Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao duc tieu hoc cd dh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Internet
Người gửi: Nguyễn Trung Thành
Ngày gửi: 15h:18' 24-01-2024
Dung lượng: 246.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KHÓA
PHẦN I
TỪ VỰNG
A. Học tất cả các từ vựng trong tài liệu và những từ mở rộng đã học trên lớp.
B. Viết tất cả các động từ, tính từ, danh từ.
Ví dụ:
1. Động từ: lòt (đi), sa (ăn), lơh broă (làm việc), bơt bơtào.....
2. Danh từ: Hìu (nhà), kòi (lúa), klờng bơsram (trường học)…….
3. Tính từ: ji (đau), chờ hờp (vui), mòt jrum (buồn), jơ nhoa(cao)……
PHẦN II
TRẮC NGHIỆM
I. Chọn câu và khoanh tròn vào chữ A,B,C có từ đúng.
Câu 1. Añ bơsram…………mơ Jơnau kơho.
A. Broă ;

B. Khàr

C. Dà

Câu 2. Dăn bi kờp bơh…........dùl tus khà dùl rơhiang.
A. Jơnau

B. Đơs

C. Khà

Câu 3. Dăn bi lời dô it….....lòt nhơl mơ añ.
A. Tŭ tơngai B. Broă lơh

C. Rài kis.

Câu 4 ……….ơm digùl bồ mơ să jan.
A. Ntơh

B. Ndul

C. Ngko.

Câu 5. Hìu bi đah………….gơlơh be neh yau, mơ ya tàm….....…gam pa mơ hàng mơně
ngan.
A. Kiau/ma B. Đang/đơm
C. Bơdìh/dơlam.
Câu 6. Bi añ nam do neh pe jơt sơnam mơ ya gam…
A. Rơlùng

B. Pơnu

C. Neh Kra.

Câu 7. Tàm ngai chờ bơnàr K'Brop jà jơh ală........……dềt mềr tàm bòn, nàng yal yau bơh rài
yau.
A. Jơi nòi

B. Jơi bơtiàn C. Làng bol

Câu 8. Tŭ do, kờp hìu nhă……………geh dùl hah làh bàr nă kòn hơ làh tơl.
A. Gam

B. Mìng

C. Kơñ

Câu 9. Ală hìu nhă pal geh…...........ơm mơ …...........chi.
A. Hìu/ sươn

B. Wàng/tơnau

C. Sươn/hìu

Câu 10. Ông K'Brop…..yal yau ală kòn sau in.
A. Chài rơgơi

B. Lơngo lơngan

C. Bơně bơnài.

Câu 11. Ông Hồ…............dà lơgar bơdìh nàng jòi gùng tơng klàs dàlơgar
A. Ơm

B. Lik lòt

C. Dô

Câu 12. Cau……………..trơgùm bòn nàng bơyai broă lơh sa pa.
A. Pùa bòn

B. Kơtung

C. Rơklờng.

Câu 13. Bơh lài, làng bol kòn cau mìng git lơh mìr, tŭ do bơh broă lơh sa pa, rài kis làng bol
kòn cau neh…............
A. Bơtuah bơtuài

B.Gơ tàm gơl

C. Chờ hợp.

Câu 14. Mus kơl brê dơr lơh trồ tiah in bơbơl………….…ờ niam
A. Phan bơna

B. Chi nhơt

C. Mìu càl

Câu 15...……………mơ…………..làh phan bơna kuơ màng Dà lơgar dê.
A. Ù tiah/sre

B. Brê/phan brê

C. Dà/lơgar.

Câu 16. Bòn chài rơgơi làh bòn git ală jơnau…………. gơs bòn chài rơgơi
A. Krơnuat

B. Boh lam

C. Broă lơh

Câu 17. Bơh yau ală kòn cau càr Lâm Đồng git tàñ …………..…mơ tàñ………….……
A. Yuas/sơ

B. Ồi rồi brài/ sơ sah

C. Nir/pam

Câu 18. Tus ngai chờ bơnàr tơnhào kòi pa, kòn cau tiah kơh bơnơm ……………jan mồng
tơnia chờ hờp ngan.
A. Tur cing

B. Đơs crih

C. Bàr sèng di lơm.

Câu 19. Dà lơgar Việt Nam tŭ do neh geh……………………………………
A. lơngap is mơ khat gơboh

B.Gam tam lơh

C. lơngai lơngo

Câu 20. Bi Nup làh cau…........... Tiah kơh bơnơm dê.
A. Chài rơgơi

B. Pas gơs

C Khin cha

Câu 21. Tŭ tìp oh mi gen lùp làh………………..
A. Kờn gơboh

B. Niam să

C. Ngac yơ.

Câu 22. Àng drim, oh/bi lòt lơh bruă tŭ……….jơ?
A. Nchi?

B. Ntềng?

C. Nđờ?

Câu 23. Dùl ngai mơ dùl mang geh…………….jơ
A. Puan jơt bàr

B. Bàr jơt poan

C. Jơt puan.

Câu 24. Sŏ ơm……………………bồ
A. Hơ đang

B. Hơ đơm

B. Ngkời.

Câu 25. Ñchi…………………. oh/bi?
A. Sơđăn mat

B. Hòi

C. Lùp

Câu 26.Oh/bi………………..lơi? Añ lơh Y tá.
A. Lòt gùng

B. Lơh bruă

C. Ja

Câu 27……………ngui nàng ñjah phan sa.
A. Bơr

B. Lơ piat

C. Sề

Câu 28. Bơnơm Lang Biang…………………. mơ càr Lâm Đồng.
A. Gơ lik

B. Gơwèt

C. Bal

Câu 29. K'Bim geh dùl…………..kòn ùr mơ dùl…………kòn klau.
A. Nă/nă

B. Nơm

C. Khà.

Câu 30. Hìu K'Bim geh…………….tam chi mơ………….ròng sur.

A. Mìr/Ntung

B.Tơ nau/wàng

C. Sươn/wàng.

Câu 31. ………….K'Bim dê làh Ka Dồm.
A. Bau ùr

B. Kòn klau

C. Bau klau.

Câu 32. Brê làh phan bơna…………………..Dà lơgar dê.
A. Dờng màng

B. Kuơ màng

C. Niam.

Câu 33. Trồ mang, ồng K'Brốp jà ală……………tus nàng iat ồng yal yau.
A. Kòn sau

B. Jơi nòi

C. Gơp bơyô.

Câu 34. Kờñ……………….pal git ngui sa sàng goh, hìu ơm sàng goh.
A. Niam

B. Lơngap lơngai

C. Pràn kơldăng.

Câu 35. ……………kòp rơlau mơ sơm kòp.
A. Git

B. Geh

C. Krơyan.

Câu 36. Ngai ñờk, hìu nhă K'Bim……………..sồ siă nàng lơh sàng goh hìu blàng.
A. Po kuài

B. Cò rơbòng dà

C. Pơs wàs.

Câu 37. Sồ siă neh trơgùm pal chu halàh……………?
A. Tơp

B. Po

C. Kuài.

Câu 38. Tŭ tìp kòp ji pal cèng tus hìu………………
A. Klờng

B. Bòn

C. Sơnơm

Câu 39. Kòp………………pal cèng tus hìu sơnơm dờng.
A. Ngờc

B. Ñjơ

C. Duh.

Câu 40……………..ngui sa bu ba gen tìp kòp jê ndul gơ jroh.
A. Mơ ya

B. Di lah

C. Bù lah.

Câu 41. Kòp……………..làh kòp duh mrềt.
A. Bơ siă

B. Rơgù

C. Mprơm.

Câu 42…………….K'Dop gơ tìp kòp………….khai krung lòt bơsram.
A. Mơ ya/Di lah

B. Bù lah/Mơ ya

C. Mơ ya/Bù lah

Câu 43. Pal……………bơh matúy nàng ờ gơ tìp kòp HIV, kòp AIDS.
A. Đòm jat

B. Ờ bài

C. Pleh ngài.

Câu 44. Kờñ grap gàr să jăn mơ phan bơna lơngap lơngai pal git………….gùng lòt.
A. Bơta

B. Bơhìan

C. Yal yau.

Câu 45. Tŭ lòt gùng pal lòt đah……………………
A. Kiau

B. Dơ lam

C. Ma.

Câu 46. Ồng pùa bòn jào K'Bim mơ K'Bik in lòt……………..brê.
A. Sền gàr

B. Mus kơl

C. Chu.

Câu 47. Tàm càr Lâm Đồng geh rơlau 40……………….oh mi.
A. Jơi nòi

B. Jơi bơtìan

C. Ồng pàng.

Câu 48. Kòn Yuan, kòn cau dùl nùs tàm lơh mơ…………..cau thàm phà Tơi.
A. Bơtrơh

B. Tơng klàs

C. Tàm klac.

Câu 49. Lòt gùng ờ di bơhìan………………gơ tìp rềs àr.
A. Geh

B. Gam

C. Buơn lờs.

Câu 50. Cau lơi bơđơl nùs lơh bơta tìs pal kong……………..
A. Jờng rơ

B. Rơbah

C. Cah rơña.

Câu 51. Bòn lơgar…………làh bòn ờ iat, ờ jat jơnau blac pơrlồm cau ờ diơng dê.
A. Lơ bơn nùs

B. Pin/dờn

C. Pràn kơ.

Câu 52. Grap gàr brê làh grap gàr ală…………….sơl.
A. Brê

B. Phan bơna brê

C. Cau iơh.

Câu 53…………….brê dơr lơh trồ tiah in bơ bơl.
A. Chu

B. Sền gàr

C. Sơng ka.

Câu 54. Jơi bơtiàn Việt Nam geh nùs nhờm………….gơ boh dà lơgar.
A. Lài òr

B. Bơh yau

C. Tu do.

Câu 55. Kuang bơto Hùng neh geh bruă bơtào dà lơgar…………he pal geh kơnòl bruă grap
gàr dà lơgar.
A. Ồng sau

B. Oh mi

C. Hìu nhă.

Câu 56……………Đam Rông gơwèt mơ càr Lâm Đồng.
A.

Bòn

B. Kơ nhòal

C. Bơnơm.

Câu 57. K'Brôp làh……………dê.
A. Kòn K'Bim

B. Bàp K'Bim

C. Oh K'Dìm.

Câu 58. Ù dùl kơ nac, rac dùl rơ sòn kòn……………
A. Dùl me dù bàp

B. Bàr me bàr bàp

C. pe me pe bàp.

Câu 59. Kòn pa deh pal lòt…………….kòn in.
A. Tus klờng

B. Brê

C. Lơh sră deh.

Câu 60. Ồs sa brê be……………….
A. Ồs sa hìu

B. Ồs sa dà

C. Ồs sa cau.

II. Chọn câu thích hợp và khoanh tròn vào đáp án đúng.
Câu 1: Phan jơi pơ ờ kis tàm brê?
A. So rơhao, sur, kơnrồ

B. Sur, iar, plờm

C. iar, so, sur

D. Jrơke, klìu, kris

Câu 2: Phan jơi lơi kis tàm brê?
A. Sur, iơr, klìu

B. Kris, rơwas, rơpu C. Jrơke, klìu, so rơhao

D. So rơhao, sur, ndrồ

Câu 3: Bơ nồ òr, làng bol tiah kơh bơnơm geh………… neh tiơng pơnrơ.
A. Lơh trơnờm nô sa

B. Bruă lơh mìr sre

C. Lòt mòc pan

D. Bruă lơh mơ tê bơh yau.

Câu 4: Kờñ lùp gùng lòt tus UBND sàh lùp mbe lơi?
A. Gùng lơi tus UBND sàh?

B. Lòt mbe lơi làng tus UBND sàh?

C. UBND sàh ơm ntềng lơi?

D. Ală jơnau hơ đang di lơm .

Câu 5: Ñô trơnờm bơh ñchi lơi?
A. Chềng

B. Bơngàn

C. Lềng dà

D. Cềng

Câu 6: Krơyan kòp……….. sơm kòp.
A. Rơlau mơ B. Rơlau

C. Rơnlau mơ

D. Rơnlau.

Câu 7: Kờñ pràn kơldăng he pal lơh ñchi lơi?
A. Pal sa bu ba

B. Pal hùc dà ngềt

C. Pal ngui sa sàng goh

D. Pal sa lài tu rào tê

Câu 8: Lài mơ tŭ lòt bơsram adŭ sơnrờp ală kơnòm bơsram pal geh………….
A. Sră tàm bau
tiah.

B. Sră đì rơndeh

C. Sră yal deh

D. Sră pà ù

Câu 9: Brê làh……………dà lềng làh……………..
A. Bàng…..màng B. Biàng…..màn

C. Bàh…..miàn

D. Biàng….màh

C. Ngai tơlà

D. Ngai hìng nao

Câu 10. Tơ nơ ngai do làh ………….
A. Ngai òr

B. Ngai hìng

Câu 11. Tài bơh khai ntuat……..
A. geh khai gơ plơ

B. mơ ya khai gơ plơ

C. hơ tàng khai gơ plơ

D. Gen tàng khai gơ plơ

Câu 12. Kờñ geh bòn chài rơgơi, lài ngan bơt bơtào…..
A. Hìu nhă pa kòn in chài rơgơi

B. Hìu nhă mơ klờng bơsram.

C. Hìu nhă chài rơgơi

D. ală jơnau hơ đang di lơm.

Câu 13. ală ñchi lơi git par?
A. Kòn ndung mơ kòn rơ hài

B. Kòn prò mơ kòn sềm.

C. Kòn iar mơ kòn dồ

D. Kòn rơ hài mơ kòn sềm.

Câu 14. Cau lơi sồng geh gơnoar đì rơndeh phup lòt gùng?
A. Cau tơl jơt phàm sơnam

B. geh sră gơnoar đì rơndeh

C. Geh đuan gàr bồ

D. ală jơnau hơđang di lơm.

Câu 15. Dùl ngai mơ dùl mang geh….
A. Bàr puan jơ

B. Puan jơt bàr jơ

C. Bàr puan jơt jơ

D. Bàr jơt puan jơ

Câu 16. Kờñ blơi dùl nơm mpha he lùp mbe lơi?
A. Mpha do dờng priă

B. Mpha priă do nđờ?

C. Mpha do nđờ priă?

D. Mpha dờng do priă?

Câu 17: Kờñ grap gàr brê gen………….
A. Ban lòt mòc gơsơt ban brê.

B. Ban kơl chi brê.

C. Ban ai ồs sa brê

D. Ală jơnau hơ đang di lơm

Câu 18. Tàm hìu, geh oh kòn ờ di làh kòn tờm deh, hơ làh………
A. Kòn tờm

B. Kòn tơnhoa

C. Kòn ròng

Câu 19. A lă phan tam làh ñchi lơi?
A. Pơ ồs, tơngời, khoah

B. Puac, ka, khoah

D. Kòn se

C. Mìr, tơngời, biap

D.Khoah, puac, biap

Câu 20. Tàm sươn bi……chi lơi?
A. ờ tam

B. Tàm

C. Ròng

D. Neh

Câu 21. Đì rơn deh lòt gùng pal lòt mbe lơi?
A. Lòt tơ gùl gùng

B. Lòt đah kiau

C. Lòt đah ma

D. Lòt mbe lơi di lơm

Câu 22. Dùl sơ nam geh nđờ nhai geh bàr jơt phàm ngai?
A. Dùl nhai

B. Jơt bàr nhai

C. Puan nhai

D. Pram nhai

Câu 23. Dùl sơ nam geh nđờ nhai geh pe jơt dùl ngai?
A. Poh nhai

B. Pram nhai

C. Pe nhai

D. Prau nhai

Câu 24. Kờñ lùp ồng nam do neh nđờ sơnam, lùp mbe lơi?
A. Nam do ồng geh nđờ sơnam?

B. Nam do ồng neh nđờ sơnam?

C. Nđờ sơnam do ồng neh?

D. Nđờ sơnam ồng geh nam do?

Câu 25. Kờñ lùp hìu nhă bi geh nđờ nă kòn, mbe lùp?
A. Bi geh kòn nđờ?

B. Bi hìu geh nđờ kòn?

C. Bi geh nđờ nă kòn?

D. Bi hìu geh kòn nđờ?

Cho đoạn văn sau
Ngai do, jơh bòn guh gờñ, gùng bơh bòn lòt tus klờng bơsram yồng oă kơ, gal cau lòt.
Sap loa ntas pờ đơs crih chờ ngan. Loa jà hòi làng bol hìu lơi geh kòn prau sơnam tề lam tus
klờng bơsram cih mat làng lòt bơsram. K'Bìk geh kòn klau prau sơnam, K'Tư geh kòn ùr
prau sơnam. K'Bìk jà K'Tư jun kòn lòt bơsram. Kòn klau, kòn ùr prau sơnam pal di lòt
bơsram adǔ dùl, jơh bòn chờ ngan, Dù êt hìu ờ pà kòn lòt bơsram gen bol kơnòm dêt ñìm
rơkềt dăn lòt, me bàp krung pal tề lam khi lòt sơl. Bơsram làng git cih sră. Pôgru at bồ gơnoar
klờng đơs: “Ngai do làh ngai làng bol jun oh kòn lòt bơsram, kơnòm dềt rơlau krung mut
bơsram adŭ sơnrờp, ờ di ơm tàm hìu”.
* Dựa vào đoạn văn trên chọn câu đúng nhất (từ câu 26->câu 30)
Câu 26. Ngai do jơh bòn ñchi lơh?
A. Guh cơrla

B. Guh gờñ

C. Ờ guh

D. Guh adàr adàr.

Câu 27. Kơ nòm dềt rơlau ñchi lơh?
A. Krung mut bơsram adu sơn rờp?

B. Di ơm tàm hìu

C. Lam lòt tàm mìr

D. Lòt nhơl tàm brê.

Câu 28. Kòn klau K'Bìk nđờ sơnam?
A. Poh sơnam

B. Jơt sơnam

C. Prau sơnam

D. Phàm sơnam.

Câu 29. K'Bìk lam kòn klau prau sơnam ntềng lòt?
A. Lòt tàm sàhB. Lòt hìu sơnơm

C. Lòt nhơl

D. Lòt tus klờng

Câu 30. Tơ klờng bơsram ñchi geh?
A. Yồng oă kơ

B. Sap loa ntas

C. Jơnau A mơ B di lơm

D. Jơnau A mơ B ờ di.

Cho đoạn văn khuyết sau:
Bòn jà hòi pơlam bơtào bòn (31)……………….Tàm bòn, cau lơi (32)………….git
ală jơnau (33)……………..gơs bòn chài rơgơi. Cau lơi krung wă pal (34)…………..lơi làng
geh làh bòn chài rơgơi. Pal git (35)…………..sàng goh, lơh jơh bòn in sàng goh. Pal git (36)
…………….broă lơh, dong kờl bal tàm ală broă lơh, phan ròng siam. Ờ di lơh bơta (37)
………….., ờ jat j ơ nau cau (38)………….Ờ geh cau lơi chu (39)……………., cit ma túy. Ờ
jat bơta (40)……………….tai.
* Chọn câu đúng nhất để hoàn chỉnh đoạn văn trên (từ câu 31->câu 40)
Câu 31.

A. Rơcang

B. Chài rơgơi

C. Krơnuat

D. Ngui sa

Câu 32.

A. Chài rơgơi

B. iơh chồ

C. Jràu phiơn

D. Krung

Câu 33.

A. Krơnuat

B. Rơcang

C. iơh chồ

D. Ngui sa

Câu 34.

A. Chài rơgơi

B. Lơh broă

C. Rơcang

Câu 35.

A. Krung

B. Jràu phiơn

C. Ngui sa

Câu 36.

A. Rơcang

B. iơh chồ

C. Jràu phiơn D. Chài rơgơi

Câu 37.

A. Krơnuat

B. Rơcang

C. Ngui sa

Câu 38.

A. Chài rơgơi

B. Ờ diơng

C. Krung

D. iơh chồ

Câu 39.

A. Ngui sa

B. Jràu phiơn

C. Krơnuat

D. Krung

Câu 40.

A. Chài rơgơi

B. Krơnuat

C. Pin gời

D. Ờ diơng

D.Jràu phiơn
D. Ờ diơng
D. Ờ diơng

PHẦN III
HOÀN CHỈNH CÂU
A. Hoàn chỉnh các câu sau:
Ví dụ: K'Bim/càr Lâm Đồng/tàm/kis. -> K'Bim kis tàm càr Lâm Đồng.
Câu 1. Việt nam dê/ sơmañ rơmit/kơ dà lơgar/ làh/ kơ pơrhê.
-> Kơ dà lơgar Việt nam dê làh kơ pơrhê sơmañ rơmit.
Câu 2. Ờ geh ñchi lơi/bơta lơ ngap is/kuơ màng rơlau/khat gơboh.
-> Ờ geh ñchi kuơ màng rơlau bơta lơ ngap is, khat gơboh.
Câu 3. bòn chài rơgơi/sồng geh/chài rơgơi/geh hìu nhă.
> Geh nhă chài rơgơi sồng geh bòn chài rơgơi.
Câu 4. Neh hờm ram/rài kis làng bol tàm bòn/mơ tơl sa đau/tŭ do.
-> Tŭ do rài kis làng bol tàm bòn neh hờm ram mơ tơl sa đau.
Câu 5. rà jơi bơ tìan/làh anih kis gơs/oh mi/càr Lâm Đồng.
-> Càr Lâm Đồng làh anih kis gơs rà jơi bơ tìan oh mi.
Câu 6. Đah ma/lòt gùng/pal lòt/đì rơn deh phup.
-> Đì rơn deh phup lòt gùng pal lòt đah ma.
Câu 7. rơbah/kơnhòal/gam/ngan/Đam Rông .
->Kơnhòa Đam Rông gam rơbah ngan.
Câu 8. lùp/UBND sàh/kờn/gùng tus/lùp mbe lơi?

-> Kờñ lùp gùng tus UBND sàh lùp mbe lơi?
Câu 9. hìu nhă /chài rơgơi/bòn chài rơgơi/kờñ geh/lài ngan bơt bơtào.
-> Kờñ geh bòn chài rơgơi lài ngan bơt bơtào hìu nhă chài rơgơi.
Câu 10. kờñ/lơh ñchi lơi/he/pràn kơl dang/pal?
-> Kờñ pràn kơl dang he pal lơh ñchi lơi ?
Câu 11. hìu nhă/làh/K'Bik/K'Bim/mơ/lơh làng.
K'Bim mơ K'Bik làh hìu nhă lơh làng.
Câu 12. añ/cau/geh/hìu nhă/nă/puan.
Hìu nhă añ geh puan nă cau.
Câu 13. tàm bòn/jơi nòi/jơh/lơm/làng bol/K'Brôp/làh.
Làng bol tàm bòn làh jòi nòi K'Brôp lơm
Câu 14. bơsram/làh/jak/kơnòm/K'Dop/trơyang/mơ.
K' Dop làh kơnòm jak mơ trơyang.
Câu 15. K'Hai/sươn/tam/tờm chi/tơl/anàng/mơ/hìu
Suơn hìu K'Hai anàng mơ tam tơl tờm chi.
Câu 16. bơsram/Kơho/jơnau/Đam Rông/añ/kơnhoàl/tàm.
Tàm kơnhoàl Đam Rông añ bơsram jơnau Kơ ho.
Câu 17. bồ/kòn bơnus/mơ/să jan/geh/jơng tê.
kòn bơnus geh bồ, să jan mơ jơng tê.
Câu 18. drim/tŭ/àng/guh bic/pram/nggùl/jơ/añ.
Àng drim añ guh bic tŭ pram jơ nggùl.
Câu 20. do/ru/kơp/ngai/ờ/ngai/ndai/añ.

-> Ngai do, añ ờ ru kơp ngai ndai.

B. Chọn câu đã được hoàn chỉnh đúng nhất sau:
Câu 21. Croh dà/mơ lơh/brê gàr dà/gơ hòr niam.
A. Brê gàr dà mơ lơh croh dà gơ hòr niam.
B. Croh dà gơ hòr niam mơ lơh brê gàr dà.
C. Brê gàr dà croh dà gơ hòr niam mơ lơh.
D. Croh dà mơ lơh gơ hòr niam brê gàr dà.
Câu 22. tàm brê/ ồs sa brê/làng bol/làng rơcang mbài/lòt rơwăng.
A. Tàm brê ồs sa brê lòt rơwang làng rơcang mbài ồs sa brê.
B. Làng rơcang mbài làng bol lòt rơwang ồs sa brê.
C. Làng bol lòt rơwang tàm brê làng rơcang mbài ồs sa brê.
D. Lòt rơwang làng rơcang mbài làng bol tàm brê ồs sa brê.
Câu 23. sùm jak trơ yang/tàm/oh mi ơm/tiah kơh bơnơm/ală jơi bơtìan/lơh broă pờm.
A. Ală jơi bơtiàn oh mi ơm tàm tiah kơh bơnơm sùm jak trơyang lơh broă pờm.
B. Lơh broă pờm sùm jak trơyang oh mi ơm ală jơi bơtiàn tàm tiah kơh bơnơm.
C. Ală jơi bơtiàn tàm tiah kơh bơnơm lơh broă pờm sùm jak trơyang oh mi ơm.

D. Lơh broă pờm oh mi ơm sùm jak trơyang ală jơi bơtiàn tàm tiah kơh bơnơm.
Câu 24. sră yal deh/adŭ bơsram/lơi ờ hềt/gen ờ rơgơi mut/geh/kơnòm.
A. Gen ờ rơgơi mut adu bơsram kơnòm lơi ờ hềt geh sră yal deh.
B. Geh sră yal deh kơnòm adu bơsram gen ờ rơgơi mut lơi ờ hềt.
C. Gen ờ rơgơi mut lơi ờ hềt geh sră yal deh kơnòm adu bơsram.
D. Kơnòm lơi ờ hềt geh sră yal deh gen ờ rơgơi mut adu bơsram.
Câu 25. tàm klac làh/ kuơ màng/jơi bơtiàn dê/nùs nhơm bơh yau.
A. Tàm klac làh kuơ màng jơi bơtiàn dê nùs nhơm bơh yau.
B. Jơi bơtiàn dê tàm klac làh kuơ màng nùs nhơm bơh yau.
C. Tàm klac làh nùs nhơm bơh yau kuơ màng jơi bơtiàn dê.
D. Nùs nhơm bơh yau tàm klac làh kuơ màng jơi bơtiàn dê.
Câu 26. geh lơngai lơngò/lòt gùng/sền gàr/làng rài kis/lơngap lơngai.
A. Sền gàr làng rài kis geh lơngai lơngò lơngap lơngai lòt gùng.
B. Sền gàr lơngap lơngai lòt gùng làng rài kis geh lơngai lơngò.
C. Lòt gùng sền gàr làng rài kis geh lơngai lơngò lơngap lơngai.
D. Làng rài kis sền gàr geh lơngai lơngò lơngap lơngai lòt gùng.
Câu 27. gơ tàm gơl pa/tàm càr Lâm Đồng neh/ rài kis làng bol/tŭdo.
A. Tàm càr Lâm Đồng neh gơ tàm gơl pa rài kis làng bol tu do.
B. Tu do, rài kis làng bol tàm càr Lâm Đồng neh gơ tàm gơl pa.
C. Neh gơ tàm gơl tàm càr Lâm Đồng pa rài kis làng bol tu do.
D. Tŭ do, tàm càr Lâm Đồng neh gơ tàm gơl pa rài kis làng bol.
Câu 28. hìu sơnơm/cau kòp kơñjơ/tàm hìu geh/pal jun tus.
A. Cau kòp kơnjơ tàm hìu geh hìu sơnơm pal jun tus.
B. Tàm hìu geh cau kòp kơnjơ pal jun tus hìu sơnơm.
C. Hìu sơnơm cau kòp kơnjơ pal jun tus tàm hìu geh.
D. Hìu sơnơm tàm hìu geh pal jun tus cau kòp kơnjơ.
PHẦN IV
I. Luyện đọc và trả lởi câu hỏi : Từ bài 6 đến bài 40 trong tài liệu học và giảng dạy tiếng
kơ ho
II. Trả lời câu hỏi theo đoạn văn đã cho và một số câu hỏi mở rộng
BÀI 1

HÌU NHĂ ỒNG K' SIÊNG

Hìu nhă ồng K' Siêng làh dùl hìu nhă lơh làng, àng drim ồng bal mơ hìu nhă guh gờñ
bơh 5 jơ. Bau klau pǒ ù tàm suơn, bau ùr trŭ piang, trŭ dà. Tus poh jơ mơ nggùl, bol khai rơlô
sa drim, tơnơ hơ bol khai lòt mìr jì ñhơt ha làh pơ tơngời. Tus mho, bol khai rơlô mơ rê hìu.
Bau klau siam sur, sài iar, bau ùr gen trŭ piang, biap sào mho. Tŭ 19 jơ, jơh hìu nhă bol khai
nggùi sa bal, jơh sa piang gen mơ ơm rơlô, cau bà sền sră, cau bà sền TV. Hìu nhă ồng K'
Siêng bùlah bòl glar mơya chờ hờp ngan.

Câu hỏi:
1. Hìu nhă Ồng K' Siêng lơh bruă lơi?
Hìu nhă ồng K' Siêng làh hìu nhă lơh làng.
2. Hìu nhă ồng guh bic tŭ nđờ jờ?
Hìu nhă ồng guh gờñ bơh 5 jơ.
3. Nđờ Jơ bol khai sa drim?
Bol khai sa drim poh jơ mơ nggùl.
4. Mho tơ nơ mơ tŭ rê hìu, bau klau lơh ñchi lơi? Bau ùr lơh ñchi lơi?
Mho tơ nơ mơ tŭ rê hìu bau klau siam sur, sài iar, bau ùr gen trŭ piang, biap sào mho.
5. Hìu nhă ồng K' Siêng chờ hờp ờ?
Hìu nhă ồng K' Siêng chờ hờp
6. Kơ nhoàl Đam Rông neh geh klờng bơsram kơ nòm kòn cau ờ oă bơnus ha làh ờ hềt?
Neh geh klờng bơsram kơ nòm kòn cau ờ oă bơnus
7. Kơ nhòal Đam Rông gơ jềng bơh ngai, nhai, nam pơ ?
Gơ jềng bơh ngai 30, nhai 12, nam 2004.
BÀI 2 HÌU NHĂ ỒNG MÒ K' HAI
Hìu nhă ồng mò K'Hai bùlah ờ dờng mơ ya niam, ram mơ sàng goh. Hìu ồng lơh di
nggùl sươn, hìu ồng làh hìu rơng (nhà sàn) Tàm hìu geh prau nă cau: ồng, mò mơ puan nă
kòn, dùl nă kòn klau mơ pe nă kòn ùr. Kòn klau làh kòn pơnồ, khai sơđăn mat làh K'Hòa,
năm do khai neh bàr jơt sơnam, gam bơsram tàm klờng “Đại học” Dà Làc. Ồng mò ờ mus mìr
tai, mìng tam kàphe mơ ròng siam, ồng ròng ală phan ròng be: nrồ, sur, iar, kòn so, kòn
sơma…..Ồng krung geh tơnau ka (ao cá)sơl, ồng git lơh sa, tơng guh lơh bruă sa hìu nhă. Tàm
bòn cau lơi krung kờñ gơboh mơ git adat ồng mò. Hìu nhă ồng di pồ làh hìu nhă chài rơgơi.
Tŭ do, rài kis làng bol neh gơ tàm gơl oă, oă bòn neh jùt jơgloh tơn hùc rơbah, oă hìu
nhă neh pas săm gen tàng cau iơh pơrlồm bơchul bơchồ lơh bơta ờ diơng mơ Dà lơgar mơ ya
làng bol neh git wă wờng tàng ờ gơs cau lơi iat, đòm mơ jat cau iơh. Dô it nă cau lơbơn nùs
đòm jat gen pal kong cah rơna.
1. Dịch đoạn văn trên từ tiếng Kơ Ho sang tiếng Việt:
Gia đinh ông K' Hai mặc dù không lớn nhưng đẹp,ấm và sạch sẽ.Nhà ông làm ở giữa
vườn,nhà ông là nhà sàn.Trong gia đinh có 6 người:Ông,bà và 4 người con,một con trai
và ba đứa con gái.Con trai là con đầu lòng,tên là K' Hòa,năm này đã 20 mươi tuổi,đang
học trường đại học Đà Lạt,ông ba không phát rẫy nữa,chỉ trồng cà phê và chăn nuôi,ông
nuôi các vật nuôi như: bò,lợn,gà, chó,nhím..Ông cũng có ao cá,ông biết làm ăn,phát
triển kinh tế gia đình.Trong thôn ai cũng yêu mến và kính trọng ông bà.Gia đình ông
được bầu là gia đình văn hóa.
Bây giờ,đời sống đồng bào đã thay đổi,nhiều gia đình đã xóa đói giảm nghèo,nhiều gia
đình giàu có nên kể lười dối sối dục điều xấu về đất nước nhưng đồng bào đã hiểu biết
nên không nghe ,làm theo kể xấu. Một số người mềm lòng nên bị xử lý.

2.Trả lời câu hỏi sau :
1./ Oh/mi kờñ lơh bruă tàm kơnhòal Đam Rông sơl ? Ñchi bơh tài ?
Añ kờñ lơh bruă tàm kơnhòal Đam Rông.Tài bơh añ kờñ dong kơl làng bol kòn
cau jùt jêgloh tơnhùc rơbah.
2./ Jat oh/mi, lơh mbe lơi nàng làng bol tàm kơnhòal Đam Rông jơh rơbah?. Oh/bi neh
lơh ñchi lơi?
Nàng làng bol tàm kơnhòal Đam Rông jơh rơbah pal tam oă chi ka phe,rong
siam mơ tam brê
3./ Tàm kơnhòal Đam Rông geh nđờ pơnah rơhiang làh kòn cau ờ oă bơnus ?
Tàm kơnhòal Đam Rông geh 74,4% làh kòn cau ờ oă bơnus
4./ Rơp tus do làh lơh kersơnre ngai Lèh lơi ?
Rơp tus do làh lơh kersơnre ngai Lèh Gơ jềng bơh ngai 30, nhai 12, nam 2004.
5. Rài kis làng bol kòn cau tàm kơnhòal Đam Rông mbe gơ lơh?
Tŭ do, rài kis làng bol neh gơ tàm gơl oă
6. Lơh mbe lơi làng kơ nhòal Đam Rông gơ tào tơng guh pràn kơ kơl jap?
Kơ nhòal Đam Rông gơ tào tơng guh pràn kơ kơl jap pal tam oă chi phan sa,rong
siam mơ tam brê.
BÀI 3 NƯỚC VIỆT NAM
Năm một nghìn chín trăm bốn mươi lăm là năm khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ
cộng hòa, do Bác Hồ lãnh đạo.
Hiện nay, nước Việt Nam có hơn năm mươi bốn dân tộc anh em, trong đó dân tộc
Kinh đông nhất. Các dân tộc tuy khác nhau về màu da, tiếng nói nhưng luôn đoàn kết, gắn bó
và có truyền thống yêu nước từ lâu đời. Vì vậy, nhờ tinh thần đoàn kết nên đã đánh thắng
nhiều kẻ xâm lược. Các dân tộc sống xen kẽ nhau, giúp đỡ nhau, yêu thương nhau như lời Bắc
Hồ dặn : “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”. Chúng ta phải làm theo lời dạy
của Người, cùng bắt tay xây dựng đất nước ngày càng vững mạnh, giàu đẹp, văn minh.
1. Dịch đoạn văn trên từ tiếng Việt sang tiếng Kơ Ho:
Nam 1945 làh nam gơjềng Dà lơgar Việt Nam dân chủ cộng hòa , BH gơ nuar at bồ
tờmJơ do, Dà lơgar Việt Nam geh 54 jơi bơtiàn oh mi,tơm hơ jơi bơtiàn cau yoan oă rơlau
jơh.Bu lah ăla jơi bơtiàn crơi gơtau,jơnau đơs mơ ya tàm klàc,đêt mêr mơ geh bơta gơboh dà
lơgar bơh yau.Bơh , nùs nhơm tàm klac gen tàm dră geh phà cau sồ tơm.Ăla làng bol kis
brơlubal,dongkơl bal,kơn gơboh bal be BH neh bơtê”Dà lơgar VN làh dùl,jơi bơtiàn VN làh
dùl” Bol he pal lơh jat jơnau sôr hơ,pal kùp tê bơt bơ tao dà lơgar ngai rơlơ kơ chê,pas
sơm,git wă.
2. Trả lời câu hỏi sau :
1/. Dà lơgar Việt Nam dân chủ cộng hòa gơjềng gơs bơh ngai, nhai, nam pơ? Ñcau gơ nuar at
bồ tờm ?
=> Dà lơgar Việt Nam dân chủ cộng hòa gơjềng gơs bơh ngai 2, nhai 9,
nam1945.BH gơ nuar at bồ tờm.
2/. Bơh bơta lơi jơi bơtiàn Việt Nam geh pràn kơldăng làng jai pha bol sò tơm?
Bơh nùs nhơm tàm klac gen tàm dră geh phà cau sồ tơm.
3/. Bol he pal lơh ñchi lơi làng grap gàr Dà lơgar Việt Nam?

Bol he geh nùs nhơm tàm klac làng grap gàr Dà lơgar Việt Nam.
4/. Oh/mi neh lơh ñchi lơi?
Añ lòt pơrlam làng bol ban mùr mir mơ ya pal tam oă chi phan sa,rong siam mơ tam
brê.
5. Ñchi bơh tài oh kờñ bơsram jơnau kơho?
Tài bơh an kơn đơs,iat,mơ wă jơnau Kơho.
BÀI 4

VỢ CHỒNG ÔNG K' BIM ĐI TUẦN TRA BẢO VỆ RỪNG

Vào một buổi sáng, vợ chồng ông K'Bim đi tuần tra bảo vệ rừng. Khi đến giữa rừng,
hai ông bà phát hiện thấy có một nhóm người đang ẩn nấp trong một cái chòi. Họ đang bàn
bạc để làm điều xấu. Hai ông bà lo sợ chạy về nhà trình báo cho công an xã. Công an xã kết
hợp với quân đội đi tìm và bắt được nhóm người xấu này. Bọn người xấu này đã khẩn trương
khai báo về việc làm sai trái của mình, từ đó, pháp luật đã khoan hồng tha thứ tội lỗi của họ.
1. Dịch đoạn văn trên từ tiếng Việt sang tiếng Kơ Ho
Tu,àng drim,ùr bơlau ồng K' Bim lòt còp sền gar brê.Tu tus di nggùl brê,bar na ồng mò bàn
go dô mpôl pru tơm dô nơm rơnu.Bol khai bơnai bal nàng lơh bơta iơh. bar na ồng mò rngot
ntôl rê hiu yal wơl CA sàh.CA sàh bal mơ mpôl linglòt joi mơ kup mpô l iơh. Mpôl iơh
sơrbac sơrbang khài yal bơh broă lơh tìs he di,bơh hơ boh lăm sang lơi bơta tìs glài bol khai
di.
2.Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Kơ Ho:
1. Kẻ xấu luôn tìm cách lừa bịp, dụ dỗ những người như thế nào?
Cau iơh sum jơi bơta pơrlồm,bơchồlăla cau be lời ?
2. Vợ chồng ông K'Bim đi tuần tra bảo vệ rừng thì phát hiện người nào?
Ùr bơlau ồng K' Bim lòt còp brê bàn go cau lơi ?
3. Nếu phạm pháp mà khẩn trương khai báo thì sẽ được như thế nào?
Di lah tìs glài mơ sơrbac sơrbang khài yal be gơ lơh ?
4. Nếu nghe theo kẻ xấu và làm điều xấu thì sẽ như thế nào?
Di lah iat jơnau cau iơh mơ lơh bơta iơh gen be gơ lơh ?
5. Tại sao anh/chị muốn học tiếng Kơho?
Nchi bơh tai bi/oh kơn bơsram jơnau Kơho ?
III. Dịch các câu sau
- Nước lũ tràn về trôi cả chòi trên rẫy, trôi cả gà, heo và các cây trồng của bà con.
Dà sòr ko gơ pơrdu jơh rơnu tàm mir,gơ pơrdu iat,sur mơ chi tàm làng bol dê.
- Từ khi có Đảng nhân dân ta đã một lòng đi theo Đảng, biết đoàn kết, giúp đỡ nhau.
Bơh gơs Đảng làng bol he dùl nus jat Đảng,git tàm klàc,dong kơl bal.

PHẦN V
ÔN TẬP VỀ CÁC CHỦ ĐỀ
I. Nội dung các chủ đề
Anh/chị hãy viết đoạn văn khoảng từ 50-80 từ với các chủ đề sau:
1. Anh chị hãy giới thiệu khái quát về bản thân và gia đình của anh chị (tham khảo bài
7,8).
ví dụ: Niam să. Añ sơnđăn làh Hoàng, nam do añ neh 30 sơnam, añ làh cau duh bruă. añ neh
geh hìu nhă mơ geh bàr nă kòn, dùl nă kòn ùr mơ dùl nă kòn klau. Kòn ùr nam do 6 sơnam, khai
sơnđăn là Ngọc, bơsram adŭ 1, kòn klau nam do neh 4 sơnam, khai sơnđăn làh Hải, bơsram adŭ
sơnnrờp tàm bòn, bàr nă bol khai làh kơnòm bơsram jak tàm klờng. Bau ùr añ sơnđăn làh Châu,
khai lơh pôgru, Tàm hìu gam geh ồng, mò kra. Ồng nam do neh 65 sơnam, mò 63 sơnam.
Rài kis hìu nhă tơl sa đau, ală cau tàm hìu kis gơboh bal, hìu nhă kis chờ hờp ngan.
2. Anh chị hãy giới thiệu khái quát về cơ quan và công việc của anh chị đang làm.
ví dụ:
Niam să pôgru. an sơnđan làh Hoàng
Nam do ãn neh 30 sơnam.
An neh geh hìu nhă.
An ơm tàm bon 4 sàh Liêng Srônh
kơnhual Đam Rông càr Lâm Đồng. añ lơh bruă tàm phòng tài chính kế hoạch, An lơh bruă
neh 12 sơnam do rau. Tàm anih añ lơh bruă geh 7 nă cau, dùl nă cau at bồ, 2 nă cau jat jơng
cau at bồ mơ 4 nă nhân viên
Tu do an gam lơh bruă tàm phòng tài chính kế hoạch kơnhual Đam Rông. oh mi tàm anih an
sùm kis tàm klac mơ git dong kờl bal tàm rài kis
3. Anh chị hãy nêu khái quát về tình hình an ninh, trật tự xã hội tại địa phương nơi anh
chị sinh sống.
ví dụ gợi ý
- Sền gàr ring lơ ngai
- ờ geh cau kơ tung kơñau
- geh rài kis lơ ngap lơ ngai
- ờ geh cau tup tìs
- Công an sùm lòt sền gàr ring lơngai
- bòn làng git sền gàr bal
- geh kơnòl yal mơ công an, gơnoar at bồ tŭ tìp bol cau ờ diơng
- ờ pin, ờ jat bol cau Iơh pơrlồm, pơn dờm.
Tương tự, tiếp tục viết đoạn văn với các chủ đề sau
4. Anh chị hãy giới thiệu khái quát về địa phương nơi anh chị đang sinh sống
5. Anh chị hãy nêu một số biện pháp để thực hiện tốt an toàn giao thông
6. Anh chị hãy trình bày về cuộc vận động toàn dân thực hiện đời sống văn hóa ở cơ sở.

7. Anh chị hãy nêu các lý do của việc học tiếng dân tộc.
8. Anh chị hãy trình bày tác động của giáo dục đào tạo đối với sự nghiệp phát triển kinh
tế xã hội ở địa phương.
9. Anh chị hãy nêu một số biện pháp tuyên truyền về kế hoạch hóa gia đình.
II. Đàm thoại một số câu thông thường
Hỏi:

Trả lời

Sơnđăn mat oh/bi?/ ñchi sơnđăn mat oh/bi

- añ sơnđăn làh A

Oh/bi neh nđờ sơ nam?

- nam do añ neh 37 sơ nam.

Oh/bi neh geh hìu nhă ờ hềt?

- añ neh/ờ hềt geh hìu nhă

Brua lơh sa hìu nhă bi/oh mbe gơ lơh?

- di tơl sa đau.

Tam hìu oh/bi geh nđờ nă cau?

- Hìu nhă an geh pe nă cau.

Nđờ nă cau ùr mơ nđờ nă cau klau

- Dùl nă cau ùr mơ bar nă cau klau

Mpa đah oh/bi lòt?/ Đah ntềng oh/bi lòt?

- an lòt lơh brua.

-> oh/bi lòt ntềng lơi ?
Hìu bi/oh geh sươn ờ?
Tàm sươn oh/bi tam nchi lơi?

- Hìu añ geh/ ờ geh sươn.
- tàm sươn tam tơngời, khoah, bùm,
Mpung tào, mpung prìt, sươn bà tam chi
Cà phe brơ lu mơ chi sa plai.

Mbe gơlơh me bap bi/oh dê?

- Bol khai ơm pran mơ lơh sa đau

Bi/oh geh rong siam ờ?

- Añ geh/ ờ geh rong siam.

Geh ròng siam phan jơi lơi?
Hìu bi/oh geh tam brê ờ?
Ñcau ơm bal mơ bi /oh?
Hiu bi/oh anang ờ?

- ada, sur, iar, so, nrồ…….
- Hìu an geh/ờ geh tam brê.
- Añ ơm is dùl nă.
- Hìu an ờ anang mơ ya sang goh.

Bi/oh lơh bruă geh nđờ jên/priă nhai

- Añ di geh poh tơlak pram rơhiang đông.

Bi/oh tam bau neh nđờ nam do?

- Añ gam rơlùng.

Tu do, bi/oh gam lơh brua lơi?

- Tu do, añ gam lơh brua tàm kơ
nhòal Đam Rong

Bơh bòn tus anih lơh brua ngài nđờ?

- Pơ gap 6 cây số.

Dùl poh bi/oh lơh brua nđờ ngai?

- Tàm dùl poh an lơh brua 6 ngai, bơh ngai
dơ bar tus ngai dơ poh.

Tàm ngai nờk/ ngai rolô oh/bi lơh nchi lơi? - tàm ngai rơlô an ơm tàm hìu còp oh
mi, gơp bơ yô.
Oh/ bi nô dà ce, caphe, alak, trơ nờm sơl?

- an ờ nô alak, dà ce, mìng nô trơ nờm
mơ cà phe lơm.

Oh/ bi gơ wèt jơi bơtìan mơ mpồl lơi?

- an gơwèt jơi bơtìan Yuân, mpồl

Nguyễn.
Oh/bi geh oh mi lơh brua tàm kơnhòal, càr sơl? An ờ geh/ an geh…………., khai
Sơ đăn làh……….., khai lơh brua tàm…….
Bi/oh ơm bal mơ ncau?

An ơm bal mơ……………

Gùt dar hìu bi/oh tam chi lơi? Gùt dar hìu an tam dùl wer biap sa, tờm pơôs, tờm pơ
Pơ nat, mpung prit, mpung tào.ming kàr hơ lơm.
III. Một số bài đọc cần lưu ý
Bài 8. K' BIM MÌNG GEH BÀR NĂ KÒN
Bài 11. CAU PÒA BÒN
Bài 18. BƠTA CHÀI RƠGƠI BƠH YAU
Bài 20. DÀ LƠGAR VIỆT NAM
Bài 21. ỒNG HỒ
Bài 22. KƠH BƠNƠM TƠLIR, KƠH BƠNƠM KHIN CHA
Bài 23. ALĂ JƠI BƠTÌAN OH MI
Bài 25. CAU KHIN CHA TIAH KƠH BƠNƠM
Bài 30. NGAI JƠH ALĂ LÀNG BOL JUN OH KÒN TUS KLỜNG BƠSRAM
Bài 39. LÒT SỀN GÀR BRÊ
Bài 40. BƠH YAU GƠBOH DÀ LƠGAR
PHẦN VI
Thực hiện các bài tập sau
Đề 1 :
Phần I : Phần trắc nghiệm.
Anh (chị) hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất :
Câu 1 : Kơ nhòal Đam Rông geh nđờ sàh ?
A. Pram sàh

B. Sin sàh

C. Phàm sàh

D. Poh sàh

Câu 2 : Dùl ngai mơ dùl mang geh……..
A. Bàr puan jơ

B. Puan jơt bàr jơ

C. Pàr poan jơt jơ

D. Bàr jơt poan jơ.

Câu 3 : Dà lơgar Việt Nam geh kơ lơi ?
A. kơ dum phồng. B. kơ pơrhê dum rìng. C. kơ pơrhê sơrmañ rơmit D. kơ pơrhê sơrmañ bò.
Câu 4 : Ồng Hồ deh mơ chơt ngai……nhai…..nam……
A. Ồng Hồ deh mơ chơt nam dùl rơbô phàm rơhiang sin jơt
B. Ồng Hồ deh ngai jơt sin nhai pram nam dùl rơbô phàm rơhiang sin jơt mơ roh
rài nge bàr nhai sin nam dùl rơbô sin rơhiang pro jơt sin
C. Ồng Hồ neh roh rài.
D. Ồng Hồ chơt ngai bàr nhai sin nam dùl rơbô sin rơhiang pro jơt sin.
Câu 5 : Kờñ lùp gùng tus UBND sàh pal lùp?
A. Gùng lơi tus UBND sàh?

B. UBND sàh tus lòt lơi?

C. UBND gùng lòt lơi ?

D. Ală jơnau hơ đang di lơm?

Câu 6 : Tơ nơ ngai do làh…….
A. Ngai òr

B. Ngai hìng

C. Ngai tơlà

D. Ngai hìng nao

Câu 7 : Kờñ blơi dùl nơm mpha he lùp mbe lơi?
A. Mpha do dờng priă?

B. Mpha priă do nđờ?

C. Mpha do nđờ priă?

C. Mpha dờng do priă?

Câu 8 : Lòt gùng pal:…?
A. Lòt tơgùl (nggùl) gùng.

B. Lòt đah kiau

C. Lòt đah ma

D. Lòt mbe lơi di lơm.

Câu 9 : Kờñ lùp mò nam do neh nđờ sơnam, lùp mbe lơi?
A. Nam do mò geh nđờ sơnam?

B. Nam do mò neh nđờ sơnam?

C. Nđờ sơnam nam do mò neh?

C. Nđờ sơnam mò geh nam do?

Câu 10: Prau rơhiang mơ puan rơhiang làh….
rơhiang

A. Jơt rơhiang,

B. Dùl rờbô,

C. Sin rơhiang,

D. Dùl jơt

C. pram jơt bàr,

D.

Câu 11. Pram jơt tơnhùc bàr jơt pram làh gam…?
A. Jơt pram,
jơt.

B. bàr jơt pram,

pram

Phần II : Phần tự luận.
Câu 1: Anh (chị) hãy trả lời câu hỏi sau:
a) Sơđan mat oh? Oh neh geh bau ờ hềt?
Sơđan mat làh A,an neh geh bau
b) Oh deh ngai, nhai, nam pơ ? tus nam do, oh neh nđờ sơnam?
An deh ngai 1,nhai,nam 1984.Tus nam do an n...
 
Gửi ý kiến