Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP HKI KHỐI 9 NH 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường THCS Hàm Thắng
Ngày gửi: 22h:23' 29-12-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

1

MÔN TIN HỌC
I. TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1. Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau cho phép dùng chung các tài nguyên như dữ liệu,
phần mềm, các thiết bị phần cứng,…được gọi là:
A. Mạng máy tính

C. Các thiết bị kết nối

B. Các thành phần của mạng

D. Môi trường truyền dẫn

Câu 2. Một mạng máy tính gồm các thành phần:
A. Các máy tính, vỉ mạng, dây dẫn, và phần mềm mạng
B. Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn, thiết bị kết nối và giao thức truyền thông
C. Các máy tính và các thiết bị dùng chung trên mạng
D. Thiết bị đầu cuối, môi trường truyền dẫn và thiết bị kết nối
Câu 3. Trong các thành phần của mạng máy tính thì môđem và bộ định tuyến (router) thuộc thành
phần nào sau đây:
A. Giao thức truyền thông

C. Thiết bị đầu cuối

B. Môi trường truyền dẫn

D. Thiết bị kế nối mạng (thiết bị mạng)

Câu 4. Khi dùng điện thoại di động để kết nối mạng, điện thoại di động đóng vai trò gì?
A. Máy chủ

C. Thiết bị kế nối mạng.

B. Thiết bị đầu cuối.

D. Bộ định tuyến

Câu 5. Internet là gì?
A. Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính
B. Là hệ thống kết nối các máy tính ở quy mô toàn thế giới.
C. Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
D. Là hệ thống kết nối một máy tính và một mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới..
Câu 6. WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây ?
A. World Win Web

C. World Wide Web

B. Windows Wide Web

D. World Wired Web

Câu 7. Em hiểu thế nào là Máy tìm kiếm:
A. Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính
B. Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet
C. Là một phần mềm cài đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin
D. Là công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan
đến vấn đề cần tìm.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

2

Câu 8. Khi muốn mua bộ quần áo đẹp, em truy cập Internet để biết thông tin về các mẫu quần áo hiện
có bán trên các trang mạng. Như vậy, em đã sử dụng những dịch vụ hoặc ứng dụng nào trên Internet?
A. Đào tạo qua mạng
B. Thư điện tử
C. Hội thảo trực tuyến
D. Thương mại điện tử và tra cứu thông tin trên Internet
Câu 9. Trước tình hình dịch Covid như hiện nay, thực hiện tốt quy tắc 5K của bộ y tế không tụ tập
nơi đông người thì em chọn ứng dụng nào trên Internet để mọi người dù ở cách xa nhau nhưng vẫn
có thể trao đổi, thảo luận với nhau trực tiếp:
A. Thương mai điện tử
B. Hội thảo trực tuyến.
C. Khai thác thông tin trên web (dịch vụ web).
D. Thư điện tử
Câu 10. Siêu văn bản là gì?
A. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh,
video,....và các siêu liên kết tới các siêu liên kết khác.
B. Là loại văn bản chỉ tích hợp dạng dữ liệu văn bản.
C. Là loại văn bản chỉ tích hợp dạng dữ liệu âm thanh
D. Là loại văn bản chỉ tích hợp dạng dữ liệu hình ảnh và video.
Câu 11. Mỗi khi truy cập vào một website, bao giờ cũng có một trang web được mở ra đầu tiên.
Trang web đó gọi là::
A. Một trang liên kết

C. Một website

B. Trang chủ

D. Trang web google.com

Câu 12. Đâu là địa chỉ của một website trong các đáp án sau:
A. phamhongnien@gmail.com

C. Trang chủ

B. doanthihongluyen@yahoo.com

D. www.dantri.com.vn

Câu 13. Em hãy sắp xếp theo thứ tự các bước tìm kiếm với từ khoá là: Thông điệp 5K trên máy tìm
kiếm:
1. Gõ cụm từ Thông điệp 5K vào ô dành để nhập từ khoá.
2. Truy cập máy tìm kiếm.
3. Nhấn nút Enter hoặc nháy nút Tìm kiếm.
A. 1 – 2 – 3

C. 3 – 1 – 2

B. 2 – 1– 3

D. 2 – 3 – 1
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

3

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024
Câu 14. Em đã từng nghe một ca khúc rất hay trên mạng, nhưng em đã quên trang web đăng tải ca
khúc đó, em chỉ nhớ một phần tên ca khúc. Để nhanh chóng tìm lại ca khúc đó em cần thực hiện điều
gì?
A. Truy cập vào website vietnamnet.vn để tìm lại tên bài hát đó.
B. Dùng máy tìm kiếm Google và gõ từ khoá là phần tên ca khúc mà em còn nhớ.
C. Em truy cập vào một website bất kỳ, rồi gõ từ khoá là tên bài hát em còn nhớ
D. Gọi điện hỏi bạn địa chỉ của website đó.
Câu 15. Địa chỉ thư điện tử có dạng như sau:
A. @
B. @
C. @
D.
Câu 16. Theo em thì phát biểu nào sau đây là đúng nhất với thư điện tử?
A. Chỉ có thể gửi cho một người duy nhất
B. Thời gian gửi rất lâu
C. Thời gian gửi nhanh, chi phí thấp, có thể gửi đồng thời cho nhiều người, có thể gửi kèm tệp,…
D. Rất tốn chi phí thấp
Câu 17. Với thư điện tử, em có thể đính kèm thông tin thuộc dạng nào sau đây:
A. Văn bản và hình ảnh

C. Văn bản và video

B. Văn bản và âm thanh

D. Văn bản, hình ảnh, âm thanh và video

Câu 18. Theo em địa chỉ thư điện tử là địa chỉ nào ở bên dưới?
A. www.tienphong.vn

C. http://www.mail.google.com

B. phamhongnien@gmail.com

D. diachithudientu.com

Câu 19. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là không hợp lý?
A. Để có thể gửi và nhận thư điện tử trước hết em cần phải mở tài khoản thư điện tử
B. Em có thể tạo một địa chỉ thư điện tử giống địa chỉ thư điện tử của bạn em.
C. Sau khi tạo tài khoản, người dùng sẽ có một hộp thư điện tử trên máy chủ thư điện tử
D. Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau
Câu 20. Nếu em muốn đăng ký thư điện tử miễn phí thì em sẽ đăng ký với nhà cung cấp dịch vụ thư
điện tử nào?
A. Báo Thiếu niên Tiền Phong: thieunien.vn
B. Báo Tiền Phong: www.tienphong.vn
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

4

C. Yahoo: www.yahoo.com hay Google: www.google.com đều đư ợc
D. Vietnamnet: www.vietnamnet.vn
Câu 21. Em hãy chỉ ra đâu là những phần mềm diệt virut?
A. Word, Excel, Winrar

C. Google Chrome, Cốc cốc

B. PowerPoint, Free Pascal

D. BKAV, Kaspersky, Norton, McAfee

Câu 22. Theo em thì Virut máy tính là gì?
A. Nhiều đoạn chương trình có khả năng tự lây lan
B. Một chương trình có khả năng tự lây lan theo cấp số nhân
C. Một chương trình hay đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó từ đối
tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật mang virus) được
kích hoạt
D. Một đoạn chương trình có khả năng tự nhân bản hay tự sao chép.
Câu 23. Virus làm tiêu tốn tài nguyên hệ thống có thể gây cho máy tính hiện tượng nào?
A. Ẩn tệp tin
B. Chạy rất chậm, treo máy, tự động tắt máy hay khởi động lại…
C. Mất hoặc hỏng các tệp dữ liệu
D. Mã hóa dữ liệu quan trọng
Câu 24. Em hãy chỉ ra đâu không phải là con đường lây lan của Virut máy tính?
A. Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm virut
B. Qua các thiết bị nhớ di động
C. Qua không khí, khi hai máy tính đặt gần bên nhau
D. Qua mạng nội bộ, mạng internet, đặc biệt là thư điện tử.
Câu 25. Để phòng tránh máy tính của em bị nhiễm virus, những việc làm nào sau đây em không nên
thực hiện?
A. Thường xuyên cập nhật các bản sửa lỗi cho các phần mềm, kể cả hệ điều hành.
B. Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ có nghi ngờ về nguồn gốc
C. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus
D. Chạy các chương trình tải từ Internet về
Câu 26. Phần mềm trình chiếu thường dùng để làm gì?
A. Tạo các bài trình chiếu phục vụ các cuộc họp hoặc hội thảo...
B. Vẽ các hình ảnh vui nhộn
C. Chủ yếu để soạn thảo các trang văn bản.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

5

D. Tạo các trang tính và thực hiện tính toán
Câu 27. Trên phần mềm trình chiếu PowerPoint nhóm các lệnh dùng để tạo các hiệu ứng chuyển tiếp
các trang chiếu khi trình chiếu nằm trên dải lệnh nào?
A. Dải lệnh SlideShow.

C. Dải lệnh Transitions.

B. Dải lệnh Animations.

D. Dải lệnh Insert

Câu 28. Trong số các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày?
A. Bạn Minh đang giải một bài toán khó trên bảng cho cả lớp cùng theo dõi
B. Ăn cơm tối
C. Bạn lớp phó học tập đang chia sẻ kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn cùng nghe
D. Cô giáo đang giảng bài trên lớp
Câu 29. Chức năng nào sau đây không phải của phần mềm trình chiếu?
A. Tạo bài giảng điện tử
B. Soạn thảo văn bản và tạo trang tính.
C. Tạo tệp trình chiếu gồm các trang chiếu.
D. Trình chiếu một số hoặc tất cả các trang chiếu
Câu 30. Bài trình chiếu là tập hợp:
A. Các trang chiếu và được lưu trên máy tính dưới dạng một tệp
B. Các trang văn bản được lêu trên máy tính có phần mở rộng là *.docx
C. Hình ảnh đẹp được lưu trữ trên máy tính
D. Video và âm thanh
II. TỰ LUẬN
Câu 1: Mạng máy tính là gì? Nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính?
Câu 2: Thư điện tử là gì? Các chức năng chính của dịch vụ thư điện tử?
Câu 3: Siêu văn bản, trang web, website, trang chủ?
Câu 4: Hãy nêu các tác hại của máy tính, các con đường lây lan của virus và cách phòng tránh virus
máy tính?
Câu 5: Tại sao việc sao lưu dự phòng dữ liệu trên máy tính có vai trò qua trọng trong việc đảm bảo
an toàn thông tin?
Câu 6: Hãy chỉ ra các lợi ích mà tin học và máy tính có thể đem lại ?
Câu 7: Em hãy nêu những mặt trái của tin học và máy tính?
Câu 8: Tại sao cần bảo vệ thông tin và có trách nhiệm với mỗi thông tin đưa lên mạng và Internet?
Câu 9: Nêu các chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu?
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

6

Câu 10: Hãy nêu những ứng dụng của phần mềm trình chiếu?
MÔN VẬT LÍ
A. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Biểu thức đúng của định luật Ohm là:
A. R =

U
.
I

B. I =

U
.
R

C. I =

R
.
U

D. U = I.R.

Câu 2: Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp có điện trở tương đương là:
A. R1 + R2.

B. R1 . R2

C.

R1 .R2
R1  R2

D.

R1  R2
R1. R2

Câu 3: Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
A. Khi hai cực Bắc để gần nhau.

B. Khi hai cực Nam để gần nhau.

C. Khi để hai cực khác tên gần nhau.

D. Khi cọ xát hai cực cùng tên vào nhau.

Câu 4: Nam châm điện có cấu tạo gồm:
A. Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.

B. Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.

C. Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu.

D. Nam châm.

Câu 5: Lõi sắt trong nam châm điện có tác dụng gì?
A. Làm cho nam châm được chắc chắn.
B. Làm tăng từ trường của ống dây.
C. Làm nam châm được nhiễm từ vĩnh viễn.
D. Không có tác dụng gì.
Câu 6: Quy tắc nắm tay phải dùng để làm gì?
A. Xác định chiều đường sức từ của nam châm thẳng.
B. Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn có hình dạng bất kì
C. Xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua.
D. Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.
Câu 7: Lực do dòng điện tác dụng lên kim nam châm đặt gần nó gọi là:
A. Lực hấp dẫn.

B. Lực từ.

C. Lực điện từ.

D. Lực điện.

Câu 8: Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 2 lần và tăng tiết diện dây đó lên 2 lần thì
R của dây dẫn sẽ:
A. Tăng 4 lần.

B. Giảm 4 lần.

C. không đổi.

D. Tăng 8 lần.

Câu 9: Hai bóng đèn lần lượt có ghi số 220V- 75W và 220V- 60W được mắc song song
vào nguồn điện có HĐT 220V.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

7

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024
A. Hai đèn sáng bình thường.
B. Đèn thứ nhất sáng yếu hơn bình thường.
C. Đèn thứ nhất sáng mạnh hơn bình thường.
D. Đèn thứ hai sáng yếu hơn bình thường.
Câu 10: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.
B. Công suất điện mà gia đình sử dụng.
C. Điện năng mà gia đình đã sử dụng.
D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.
Câu 11: Động cơ điện 1 chiều hoạt động dựa trên tác dụng nào dưới đây?
A. Sự nhiễm từ của sắt, thép.
B. Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua.
C. Khả năng giữ được từ tính lâu dài của thép.
D. Tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.
Câu 12: Khi vận dụng quy tắc bàn tay trái để xác định lực điện từ tác dụng lên dây dẫn
thì ta phải đặt bàn tay sao cho chiều từ cổ tay đến ngón tay chỉ:
A. Chiều của lực điện từ.

B. Chiều của đường sức từ.

C. Chiều của dòng điện.

D. Chiều theo hướng nam - bắc.

Câu 13: Mắc các dây dẫn vào hiệu điện thế không đổi. Trong cùng một thời gian thì
nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn phụ thuộc như thế nào vào điện trở dây dẫn?
A. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.
B. Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp đôi.
C. Tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa.
D. Giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn.
Câu 14: Khi đặt sắt, thép và các vật liệu từ khác đặt trong từ trường thì:
A. Bị nhiễm điện

B. Giữ được từ tính lâu dài

C. Mất hết từ tính

D. Bị nhiễm từ

Câu 15: Trong thí nghiệm bố trí như hình vẽ (h1) cực nam của kim nam châm bị đầu D của
ống dây đẩy thì
A. Đầu C và đầu D của ống dây có thể là cực Nam hoặc cực Bắc
B. Không xác định được cực của đầu C và đầu D của ống dây.
C. Đầu C của ống dây là cực Nam, đầu D là cực Bắc.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

8

D. Đầu C của ống dây là cực Bắc, đầu D là cực Nam
Câu 16: Nội dung định luật Omh là:
A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ
với điện trở của dây.
B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và
không tỉ lệ với điện trở của dây.
C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và
tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và
tỉ lệ thuận với điện trở của dây.
Câu 17: Đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc song song có điện trở tương đương là:
A. R1 + R2.

B. R1 . R2

C.

R1 .R2
R1  R2

D.

R1  R2
R1. R2

Câu 18: Đưa hai cực cùng tên của hai nam châm bất kỳ lại gần nhau thì thấy chúng:
A. Không hút, không đẩy

B. Hút nhau

C. Đẩy nhau

D. Lúc đẩy, lúc hút

Câu 19: Động cơ điện một chiều gồm mấy bộ phận chính?
A. 2

B. 1

C. 3

D. 4

Câu 20: Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này
có ý nghĩa là:
A. Công suất tiêu thụ của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V.
B. Công suất tiêu thụ của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V.
C. Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này mắc vào hiệu điện thế 220V.
D. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó sử dụng đúng với hiệu điện thế 220V.
Câu 21: Công suất điện cho biết:
A. khả năng thực hiện công của dòng điện.
B. năng lượng của dòng điện.
C. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.
D. mức độ mạnh – yếu của dòng điện.
Câu 22: Một bếp điện loại 220V- 1000W được sử dụng ở HĐT 220V để đun sôi 2 lít nước
ở 250C. Hiệu suất quá trình đun là 800/0. Tính thời gian đun sôi nước biết nhiệt dung
riêng của nước là 4200J/kgk.
A. t = 788s

B. t = 471s

C. t = 877s

D. t = 630s
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

9

Câu 23: Cho hai điện trở R1 = 30Ω; R2 = 15Ω mắc song song vào hiệu điện thế U = 18V.
Cường độ dòng điện qua mạch chính là:
A. 1A

B. 0,8A

C. 1,8A

D. 0,4A

Câu 24: Với cùng 1 thời gian dòng điện chạy qua nếu giảm điện trở R đi 2 lần và tăng
cường độ dòng điện lên 2 lần thì nhiệt lượng do dây dẫn tỏa ra sẽ:
A. Tăng gấp 2 lần.

B. Giảm đi 2 lần.

C. Tăng gấp 8 lần.

D. Không thay đổi.

Câu 25: Một nam châm vĩnh cửu có đặc tính nào dưới đây?
A. Khi bị cọ xát thì hút các vật nhẹ.
B. Khi bị nung nóng thì có thể hút các vụn sắt.
C. Một đầu có thể hút, còn đầu kia thì đẩy các vụn sắt.
D. Có thể hút các vật bằng sắt.
Câu 26: Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một
ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?
A. Quy tắc bàn tay phải.

B. Quy tắc bàn tay trái.

C. Quy tắc nắm tay phải.

D. Quy tắc nắm tay trái.

Câu 27: Cho ống dây AB có dòng diện chạy qua. Một nam châm thử đặt ở đầu B của
ống dây, khi đứng yên nằm định hướng như hình sau:

Tên các từ cực của ống dây được xác định là:
A. A là cực Bắc, B là cực Nam.

B. A là cực Nam, B là cực Bắc.

C. Cả A và B là cực Bắc.

D. Cả A và B là cực Nam.

Câu 28: Một ống dây dẫn được đặt sao cho trục chính của nó nằm dọc theo thanh nam
châm như hình dưới. Đóng công tắc K, đầu tiên thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa.

Đầu B của nam châm là cực gì?
A. Cực Bắc

B. Cực Nam
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

10

C. Cực Bắc Nam

D. Không đủ dữ kiện để xác định

B. Phần tự luận:
Câu 1:
a. Phát biểu nội dung và viết hệ thức định luật Ôm.
b. Phát biểu nội dung và viết hệ thức định luật Jun-Len xơ.
c. Viết công thức tính điện trở của dây dẫn. Nêu ý nghĩa của điện trở.
d. Phát biểu quy tắc bàn tay trái.
e. Phát biểu quy tắc nắm tay phải.
f. Nêu cấu tạo và hoạt động của nam châm điện? Nêu cách làm tăng lực từ của nam châm điện.
g. Nêu cấu tạo và hoạt động của động cơ điện một chiều.
Câu 2: Quan sát hình vẽ sau. Hãy xác định chiều của dòng điện chạy trong ống dây

Câu 3: Cuộn dây của một nam châm điện được nối với một nguồn điện. Hãy cho biết A là cực
âm hay dương của nguồn điện để từ cực của nam châm như hình vẽ.

Câu 4: Xác định cực từ của ống dây được mô tả trong hình II.6

Câu 5: Một bếp điện loại 220V- 800W được sử dụng ở hiệu điện thế 220V.
a. Tính điện trở của bếp.
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua bếp.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

11

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024
c. Tính điện năng mà bếp sử dụng trong 3h.
d. Dùng bếp này để đun sôi 2,5 lít nước ở 250C trong thời gian 15 phút. Tính hiệu suất của bếp.
Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K
Câu 6: Biểu diễn trên hình vẽ lực điện từ tác dụng lên dây dẫn trong các hình vẽ ở hình II.8

Câu 7: Một bếp điện được sử dụng ở hđt 220V thì dòng điện chạy qua bếp là 3A. Dùng bếp
này đun sôi 2 lít nước ở 200C trong 20 phút. Biết cnước = 4200J/kg.K.
a. Tính điện trở của bếp.
b. Tính nhiệt lượng cần thiết để đun sôi nước.
c. Tính nhiệt lượng do bếp tỏa ra.
d. Tính điện năng mà bếp sử dụng trong 4 giờ.
MÔN SINH HỌC
A. Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn phương án đúng:
Câu 1. Kết quả của nguyên phân ( hoặc giảm phân) là:
A. Từ 1 tế bào mẹ 2n.NST tạo ra 4 tế bào con đều có 2n.NST
B. Từ 1 tế bào mẹ 2n.NST tạo ra 2 tế bào con đều có n.NST
C. Từ 1 tế bào mẹ 2n.NST tạo ra 2 tế bào con đều có 2n.NST
D. Từ 1 tế bào mẹ 2n.NST tạo ra 4 tế bào con đều có n.NST
Câu 2. Thực chất của sự thụ tinh là:
A. Sự kết hợp theo nguyên tắc: 1giao tử đực với 1giao tử cái.
B. Sự tạo thành hợp tử.
C. Sự tổ hợp 2 bộ NST của 2 giao tử đực và cái tạo thành bộ NST lưỡng bội ở hợp tử.
D. Sự tạo thành giao tử.
Câu 3. Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là:
A. Sự tổ hợp của 2 giao tử đực và cái tạo thành hợp tử.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

12

B. Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
C. Giao tử được hình thành mang bộ NST đơn bội.
D. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.
Câu 4. Ở các loài sinh sản hữu tính, bộ NST lưỡng bội được phục hồi qua quá trình:
A. Nguyên phân

B. Giảm phân

C. Phát sinh giao tử

D. Thụ tinh

Câu 5. Ở Đậu Hà Lan 2n = 14 NST. Số NST trong một tế bào ở kì đầu của nguyên phân là:
A. 2n = 14 NST kép

B. 2n = 14 NST đơn

C. 2n = 28 NST đơn

D. 2n = 28 NST kép

Câu 6. Ở Đậu Hà Lan 2n = 14 NST. Số NST trong một tế bào ở kì giữa của nguyên phân là:
A. 2n = 14 NST kép

B. 2n = 14 NST đơn

C. 2n = 28 NST đơn

D. 2n = 28 NST kép

Câu 7. Có 1050 tinh bào bậc 1 giảm phân tạo giao tử. Số giao tử tạo ra là:
A. 1050 tinh trùng.

B. 1050 trứng.

C. 4200 trứng.

D. 4200 tinh trùng.

Câu 8. Có 525 tinh bào bậc 1 giảm phân tạo giao tử. Số giao tử tạo ra là:
A. 2100 tinh trùng.

B. 1050 trứng.

C. 4200 trứng.

D. 4200 tinh trùng.

Câu 9. Đơn phân của ADN( hoặc ARN hoặc Protein )là:
A. T, U, G, X.

B. A, T, G, X.

C. Axitamin

D. A, T, U, G

Câu 10. Cấu trúc không gian của phân tử ADN ( hoặc ARN ) là:
A. Chuỗi xoắn kép gồm 2 mạch song song.

B. Chuỗi xoắn đơn.

C. Gồm 2 mạch song song duỗi thẳng.

D. Một mạch đơn duỗi thẳng.

Câu 11. Khái niệm gen :
A. Một đoạn của ADN có chức năng di truyền xác định.
C. Một chuỗi các cặp nuccleôtit có trình tự xác định.

B. Một đoạn của ADN.

D. Một chuỗi các axit amin.

Câu 12. Bản chất của Gen là:
A. ADN.

B. mARN

C. tARN

D. rARN

Câu 13. Một phân tử ADN tiến hành nhân đôi 4 lần, số phân tử ADN được tạo ra là:
A. 16

B. 4

C. 6

D. 8

Câu 14. Một đoạn mạch ARN có trình tự các nucieotit như sau:
ARN: - A - U – G – X - U – U - G – A –
Trình tự các Nucieotit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn mạch ARN trên là:
A. - T - A – X – G – A – A - X – T –

B. - T - A – X – G – A – X - A – T –
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

13

C. - T - A – G – X – A – A - X – T –

D. - T - A – X – G – T – A - X – T –

Câu 15. Một đoạn mạch đơn của Gen có trình tự sắp xếp các Nu như sau :
- A-A-X-G-T-G-T-X-X-ATrình tự các Nu của ARN được tổng hợp từ đoạn mạch trên là:
A. -U-U-G-X-A-X-A-G-G-U-

B. -A-A-G-X-A-X-A-G-G-U-

C. -T-T-G-X-A-X-A-G-G-T-

D. -U-U-X-G-A-X-A-G-G-U-

Câu 16. Một đoạn mạch đơn của Gen có trình tự sắp xếp các Nu nhu sau :
- T-A-X-G-A-G-T-G-X-ATrình tự các Nu của ARN được tổng hợp từ đoạn mạch trên là:
A. -U-U-G-X-A-X-A-G-G-U-

B. -A-A-G-X-A-X-A-G-G-U-

C. -T-T-G-X-A-X-A-G-G-T-

D. -A-U-G-X-U-X-A-X-G-U-

Câu 17. Nguyên tắc khuôn mẫu trong quá trình tổng hợp ARN là:
A. ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là Protein.
B. ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là cả hai mạch của gen.
C. ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là một mạch của gen.
D. ARN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là cả hai mạch của ADN.
Câu 18. Sự hình thành chuỗi axitamin dựa trên khuôn mẫu là:
A. ADN.

B. mARN

C. tARN

D. rARN

Câu 19. Bản chất mối quan hệ giữa Gen và ARN là:
A. Trình tự các nucleotit trên hai mạch của gen qui định trình tự các Nu trên mạch ARN.
B. Trình tự các nucleotit trên mạch khuôn của gen qui định trình tự các Nu trên mạch ARN.
C. Trình tự các nucleotit trên mạch mARN qui định trình tự các Nu trên mạch ADN.
D. Trình tự các nucleotit trên mạch tARN qui định trình tự các Nu trên mạch ADN.
Câu 20. Tính đặc trưng của Protein thể hiện ở:
A. Thành phần, số lượng, trình tự sắp xếp khác nhau của các axit amin và cấu trúc không gian, số
chuỗi a.a.
B. Thành phần, số lượng, trình tự sắp xếp khác nhau của các axit amin.
C. Số lượng, trình tự sắp xếp khác nhau của các axit amin và cấu trúc không gian, số chuỗi a.a.
D. Thành phần, trình tự sắp xếp khác nhau của các axit amin và cấu trúc không gian, số chuỗi a.a.
Câu 21. Protein có vai trò quan trọng đối với tế bào và cơ thể là vì:
A. Protein đảm nhiệm nhiều chức năng liên quan đến toàn bộ hoạt động sống của tế bào, biểu hiện
thành tính trạng.
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

14

B. Protein có chức năng cấu trúc.
C. Protein có chức năng xúc tác và điều hòa các quá trình trao đổi chất.
C. Protein có chức năng bảo vệ và vận động cơ thể.
Câu 22. Bản chất mối quan hệ giữa mARN và Protein là:
A. Trình tự các Nu trên hai mạch của gen qui định trình tự các Nu trên mạch ARN.
B. Trình tự các Nu trên mạch khuôn của gen qui định trình tự các Nu trên mạch ARN.
C. Trình tự các Nu trên mạch mARN qui định trình tự các Nu trên mạch ADN.
D. Trình tự các nu trên mARN qui định trình tự các a.a trong chuỗi a.a cấu tạo thành Protein.
Câu 23: Cho các dữ liệu sau
1. bổ sung 2. bán bảo toàn 3. khuôn mẫu 4. tương quan
Quá trình tổng hợp chuỗi axitamin tuân theo các nguyên tắc:
A. 1.2

B. 1, 2, 3

C. 2, 3, 4

D. 1, 3, 4

Câu 24. Gen →mARN→ ? → Tính trạng. Dấu ? là:
A. AND.

B. tARN.

C. rARN.

D. Protein.

Câu 25. Một đoạn mạch ADN có tổng số nucleotit là 1000, A = 300 nuclêôtit. Số nuclêôtit loại G
là:
A. 100

B. 400

C. 200

D. 300

Câu 26. Một phân tử AND có 600 Nu loại T và 900 Nu loại G. Tổng số Nu trong phân tử AND là:
A. 3000.

B. 1500.

C. 3600.

D. 3900

Câu 27. Ở cà độc dược có 2n = 24 .Trong tế bào sinh dưỡng, thể dị bội (2n + 1) của cà độc dược
có số lượng nhiễm sắc thể là:
A. 25

B. 23

C. 24

D. 12

Câu 28. Ở cà độc dược có 2n = 24 .Trong tế bào sinh dưỡng, thể dị bội (2n - 1) của cà độc dược
có số lượng nhiễm sắc thể là:
A. 25

B. 23

C. 24

D. 12

Câu 29. Ở Ruồi giấm có 2n = 8, số lượng NST trong giao tử đột biến (n+1) là:
A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 30. Ở Ruồi giấm có 2n = 8, số lượng NST trong giao tử đột biến (n-1) là:
A. 5

B. 3

C. 4

D. 2

Câu 31. Hiện tượng cây xoan, cây bàng rụng lá vào mùa đông là biểu hiện của hiện tượng:
A. Thường biến.

B. Đột biến gen.

C. Đột biến NST.

D. Dị bội thể.

Câu 32. Biểu hiện của thường biến là :
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

15

A. Bệnh Ung thư máu ở người do mất đoạn trên NST số 21
B. Bệnh Đao ở người do thừa 1 NST số 21.
C. Ruồi giấm có mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X.
D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu môi trường.
Câu 33. Kí hiệu của bộ NST dị bội là:
A. n
B. 2n
Câu 34. Kí hiệu của bộ NST đa bội là:

C. 3n

D. 2n - 1

A. n
B. 2n
C. 3n
Câu 35. Người bệnh Đao có số lượng NST số 21 là:

D. 2n - 1

A. 2

B. 3

C. 4

D. 1

Câu 36. Cặp NST giới tính của bệnh nhân Tơcno là:
A. XX

B. XY

C. OY

D. OY

Câu 37. Bệnh Đao, bệnh Tơcno thuộc dạng:
A. Thường biến.

B. Đột biến gen.

C. Đột biến NST.

D. Dị bội thể.

Câu 38. Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người:
A. Mất đoạn nhỏ ở đầu cặp NST số 21

B. Lặp đoạn nhỏ ở đầu cặp NST số 21

C. Thêm một NST ở cặp số 23

D. Mất một NST ở cặp số 23

Câu 39. Mối quan hệ giữa giống, kĩ thuật sản xuất và năng suất cây trồng vật nuôi là:
A. Kĩ thuật sản xuất quyết định giới hạn năng suất của cây trồng, vật nuôi.
B. Chọn giống tốt thì năng suất vật nuôi cây trồng sẽ cao.
C. Năng suất cây trồng, vật nuôi là kết quả tương tác giữa giống và kĩ thuật sản xuất.
D. Chất lượng của giống quyết định năng suất vật nuôi, cây trồng.
Câu 40. Người ta đã vận dụng những hiểu biết về ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng
số lượng để nâng cao năng suất cây trồng là:
A. Tạo điều kiện môi trường tốt nhất để đạt năng suất tối đa của giống.
B. Thay giống cũ bằng giống mới có năng suất cao hơn.
C. Chọn giống tốt thì năng suất vật nuôi cây trồng sẽ cao.
D. Chất lượng của giống quyết định năng suất vật nuôi, cây trồng.
B. Phần tự luận:
Câu 1. Nêu nội dung qui luật phân li và qui luật phân li độc lập? Biến dị tổ hợp có ý nghĩa gì
trong chọn giống và tiến hóa?

(Tài liệu lưu hành nội bộ)

16

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024
- Nội dung qui luật phân li: Trong quá trình phát sinh giao tử, mỗi nhân tố di truyền trong cặp nhân
tố di truyền phân li về một giao tử và giữ nguyên bản chất như ở cơ thể thuần chủng P.
- Nội dung qui luật PLĐL: các cặp nhân tố di truyền đã phân ly độc lập trong quá trình phát sinh
giao tử.
- Ý nghĩa của BDTH: là nguồn nguyên liệu quan trọng trong chọn giống và tiến hóa.
Câu 2. Phân biệt bộ NST đơn bội và bộ NST lưỡng bội. Viết kí hiệu.
- Bộ NST chứa các cặp NST tương đồng là bộ NST lưỡng bội. Kí hiệu: n
- Bộ NST chứa một NST của mỗi cặp tương đồng là bộ NST đơn bội. Kí hiệu: 2n
Câu 3. Nêu vai trò của NST.
NST là cấu trúc mang gen có bản chất là AND, chính nhờ sự tự sao của AND đưa đến sự tự nhân
đôi của NST, nhờ đó các gen qui định tính trạng được di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
Câu 4. Nêu bản chất mối quan hệ giữa Gen và tính trạng theo sơ đồ:
Gen (một đoạn ADN) →mARN → Protein→ tính trạng
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen (ADN) quy định trình tự các nuclêôtit trên
mạch mARN, sau đó trình tự này quy định trình tự các axit amin trong chuỗi axit amin cấu thành
prôtêin. Prôtêin trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt động sinh lí của tế bào, tương tác với môi
trường từ đó biểu hiện thành tính trạng của cơ thể.
Câu 5. Nêu nguyên nhân phát sinh đột biến gen và đột biến cấu trúc NST trong tự nhiên.
- Nguyên nhân phát sinh đột biến gen: Do ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và ngoài cơ
thể ( tác nhân vật lý, hóa học…) → rối loạn trong quá trình tự sao chép của phân tử AND.
- Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc NST: Do ảnh hưởng phức tạp của môi trường trong và
ngoài cơ thể ( tác nhân vật lý, hóa học… ) →phá vỡ cấu trúc NST hoặc gây ra sự sắp xếp lại các
đoạn của chúng.
Câu 6. Đột biến gen là gì? Gồm các dạng nào ?Vì sao đột biến gen thường gây hại?
- Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêotit.
Gồm các dạng điển hình : mất, thêm, thay thế một cặp nucleotic.
- Vì chúng phá vỡ sự thống nhất hài hòa trong kiểu gen đã qua chọn lọc tự nhiên và duy trì lâu đời
trong điều kiện tự nhiên, gây ra những rối loạn trong quá trình tổng hợp prôtêin.
Câu 7. Giải thích sự hình thành thể dị bội 2n+1 và 2n-1. Gợi ý: theo hình 23.2
Câu 8. Thể dị bội là gì? Thể đa bội là gì? Kí hiệu?
- Thể dị bội là cơ thể mà trong TBSD có một hoặc một số cặp NST bị thay đổi về số lượng. Kí hiệu:
2n+1, 2n – 1,...
- Thể đa bội là cơ thể mà trong TBSD có số NST là bội số của n (nhiều hơn 2n). Kí hiệu: 3n, 4n,
5n...
(Tài liệu lưu hành nội bộ)

TRƯỜNG THCS HÀM THẮNG
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CUỐI KỲ 1 - KHỐI 9, NĂM HỌC 2023-2024

17

Câu 9. Nêu mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và điều kiện môi trường. Mối quan hệ giữa
giống, kĩ thuật sản xuất và năng suất cây trồng vật nuôi. Người ta đã vận dụng những hiểu
biết về ảnh hưởng của môi trường đối với tính trạng số lượng và mức phản ứng để nâng cao
năng suất cây trồng như thế nào?
- Kiều hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và điều kiện môi trường.
- Năng suất cây trồng vật nuôi là kết quả tương tác giữa giống và kĩ thuật sản xuất.
- Vận dụng: Tạo điều kiện môi trường tốt nhất để đạt năng suất tối đa của giống. Thay giống cũ
bằng giống mới có năng suất cao hơn.
Câu 10. Phân biệt trẻ sinh đôi cùng trứng và khác trứng. Nêu ý nghĩa của phương pháp
nghiên cứu trẻ đồng sinh.
- Sinh đôi cùng trứng: 1 trứng + 1 tinh trùng → 1 phôi bào tách đôi → 2 trẻ cùng kiểu gen, cùng
giới tính.
- Sinh đôi ...
 
Gửi ý kiến