Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 15 - Lớp 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô thị thu nga
Ngày gửi: 18h:42' 24-12-2023
Dung lượng: 225.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 15

Thứ hai ngày tháng năm 2022
Tiết 1: Hoạt động trải nghiệm
Bài: CHÀO CỜ. DIỄN ĐÀN PHÒNG CHỐNG BẠO LỰC HỌC ĐƯỜNG
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Có thái độ không đồng tình với hành vi bạo lực học đường;
- Có ý thức giải quyết mâu thuẫn theo hướng tích cực;
- Bước đầu biết cách giải quyết mâu thuẫn theo hướng tích cực.
- Nhận biết được các hình thức bạo lực học đường và tác hại của bạo lực học đường;
2. Phẩm chất :
- HT phẩm chất nhân ái
- Yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Giáo án Powerpoint, Sgk.
HS: SGK, các đồ dùng học tập.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1. Chào cờ
- TPT hoặc đại diện BGH phổ biến công tác tuần - HS điều khiển lễ chào cờ
mới
- Lớp trực tuần nhận xét thi đua
- HS lắng nghe
Hoạt động 2 : Nhận biết các biểu hiện bạo lực
học đường và tác hại của bạo lực học đường
- GV yêu cầu HS đại diện lớp trực tuần - dẫn - HS đại diện lớp trực tuần - dẫn
chương trình nêu vấn để: Bạo lực học đường đang chương trình nêu vấn để: Bạo lực học
là một vấn nạn có ảnh hưởng rất xấu đến tâm lí, đường đang là một vấn nạn có ảnh
sức khoẻ của người bị bạo lực. Theo các bạn:
hưởng rất xấu đến tâm lí, sức khoẻ của
1/ Bạo lực học đường thường biểu hiện dưới các người bị bạo lực.
hình thức nào?
- HSTL
2/ Bạo lực học đường gây tác hại như thê' nào đối
với người bị bạo lực, người chứng kiên?
- HSTL
3/ Chúng ta có chấp nhận một môi trường nhà
trường, hay lớp học xảy ra những hiện tượng bạo - HSTL
lực không
Hoạt động 3: Giải quyết mâu thuẫn tích cực để
phòng, tránh bạo lực học đường
- Lớp trực tuần tập hợp các tình huống chứa đựng - HS thực hiện
mâu thuẫn giữa HS trong lớp, trong trường và lựa
chọn những tình huống điển hình nhất (tránh nói
tên và lớp của những bạn có mâu thuẫn) để nêu ra
cho các bạn tìm cách giải quyêt tích cực, mang tính
xây dựng.
- Với từng tình huống đểu khích lệ các bạn trong
trường đưa ra những cách giải quyêt mà theo các
bạn đó là tích cực, mang tính xây dựng.
Hoạt động 4: Tổng kết, đánh giá
- Yêu cầu HS chia sẻ những điều thu hoạch/ học
được/ rút ra được bài học kinh nghiệm sau khi
tham gia các hoạt động

- Đánh giá tinh thần, thái độ tham gia hoạt động
của học sinh.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………………………...………………
**********************************
Tiết 2+3: Tiếng việt
Bài 66: UÔI, UÔM

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực
- Nhận biết và đọc đúng các vần, tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có các vần uôi, uôm; hiểu và trả lời
được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng các vần tiếng, từ ngữ có vần uôi,
uôm. Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôi, uôm có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về việc đi lại trên biển. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết cảnh sắc
bình minh, các phương tiện và các hoạt động trên biển; suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(cánh buồm căng gió, cảnh sắc và các hoạt động lúc bình minh trên biển).
2.Phẩm chất
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn đọc và các
hình ảnh trong bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Giáo án Powerpoint, Sgk.
HS: SGK, các đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:
- GV cho HS đọc lại bài 65.
- HS thực hiện.
- GV nhận xét.
2. Hoạt động hình thức kiến thức mới:
2.1.Nhận biết
- GV cho HS quan sát và khai thác nội dung
- HS quan sát tranh và trả lời.
tranh.
- GV chốt và nói câu về nội dung tranh.
- HS nghe.
- GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc và phát hiện
- HS đọc CN, N, ĐT.
vần.
- GV giới thiệu và ghi các vần mới uôi, ươm.
- HS nghe.
2.2. Đọc vần, tiếng, từ ngữ:
a. Đọc vần uôi, uôm.
* Đánh vần, đọc trơn.
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu từng vần uôi, uôm. - HS lắng nghe.
- GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn.
- HS đọc CN, N, ĐT.
* Ghép chữ cái tạo vần.
- GV yêu cầu HS ghép vần uôi, uôm.
- HS tìm và ghép.
- GV gọi HS đọc các vần vừa ghép được.
- HS đọc ĐT.
* So sánh các vần.
- GV cho HS so sánh vần uôi với uôm.
- HS so sánh.
- GV cho HS nêu lại các vần vừa học.
- HS nêu.
b. Đọc tiếng
* Đọc tiếng mẫu
- GV giới thiệu mô hình tiếng xuôi và cho HS
- HS ghép cá nhân.

ghép.
- GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn tiếng xuôi.
* Đọc tiếng trong SHS.
- Đọc tiếng chứa vần uôi, uôm:
- GV đưa từng cụm chứa các tiếng có vần uôi,
uôm yêu cầu HS tìm điểm chung.
- Đánh vần, đọc trơn tiếng.
+ GV gọi HS đánh vần, đọc trơn các tiếng.
* Ghép chữ cái tạo tiếng.
+ GV cho HS tạo các tiếng chứa vần uôi, uôm.
+ GV yêu cầu HS đọc, phân tích tiếng vừa ghép
được.
+ GV yêu cầu HS nêu lại cách ghép.
+ HS đọc trơn ĐT tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ, đặt câu
hỏi rút lần lượt từng từ ngữ.
- GV cho HS phân tích, đánh vần và đọc trơn
tiếng, đọc trơn từ ngữ.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ.
- GV cho HS đọc N, ĐT.
2.3. Viết bảng..
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và
cách viết các vần uôi, uôm.
- GV cho HS viết vào bảng con.
- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi.
TIẾT 2
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
3.1. Viết vở:
- GV hướng dẫn HS viết vần, từ vào vở Tập viết
1, tập một.
- GV quan sát, nhận xét bài của một số HS.
3.2. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- Yêu cầu HS đọc, tìm các tiếng có vần uôi, uôm.
- GV giải thích nghĩa từ ngữ (nếu cần thiết).
- GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn các tiếng
mới.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn.
- GV cho HS đọc nối tiếp từng câu.
- GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn đã đọc.
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
3.3. Nói:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, GV nêu câu hỏi
khai thác tranh.
- GV mở rộng thêm cho HS về các phương tiện
giao thông đi lại trên biển.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- Cho HS đọc lại toàn bài.

- HS đọc CN, N, ĐT.
- HS tìm và nêu.

+ HS đọc CN, N, ĐT.
+ HS tìm và ghép.
+ HS đọc, phân tích.
+ HS nêu.
+ HS đọc ĐT.
- HS quan sát.
- HS thực hiện theo yêu cầu.

- HS quan sát.
- HS viết bảng.
- HS nghe và sửa sai (nếu có).

- HS viết theo yêu cầu.
- HS nộp vở theo lượt.
- HS nghe.
- HS đọc thầm và tìm.
- HS nghe.
- HS đọc CN, N, ĐT.
- HS xác định.
- HS đọc CN, N, ĐT.
- 2 đến 3 HS đọc cả đoạn.
- HS trả lời.
- HS nghe.
- HS quan sát và trả lời.
- HS nghe.
- HS đọc.

- GV cho HS tìm tiếng, từ ngữ chứa vần mới học. - HS thực hiện.
- GV nhận xét tiết học.
- HS nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………………………...………………
**********************************
Tiết 4: Toán
Bài: 13. LUYỆN TẬP CHUNG (TIẾT 3)

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép cộng, phép trừ. Thực hiện được phép cộng, phép trừ
(tính nhẩm) trong phạm vi 10.
- Tiếp tục củng cố năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp khi nêu được tính thích hợp
với mỗi tình huống thực tế (qua tranh vẽ).
2. Phẩm chất :
- Tập trung trong học tập, hăng hái xây dựng bài
- Yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Giáo án Powerpoint, Sgk.
HS: SGK, các đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:
Ổn định tổ chức
Hát
Giới thiệu bài
2. Hoạt động luyện tập, thực hành:
*Bài 1: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình thành các - HS thực hiện
phép tính rồi tính kết quả, tìm ra số thích hợp
trong ô trống : 3 + 3 = 6
- HS nhận xét
- GV cùng HS nhận xét
- HS đọc phép tính
- Yêu cầu HS đọc lại từng phép tính
- HS theo dõi
*Bài 2: Số ?
- HS thực hiện
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình thành các - HS nhận xét
phép tính rồi tính kết quả, tìm ra số thích hợp
trong ô trống : 8 + 2 = 10
- HS theo dõi
- GV cùng HS nhận xét
- HS tính rồi so sánh
*Bài 3: > , < , =
- HS nhận xét
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- Yêu cầu HS tính kết quả rồi so sánh
- GV cùng HS nhận xét
*Bài 4: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hiện theo nhóm
- Yêu cầu HS dựa vào hình vẽ hình thành các - HS nhận xét
phép tính rồi tính kết quả, tìm ra số thích hợp
trong ô trống : 8 - 2 = 6
- Yêu cầu thực hiện theo nhóm

- GV cùng HS nhận xét
* Củng cố, dặn dò:
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………………………...………………
**********************************
Tiết 5: Đạo đức
BÀI 13: GIỮ GÌN TÀI SẢN CỦA TRƯỜNG, LỚP
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
-Nêu được những việc cẩn làm để giữ gìn tài sản của trường, lớp và hiểu ý nghĩa của việc làm
đó.
-Thực hiện đúng việc giữ gìn tài sản của trường, lớp
2. Phẩm chất
- Nhắc nhở bạn bè cùng giữ gin tài sản của trường, lớp.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Giáo án Powerpoint, Sgk.
HS: SGK, các đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động mở đầu:
- HS nghe bài hát “Không xả rác”.
- HS nghe.
- GV hỏi về nội dung bài hát. Dẫn dắt HS vào - HS trả lời.
bài mới.
2. Hoạt động hình thức kiến thức mới:
* Hoạt động 1: Những việc cần làm để giữ vệ
sinh trường; lớp.
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trang 36
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
(SGK) và trả lời câu hỏi:
+ HS trả lời.
+ Em cần làm gì để giữ vệ sinh trường, lớp?
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng.
- HS nghe.
* Hoạt động 2: Vì sao phải giữ vệ sinh
trường, lớp.
- GV cho HS quan sát tranh, thảo luận nhóm
- HS nghe.
đôi và trả lời câu hỏi:
+ Vì sao chúng ta phải giữ vệ sinh trường, lớp? - HS trả lời.
- GV nhận xét, chốt câu trả lời đúng.
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
* Hoạt động 1: Em đồng tình hoặc không
- HS nghe.
đồng tình với việc làm của bạn nào? Vì sao?
- GV treo/chiếu tranh, giao nhiệm vụ cho các
nhóm.
- GV cho các nhóm trình bày (dán hình mặt
- HS thực hiện.
cười, mặt mếu).
- GV nhận xét, kết luận.
- HS trình bày.
* Hoạt động 2: Chia sẻ cùng bạn.
- GV nêu yêu cầu: Hãy chia sẻ với bạn cách
- HS nghe.

em đã làm để giữ vệ sinh trường, lớp luôn sạch
sẽ.
- GV cho HS chia sẻ qua thực tế của bản thân. - HS chia sẻ trước lớp.
- GV nhận xét, kết luận.
3. Hoạt động vận dụng:
* Hoạt động 1: Đưa ra lời khuyên cho bạn.
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ cho các nhóm: - HS nghe.
Quan sát tranh, thảo luận và đưa ra lời khuyên
để giúp bạn sửa sai.
- GV cho HS các nhóm trình bày.
- HS nghe, thực hiện.
- GV nhận xét, kết luận.
* Hoạt động 2: Em và các bạn nhắc nhau
cùng giữ vệ sinh trường, lớp.
- GV cho HS nhặt rác trong lớp bỏ vào sọt rác. - HS thực hiện.
- GV kết luận và đưa ra thông điệp cho HS
- HS nghe.
đọc.
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- HS nghe.
- GV nhận xét tiết học.
- HS nghe và thực hiện.
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………………………...………………
*****************@@@@@@*****************
Thứ ba ngày tháng năm 2022
Tiết 1+2: Tiếng việt
BÀI 67 : UÔC - UÔT
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Năng lực
- Nhận biết và đọc đúng âm uôc, uôt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu, đoạn có âm uôc, uôt;
hiểu và trả lời được các câu hỏi liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng âm uôc, uôt, viết đúng các tiếng, từ ngữ có âm uôc, uôt
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm uôc, uôt có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm đi dự sinh nhật
- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ.
-Năng lực tự chủ và tự học; năng lực giao tiếp hợp tác; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo;
năng lực ngôn ngữ.
2. Phẩm chất:
- Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
- Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người xung quanh
- Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở lớp, ở nhà.
- Chăm chỉ và trung thực trong học tập và rèn luyện.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:
- Cho HS hát
- HS hát
- GV cho HS viết bảng uôi, uôm
- HS viết
- GV nhận xét.
2. Hoạt động hình thức kiến thức mới:

2.1.Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh .
GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS
đọc theo.
- GV giới thiệu vần mới uôt, uôc. Viết tên bài mới
lên bảng.
2.2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần uôt, uôc
+ GV yêu cầu HS so sánh vần uôt, uôc để tìm ra
điểm giống và khác nhau giữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV yêu cầu HS đánh vần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu đọc trơn vần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu. GV khuyến
khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để
nhận biết mô hình và đọc thành tiếng
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu
+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS.
Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau . Lớp
đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trong các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất
cả các tiếng.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ,
rút ra từ
- Yêu cầu HS phân tích từ, tìm tiếng chứa vần mới
- GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từ.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc
đồng thanh một lần.
2.3. Viết bảng
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết các
vần uôt, uôc
- Yêu cầu HS viết vào bảng con: uôt, uôc, đuốc,
chuột
- GV nhận xét và sửa lỗi chữ viết của HS.
TIẾT 2
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
3.1. Viết vở:

-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
-HS lắng nghe.
- HS đọc
-HS lắng nghe.

-HS lắng nghe và quan sát
- HS so sánh
+ HS đánh vần : CN – N - ĐT
- HS đọc: CN – nhóm - ĐT
- HS nhận biết
-HS đánh vần: CN - ĐT
- HS đọc trơn: CN - ĐT
- HS đánh vần nối tiếp nhau, lớp
đánh vần
- HS đọc trơn: CN - ĐT

-HS quan sát, nêu nội dung tranh
- HS phân tích.
- HS đánh vần và đọc trơn: CN - ĐT
- HS đọc
-HS quan sát, lắng nghe.
- HS viết vào bảng con.
-HS nhận xét

- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1
-HS viết
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
- HS lắng nghe
3.2. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có các
- HS đọc thầm, tìm.
vần mới
- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới.
- HS đọc
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. Một - HS xác định câu, đọc nối tiếp nhau
số HS đọc thành tiếng nổi tiếp từng câu (mỗi HS
một câu), khoảng 1 - 2 lần. Sau đó từng nhóm rồi
cả lớp đọc đồng thanh một lần.
- 2 – 3 HS đọc
- GV yêu cầu một số HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn
- HS trả lời.
văn đã đọc:
+ Mẹ cho Hà đi đâu?
+ Từ ngữ nào thể hiện Hà rất vui?
+ Hà mặc gì khi đi chơi?
+ Theo mẹ Hà, khi đi chơi, cần phải ăn mặc như
thế nào?
3.3. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS. GV
- HS quan sát và trả lời.
đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Em nhìn thấy những ai và những gì trong bức
tranh?
+ Các bạn ấy đang làm gì?
+ Em đã bao giờ làm những việc đó chưa? Nếu đã
làm, em có cảm thấy thích thú khi làm việc đó
không?
* Giáo dục cho hs.
- Yêu quê hương, đất nước, trường lớp, gia đình
-HS lắng nghe.
- Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè, người thân, người
xung quanh
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần mới - HS tìm.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
-HS lắng nghe.
viên HS.
- GV lưu ý HS ôn lại các vần anh, ênh, inh và
khuyến khích HS thực hành giao tiếp nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………………………...………………
**********************************
Tiết 3: Tự nhiên và xã hội ( GV Nguyễn Thị Thoan dạy )
**********************************
Tiết 4: Toán
Bài : KHỐI LẬP PHƯƠNG, KHỐI HỘP CHỮ NHẬT ( Tiết 2/trang 88,89)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

1. Năng lực
- Nhận biết được khối lập phương, khối hộp chữ nhật qua các vật thật và đồ dùng học tập.
- Bước đầu phát triển trí tưởng tượng không gian, có hứng thú học tập qua việc thực hành
đếm hình, xếp, ghép khối lập phương, khối hộp chữ nhật.
2. Phẩm chất
- Bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ , cẩn thận khi học và trung thực khi làm bài
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Giáo án Powerpoint, Sgk.
HS: SGK, các đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:
- Ổn định tổ chức
- Hát
- Giới thiệu bài :
- Lắng nghe
2. Hoạt động hình thức kiến thức mới:
-Thông qua đồ vật thật (hộp quà, xúc xắc) và hình - HS quan sát , lắng nghe
vẽ (SGK), GV cho HS quan sát giới thiệu biểu
tưởng khối lập phương (có mô hình minh họa,
nhận dạng tổng thể).
- Thực hiện nhận dạng khối lập
-Thông qua đồ vật thật (bể cá, loa thùng) và hình
phương, khối hộp chữ nhật
vẽ (SGK), GV cho HS quan sát giới thiệu biểu
tưởng khối hộp chữ nhật (có mô hình minh họa,
-HS quan sát và nêu
nhận dạng tổng thể).
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
*Bài 1: Những hình nào là khối lập phương
- HS nêu
- Yêu cầu HS quan sát các hình khối, từ đó nhận ra - HS nhận xét bạn
được hình là khối lập , rồi nêu tên chữ ở dưới mỗi
hình thích hợp đó.
-HS quan sát.
- GV mời HS nêu trước lớp
- GV cùng HS nhận xét
*Bài 2: Những hình nào là khối hộp chữ nhật
- HS nêu
-Yêu cầu HS quan sát các hình khối, từ đó nhận ra - HS nhận xét bạn
được hình nào là khối hộp chữ nhật, rồi nêu tên
chữ ở dưới mỗi hình thích hợp đó.
- GV mời HS nêu trước lớp
- GV cùng HS nhận xét
-HS quan sát.
*Bài 3:
- GV nêu yêu cầu bài tập
a/ HD HS làm BT
- Mỗi HS nêu tên đồ vật có dạng khối lập phương,
khối hộp chữ nhật trong hình vẽ nối với khối ở
dưới mỗi hình thích hợp đó.
- GV mời HS nêu trước lớp
- GV cùng HS nhận xét
b/Mỗi em có thể nêu tên đồ vật có dạng khối lập
phương, khối hộp chữ nhật mà các em biết trong
thực tế quanh ta
3. Hoạt động vậm dụng, trải nghiệm.
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
- Về nhà quan sát và nhận biết các đồ vật dạng

hình khối lập phương và Hình HCN
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………………………...………………
*****************@@@@@@*****************

Thứ tư ngày tháng năm 2022

BUỔI SÁNG
Tiết 1: Âm nhạc ( GV Bùi Thị Nhung dạy )
**********************************
Tiết 2+ 3: Tiếng việt
BÀI 68: UÔN UÔNG

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng các vầnuôn, uông; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần
uôn, uông; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vầnuôn, uông (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vầnuôn, uông.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôn, uôngcó trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết về các hiện tượng thời tiết, đặc biệt là khi trời mưa với
những dự báo theo kinh nghiệm dân gian của người Việt.
2. Phẩm chất :
- Tập trung trong học tập, hăng hái xây dựng bài
- Yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:
- Cho HS hát
- HS hát
- GV cho HS viết bảng uôt, uôc
- HS viết
- GV nhận xét.
2. Hoạt động hình thức kiến thức mới:
2.1.Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu
-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
-HS lắng nghe
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh. - HS đọc
GV đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS
đọc theo.
- HS lắng nghe.
- GV giới thiệu vần mới uôn, uông. Viết tên bài
mới lên bảng.
2.2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
-HS lắng nghe và quan sát.
+ GV giới thiệu vần uôn, uông
- HS so sánh.
+ GV yêu cầu HS so sánh vần uôn, uông để tìm
ra điểm giống và khác nhau giữa các vần.
- Đánh vần các vần
- HS lắng nghe
+ GV đánh vần mẫu các vần uôn, uông
+ HS đánh vần : CN – N - ĐT
+ GV yêu cầu HS đánh vần.
- Đọc trơn các vần
+ HS đọc: CN – N - ĐT

+ GV yêu cầu đọc trơn vần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu.
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu
+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong
SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp nhau .
Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trong các tiếng
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một lần
tất cả các tiếng.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ
ngữ, rút ra từ
- Yêu cầu HS phân tích từ, tìm tiếng chứa vần
mới
- GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từ.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc
đồng thanh một lần.
2.3. Viết bảng
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết
các vần uôn, uông
- Yêu cầu HS viết vào bảng con: uôn, uông và
cuộn, buồng
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết của
HS.
TIẾT 2
3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
3.1. Viết vở:
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3.2. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm tiếng có các
vần mới
- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn.
Một số HS đọc thành tiếng nổi tiếp từng câu (mỗi
HS một câu), khoảng 1 - 2 lần. Sau đó từng nhóm
rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần.
- GV yêu cầu một số HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn
văn đã đọc:
+ Những dấu hiệu nào báo hiệu trời sắp mưa?
+ Từ ngữ nào miêu tả tiếng mưa rơi xuống rất

- HS nhận biết.
-HS đánh vần tiếng mẫu: CN - ĐT
- HS đọc trơn tiếng mẫu: CN - ĐT
- HS đánh vần nối tiếp nhau, lớp đánh
vần
- HS đọc trơn: CN - ĐT

-HS quan sát, nêu nội dung tranh
- HS phân tích
- HS đọc: CN – ĐT
- HS đọc.
-HS quan sát, lắng nghe.
- HS viết vào bảng con
-HS nhận xét

-HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm.
- HS đọc
- HS xác định câu, đọc nối tiếp nhau
- 2 – 3 HS đọc
- HS trả lời.

mạnh?
+ Cảnh vật sau con mưa được miêu tả như thế
- HS trả lời theo từng câu.
nào?
3.3. Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS và trả - HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
lời theo từng câu:
+ Các em nhìn thấy những ai và những gì trong
bức tranh?
+ Bức tranh thể hiện những hiện tượng thời tiết
nào?
+ Em có thích những hiện tượng thời tiết đó
không? Vì sao?
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa vần mới - HS tìm.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
viên HS.
- HS lắng nghe.
- GV lưu ý HS ôn lại các vần uôn, uông và và
khuyến khích HS thực hành giao tiếp nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………………………...………………
**********************************
Tiết 4: Mĩ thuật ( GV Lê Thị Mỹ Trang dạy )

**********************************

BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Giáo dục thể chất (GV Lê Đức Huy dạy )
**********************************
Tiết 2+3: Tiếng việt
Bài: ÔN LUYỆN VIẾT: UÔN UÔNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực
- Củng cố về viết chữ chứa vần: uôn, uông
- Các em đọc, viết đúng tư thế.
2. Phẩm chất
- Yêu thích và hứng thú việc luyện viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: Giáo án Powerpoint, Sgk.
HS: SGK, các đồ dùng học tập.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động Khởi động
- Yêu cầu HS nêu các vần, tiếng, từ đã học trong - HS nêu: uôn, uông, muốn, vuông,....
bài 67
- Nhận xét,
- Yêu cầu HS đọc
- Đọc CN - ĐT
2. Hoạt động Luyện viết
- Treo tranh cho HS xem mẫu: uôn, uông, cuộn
- HS xem mẫu
chỉ, ...
-HS nêu
- Yêu cầu HS nêu cách viết

- Nhận xét
- Viết bảng con: uôn, uông, cuộn chỉ.
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét
- Cho HS viết vở
- Viết vở
- Theo dõi giúp học sinh hoàn thành bài viết, sửa
tư thế ngồi viết cho HS.
- Thu vở sửa chữa, nhận xét
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- Cho HS đọc lại bài.
- Đọc CN - ĐT
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………….……………
………………………………………………………………………………………………...………………
******************@@@@@@****************
Thứ năm ngày tháng năm 2022
Tiết 1: Ôn luyện toán (GV Chu Huy Trình dạy )
**********************************
Tiết 2: HĐTN (GV Chu Huy Trình dạy )
**********************************
Tiết 3: Ôn luyện Tiếng việt (GV Chu Huy Trình dạy )
**********************************
Tiết 4: Giáo dục thể chất (GV Lê Đức Huy dạy )

******************@@@@@@****************
BUỔI CHIỀU
Tiết 1+2: Tiếng việt
BÀI 69: ƯƠI ƯƠU

I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Nhận biết và đọc đúng các vần, tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có các vần ươi, ươu; hiểu và trả lời
được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc. Viết đúng các vần, tiếng, từ ngữ có vần
ươi, ươu. Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươi, ươu có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết về một số loài vật đặc biệt như chim khướu, lạc đà một
số loài vật thông minh, có khả năng làm xiếc (xiếc thú) và suy đoán nội dung tranh minh hoạ.
Phát triển kỹ năng nói về một diễn biến nào đó mà em đã trải nghiệm, cụ thể là nói về một buổi
đi xem xiếc với những tiếc mục xiếc thú đặc sắc.
2. Phẩm chất :
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó yêu hơn thiên nhiên và cuộc sống
- Yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Giáo án Powerpoint, Sgk.
HS: SGK, các đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động mở đầu:
- Cho HS hát
- HS hát
- GV cho HS viết bảng uôn, uông.
- HS viết
- GV nhận xét.
2. Hoạt động hình thức kiến thức mới:
2.1.Nhận biết

- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu
-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới
-HS lắng nghe
tranh . GV đọc thành tiếng câu nhận biết và
- HS đọc
yêu cầu HS đọc theo.
- GV giới thiệu vần mới ươi, ươu. Viết tên bài
mới lên bảng.
2.2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần ươi, ươu
-HS lắng nghe và quan sát
+ GV yêu cầu HS so sánh vần ươi, ươu để tìm - HS so sánh
ra điểm giống và khác nhau giữa các vần.
- Đánh vần các vần
- HS lắng nghe
+ GV đánh vần mẫu các vần ươi, ươu
+ HS đánh vần : CN – N - ĐT
+ GV yêu cầu HS đánh vần.
- Đọc trơn các vần
- HS đọc: CN – N - ĐT
+ GV yêu cầu đọc trơn vần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
- HS nhận biết
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu. GV
khuyến khích HS vận dụng mô hình các tiếng
đã học để nhận biết mô hình và đọc thành
tiếng
+ GV yêu cầu HS đánh vần tiếng mẫu
-HS đánh vần: CN - ĐT
+ GV yêu cầu HS đọc trơn tiếng mẫu
- HS đọc trơn: CN - ĐT
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong
- HS đánh vần nối tiếp nhau, lớp đánh vần
SHS. Mỗi HS đánh vần một tiếng nối tiếp
nhau . Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trong các tiếng - HS đọc trơn: CN - ĐT
chứa một vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một
lần tất cả các tiếng.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ
-HS quan sát, nêu nội dung tranh.
ngữ, rút ra từ
- Yêu cầu HS phân tích từ, tìm tiếng chứa vần - HS phân tích.
mới
- GV yêu cầu HS đánh vần, đọc trơn từ.
- HS đánh vần và đọc trơn: CN - ĐT
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng nhóm và sau đó cả lớp đọc - HS đọc
đồng thanh một lần.
2.3. Viết bảng
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình viết -HS quan sát, lắng nghe
các vần ươi, ươu
- Yêu cầu HS viết vào bảng con ươi, ươu,cười, - HS viết vào bảng con
bươu.(chữ cỡ vừa).
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết của -HS nhận xét
HS.
TIẾT 2

3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
3.1. Viết vở:
- GV yêu cầuHS viết vào vở Tập viết 1, tập
- HS viết
một các vầnươi, ươu; từ ngữtươi cười, ốc
bươu.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó - HS lắng nghe
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
3.2. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có - HS đọc thầm, tìm.
vần ươi, ươu.
- GV yêu cầu HS đọc trơn các tiếng mới.
- HS đọc.
- GV yêu cầu HS xác định số cầu trong đoạn
- HS xác định câu và đọc nối tiếp câu.
văn. Một số HS đọc thành tiếng nối tiếp từng
cầu (mỗi HS một cầu), khoảng 1-2 lần. Sau đó
từng nhóm rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần.
- GV yêu cầu HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- HS đọc
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội dung
- HS trả lời.
đoạn văn:
+ Lạc đà có bộ phận gì đặc biệt? Bộ phận đó
- HS trả lời.
nằm ở đầu?
+ Vì sao lạc đà có thể sống nhiều ngày mà
- HS trả lời.
không cần ăn uống:
+ Lạc đà có lợi ích gì đối với con người?
3.3. Nói theo tranh
- GV cho HS quan sát tranh trong SHS
- HS quan sát.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
- HS trả lời.
+ Các em nhìn thấy những con vật nào trong
tranh?
+ Em có biết từng con vật trong tranh có
những lợi ích gì không?
- GV cần giúp HS hiểu được lợi ích của một số -Hs lắng nghe
vật nuôi, sự gần gũi của vật nuôi với con
người. Vì vậy chúng ta cần biết yêu thương vật
nuôi, không được lạm dụng và ngược đãi
chúng.
* GD cho hs: Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên - HS lắng nghe
nhiên và cuộc sống, từ đó yêu hơn thiên nhiên
và cuộc sống
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và
- HS lắng nghe
động viên HS.
- HS tìm một số từ ngữ chứa các vầnươi,
-HS tìm
ươuvà đặt cầu với từ ngữ tìm được.
- GV lưu ý HS ôn lại các vần ươi, ươu và
-HS làm
khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………………….……………

………………………………………………………………………………………………...………………
*********************************
Tiết 3: Tự nhiên và xã hội:
Bài 13 AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ( tiết 2)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực:
- Nhận biết được một số tình huống nguy hiểm, các rủi ro có thể xảy ra trên đường
- Nêu được tên và ý nghĩa của một số biển báo giao thông và quy tắc an toàn giao thông khi đi
bộ.
- Thực hành cách đi bộ qua đường đúng cách trên đoạn đường có đèn tín hiệu giao thông và
đoạn đường không có đèn tín hiệu,
- Thực hiện quy tắc an toàn giao thông khi đi bộ và nhắc nhở mọi người cùng thực hiện.
2. Phẩm chất :
- Tập trung trong học tập, hăng hái xây dựng bài
- Yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: Giáo án Powerpoint, Sgk.
HS: SGK, các đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Hoạt động mở đầu:
GV chiếu một số biển bảo và đèn tín hiệu giao thông HS trả lời
đã học ở tiết trước để HS trả lời và ôn lại kiến thức
đó
2. Hoạt động thực hành
- GV cho HS thực hành đi bộ trên hình (nên tổ chức - HS quan sát và thực hành
ở sân trường): GV tạo đoạn đường có đèn tín hiệu
giao thông, đoạn đường không có đèn tín hiệu
- HS thực hành đi bộ khi gặp ...
 
Gửi ý kiến