dai so 8 - KIỂM TRA CUỐI KÌ I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Hợp Quân
Ngày gửi: 16h:10' 22-12-2023
Dung lượng: 552.3 KB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: Trần Hợp Quân
Ngày gửi: 16h:10' 22-12-2023
Dung lượng: 552.3 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8
Nội dung kiến
thức
Chương I: Đa
thức
12t
Đơn vị kiến thức
1. Đơn thức.
2. Đơn thức đồng dạng.
3. Đa thức nhiều biến.
4. Cộng, trừ, nhân, chia đa thức
Chương II: Hằng
đẳng thức đáng
nhớ và ứng dụng
15t
Chương III: Tứ
giác
17t
Chương IV: Định
lí Thales
10t
Chương V: Dữ
liệu và biểu đồ
11t
1. Hằng đẳng thức, đồng nhất
thức.
2. Bài tập vận dụng HĐT.
1. Tứ giác.
2. Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt.
1. Đường trung bình của tam
giác.
2. Định lý Thales.
3. Tính chât đường phân giác
giác của tam giác.
1. Thu thập, phân loại, tổ chức
dữ liệu theo các tiêu chí cho
trước.
2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ.
Điểm
Tỉ lệ
Mức độ nhận thức+ Đánh giá năng lực
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Câu
NL
Câu
NL
Câu
NL
1
TDLL
2
TDLL
3
TDLL,
MHH
13a,b,c TDLL
GQVĐ
4,5,6
TDLL
14a
TDLL
Vận dụng cao
Câu
NL
Ghi
chú
2,25đ
2,5đ
14b
TDLL
GQVĐ
2,5đ
7.8
TDLL
15b
15a
9
10
TDLL
TDLL
11
TDLL
12
TDLL
3,0
30%
TDLL
GQVĐ
TDLL
GQVĐ
1,5đ
1,25đ
16
4,0
40%
GQVĐ
2
20%
1
10%
10đ
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN-LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Đơn thức;
Đơn thức
ĐA THỨC đồng dạng;
Đa thức
nhiều biến;
Cộng, trừ,
nhân, chia đa
thức
Chương I
Hằng đẳng
thức, đồng
HĐT đáng nhất thức;
nhớ và ứng Bài tập vận
dụng HĐT.
dụng.
Chương II
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Nhận biết:
3
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức:
bình phương của tổng và hiệu; hiệu
hai bình phương; lập phương của
tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
Điểm
6
0,75
3
(13a,b.c)
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính trên
các đa thức một biến và đa thức
nhiều biến trong những trường hợp
đơn giản.
– Nhận biết được các khái niệm:
đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
(1; 2; 3)
– Nhận biết được các khái niệm về
đơn thức, đa thức nhiều biến, bậc
của đa thức.
Nhận biết:
Thông
hiểu
Số câu
2,25
1,5
3
5
(4,5.6)
0,75
1
(14a)
phương. Phân tích đa thức thành
nhân tử ở dạng đơn giản
0,75
1
Vận dụng cao:
Tính toán được giá trị của biểu thức
tại giá trị của biến
3
4
giác;
Chương III Tứ
Tính chất và
TỨ GIÁC
dấu
hiệu
nhận biết các
tứ giác đặc
biệt.
Đường trung
bình của tam
ĐỊNH LÍ giác; Định lý
Thales; Tính
THALES
chât đường
phân giác
giác của tam
giác.
Chương IV
(14b)
2
Nhận biết:
- Nhận biết tổng các góc trong của
một tứ giác lồi
(7,8)
– Nhận biết được các các tứ giác đặc
biệt thông qua dấu hiệu nhận biết.
0,5
3
1
(15b)
Vận dụng:
Sử dụng dấu hiệu nhận biết và các
tính chất đã học để chứng minh được
tứ giác đặc biệt.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường
trung bình của tam giác. Tính chất
đường phân giác của tam giác.
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất đường
trung bình của tam giác (đường
trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba và bằng nửa
cạnh đó).
2,5
1,0
2,5
2,0
2
3
(9,10)
0,5
1
(15a)
1,0
1,5
5
Thu thập,
phân loại, tổ
LIỆU chức dữ liệu
BIỂU theo các tiêu
chí cho
trước; Mô tả
và biểu diễn
dữ liệu trên
các bảng,
biểu đồ
Chương V
DỮ
VÀ
ĐỒ
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
Nhận biết:
- Nắm được các loại biểu đồ đã học.
- Nhận biết được mối liên hệ toán
học đơn giản giữa các số liệu đã (11,12)
được biểu diễn. Từ đó, nhận biết
được số liệu không chính xác trong
những ví dụ đơn giản.
0,5
3
1
Thông hiểu:
Dựa vào biểu đồ để lập được bảng số
liệu thống kê
(16)
1,25
0,75
12
6
1
1
30%
40%
20%
10%
70%
30%
20
10,0
100%
100%
TRƯỜNG PTDTBT THCS YÊN NHÂN
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Điểm:
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của thầy cô giáo:
Đề bài:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng )
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3x2yz
B. 2x +3y3
C. 4x2 - 2x
D. xy – 7
Câu 2. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?
A. 3x3 – 7xy
B. 5y3 – 2y
C. -3z2
D. 2x – 3
3 4
5
Câu 3. Đa thức 3x y +x + 6 có bậc là:
A. 6
B. 7
C. 3
D. 2
Câu 4: Với a, b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không đúng?
A. (a+b)2 =a2 +2ab+b2
B. a2 – 1 =3a
C. a(2a+b) =2a2 + ab
D. a(b+c) =ab+ac
2
Câu 5: Biểu thức x 25 bằng biểu thức nào sau đây?
B. (5 x).(5 x) .
A. 25 x 2 .
C. ( x 5).( x 5) .
D. (25 x).(25 x) .
Câu 6: Khi khai triển hằng đẳng thức x3 - 1 = (x-1)(x2 + .....+1) phần còn thiếu ở vế phải là:
A. x3.
B. 3x.
C. x.
D. 2x
Câu 7: Tứ giác lồi ABCD có ̂
, ̂
,̂
Số đo góc B là
A. 1100
B. 3600
C. 1800
D. 1000
Câu 8: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
. hình thang cân.
C. hình chữ nhật.
B. hình thang.
D. hình thoi.
Câu 9. Tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Đoạn thẳng MN là gì
của tam giác ABC?
A. Đường trung tuyến.
B. Đường cao.
C. Đường trung bình D. Đường phân giác.
* Quan sát hình 1 và thực hiện câu hỏi 10.
A
Hình 1
Biết D là đường phân giác của tam giác ABC.
Câu 10. Tỉ số
AC
bằng tỉ số nào dưới đây?
AB
B
D
C
A.
AD
.
AC
B.
AD
.
BC
C.
BC
.
AB
D.
DC
.
DB
Quan sát biểu đồ làm câu 11 và câu 12
Câu 11. Biểu đồ trong hình bên là biểu đồ gì?:
A. Hình quạt tròn
B. Đoạn thẳng
C. Cột kép
D. Tranh
Câu 12.Từ biểu đồ bên cho ta biết số huy
chương vàng của đội Mỹ và của đội Nhật Bản
lần lượt là:
A. 39 và 41
B. 39 và 33
C. 27 và 17
D. 39 và 27
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13.(1,5điểm) Cho các đa thức A = 2x2y + xy - 3 và B =5xy . Hãy tìm:
a) Bậc của A.
b) M = A + B.
c) F = A.B
Câu 14. (1, 75 điểm) Cho M = x2 – 20232
a) (0,75 điểm). Phân tích đa thức M thành nhân tử .
b) (1,0 điểm). Tính giá trị của M tại x = 2024
Câu 15. (3,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD (có AB > AD). Gọi H là chân đường vuông góc
kẻ từ đến BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH, I là trung điểm
của BC. Chứng minh:
a) MN// AD.
b) Tứ giác BMNI là hình bình hành.
Câu 19. (0,75 điểm) Bảng sau cho biết điểm bài kiểm tra giữa kì môn Toán của lớp 8A:
Mức điểm
Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
8
12
10
2
Số HS
Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.
BÀI LÀM:
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 – 2024
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
i câu đ ng được 0,25đ điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
B
B
C
C
D
D
C
D
C
D
PHẦN TỰ UẬN (7 điểm):
Câu Phần
a
13
b
(1,5)
c
14
(1,75)
Điểm
Nội dung
Đa thức A = 2x2y + xy - 3 có bậc 3
0,5
Cho các đa thức A = 2x2y + xy - 3 và B = 5xy.
M= A+B
= 2x2y + xy - 3 + 5xy
= 2x2y + 6xy - 3
F = A.B
= (2x2y + xy - 3)5xy
= 10x3y2 + 5x2y2 – 15xy
a
M = x2 – 20232
= (x - 2023)(x + 2023)
b
Thay x = 2024 vào M = (x - 2023)(x + 2023) ta có:
M = (2024 – 2023)(2024 + 2023)
= 4047
A
0,25
0,25
0,25
0,25
0,75
0,5
0,5
B
M
H
I
0,25
N
Vẽ hình đ ng
15
D
C
Xét tam giác AHD có:
(3,0)
a
MA = MH (gt)
ND = NH (gt)
⇒ N là đường trung bình của ∆AHD
⇒ MN // AD (tính chất đường trtung bình của tam giác)
0,25
0,25
(đpcm)
0,25
Ta có MN // AD, mà AD // BC (2 cạnh đối hình chữ nhật)
0,5
nên MN // BC hay MN // BI (1)
Vì MN =
1
AD (tính chất đường trung bình của tam giác)
2
b
và BI = IC =
1
BC ( gt),
2
0,25
mà AD = BC (2 cạnh đối hình chữ nhật)
16
(0,75)
=> MN = BI (2)
0,25
Từ (1) và (2) ⇒ tứ giác BMNI có MN // BI , MN = BI
⇒B NI là hình bình hành (đpcm)
Chọn đ ng loại biểu đồ và biểu diễn được các trục của biểu
đồ.
Thể hiện đ ng số học sinh với các mức độ học lực tương ứng
của lớp 8A trên biểu đồ.
0,5
0,5
0,25
0,5
Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân theo nguyên tắc làm tròn.
Yên Nhân, ngày 20/ 12/ 2023
Giáo viên:
Duyệt của tổ chuyên môn
Duyệt của BGH
Nội dung kiến
thức
Chương I: Đa
thức
12t
Đơn vị kiến thức
1. Đơn thức.
2. Đơn thức đồng dạng.
3. Đa thức nhiều biến.
4. Cộng, trừ, nhân, chia đa thức
Chương II: Hằng
đẳng thức đáng
nhớ và ứng dụng
15t
Chương III: Tứ
giác
17t
Chương IV: Định
lí Thales
10t
Chương V: Dữ
liệu và biểu đồ
11t
1. Hằng đẳng thức, đồng nhất
thức.
2. Bài tập vận dụng HĐT.
1. Tứ giác.
2. Tính chất và dấu hiệu nhận
biết các tứ giác đặc biệt.
1. Đường trung bình của tam
giác.
2. Định lý Thales.
3. Tính chât đường phân giác
giác của tam giác.
1. Thu thập, phân loại, tổ chức
dữ liệu theo các tiêu chí cho
trước.
2. Mô tả và biểu diễn dữ liệu
trên các bảng, biểu đồ.
Điểm
Tỉ lệ
Mức độ nhận thức+ Đánh giá năng lực
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Câu
NL
Câu
NL
Câu
NL
1
TDLL
2
TDLL
3
TDLL,
MHH
13a,b,c TDLL
GQVĐ
4,5,6
TDLL
14a
TDLL
Vận dụng cao
Câu
NL
Ghi
chú
2,25đ
2,5đ
14b
TDLL
GQVĐ
2,5đ
7.8
TDLL
15b
15a
9
10
TDLL
TDLL
11
TDLL
12
TDLL
3,0
30%
TDLL
GQVĐ
TDLL
GQVĐ
1,5đ
1,25đ
16
4,0
40%
GQVĐ
2
20%
1
10%
10đ
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN-LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
T
T
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
Đơn vị kiến
thức
Đơn thức;
Đơn thức
ĐA THỨC đồng dạng;
Đa thức
nhiều biến;
Cộng, trừ,
nhân, chia đa
thức
Chương I
Hằng đẳng
thức, đồng
HĐT đáng nhất thức;
nhớ và ứng Bài tập vận
dụng HĐT.
dụng.
Chương II
Mức độ đánh giá
Nhận biêt
Nhận biết:
3
Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức:
bình phương của tổng và hiệu; hiệu
hai bình phương; lập phương của
tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
Điểm
6
0,75
3
(13a,b.c)
Thông hiểu:
– Thực hiện được các phép tính trên
các đa thức một biến và đa thức
nhiều biến trong những trường hợp
đơn giản.
– Nhận biết được các khái niệm:
đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
(1; 2; 3)
– Nhận biết được các khái niệm về
đơn thức, đa thức nhiều biến, bậc
của đa thức.
Nhận biết:
Thông
hiểu
Số câu
2,25
1,5
3
5
(4,5.6)
0,75
1
(14a)
phương. Phân tích đa thức thành
nhân tử ở dạng đơn giản
0,75
1
Vận dụng cao:
Tính toán được giá trị của biểu thức
tại giá trị của biến
3
4
giác;
Chương III Tứ
Tính chất và
TỨ GIÁC
dấu
hiệu
nhận biết các
tứ giác đặc
biệt.
Đường trung
bình của tam
ĐỊNH LÍ giác; Định lý
Thales; Tính
THALES
chât đường
phân giác
giác của tam
giác.
Chương IV
(14b)
2
Nhận biết:
- Nhận biết tổng các góc trong của
một tứ giác lồi
(7,8)
– Nhận biết được các các tứ giác đặc
biệt thông qua dấu hiệu nhận biết.
0,5
3
1
(15b)
Vận dụng:
Sử dụng dấu hiệu nhận biết và các
tính chất đã học để chứng minh được
tứ giác đặc biệt.
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đường
trung bình của tam giác. Tính chất
đường phân giác của tam giác.
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất đường
trung bình của tam giác (đường
trung bình của tam giác thì song
song với cạnh thứ ba và bằng nửa
cạnh đó).
2,5
1,0
2,5
2,0
2
3
(9,10)
0,5
1
(15a)
1,0
1,5
5
Thu thập,
phân loại, tổ
LIỆU chức dữ liệu
BIỂU theo các tiêu
chí cho
trước; Mô tả
và biểu diễn
dữ liệu trên
các bảng,
biểu đồ
Chương V
DỮ
VÀ
ĐỒ
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2
Nhận biết:
- Nắm được các loại biểu đồ đã học.
- Nhận biết được mối liên hệ toán
học đơn giản giữa các số liệu đã (11,12)
được biểu diễn. Từ đó, nhận biết
được số liệu không chính xác trong
những ví dụ đơn giản.
0,5
3
1
Thông hiểu:
Dựa vào biểu đồ để lập được bảng số
liệu thống kê
(16)
1,25
0,75
12
6
1
1
30%
40%
20%
10%
70%
30%
20
10,0
100%
100%
TRƯỜNG PTDTBT THCS YÊN NHÂN
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Điểm:
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Nhận xét của thầy cô giáo:
Đề bài:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng )
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3x2yz
B. 2x +3y3
C. 4x2 - 2x
D. xy – 7
Câu 2. Trong các đa thức sau, đa thức nào là đa thức nhiều biến?
A. 3x3 – 7xy
B. 5y3 – 2y
C. -3z2
D. 2x – 3
3 4
5
Câu 3. Đa thức 3x y +x + 6 có bậc là:
A. 6
B. 7
C. 3
D. 2
Câu 4: Với a, b là hai số bất kì, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không đúng?
A. (a+b)2 =a2 +2ab+b2
B. a2 – 1 =3a
C. a(2a+b) =2a2 + ab
D. a(b+c) =ab+ac
2
Câu 5: Biểu thức x 25 bằng biểu thức nào sau đây?
B. (5 x).(5 x) .
A. 25 x 2 .
C. ( x 5).( x 5) .
D. (25 x).(25 x) .
Câu 6: Khi khai triển hằng đẳng thức x3 - 1 = (x-1)(x2 + .....+1) phần còn thiếu ở vế phải là:
A. x3.
B. 3x.
C. x.
D. 2x
Câu 7: Tứ giác lồi ABCD có ̂
, ̂
,̂
Số đo góc B là
A. 1100
B. 3600
C. 1800
D. 1000
Câu 8: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
. hình thang cân.
C. hình chữ nhật.
B. hình thang.
D. hình thoi.
Câu 9. Tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Đoạn thẳng MN là gì
của tam giác ABC?
A. Đường trung tuyến.
B. Đường cao.
C. Đường trung bình D. Đường phân giác.
* Quan sát hình 1 và thực hiện câu hỏi 10.
A
Hình 1
Biết D là đường phân giác của tam giác ABC.
Câu 10. Tỉ số
AC
bằng tỉ số nào dưới đây?
AB
B
D
C
A.
AD
.
AC
B.
AD
.
BC
C.
BC
.
AB
D.
DC
.
DB
Quan sát biểu đồ làm câu 11 và câu 12
Câu 11. Biểu đồ trong hình bên là biểu đồ gì?:
A. Hình quạt tròn
B. Đoạn thẳng
C. Cột kép
D. Tranh
Câu 12.Từ biểu đồ bên cho ta biết số huy
chương vàng của đội Mỹ và của đội Nhật Bản
lần lượt là:
A. 39 và 41
B. 39 và 33
C. 27 và 17
D. 39 và 27
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13.(1,5điểm) Cho các đa thức A = 2x2y + xy - 3 và B =5xy . Hãy tìm:
a) Bậc của A.
b) M = A + B.
c) F = A.B
Câu 14. (1, 75 điểm) Cho M = x2 – 20232
a) (0,75 điểm). Phân tích đa thức M thành nhân tử .
b) (1,0 điểm). Tính giá trị của M tại x = 2024
Câu 15. (3,0 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD (có AB > AD). Gọi H là chân đường vuông góc
kẻ từ đến BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH, I là trung điểm
của BC. Chứng minh:
a) MN// AD.
b) Tứ giác BMNI là hình bình hành.
Câu 19. (0,75 điểm) Bảng sau cho biết điểm bài kiểm tra giữa kì môn Toán của lớp 8A:
Mức điểm
Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu
8
12
10
2
Số HS
Lựa chọn biểu đồ phù hợp biểu diễn bảng thống kê trên. Vẽ biểu đồ đó.
BÀI LÀM:
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023 – 2024
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm):
i câu đ ng được 0,25đ điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
B
B
C
C
D
D
C
D
C
D
PHẦN TỰ UẬN (7 điểm):
Câu Phần
a
13
b
(1,5)
c
14
(1,75)
Điểm
Nội dung
Đa thức A = 2x2y + xy - 3 có bậc 3
0,5
Cho các đa thức A = 2x2y + xy - 3 và B = 5xy.
M= A+B
= 2x2y + xy - 3 + 5xy
= 2x2y + 6xy - 3
F = A.B
= (2x2y + xy - 3)5xy
= 10x3y2 + 5x2y2 – 15xy
a
M = x2 – 20232
= (x - 2023)(x + 2023)
b
Thay x = 2024 vào M = (x - 2023)(x + 2023) ta có:
M = (2024 – 2023)(2024 + 2023)
= 4047
A
0,25
0,25
0,25
0,25
0,75
0,5
0,5
B
M
H
I
0,25
N
Vẽ hình đ ng
15
D
C
Xét tam giác AHD có:
(3,0)
a
MA = MH (gt)
ND = NH (gt)
⇒ N là đường trung bình của ∆AHD
⇒ MN // AD (tính chất đường trtung bình của tam giác)
0,25
0,25
(đpcm)
0,25
Ta có MN // AD, mà AD // BC (2 cạnh đối hình chữ nhật)
0,5
nên MN // BC hay MN // BI (1)
Vì MN =
1
AD (tính chất đường trung bình của tam giác)
2
b
và BI = IC =
1
BC ( gt),
2
0,25
mà AD = BC (2 cạnh đối hình chữ nhật)
16
(0,75)
=> MN = BI (2)
0,25
Từ (1) và (2) ⇒ tứ giác BMNI có MN // BI , MN = BI
⇒B NI là hình bình hành (đpcm)
Chọn đ ng loại biểu đồ và biểu diễn được các trục của biểu
đồ.
Thể hiện đ ng số học sinh với các mức độ học lực tương ứng
của lớp 8A trên biểu đồ.
0,5
0,5
0,25
0,5
Chú ý: + Mọi cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
+ Điểm toàn bài làm tròn đến một chữ số thập phân theo nguyên tắc làm tròn.
Yên Nhân, ngày 20/ 12/ 2023
Giáo viên:
Duyệt của tổ chuyên môn
Duyệt của BGH
 








Các ý kiến mới nhất