Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BÀI TẬP MODULE 3 TOÁN THCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Trần Minh Bảy (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:46' 26-09-2023
Dung lượng: 22.8 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
TOÁN 8
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT CỦA CHỦ ĐỀ VÀ MỤC TIÊU DẠY HỌC VỀ PHẨM CHẤT CHỦ YẾU, NĂNG
LỰC CHUNG VÀ NĂNG LỰC ĐẶC THÙ:
Mục tiêu nhằm đánh giá kết quả học tập môn toán của HS đối chiếu với các yêu cầu cần đạt nêu trong chương
trình GDPT môn Toán 2018 (theo TT32-BGD-ĐT,2018), Lớp 8, cụ thể như sau:
TT

Đơn vị kiến

Yêu cầu cần đạt về ND

thức

Biểu hiện của thành tố NL

Thành tố NL

Nhận biết được PT bậc nhất một ẩn.
Phương trình
1

Nhận biết được cách tìm nghiệm của

bậc nhất một ẩn một phương trình bậc nhất một ẩn
và cách giải

Giải được phương trình bậc nhất một

Biết lập luận hợp lí khi giải Tư duy và lập
quyết vấn đề

luận toán học

ẩn dạng đơn giản (hệ số nguyên)
Giải được phương trình đưa được về
dạng ax + b = 0
Nhận biết được cách tìm nghiệm của
Phương trình
2

đưa được về
dạng ax + b = 0

một phương trình đưa được về dạng ax
+b=0
Vận dụng các quy tắc biến đổi đại số
cơ bản (quy tắc bỏ ngoặc, quy tắc
chuyển vế, quy tắc nhân,…)
Giải được PT đưa được về dạng ax + b
=0

Biết quan sát, giải thích
được sự tương đồng và
khác biệt; khẳng định được
kết quả của việc quan sát.
Phát hiện được vấn đề cần
giải quyết
Xác định được cách thức,
giải pháp giải quyết vấn đề

Tư duy và lập
luận toán học
Giải quyết vấn đề
toán học

Sử dụng các kiến thức, kĩ
năng toán học tương thích
để giải quyết vấn đề
Biết quan sát, giải thích

Giải được PT tích.

được sự tương đồng và

Tư duy và lập

khác biệt; khẳng định được luận toán học
kết quả của việc quan sát

3

Phương trình
tích

Nhận biết được cách tìm nghiệm của

Phát hiện được vấn đề cần

một phương trình tích

giải quyết

Vận dụng các quy tắc biến đổi đại số

Xác định được cách thức,

Giải quyết vấn đề

cơ bản (quy tắc chuyển vế, quy tắc

giải pháp giải quyết vấn đề

toán học

nhân,…); các phương pháp phân tích

Sử dụng các kiến thức, kĩ

đa thức thành nhân tử.

năng toán học tương thích

Giải được PT tích.

để giải quyết vấn đề

Nhận biết được cách tìm nghiệm của
một phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Vận dụng các quy tắc biến đổi đại số

Biết quan sát, giải thích

cơ bản (quy tắc chuyển vế, quy tắc

được sự tương đồng và

nhân,…); các phương pháp phân tích

khác biệt; khẳng định được luận toán học

đa thức thành nhân tử; quy đồng mẫu

kết quả của việc quan sát

Tư duy và lập

thức nhiều phân thức.
4

Phương trình

Giải được PT chứa ẩn ở mẫu.

chứa ẩn ở mẫu

Nhận biết được cách tìm nghiệm của
một phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Vận dụng các quy tắc biến đổi đại số
cơ bản (quy tắc chuyển vế, quy tắc
nhân,…); các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử; quy đồng mẫu
thức nhiều phân thức.
Giải được PT chứa ẩn ở mẫu.
Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn gắn với giải phương trình bậc nhất
một ẩn (toán chuyển động, toán kinh
tế, Hóa, Lý, Sinh,…)

Giải bài toán
5

bằng cách lập
phương trình

Giải quyết được một số vấn đề thực

Phát hiện được vấn đề cần
giải quyết
Xác định được cách thức,
giải pháp giải quyết vấn đề
Sử dụng các kiến thức, kĩ

Giải quyết vấn đề
toán học

năng toán học tương thích
để giải quyết vấn đề

Sử dụng được các kĩ năng
toán học tương thích để giải
quyết vấn đề

Giải quyết vấn đề
toán học

Sử dụng được các mô hình

tiễn gắn với giải phương trình bậc nhất toán học để mô tả tình

Mô hình hóa toán

một ẩn (toán chuyển động, toán kinh

huống xuất hiện trong một

học

tế, Hóa, Lý, Sinh,…)

số bài toán thực tiễn
Nhận biết được các mối

Đọc và mô tả thành thạo các dữ kiện

quan hệ toán học đơn giản

dạng bảng.

giữa các dữ kiện của bài

Giao tiếp toán học

toán

II. LẬP KẾ HOẠCH KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TRONG CHỦ ĐỀ THEO HƯỚNG PHÁT TRIỂN PHẨM
CHẤT, NĂNG LỰC HỌC SINH:

1. Xác định thời điểm đánh giá
Thời điểm đánh giá là quá trình dạy học chủ đề: Phương trình bậc nhất hai ẩn, học kỳ II, Lớp 8.
2. Xác định thông tin, bằng chứng về phẩm chất năng lực và lựa chọn công cụ kiểm tra, đánh giá
Mục tiêu của chủ đề
TT

Đơn vị kiến
thức

Yêu cầu cần đạt về ND

Biểu hiện của

Thành tố

thành tố NL

NL

Công cụ
đánh giá

Phương
pháp đánh
giá

Nhận biết được PT bậc
nhất một ẩn.

Bảng kiểm;

Nhận biết được cách
1

Phương trình

tìm nghiệm của một

bậc nhất một

phương trình bậc nhất

ẩn và cách giải một ẩn

Biết lập luận hợp lí
khi giải quyết vấn đề

Tư duy và
lập luận
toán học

Giải được phương trình

Câu hỏi;
Bài tập (cá

Hồ sơ học

nhân,

tập

nhóm); Đề
kiểm tra

bậc nhất một ẩn dạng
đơn giản (hệ số nguyên)
Giải được phương trình
đưa được về dạng
ax+b=0
Nhận biết được cách
tìm nghiệm của một
Phương trình
2

đưa được về
dạng ax+b=0

phương trình đưa được
về dạng ax+b=0
Vận dụng các quy tắc
biến đổi đại số cơ bản
(quy tắc bỏ ngoặc, quy
tắc chuyển vế, quy tắc
nhân,…)
Giải được PT đưa được
về dạng ax+b=0

3

Phương trình
tích

Giải được PT tích.

Biết quan sát, giải
thích được sự tương
đồng và khác biệt;
khẳng định được kết
quả của việc quan
sát.
Phát hiện được vấn
đề cần giải quyết
Xác định được cách
thức, giải pháp giải
quyết vấn đề

Tư duy và

Bảng kiểm;

lập luận

Câu hỏi;

toán học

Bài tập (cá

Hồ sơ học

Giải quyết

nhân,

tập

vấn đề toán nhóm); Đề
học

kiểm tra

Tư duy và

Bảng kiểm; Hồ sơ học

Sử dụng các kiến
thức, kĩ năng toán
học tương thích để
giải quyết vấn đề
Biết quan sát, giải

thích được sự tương lập luận

Câu hỏi;

đồng và khác biệt;

Bài tập (cá

khẳng định được kết

toán học

nhân,

tập

Nhận biết được cách
tìm nghiệm của một
phương trình tích
Vận dụng các quy tắc
biến đổi đại số cơ bản
(quy tắc chuyển vế, quy
tắc nhân,…); các
phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử.
Giải được PT tích.
4

Phương trình

quả của việc quan

nhóm); Đề

sát

kiểm tra

Phát hiện được vấn
đề cần giải quyết

Bảng kiểm;

Xác định được cách
thức, giải pháp giải

Giải quyết

quyết vấn đề

vấn đề toán

Sử dụng các kiến

học

thức, kĩ năng toán

Câu hỏi;
Bài tập (cá

Hồ sơ học

nhân,

tập

nhóm); Đề
kiểm tra

học tương thích để
giải quyết vấn đề

Nhận biết được cách

chứa ẩn ở mẫu tìm nghiệm của một
phương trình chứa ẩn ở
mẫu.
Vận dụng các quy tắc

Biết quan sát, giải

biến đổi đại số cơ bản

thích được sự tương

(quy tắc chuyển vế, quy đồng và khác biệt;
tắc nhân,…); các

khẳng định được kết

phương pháp phân tích

quả của việc quan

đa thức thành nhân tử;

sát

Bảng kiểm;
Tư duy và
lập luận
toán học

Câu hỏi;
Bài tập (cá

Hồ sơ học

nhân,

tập

nhóm); Đề
kiểm tra

quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức.
Giải được PT chứa ẩn ở
mẫu.
Nhận biết được cách

Phát hiện được vấn

Giải quyết

Bảng kiểm; Hồ sơ học

tìm nghiệm của một

đề cần giải quyết

vấn đề toán Câu hỏi;

phương trình chứa ẩn ở Xác định được cách học

Bài tập (cá

mẫu.

thức, giải pháp giải

nhân,

Vận dụng các quy tắc

quyết vấn đề

nhóm); Đề

biến đổi đại số cơ bản

Sử dụng các kiến

kiểm tra

(quy tắc chuyển vế, quy thức, kĩ năng toán
tắc nhân,…); các

học tương thích để

tập

phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử;
quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức.

giải quyết vấn đề

Giải được PT chứa ẩn ở
mẫu.
Giải quyết được một số

Bảng kiểm;

vấn đề thực tiễn gắn với Sử dụng được các kĩ
giải phương trình bậc

năng toán học tương

nhất một ẩn (toán

thích để giải quyết

chuyển động, toán kinh vấn đề

Giải quyết
vấn đề toán
học

tế, Hóa, Lý, Sinh,…)
Giải quyết được một số
Giải bài toán
5

bằng cách lập
phương trình

vấn đề thực tiễn gắn với
giải phương trình bậc
nhất một ẩn (toán
chuyển động, toán kinh
tế, Hóa, Lý, Sinh,…)

Câu hỏi;
Bài tập (cá

Hồ sơ học

nhân,

tập

nhóm); Đề
kiểm tra
Bảng kiểm;

Sử dụng được các
mô hình toán học để Mô hình
mô tả tình huống

hóa toán

xuất hiện trong một

học

số bài toán thực tiễn

mối quan hệ toán

thạo các dữ kiện dạng

học đơn giản giữa

bảng.

các dữ kiện của bài
toán

Bài tập (cá

Hồ sơ học

nhân,

tập

nhóm); Đề
kiểm tra
Bảng kiểm;

Nhận biết được các
Đọc và mô tả thành

Câu hỏi;

Câu hỏi;
Giao tiếp

Bài tập (cá

Hồ sơ học

toán học

nhân,

tập

nhóm); Đề
kiểm tra

III. XÂY DỰNG, THIẾT KẾ CÔNG CỤ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ THEO HƯỚNG PHÁT
TRIỂN PHẨM CHẤT, NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH
3.1. Câu hỏi [Phụ lục 1]
3.2. Bảng kiểm [Phụ lục 2]

3.3. Bài tập [Phụ lục 3]
3.4. Đề kiểm tra [Phụ lục 4]PHỤ LỤC I
* Câu hỏi vấn đáp:
? Xác định hệ số a, b?
? Nêu cách giải phương trình bậc nhất?
? Áp dụng vào giải các phương trình?
* Thẻ kiểm tra sau tiết học Khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn:
STT

NỘI DUNG

1

Phương trình có a = 3; b = 5?

2

Phương trình là phương trình bậc nhất?

3

Phương trình có nghiệm là ?

Đúng

Sai

PHỤ LỤC II
BẢNG KIỂM HỒ SƠ HỌC TẬP
STT

NỘI DUNG

YÊU CẦU
Có mang vở ghi

1

Vở ghi

Có ghi chép
Ghi chép đầy đủ, đúng nội dung
Làm đầy đủ các bài theo yêu cầu

2

Làm đầy đủ chính xác tất cả các bài tập
Vở bài tập

Làm được dưới 50% bài tập
Làm 50% - 100% bài tập

3

Đồ dùng học tập

Có đầy đủ
Dưới 5 điểm

4

Phiếu học tập

Từ 5 – 6,5 điểm
Từ 6,5 – 8 điểm
Từ 8 – 10 điểm
PHỤ LỤC 3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

XÁC NHẬN


KHÔNG

Nhóm………………………………………………………………….
Thành viên……………………………………………………………..
Cho các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn, xác định hệ số a, b tương ứng.
TT

Phương trình

1

2–x=0

2

3x - 5 = 0

3

x2 + 3 = 0

4

0x + 0 = 0



Không

5

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Nhóm………………………………………………………………….
Thành viên……………………………………………………………..
Giải các phương trình sau đây
Nhóm 1,2 làm ý a, b, c
Nhóm 3,4 làm ý d,e,f
a)

d)

b)

e)

c)

f)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Nhóm………………………………………………………………….
Thành viên……………………………………………………………..
Giải các phương trình sau đây
Nhóm 1,2 làm ý a, b, c
Nhóm 3,4 làm ý d,e,f
a)

d)

b)

e)

c)

f)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Hệ số

Nhóm………………………………………………………………….
Thành viên……………………………………………………………..
Giải các phương trình sau đây
Nhóm 1,2 làm ý a, b
Nhóm 3,4 làm ý c, d
a)

c)

b)

d)
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5

Nhóm………………………………………………………………….
Thành viên……………………………………………………………..
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về
nhiều hơn thời gian đi là 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB.
PHỤ LỤC 4
1. Cấu trúc của đề
+ Số lượng: 01 Đề minh họa môn Toán 8.
+ Đề minh họa gồm 01 phần: Tự luận gồm 04 câu (mỗi câu tự luận gồm nhiều câu thành phần).
+ Thời gian làm bài: 45 phút.
2. Tỉ trọng nội dung và các mức độ đánh giá
a) Tổng điểm toàn đề: 10,0 điểm (thể hiện trong ma trận đề).
b) Thang điểm đánh giá 03 mức độ:
+ Mức 1: Nhận biết các nội dung đã học về PT bậc nhất một ẩn.
+ Mức 2:Hiểu được các nội dung đã học về PT bậc nhất một ẩn để giải một số PT bậc nhất đơn giản.
+ Mức 3: Vận dụng những nội dung đã học của chủ đề để giải quyết một số bài toán gắn thực tiễn (toán chuyển
động).
3. Ma trận phân bổ câu hỏi và mức độ
Số câu, số
Mạch kiến
thức

điểm, câu
số, thành

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

tố năng
lực

Số và Đại
số

Số câu

4

3

2

9

Số điểm

4

3

3

10,0

Câu số/

1.1; 1.2

2.1; 2;2; 3.1

3.2; 4

9

TL

TL

TL

TD

TD; GQVĐ

TD; GQVĐ; MHH; GT

Số câu

4

3

2

9

Số điểm

4

3

3

10,0

Hình thức TL
Thành tố
NL
Tổng
 
Gửi ý kiến