Tìm kiếm Giáo án
KT CUỐI HK 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Anh
Ngày gửi: 20h:58' 12-12-2023
Dung lượng: 311.7 KB
Số lượt tải: 80
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Anh
Ngày gửi: 20h:58' 12-12-2023
Dung lượng: 311.7 KB
Số lượt tải: 80
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - LỚP 2
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2023- 2024
Chủ đề
Số và phép
tính
Đại lượng và
đo đại lượng
Hình học
Số câu,
Số điểm
Số câu
điểm
Số câu
điểm
Mức 1
( Nhận biết)
Mức 2
( Thông
hiểu)
TN
TL
TN
TL
2(1; 2)
1(1)
1(5)
2
1
1
Tổng
TN
Cộng
TL
1 (4)
1
1(3)
1(4)
1(2)
1
1
1
Số câu
1(6)
điểm
Giải toán có
lời văn
Mức 3
( Vận dụng )
1
Số câu
1(3)
điểm
1
Số câu
3
1
2
2
1
1
Số điểm
3
1
2
2
1
1
10
UBND HUYỆN IAGRAI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
KHỐI 2 - NĂM HỌC : 2023- 2024
Họ và tên học sinh : …………………………… MÔN : TOÁN
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Lớp ………..
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (6 điểm)
Câu 1
(M1 - 1 điểm)
a/ Tổng của 8 và 7 có kết quả là :
A. 13
B. 14
C.15
b/ Hiệu của 17 và 8 có kết quả là:
A. 8
B. 9
Câu 2 : Trong phép tính 65 – 47 = 18, số 65 được gọi là:
A. Hiệu
Câu 3 : Số 58 kg đọc là:
B. Số trừ
C. 10
(M1 - 1 điểm)
C. Số bị trừ
(M1 - 1 điểm)
A. Năm mươi tám
B. Năm tám ki-lô-gam
C. Năm mươi tám ki-lô-gam
Câu 4 : Bạn Lan cân nặng bao nhiêu ki – lô - gam?
A. 15 kg
B. 20kg
(M2- 1 điểm)
C. 25kg
Câu 5 :
(M2- 1 điểm)
a/ Số bé nhất có hai chữ số là :
A. 100
B. 10
C. 11
b/ Số lớn nhất có 2 chữ số là:
A. 99
B. 90
C. 100
Câu 6: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 2 đoạn thẳng
B. 3 đoạn thẳng
(M3- 1 điểm)
C. 4 đoạn thẳng
II. Phần tự luận: (4 điểm):
Câu 1: Đặt tính rồi tính :
85 - 15
Câu 2: Tính
(M1- 1 điểm)
38 + 27
(M2- 1 điểm)
a) 39 cm + 15 cm = ……. cm
b) 42 kg – 25kg = ……. kg
Câu 3: Cường có 12 quả bóng. Cường cho em 3 quả bóng. Hỏi Cường còn lại bao nhiêu
quả bóng?
(M2-1 điểm)
Câu 4: Điền dấu hoặc số thích hợp vào ô trống:
a) 53
(M3 -1 điểm)
6 = 59
b) 29 -
= 25
UBND HUYỆN IA GRAI
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN 2 – CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023- 2024
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu
1a
1b
2
3
4
5a
5b
6
Đáp án
C
B
C
C
C
B
A
B
Điểm
0,5
0,5
1
1
1
0,5
0,5
1
II. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a.
85
15
70
b.
38
+
27
65
Câu 2. Tính
a) 39 cm + 15 cm = 54 cm
b) 42 kg – 25kg = 17 kg
BIỂU
ĐIỂM
6 điểm
4 điểm
(1 điểm)
0,5 điểm
0,5 điểm
(1 điểm).
0,5 điểm
0,5 điểm
(1 điểm)
Câu 3: Giải bài toán
Bài giải
Cường còn lại số quả bóng là:
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
12 – 3 = 9 (quả)
Đáp số: 9 quả bóng
Câu 4:
a) Điền dấu cộng (+)
b) Điền số 4.
(1 điểm)
0,5 điểm
0, 5 điểm
* Lưu ý: Không cho điểm tối đa với những bài trình bày bẩn và xóa nhiều.
Không ghi điểm thập phân: Ví dụ: Từ 6,1 đến 6,49 làm tròn xuống thành 6,0.
Từ 6,5 đến 6,99 làm tròn lên thành 7,0.
MÔN: TOÁN
NĂM HỌC 2023- 2024
Chủ đề
Số và phép
tính
Đại lượng và
đo đại lượng
Hình học
Số câu,
Số điểm
Số câu
điểm
Số câu
điểm
Mức 1
( Nhận biết)
Mức 2
( Thông
hiểu)
TN
TL
TN
TL
2(1; 2)
1(1)
1(5)
2
1
1
Tổng
TN
Cộng
TL
1 (4)
1
1(3)
1(4)
1(2)
1
1
1
Số câu
1(6)
điểm
Giải toán có
lời văn
Mức 3
( Vận dụng )
1
Số câu
1(3)
điểm
1
Số câu
3
1
2
2
1
1
Số điểm
3
1
2
2
1
1
10
UBND HUYỆN IAGRAI
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
KHỐI 2 - NĂM HỌC : 2023- 2024
Họ và tên học sinh : …………………………… MÔN : TOÁN
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
Lớp ………..
Điểm
Lời phê của giáo viên
I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (6 điểm)
Câu 1
(M1 - 1 điểm)
a/ Tổng của 8 và 7 có kết quả là :
A. 13
B. 14
C.15
b/ Hiệu của 17 và 8 có kết quả là:
A. 8
B. 9
Câu 2 : Trong phép tính 65 – 47 = 18, số 65 được gọi là:
A. Hiệu
Câu 3 : Số 58 kg đọc là:
B. Số trừ
C. 10
(M1 - 1 điểm)
C. Số bị trừ
(M1 - 1 điểm)
A. Năm mươi tám
B. Năm tám ki-lô-gam
C. Năm mươi tám ki-lô-gam
Câu 4 : Bạn Lan cân nặng bao nhiêu ki – lô - gam?
A. 15 kg
B. 20kg
(M2- 1 điểm)
C. 25kg
Câu 5 :
(M2- 1 điểm)
a/ Số bé nhất có hai chữ số là :
A. 100
B. 10
C. 11
b/ Số lớn nhất có 2 chữ số là:
A. 99
B. 90
C. 100
Câu 6: Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng?
A. 2 đoạn thẳng
B. 3 đoạn thẳng
(M3- 1 điểm)
C. 4 đoạn thẳng
II. Phần tự luận: (4 điểm):
Câu 1: Đặt tính rồi tính :
85 - 15
Câu 2: Tính
(M1- 1 điểm)
38 + 27
(M2- 1 điểm)
a) 39 cm + 15 cm = ……. cm
b) 42 kg – 25kg = ……. kg
Câu 3: Cường có 12 quả bóng. Cường cho em 3 quả bóng. Hỏi Cường còn lại bao nhiêu
quả bóng?
(M2-1 điểm)
Câu 4: Điền dấu hoặc số thích hợp vào ô trống:
a) 53
(M3 -1 điểm)
6 = 59
b) 29 -
= 25
UBND HUYỆN IA GRAI
TRƯỜNG TH NGUYỄN BÁ NGỌC
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN: TOÁN 2 – CUỐI HỌC KÌ I
Năm học : 2023- 2024
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu
1a
1b
2
3
4
5a
5b
6
Đáp án
C
B
C
C
C
B
A
B
Điểm
0,5
0,5
1
1
1
0,5
0,5
1
II. PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1. Đặt tính rồi tính
a.
85
15
70
b.
38
+
27
65
Câu 2. Tính
a) 39 cm + 15 cm = 54 cm
b) 42 kg – 25kg = 17 kg
BIỂU
ĐIỂM
6 điểm
4 điểm
(1 điểm)
0,5 điểm
0,5 điểm
(1 điểm).
0,5 điểm
0,5 điểm
(1 điểm)
Câu 3: Giải bài toán
Bài giải
Cường còn lại số quả bóng là:
0,25 điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
12 – 3 = 9 (quả)
Đáp số: 9 quả bóng
Câu 4:
a) Điền dấu cộng (+)
b) Điền số 4.
(1 điểm)
0,5 điểm
0, 5 điểm
* Lưu ý: Không cho điểm tối đa với những bài trình bày bẩn và xóa nhiều.
Không ghi điểm thập phân: Ví dụ: Từ 6,1 đến 6,49 làm tròn xuống thành 6,0.
Từ 6,5 đến 6,99 làm tròn lên thành 7,0.
 








Các ý kiến mới nhất