Tập huấn 27.9.2023-PL1-CV 1188-KHUNG MA TRAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 19h:36' 10-12-2023
Dung lượng: 38.6 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 19h:36' 10-12-2023
Dung lượng: 38.6 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục 1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA/CUỐI KÌ…
MÔN HỌC:…………., LỚP……, NĂM HỌC 20..... - 20.....
(Kèm theo Công văn số 1188/SGDĐT-GDTrH&TX ngày 18/8/2023, của Sở GDĐT)
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa/cuối kì….. ; Khi kết thúc nội dung:……………………………
- Thời gian làm bài:……… phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ ......% trắc nghiệm; ......% tự luận).
- Cấu trúc1
+ Mức độ đề: ...... Nhận biết; ...... Thông hiểu; ...... Vận dụng; ...... Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: ......điểm (gồm ...... câu hỏi: Nhận biết: ...... câu; Thông hiểu: ...... câu); mỗi câu: ...... điểm.
+ Phần tự luận: ...... điểm (gồm ...... câu hỏi: Vận dụng: ...... câu; ......điểm; Vận dụng cao: ...... câu; ......điểm).
* Nếu là đề kiểm tra cuối kì bổ sung: Tỉ lệ % số điểm đối với nội dung nửa đầu học kì và nội dung nửa sau học kì.
Chủ đề/kĩ năng Boleslaw
2
Niemierko
Mức độ
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(1)
Chủ đề 1:……………(số tiết)
(2)
Tổng số câu
Vận dụng
cao
TN
TL
(9) (10)
TN
(11)
TL
(12)
…% …% …% …% …% …% …%
…%
…%
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
(3)
TN
(5)
TN
(7)
TL
(4)
TL
(6)
TL
(8)
Điểm số
(13)
Chủ đề 2:……………(số tiết)
Chủ đề 3:……………(số tiết)
……
Chủ đề n:……………(số tiết)
Tổng số câu
Tổng điểm số
Tỉ lệ %
…%
Tổng hợp chung
….. điểm
….. điểm
….. điểm
….. điểm
10 điểm
10 điểm
* Ghi chú
- TN: Trắc nghiệm; TL: Tự luận.
Ưu tiên câu hỏi ở mức độ nhận biết; mức độ thông hiểu là câu hỏi trắc nghiệm và các câu hỏi ở mức độ vận dụng; vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
Ghi tên chủ đề/kĩ năng đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Đối với môn Ngữ văn là kĩ năng (Đọc hiểu và Viết).
- Đối với môn Tiếng Anh là kĩ năng (Listening; Language; Reading; Writing và cuối kì có thêm kĩ năng Speaking và tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm và câu tự luận có thể điều chỉnh
theo điều kiện thực tế và theo dạng câu hỏi của từng kĩ năng và kiến thức ngôn ngữ).
1
2
- Gợi ý cách tính điểm cho mỗi chủ đề như sau:
- Ví dụ tham khảo Môn Khoa học tự nhiên 7
.
* Ví dụ 1: Đối với kiểm tra giữa kì 1 (thang điểm là 10; tổng số tiết tính đến thời điểm kiểm tra là 38):
Chủ đề
1
2
3
Tổng
Số tiết
15
13
10
38
Điểm
3,95
3,42
2,63
Điểm làm tròn
4,0
3,5
2,5
10
* Ví dụ 2: Đối với kiểm tra cuối kì 1 tổng số 68 tiết: Nửa đầu học kì 1 (38 tiết) là 25% (2,5 điểm). Nửa cuối học kì 1 (30 tiết) là 75% (7,5 điểm)
+ Nửa đầu học kì 1:
Chủ đề
1
2
3
Tổng
Số tiết
15
13
10
38
Điểm
0,99
0,86
0,66
Điểm làm tròn
1,0
1,0
0,5
2,5
Chủ đề
4
5
6
Tổng
Số tiết
11
9
10
30
Điểm
2,75
2,25
2,5
Điểm làm tròn
2,75
2,25
2,5
7,5
+ Nửa cuối học kì 1:
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA/CUỐI KÌ…
MÔN HỌC:…………., LỚP……, NĂM HỌC 20..... - 20.....
(Kèm theo Công văn số 1188/SGDĐT-GDTrH&TX ngày 18/8/2023, của Sở GDĐT)
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa/cuối kì….. ; Khi kết thúc nội dung:……………………………
- Thời gian làm bài:……… phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ ......% trắc nghiệm; ......% tự luận).
- Cấu trúc1
+ Mức độ đề: ...... Nhận biết; ...... Thông hiểu; ...... Vận dụng; ...... Vận dụng cao.
+ Phần trắc nghiệm: ......điểm (gồm ...... câu hỏi: Nhận biết: ...... câu; Thông hiểu: ...... câu); mỗi câu: ...... điểm.
+ Phần tự luận: ...... điểm (gồm ...... câu hỏi: Vận dụng: ...... câu; ......điểm; Vận dụng cao: ...... câu; ......điểm).
* Nếu là đề kiểm tra cuối kì bổ sung: Tỉ lệ % số điểm đối với nội dung nửa đầu học kì và nội dung nửa sau học kì.
Chủ đề/kĩ năng Boleslaw
2
Niemierko
Mức độ
Nội dung/Đơn vị kiến thức
(1)
Chủ đề 1:……………(số tiết)
(2)
Tổng số câu
Vận dụng
cao
TN
TL
(9) (10)
TN
(11)
TL
(12)
…% …% …% …% …% …% …%
…%
…%
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
(3)
TN
(5)
TN
(7)
TL
(4)
TL
(6)
TL
(8)
Điểm số
(13)
Chủ đề 2:……………(số tiết)
Chủ đề 3:……………(số tiết)
……
Chủ đề n:……………(số tiết)
Tổng số câu
Tổng điểm số
Tỉ lệ %
…%
Tổng hợp chung
….. điểm
….. điểm
….. điểm
….. điểm
10 điểm
10 điểm
* Ghi chú
- TN: Trắc nghiệm; TL: Tự luận.
Ưu tiên câu hỏi ở mức độ nhận biết; mức độ thông hiểu là câu hỏi trắc nghiệm và các câu hỏi ở mức độ vận dụng; vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
Ghi tên chủ đề/kĩ năng đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Đối với môn Ngữ văn là kĩ năng (Đọc hiểu và Viết).
- Đối với môn Tiếng Anh là kĩ năng (Listening; Language; Reading; Writing và cuối kì có thêm kĩ năng Speaking và tỉ lệ giữa câu trắc nghiệm và câu tự luận có thể điều chỉnh
theo điều kiện thực tế và theo dạng câu hỏi của từng kĩ năng và kiến thức ngôn ngữ).
1
2
- Gợi ý cách tính điểm cho mỗi chủ đề như sau:
- Ví dụ tham khảo Môn Khoa học tự nhiên 7
.
* Ví dụ 1: Đối với kiểm tra giữa kì 1 (thang điểm là 10; tổng số tiết tính đến thời điểm kiểm tra là 38):
Chủ đề
1
2
3
Tổng
Số tiết
15
13
10
38
Điểm
3,95
3,42
2,63
Điểm làm tròn
4,0
3,5
2,5
10
* Ví dụ 2: Đối với kiểm tra cuối kì 1 tổng số 68 tiết: Nửa đầu học kì 1 (38 tiết) là 25% (2,5 điểm). Nửa cuối học kì 1 (30 tiết) là 75% (7,5 điểm)
+ Nửa đầu học kì 1:
Chủ đề
1
2
3
Tổng
Số tiết
15
13
10
38
Điểm
0,99
0,86
0,66
Điểm làm tròn
1,0
1,0
0,5
2,5
Chủ đề
4
5
6
Tổng
Số tiết
11
9
10
30
Điểm
2,75
2,25
2,5
Điểm làm tròn
2,75
2,25
2,5
7,5
+ Nửa cuối học kì 1:
 








Các ý kiến mới nhất