Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn HK 1 (CĐ5)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Đạt (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:37' 05-12-2023
Dung lượng: 33.4 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 1
MÔN TIN HỌC LỚP 7
NĂM HỌC 2023-2024
I. Trắc nghiệm (32 câu):
Câu 1. Phương án nào sau đây chỉ gồm thiết bị ra?
A. Micro, máy in.
B. Máy quét, màn hình.

C. Máy in, loa, màn hình.
D. Bàn phím, chuột.

Câu 2. Đâu là tên một ngôn ngữ lập trình?
A. Windows Explorer.
B. Windows 10.

C. Android 14.
D. Scratch.

Câu 3. Cặp lệnh dùng để di chuyển tệp tin, thư mục là?
A. Copy và Paste.
C. Copy và Delete.
B. New và Delete.
D. Cut và Paste.
Câu 4. Những việc nào sau đây em nên thực hiện khi giao tiếp qua mạng?
A. Giấu bố mẹ, thầy cô vấn đề khiến em căng thẳng, sợ hãi khi sử dụng mạng.
B. Nói bậy, nói xấu người khác, sử dụng tiếng lóng, hình ảnh không lành mạnh.
C. Đưa thông tin, hình ảnh cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được họ cho phép.
D. Tìm sự hỗ trợ của bố mẹ, thầy cô, người tư vấn khi bị bắt nạt trên mạng.
Câu 5. Đối với học sinh, cách tốt nhất nên làm khi bị ai đó bắt nạt trên mạng là gì?
A. Nói lời xúc phạm người đó.
B. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, tư vấn.
C. Cố gắng quên đi và tiếp tục chịu đựng.
D. Đe dọa người bắt nạt mình.
Câu 6. Những hạn chế của mạng xã hội đó là?
A. Đưa thông tin không chính xác hoặc tin xấu khiến chúng ta tin vào những thông tin sai
lệch.
B. Có thể dễ dàng tiếp cận với những thông tin nguy hiểm, hình ảnh bạo lực.
C. Nguy cơ bị lừa đảo, đánh cắp thông tin cá nhân.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 7. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán tìm kiếm tuần tự.
A. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc chưa
tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp. 
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào thấy hoặc chưa tìm hết
thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 8. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?
A. Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự của bảng chữ cái.
B. Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét lần lượt từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến
khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.
C. Chia nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.
D. Bắt đầu tìm từ vị trí bất kì của danh sách.

Câu 9. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm trong danh
sách?
A. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy".
C. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
D. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
Câu 10. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu bước để tìm thấy số 7 trong danh
sách sau: [1, 4, 8, 7, 10, 28] ?
A. 4
B. 3
C. 6
D. 5
Câu 11. Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần thực hiện bao nhiêu bước để tìm thấy số 25 trong danh
sách sau: [3, 5, 12, 7, 11, 25]?
A. 4
B. 6
C. 7
D. 8
Câu 12. Khi thực hiện tìm kiếm bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự để tìm số 10 trong danh sách
sau: [2, 6, 8, 4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 3 của danh sách.
Câu 13. Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện :
A. Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm
B. So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm
C. Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần
D. So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.
Câu 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì ?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lý dữ liệu.
D. Tìm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy Thailand trong danh
sách tên các nước sau: Brunei, Campodia, Laos, Myanmar, Singpore, Thailand, Vietnam.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 16. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần thực hiện bao nhiêu bước lặp để thông báo
không
tìm thấy số 15 trong danh sách [3, 5, 7, 11, 12, 25]?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 17. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm nhị phần không tìm thấy giá trị cần tim
trong danh sách
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc
B. Thông báo Tìm thấy và tiến tiếp xem còn phần tử nào khác nữa không.
C. Thông báo Tìm thấy và kết thúc
D. Thông báo "Không tìm thấy và kết thúc"
Câu 18. Trong thuật toán tìm kiếm nhị phân thì vùng tìm kiếm lúc ban đầu là gì?
A. Nửa đầu danh sách.
C. Toàn bộ danh sách.
B. Nửa đầu danh sách.
D. Đáp án khác.
Câu 19. Thuật toán tìm kiếm nhị phân cần bao nhiêu bước để tìm thấy “Mai” trong
danh sách: [“Hoa”, “Lan”, “Ly”, “Mai”, “Phong”, “Vi”]?

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu 20. Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới
đây?
A. Tìm một số trong một danh sách.
B. Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.
C. Tìm tên một bài học trong quyển sách.
D. Tìm tên một nước trong danh sách.
Câu 21. Điều kiện lặp của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm.
B. Chưa hết danh sách.
C. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm hoặc chưa hết danh sách.
D. Chưa tìm thấy phần tử cần tìm và chưa hết danh sách.
Câu 22. Khi so sánh giá trị cần tìm với giá trị của vị trí giữa, nếu giá trị cần tìm nhỏ hơn giá
trị giữa thì:
A. Tìm trong nửa đầu của danh sách.
B. Tìm trong nửa sau của danh sách.
C. Dừng lại.
D. Tìm trong nửa đầu hoặc nửa sau của danh sách.
Câu 23. Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách :
A.
B.
C.
D.

Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.
Chọn phần tử có giá trị lớn nhất đặt vào đầu danh sách.
Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.
Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo danh sách sắp xếp theo đúng thứ tự

Câu 24. Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta hoán đổi hai phần tử liền kề nếu:
A. Giá trị của chúng bằng nhau.
B. Giá trị của chúng đúng theo thứ tự cần sắp xếp.
C. Giá trị của chúng không đúng thứ tự cần sắp xếp.
D. Các phần tử này nằm ở cuối danh sách.
Câu 25. Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta so sánh:
A. Hai phần tử lớn nhất.
B. Hai phần tử nhỏ nhất.
C. Lớn nhất với nhỏ nhất.
D. Hai phần tử liền kề.
Câu 26. Trong mỗi vòng lặp của thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta so sánh hai phần tử liền kề:
A. Từ cuối dãy lên vị trí đầu tiên.
B. Từ vị trí đầu tiên đến cuối dãy.
C. Từ vị trí ở giữa đến đầu dãy.
D. Từ vị trí ở giữa đến cuối dãy.
Câu 27. Trong thuật toán sắp xếp chọn, ta xét từng vị trí:
A. Từ cuối dãy lên vị trí đầu tiên.
B. Từ vị trí đầu tiên đến cuối dãy.
C. Từ vị trí ở giữa đến đầu dãy.
D. Từ vị trí ở giữa đến cuối dãy.
Câu 28. Trong mỗi vòng lặp của thuật toán sắp xếp chọn, ta so sánh giá trị ở vị trí được xét
với:
A. Các phần tử sau nó.

B. Các phần tử trước nó.
C. Phần tử liền trước nó.
D. Phần tử liền sau nó.
Câu 29. Trong thuật toán sắp xếp chọn, ta hoán đổi hai phần tử nếu:
A. Đó là hai phần tử liền kề và giá trị chưa đúng thứ tự cần sắp xếp.
B. Giá trị hai phần tử đó chưa đúng thứ tự cần sắp xếp.
C. Giá trị hai phần tử đó đúng thứ tự cần sắp xếp.
D. Đó là hai phần tử bất kì.
Câu 30. Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?
A. Giúp tìm kiếm chính xác hơn.
B. Giúp tìm kiếm nhanh hơn.
C. Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.
D. Cả A, B và C.
Câu 31. Lựa chọn đáp án sai: “Ý nghĩa việc chia bài toán thành bài toán nhỏ hơn” là :
A.
B.
C.
D.

Giúp công việc đơn giản hơn.
Giúp công việc dễ giải quyết hơn.
Làm cho công việc trở nên phức tạp hơn.
Giúp bài toán trở lên dễ hiểu hơn.

Câu 32. Việc chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn để :
A.
B.
C.
D.

thay đổi đầu vào của bài toán.
thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.
bài toán dễ giải quyết hơn.
bài toán khó giải quyết hơn.

II. Tự Luận
Câu 1. Cần làm gì để tránh bị ảnh hưởng của thông tin có nội dung xấu trên mạng?
Câu 2. Em hãy mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự theo ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 3. Trình bày các bước của thuật toán tìm kiếm nhị phân.
Câu 4. Em hãy vẽ hình minh họa thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt để sắp xếp 5 số sau theo thứ
tự tăng dần.
4

1

–3

–5

6

Câu 5. Em hãy vẽ hình minh họa thực hiện thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp 5 số sau theo thứ
tự tăng dần.
4

1

–3

–5

6
 
Gửi ý kiến