Bảng mã hóa minh chứng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lù Văn Tại
Ngày gửi: 00h:34' 05-12-2023
Dung lượng: 61.8 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Lù Văn Tại
Ngày gửi: 00h:34' 05-12-2023
Dung lượng: 61.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN QUỲNH NHAI
TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG SẠI
BẢNG MÃ HÓA MINH CHỨNG
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Mức 1, 2, 3
Tiêu chuẩn 1
1
[H1-1.1-01]
1.1
2
[H1-1.1-02]
3
[H1-1.1-03]
- Nghị quyết ĐH Đảng bộ xã
nhiệm kỳ 2020-2025;
- Nghị quyết HĐND xã
Mường Sại nhiệm kỳ 20212026.
- Kế hoạch triển bộ tiêu chí
chuẩn nông thôn mới xã
Mường Sại giai đoạn 20212025
- Kế hoạch chiến lược phát
triển giai đoạn 2020-2025
của nhà trường
Kế hoạch phát triển năm học;
Ảnh nơi niêm yết KHCL;
- Nghị quyết số 01-NQ/ĐH ngày 17/3/2020;
Đảng ủy, HĐND,
Phòng HT
UBND xã Mường Sại
- Số 29/KH-UBND ngày 14/5/2022
- Số 99/KH-TH&THCSMS ngày
01/10/2020
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
+ Số 90/KH-THMS ngày 15/02/2018;
+ Số 09/KH-THCSMS ngày 5/02/2018;
+
Số
17/KH-TH&THCSMS
ngày
Trường Tiểu học và
15/02/2019;
THCS Mường Sại
+ Số 20/KH-TH&THCS ngày 26/02/2020;
+ Số 38/KH-TH&THCS ngày 01/4/2021;
+ Số 23/KH-TH&THCS ngày 28/3/2022.
Ảnh chụp
Phòng HT
Trường Tiểu học và Phòng Họp
THCS Mường Sại
Ghi chú
2
Ti
Số
êu
TT
chí
4
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
[H1-1.1-04]
Sổ nghị quyết nhà trường
[H1-1.1-05]
Quyết định thành lập tổ Giám
sát của Chủ tịch HĐ trường;
Kế hoạch giám sát của tổ;
Thông báo của tổ Giám sát
tới các đối tượng được giám
sát; Biên bản giám sát, Báo
cáo kết quả giám sát
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Năm học 2018-2019 -> Năm học 20222023
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Nhà trường
Thư ký
- Các QĐ: số 35/QĐ-HĐT ngày 15/9/2018; Hội đồng trường
số 28/QĐ-HĐT ngày 10/9/2019; số 32/QĐHĐT ngày 15/11/2020; số 27/QĐ-HĐT
ngày
20/9/2021;
số
15/QĐ-HĐT
ngày15/9/2022;
- Các Kế hoạch:
+ Số 81/KH-TGS ngày 17/9/2018;
+ Số 75/KH-TGS ngày 20/9/2019;
+ Số 75/KH-TGS ngày 21/9/2021.
+ Số 03/KH-TGS ngày 25/10/2021.
+ Số 110/KH-TGS ngày 16/9/2022.
- Các thông báo:
+ Số 82/TT-TGS ngày 18/9/2018;
+ Số 76/TT-TGS ngày 20/9/2019;
+ Số 71/TT-TGS ngày 16/9/2020.
+ Số 76/TT-TGS ngày 21/9/2021.
+ Số 114/TT-TGS ngày 03/12/2022.
- Các biên bản: Ngày 24/5/2019; Ngày
10/4/2020;
Ngày
31/5/2021;
Ngày
11/5/2022; Ngày 28/5/2022
- Các báo cáo kết quả Giám sát:
+ Số 110/BC-TGS ngày 24/5/2019;
+ Số 110/BC-TGS ngày 25/5/2020;
Phòng HT
Ghi chú
3
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
Phòng HT
Phòng HT
+ Số 85/BC-TGS ngày 22/5/2021.
+ Số 83/BC-TGS ngày 20/5/2022.
+ Số 167/BC-TGS ngày 31/12/2022.
Báo cáo tổng kết năm học
của trường
+ Số 110/BC-TH&THCSMS ngày 28/5/2019;
+ Số 111/BC-TH&THCSMS ngày 15/7/2020;
+ Số 86/BC-TH&THCSMS ngày 29/5/2021;
+ Số 60/BC-TH&THCSMS ngày 26/5/2022;
+ Số 60/BC-TH&THCSMS ngày 24/5/2023;
6
[H1-1.1-06]
1
[H1-1.2-01]
Quyết định kiện toàn Hội
Số 79/QĐ-UBND ngày 11/01/2021
đồng trường
UBND huyện Quỳnh
Nhai
[H1-1.2-02]
- Số 01/KH-HĐT-TH&THCSMS ngày
Kế hoạch HĐ, Quy chế HĐ 13/01/2021
của HĐ trường, Nghị quyết
- Số 01/KH-HĐT-TH&THCSMS ngày
của HĐ trường
13/10/2017
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
1.2
2
[H1-1.2-03]
Hồ sơ thi đua khen thưởng
(Quyết định thành lập hội
đồng thi đua khen thưởng
từng năm học, các văn bản
khác theo quy định)
3
[H1-1.2-04]
Quyết định thành lập HĐ kỷ
luật (nếu có)
4
[H1-1.2-05]
- Số: 139/QĐ-TH&THCS ngày 15/9/2018;
- Số: 165 /QĐ-TH&THCS ngày 10/9/2019
- Số: 38 /QĐ-TH&THCS ngày 20/9/2020
- Số: 84a/QĐ-TH&THCS ngày 15/9/2021
- Số:108/KH-TH&THCSMS ngày
30/9/2022
Hồ sơ Hội đồng tư vấn - Số 312/QĐ-TH&THCSMS ngày 15/9/2018;
(Quyết định thành lập Hội - Số 314/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/9/2019;
đồng tư vấn, các văn bản - Số 203/QĐ-TH&THCSMS ngày
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
Phòng HT
Phòng HT
Ghi chú
4
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
khác)
17/10/2020.
- Số 321/QĐ-TH&THCSMS ngày
12/10/2021.
- Số 236QĐ-TH&THCSMS ngày
05/10/2022.
[H2-1.3-01]
Quyết định chuẩn y Ban chi
ủy chi bộ
- Quyết định Số 86-QĐ/ĐU ngày 17/9/2018
của Đảng ủy xã Mường Sại, Quyết định
thành lập Chi bộ Tiểu học và THCS Mường
Sại;
- Quyết định Số 164-QĐ/ĐU ngày
14/01/2020 (Chuẩn y cấp uỷ Chi bộ Tiểu Đảng uỷ xã MS
học và THCS Mường Sại khoá I, nhiệm kỳ
2020-2023)
- Quyết định số 58-QĐ/ĐU ngày 6/10/2022
(Chuẩn y cấp uỷ Chi bộ Tiểu học và THCS
Mường Sại khoá II, nhiệm kỳ 2023-2025)
Phòng HT
2
[H2-1.3-02]
Kế hoạch hoạt động của Chi
bộ (năm học)
- Các kế hoạch chỉ đạo theo năm học 20182019; 2019-2020; 2020-2021; 2021-2022;
2022-2023;
Phòng HT
3
[H2-1.3-03]
1.3
1
Quy chế hoạt động của Chi
bộ
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
- Quyết định số 05 - QĐ/CB
ngày Chi bộ Trường TH&
15/02/2019 Quyết định Ban hành Quy chế THCS Mường Sại
làm việc của Chi ủy, Chi bộ lâm thời kế
thừa nhiệm kỳ 2017-2020;
- Số: 02 - QĐ/CB ngày 09/01/2020 Quyết
định Ban hành Quy chế làm việc của Chi ủy,
Chi bộ nhiệm kỳ 2020 - 2023;
- Số: 02 - QĐ/CB ngày 20/10/2022 Quyết
định Ban hành Quy chế làm việc của Chi ủy,
Chi bộ nhiệm kỳ 2023 - 2025.
Phòng HT
Ghi chú
5
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
[H2-1.3-04]
Sổ ghi nghị quyết Chi ủy,
Chi bộ (Tên sổ: Sổ ghi chép
công tác xây dựng Đảng)
Sổ ghi biên bản các cuộc họp năm học
2018-2019; 2019-2020; 2020-2021; 20212022; 2022-2023;
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
Phòng HT
5
[H2-1.3-05]
Báo cáo sơ kết, tổng kết của
chi bộ
Báo cáo sơ kết, tổng kết của chi bộ các năm
học 2018-2019; 2019-2020; 2020-2021;
2021-2022; 2022-2023;
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
Phòng HT
6
[H2-1.3-06]
Hồ sơ thu, chi tài chính của
chi bộ
Có từ năm 2018 -> 2023
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
Phòng HT
7
[H2-1.3-07]
Danh sách Đảng viên
Có sổ theo dõi danh sách đảng viên từ năm
2018->2023
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
Phòng HT
8
[H2-1.3-08]
Quyết định xếp loại Chi bộ
4
- Quyết định số 111/QĐ-ĐU ngày Đảng uỷ xã MS
12/06/2019 của đảng ủy xã Mường Sại về
đánh giá xếp loại tổ chức đảng và đảng viên
khối đơn vị sự nghiệp giáo dục năm học
2018-2019;
- Quyết định số 10/QĐ-ĐU ngày 27/07/2020
của đảng ủy xã Mường Sại về đánh giá xếp
loại tổ chức đảng và đảng viên khối đơn vị
sự nghiệp giáo dục năm học 2019-2020;
- Quyết định số 21/QĐ-ĐU ngày 09/06/2021
của đảng ủy xã Mường Sại về đánh giá xếp
loại tổ chức đảng và đảng viên khối đơn vị
sự nghiệp giáo dục năm học 2020-2021;
- Quyết định số 44/QĐ-ĐU ngày 13/06/2022
của đảng ủy xã Mường Sại về đánh giá xếp
loại tổ chức đảng và đảng viên khối đơn vị
sự nghiệp giáo dục năm học 2021-2022;
- Quyết định số 86 /QĐ-ĐU ngày
Phòng HT
Ghi chú
6
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
14/09/2023 của đảng ủy xã Mường Sại về
đánh giá xếp loại tổ chức đảng và đảng viên
khối đơn vị sự nghiệp giáo dục năm học
2022-2023;
1
[H3-1.3-01]
Biên bản họp công đoàn
- Nhiệm kỳ 2019-2022
- Nhiệm kỳ 2023-2028 (Trên hệ thống
vnEdu)
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
2
[H3-1.3-02]
Sổ theo dõi công văn đi, đến
của công đoàn CS
Nhiệm kỳ 2019-2022, 2023-2028
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
3
[H3-1.3-03]
Sổ tổ chức công đoàn
Nhiệm kỳ 2019-2022, 2023-2028
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
4
[H3-1.3-04]
Bản giao ước thi đua giữa
BGH và CĐCS
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
5
[H3-1.3-05]
Quy chế chi tiêu NB và hồ sơ
thu, chi của công đoàn
*Quy chế chi tiêu NB:
- Số 01/QĐ-CĐCS ngày 01/01/2019
- Số 01/QĐ-CĐCS ngày 01/01/2022
* Hồ sơ thu chi: Năm 2020, 2021, 2022
6
[H3-1.3-06]
Hồ sơ thi đua công đoàn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
7
[H3-1.3-07]
Kế hoạch, biên bản, báo cáo
của UBKT công đoàn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
8
[H3-1.3-08]
Kế hoạch, Quy chế hoạt
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020-
CĐCS Trường
Phòng PHT
(Kiêm
Ghi chú
7
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
động; biên bản, báo cáo của
Ban thanh tra nhân dân
2021; 2021-2022, 2022-2023
TH&THCS Mường
Sại
CTCĐ)
[H3-1.3-09]
Kế hoạch; biên bản họp Ban
nữ công; báo cáo hoạt động
của Ban nữ công
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
10
[H3-1.3-10]
Văn bản khác của công đoàn:
Quy chế hoạt động, Kế hoạch Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020BCH công đoàn; báo cáo
2021; 2021-2022, 2022-2023
tổng kết của công đoàn cơ sở
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
1
[H4-1.3-01]
Hồ sơ chi đoàn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
BCH Chi đoàn
BCH Chi
đoàn
Quyết định về việc chuẩn y
kết quả chọn cử giáo viên
làm Tổng phụ trách Đội
Thiếu niên Tiền phong Hồ
Chí Minh
- Số 114/QĐ-TH&THCSMS ngày
01/3/2019
- Số 156/QĐ-TH&THCSMS ngày
07/9/2020
- Số 06/QĐ-TH&THCSMS ngày
06/01/2021
- Số 99/QĐ-TH&THCSMS ngày 06/9/2022
Phòng GD&ĐT,
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
truyền
thống Đội
BCH liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
BCH liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
9
2
[H4-1.3-02]
3
[H4-1.3-03]
Nghị quyết Đại hội Liên Đội
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
4
[H4-1.3-04]
Kế hoạch hoạt động CT Đội
và PT thiếu nhi
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
5
[H4-1.3-05]
Sổ liên đội, chi đội, nhi đồng
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
TPT liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
Ghi chú
8
Ti
Số
êu
TT
chí
6
1.4
Mã minh
chứng
[H4-1.3-06]
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Sổ trực tuần
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
TPT liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
TPT liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
Phòng
truyền
thống Đội
7
[H4-1.3-07]
Sổ tổng phụ trách Đội
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
8
[H4-1.3-08]
Báo cáo công tác Đội và
phong trào thiếu nhi (Sơ kết,
tổng kết)
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
TPT liên đội
Quyết định công nhận cháu
ngoan Bác Hồ các cấp
* Huyện:
- Số 20-QĐ/HĐĐ ngày 25/5/2019
- Số 32-QĐ/HĐĐ ngày 13/7/2020
- Số 41-QĐ/HĐĐ ngày 15/6/2021
- Số 46-QĐ/HĐĐ ngày 24/5/2022
- Số 01-QĐ/HĐĐ ngày 25/5/2023
* Xã:
- Số 51-QĐ/HĐĐ ngày 27/5/2019
- Số 90-QĐ/ĐTN ngày 10/7/2020
- Số 93-QĐ/ĐTN ngày 10/6/2021
- Số 04-QĐ/ĐTN ngày 31/5/2022
- Số 02-QĐ/HĐĐ ngày 25/5/2023
* Liên đội:
- Số 04-QĐ/ĐTN ngày 31/5/2022
- Số 02-QĐ/HĐĐ ngày 25/5/2023
TPT liên đội
9
[H4-1.3-09]
1
[H5-1.4-01]
Quyết định bổ nhiệm Hiệu
trưởng, Phó Hiệu trưởng
- Số 1326/QĐ-UBND ngày 27/8/2018
- Số 1351/QĐ-UBND ngày 27/8/2018
- Số 1339/QĐ-UBND ngày 27/8/2018
Nơi cất
giữ
Chủ tịch UBND
huyện Quỳnh Nhai
Tổ CM
Ghi chú
9
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
- Số 70/QĐ-TH&THCSMS ngày 01/9/2018;
- Số 78/QĐ-TH&THCSMS ngày 06/9/2019;
- Số 101/QĐ-TH&THCSMS ngày
20/9/2020;
- Số 79/QĐ-TH&THCSMS ngày 04/9/2021.
- Số 93/QĐ-TH&THCSMS ngày 06/9/2022;
Trường TH&THCS
Mường Sại
Tổ CM
2
[H5-1.4-02]
Quyết định về việc thành lập
các tổ chuyên môn và bổ
nhiệm tổ trưởng tổ chuyên
môn.; TPT Đội
3
[H5-1.4-03]
Kế hoạch dạy học các môn
học, hoạt động giáo dục của
tổ chuyên môn.
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Tổ CM
Tổ CM
4
[H5-1.4-04]
Sổ ghi chép các cuộc họp của
tổ chuyên môn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Tổ CM
Tổ CM
5
[H5-1.4-05]
Phiếu kiểm tra hồ sơ của các
tổ chuyên môn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Tổ CM
Tổ CM
6
[H5-1.4-06]
Các chuyên đề, chủ đề; sáng
kiến, giải pháp của tổ chuyên
môn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Tổ CM
Tổ CM
7
[H5-1.4-07]
- UBND huyện
- UBND tỉnh
- UBND tỉnh
Tổ CM
Giấy khen của các cấp đối
với các tổ chuyên môn
- Năm học 2018-2019:
+ Số 1136/QĐ-UBND ngày 16/7/2019
+ Số 1137/QĐ-UBND ngày 16/7/2019
- Năm học 2019-2020:
+ Số 1587/QĐ-UBND ngày 10/8/2020
- Năm học 2020-2021:
+ Số 2023/QĐ-UBND ngày 25/8/2021
- Năm học 2021-2022:
+ Số 1640/QĐ-UBND ngày 28/8/2022
+ Số 1738/QĐ-UBND ngày 24/8/2022
- Năm học 2022-2023:
Ghi chú
10
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
+ Số 1445/QĐ-UBND ngày 11/8/2023
+ Số 1445/QĐ-UBND ngày 11/8/2023
- Năm học 2022-2023:
+ Số 1594/QĐ-UBND ngày 24/8/2023
1
[H6-1.5-01]
Bảng tổng hợp chất lượng
GD Tiểu học; Sổ gọi tên và
ghi điểm THCS
2
[H6-1.5-02]
Sổ chủ nhiệm
1
[H7-1.6-01]
Sổ đăng bộ
2
[H7-1.6-02]
Hồ sơ phổ cập GD tiểu học,
THCS
5 năm
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Học bạ học sinh; Kế hoạch
GD HS khuyết tật
* Học bạ học sinh: 5 năm
* Kế hoạch GD HS khuyết tật
- Số 17/KH-TH&THCSMS ngày
15/10/2018
- Số 23/KH-TH&THCSMS ngày
15/10/2019
- Số 194/KH-TH&THCSMS ngày
15/10/2020
- Số 133c/KH-TH&THCSMS ngày
12/10/2021
- Số 125a /KH-TH&THCSMS ngày
12/10/2022
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Hồ sơ xét HTCT Tiểu học,
TN THCS
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
1.5
1.6
3
[H7-1.6-03]
4
[H7-1.6-04]
5 năm
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
5 năm
GVCN
Phòng
PHT
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Ghi chú
11
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
[H7-1.6-05]
Sổ ghi đầu bài THCS
5 năm
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
[H7-1.6-06]
Danh sách thống kê các phần
mềm ứng dụng CNTT trong
nhà trường; Phần mềm cơ sở
dữ liệu.
Hiện tại
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
[H8-1.6-01]
Sổ quản lí và lưu trữ các văn
bản, công văn đi; Sổ quản lí
và lưu trữ các văn bản, công
văn đến
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H8-1.6-02]
Các văn bản hiện hành về
quản lý hành chính, tài chính,
Hiện hành
tài sản liên quan đến hoạt
động tài chính;
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
1
[H8-1.6-03]
Sổ quản lí tài chính
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H8-1.6-04]
Báo cáo tài chính hàng năm
Năm 2019; 2020
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
3
[H8-1.6-05]
Quyết định công khai dự toán
thu chi; Quyết định công khai
quyết toán; Kết luận của
Thanh tra về công tác tài
chính (02 kết luận).
- Số 01/QĐ-TH&THCSMS ngày
02/01/2019;
- Số 33/QĐ-TH&THCSMS ngày
29/04/2020;
- Số 05/QĐ-TH&THCSMS ngày
06/01/2021;
- Số 02/QĐ-TH&THCSMS ngày
02/01/2020.
- Số 03/QĐ-TH&THCSMS ngày
04/01/2022.
5
7
1
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
Ghi chú
12
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
- Số 05/QĐ-TH&THCSMS ngày
06/01/2022.
4
[H8-1.6-06]
Bảng lương hàng tháng
Năm 2020; 2021; 2022
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
5
[H8-1.6-07]
Quy chế chi tiêu nội bộ
Năm 2019; 2020; 2021; 2022
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
1
[H9-1.6-01]
Sổ quản lý cấp phát văn
bằng, chứng chỉ
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H9-1.6-02]
Hồ sơ theo dõi sức khoẻ học
sinh
Năm học 2019-2020; 2020-2021; 20212022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
3
[H9-1.6-03]
Hồ sơ cá nhân giáo viên
Hiện tại
Giáo viên
1
[H10-1.701]
Kế hoạch bồi dưỡng thường
xuyên cho cán bộ quản lí,
giáo viên của nhà trường, cá
nhân;
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CBQL, GV
2
[H10-1.702]
Hồ sơ đánh giá BDTX
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Quyết định phân công nhiệm
vụ cho cán bộ, giáo viên,
nhân viên
- Số 95/QĐ-TH&THCSMS ngày 31/8/2018
- Số 51/QĐ-TH&THCSMS ngày 21/8/2019
- Số 58/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/8/2020
- Số 55/QĐ-TH&THCSMS ngày 20/8/2021
- Số 59/QĐ-TH&THCSCSMS ngày
16/8/2022
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
1.7
3
4
[H10-1.703]
[H10-1.704]
Quy chế làm việc của nhà
trường (3 năm) Quy tắc ứng
xử trong trường học (1 bản)
* Quy chế làm việc:
- Số 73/QĐ-TH&THCSMS ngày 22/10/2018;
- Số 82/QĐ-TH&THCSMS ngày 22/10/2019;
- Số 202a/QĐ-TH&THCSMS ngày 24/10/2020;
VNEDU
Phòng
PHT
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Ghi chú
13
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
- Số 93a/QĐ-TH&THCSMS ngày 24/10/2021;
- Số 118c/QĐ-TH&THCSMS ngày 26/10/2022;
* Quy tắc ứng xử:
- Số 103/QĐ-TH&THCSMS ngày 25/10/2018;
- Số 97/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/10/2019.
- Số 195a/QĐ-TH&THCSMS ngày 15/10/2020;
- Số 92b/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/10/2021.
- Số 118b/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/10/2022.
5
1.8
1.9
[H10-1.705]
Hồ sơ thi GV dạy giỏi cấp
trường.
* Bậc Tiểu học
Năm học 2020-2021; 2022-2023
* Bậc THCS
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 2020-2021;
2022-2023
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
6
[H10-1.706]
Hồ sơ thi GV chủ nhiệm giỏi
cấp trường.
* Bậc Tiểu học
Năm học 2019-2020; 2021-2022
* Bậc THCS
Năm học 2019-2020; 2020-2021
1
[H10-1.801]
Kế hoạch giáo dục nhà
trường.
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020-2021;
2021-2022, 2022-2023.
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
2
[H10-1.802]
Thời khóa biểu
Hiện tại (năm học 2022-2023)
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
3
[H10-1.803]
Hồ sơ kiểm tra nội bộ
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020-2021;
2021-2022, 2022-2023.
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
1
[H11-1.901]
Hồ sơ Hội nghị viên chứcNLĐ (Kế hoạch, Báo cáo,
Nghị quyết, Biên bản)
5 năm (từ năm học 2018-2019 -> 2022-2023)
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H11-1.902]
Quy chế dân chủ; BC thực
hiện quy chế dân chủ
* Quyết định:
- Số: 356/QĐ-TH&THCSMS ngày 12/10/2018
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
Ghi chú
14
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
- Số: 328/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/10/2019
- Số: 213/QĐ-TH&THCSMS ngày 12/10/2020
- Số: 331/QĐ-TH&THCSMS ngày 28/10/2021
- Số: 308/QĐ-TH&THCSMS ngày 20/10/2022
* Báo cáo:
Số: 311/BC-TH&THCSMS ngày 5/6/2019
Số: 229/BC-TH&THCSMS Ngày 10/6/2020
Số: 241/BC-TH&THCSMS ngày 10/6/2021
Số: 245/BC-TH&THCSMS ngày 12/6/2022
Số: 267/BC-TH&THCSMS ngày 10/6/2022
1.1
0
1
[H11-1.1001]
Hồ sơ an ninh trật tự trường
học (QĐ thành lập Ban an
ninh trường; Kế hoạch đảm
bảo ANTT trong trường học;
Hồ sơ đề nghị công nhận
trường đạt tiêu chuẩn An
toàn về ANTT; QĐ công
nhận trường đạt tiêu chuẩn
An toàn về ANTT)
- Quyết định:
+ Số 108/QĐ-TH&THCSMS ngày 02/10/2018;
+ Số 114/QĐ-TH&THCSMS ngày 02/10/2019;
+ Số 184/QĐ-TH&THCSMS ngày 10/10/2020;
+ Số 92a/QĐ-TH&THCSMS ngày 06/10/2021;
+ Số 112a/QĐ-TH&THCSMS ngày
04/10/2022.
- Kế hoạch:
+ Số 122/KH-TH&THCSMS ngày 01/10/2018;
+ Số 128/KH-TH&THCSMS ngày 01/10/2019;
+ Số 171a/KH-TH&THCSMS ngày
01/10/2020;
+ Số 131a/KH-TH&THCSMS ngày
01/10/2021;
+ Số 120a/KH-TH&THCSMS ngày
03/10/2022;
- Quyết định công nhận:
+ Số 13/QĐ-UND ngày 04/11/2018 của UBND
xã Mường Sại
+ Số 65a/QĐ-UBND ngày 26/5/2019 của
Phòng HT
- Trường TH&THCS
Mường Sại
- Trường TH&THCS
Mường Sại
- Trường TH&THCS
Mường Sại
- Trường TH&THCS
Mường Sại
- UBND huyện
Ghi chú
15
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
UBND xã Mường Sại
+ Số 125/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 của
UBND xã Mường Sại
+ Số 115/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của
UBND xã Mường Sại
+ Số 126a/QĐ-UBND ngày 15/10/2022 của
UBND xã Mường Sại
2
3
[H11-1.1002]
Kế hoạch, QĐ, phương án về
phòng chống cháy nổ, cứu hộ
cứu nạn
[H11-1.1003]
Kế hoạch phối hợp của nhà
trường với Trạm y tế xã
- Kế hoạch:
+ Số 137/KH-TH&THCSMS ngày 29/10/2018.
+ Số 119/KH-TH&THCSMS ngày 29/10/2019.
+ Số 203b/KH-TH&THCSMS ngày
29/10/2020.
+ Số 145b/KH-TH&THCSMS ngày
29/10/2021.
+ Số 143b/KH-TH&THCSMS ngày
29/10/2022.
- Quyết định:
+ Số 98/QĐ-TH&THCSMS ngày 29/10/2018.
+ Số 105a/QĐ-TH&THCSMS ngày
29/10/2019.
+ Số 204a/QĐ-TH&THCSMS ngày
02/11/2020.
+ Số 101a/QĐ-TH&THCSMS ngày
29/10/2021.
+ Số 122/QĐ-TH&THCSMS ngày 29/10/2022.
- Phương án: Năm học 2018-2019; 2019-2020;
2020-2021; 2021-2022; 2022-2023
- Số 01/QCPH-TYT-TH&THCS ngày
15/9/2018
- Số 01/QCPH-TYT-TH&THCS ngày
Trường TH&THCS
Mường Sại
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
Phòng HT
Ghi chú
16
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
06/9/2019
- Số 01/QCPH-TYT-TH&THCS ngày
12/10/2020
- Số 01/QCPH-TYT-TH&THCS-MN ngày
16/10/2021
- Số 07/QCPH-TH&THCS-TYT ngày
10/9/2022
4
[H11-1.1004]
Hộp thư góp ý
Hiện tại (Ảnh chụp)
Trường TH&THCS
Mường Sại
Cổng
trường
5
[H11-1.1005]
Giấy chứng nhận đơn vị văn
hóa
Số 3534/QĐ-UBND ngày 30/12/2021
UBND huyện
Phòng HT
Tiêu chuẩn 2. CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN VÀ HỌC SINH
1
[H12-2.101]
Hồ sơ viên chức của Hiệu
trưởng, PHT
Hiện tại
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H12-2.102]
Hồ sơ đánh giá chuẩn hiệu
trưởng, PHT
5 năm
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
1
[H13-2.201]
Hồ sơ viên chức của giáo
viên, nhân viên
Hiện tại
[H14-2.201]
QĐ về việc giao cơ cấu
ngạch, mã số, hạng chức
danh nghề nghiệp viên
chức trong các ĐV sự
nghiệp công lập.
Số 2994/QĐ-UBND ngày 30/12/2020
UBND tỉnh Sơn La
Phòng
PHT
2
[H14-2.202]
Danh sách GV theo Cơ sở
dữ liệu, Các biểu thống kê
số lượng; trình độ đội ngũ
GV trong hồ sơ trường
05 năm
Trường TH&THCS
Mường Sại
CSDL
nghành
3
[H14-2.2-
Hồ sơ đánh giá giáo viên
05 năm
Trường TH&THCS
Phòng
2.1
2.2
1
Ghi chú
17
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
03]
2.3
2.4
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
theo chuẩn nghề nghiệp
GV phổ thông
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Mường Sại
Nơi cất
giữ
PHT
4
[H14-2.204]
Sáng kiến của GV; Biện
pháp về công tác dạy học
Năm học 2019-2020; 2020-2021; 2021- Trường TH&THCS
2022
Mường Sại
Phòng
PHT
1
[H14-2.301]
Hợp đồng nhân viên bảo
vệ, phục vụ
Hiện tại
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
1
[H14-2.401]
Hồ sơ tuyển sinh (Kế
hoạch tuyển sinh; Danh
sách học sinh mới tuyển
sinh)
05 năm
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
2
[H14-2.402]
Kế hoạch, Quyết định
thành lập tổ tư vấn tâm lí
học đường cho học sinh
giai đoạn 2019-2022
- Số 15/QĐ-TH&THCSMS
15/01/2019;
- Số 16/KH-TH&THCSMS
15/01/2019;
Trường TH&THCS
ngày Mường Sại
Phòng
PHT
3
[H14-2.403]
Hồ sơ NCKH-KT giáo
viên và học sinh
Năm học 2019-2020; 2020-2021; 20212022; 2022-2023
ngày
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
Tiêu chuẩn 3. CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
3.1
3.2
1
[H15-3.101]
Sơ đồ tổng thể nhà trường
Hiện tại
Trường TH&THCS
Mường Sại
Gần cổng
trường
chính
2
[H15-3.102]
Giấy chứng nhận quyền sử
Số 2696/QĐ-UBND ngày 15/11/2013
dụng đất
UBND tỉnh Sơn La
Phòng HT
3
[H15-3.103]
Khuôn viên nhà trường
Thực tế +ẢNh
1
[H15-3.201]
Biên bản kiểm kê tài sản,
cơ sở vật chất hàng năm
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H15-3.2-
Các phòng bộ môn, phòng
Thực tế
Ghi chú
18
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
02]
3.3
3.4
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
[H15-3.203]
Phòng truyền thống,
phòng Đoàn - Đội
Thực tế
1
[H15-3.301]
Phòng bảo vệ, phòng y tế
Hiện tại
1
[H15-3.401]
Khu vệ sinh, hệ thống cấp,
thoát nước
Thực tế
2
[H15-3.402]
Hệ thống nước sạch
Thực tế
3
[H15-3.403]
Thùng rác, hố sử lý rác
Thực tế
1
[H16-3.501]
Kế hoạch hoạt động thiết
bị
Năm học 2019-2020; 2020-2021; 20212022
Trường TH&THCS
Mường Sại
2
[H16-3.502]
Sổ thiết bị giáo dục
Hiện tại
Nhân viên thiết bị
[H16-3.503]
Sổ theo dõi mượn - trả
thiết bị
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thiết bị
3
[H16-3.504]
Biên bản và danh mục
kiểm kê thiết bị hàng năm
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
4
[H16-3.505]
Báo cáo hoạt động thiết bị
hàng năm
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
1
[H16-3.601]
Kế hoạch hoạt động của
thư viện, nội quy thư viện
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
[H16-3.602]
Sổ đăng ký cá biệt sách
GV
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
2
Nơi cất
giữ
học, phòng thư viện, thiết
bị, nhà công vụ
3
3.5
3.6
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Phòng
thiết
bị
Phòng
thư
viện
Ghi chú
19
Ti
Số
êu
TT
chí
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
3
[H16-3.603]
Sổ đăng ký cá biệt sách
tham khảo, sách nghiệp
vụ; sách thiếu nhi.
4
[H16-3.604]
Sổ đăng ký báo, tạp chí…
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
5
[H16-3.605]
Sổ đăng ký cá biệt SGK
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
6
[H16-3.606]
Quyết định thành lập tổ
cộng tác viên thư viện
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
7
[H16-3.607]
Sổ mượn sách
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
8
[H16-3.608]
Sổ theo dõi bạn đọc
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
9
[H16-3.609]
Báo cáo hoạt động thư
viện hàng năm
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
10
[H16-3.610]
Sổ theo dõi nhập sách và
các thiết bị nhập thư viện
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
11
[H16-3.611]
Biên bản kiểm kê thư
viện.
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
12
[H16-3.612]
Thư mục giới thiệu sách
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
13
[H16-3.613]
Báo cáo kết quả thực hiện
5 tiêu chuẩn thư viện đạt
chuẩn năm học 2022-2023
14
[H16-3.614]
Hệ thống kết nối internet
phục vụ công tác quản lý,
hoạt động dạy học
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Thực tế
Nhân viên thư viện
Trường TH&THCS
Mường Sại
Nơi cất
giữ
Ghi chú
20
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Tiêu chuẩn 4. QUAN HỆ GIỮA NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
4.1
1
[H17-4.101]
Biên bản họp Ban
ĐDCMHS trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
2
[H17-4.102]
Kế hoạch hoạt động của
Ban Đại diện cha mẹ học
sinh trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
3
[H17-4.103]
Báo cáo hoạt động của
BĐDCMHS trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
4
[H17-4.104]
Quy chế hoạt động của
BĐDCMHS trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
5
[H17-4.105]
Hồ sơ khen thưởng của
BĐDCMHS trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
[H17-4.201]
Kế hoạch phối hợp của
nhà trường với địa phương Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020về các hoạt động giáo dục 2021; 2021-2022, 2022-2023
của nhà trường.
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
4.2
1
Tiêu chuẩn 5. HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VÀ KẾT QUẢ GIÁO DỤC
5.1
[H18-5.101]
Chương trình giáo dục của
nhà trường đã được điều
chỉnh (PPCT)
Năm học: 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
2
[H18-5.102]
Kế hoạch kiểm tra học kì
(Văn bản hướng dẫn; Kế
hoạch kiểm tra; QĐ thành
lập các ban; Lịch kiểm tra;
Danh sách phân công coi,
chấm; Các biên bản,…
3
[H18-5.1-
Kế hoạch giáo dục cho
Năm học: 2018-2019; 2019-2020; 2020-
1
Năm học 2018 – 2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022 - 2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
- Phòng GD&ĐT
- Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
Trường TH&THCS
Phòng
Ghi chú
21
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
03]
học sinh có hoàn cảnh khó
khăn, học sinh có năng
khiếu, học sinh gặp khó
khăn trong học tập và rèn
luyện;
2021; 2021-2022; 2022-2023
Mường Sại
PHT
1
[H18-5.201]
Hồ sơ tham gia kì thi, hội
thi các cấp (HSG, TDTT,
văn nghệ…. Từ cấp
trường trở lên)
Năm học 2018 – 2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022 - 2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
2
[H18-5.202]
Danh sách học sinh khuyết Năm học 2018 – 2019; 2019-2020; 2020tật; Hồ sơ GD hòa nhập
2021; 2021-2022; 20...
TRƯỜNG TH&THCS MƯỜNG SẠI
BẢNG MÃ HÓA MINH CHỨNG
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Mức 1, 2, 3
Tiêu chuẩn 1
1
[H1-1.1-01]
1.1
2
[H1-1.1-02]
3
[H1-1.1-03]
- Nghị quyết ĐH Đảng bộ xã
nhiệm kỳ 2020-2025;
- Nghị quyết HĐND xã
Mường Sại nhiệm kỳ 20212026.
- Kế hoạch triển bộ tiêu chí
chuẩn nông thôn mới xã
Mường Sại giai đoạn 20212025
- Kế hoạch chiến lược phát
triển giai đoạn 2020-2025
của nhà trường
Kế hoạch phát triển năm học;
Ảnh nơi niêm yết KHCL;
- Nghị quyết số 01-NQ/ĐH ngày 17/3/2020;
Đảng ủy, HĐND,
Phòng HT
UBND xã Mường Sại
- Số 29/KH-UBND ngày 14/5/2022
- Số 99/KH-TH&THCSMS ngày
01/10/2020
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
+ Số 90/KH-THMS ngày 15/02/2018;
+ Số 09/KH-THCSMS ngày 5/02/2018;
+
Số
17/KH-TH&THCSMS
ngày
Trường Tiểu học và
15/02/2019;
THCS Mường Sại
+ Số 20/KH-TH&THCS ngày 26/02/2020;
+ Số 38/KH-TH&THCS ngày 01/4/2021;
+ Số 23/KH-TH&THCS ngày 28/3/2022.
Ảnh chụp
Phòng HT
Trường Tiểu học và Phòng Họp
THCS Mường Sại
Ghi chú
2
Ti
Số
êu
TT
chí
4
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
[H1-1.1-04]
Sổ nghị quyết nhà trường
[H1-1.1-05]
Quyết định thành lập tổ Giám
sát của Chủ tịch HĐ trường;
Kế hoạch giám sát của tổ;
Thông báo của tổ Giám sát
tới các đối tượng được giám
sát; Biên bản giám sát, Báo
cáo kết quả giám sát
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Năm học 2018-2019 -> Năm học 20222023
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Nhà trường
Thư ký
- Các QĐ: số 35/QĐ-HĐT ngày 15/9/2018; Hội đồng trường
số 28/QĐ-HĐT ngày 10/9/2019; số 32/QĐHĐT ngày 15/11/2020; số 27/QĐ-HĐT
ngày
20/9/2021;
số
15/QĐ-HĐT
ngày15/9/2022;
- Các Kế hoạch:
+ Số 81/KH-TGS ngày 17/9/2018;
+ Số 75/KH-TGS ngày 20/9/2019;
+ Số 75/KH-TGS ngày 21/9/2021.
+ Số 03/KH-TGS ngày 25/10/2021.
+ Số 110/KH-TGS ngày 16/9/2022.
- Các thông báo:
+ Số 82/TT-TGS ngày 18/9/2018;
+ Số 76/TT-TGS ngày 20/9/2019;
+ Số 71/TT-TGS ngày 16/9/2020.
+ Số 76/TT-TGS ngày 21/9/2021.
+ Số 114/TT-TGS ngày 03/12/2022.
- Các biên bản: Ngày 24/5/2019; Ngày
10/4/2020;
Ngày
31/5/2021;
Ngày
11/5/2022; Ngày 28/5/2022
- Các báo cáo kết quả Giám sát:
+ Số 110/BC-TGS ngày 24/5/2019;
+ Số 110/BC-TGS ngày 25/5/2020;
Phòng HT
Ghi chú
3
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
Phòng HT
Phòng HT
+ Số 85/BC-TGS ngày 22/5/2021.
+ Số 83/BC-TGS ngày 20/5/2022.
+ Số 167/BC-TGS ngày 31/12/2022.
Báo cáo tổng kết năm học
của trường
+ Số 110/BC-TH&THCSMS ngày 28/5/2019;
+ Số 111/BC-TH&THCSMS ngày 15/7/2020;
+ Số 86/BC-TH&THCSMS ngày 29/5/2021;
+ Số 60/BC-TH&THCSMS ngày 26/5/2022;
+ Số 60/BC-TH&THCSMS ngày 24/5/2023;
6
[H1-1.1-06]
1
[H1-1.2-01]
Quyết định kiện toàn Hội
Số 79/QĐ-UBND ngày 11/01/2021
đồng trường
UBND huyện Quỳnh
Nhai
[H1-1.2-02]
- Số 01/KH-HĐT-TH&THCSMS ngày
Kế hoạch HĐ, Quy chế HĐ 13/01/2021
của HĐ trường, Nghị quyết
- Số 01/KH-HĐT-TH&THCSMS ngày
của HĐ trường
13/10/2017
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
1.2
2
[H1-1.2-03]
Hồ sơ thi đua khen thưởng
(Quyết định thành lập hội
đồng thi đua khen thưởng
từng năm học, các văn bản
khác theo quy định)
3
[H1-1.2-04]
Quyết định thành lập HĐ kỷ
luật (nếu có)
4
[H1-1.2-05]
- Số: 139/QĐ-TH&THCS ngày 15/9/2018;
- Số: 165 /QĐ-TH&THCS ngày 10/9/2019
- Số: 38 /QĐ-TH&THCS ngày 20/9/2020
- Số: 84a/QĐ-TH&THCS ngày 15/9/2021
- Số:108/KH-TH&THCSMS ngày
30/9/2022
Hồ sơ Hội đồng tư vấn - Số 312/QĐ-TH&THCSMS ngày 15/9/2018;
(Quyết định thành lập Hội - Số 314/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/9/2019;
đồng tư vấn, các văn bản - Số 203/QĐ-TH&THCSMS ngày
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
Trường Tiểu học và
THCS Mường Sại
Phòng HT
Phòng HT
Ghi chú
4
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
khác)
17/10/2020.
- Số 321/QĐ-TH&THCSMS ngày
12/10/2021.
- Số 236QĐ-TH&THCSMS ngày
05/10/2022.
[H2-1.3-01]
Quyết định chuẩn y Ban chi
ủy chi bộ
- Quyết định Số 86-QĐ/ĐU ngày 17/9/2018
của Đảng ủy xã Mường Sại, Quyết định
thành lập Chi bộ Tiểu học và THCS Mường
Sại;
- Quyết định Số 164-QĐ/ĐU ngày
14/01/2020 (Chuẩn y cấp uỷ Chi bộ Tiểu Đảng uỷ xã MS
học và THCS Mường Sại khoá I, nhiệm kỳ
2020-2023)
- Quyết định số 58-QĐ/ĐU ngày 6/10/2022
(Chuẩn y cấp uỷ Chi bộ Tiểu học và THCS
Mường Sại khoá II, nhiệm kỳ 2023-2025)
Phòng HT
2
[H2-1.3-02]
Kế hoạch hoạt động của Chi
bộ (năm học)
- Các kế hoạch chỉ đạo theo năm học 20182019; 2019-2020; 2020-2021; 2021-2022;
2022-2023;
Phòng HT
3
[H2-1.3-03]
1.3
1
Quy chế hoạt động của Chi
bộ
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
- Quyết định số 05 - QĐ/CB
ngày Chi bộ Trường TH&
15/02/2019 Quyết định Ban hành Quy chế THCS Mường Sại
làm việc của Chi ủy, Chi bộ lâm thời kế
thừa nhiệm kỳ 2017-2020;
- Số: 02 - QĐ/CB ngày 09/01/2020 Quyết
định Ban hành Quy chế làm việc của Chi ủy,
Chi bộ nhiệm kỳ 2020 - 2023;
- Số: 02 - QĐ/CB ngày 20/10/2022 Quyết
định Ban hành Quy chế làm việc của Chi ủy,
Chi bộ nhiệm kỳ 2023 - 2025.
Phòng HT
Ghi chú
5
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
[H2-1.3-04]
Sổ ghi nghị quyết Chi ủy,
Chi bộ (Tên sổ: Sổ ghi chép
công tác xây dựng Đảng)
Sổ ghi biên bản các cuộc họp năm học
2018-2019; 2019-2020; 2020-2021; 20212022; 2022-2023;
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
Phòng HT
5
[H2-1.3-05]
Báo cáo sơ kết, tổng kết của
chi bộ
Báo cáo sơ kết, tổng kết của chi bộ các năm
học 2018-2019; 2019-2020; 2020-2021;
2021-2022; 2022-2023;
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
Phòng HT
6
[H2-1.3-06]
Hồ sơ thu, chi tài chính của
chi bộ
Có từ năm 2018 -> 2023
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
Phòng HT
7
[H2-1.3-07]
Danh sách Đảng viên
Có sổ theo dõi danh sách đảng viên từ năm
2018->2023
Chi bộ Trường TH&
THCS Mường Sại
Phòng HT
8
[H2-1.3-08]
Quyết định xếp loại Chi bộ
4
- Quyết định số 111/QĐ-ĐU ngày Đảng uỷ xã MS
12/06/2019 của đảng ủy xã Mường Sại về
đánh giá xếp loại tổ chức đảng và đảng viên
khối đơn vị sự nghiệp giáo dục năm học
2018-2019;
- Quyết định số 10/QĐ-ĐU ngày 27/07/2020
của đảng ủy xã Mường Sại về đánh giá xếp
loại tổ chức đảng và đảng viên khối đơn vị
sự nghiệp giáo dục năm học 2019-2020;
- Quyết định số 21/QĐ-ĐU ngày 09/06/2021
của đảng ủy xã Mường Sại về đánh giá xếp
loại tổ chức đảng và đảng viên khối đơn vị
sự nghiệp giáo dục năm học 2020-2021;
- Quyết định số 44/QĐ-ĐU ngày 13/06/2022
của đảng ủy xã Mường Sại về đánh giá xếp
loại tổ chức đảng và đảng viên khối đơn vị
sự nghiệp giáo dục năm học 2021-2022;
- Quyết định số 86 /QĐ-ĐU ngày
Phòng HT
Ghi chú
6
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
14/09/2023 của đảng ủy xã Mường Sại về
đánh giá xếp loại tổ chức đảng và đảng viên
khối đơn vị sự nghiệp giáo dục năm học
2022-2023;
1
[H3-1.3-01]
Biên bản họp công đoàn
- Nhiệm kỳ 2019-2022
- Nhiệm kỳ 2023-2028 (Trên hệ thống
vnEdu)
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
2
[H3-1.3-02]
Sổ theo dõi công văn đi, đến
của công đoàn CS
Nhiệm kỳ 2019-2022, 2023-2028
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
3
[H3-1.3-03]
Sổ tổ chức công đoàn
Nhiệm kỳ 2019-2022, 2023-2028
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
4
[H3-1.3-04]
Bản giao ước thi đua giữa
BGH và CĐCS
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
5
[H3-1.3-05]
Quy chế chi tiêu NB và hồ sơ
thu, chi của công đoàn
*Quy chế chi tiêu NB:
- Số 01/QĐ-CĐCS ngày 01/01/2019
- Số 01/QĐ-CĐCS ngày 01/01/2022
* Hồ sơ thu chi: Năm 2020, 2021, 2022
6
[H3-1.3-06]
Hồ sơ thi đua công đoàn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
7
[H3-1.3-07]
Kế hoạch, biên bản, báo cáo
của UBKT công đoàn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
8
[H3-1.3-08]
Kế hoạch, Quy chế hoạt
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020-
CĐCS Trường
Phòng PHT
(Kiêm
Ghi chú
7
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
động; biên bản, báo cáo của
Ban thanh tra nhân dân
2021; 2021-2022, 2022-2023
TH&THCS Mường
Sại
CTCĐ)
[H3-1.3-09]
Kế hoạch; biên bản họp Ban
nữ công; báo cáo hoạt động
của Ban nữ công
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
10
[H3-1.3-10]
Văn bản khác của công đoàn:
Quy chế hoạt động, Kế hoạch Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020BCH công đoàn; báo cáo
2021; 2021-2022, 2022-2023
tổng kết của công đoàn cơ sở
CĐCS Trường
TH&THCS Mường
Sại
Phòng PHT
(Kiêm
CTCĐ)
1
[H4-1.3-01]
Hồ sơ chi đoàn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
BCH Chi đoàn
BCH Chi
đoàn
Quyết định về việc chuẩn y
kết quả chọn cử giáo viên
làm Tổng phụ trách Đội
Thiếu niên Tiền phong Hồ
Chí Minh
- Số 114/QĐ-TH&THCSMS ngày
01/3/2019
- Số 156/QĐ-TH&THCSMS ngày
07/9/2020
- Số 06/QĐ-TH&THCSMS ngày
06/01/2021
- Số 99/QĐ-TH&THCSMS ngày 06/9/2022
Phòng GD&ĐT,
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
truyền
thống Đội
BCH liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
BCH liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
9
2
[H4-1.3-02]
3
[H4-1.3-03]
Nghị quyết Đại hội Liên Đội
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
4
[H4-1.3-04]
Kế hoạch hoạt động CT Đội
và PT thiếu nhi
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
5
[H4-1.3-05]
Sổ liên đội, chi đội, nhi đồng
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
TPT liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
Ghi chú
8
Ti
Số
êu
TT
chí
6
1.4
Mã minh
chứng
[H4-1.3-06]
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Sổ trực tuần
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
TPT liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
TPT liên đội
Phòng
truyền
thống Đội
Phòng
truyền
thống Đội
7
[H4-1.3-07]
Sổ tổng phụ trách Đội
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
8
[H4-1.3-08]
Báo cáo công tác Đội và
phong trào thiếu nhi (Sơ kết,
tổng kết)
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
TPT liên đội
Quyết định công nhận cháu
ngoan Bác Hồ các cấp
* Huyện:
- Số 20-QĐ/HĐĐ ngày 25/5/2019
- Số 32-QĐ/HĐĐ ngày 13/7/2020
- Số 41-QĐ/HĐĐ ngày 15/6/2021
- Số 46-QĐ/HĐĐ ngày 24/5/2022
- Số 01-QĐ/HĐĐ ngày 25/5/2023
* Xã:
- Số 51-QĐ/HĐĐ ngày 27/5/2019
- Số 90-QĐ/ĐTN ngày 10/7/2020
- Số 93-QĐ/ĐTN ngày 10/6/2021
- Số 04-QĐ/ĐTN ngày 31/5/2022
- Số 02-QĐ/HĐĐ ngày 25/5/2023
* Liên đội:
- Số 04-QĐ/ĐTN ngày 31/5/2022
- Số 02-QĐ/HĐĐ ngày 25/5/2023
TPT liên đội
9
[H4-1.3-09]
1
[H5-1.4-01]
Quyết định bổ nhiệm Hiệu
trưởng, Phó Hiệu trưởng
- Số 1326/QĐ-UBND ngày 27/8/2018
- Số 1351/QĐ-UBND ngày 27/8/2018
- Số 1339/QĐ-UBND ngày 27/8/2018
Nơi cất
giữ
Chủ tịch UBND
huyện Quỳnh Nhai
Tổ CM
Ghi chú
9
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
- Số 70/QĐ-TH&THCSMS ngày 01/9/2018;
- Số 78/QĐ-TH&THCSMS ngày 06/9/2019;
- Số 101/QĐ-TH&THCSMS ngày
20/9/2020;
- Số 79/QĐ-TH&THCSMS ngày 04/9/2021.
- Số 93/QĐ-TH&THCSMS ngày 06/9/2022;
Trường TH&THCS
Mường Sại
Tổ CM
2
[H5-1.4-02]
Quyết định về việc thành lập
các tổ chuyên môn và bổ
nhiệm tổ trưởng tổ chuyên
môn.; TPT Đội
3
[H5-1.4-03]
Kế hoạch dạy học các môn
học, hoạt động giáo dục của
tổ chuyên môn.
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Tổ CM
Tổ CM
4
[H5-1.4-04]
Sổ ghi chép các cuộc họp của
tổ chuyên môn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Tổ CM
Tổ CM
5
[H5-1.4-05]
Phiếu kiểm tra hồ sơ của các
tổ chuyên môn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Tổ CM
Tổ CM
6
[H5-1.4-06]
Các chuyên đề, chủ đề; sáng
kiến, giải pháp của tổ chuyên
môn
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Tổ CM
Tổ CM
7
[H5-1.4-07]
- UBND huyện
- UBND tỉnh
- UBND tỉnh
Tổ CM
Giấy khen của các cấp đối
với các tổ chuyên môn
- Năm học 2018-2019:
+ Số 1136/QĐ-UBND ngày 16/7/2019
+ Số 1137/QĐ-UBND ngày 16/7/2019
- Năm học 2019-2020:
+ Số 1587/QĐ-UBND ngày 10/8/2020
- Năm học 2020-2021:
+ Số 2023/QĐ-UBND ngày 25/8/2021
- Năm học 2021-2022:
+ Số 1640/QĐ-UBND ngày 28/8/2022
+ Số 1738/QĐ-UBND ngày 24/8/2022
- Năm học 2022-2023:
Ghi chú
10
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
+ Số 1445/QĐ-UBND ngày 11/8/2023
+ Số 1445/QĐ-UBND ngày 11/8/2023
- Năm học 2022-2023:
+ Số 1594/QĐ-UBND ngày 24/8/2023
1
[H6-1.5-01]
Bảng tổng hợp chất lượng
GD Tiểu học; Sổ gọi tên và
ghi điểm THCS
2
[H6-1.5-02]
Sổ chủ nhiệm
1
[H7-1.6-01]
Sổ đăng bộ
2
[H7-1.6-02]
Hồ sơ phổ cập GD tiểu học,
THCS
5 năm
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Học bạ học sinh; Kế hoạch
GD HS khuyết tật
* Học bạ học sinh: 5 năm
* Kế hoạch GD HS khuyết tật
- Số 17/KH-TH&THCSMS ngày
15/10/2018
- Số 23/KH-TH&THCSMS ngày
15/10/2019
- Số 194/KH-TH&THCSMS ngày
15/10/2020
- Số 133c/KH-TH&THCSMS ngày
12/10/2021
- Số 125a /KH-TH&THCSMS ngày
12/10/2022
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Hồ sơ xét HTCT Tiểu học,
TN THCS
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
1.5
1.6
3
[H7-1.6-03]
4
[H7-1.6-04]
5 năm
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
5 năm
GVCN
Phòng
PHT
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Ghi chú
11
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
[H7-1.6-05]
Sổ ghi đầu bài THCS
5 năm
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
[H7-1.6-06]
Danh sách thống kê các phần
mềm ứng dụng CNTT trong
nhà trường; Phần mềm cơ sở
dữ liệu.
Hiện tại
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
[H8-1.6-01]
Sổ quản lí và lưu trữ các văn
bản, công văn đi; Sổ quản lí
và lưu trữ các văn bản, công
văn đến
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H8-1.6-02]
Các văn bản hiện hành về
quản lý hành chính, tài chính,
Hiện hành
tài sản liên quan đến hoạt
động tài chính;
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
1
[H8-1.6-03]
Sổ quản lí tài chính
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H8-1.6-04]
Báo cáo tài chính hàng năm
Năm 2019; 2020
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
3
[H8-1.6-05]
Quyết định công khai dự toán
thu chi; Quyết định công khai
quyết toán; Kết luận của
Thanh tra về công tác tài
chính (02 kết luận).
- Số 01/QĐ-TH&THCSMS ngày
02/01/2019;
- Số 33/QĐ-TH&THCSMS ngày
29/04/2020;
- Số 05/QĐ-TH&THCSMS ngày
06/01/2021;
- Số 02/QĐ-TH&THCSMS ngày
02/01/2020.
- Số 03/QĐ-TH&THCSMS ngày
04/01/2022.
5
7
1
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
Ghi chú
12
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
- Số 05/QĐ-TH&THCSMS ngày
06/01/2022.
4
[H8-1.6-06]
Bảng lương hàng tháng
Năm 2020; 2021; 2022
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
5
[H8-1.6-07]
Quy chế chi tiêu nội bộ
Năm 2019; 2020; 2021; 2022
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
1
[H9-1.6-01]
Sổ quản lý cấp phát văn
bằng, chứng chỉ
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H9-1.6-02]
Hồ sơ theo dõi sức khoẻ học
sinh
Năm học 2019-2020; 2020-2021; 20212022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
3
[H9-1.6-03]
Hồ sơ cá nhân giáo viên
Hiện tại
Giáo viên
1
[H10-1.701]
Kế hoạch bồi dưỡng thường
xuyên cho cán bộ quản lí,
giáo viên của nhà trường, cá
nhân;
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
CBQL, GV
2
[H10-1.702]
Hồ sơ đánh giá BDTX
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Quyết định phân công nhiệm
vụ cho cán bộ, giáo viên,
nhân viên
- Số 95/QĐ-TH&THCSMS ngày 31/8/2018
- Số 51/QĐ-TH&THCSMS ngày 21/8/2019
- Số 58/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/8/2020
- Số 55/QĐ-TH&THCSMS ngày 20/8/2021
- Số 59/QĐ-TH&THCSCSMS ngày
16/8/2022
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
1.7
3
4
[H10-1.703]
[H10-1.704]
Quy chế làm việc của nhà
trường (3 năm) Quy tắc ứng
xử trong trường học (1 bản)
* Quy chế làm việc:
- Số 73/QĐ-TH&THCSMS ngày 22/10/2018;
- Số 82/QĐ-TH&THCSMS ngày 22/10/2019;
- Số 202a/QĐ-TH&THCSMS ngày 24/10/2020;
VNEDU
Phòng
PHT
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Ghi chú
13
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
- Số 93a/QĐ-TH&THCSMS ngày 24/10/2021;
- Số 118c/QĐ-TH&THCSMS ngày 26/10/2022;
* Quy tắc ứng xử:
- Số 103/QĐ-TH&THCSMS ngày 25/10/2018;
- Số 97/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/10/2019.
- Số 195a/QĐ-TH&THCSMS ngày 15/10/2020;
- Số 92b/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/10/2021.
- Số 118b/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/10/2022.
5
1.8
1.9
[H10-1.705]
Hồ sơ thi GV dạy giỏi cấp
trường.
* Bậc Tiểu học
Năm học 2020-2021; 2022-2023
* Bậc THCS
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 2020-2021;
2022-2023
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
6
[H10-1.706]
Hồ sơ thi GV chủ nhiệm giỏi
cấp trường.
* Bậc Tiểu học
Năm học 2019-2020; 2021-2022
* Bậc THCS
Năm học 2019-2020; 2020-2021
1
[H10-1.801]
Kế hoạch giáo dục nhà
trường.
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020-2021;
2021-2022, 2022-2023.
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
2
[H10-1.802]
Thời khóa biểu
Hiện tại (năm học 2022-2023)
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
3
[H10-1.803]
Hồ sơ kiểm tra nội bộ
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020-2021;
2021-2022, 2022-2023.
Trường TH&THCS Phòng
Mường Sại
PHT
1
[H11-1.901]
Hồ sơ Hội nghị viên chứcNLĐ (Kế hoạch, Báo cáo,
Nghị quyết, Biên bản)
5 năm (từ năm học 2018-2019 -> 2022-2023)
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H11-1.902]
Quy chế dân chủ; BC thực
hiện quy chế dân chủ
* Quyết định:
- Số: 356/QĐ-TH&THCSMS ngày 12/10/2018
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
Ghi chú
14
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
- Số: 328/QĐ-TH&THCSMS ngày 16/10/2019
- Số: 213/QĐ-TH&THCSMS ngày 12/10/2020
- Số: 331/QĐ-TH&THCSMS ngày 28/10/2021
- Số: 308/QĐ-TH&THCSMS ngày 20/10/2022
* Báo cáo:
Số: 311/BC-TH&THCSMS ngày 5/6/2019
Số: 229/BC-TH&THCSMS Ngày 10/6/2020
Số: 241/BC-TH&THCSMS ngày 10/6/2021
Số: 245/BC-TH&THCSMS ngày 12/6/2022
Số: 267/BC-TH&THCSMS ngày 10/6/2022
1.1
0
1
[H11-1.1001]
Hồ sơ an ninh trật tự trường
học (QĐ thành lập Ban an
ninh trường; Kế hoạch đảm
bảo ANTT trong trường học;
Hồ sơ đề nghị công nhận
trường đạt tiêu chuẩn An
toàn về ANTT; QĐ công
nhận trường đạt tiêu chuẩn
An toàn về ANTT)
- Quyết định:
+ Số 108/QĐ-TH&THCSMS ngày 02/10/2018;
+ Số 114/QĐ-TH&THCSMS ngày 02/10/2019;
+ Số 184/QĐ-TH&THCSMS ngày 10/10/2020;
+ Số 92a/QĐ-TH&THCSMS ngày 06/10/2021;
+ Số 112a/QĐ-TH&THCSMS ngày
04/10/2022.
- Kế hoạch:
+ Số 122/KH-TH&THCSMS ngày 01/10/2018;
+ Số 128/KH-TH&THCSMS ngày 01/10/2019;
+ Số 171a/KH-TH&THCSMS ngày
01/10/2020;
+ Số 131a/KH-TH&THCSMS ngày
01/10/2021;
+ Số 120a/KH-TH&THCSMS ngày
03/10/2022;
- Quyết định công nhận:
+ Số 13/QĐ-UND ngày 04/11/2018 của UBND
xã Mường Sại
+ Số 65a/QĐ-UBND ngày 26/5/2019 của
Phòng HT
- Trường TH&THCS
Mường Sại
- Trường TH&THCS
Mường Sại
- Trường TH&THCS
Mường Sại
- Trường TH&THCS
Mường Sại
- UBND huyện
Ghi chú
15
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
UBND xã Mường Sại
+ Số 125/QĐ-UBND ngày 27/10/2020 của
UBND xã Mường Sại
+ Số 115/QĐ-UBND ngày 04/10/2021 của
UBND xã Mường Sại
+ Số 126a/QĐ-UBND ngày 15/10/2022 của
UBND xã Mường Sại
2
3
[H11-1.1002]
Kế hoạch, QĐ, phương án về
phòng chống cháy nổ, cứu hộ
cứu nạn
[H11-1.1003]
Kế hoạch phối hợp của nhà
trường với Trạm y tế xã
- Kế hoạch:
+ Số 137/KH-TH&THCSMS ngày 29/10/2018.
+ Số 119/KH-TH&THCSMS ngày 29/10/2019.
+ Số 203b/KH-TH&THCSMS ngày
29/10/2020.
+ Số 145b/KH-TH&THCSMS ngày
29/10/2021.
+ Số 143b/KH-TH&THCSMS ngày
29/10/2022.
- Quyết định:
+ Số 98/QĐ-TH&THCSMS ngày 29/10/2018.
+ Số 105a/QĐ-TH&THCSMS ngày
29/10/2019.
+ Số 204a/QĐ-TH&THCSMS ngày
02/11/2020.
+ Số 101a/QĐ-TH&THCSMS ngày
29/10/2021.
+ Số 122/QĐ-TH&THCSMS ngày 29/10/2022.
- Phương án: Năm học 2018-2019; 2019-2020;
2020-2021; 2021-2022; 2022-2023
- Số 01/QCPH-TYT-TH&THCS ngày
15/9/2018
- Số 01/QCPH-TYT-TH&THCS ngày
Trường TH&THCS
Mường Sại
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
Phòng HT
Ghi chú
16
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
06/9/2019
- Số 01/QCPH-TYT-TH&THCS ngày
12/10/2020
- Số 01/QCPH-TYT-TH&THCS-MN ngày
16/10/2021
- Số 07/QCPH-TH&THCS-TYT ngày
10/9/2022
4
[H11-1.1004]
Hộp thư góp ý
Hiện tại (Ảnh chụp)
Trường TH&THCS
Mường Sại
Cổng
trường
5
[H11-1.1005]
Giấy chứng nhận đơn vị văn
hóa
Số 3534/QĐ-UBND ngày 30/12/2021
UBND huyện
Phòng HT
Tiêu chuẩn 2. CÁN BỘ QUẢN LÝ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN VÀ HỌC SINH
1
[H12-2.101]
Hồ sơ viên chức của Hiệu
trưởng, PHT
Hiện tại
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H12-2.102]
Hồ sơ đánh giá chuẩn hiệu
trưởng, PHT
5 năm
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
1
[H13-2.201]
Hồ sơ viên chức của giáo
viên, nhân viên
Hiện tại
[H14-2.201]
QĐ về việc giao cơ cấu
ngạch, mã số, hạng chức
danh nghề nghiệp viên
chức trong các ĐV sự
nghiệp công lập.
Số 2994/QĐ-UBND ngày 30/12/2020
UBND tỉnh Sơn La
Phòng
PHT
2
[H14-2.202]
Danh sách GV theo Cơ sở
dữ liệu, Các biểu thống kê
số lượng; trình độ đội ngũ
GV trong hồ sơ trường
05 năm
Trường TH&THCS
Mường Sại
CSDL
nghành
3
[H14-2.2-
Hồ sơ đánh giá giáo viên
05 năm
Trường TH&THCS
Phòng
2.1
2.2
1
Ghi chú
17
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
03]
2.3
2.4
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
theo chuẩn nghề nghiệp
GV phổ thông
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Mường Sại
Nơi cất
giữ
PHT
4
[H14-2.204]
Sáng kiến của GV; Biện
pháp về công tác dạy học
Năm học 2019-2020; 2020-2021; 2021- Trường TH&THCS
2022
Mường Sại
Phòng
PHT
1
[H14-2.301]
Hợp đồng nhân viên bảo
vệ, phục vụ
Hiện tại
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
1
[H14-2.401]
Hồ sơ tuyển sinh (Kế
hoạch tuyển sinh; Danh
sách học sinh mới tuyển
sinh)
05 năm
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
2
[H14-2.402]
Kế hoạch, Quyết định
thành lập tổ tư vấn tâm lí
học đường cho học sinh
giai đoạn 2019-2022
- Số 15/QĐ-TH&THCSMS
15/01/2019;
- Số 16/KH-TH&THCSMS
15/01/2019;
Trường TH&THCS
ngày Mường Sại
Phòng
PHT
3
[H14-2.403]
Hồ sơ NCKH-KT giáo
viên và học sinh
Năm học 2019-2020; 2020-2021; 20212022; 2022-2023
ngày
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
Tiêu chuẩn 3. CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ THIẾT BỊ DẠY HỌC
3.1
3.2
1
[H15-3.101]
Sơ đồ tổng thể nhà trường
Hiện tại
Trường TH&THCS
Mường Sại
Gần cổng
trường
chính
2
[H15-3.102]
Giấy chứng nhận quyền sử
Số 2696/QĐ-UBND ngày 15/11/2013
dụng đất
UBND tỉnh Sơn La
Phòng HT
3
[H15-3.103]
Khuôn viên nhà trường
Thực tế +ẢNh
1
[H15-3.201]
Biên bản kiểm kê tài sản,
cơ sở vật chất hàng năm
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
2
[H15-3.2-
Các phòng bộ môn, phòng
Thực tế
Ghi chú
18
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
02]
3.3
3.4
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
[H15-3.203]
Phòng truyền thống,
phòng Đoàn - Đội
Thực tế
1
[H15-3.301]
Phòng bảo vệ, phòng y tế
Hiện tại
1
[H15-3.401]
Khu vệ sinh, hệ thống cấp,
thoát nước
Thực tế
2
[H15-3.402]
Hệ thống nước sạch
Thực tế
3
[H15-3.403]
Thùng rác, hố sử lý rác
Thực tế
1
[H16-3.501]
Kế hoạch hoạt động thiết
bị
Năm học 2019-2020; 2020-2021; 20212022
Trường TH&THCS
Mường Sại
2
[H16-3.502]
Sổ thiết bị giáo dục
Hiện tại
Nhân viên thiết bị
[H16-3.503]
Sổ theo dõi mượn - trả
thiết bị
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thiết bị
3
[H16-3.504]
Biên bản và danh mục
kiểm kê thiết bị hàng năm
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
4
[H16-3.505]
Báo cáo hoạt động thiết bị
hàng năm
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
1
[H16-3.601]
Kế hoạch hoạt động của
thư viện, nội quy thư viện
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
[H16-3.602]
Sổ đăng ký cá biệt sách
GV
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
2
Nơi cất
giữ
học, phòng thư viện, thiết
bị, nhà công vụ
3
3.5
3.6
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Phòng
thiết
bị
Phòng
thư
viện
Ghi chú
19
Ti
Số
êu
TT
chí
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
3
[H16-3.603]
Sổ đăng ký cá biệt sách
tham khảo, sách nghiệp
vụ; sách thiếu nhi.
4
[H16-3.604]
Sổ đăng ký báo, tạp chí…
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
5
[H16-3.605]
Sổ đăng ký cá biệt SGK
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
6
[H16-3.606]
Quyết định thành lập tổ
cộng tác viên thư viện
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
7
[H16-3.607]
Sổ mượn sách
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
8
[H16-3.608]
Sổ theo dõi bạn đọc
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
9
[H16-3.609]
Báo cáo hoạt động thư
viện hàng năm
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
10
[H16-3.610]
Sổ theo dõi nhập sách và
các thiết bị nhập thư viện
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
11
[H16-3.611]
Biên bản kiểm kê thư
viện.
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
12
[H16-3.612]
Thư mục giới thiệu sách
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Nhân viên thư viện
13
[H16-3.613]
Báo cáo kết quả thực hiện
5 tiêu chuẩn thư viện đạt
chuẩn năm học 2022-2023
14
[H16-3.614]
Hệ thống kết nối internet
phục vụ công tác quản lý,
hoạt động dạy học
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Năm học 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
Thực tế
Nhân viên thư viện
Trường TH&THCS
Mường Sại
Nơi cất
giữ
Ghi chú
20
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
Tiêu chuẩn 4. QUAN HỆ GIỮA NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
4.1
1
[H17-4.101]
Biên bản họp Ban
ĐDCMHS trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
2
[H17-4.102]
Kế hoạch hoạt động của
Ban Đại diện cha mẹ học
sinh trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
3
[H17-4.103]
Báo cáo hoạt động của
BĐDCMHS trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
4
[H17-4.104]
Quy chế hoạt động của
BĐDCMHS trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
5
[H17-4.105]
Hồ sơ khen thưởng của
BĐDCMHS trường
Năm học 2018-2019, 2019-2020; 20202021; 2021-2022, 2022-2023
Ban đại diện cha mẹ học
sinh trường
Phòng HT
[H17-4.201]
Kế hoạch phối hợp của
nhà trường với địa phương Năm học 2018-2019, 2019-2020; 2020về các hoạt động giáo dục 2021; 2021-2022, 2022-2023
của nhà trường.
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng HT
4.2
1
Tiêu chuẩn 5. HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VÀ KẾT QUẢ GIÁO DỤC
5.1
[H18-5.101]
Chương trình giáo dục của
nhà trường đã được điều
chỉnh (PPCT)
Năm học: 2018-2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022-2023
2
[H18-5.102]
Kế hoạch kiểm tra học kì
(Văn bản hướng dẫn; Kế
hoạch kiểm tra; QĐ thành
lập các ban; Lịch kiểm tra;
Danh sách phân công coi,
chấm; Các biên bản,…
3
[H18-5.1-
Kế hoạch giáo dục cho
Năm học: 2018-2019; 2019-2020; 2020-
1
Năm học 2018 – 2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022 - 2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
- Phòng GD&ĐT
- Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
Trường TH&THCS
Phòng
Ghi chú
21
Ti
Số
êu
TT
chí
Mã minh
chứng
Tên minh chứng
Số, ngày ban hành, hoặc thời điểm khảo
sát, điều tra, phỏng vấn, quan sát,…
Nơi ban hành hoặc
nhóm, cá nhân thực
hiện
Nơi cất
giữ
03]
học sinh có hoàn cảnh khó
khăn, học sinh có năng
khiếu, học sinh gặp khó
khăn trong học tập và rèn
luyện;
2021; 2021-2022; 2022-2023
Mường Sại
PHT
1
[H18-5.201]
Hồ sơ tham gia kì thi, hội
thi các cấp (HSG, TDTT,
văn nghệ…. Từ cấp
trường trở lên)
Năm học 2018 – 2019; 2019-2020; 20202021; 2021-2022; 2022 - 2023
Trường TH&THCS
Mường Sại
Phòng
PHT
2
[H18-5.202]
Danh sách học sinh khuyết Năm học 2018 – 2019; 2019-2020; 2020tật; Hồ sơ GD hòa nhập
2021; 2021-2022; 20...
 








Các ý kiến mới nhất