
chủ đề đò chơi của bé

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần thị hằng
Ngày gửi: 21h:56' 29-10-2023
Dung lượng: 456.2 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Trần thị hằng
Ngày gửi: 21h:56' 29-10-2023
Dung lượng: 456.2 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HƯNG HÀ
TRƯỜNG MẦM NON HỒNG AN
GIÁO ÁN
Chủ đề 2:Đồ chơi của bé
(4 tuần, thời gian từ 10/10/2021đến 04/11/2022
GIÁO VIÊN1: TRẦN THỊ HẰNG
LỚP: 25 -36 THÁNG A1
NĂM HỌC : 2021-2022
Chủ đề 2:Đồ chơi của bé
(4 tuần, thời gian từ 10/10/2021đến 04/11/2022
I /Mục tiêu giáo dục
1/Lĩnh vực phát triển thể chất
MT 1. Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng, bụng và chân
MT3. Trẻ giữ được thăng bằng và định được hướng đi trong vận động đi/chạy thay đổi tốc độ nhanh-chậm theo cô hoặc
đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
MT5. Trẻ biết phổi hợp vận động tay- mắt khi tung bắt bóng bóng bằng 2 tay với cô
MT6. Trẻ biết phối hợp các giác quan, các vận động tay, chân, cơ thể khi bò chui qua cổng, qua vật cản
MT23: Trẻ thể hiện được sự khéo léo, phản xạ nhanh nhẹn qua kỹ năng chạy theo hiệu lệnh
MT24. Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.
2/Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT36. Trẻ chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng được đồ chơi màu đỏ, màu xanh, phân biệt được đồ chơi theo nhóm, theo
chất liệu.
MT39. Trẻ biết tên, đặc điểm đặc trưng của một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc trong lớp, ngoài trời, một số đồ dùng cá
nhân của trẻ: như dép, mũ, quần áo…..
MT44: Trẻ chỉ hoặc lấy cất đúng đồ dùng có kích thước to nhỏ
MT51: Trẻ làm quen với số lượng một và nhiều
3/ Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT56. Trẻ đọc được bài thơ, đoạn thơ, ca dao với sự giúp đỡ của cô giáo
MT57:Trẻ hiểu được nội dung các câu chuyện:Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật
MT59. Trẻ nghe, hiểu và trả lời được câu hỏi về đồ dùng, đồ chơi của trẻ.
MT63.Trẻ biết chào hỏi, trò chuyện, biết trả lời câu hỏi : Ai đây ? Làm gì
4/ Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội - thẩm mỹ
MT78. Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ ( Trò chơi bế em, cho em ăn, ru em).
MT80. Trẻ biết hát và vận động, nghe hát một số bài hát đơn giản theo một vài bài hát hoặc bản nhạc quen
thuộc trong các chủ đề
MT83. Trẻ có một số kỹ năng về cách cầm bút để di màu các bức tranh
MT84. Trẻ xem tranh về các hiện tượng sự vật
MT86. Trẻ làm quen với kỹ năng dán,xé, vò, xếp hình, chắp ghép.
II. Mạng Nội dung
Nhánh 2: Đồ dùng đồ chơi
ngoài trời
Trẻ biết được tên gọi, công
dụng của một số đồ chơi trong
lớp chuyển động được: Ô tô,
máy bay, tàu hỏa….
Màu sắc kích thước của đồ chơi
Nhánh 1 :Đồ chuyển động được
Trẻ biết được tên gọi, công dụng của
một số đồ chơi trong lớp chuyển
động được: Ô tô, máy bay, tàu
hỏa….
Màu sắc kích thước của đồ chơi
Đồ chơi
của bé
Nhánh 3: Đồ chơi quen thuộc gần
gũi( ĐC phân vai)
Trẻ biết được tên gọi, công dụng
của một số đồ chơi trong lớp tại
góc phân vai: búp bê, gấu
Màu sắc kích thước của đồ chơi
III/ Mạng hoạt động
1/LVPT thể chất
-Bò qua vật cản-Đi trong đường
hẹp có mang vật trên tay- Chạy
theo hiệu lệnh .-Tung bóng qua
dây,
TDS: Ồ sao bé không lắc. Tập với
Nhánh 4:Đồ chơi lắp giáp
xây dựng
Trẻ biết được tên gọi, công
dụng của một số đồ chơi trong
lớp tại góc xây dựng:Lắp ghép,
hàng rào….
Màu sắc kích thước của đồ
chơi
Vệ sinh ăn ngủ
Cô vệ sinh cho trẻ
bằng nước sạch Rửa
tay trước khi ăn, sau
khi đi vệ sinh
Rửa mặt cho trẻ sau
khi ngủ dậy, trước
khi ra về
VS môi trường
Nhắc nhở trẻ
vứt rác đúng nơi
quy định
Tự phục vụ: Tập
cho trẻ tự xúc
cơm, nhặt cơm
Hoạt động ngoài trời
Trò chuyện về Đc trong lớp( đc chuyển động
được).QSTC về thời tiết.Trò chuyện về Đc trong
lớp( ĐC phân vai).QSTC về ĐC ngoài trời( bập
bênh, nhà bóng).QS Trò chuyện về Đc ngoài
trời( đu quay, cầu trượt)QS Trò chuyện về ĐC lắp
ghép
TCVĐ: Gà trong vườn rau, Trời nắng trời mưa,
2/LVPT NT
NBTN:Đồ chơi: Ô tô, máy bay. Đồ chơi
Búp bê, gấu. Đồ chơi ghép hình, hàng
rào xd. Đồ chơi: Đu quay cầu trượt
NBPB:NBPB đồ chơi theo chất liệu.NB:
Đồ chơi to nhỏ .NBPB đồ chơi to
nhỏ.NBPB một và nhiều
3/LVPT NN
HĐ
Lao
Động
VS ăn
ngủ
Hoạt
động
học
Đồ chơi
của bé
a/Thơ: Bập bênh. Âm và chảo
b/Truyện: Chiếc Đu màu đỏ. Cái
chuông nhỏ
4/ LVPT tình cảm-kĩ năng xã hộ thẩm mỹ
Tạo Hình:
Tô màu trống lắc, Tô màu bong bóng;
Âm NhạcNghe hát : Đu quay,
Dậy hát:quả bóng,
VĐTN: Bóng tròn to
Chơi mọi lúc mọi
nơi
- Trò chơi: Cái gì,
Kêu thế nào, Con
gì, Kêu thế nào,
Con gì biến mất,
Chiếc túi kỳ diệu
Hoat
động
vui
chơi
Chơi chiều.TCVĐGà trong vườn rau, Trời
nắng trời mưa, Đập bong, Bắt bướm, Con
bọ dừa, Tay đẹp, Những chú gà con, Trời
mưa, Gieo hạt nảy mầm, Mèo và chim sẻ,
Đuổi theo bong bóng, con bọ dừa, Chim sẻ
và ô tô, Trời nắng trời mưa, Đoàn tàu nhỏ
xíu, Bắt bướm, gieo hạt…cá tôm cua, trời
mưa.
TCDG: Chi chi chành chành ,Nu na nu nống,
Thả đĩa ba ba.Tập tầm vông.Lộn cầu vồng
Bịt mắt bắt dê
Hoạt động góc
GXD: Xếp lớp học, xếp hàng rào, xếp chồng xếp cạnh
GPV: TC bế em, cho em ăn, ru em ngủ, lau miệng, cho em uống nước.Biết
giũvđồ chơi khi chơi xong
GHT: xemtranh về đồ dùng đồ chơi trong lớp, đồ dùng đồ GNT :chơi
với xắc xô, ca hát về các đồ dùng trong lớp, đồ dùng ngoài lớp , GDG:
chơi với hột hạt: Hạt gấc, hạt hồng xiêm,Rèn kỹ năng cho trẻ: Đóng mở lắp
chai biết chào hỏi, nói lời cảm ơn.
GTN: tưới cây, nhặt lá rụng, chăm cây hoa
IV/ Môi trường giáo dục
1.Môi trường trong lớp
-Sắp xếp đồ dùng đồ chơi ngăn lắp gọn gàng sạch sẽ
-Đồ dùng đồ chơi an toàn với trẻ có tính sử dụng cao
-Tranh ảnh về đồ dùng đồ chơi trong lớp đồ chơi ngoài trời
-Sắp xếp các góc chơi phù hợp có tính khoa học thuận tiện trong vi ệc s ử d ụng
2. Môi trường ngoài lớp
Sân chơi an toàn cho trẻ đảm bảo sạch sẽ, thoáng mát
Đồ chơi ngoài trời đảm bảo sạch sẽ an toàn
Chỗ cho trẻ ngồi trò chuyện quan sát phù hợp xanh sạch đẹp
Cây hoa cây cảnh, đồ chơi an toàn phù hợp và an toàn v ới tr ẻ
Nhánh 1 :Đồ chuyển động được
Thời gian: 1 tuần từ ngày 1010/2022 đến ngày 14/10/2022
2/LVPT : Nhận thức
NBTN: ĐC Chuyển động được:Ô
tô, máy bay
NBPB:
NBPB đồ chơi theo chất liệu
1 /LVPT : Thể chất
TDS: ồ sao bé không lắc
BTPTC: Tay
em
Llllllll
VĐCB: -Đi trong đường hẹp
có mang vật trên tay
TCVĐ: Đuổi theo bóng
Đồ chuyển
động được
3/LVPT Ngôn ngữ
Thơ: Bập bênh
Loại tiết: Đa số trẻ chưa biết
Nội dung
Yêu cầu
4/ LVPT tình cảm-kĩ năng xã
hộ thẩm mỹ
Tạo Hình:
Tô màu trống lắc
Nhánh 1 :Đồ chuyển động được
Thời gian: 1 tuần từ ngày 1010/2022 đến ngày 14/10/2022
Chuẩn bị
Phương pháp hướng dẫn
1.Đón trẻ, trò
chuyện
2.Thể dục
sáng
Bài Ồ sao bé
không lắc
Thứ 2
Thứ3
Thứ 4
Thứ5
Thứ6
Giáo viên kểm tra sức khỏe của trẻ. Nhắc nhở phụ huynh thực hi ện nghiêm quy đ ịnh v ề phòng
chống dịch: đeo khẩu trang, sát khuẩn tay
Cô Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào tủ, trao đổi v ới ph ụ huynh v ề tình
hình của trẻ ở lớp cũng như ở nhà.
Cô giới thiệu đồ chơi tại các góc chơi, Cho trẻ chơi tự do dưới sư bao quát c ủa cô. Cô quan sát tr ẻ
chơi Đảm bảo an toàn cho trẻ.
Giáo dục trẻ bảo vệ giữ gìn đồ dùng đồ chơi, đoàn kết với b ạn chơi
-Cô tròchuyện với trẻ
-về chủ đề: Các bạn của bé( tên các bạn, giới tính
-về lễ giáo,
-Về thói quen vệ sinh.
- Nghe hát nghe nhạc các bài hát về chủ đề.: Các bạn của bé( tên các b ạn, gi ới tính
1/ kiến thức
- Cô nghiên cứu 1/ Khởi động:
-Trẻ nhớ tên bài
bài dạy
Cho làm đoàn tàu đi các kiểu khoảng 1-2 phút sau đó cho trẻ
thể dục sáng Ồ sao -Sân tập an
đứng thành vòng tròn
bé không lắc
toàn
2/ Trọng động:
-trẻ biết tập các
-Trang phục cô BÀI Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC
- Động tác 1: Trẻ đứng tự nhiên, hai tay cầm 2 tai nghiêng
động tác theo sự
trẻ gọn gàng
đầu về 2 phía phải trái.
hướng dẫn của cô Đồ dùng đầy
- Động tác 2: Trẻ đứng tự nhiên, 1 tay đưa thẳng về phía
2/ kĩ năng:
đủ
trước, sau đó đổi tay, mình khom.
Rèn cho trẻ thói
- Động tác 3: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay chống hông nghiêng
quen tập thể dục
người sang 2 phía phải, trái, chân đứng im.
hàng ngày
- Động tác 4: Trẻ đứng tự nhiên, 1 tay đưa thẳng về phía
trước, sau đó đổi tay, mình khom.
Trẻ có một số kĩ
- Động tác 5: Trẻ khom mình, 2 tay nắm lấy 2 đầu gối, 2 đ ầu
năng đơn giản tay
chân kêt hợp cùng
cơ thể
3/ giáo dục
Trẻ ngoan hứng
thú tập thể dục
3.Hoạt động
học
LVPT: Thể chất
BTPTC: Tay em
VĐCB: -Đi trong
đường hẹp có
mang vật trên tay
TCVĐ: Đuổi theo
bóng
4.Chơi trong
1/ kiến thức
lớp
Trẻ nhớ tên góc
GXD: Xếp lớp
chơi của mình
học, xếp hàng Trẻ biết chơi cùng
rào, xếp chồng bạn
xếp cạnh
2/ kĩ năng:
Phát triển tư duy
GPV: TC bế
em, cho em ăn, ngôn ngữ cho trẻ
ru em ngủ, lau 3/ giáo dục
miệng, cho em Trẻ hứng thú chơi
uống nước.
cùng bạn tại các
Biết giũvđồ
góc chơi
chơi khi chơi
xong - GHT:
LVPT: Nhận
thức
NBTN: ĐC
Chuyển động
được:Ô tô, máy
bay
Cô nghiên cứu
và soạn bài
đầy đủ chi tiết
Đồ dùng đồ
chơi tại các góc
đầy đủ an toàn
với trẻ
Chỗ học của
trẻ an toàn
sạch sẽ
gối chụm vào nhau, đưa sang phải, sang trái.
- Động tác 6: Trẻ đứng tự nhiên, 1 tay đưa thẳng về phía
trước, sau đó đổi tay, mình khom.
- Động tác 7: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay giơ cao lên đầu, quay
1 vòng.
3/ Hồi tĩnh:
Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 1,2 phút
LVPT: Ngôn ngữ LVPT: Tình cảm-kĩ LVPT: Nhận
Thơ: Bập bênh
năng- XH- Thẩm
thức
Loại tiết: Đa số
Mỹ
trẻ chưa biết
NBPB:
Tạo Hình:
NBPB đồ chơi
Tô màu trống lắc
theo chất liệu
1/Thỏa thuận
Cô giới thiệu các góc chơi sau đó cô thỏa thuận cùng trẻ
2/ Quá trình chơi: cô đến các góc chơi, chơi cùng trẻ và trò
chuyện , hướng dẫn trẻ cách chơi
- GXD: xếp hình, xếp chồng, xếp hàng rào:
Cô đén chơi cùng trẻ và hướng dẫn trẻ cách xếp chồng
thành ngôi nhà. Xếp cạnh thành con đường, bàn ghế.
Sau đó cô hỏi trẻ về cách xếp... Giáo dục trẻ
- GHT: xem tranh về các chủ trường mầm non: cô đến chơi
cùng trẻ và hướng dẫn trẻ cách xem tranh, cầm xuôi bức
tranh
Sau đó cô ĐT với trẻ đây là tranh gì? Còn đây là gì?( tranh v ề
trường lớp của bé)....Cô giáo dục trẻ
xemtranh về
đồ dùng đồ
chơi trong lớp,
đồ dùng đồ
chơi ngoài trời
GNT :chơi với
xắc xô, ca hát
về các đồ
dùng trong
lớp, đồ dùng
ngoài lớp,
GDG: chơi với
hột hạt: Hạt
gấc, hạt hồng
xiêm,
Rèn kỹ năng
cho trẻ: Đóng
mở lắp chai
biết chào hỏi,
nói lời cảm ơn
GTN: tưới cây,
nhặt lá rụng,
chăm cây hoa
5.Chơi ngoài
HĐ có chủ đích:
Trò chuyện về Đc
trời
trong lớp( đc
( DẠO CHƠI
chuyển động được)
GPV: cô đến các góc chơi, chơi cùng trẻ và trò chuyện ,
hướng dẫn trẻ cách chơi: Cô hỏi trẻ đang chơi trò chơi gì sau
đó cô hướng dẫn trẻ chơi... Cô giáo dục trẻ
GNT: cô đến các góc chơi, chơi cùng trẻ và trò chuyện ,
hướng dẫn trẻ cách chơi
Cô hỏi trẻ về tên gọi của dụng cụ âm nhạc và công dụng của
nó sau đó hướng dẫn trẻ cách cầm dụng cụ âm nhạc và sử
dụng chúng....
-G.DânGian: Chơi với hột hạt: Cô đến chơi cùng trẻ và hướng
dẫn trẻ chơi với các hột hạt như xếp hạt cạnh nhau bỏ hạt
vào chai lọ sau đó lắc……giáo dục trẻ không bỏ hạt vào tai
mũi miệng…..
Rèn kỹ năng kéo khóa: Cô hướng dẫn trẻ kéo khóa lên kéo
xuống
Cô giáo dục trẻ.
Cô chú ý luân phiên vai chơi tránh cho trẻ nhàm chán,động
viên khuyến khích trẻ kịp thời
3/Kết thúc chơi:Kêt thúc tại các góc chơi, cô nhắc trẻ thu
dọn đồ chơi cùng cô
HĐ có chủ
đích:
QSTC về thời
tiết
HĐ có chủ đích:
Trò chuyện về Đc
trong lớp( đc
chuyển động được)
HĐ có chủ đích:
QSTC về thời tiết
TCVĐ: Trời nắng
trời mưa
HĐ có chủ đích:
Trò chuyện về Đc
trong lớp( đc
chuyển động được)
NGOÀI TRỜI)
6.Ăn – ngủ vệ sinh
7.Sinh hoạt
chiều
.
8Trả trẻ
Thứ Ngày
Nội dung
TCVĐ: Bóng tròn
TCVĐ: Trời
TCVĐ: Bóng tròn Chơi tự do: chơi với TCVĐ: Bóng tròn
nắng trời mưa
to
to
lá cây
to
Chơi tự do:
Chơi tự do: Chơi
Chơi tự do: Chơi
Chơi tự do: Chơi
Chơi với lá cây với đồ chơi ngoài
với đồ chơi ngoài
với đồ chơi ngoài
trời
trời
trời
- Rửa tay cho trẻ trước khi ăn.
- Trước khi ăn phải mời cô và các bạn
- Động viên trẻ ăn hết suất.Cho trẻ ngủ đủ giấc
TCDG: Chi chi
TCDG: Thả
TCDG: Nu na nu TCDG: Thả đĩa ba
TCDG: Tập tầm
chành chành, nu na đĩa ba ba , Chi
nống, Tập tầm
ba, Lộn cầu vồng
vông, Chi chi
nu nông
chi chành
vông
TCVĐ Tay đẹp,
chành chành,
TCVĐ: Gà trong
chành,
TCVĐ Con bọ
Những chú gà con
TCVĐ: Đoàn tàu
vườn rau, Trời nắng TCVĐ: mèo và dừa, Tay đẹp,
Ôn bài cũ : các bài
nhỏ xíu, Bắt bướm
trời mưa
chim sẻ
Những chú gà con thơ đã học
Ôn bài hát bài thơ
Ôn bài buổi sáng
Ôn bài buổi
Ôn bài buổi sáng
Làm quen mới
đã học
Làm quen mới: Thơ sáng
Làm quen mới:
chuyện
Làm quen mới:
Chơi Bập bênh
Làm quen mới: Thơ: bài thơ bài hát bài thơ bài hát mới
Các bài hát bài thơ
Thơ Chơi Bập
mới
bênh
- Vệ sinh trẻ sạch sẽ bằng khăn nước sạch .
- Cô rửa cho trẻ theo đúng trình tự giáo dục trẻ thói quen vệ sinh. Trả đồ đ ạc cá nhân cho tr ẻ .
- Trả trẻ khi phụ huynh đón.
- Nhắc hụ huynh ký nhận sổ đưa đón trẻ
Yêu cầu
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC NGÀY
Phương pháp hướng dẫn
Chuẩn bị
HĐ của cô
HĐ của trẻ
1. Kiến thức:
- Trẻ biết tên bài
vận động: Đi
trong đường hẹp.
Có mang vật tren
LVPT: Thể
tay.
chất
2. Kỹ năng:
- Trẻ đi bước chân
BTPTC: Tay
ngay ngắn, đầu
em
không cúi, đi hết
VĐCB:Đi trong đoạn đường hẹp,
đường hẹp có không giẫm lên
mang vật trên vạch.
tay
- Trẻ vận dụng kĩ
TCVĐ: bắt
năng vận động
bướm
khéo léo khi chơi
trò chơi với bạn.
3. Thái độ:
Trẻ thích tham
gia hoạt động.
Thứ 2 ngày
10/10/2022
1/ HĐH
Cô nghiên cứu
liệu soạn và
thuộc giáo án
trước khi dậy
trẻ
Cô tập thành
thạo các động
tác trước khi
dậy trẻ
Trang phục của
cô và trẻ gọn
gàng
Sân tập an toàn
phù hợp với
thời tiết
1. Khởi động:
Cô cho trẻ đi quanh phòng tập: Đi thường, đi nhanh,
chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường về đội
hình vòng tròn.
2.Trọng động:
* Bài tập phát triển chung: Bài “ tay em”. Tập theo
cô 2 lần.
-Động tác1: hô hấp: Trẻ giả thổi bóng bay. (Hoặc trẻ
có thể cầm cờ trên tay, hai cánh tay giang ra đưa lên
xuống, hít mạnh vào và thở ra vài lượt).
-Động tác2: Tay.
*Tư thế chuẩn bị :Đứng tự nhiên hai tay thả xuôi:
1- Giơ tay thẳng lên cao trên đầu.
2-Về tư thế chuẩn bị“Tập 4 lần”
-Động tác 3: Tay
*Tư thế chuẩn bị: Đứng tự nhiên tay giấu sau lưng.
1- Tay đẹp đâu? Trẻ đưa tay ra phía trước và nói “đây
rồi”
2- “Mất rồi” Đưa tay ra sau lưng.“Tập 4 lần”
-Động tác 4: cổ, vai.Đồng hồ tích tắc.
*Tư thế chuẩn bị :Đứng tự nhiên hai tay để lên
tai( Cầm vành tai). Cô nói “Đồng hồ tích tắc” Trẻ làm
động tác nghiêng về hai phía phải trái.“ Tập mỗi phía
hai lần.”
-Động tác 5: Hái hoa
-Tư thế chuẩn bị :Đứng tự nhiên hai tay thả xuôi:
1-Ngồi xuống “Hái hoa”( Tay vờ hái hoa).
2-Đứng lên.
* VĐCB:. Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay
Cô làm mẫu:
Trẻ đi cùng
cô
Trẻ tập cùng
cô
- Lần 1: Cô làm mẫu không phân tích.
- Lần 2: Cô vừa làm vừa phân tích. Cô đi từ đầu hàng
đến trước vạch. Khi có hiệu lệnh “ hai ba ”. Đi trong
đường hẹp có mang vật trên tay, mắt cô nhìn thẳng, cô
giữ thăng bằng khi đổi hướng, không va vào vât hai
bên đường”.
-Cho trẻ thực hiện: Cô cho lần lượt 2 trẻ lên tập. (Mỗi
trẻ tập 2 - 3 lần)
Cô cho trẻ tập dưới hình thức thi đua ở lần 2,3.
Cô bao quát khuyến khích, sửa sai cho trẻ.
Hỏi trẻ tên vận động.
Mời 1 trẻ tập tốt lên tập lại.
* TCVĐ: bắt bướm: cô tổ chức cho trẻ chơi 2,3 lần
giáo dục trẻ
3/Hồi tĩnh:
Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 phút quanh phòng tập.
Cô nhận xét buổi học, động viên khen trẻ
Trẻ quan sát
Trẻ thực
hiện
Trẻ chơi
Trẻ ra ngoài
2/Dạo chơi
ngoài trời
HĐ có chủ
đích: Trò
chuyện về Đc
trong lớp( đc
chuyển động
được)
QSTC về thời
tiết
1/Kiến thức
Trẻ được tắm
nắng tắm giá được
hít thở không khí
trong lành
- Trẻ quan sát và
tc cùng cô về đồ
chơi trong lớp: Ô
tô, máy bay
2/Kỹ Năng:
Rèn kỹ năng
- Giáo án đầy
đủ
- Hệ thống câu
hỏi phù hợp
- chỗ cho trẻ
quan sát
- Một số đồ
dùng , đồ chơi
1/ Ổn định:Cô kiểm tra trang phục sức khỏe của trẻ,
cho trẻ xếp hàng ra sân trường
Trẻ ra ngoài
2/Nội dung:
*HĐ có chủ đích:Trò chuyện về Đc trong lớp( đc
chuyển động được)
Trẻ quan sát
Cô đưa tranh ảnh về đồ chơi hoặc cô chuẩn bị đồ chơi
là vật thật; ô tô, con vật chuyển động được và hỏi trẻ
Đây là đồ chơi gì?
Có màu gì?Được làm bằng gi?Đồ chơi sử dụng như
thế nào?Là đồ chơi ở đâu?
Cô chốt lại: Đây là ô tô là đồ chơi trong lớp. Có màu
quan sát ghi nhớ
có chủ định, tính
tự lập của trẻ. Mở
rộng vốn hiểu biết,
phát triển ngôn
ngữ cho trẻ,
3/Giáo dục:
Trẻ hào hứng tham
gia, giáo dục trẻ
vui chơi đoàn kết
cùng bạn. Biết giữ
gìn đồ dùng đồ
chơi.
3/ Hoạt động Trẻ vui vẻ tỉnh
chiều
táo
TCDG: Chi chi - Phát triển tư
chành chành, nu duy trí nhớ kỹ
na nu nông
năng vận động
TCVĐ: Gà
của trẻ,
trong vườn rau,
Củng cố kiến
Trời nắng trời
thức đã học
mưa
Ôn bài buổi
Làm quen với nội
sáng
dung bài mới
Làm quen mới:
Thơ Chơi Bập
bênh
đỏ, được làm bằng nhự, cao xu, sắt. Đồ chơi có pin để
lắp vào và chạy được nên đây là đồ chơi chuyển động
được... gd trẻ
Tương tự đồ chơi khác
QSTC về thời tiết: cô cho trẻ qs thời tiết và hỏi trẻ...
*TCVĐ: “Bóng tròn to” Cô giới thiệu tên trò chơi sau Trẻ trả lời
đó cô hướng dẫn tổ chức cho trẻ chơi 2,3 lần.
*Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời
Trẻ chơi
Cô giới đồ chơi ngoài trời cho trẻ chơi theo ý thích
(cô quan sát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ)
3/Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ kiểm tra sĩ
số cho trẻ vào lớp
Trẻ vào lớp
TCVĐ: Bóng
tròn to
Chơi tự do:
chơi với đồ
chơi ngoài trời
4/ đánh giá cuối ngày
Nội dung các
trò chơi
Chỗ chơi an
toàn sạch sẽ
Đồ dùng đầy
đủ
Nội dung các
bài thơ, câu
chuyên,
Cô giơi thiệu tên trò chơi
Cho trẻ chơi TCDG: “Chi chi chành chành, nu na nu
nông” cô tổ chức cho trẻ chơi 3.4 lần: Hỏi trẻ tên
TC
TCVĐ: Gà trong vườn rau, Trời nắng trời mưa trẻ
chơi 3,4 lần cô hỏi trẻ tên trò chơi
Giáo dục trẻ chơi đoàn kêt với bạn chơi
Cô hướng dẫn cho trẻ vận động đi trong đường
ngoằn ngoèo như sáng. Chú ý rèn cho trẻ còn chưa
thực hiện được
Cô giới thiệu tên câu chuyện Đôi bạn tốt sau đó cô
kể chuyện cho trẻ nghe
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
Thứ 3 ngày
11.10.2022
1/ HĐH
LVPT: Nhận
thức
LVPT: NBTN:
ĐC
Chuyển
động được:Ô tô,
máy bay.
1. Kiến thức
- Trẻ Nb được tên
đồ chơi ôt tô máy
bay về tên gọi,
màu sắc, công
dụng.....
- Trẻ biết đồ chơi
chuyển động được
là đồ chơi di
chuyển được
2/Kĩ năng
Rèn trẻ nói to nói
đủ câu.
Phát triển tư duy,
nhận thức cho trẻ
3/ giáo dục
Trẻ ngoan hứng
thú tham gia các
hoạt động
Cô nghiên cứu
tài liệu soạn và
thuộc giáo án
trước khi lên
lớp theo đúng
thời gian quy
định
Đồ chơi: ô tô,
máy bay
Tranh lô lô
Chỗ học an toàn
1/ ổn định tổ chức gây hứng thú:
Cô cho trẻ cùng chơi dung dăng dung dẻ vào chỗ ngồi
cô trò chuyện về chủ đề
2/ Nội dung:
HĐ 1:Giới thiệu
Cô tặng trẻ 1 món quà( cô đưa hộp quà có đựng các đồ
chơi ô tô). Cô gọi 1 trẻ lên mở hộp quà và hỏi trẻ: tên
gọi....
Sau đó cô hỏi trẻ Đây là đồ chơi gì ?có màu gì?
Đây là ô tô và máy bay là đồ chơi trong lớp.Hôm nay
cô con mình cùng tìm hiểu về 2 loại đồ chơi này nhé
HĐ2: NBTN: ĐC Chuyển động được:Ô tô, máy bay.
-/ NB ô tô: Cô đưa ô tô ra hỏi trẻ
+/Đây là đồ chơi gì?
+/ ĐC có màu gì?Được làm từ chất liệu gì?
+ /ĐC để làm gì? Chơi như thế nào?
+/Các con quan sát xem đồ chơi ô tô gồm những phần
nào nhé( cô chỉ vào từng phần của ô tô và hỏi trẻ)
Đây là gì?Thân của ô tô có màu gì? ...
Còn đây là gì? Bánh ô tô có màu gì?Ô tô có mấy
bánh? Ô tô là đồ chơi ở đâu? ...
Còn đây là bộ phận để lắp pin và khi bật công tắc lên
thì ô to sẽ chạy được nên đây gọi là đồ chơi chuyển
động được
Sau đó cô chốt lại: Đây là Đồ chơi ô tô, ô tô này có
màu xanh, đồ chơi giống như chiếc ô tô. Ô tô gồm có
phần thân, bánh. Thân xe có màu xanh được làm bằng
nhựa ,phía dưới có bộ phận để lắp pin và khi bật công
Trẻ lại quanh
cô
Trẻ trả lời
Trẻ quan sát
Trẻ trả lời
Trẻ trả lời
Trẻ lắng
nghe
tắc lên thì ô tô sẽ chay được nện gọi là đồ chơi chuyển Trẻ trả lời
động được. Ô tô có 4 bánh, bánh có dạng tròn màu
đen. Ô tô là đồ chơi trong lớp được dùng vào các hoạt Trả lắng
động như:NB ô tô... nB màu sắc, chơi trò chơi ...Giáo nghe
dục trẻ
2/ HĐ ngoài
trời
HĐ có chủ
đích:
QSTC về thời
tiết
TCVĐ: Trời
nắng trời mưa
Chơi tự do:
Chơi với lá cây
1/Kiến thức:
- Trẻ quan sát
và tc cùng cô
2/ Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng
quan sát, ghi nhớ
cho trẻ
- Trẻ trả lời được
một số câu hỏi
của cô rõ ràng
3/Thái độ:
- Trẻ hứng thú
- Cho trẻ quan
sát trò chuyện
về trường học
qua tranh ảnh
- Thảm ngồi,
Sân chơi an
toàn đồ chơi
ngoài sân an
toàn
Tương tự máy bay
HĐ3: so sánh Ô tô, máy bay. .
-Giống nhau:đều chuyển động được
-Khác nhau:Về hình dáng, nơi bay
HĐ4: TC-củng cố
Trẻ chơi
Chọn ĐC ô tô, máy bay theo hiệu lệnh của cô
HĐ5: NDTH: VĐTN lái ô tô
3/kết thúc: cô nhận xét tuyên dương chuyển hoạt
Trả hát cùng
động
cô
1/ ổn định : Cô kiểm tra trang phục sức khỏe của trẻ,
Trẻ ra ngoài
cho trẻ xếp hàng ra sân trường. Cô cho trẻ hát bài Đi
chơi
2/Nội dung:
a/HĐ có chủ đích: QSTC về thời tiết
Trẻ quan sát
Cô cho trẻ đứng xung quanh cô, cô yêu cầu trẻ quan
sát xem thời tiết hôm nay như thế nào?
Trời nắng hay mưa?
Trời có gì?
Trẻ trả lời
Gd trẻ
Cô chốt lại: Tùy vào thời tiêt ngày hôm đó
Gd trẻ: trời nắng , trời mưa ra ngoài nhớ đội mũ, che
ô. Và không tự ý đi một mình
*TCVĐ: : Trời nắng trời mưa nhà cô giới thiệu tên
trò chơi sau đó cô hướng dẫn tổ chức cho trẻ chơi 2,3
lần.
*Chơi tự do: Chơi với lá cây
Cô giới thiệu và hướng dẫn trẻ chơi với lá cây, trong
khi trẻ chơi cô quan sát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho
trẻ
3/Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ kiểm tra sĩ
số cho trẻ vào lớp
tham gia vào
hoạt động
Trẻ chơi
Trẻ vào lớp
3/ Hoạt động Trẻ vui vẻ tỉnh
chiều
táo
TCDG: Thả
- Trẻ nhớ tên TC
đĩa ba ba , Chi
biết cách TC
chi chành
cùng bạn
chành,
TCVĐ: mèo và
Củng cố kiến
chim sẻ
thức đã học buổi
Ôn bài buổi
sáng
sáng
Làm quen mới: Làm quen với nội
Thơ Chơi Bập
dung bài mới
bênh
4/ đánh giá cuối ngày
Nội dung các
trò chơi
Chỗ chơi an
toàn
Đồ dùng đầy
đủ
Cô giơi thiệu tên trò chơi
Cho trẻ chơi TCDG: “Thả đĩa ba ba , Chi chi chành
chành” cô tổ chức cho trẻ chơi 3.4 lần: Hỏi trẻ tên
TC
TCVĐ: mèo và chim sẻ trẻ chơi 3,4 lần cô hỏi trẻ
tên trò chơi
Giáo dục trẻ chơi đoàn kêt với bạn chơi
Cô hướng dẫn cho trẻ hoạt động như buổi sáng
Cô giới thiệu tên câu chuyện sau đó cô kể chuyện
cho trẻ nghe
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
Trẻ chơi
Thứ 4 ngày
12.10.2022
1/ HĐH
LVPT: Ngôn
ngữ
Thơ: Bập bênh
Loại tiết: Đa
số trẻ chưa
biết
1. Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài
thơ, tên tác giả,
hiểu nội dung bài
thơ,trẻ thuộc bài
thơ “Bập bênh
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng đọc
thơ, trẻ trả lời đủ
câu rõ lời qua đó
phát triển ngôn
ngữ cho trẻ
3. Giáo dục: Trẻ thích thú
tham gia vào hoạt
động đọc thơ- Trẻ
biết đoàn kết
nhường nhịn khi
chơi với bạn
và giữ gìn đồ dùng
đồ chơi
Đồ dùng của cô
- Loa đài, nhạc
bài hát “Trường
mẫu giáo
yêuthương”,
“Bập bênh”
- Hình ảnh minh
họa
(PorwePoint),
nhạc đọc thơ
- Trò chơi (bập
bênh)
* Đồ dùng cho
trẻ
1/Ổn định, gây hứng thú
- Cô và trẻ cùng hát bài “Cháu đi mẫu giáo
- Chúng mình vừa hát bài hát gì?
2/Nội dung
Hoạt động 1:Trò chuyện giới thiệu bài
- Đến trường chúng mình được làm gì?( được gặp
cô,bạn được học, được chơi)
- Chơi với các bạn như thế nào?
- Cô gd: Khi chơi với các bạn phải chơi chung cùng
bạn đoàn kết nhường nhịn và chia sẻ không tranh dành
xô đẩy nhau
Có một bài thơ rất hay nói về hai bạn nhỏ chơi với
nhau rất là vui rất thích chúng mình có biết đó là bài
thơ nào? Và 2 bạn chơi với đồ chơi gì không?
Đó chính là bài thơ: Bập bênh
Hoạt động 2: Cô đọc mẫu
- Cô đọc thơ lần 1: Cô đọc diễn cảm
+ Cô vừa đọc bài thơ gì?
- Cô đọc thơ lần 2: Kết hợphình ảnh minh họa.cô
giảng nội dung bài thơ, giảng từ khóBài thơ bập bênh
được lưu lại bằng những hình ảnh rất đẹp chúng mình
cùng hướng lên xem các bạn chơi bập bênh như thế
nào nhé!- Cô đọc thơ lần 3: Khuyến khích trẻ đọc cùng
cô Trích dẫn - Đàm thoại:
- Cô con mình vừa đọc bài thơ gì?
- Bài thơ do ai sáng tác?
+ Bài thơ nói lên điều gì?( các bạn chơi bập bênh nhịp
nhàng,rất vui,rất thích)
Bạn lên- tôi xuống
Bạn xuống – tôi lên
Trẻ hát
Trẻ lắng
nghe
Trẻ trả lời
Trẻ lắng
nghe
Trẻ trả lời
Bập... bênh,bập...bênh
Thích ơi là thích
+ Để chơi được bập bênh với bạn chúng mình phải
làm gì?
Muốn cho đều nhịp
Phải giúp đỡ nhau
Nặng thì xuống mau
Nhẹ thì lên chóng
+ Làm thế nào để bập bênh có thể lên cao rồi lại xuống
thấp?
Bàn chân đạp xuống
Là lượt tôi lên
Cứ thế hai bên
Chẳng ai sau trước
Chẳng ai thua được
Cùng chơi cơ mà
* Giáo dục trẻ:
+ Khi chơi bập bênh các con phải chú ý điều gì để
không bị ngã?
(Khi chơi bập bênh thì phải ngồi vững bám chắc và
phải biết nhún nhịp nhàng để bập bênh lên cao rồi
xuống thấp)
+ Nếu có đông bạn chơi phải như thế nào?( Nhường
nhau xếp hàng chờ đến lượt)
- Có các em nhỏ hơn thì sao? (Nhường em chơi trước
k tranh dành với em)
Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ
Cô cùng trẻ đọc thơ
- Cả lớp đọc bài thơ 2 – 3 lần
Trẻ đọc thơ
(Cô khen động viên giáo dục trẻ)
2/Dạo chơi
ngoài trời
HĐ có chủ
đích: Trò
chuyện về Đc
trong lớp( đc
chuyển động
được)
QSTC về thời
tiết
TCVĐ: Bóng
tròn to
Chơi tự do:
chơi với đồ
chơi ngoài trời
1/Kiến thức
Trẻ được tắm
nắng tắm giá được
hít thở không khí
trong lành
- Trẻ quan sát và
tc cùng cô về đồ
chơi trong lớp: Ô
tô, máy bay
2/Kỹ Năng:
Rèn kỹ năng
quan sát ghi nhớ
có chủ định, tính
tự lập của trẻ. Mở
rộng vốn hiểu biết,
phát triển ngôn
ngữ cho trẻ,
3/Giáo dục:
Trẻ hào hứng tham
gia, giáo dục trẻ
- Giáo án đầy
đủ
- Hệ thống câu
hỏi phù hợp
- chỗ cho trẻ
quan sát
- Một số đồ
dùng , đồ chơi
- Cô cho trẻ đọc theo tổ
- Từng nhóm trẻ đọc
- Cá nhân trẻ đọc thơ
- Cho trẻ đọc nâng cao: Luân theo tổ theo tay cô( cô
chỉ tay về tổ nào thì tổ đó đọc bài nối tiếp nhau)
- Cô cho trẻchơi trò chơi “ Bập bênh” vừa đọc thơ kết
hợp chơi bập bênh
3/kết thúc
Cô nhận xét tuyên dương trẻ, cho trẻ hát bài “Chơi bập
bênh”ra ngoài
1/ Ổn định:Cô kiểm tra trang phục sức khỏe của trẻ,
cho trẻ xếp hàng ra sân trường
2/Nội dung:
*HĐ có chủ đích:Trò chuyện về Đc trong lớp( đc
chuyển động được)
Cô đưa tranh ảnh về đồ chơi hoặc cô chuẩn bị đồ chơi
là vật thật; ô tô, con vật chuyển động được và hỏi trẻ
Đây là đồ chơi gì?
Có màu gì?Được làm bằng gi?Đồ chơi sử dụng như
thế nào?Là đồ chơi ở đâu?
Cô chốt lại: Đây là ô tô là đồ chơi trong lớp. Có màu
đỏ, được làm bằng nhự, cao xu, sắt. Đồ chơi có pin để
lắp vào và chạy được nên đây là đồ chơi chuyển động
được... gd trẻ
Tương tự đồ chơi khác
QSTC về thời tiết: cô cho trẻ qs thời tiết và hỏi trẻ...
*TCVĐ: “Bóng tròn to” Cô giới thiệu tên trò chơi sau
đó cô hướng dẫn tổ chức cho trẻ chơi 2,3 lần.
*Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời
Cô giới đồ chơi ngoài trời cho trẻ chơi theo ý thích
Trẻ chơi
Trẻ ra ngoài
Trẻ quan sát
Trẻ trả lời
Trẻ chơi
vui chơi đoàn kết
cùng bạn. Biết giữ
gìn đồ dùng đồ
chơi.
Trẻ vui vẻ tỉnh
Nội dung các
táo
trò chơi
Chỗ chơi an
Củng cố kiến
toàn sạch sẽ
thức đã học
Đồ dùng đầy
Làm quen với nội đủ
dung bài thơ, bài Nội dung cac
hát mới
bài thơ, câu
chuyên, bài hát
(cô quan sát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ)
3/Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ kiểm tra sĩ Trẻ vào lớp
số cho trẻ vào lớp
3/ Hoạt
Cô giơi thiệu tên trò chơi
động chiều
Cho trẻ chơi TCDG: “Nu na nu nống, Tập tầm vông”
Trẻ chơi cùng
cô tổ chức cho trẻ chơi 3.4 lần: Hỏi trẻ tên TC
TCDG: Nu na
cô
TCVĐ:
Con
bọ
dừa,
Tay
đẹp,
Những
chú
gà
con
,
tr
ẻ
nu nống, Tập
chơi 3,4 lần cô hỏi trẻ tên trò chơi
tầm vông
Giáo dục trẻ chơi đoàn kêt với bạn chơi
TCVĐ Con bọ
dừa, Tay đẹp,
Cô hướng dẫn cho trẻ hoạt động như buổi sáng:
Những chú gà
cho trẻ đọc lại bài thơ cô hd trẻ đọc thuộc bài thơ
con
Cô giới thiệu tên bài hátcác bài thơ. Bài hát sau đó
Ôn bài buổi
cô hát cho trẻ nghe gt với trẻ tên tác giả, các bài hát
sáng
và dạy trẻ hát
Làm quen mới:
Thơ: bài thơ bài
hát mới
4/ đánh giá cuối ngày
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
- Cô nghiên cứu 1/Gây hứng thú, ổn định tổ chức
Thứ 5
1/Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và soạn bài đầy - Cho trẻ hát bài “Qủa bóng”
ngày
- Hỏi trẻ bài hát nói về đồ chơi gì?
và gọi tên“ Tô đủ đúng thời
13.10.2022
gian quy định
Cô tặng trẻ 1 món đồ chơi cô cho trẻ quan sát và hỏi
màu trống lắc”.
1/ HĐH
- Đồ dùng đầy
trẻ
2/Kĩ năng:
LVPT: Tình
đủ: ”
Đây là đồ chơi gì?
- Rèn cách cầm
cảm-kĩ năng- Tranh, ảnh em Đây là trống lắc là đồ chơi trong lớp ở gó âm nhạc
Trẻ đọc thoe
cùng cô
XH- Thẩm Mỹ
bút đúng cách và
cách tô màu
Tạo hình: Tô rèn tính cẩn
thận, khéo léo
màu trống lắc
của đôi bàn tay,
mắt, phát triển
các giác quan qua
đó phát triển
ngôn ngữ cho trẻ.
3/Giáo dục:
- Trẻ hứng thú
tham gia vào
hoạt động.
- Biết giữ gìn sản
phẩm của mình
bé đang ăn cơm.
- Tranh mẫu của
cô.
- Tranh rỗng in
cái yếm để trẻ
tô màu.
- Vở, bút sáp.
nặn mẫu (Mỗi
trẻ một hộp)
- Bàn mẫu của
cô.
- Tâm sinh lý
thoải mái.
- Hát: Tay thơm
tay ngoan
2 Nội Dung
* HĐ 1 Cô cho trẻ quan sát mẫu
- Cô cho trẻ quan sát tranh trống lắc cô đã tô màu.
- Đây là tranh tróng lắc cô đã tô đáy
- Có màu gì?
- Để tô được trống lắc thật đẹp các con quan sát cô
làm trước nhé
* HĐ 2: Cô làm mẫu và Phân tích
Cô để vở trước mặt, cô chọn màu đỏ , cô Tô chậm
chính xác, không tô chờm ra đường viền. (Cô tô đến
đâu, cô phân tích đến đó)
+ Cô cầm bút bằng tay phải, tay cầm thìa xúc cơm, cô
cầm bằng 3 đầu ngón tay, tô các đường chờm khít vào
nhau, không được chờm ra ngoài vạch.
+ Tô xong cô cho trẻ quan sát và nói cách tô.
+ Cô cho trẻ giơ tay lên tô mô phỏng tô màu trên
không.
+ Sau đó cô cho trẻ về chỗ để tô màu trống lắc
+ Cô vừa tô được cái gì?
+ Cái yếm có màu gì?
- Chúng mình cùng nhau tô màu trống lắc thật đẹp
nào!
- Cô gợi ý trẻ thích màu nào thì chọn màu đó
* HĐ 3: Trẻ thực hiện
- Cô chia tranh và bút sáp cho trẻ tô màu,
- Khi trẻ tô cô nhắc trẻ ngồi đúng tư thế, ngồi thẳng
lưng.
- Bao quát, nhắc trẻ cầm bút tay phải, tô từ trên xuống
dưới, tô đều không tô chờm ra đường vẽ.
- Nếu trẻ nào chưa biết tô, cô cầm tay trẻ giúp trẻ cách
Trẻ trả lời
Trẻ quan sát
Trẻ thực
hiện
HĐ có chủ
đích:
QSTC về thời
tiết
TCVĐ: Trời...
TRƯỜNG MẦM NON HỒNG AN
GIÁO ÁN
Chủ đề 2:Đồ chơi của bé
(4 tuần, thời gian từ 10/10/2021đến 04/11/2022
GIÁO VIÊN1: TRẦN THỊ HẰNG
LỚP: 25 -36 THÁNG A1
NĂM HỌC : 2021-2022
Chủ đề 2:Đồ chơi của bé
(4 tuần, thời gian từ 10/10/2021đến 04/11/2022
I /Mục tiêu giáo dục
1/Lĩnh vực phát triển thể chất
MT 1. Trẻ thực hiện được các động tác trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng, bụng và chân
MT3. Trẻ giữ được thăng bằng và định được hướng đi trong vận động đi/chạy thay đổi tốc độ nhanh-chậm theo cô hoặc
đi trong đường hẹp có bê vật trên tay
MT5. Trẻ biết phổi hợp vận động tay- mắt khi tung bắt bóng bóng bằng 2 tay với cô
MT6. Trẻ biết phối hợp các giác quan, các vận động tay, chân, cơ thể khi bò chui qua cổng, qua vật cản
MT23: Trẻ thể hiện được sự khéo léo, phản xạ nhanh nhẹn qua kỹ năng chạy theo hiệu lệnh
MT24. Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.
2/Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT36. Trẻ chỉ/nói tên hoặc lấy hoặc cất đúng được đồ chơi màu đỏ, màu xanh, phân biệt được đồ chơi theo nhóm, theo
chất liệu.
MT39. Trẻ biết tên, đặc điểm đặc trưng của một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc trong lớp, ngoài trời, một số đồ dùng cá
nhân của trẻ: như dép, mũ, quần áo…..
MT44: Trẻ chỉ hoặc lấy cất đúng đồ dùng có kích thước to nhỏ
MT51: Trẻ làm quen với số lượng một và nhiều
3/ Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT56. Trẻ đọc được bài thơ, đoạn thơ, ca dao với sự giúp đỡ của cô giáo
MT57:Trẻ hiểu được nội dung các câu chuyện:Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật
MT59. Trẻ nghe, hiểu và trả lời được câu hỏi về đồ dùng, đồ chơi của trẻ.
MT63.Trẻ biết chào hỏi, trò chuyện, biết trả lời câu hỏi : Ai đây ? Làm gì
4/ Lĩnh vực phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội - thẩm mỹ
MT78. Trẻ biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ ( Trò chơi bế em, cho em ăn, ru em).
MT80. Trẻ biết hát và vận động, nghe hát một số bài hát đơn giản theo một vài bài hát hoặc bản nhạc quen
thuộc trong các chủ đề
MT83. Trẻ có một số kỹ năng về cách cầm bút để di màu các bức tranh
MT84. Trẻ xem tranh về các hiện tượng sự vật
MT86. Trẻ làm quen với kỹ năng dán,xé, vò, xếp hình, chắp ghép.
II. Mạng Nội dung
Nhánh 2: Đồ dùng đồ chơi
ngoài trời
Trẻ biết được tên gọi, công
dụng của một số đồ chơi trong
lớp chuyển động được: Ô tô,
máy bay, tàu hỏa….
Màu sắc kích thước của đồ chơi
Nhánh 1 :Đồ chuyển động được
Trẻ biết được tên gọi, công dụng của
một số đồ chơi trong lớp chuyển
động được: Ô tô, máy bay, tàu
hỏa….
Màu sắc kích thước của đồ chơi
Đồ chơi
của bé
Nhánh 3: Đồ chơi quen thuộc gần
gũi( ĐC phân vai)
Trẻ biết được tên gọi, công dụng
của một số đồ chơi trong lớp tại
góc phân vai: búp bê, gấu
Màu sắc kích thước của đồ chơi
III/ Mạng hoạt động
1/LVPT thể chất
-Bò qua vật cản-Đi trong đường
hẹp có mang vật trên tay- Chạy
theo hiệu lệnh .-Tung bóng qua
dây,
TDS: Ồ sao bé không lắc. Tập với
Nhánh 4:Đồ chơi lắp giáp
xây dựng
Trẻ biết được tên gọi, công
dụng của một số đồ chơi trong
lớp tại góc xây dựng:Lắp ghép,
hàng rào….
Màu sắc kích thước của đồ
chơi
Vệ sinh ăn ngủ
Cô vệ sinh cho trẻ
bằng nước sạch Rửa
tay trước khi ăn, sau
khi đi vệ sinh
Rửa mặt cho trẻ sau
khi ngủ dậy, trước
khi ra về
VS môi trường
Nhắc nhở trẻ
vứt rác đúng nơi
quy định
Tự phục vụ: Tập
cho trẻ tự xúc
cơm, nhặt cơm
Hoạt động ngoài trời
Trò chuyện về Đc trong lớp( đc chuyển động
được).QSTC về thời tiết.Trò chuyện về Đc trong
lớp( ĐC phân vai).QSTC về ĐC ngoài trời( bập
bênh, nhà bóng).QS Trò chuyện về Đc ngoài
trời( đu quay, cầu trượt)QS Trò chuyện về ĐC lắp
ghép
TCVĐ: Gà trong vườn rau, Trời nắng trời mưa,
2/LVPT NT
NBTN:Đồ chơi: Ô tô, máy bay. Đồ chơi
Búp bê, gấu. Đồ chơi ghép hình, hàng
rào xd. Đồ chơi: Đu quay cầu trượt
NBPB:NBPB đồ chơi theo chất liệu.NB:
Đồ chơi to nhỏ .NBPB đồ chơi to
nhỏ.NBPB một và nhiều
3/LVPT NN
HĐ
Lao
Động
VS ăn
ngủ
Hoạt
động
học
Đồ chơi
của bé
a/Thơ: Bập bênh. Âm và chảo
b/Truyện: Chiếc Đu màu đỏ. Cái
chuông nhỏ
4/ LVPT tình cảm-kĩ năng xã hộ thẩm mỹ
Tạo Hình:
Tô màu trống lắc, Tô màu bong bóng;
Âm NhạcNghe hát : Đu quay,
Dậy hát:quả bóng,
VĐTN: Bóng tròn to
Chơi mọi lúc mọi
nơi
- Trò chơi: Cái gì,
Kêu thế nào, Con
gì, Kêu thế nào,
Con gì biến mất,
Chiếc túi kỳ diệu
Hoat
động
vui
chơi
Chơi chiều.TCVĐGà trong vườn rau, Trời
nắng trời mưa, Đập bong, Bắt bướm, Con
bọ dừa, Tay đẹp, Những chú gà con, Trời
mưa, Gieo hạt nảy mầm, Mèo và chim sẻ,
Đuổi theo bong bóng, con bọ dừa, Chim sẻ
và ô tô, Trời nắng trời mưa, Đoàn tàu nhỏ
xíu, Bắt bướm, gieo hạt…cá tôm cua, trời
mưa.
TCDG: Chi chi chành chành ,Nu na nu nống,
Thả đĩa ba ba.Tập tầm vông.Lộn cầu vồng
Bịt mắt bắt dê
Hoạt động góc
GXD: Xếp lớp học, xếp hàng rào, xếp chồng xếp cạnh
GPV: TC bế em, cho em ăn, ru em ngủ, lau miệng, cho em uống nước.Biết
giũvđồ chơi khi chơi xong
GHT: xemtranh về đồ dùng đồ chơi trong lớp, đồ dùng đồ GNT :chơi
với xắc xô, ca hát về các đồ dùng trong lớp, đồ dùng ngoài lớp , GDG:
chơi với hột hạt: Hạt gấc, hạt hồng xiêm,Rèn kỹ năng cho trẻ: Đóng mở lắp
chai biết chào hỏi, nói lời cảm ơn.
GTN: tưới cây, nhặt lá rụng, chăm cây hoa
IV/ Môi trường giáo dục
1.Môi trường trong lớp
-Sắp xếp đồ dùng đồ chơi ngăn lắp gọn gàng sạch sẽ
-Đồ dùng đồ chơi an toàn với trẻ có tính sử dụng cao
-Tranh ảnh về đồ dùng đồ chơi trong lớp đồ chơi ngoài trời
-Sắp xếp các góc chơi phù hợp có tính khoa học thuận tiện trong vi ệc s ử d ụng
2. Môi trường ngoài lớp
Sân chơi an toàn cho trẻ đảm bảo sạch sẽ, thoáng mát
Đồ chơi ngoài trời đảm bảo sạch sẽ an toàn
Chỗ cho trẻ ngồi trò chuyện quan sát phù hợp xanh sạch đẹp
Cây hoa cây cảnh, đồ chơi an toàn phù hợp và an toàn v ới tr ẻ
Nhánh 1 :Đồ chuyển động được
Thời gian: 1 tuần từ ngày 1010/2022 đến ngày 14/10/2022
2/LVPT : Nhận thức
NBTN: ĐC Chuyển động được:Ô
tô, máy bay
NBPB:
NBPB đồ chơi theo chất liệu
1 /LVPT : Thể chất
TDS: ồ sao bé không lắc
BTPTC: Tay
em
Llllllll
VĐCB: -Đi trong đường hẹp
có mang vật trên tay
TCVĐ: Đuổi theo bóng
Đồ chuyển
động được
3/LVPT Ngôn ngữ
Thơ: Bập bênh
Loại tiết: Đa số trẻ chưa biết
Nội dung
Yêu cầu
4/ LVPT tình cảm-kĩ năng xã
hộ thẩm mỹ
Tạo Hình:
Tô màu trống lắc
Nhánh 1 :Đồ chuyển động được
Thời gian: 1 tuần từ ngày 1010/2022 đến ngày 14/10/2022
Chuẩn bị
Phương pháp hướng dẫn
1.Đón trẻ, trò
chuyện
2.Thể dục
sáng
Bài Ồ sao bé
không lắc
Thứ 2
Thứ3
Thứ 4
Thứ5
Thứ6
Giáo viên kểm tra sức khỏe của trẻ. Nhắc nhở phụ huynh thực hi ện nghiêm quy đ ịnh v ề phòng
chống dịch: đeo khẩu trang, sát khuẩn tay
Cô Đón trẻ vào lớp, hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân vào tủ, trao đổi v ới ph ụ huynh v ề tình
hình của trẻ ở lớp cũng như ở nhà.
Cô giới thiệu đồ chơi tại các góc chơi, Cho trẻ chơi tự do dưới sư bao quát c ủa cô. Cô quan sát tr ẻ
chơi Đảm bảo an toàn cho trẻ.
Giáo dục trẻ bảo vệ giữ gìn đồ dùng đồ chơi, đoàn kết với b ạn chơi
-Cô tròchuyện với trẻ
-về chủ đề: Các bạn của bé( tên các bạn, giới tính
-về lễ giáo,
-Về thói quen vệ sinh.
- Nghe hát nghe nhạc các bài hát về chủ đề.: Các bạn của bé( tên các b ạn, gi ới tính
1/ kiến thức
- Cô nghiên cứu 1/ Khởi động:
-Trẻ nhớ tên bài
bài dạy
Cho làm đoàn tàu đi các kiểu khoảng 1-2 phút sau đó cho trẻ
thể dục sáng Ồ sao -Sân tập an
đứng thành vòng tròn
bé không lắc
toàn
2/ Trọng động:
-trẻ biết tập các
-Trang phục cô BÀI Ồ SAO BÉ KHÔNG LẮC
- Động tác 1: Trẻ đứng tự nhiên, hai tay cầm 2 tai nghiêng
động tác theo sự
trẻ gọn gàng
đầu về 2 phía phải trái.
hướng dẫn của cô Đồ dùng đầy
- Động tác 2: Trẻ đứng tự nhiên, 1 tay đưa thẳng về phía
2/ kĩ năng:
đủ
trước, sau đó đổi tay, mình khom.
Rèn cho trẻ thói
- Động tác 3: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay chống hông nghiêng
quen tập thể dục
người sang 2 phía phải, trái, chân đứng im.
hàng ngày
- Động tác 4: Trẻ đứng tự nhiên, 1 tay đưa thẳng về phía
trước, sau đó đổi tay, mình khom.
Trẻ có một số kĩ
- Động tác 5: Trẻ khom mình, 2 tay nắm lấy 2 đầu gối, 2 đ ầu
năng đơn giản tay
chân kêt hợp cùng
cơ thể
3/ giáo dục
Trẻ ngoan hứng
thú tập thể dục
3.Hoạt động
học
LVPT: Thể chất
BTPTC: Tay em
VĐCB: -Đi trong
đường hẹp có
mang vật trên tay
TCVĐ: Đuổi theo
bóng
4.Chơi trong
1/ kiến thức
lớp
Trẻ nhớ tên góc
GXD: Xếp lớp
chơi của mình
học, xếp hàng Trẻ biết chơi cùng
rào, xếp chồng bạn
xếp cạnh
2/ kĩ năng:
Phát triển tư duy
GPV: TC bế
em, cho em ăn, ngôn ngữ cho trẻ
ru em ngủ, lau 3/ giáo dục
miệng, cho em Trẻ hứng thú chơi
uống nước.
cùng bạn tại các
Biết giũvđồ
góc chơi
chơi khi chơi
xong - GHT:
LVPT: Nhận
thức
NBTN: ĐC
Chuyển động
được:Ô tô, máy
bay
Cô nghiên cứu
và soạn bài
đầy đủ chi tiết
Đồ dùng đồ
chơi tại các góc
đầy đủ an toàn
với trẻ
Chỗ học của
trẻ an toàn
sạch sẽ
gối chụm vào nhau, đưa sang phải, sang trái.
- Động tác 6: Trẻ đứng tự nhiên, 1 tay đưa thẳng về phía
trước, sau đó đổi tay, mình khom.
- Động tác 7: Trẻ đứng tự nhiên, 2 tay giơ cao lên đầu, quay
1 vòng.
3/ Hồi tĩnh:
Cô cho trẻ đi nhẹ nhàng 1,2 phút
LVPT: Ngôn ngữ LVPT: Tình cảm-kĩ LVPT: Nhận
Thơ: Bập bênh
năng- XH- Thẩm
thức
Loại tiết: Đa số
Mỹ
trẻ chưa biết
NBPB:
Tạo Hình:
NBPB đồ chơi
Tô màu trống lắc
theo chất liệu
1/Thỏa thuận
Cô giới thiệu các góc chơi sau đó cô thỏa thuận cùng trẻ
2/ Quá trình chơi: cô đến các góc chơi, chơi cùng trẻ và trò
chuyện , hướng dẫn trẻ cách chơi
- GXD: xếp hình, xếp chồng, xếp hàng rào:
Cô đén chơi cùng trẻ và hướng dẫn trẻ cách xếp chồng
thành ngôi nhà. Xếp cạnh thành con đường, bàn ghế.
Sau đó cô hỏi trẻ về cách xếp... Giáo dục trẻ
- GHT: xem tranh về các chủ trường mầm non: cô đến chơi
cùng trẻ và hướng dẫn trẻ cách xem tranh, cầm xuôi bức
tranh
Sau đó cô ĐT với trẻ đây là tranh gì? Còn đây là gì?( tranh v ề
trường lớp của bé)....Cô giáo dục trẻ
xemtranh về
đồ dùng đồ
chơi trong lớp,
đồ dùng đồ
chơi ngoài trời
GNT :chơi với
xắc xô, ca hát
về các đồ
dùng trong
lớp, đồ dùng
ngoài lớp,
GDG: chơi với
hột hạt: Hạt
gấc, hạt hồng
xiêm,
Rèn kỹ năng
cho trẻ: Đóng
mở lắp chai
biết chào hỏi,
nói lời cảm ơn
GTN: tưới cây,
nhặt lá rụng,
chăm cây hoa
5.Chơi ngoài
HĐ có chủ đích:
Trò chuyện về Đc
trời
trong lớp( đc
( DẠO CHƠI
chuyển động được)
GPV: cô đến các góc chơi, chơi cùng trẻ và trò chuyện ,
hướng dẫn trẻ cách chơi: Cô hỏi trẻ đang chơi trò chơi gì sau
đó cô hướng dẫn trẻ chơi... Cô giáo dục trẻ
GNT: cô đến các góc chơi, chơi cùng trẻ và trò chuyện ,
hướng dẫn trẻ cách chơi
Cô hỏi trẻ về tên gọi của dụng cụ âm nhạc và công dụng của
nó sau đó hướng dẫn trẻ cách cầm dụng cụ âm nhạc và sử
dụng chúng....
-G.DânGian: Chơi với hột hạt: Cô đến chơi cùng trẻ và hướng
dẫn trẻ chơi với các hột hạt như xếp hạt cạnh nhau bỏ hạt
vào chai lọ sau đó lắc……giáo dục trẻ không bỏ hạt vào tai
mũi miệng…..
Rèn kỹ năng kéo khóa: Cô hướng dẫn trẻ kéo khóa lên kéo
xuống
Cô giáo dục trẻ.
Cô chú ý luân phiên vai chơi tránh cho trẻ nhàm chán,động
viên khuyến khích trẻ kịp thời
3/Kết thúc chơi:Kêt thúc tại các góc chơi, cô nhắc trẻ thu
dọn đồ chơi cùng cô
HĐ có chủ
đích:
QSTC về thời
tiết
HĐ có chủ đích:
Trò chuyện về Đc
trong lớp( đc
chuyển động được)
HĐ có chủ đích:
QSTC về thời tiết
TCVĐ: Trời nắng
trời mưa
HĐ có chủ đích:
Trò chuyện về Đc
trong lớp( đc
chuyển động được)
NGOÀI TRỜI)
6.Ăn – ngủ vệ sinh
7.Sinh hoạt
chiều
.
8Trả trẻ
Thứ Ngày
Nội dung
TCVĐ: Bóng tròn
TCVĐ: Trời
TCVĐ: Bóng tròn Chơi tự do: chơi với TCVĐ: Bóng tròn
nắng trời mưa
to
to
lá cây
to
Chơi tự do:
Chơi tự do: Chơi
Chơi tự do: Chơi
Chơi tự do: Chơi
Chơi với lá cây với đồ chơi ngoài
với đồ chơi ngoài
với đồ chơi ngoài
trời
trời
trời
- Rửa tay cho trẻ trước khi ăn.
- Trước khi ăn phải mời cô và các bạn
- Động viên trẻ ăn hết suất.Cho trẻ ngủ đủ giấc
TCDG: Chi chi
TCDG: Thả
TCDG: Nu na nu TCDG: Thả đĩa ba
TCDG: Tập tầm
chành chành, nu na đĩa ba ba , Chi
nống, Tập tầm
ba, Lộn cầu vồng
vông, Chi chi
nu nông
chi chành
vông
TCVĐ Tay đẹp,
chành chành,
TCVĐ: Gà trong
chành,
TCVĐ Con bọ
Những chú gà con
TCVĐ: Đoàn tàu
vườn rau, Trời nắng TCVĐ: mèo và dừa, Tay đẹp,
Ôn bài cũ : các bài
nhỏ xíu, Bắt bướm
trời mưa
chim sẻ
Những chú gà con thơ đã học
Ôn bài hát bài thơ
Ôn bài buổi sáng
Ôn bài buổi
Ôn bài buổi sáng
Làm quen mới
đã học
Làm quen mới: Thơ sáng
Làm quen mới:
chuyện
Làm quen mới:
Chơi Bập bênh
Làm quen mới: Thơ: bài thơ bài hát bài thơ bài hát mới
Các bài hát bài thơ
Thơ Chơi Bập
mới
bênh
- Vệ sinh trẻ sạch sẽ bằng khăn nước sạch .
- Cô rửa cho trẻ theo đúng trình tự giáo dục trẻ thói quen vệ sinh. Trả đồ đ ạc cá nhân cho tr ẻ .
- Trả trẻ khi phụ huynh đón.
- Nhắc hụ huynh ký nhận sổ đưa đón trẻ
Yêu cầu
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC NGÀY
Phương pháp hướng dẫn
Chuẩn bị
HĐ của cô
HĐ của trẻ
1. Kiến thức:
- Trẻ biết tên bài
vận động: Đi
trong đường hẹp.
Có mang vật tren
LVPT: Thể
tay.
chất
2. Kỹ năng:
- Trẻ đi bước chân
BTPTC: Tay
ngay ngắn, đầu
em
không cúi, đi hết
VĐCB:Đi trong đoạn đường hẹp,
đường hẹp có không giẫm lên
mang vật trên vạch.
tay
- Trẻ vận dụng kĩ
TCVĐ: bắt
năng vận động
bướm
khéo léo khi chơi
trò chơi với bạn.
3. Thái độ:
Trẻ thích tham
gia hoạt động.
Thứ 2 ngày
10/10/2022
1/ HĐH
Cô nghiên cứu
liệu soạn và
thuộc giáo án
trước khi dậy
trẻ
Cô tập thành
thạo các động
tác trước khi
dậy trẻ
Trang phục của
cô và trẻ gọn
gàng
Sân tập an toàn
phù hợp với
thời tiết
1. Khởi động:
Cô cho trẻ đi quanh phòng tập: Đi thường, đi nhanh,
chạy chậm, chạy nhanh, chạy chậm, đi thường về đội
hình vòng tròn.
2.Trọng động:
* Bài tập phát triển chung: Bài “ tay em”. Tập theo
cô 2 lần.
-Động tác1: hô hấp: Trẻ giả thổi bóng bay. (Hoặc trẻ
có thể cầm cờ trên tay, hai cánh tay giang ra đưa lên
xuống, hít mạnh vào và thở ra vài lượt).
-Động tác2: Tay.
*Tư thế chuẩn bị :Đứng tự nhiên hai tay thả xuôi:
1- Giơ tay thẳng lên cao trên đầu.
2-Về tư thế chuẩn bị“Tập 4 lần”
-Động tác 3: Tay
*Tư thế chuẩn bị: Đứng tự nhiên tay giấu sau lưng.
1- Tay đẹp đâu? Trẻ đưa tay ra phía trước và nói “đây
rồi”
2- “Mất rồi” Đưa tay ra sau lưng.“Tập 4 lần”
-Động tác 4: cổ, vai.Đồng hồ tích tắc.
*Tư thế chuẩn bị :Đứng tự nhiên hai tay để lên
tai( Cầm vành tai). Cô nói “Đồng hồ tích tắc” Trẻ làm
động tác nghiêng về hai phía phải trái.“ Tập mỗi phía
hai lần.”
-Động tác 5: Hái hoa
-Tư thế chuẩn bị :Đứng tự nhiên hai tay thả xuôi:
1-Ngồi xuống “Hái hoa”( Tay vờ hái hoa).
2-Đứng lên.
* VĐCB:. Đi trong đường hẹp có mang vật trên tay
Cô làm mẫu:
Trẻ đi cùng
cô
Trẻ tập cùng
cô
- Lần 1: Cô làm mẫu không phân tích.
- Lần 2: Cô vừa làm vừa phân tích. Cô đi từ đầu hàng
đến trước vạch. Khi có hiệu lệnh “ hai ba ”. Đi trong
đường hẹp có mang vật trên tay, mắt cô nhìn thẳng, cô
giữ thăng bằng khi đổi hướng, không va vào vât hai
bên đường”.
-Cho trẻ thực hiện: Cô cho lần lượt 2 trẻ lên tập. (Mỗi
trẻ tập 2 - 3 lần)
Cô cho trẻ tập dưới hình thức thi đua ở lần 2,3.
Cô bao quát khuyến khích, sửa sai cho trẻ.
Hỏi trẻ tên vận động.
Mời 1 trẻ tập tốt lên tập lại.
* TCVĐ: bắt bướm: cô tổ chức cho trẻ chơi 2,3 lần
giáo dục trẻ
3/Hồi tĩnh:
Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 - 2 phút quanh phòng tập.
Cô nhận xét buổi học, động viên khen trẻ
Trẻ quan sát
Trẻ thực
hiện
Trẻ chơi
Trẻ ra ngoài
2/Dạo chơi
ngoài trời
HĐ có chủ
đích: Trò
chuyện về Đc
trong lớp( đc
chuyển động
được)
QSTC về thời
tiết
1/Kiến thức
Trẻ được tắm
nắng tắm giá được
hít thở không khí
trong lành
- Trẻ quan sát và
tc cùng cô về đồ
chơi trong lớp: Ô
tô, máy bay
2/Kỹ Năng:
Rèn kỹ năng
- Giáo án đầy
đủ
- Hệ thống câu
hỏi phù hợp
- chỗ cho trẻ
quan sát
- Một số đồ
dùng , đồ chơi
1/ Ổn định:Cô kiểm tra trang phục sức khỏe của trẻ,
cho trẻ xếp hàng ra sân trường
Trẻ ra ngoài
2/Nội dung:
*HĐ có chủ đích:Trò chuyện về Đc trong lớp( đc
chuyển động được)
Trẻ quan sát
Cô đưa tranh ảnh về đồ chơi hoặc cô chuẩn bị đồ chơi
là vật thật; ô tô, con vật chuyển động được và hỏi trẻ
Đây là đồ chơi gì?
Có màu gì?Được làm bằng gi?Đồ chơi sử dụng như
thế nào?Là đồ chơi ở đâu?
Cô chốt lại: Đây là ô tô là đồ chơi trong lớp. Có màu
quan sát ghi nhớ
có chủ định, tính
tự lập của trẻ. Mở
rộng vốn hiểu biết,
phát triển ngôn
ngữ cho trẻ,
3/Giáo dục:
Trẻ hào hứng tham
gia, giáo dục trẻ
vui chơi đoàn kết
cùng bạn. Biết giữ
gìn đồ dùng đồ
chơi.
3/ Hoạt động Trẻ vui vẻ tỉnh
chiều
táo
TCDG: Chi chi - Phát triển tư
chành chành, nu duy trí nhớ kỹ
na nu nông
năng vận động
TCVĐ: Gà
của trẻ,
trong vườn rau,
Củng cố kiến
Trời nắng trời
thức đã học
mưa
Ôn bài buổi
Làm quen với nội
sáng
dung bài mới
Làm quen mới:
Thơ Chơi Bập
bênh
đỏ, được làm bằng nhự, cao xu, sắt. Đồ chơi có pin để
lắp vào và chạy được nên đây là đồ chơi chuyển động
được... gd trẻ
Tương tự đồ chơi khác
QSTC về thời tiết: cô cho trẻ qs thời tiết và hỏi trẻ...
*TCVĐ: “Bóng tròn to” Cô giới thiệu tên trò chơi sau Trẻ trả lời
đó cô hướng dẫn tổ chức cho trẻ chơi 2,3 lần.
*Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời
Trẻ chơi
Cô giới đồ chơi ngoài trời cho trẻ chơi theo ý thích
(cô quan sát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ)
3/Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ kiểm tra sĩ
số cho trẻ vào lớp
Trẻ vào lớp
TCVĐ: Bóng
tròn to
Chơi tự do:
chơi với đồ
chơi ngoài trời
4/ đánh giá cuối ngày
Nội dung các
trò chơi
Chỗ chơi an
toàn sạch sẽ
Đồ dùng đầy
đủ
Nội dung các
bài thơ, câu
chuyên,
Cô giơi thiệu tên trò chơi
Cho trẻ chơi TCDG: “Chi chi chành chành, nu na nu
nông” cô tổ chức cho trẻ chơi 3.4 lần: Hỏi trẻ tên
TC
TCVĐ: Gà trong vườn rau, Trời nắng trời mưa trẻ
chơi 3,4 lần cô hỏi trẻ tên trò chơi
Giáo dục trẻ chơi đoàn kêt với bạn chơi
Cô hướng dẫn cho trẻ vận động đi trong đường
ngoằn ngoèo như sáng. Chú ý rèn cho trẻ còn chưa
thực hiện được
Cô giới thiệu tên câu chuyện Đôi bạn tốt sau đó cô
kể chuyện cho trẻ nghe
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
Thứ 3 ngày
11.10.2022
1/ HĐH
LVPT: Nhận
thức
LVPT: NBTN:
ĐC
Chuyển
động được:Ô tô,
máy bay.
1. Kiến thức
- Trẻ Nb được tên
đồ chơi ôt tô máy
bay về tên gọi,
màu sắc, công
dụng.....
- Trẻ biết đồ chơi
chuyển động được
là đồ chơi di
chuyển được
2/Kĩ năng
Rèn trẻ nói to nói
đủ câu.
Phát triển tư duy,
nhận thức cho trẻ
3/ giáo dục
Trẻ ngoan hứng
thú tham gia các
hoạt động
Cô nghiên cứu
tài liệu soạn và
thuộc giáo án
trước khi lên
lớp theo đúng
thời gian quy
định
Đồ chơi: ô tô,
máy bay
Tranh lô lô
Chỗ học an toàn
1/ ổn định tổ chức gây hứng thú:
Cô cho trẻ cùng chơi dung dăng dung dẻ vào chỗ ngồi
cô trò chuyện về chủ đề
2/ Nội dung:
HĐ 1:Giới thiệu
Cô tặng trẻ 1 món quà( cô đưa hộp quà có đựng các đồ
chơi ô tô). Cô gọi 1 trẻ lên mở hộp quà và hỏi trẻ: tên
gọi....
Sau đó cô hỏi trẻ Đây là đồ chơi gì ?có màu gì?
Đây là ô tô và máy bay là đồ chơi trong lớp.Hôm nay
cô con mình cùng tìm hiểu về 2 loại đồ chơi này nhé
HĐ2: NBTN: ĐC Chuyển động được:Ô tô, máy bay.
-/ NB ô tô: Cô đưa ô tô ra hỏi trẻ
+/Đây là đồ chơi gì?
+/ ĐC có màu gì?Được làm từ chất liệu gì?
+ /ĐC để làm gì? Chơi như thế nào?
+/Các con quan sát xem đồ chơi ô tô gồm những phần
nào nhé( cô chỉ vào từng phần của ô tô và hỏi trẻ)
Đây là gì?Thân của ô tô có màu gì? ...
Còn đây là gì? Bánh ô tô có màu gì?Ô tô có mấy
bánh? Ô tô là đồ chơi ở đâu? ...
Còn đây là bộ phận để lắp pin và khi bật công tắc lên
thì ô to sẽ chạy được nên đây gọi là đồ chơi chuyển
động được
Sau đó cô chốt lại: Đây là Đồ chơi ô tô, ô tô này có
màu xanh, đồ chơi giống như chiếc ô tô. Ô tô gồm có
phần thân, bánh. Thân xe có màu xanh được làm bằng
nhựa ,phía dưới có bộ phận để lắp pin và khi bật công
Trẻ lại quanh
cô
Trẻ trả lời
Trẻ quan sát
Trẻ trả lời
Trẻ trả lời
Trẻ lắng
nghe
tắc lên thì ô tô sẽ chay được nện gọi là đồ chơi chuyển Trẻ trả lời
động được. Ô tô có 4 bánh, bánh có dạng tròn màu
đen. Ô tô là đồ chơi trong lớp được dùng vào các hoạt Trả lắng
động như:NB ô tô... nB màu sắc, chơi trò chơi ...Giáo nghe
dục trẻ
2/ HĐ ngoài
trời
HĐ có chủ
đích:
QSTC về thời
tiết
TCVĐ: Trời
nắng trời mưa
Chơi tự do:
Chơi với lá cây
1/Kiến thức:
- Trẻ quan sát
và tc cùng cô
2/ Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng
quan sát, ghi nhớ
cho trẻ
- Trẻ trả lời được
một số câu hỏi
của cô rõ ràng
3/Thái độ:
- Trẻ hứng thú
- Cho trẻ quan
sát trò chuyện
về trường học
qua tranh ảnh
- Thảm ngồi,
Sân chơi an
toàn đồ chơi
ngoài sân an
toàn
Tương tự máy bay
HĐ3: so sánh Ô tô, máy bay. .
-Giống nhau:đều chuyển động được
-Khác nhau:Về hình dáng, nơi bay
HĐ4: TC-củng cố
Trẻ chơi
Chọn ĐC ô tô, máy bay theo hiệu lệnh của cô
HĐ5: NDTH: VĐTN lái ô tô
3/kết thúc: cô nhận xét tuyên dương chuyển hoạt
Trả hát cùng
động
cô
1/ ổn định : Cô kiểm tra trang phục sức khỏe của trẻ,
Trẻ ra ngoài
cho trẻ xếp hàng ra sân trường. Cô cho trẻ hát bài Đi
chơi
2/Nội dung:
a/HĐ có chủ đích: QSTC về thời tiết
Trẻ quan sát
Cô cho trẻ đứng xung quanh cô, cô yêu cầu trẻ quan
sát xem thời tiết hôm nay như thế nào?
Trời nắng hay mưa?
Trời có gì?
Trẻ trả lời
Gd trẻ
Cô chốt lại: Tùy vào thời tiêt ngày hôm đó
Gd trẻ: trời nắng , trời mưa ra ngoài nhớ đội mũ, che
ô. Và không tự ý đi một mình
*TCVĐ: : Trời nắng trời mưa nhà cô giới thiệu tên
trò chơi sau đó cô hướng dẫn tổ chức cho trẻ chơi 2,3
lần.
*Chơi tự do: Chơi với lá cây
Cô giới thiệu và hướng dẫn trẻ chơi với lá cây, trong
khi trẻ chơi cô quan sát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho
trẻ
3/Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ kiểm tra sĩ
số cho trẻ vào lớp
tham gia vào
hoạt động
Trẻ chơi
Trẻ vào lớp
3/ Hoạt động Trẻ vui vẻ tỉnh
chiều
táo
TCDG: Thả
- Trẻ nhớ tên TC
đĩa ba ba , Chi
biết cách TC
chi chành
cùng bạn
chành,
TCVĐ: mèo và
Củng cố kiến
chim sẻ
thức đã học buổi
Ôn bài buổi
sáng
sáng
Làm quen mới: Làm quen với nội
Thơ Chơi Bập
dung bài mới
bênh
4/ đánh giá cuối ngày
Nội dung các
trò chơi
Chỗ chơi an
toàn
Đồ dùng đầy
đủ
Cô giơi thiệu tên trò chơi
Cho trẻ chơi TCDG: “Thả đĩa ba ba , Chi chi chành
chành” cô tổ chức cho trẻ chơi 3.4 lần: Hỏi trẻ tên
TC
TCVĐ: mèo và chim sẻ trẻ chơi 3,4 lần cô hỏi trẻ
tên trò chơi
Giáo dục trẻ chơi đoàn kêt với bạn chơi
Cô hướng dẫn cho trẻ hoạt động như buổi sáng
Cô giới thiệu tên câu chuyện sau đó cô kể chuyện
cho trẻ nghe
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
Trẻ chơi
Thứ 4 ngày
12.10.2022
1/ HĐH
LVPT: Ngôn
ngữ
Thơ: Bập bênh
Loại tiết: Đa
số trẻ chưa
biết
1. Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên bài
thơ, tên tác giả,
hiểu nội dung bài
thơ,trẻ thuộc bài
thơ “Bập bênh
2. Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng đọc
thơ, trẻ trả lời đủ
câu rõ lời qua đó
phát triển ngôn
ngữ cho trẻ
3. Giáo dục: Trẻ thích thú
tham gia vào hoạt
động đọc thơ- Trẻ
biết đoàn kết
nhường nhịn khi
chơi với bạn
và giữ gìn đồ dùng
đồ chơi
Đồ dùng của cô
- Loa đài, nhạc
bài hát “Trường
mẫu giáo
yêuthương”,
“Bập bênh”
- Hình ảnh minh
họa
(PorwePoint),
nhạc đọc thơ
- Trò chơi (bập
bênh)
* Đồ dùng cho
trẻ
1/Ổn định, gây hứng thú
- Cô và trẻ cùng hát bài “Cháu đi mẫu giáo
- Chúng mình vừa hát bài hát gì?
2/Nội dung
Hoạt động 1:Trò chuyện giới thiệu bài
- Đến trường chúng mình được làm gì?( được gặp
cô,bạn được học, được chơi)
- Chơi với các bạn như thế nào?
- Cô gd: Khi chơi với các bạn phải chơi chung cùng
bạn đoàn kết nhường nhịn và chia sẻ không tranh dành
xô đẩy nhau
Có một bài thơ rất hay nói về hai bạn nhỏ chơi với
nhau rất là vui rất thích chúng mình có biết đó là bài
thơ nào? Và 2 bạn chơi với đồ chơi gì không?
Đó chính là bài thơ: Bập bênh
Hoạt động 2: Cô đọc mẫu
- Cô đọc thơ lần 1: Cô đọc diễn cảm
+ Cô vừa đọc bài thơ gì?
- Cô đọc thơ lần 2: Kết hợphình ảnh minh họa.cô
giảng nội dung bài thơ, giảng từ khóBài thơ bập bênh
được lưu lại bằng những hình ảnh rất đẹp chúng mình
cùng hướng lên xem các bạn chơi bập bênh như thế
nào nhé!- Cô đọc thơ lần 3: Khuyến khích trẻ đọc cùng
cô Trích dẫn - Đàm thoại:
- Cô con mình vừa đọc bài thơ gì?
- Bài thơ do ai sáng tác?
+ Bài thơ nói lên điều gì?( các bạn chơi bập bênh nhịp
nhàng,rất vui,rất thích)
Bạn lên- tôi xuống
Bạn xuống – tôi lên
Trẻ hát
Trẻ lắng
nghe
Trẻ trả lời
Trẻ lắng
nghe
Trẻ trả lời
Bập... bênh,bập...bênh
Thích ơi là thích
+ Để chơi được bập bênh với bạn chúng mình phải
làm gì?
Muốn cho đều nhịp
Phải giúp đỡ nhau
Nặng thì xuống mau
Nhẹ thì lên chóng
+ Làm thế nào để bập bênh có thể lên cao rồi lại xuống
thấp?
Bàn chân đạp xuống
Là lượt tôi lên
Cứ thế hai bên
Chẳng ai sau trước
Chẳng ai thua được
Cùng chơi cơ mà
* Giáo dục trẻ:
+ Khi chơi bập bênh các con phải chú ý điều gì để
không bị ngã?
(Khi chơi bập bênh thì phải ngồi vững bám chắc và
phải biết nhún nhịp nhàng để bập bênh lên cao rồi
xuống thấp)
+ Nếu có đông bạn chơi phải như thế nào?( Nhường
nhau xếp hàng chờ đến lượt)
- Có các em nhỏ hơn thì sao? (Nhường em chơi trước
k tranh dành với em)
Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ
Cô cùng trẻ đọc thơ
- Cả lớp đọc bài thơ 2 – 3 lần
Trẻ đọc thơ
(Cô khen động viên giáo dục trẻ)
2/Dạo chơi
ngoài trời
HĐ có chủ
đích: Trò
chuyện về Đc
trong lớp( đc
chuyển động
được)
QSTC về thời
tiết
TCVĐ: Bóng
tròn to
Chơi tự do:
chơi với đồ
chơi ngoài trời
1/Kiến thức
Trẻ được tắm
nắng tắm giá được
hít thở không khí
trong lành
- Trẻ quan sát và
tc cùng cô về đồ
chơi trong lớp: Ô
tô, máy bay
2/Kỹ Năng:
Rèn kỹ năng
quan sát ghi nhớ
có chủ định, tính
tự lập của trẻ. Mở
rộng vốn hiểu biết,
phát triển ngôn
ngữ cho trẻ,
3/Giáo dục:
Trẻ hào hứng tham
gia, giáo dục trẻ
- Giáo án đầy
đủ
- Hệ thống câu
hỏi phù hợp
- chỗ cho trẻ
quan sát
- Một số đồ
dùng , đồ chơi
- Cô cho trẻ đọc theo tổ
- Từng nhóm trẻ đọc
- Cá nhân trẻ đọc thơ
- Cho trẻ đọc nâng cao: Luân theo tổ theo tay cô( cô
chỉ tay về tổ nào thì tổ đó đọc bài nối tiếp nhau)
- Cô cho trẻchơi trò chơi “ Bập bênh” vừa đọc thơ kết
hợp chơi bập bênh
3/kết thúc
Cô nhận xét tuyên dương trẻ, cho trẻ hát bài “Chơi bập
bênh”ra ngoài
1/ Ổn định:Cô kiểm tra trang phục sức khỏe của trẻ,
cho trẻ xếp hàng ra sân trường
2/Nội dung:
*HĐ có chủ đích:Trò chuyện về Đc trong lớp( đc
chuyển động được)
Cô đưa tranh ảnh về đồ chơi hoặc cô chuẩn bị đồ chơi
là vật thật; ô tô, con vật chuyển động được và hỏi trẻ
Đây là đồ chơi gì?
Có màu gì?Được làm bằng gi?Đồ chơi sử dụng như
thế nào?Là đồ chơi ở đâu?
Cô chốt lại: Đây là ô tô là đồ chơi trong lớp. Có màu
đỏ, được làm bằng nhự, cao xu, sắt. Đồ chơi có pin để
lắp vào và chạy được nên đây là đồ chơi chuyển động
được... gd trẻ
Tương tự đồ chơi khác
QSTC về thời tiết: cô cho trẻ qs thời tiết và hỏi trẻ...
*TCVĐ: “Bóng tròn to” Cô giới thiệu tên trò chơi sau
đó cô hướng dẫn tổ chức cho trẻ chơi 2,3 lần.
*Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài trời
Cô giới đồ chơi ngoài trời cho trẻ chơi theo ý thích
Trẻ chơi
Trẻ ra ngoài
Trẻ quan sát
Trẻ trả lời
Trẻ chơi
vui chơi đoàn kết
cùng bạn. Biết giữ
gìn đồ dùng đồ
chơi.
Trẻ vui vẻ tỉnh
Nội dung các
táo
trò chơi
Chỗ chơi an
Củng cố kiến
toàn sạch sẽ
thức đã học
Đồ dùng đầy
Làm quen với nội đủ
dung bài thơ, bài Nội dung cac
hát mới
bài thơ, câu
chuyên, bài hát
(cô quan sát trẻ chơi đảm bảo an toàn cho trẻ)
3/Kết thúc: Cô nhận xét tuyên dương trẻ kiểm tra sĩ Trẻ vào lớp
số cho trẻ vào lớp
3/ Hoạt
Cô giơi thiệu tên trò chơi
động chiều
Cho trẻ chơi TCDG: “Nu na nu nống, Tập tầm vông”
Trẻ chơi cùng
cô tổ chức cho trẻ chơi 3.4 lần: Hỏi trẻ tên TC
TCDG: Nu na
cô
TCVĐ:
Con
bọ
dừa,
Tay
đẹp,
Những
chú
gà
con
,
tr
ẻ
nu nống, Tập
chơi 3,4 lần cô hỏi trẻ tên trò chơi
tầm vông
Giáo dục trẻ chơi đoàn kêt với bạn chơi
TCVĐ Con bọ
dừa, Tay đẹp,
Cô hướng dẫn cho trẻ hoạt động như buổi sáng:
Những chú gà
cho trẻ đọc lại bài thơ cô hd trẻ đọc thuộc bài thơ
con
Cô giới thiệu tên bài hátcác bài thơ. Bài hát sau đó
Ôn bài buổi
cô hát cho trẻ nghe gt với trẻ tên tác giả, các bài hát
sáng
và dạy trẻ hát
Làm quen mới:
Thơ: bài thơ bài
hát mới
4/ đánh giá cuối ngày
....................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................
- Cô nghiên cứu 1/Gây hứng thú, ổn định tổ chức
Thứ 5
1/Kiến thức:
- Trẻ nhận biết và soạn bài đầy - Cho trẻ hát bài “Qủa bóng”
ngày
- Hỏi trẻ bài hát nói về đồ chơi gì?
và gọi tên“ Tô đủ đúng thời
13.10.2022
gian quy định
Cô tặng trẻ 1 món đồ chơi cô cho trẻ quan sát và hỏi
màu trống lắc”.
1/ HĐH
- Đồ dùng đầy
trẻ
2/Kĩ năng:
LVPT: Tình
đủ: ”
Đây là đồ chơi gì?
- Rèn cách cầm
cảm-kĩ năng- Tranh, ảnh em Đây là trống lắc là đồ chơi trong lớp ở gó âm nhạc
Trẻ đọc thoe
cùng cô
XH- Thẩm Mỹ
bút đúng cách và
cách tô màu
Tạo hình: Tô rèn tính cẩn
thận, khéo léo
màu trống lắc
của đôi bàn tay,
mắt, phát triển
các giác quan qua
đó phát triển
ngôn ngữ cho trẻ.
3/Giáo dục:
- Trẻ hứng thú
tham gia vào
hoạt động.
- Biết giữ gìn sản
phẩm của mình
bé đang ăn cơm.
- Tranh mẫu của
cô.
- Tranh rỗng in
cái yếm để trẻ
tô màu.
- Vở, bút sáp.
nặn mẫu (Mỗi
trẻ một hộp)
- Bàn mẫu của
cô.
- Tâm sinh lý
thoải mái.
- Hát: Tay thơm
tay ngoan
2 Nội Dung
* HĐ 1 Cô cho trẻ quan sát mẫu
- Cô cho trẻ quan sát tranh trống lắc cô đã tô màu.
- Đây là tranh tróng lắc cô đã tô đáy
- Có màu gì?
- Để tô được trống lắc thật đẹp các con quan sát cô
làm trước nhé
* HĐ 2: Cô làm mẫu và Phân tích
Cô để vở trước mặt, cô chọn màu đỏ , cô Tô chậm
chính xác, không tô chờm ra đường viền. (Cô tô đến
đâu, cô phân tích đến đó)
+ Cô cầm bút bằng tay phải, tay cầm thìa xúc cơm, cô
cầm bằng 3 đầu ngón tay, tô các đường chờm khít vào
nhau, không được chờm ra ngoài vạch.
+ Tô xong cô cho trẻ quan sát và nói cách tô.
+ Cô cho trẻ giơ tay lên tô mô phỏng tô màu trên
không.
+ Sau đó cô cho trẻ về chỗ để tô màu trống lắc
+ Cô vừa tô được cái gì?
+ Cái yếm có màu gì?
- Chúng mình cùng nhau tô màu trống lắc thật đẹp
nào!
- Cô gợi ý trẻ thích màu nào thì chọn màu đó
* HĐ 3: Trẻ thực hiện
- Cô chia tranh và bút sáp cho trẻ tô màu,
- Khi trẻ tô cô nhắc trẻ ngồi đúng tư thế, ngồi thẳng
lưng.
- Bao quát, nhắc trẻ cầm bút tay phải, tô từ trên xuống
dưới, tô đều không tô chờm ra đường vẽ.
- Nếu trẻ nào chưa biết tô, cô cầm tay trẻ giúp trẻ cách
Trẻ trả lời
Trẻ quan sát
Trẻ thực
hiện
HĐ có chủ
đích:
QSTC về thời
tiết
TCVĐ: Trời...










Các ý kiến mới nhất