Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Toán lớp 4 sách cánh diều tuần 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đình Hợp
Ngày gửi: 14h:38' 29-09-2023
Dung lượng: 101.5 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 10
Toán
KIẾM TRA GIỮA HỌC KÌ I
( không soạn theo đề thi của từng trường)
Toán
Bài 19: GIÂY THẾ KỈ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Làm quen với các đơn vị thời gian, giây, thế kỉ
- Chuyển đổi và tính toán với đơn vị thời gian đã học
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi.
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của GV
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi:
+ Tranh vẽ gì?( Trên màn hình đang
chiếu phim hoạt hình có nhân vật là
que diêm, cây thông và hội thoại giữa
que diêm và cây thông)
+ Tranh vẽ có mấy nhân vật?
+ Yc học sinh đóng vai nêu lại tình
huống?
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Hình thành kiến thức:
- GV cho hs quan sát chiếc đồng hồ có
kim giây chuyển động, GT thế kỉ Gv
giới thiệu về tuổi của ông bà để
sánh độ dài ngắn của giây và thế kỉ.
+ GVGT: giây là đơn vị TG
1 phút = 60 giây
1 giờ = 60 phút
+ Hỏi: Em biết năm nay là năm gì
không?
( Để đánh dấu các năm người ta dùng
các số còn để đánh dấu các thế kỉ
người ta dùng chữ số La mã)

Hoạt động của HS
- HS thảo luận nhóm đôi, chia sẻ.

- Lắng nghe
- Quan sát

- trả lời

Thế kỉ: là một đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
+ Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ một
( Thế kỉ I)
…….
+ Từ năm 2001 đến năm 2100 là thế kỉ
hai mươi mốt ( Thế kỉ XXI)
- Yêu cầu HS lấy ví dụ.
- GV khuyến khích HS lấy thêm nhiều
ví dụ ở ngoài
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Bài toán cho chúng ta biết gì?
- HS đọc.
- Cho HS thảo luận, làm bài vào bảng
- Thực hiện làm bài nhóm 4
nhóm
- Yêu cầu HS chia sẻ.
- HS chia sẻ, nhận xét, chữa bài
- GV nhận xét chung, tuyên dương HS.
a) 60 giây; 1 phút; 180 giây; 3phút
- Lắng nghe
b) 100 năm; 1 thế kỷ, 400 năm; 4 thế kỉ

Bài 2.
- Gọi HS đọc bài toán.
- HS đọc.
+ Bài toán cho chúng ta biết gì?
- HS trả lời
+Cho HS làm bài CN tham gia trò chơi - Tham gia chơi
Ai nhanh ai đúng
KQ: a) Trần Hưng Đạo sinh năm 1228
thuộc TK XIII
b) Nguyễn Trãi sinh năm 1380 thuộc TK
XIV
c) Phan Bội Châu sinh năm 1867 thuộc
TK XIX
d) Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924 thuộc TK X
- GV giới thiệu với học sinh về 4 nhân vật
lịch sử

Bài 3:
- YC hs nêu bài toán
- GVHD học sinh
- YCHS làm vào vở
- Đại diện chia sẻ
Bài giải
Năm canh tý tiêp theo là
1900 + 60 = 1960
Vậy năm canh tý tiếp theo thuộc TK
XX
4. Vận dụng, trải nghiệm:
+ GVGT với học sinh về Can và chi
trong âm lịch

- Lắng nghe
- HS làm bài vào vở, chia se

- Lắng nghe

- Nhận xét giờ học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
________________________________________
Toán
Bài 20: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Vận dụng cách tính để giải được các bài toán thực tế có liện quan đến thời gian
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi.
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của GV
1. Mở đầu: Tổ chức trò chơi Đố bạn
- 1 phút = 60 giây
1 giờ = 60 phút
- Nhận xét
- GV giới thiệu - ghi bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho HS thảo luận, làm bài vào vở.
- Mời HS chia sẻ
KQ:
a)
5 ngày = 120 giờ
2 tuần = 14 ngày
4 giờ 10 phút = 250 phút
b)
2 giờ = 120 phút
28 ngày = 4 tuần
2 phút 11 giây = 131 giây
Bài 2:
- Gọi HS đọc bài toán.
- HD HS phân tích đề bài toán.
- Yêu cầu HS thảo luận làm bài trên
bảng nhóm
- Cho HS chia sẻ, nhận xét, chữa bài

Hoạt động của HS
- Lắng nghe
- Chia sẻ
- Ghi đầu bài
- HS đọc.
- HS thực hiện cặp đôi
- HS chia sẻ, nhận xét chữa bài

- HS đọc đầu bài
- Theo dõi
- Thực hiện nhóm 4
- Chia sẻ, nhận xét, chữa bài

KQ
+ TP Sài Gòn ( nay là TPHCM) được
thành lập là:
1998 - 300 =1698 thuộc thế kỉ XVII
- GV nhận xét, khen ngợi
Bài 3.
- Tổ chức trò chơi Ai nhanh ai đúng
- GV quan sát sửa lỗi cho từng em.
KQ:
+ Nam chạy 100m ( 20 giây)
+ Thơi gian chuyến bay HN- ĐN ( 1
giờ)
+ Tuổi của cây gỗ đó ( 78 năm)
- Nhận xét, tuyên dương những HS làm
đúng, làm nhanh
Bài 4.
- Gọi HS đọc bài toán.
- Gọi HS phân tích đề bài toán.
- Yêu cầu HS thảo luận làm bài vào vở
- Cho HS chia sẻ, nhận xét, chữa bài

- Tham gia chơi
- Quan sát, cổ vũ

- Lắng nghe
- HS đọc đầu bài
- Nêu
- Thực hiện vào vở
- Chia sẻ, nhận xét, chữa bài

Bài giải
Từ ngày 1 tháng 1năm 2001 đến hết
năm 2009 có số năm là:
2009 – 2001 = 8 (năm)
8 năm máy bay thực hiện số chuyến bay
là:
400 x 8 = 3200 ( chuyến bay)
Đáp số: 3200 chuyến bay
Bài 5:
- Củng cố cung cấp thêm cho hs về năm
nhuận và năm không nhuận
- GVHD học sinh
- KQ:
a) Thế kỉ XXI có số năm nhuận là:
(2096 – 2004) : 3 + 1 = 24 năm
b) Năm cuối cùng của TK XX là năm
nhuận năm đó là năm: 2096
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Yêu cầu HS đếm số năm trên nắm tay
- Lắng nghe
- VN chia sẻ ND bài với người thân
- GV nhận xét
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):

...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Toán
Bài 20: THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM SỬ DỤNG
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG ( Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố đọc số đo cân nặng, tính toán với đơn vị đo khối lượng, củng cố tính
diện tích và tính với đơn vị thời gian.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: bảng nhóm, máy tính, ti vi, phiếu bài 1.
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu: Tổ chức trò chơi: Ô của bí
mật
- HS trả lời.
- Tháng nhuận là tháng có bao nhiêu
- HS thực hiện.
ngày? Tháng không nhuận là tháng có
bao nhiêu ngày?
- GV giới thiệu - ghi bài.
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS trả lời
- GVYC học sinh đọc số đo mỗi hộp vật
liệu theo đơn vị ki lô gam
- GV yêu cầu HS suy nghĩ, trả lời miệng. - HS thực hiện.
KQ:
a) Ý C
b)Ta có phép tính
65 + 25 + 15 = 100 (kg)
Đổi 100 kg = 1 tạ
Vậy tổng cân nặng than hoạt tính, sỏi và
cát hạt lớn là 1 tạ
- GV nhận xét, khen ngợi.
Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Trả lời
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, sau đó đổi - Thực hiện
chéo vở cho bạn kiểm tra.
KQ: Ý C
- GV có thể phát cho Hs một số tấm bìa
- Thực hiện
khác nhau YC hs tính diện tích của tấm
bìa đó.
- GV khen ngợi HS.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- HD HS cách thực hiện
- HS nêu.
- GV gọi HS trả lời
KQ: Ý C
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm 4, cùng - HS thực hiện
thực hành
- GV chuẩn bị cho học sinh: Cát, sỏi, vải
lót và cho HS thực hiện
- GV nhận xét tuyên dương học sinh
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Về nhà cùng bạn bè người thân cùng
- HS thực hiện
thực hiện đo cân các vật trong thực tế
- Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Toán
Bài 20: THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM SỬ DỤNG
MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐẠI LƯỢNG ( Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Củng cố kĩ năng tính toán diện tích, giới thiệu mệnh giá mới 200 000 đồng và
500 000 đồng, củng cố kĩ năng mua bán sử dụng tiền
* Năng lực chung: năng lực tư duy, lập luận toán học, giải quyết vấn đề, giao
tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: bảng nhóm, máy tính, ti vi

- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- Cho học sinh nghe bài hát: Bà còng đi
- Lắng nghe
chợ
- GV giới thiệu - ghi bài.
- Ghi đầu bài
2. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- Trả lời
- YC học sinh thảo luận nhóm
- Thảo luận chia sẻ
- Đại diện tình bày chia sẻ
KQ:
a) Ý D
b) Ý B
Bài 2:
- HS đọc.
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Trả lời
- Bài yêu cầu làm gì?
- Quan sát
- GV giới thiệu một số mệnh giá tiền 200
000 đồng và 500 000 đồng cho hs
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, sau đó đổi - Lắng nghe
chéo vở cho bạn kiểm tra.
KQ
a) Ý A
- GV khen ngợi HS.
Bài 3:
- Gọi HS đề bài toán.
- HS đọc.
- GV tổ chức nhóm 4 cho hs chơi trò chơi
Đi chợ
- HS tham gia chơi
Luật chơi: Yc 3 học sinh đóng vai người
bán hàng và hai người mua hàng. Cho Hs
tính số tiền và trả lại tiền cho người bán
hàng
- GV yêu cầu HS quan sát và nhận xét
bạn
- Nhận xét, khen ngợi.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- VN thực hành cùng mẹ đi chợ mua đồ
- Thực hiện
- Nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có):
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
 
Gửi ý kiến