Giáo án Tuần 1 - Lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị hòa
Ngày gửi: 20h:34' 28-09-2023
Dung lượng: 151.2 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: lê thị hòa
Ngày gửi: 20h:34' 28-09-2023
Dung lượng: 151.2 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Thứ Hai ngày 04 tháng 9 năm 2023
NGHỈ BÙ NGÀY QUỐC KHÁNH
_______________________________
Thứ Ba ngày 05 tháng 9 năm 2023
KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2023- 2024
______________________________
Thứ Tư ngày 06 tháng 9 năm 2023
Tiết 1: Chào cờ
LỚP TRỰC TUẦN NHẬN XÉT
_____________________________
Tiết 2: Tin học
Đ/c Lương Thị Thắm dạy
____________________________
Tiết 3: Toán
BÀI 1: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết
vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học,
NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm .
II. CHUẨN BỊ
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ các hình như SGK- T5, phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
1. Khởi động: Chơi trò chơi “ghép thẻ” (HĐCB 1)
- Ghép các thẻ ghi phân số với các hình được tô màu thích hợp.
+ GV phát cho các nhóm thẻ ghi phân số và các hình được tô màu theo
phân số. Yêu cầu học sinh ghép thẻ phân số phù hợp với hình.
- Em đọc các phân số trên và nêu tử số, mẫu
* Kết nối vào bài mới:
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
- Học sinh đọc tên bài, ghi tên bài vào vở.
- Học sinh đọc và chia sẻ mục tiêu.
- GV chốt mục tiêu.
Hoạt động GV
2. Khám phá
HĐTH 2. Hoạt động ôn tập khái niệm
về phân số:
a) Ôn tập khái niệm ban đầu về phân
số.
- GV dán tấm bìa lên bảng.
- Yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số, tự
viết phân số.
2
- GVKL: Ta có phân số 3 đọc là “hai
phần ba”.
2 5
- Yêu cầu HS chỉ vào các phân số 3 ; 10
3 40
; 4 ; 100 và nêu cách đọc.
Hoạt động HS
- HS quan sát và nhận xét.
- HS thực hiện.
- 1 HS nhắc lại.
- Tương tự các tấm bìa còn lại.
2 5 3
- GV theo dõi, uốn nắn.
3 10 4
b) Ôn tập cách viết thương hai số tự - HS chỉ vào các phân số ; ;
40
nhiên, mỗi số tự nhiên dưới dạng phân
; 100 và nêu cách đọc.
số.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra cách viết
thương của phép chia, viết STN dưới
dạng phân số.
- GV HD HS viết.
- HS thảo luận
- GV nhận xét.
- HS viết lần lượt và đọc thương.
3. Thực hành
HĐTH 3. HĐ luyện tập, thực hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- GV nhận xét chữa bài
1
1
1 : 3 = 3 (1 chia 3 thương là 3 )
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
a. Đọc các phân số:
- HS làm bài theo cặp
- GV theo dõi nhận xét.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm miệng.
- GV chấm 1 số bài, nhận xét.
5 25 91 60 55
7 ; 100 ; 38 ; 17 ; 1000
b. Nêu tử số và mẫu số
- 1 HS làm miệng
- Viết thương dưới dạng phân số:
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo
cáo GV
75
3
3:5= 5 ;
75 : 100 = 100
- Viết các số tự nhiên dưới dạng
phân số có mẫu là 1.
- HS làm vào vở, 3 em làm trên
bảng.
32 105 1000
1 ; 1 ; 1
- Điền số thích hợp
- HS làm miệng.
- HS nêu lại nội dung ôn tập.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức
đã học vào thực tế.
- Tìm thương(dưới dạng phân số)
- HS vận dụng kiến thức để chia 1 hình của các phép chia:
chữ nhật nào đó thành nhiều phần bằng 6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
nhau một cách nhanh nhất.
- HS thực hiện
*Nhận xét củng cố tiết học
____________________________
Tiết 4: Tiếng Anh
Đ/c Chảo Tả Mẩy dạy
____________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Tập đọc
Đ/c Trần Thị Hồng dạy
___________________________
Tiết 2: Tăng cường Toán
ÔN TẬP CỘNG TRỪ PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Em ôn tập về:
- Rút gọn phân số nhận biết phân số bằng nhau.
- Giải bài toán liên quan đến phân số.
II. CHUẨN BỊ
- GV: TLHDH, phiếu bài tập
- HS:TLHDH,vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
1. Khởi động
- Chơi trò chơi: Truyền điện
2. Các hoạt động dạy học
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
- HS đọc tên bài, viết tên bài vào vở
- HS đọc mục tiêu, chia sẻ mục tiêu trước lớp
- GV chốt mục tiêu của bài học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HĐTH 1:
a) Em và bạn rút gọn các phân số
a)
8 2
=
20 5
6 3
8 4
9 3
=
12 4
15 3
=
20 4
4 2
10 5
6 2
=
15 5
b) Nói với bạn các phân số bằng nhau
b) Các phân số bằng nhau là:
- Nghe báo cáo kết quả.
- Nhận xét,chốt
- Báo cáo kết quả
8 4 6
= =
20 10 15 ;
9 6 15
= =
12 8 20
HĐTH 2: Giải bài toán
- GV QS HS thực hiện.
- HS thực hiện
a) 60 bạn chia thành 5 hàng vậy 3
hàng chiếm 3/5 số bạn trong đội đồng
3
diễn ta có phân số: 5
b)
- Nghe báo cáo kết quả.
- Nhận xét,chốt
HĐTH 3: Giải bài toán sau:
Bài giải
3 hàng có số bạn đồng diễn là:
3
60 x 5 = 36(bạn)
ĐS: 36 bạn
- Báo cáo kết quả.
Hoạt động cá nhân
- HS thực hiện
Bài giải
Chị Hoa đã đi được quãng đường dài
là
- Nghe báo cáo kết quả.
- Nhận xét,chốt
HĐTH 4: Giải bài toán sau:
- GV QS HS thực hiện.
2
12 x 3 = 8(km)
Chị Hoa còn phải đi tiếp số km nữa là:
12 – 8 = 4(km)
ĐS: 4 km
- Báo cáo kết quả.
Hoạt động cá nhân
- HS thực hiện
Bài giải
Lần sau lấy đi số kg gạo là:
- Nghe báo cáo kết quả.
- Nhận xét,chốt
- Dặn dò tiết sau
3
24560 x 4 = 18420(kg)
Cả hai lần lấy đi số kg gạo là:
24560 + 18420 = 42980(kg)
Lúc đầu trong kho có số kg gạo là:
42980 + 37020 = 80000(kg)
Đáp số: 80000 kg
____________________________
Tiết 3: Âm nhạc
Đ/c Hà Thị Huyền dạy
______________________________
Thứ Năm ngày 07 tháng 9 năm 2023
Tiết 1: Luyện từ và câu
Đ/c Trần Thị Hồng dạy
_____________________________
Tiết 2: Toán
BÀI 1: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy
đồng mẫu số các phân số ( Trường hợp đơn giản)
- HS làm bài 1, 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết
vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học,
NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm
II. CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC.
1. Khởi động (HĐTH 6)
- Cho HS chơi trò chơi: Tổ chức HS thành 2 nhóm chơi, mỗi nhóm 6 HS
+ N1: Viết thương một phép chia hai số tự nhiên
+ N2: Viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- Nhóm nào viết đúng và nhanh hơn thì giành chiến thắng.
- GV nhận xét trò chơi
Hoạt động GV
Hoạt động HS
2. Khám phá
- GV đưa ra dưới dạng BT: Điền số
thích hợp. Yêu cầu HS làm bài cá - HS tính và điền kết qủa
nhân
- Rút ra nhận xét:
- Chốt lại: Cả tử số và mẫu số phải
cùng nhân hoặc cùng chia với cùng
một số tự nhiên khác 0
*Ứng dụng của tính chất
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4
- HS thảo luận nhóm, báo cáo kết quả
để tìm ra 2 ứng dụng:
+ Rút gọn phân số
+ Quy đồng mẫu số: cách tìm
MSC
* Chốt lại: Phải rút gọn về được PS - HS nghe
tối giản
3. Hoạt động luyện tập, thực
hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Rút gọn phân số
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở, báo cáo
- Yêu cầu HS làm bài
- HS nghe
- GV quan sát, nhận xét
- HS nghe
- KL: Rút gọn nhanh bằng cách tìm
ra số lớn nhất chia hết cho cả tử số
và mẫu số
Phần b, c khuyến khích tìm MSCNN - Quy đồng mẫu số
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
abc- Làm vào vở, báo cáo GV
- Giải thích cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Cách tìm MSC
4. Hoạt động vận dụng, trải - HS nêu
nghiệm:
- HS nêu
- Vai trò của t/c cơ bản của phân số.
- Nêu cách tìm các PS bằng nhau từ
một PS cho trước.
_____________________________
Tiết 3: Tin học
Đ/c Lương Thị Thắm dạy
_____________________________
Tiết 4: Chính tả
Đ/c Trần Thị Hồng dạy
_____________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Khoa học
BÀI 1: SỰ SINH SẢN (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống
với bố mẹ của mình.
- Học sinh yêu con người, xã hội, bố mẹ.
II. CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng
- GV: Bộ phiếu dùng cho trò chơi "Bé là con ai ?" (đủ dùng theo nhóm)
- HS: Vở, SGK,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC.
1. Hoạt động khởi động
- Giới thiệu chương trình học
- Em có nhận xét gì về sách khoa học 4 và sách khoa học 5?
- GV nhấn mạnh nội dung: con người và sức khoẻ để vào bài
* Kết nối vào bài mới:
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
- Học sinh đọc tên bài, ghi tên bài vào vở.
- HS đọc và chia sẻ mục tiêu.
- GV chốt mục tiêu.
Hoạt động của giáo viên
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới:
* Hoạt động 1: Trò chơi: Bé là con
ai.
- Nêu tên trò chơi, giới thiệu đồ chơi
và phổ biến cách chơi.
- Giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
Hoạt động của học sinh
- Lắng nghe.
- Nhận đồ chơi và thảo luận theo 4
nhóm: Tìm bố mẹ cho từng em bé và
dán ảnh vào phiếu sao cho ảnh của bố
mẹ cùng hàng với ảnh của em bé.
- Đại diện hai nhóm dán phiếu lên
bảng.
- Đại diện hai nhóm khác lên hỏi bạn.
Ví dụ:
- Cùng tóc xoăn, cùng nước da trắng,
+ Tại sao bạn lại cho rằng đây là hai mũi cao, mắt to và tròn, nước da đen
bố con (mẹ con)?
và hàm răng trắng, mái tóc vàng và
nước da trắng giống bố, mẹ....
- Trao đổi theo cặp và trả lời.
- GV hỏi để tổng kết trò chơi:
+ Nhờ đâu các em tìm được bố và mẹ - Em bé có đặc điểm giống bố mẹ của
chúng.
cho em bé?
+ Qua trò chơi em có nhận xét gì về -Trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và có
đặc điểm giống với bố mẹ của mình.
trẻ em và bố mẹ của chúng?
* Kết luận:
* Hoạt động 2: Ý nghĩa của sự sinh
- HS quan sát hình 4, 5 SGK và hoạt
sản ở người.
động theo cặp dưới sự hướng dẫn của
- Hướng dẫn HS làm việc theo cặp.
+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát GV.
tranh.
+ 1 HS đọc nội dung từng câu hỏi
SGK (theo 3 thời điểm: lúc đầu, hiện - 2 HS cùng cặp nối tiếp nhau giới
nay và sắp tới) cho HS 2 trả lời.
thiệu
+ HS 1 khẳng định đúng sai.
- Treo các tranh minh hoạ không có - Thảo luận nhóm đôi và đại diện trả
lời, yêu cầu HS giới thiệu các thành lời.
viên trong gia đình bạn Liên.
- 2 thế hệ
- GV nhận xét và nêu câu hỏi kết thúc - Nhờ có sự sinh sản.
hoạt động 2:
- Không duy trì được các thế hệ, loài
+ Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ?
người sẽ bị diệt vong.
+ Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi - Nêu nội dung bạn cần biết SGK,
gia đình?
trang 5.
+ Điều gì có thể xảy ra nếu con người
- HS dùng ảnh gia đình để giới thiệu
không có khả năng sinh sản?
các thành viên trong gia đình và các
* Kết luận:
* Hoạt động3: Liên hệ thực tế gia điểm giống nhau giữa các thành viên
đình của em.
- HS TL
- Tổ chức cho HS giới thiệu
- GV nhận xét và kết luận bạn giới
thiệu hay và gia đình ai đảm bảo việc
thực hiện kế hoạch hoá gia đình.
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- Tại sao chúng ta nhận ra được em bé
và bố mẹ của các em?
- HS nghe và thực hiện
- Nhờ đâu mà các thế hệ dòng họ và
gia đình được kế tiếp?
- Về nhà vẽ sơ đồ các thế hệ của gia
đình em.
_____________________________
Tiết 2: Kĩ thuật
Đ/c Lương Thị Thắm dạy
_____________________________
Tiết 3: Thể dục
Đ/c Đỗ Văn Quý dạy
_______________________________
Thứ Sáu ngày 08 tháng 9 năm 2023
Tiết 1: Mĩ thuật
Đ/c Hoàng Thị Bích Phượng dạy
______________________________
Tiết 2: Toán
BÀI 2: ÔN TẬP VỀ SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cách so sánh hai phân số.
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Biết sắp xếp ba phân số theo thứ tự.
- HS làm bài 1, bài 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết
vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán
học, NL giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. CHUẨN BỊ
- GV: bảng phụ, thẻ TC
- HS: Đồ dùng học tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Khởi động
HĐ cả lớp
Chơi trò chơi: HĐTH 1 - “Ghép thẻ” 2
phân số bằng nhau
- BHT tổ chức cho các bạn chơi TC
4
5
1
3
24
30
9
11
1
6
7
42
18
54
27
33
- Trò chơi này giúp các bạn củng cố
kiến thức gì?
- GVNX
- Biết tìm các cặp phân số bằng nhau.
- GV giới thiệu bài/ghi tên bài lên HSNX
bảng.
- HS đọc đầu bài/ghi đầu bài vào vở.
- HS đọc mục tiêu của bài/ chia sẻ
mục tiêu (CN/ cặp/nhóm)
- GV chốt mục tiêu.
II. Luyện tập - Thực hành
1. HĐTH 1. chuyển lên CTC
HĐ cả lớp
2. HĐTH 2.
- GV HD
- HS lắng nghe thầy cô HD
- HS phân tích yêu cấu và thực hiện
- QS hỗ trợ
- Trao đổi cặp/nhóm
? Muốn so sánh hai phân số ta làm
- Rút ra cách làm, CN nêu lại
2 3
3 1
5
5
như thế nào?
=
4>4
13 13
- GV Chốt nội dung
a, 7 < 7
5 2
>
b, 6 3
3. HĐTH 3.
- GV HD, giúp đỡ
- GV nhận xét, đánh giá.
4. HĐTH 4
- GV HD
- QS hỗ trợ
? Muốn so sánh hai phân số ta làm
như thế nào?
- GV Chốt KQ
3 5
>
4 13
8 2
=
20 5
HĐ cả lớp
- HS đọc - và thực hiện
- Trao đổi cặp/nhóm
- CN chia sẻ trước lớp
HĐ CN
- HS lắng nghe thầy cô HD
- HS phân tích yêu cầu và thực hiện
- Trao đổi cặp/nhóm
- Rút ra cách làm, CN nêu lại
3 7
a, 10 < 10
7 5
>
b, 8 6
5 3
8>8
2 3
>
5 7
25 19
31 > 31
1 1
>
4 6
2
<1
c, 5
7 7
<
d, 6 4
5. HĐTH 5.
- GV HD, giúp đỡ
7
>1
6
12 12
<
17 13
21
=1
21
2 2
>
3 5
HĐ CN
- HS lắng nghe thầy cô HD
- HS phân tích yêu cầu và thực hiện
- Trao đổi cặp/nhóm
- Kiểm soát trong nhóm
- GV nhận xét, đánh giá.
III. Vận dụng
2
- Bác Páo dùng 5 diện tích mảnh
3 5 2
; ;
a, 7 9 3
4 5 5
; ;
b, 3 6 18
1
vườn để trồng rau bắp cải và dùng 4
diện tích vườn để trồng hành. Em hãy - Diện tích trồng hành nhỏ hơn diện
so sánh diện tích trồng hành với diện tích trồng rau bắp cải.
tích trồng rau bắp cải xem diện tích
nào lớn hơn.
Củng cố - dặn dò
? Muốn so sánh hai phân số ta làm
5 8
1 2
như thế nào?
<
<
4 5
- Về nhà ôn lại cách so sánh 2 phân Vì 20 20 nên
số, lấy VD minh họa
______________________________
Tiết 3: Tập đọc
Đ/c Trần Thị Hồng dạy
_______________________________
Tiết 4: Tập làm văn
CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ CẢNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết
bài( nội dung ghi nhớ).
- Chỉ rõ được cấu tạo ba phần của bài Nắng trưa ( mục III)
- Giáo dục HS lòng yêu quê hương đất nước.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ.
- Phẩm chất: Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Dàn ý mẫu để cho HS xem hoặc đọc cho HS nghe.
- HS: Vở để viết dàn bài.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
I. Khởi động:
- HĐTQ tổ chức cả lớp chơi TC " Đố bạn": kể tên một số cảnh đẹp ở địa
phương mà em biết ?
- Cánh đồng, dòng suối, cánh rừng, đỉnh Phan Si păng. . .
- Qua trò chơi các bạn biết thêm được điều gì?
* Nhận xét, dẫn vào bài.
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
- GV chốt mục tiêu.
- Hs đọc tên bài và ghi tên bài vào vở
- HS đọc mục tiêu, chia sẻ mục tiêu
Hoạt động của GV
II. Khám phá
HĐCH 6.
- GV nghe/chốt nội dung
? Bài văn tả cảnh gồm những phần
nào? Mỗi phần gồm những nội dung
gì?
III. Luyện tập - thực hành
* 1. HĐTH 1
- Cho HS thảo luận nhóm.
- GV đến từng nhóm kiểm tra Hs làm
việc. Nghe các em báo cáo.
- GV nhận xét.
? Mỗi đoạn trong bài văn nêu nội
dung gì?
Hoạt động của HS
HĐ chung cả lớp
- CN đọc thầm nội dung, tự nghiên
cứu, thực hiện.
- Trao đổi trước lớp
- HS nêu phần ghi nhớ TLHDH
HĐ nhóm
- CN đọc thầm nội dung, tự nghiên
cứu, thực hiện
MB: Đoạn 1: Giới thiệu đặc điểm của
Huế lúc cuối buổi chiều
TB: Đoạn 2: Tả đặc điểm đổi thay
sắc màu của dòng sông Hương từ lúc
trời chiều đến lúc tối hẳn
- Đoạn 3: Tả hoạt động của con
người ở xóm Cồn hến từ lúc cơm
chiều đến lúc lên đèn
KB: Đoạn 4: Nêu cảm nhận về con
người và nhịp sống ở Huế
- HS suy nghĩ, thực hiện.
HĐCN
IV. Vân dụng
- Về nhà em hãy lập dàn ý sơ lược
cho một bài văn tả cảnh ở địa phương
mà em thích nhất.
Củng cố - Dặn dò
- Cho HS nhắc lại Ghi nhớ về dàn bài - HS về nhà lập dàn ý sơ lược
bài văn tả cảnh.
- GV nhận xét tiết học.
____________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Giáo dục lối sống
BÀI 1: EM LÀ NGƯỜI TỰ TIN (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Em biết được những biểu hiện của sự tự tin.
- Em biết cách vượt qua được những nỗi sự của bản thân.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Tài liệu HDH, PHT cho HĐ2.
- HS: Tài liệu HDH.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC.
A. Khởi động:
- BVN cho cả lớp hát bài: Em yêu hòa bình
* Kết nối vào bài mới:
- GV giới thiệu tên bài, ghi tên bài lên bảng
- HS đọc tên đầu bài, ghi tên bài vào vở
- HS đọc mục tiêu, chia sẻ mục tiêu của bài
- GV chốt mục tiêu
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
B. Khám phá:
Hoạt động nhóm
1. Hoạt động cơ bản:
- HS đọc yêu cầu 2 trang 3
Em quan sát hình vẽ thể hiện nỗi
sợ. Sau đó, em điền chữ số ở mỗi hình - HS suy nghĩ CN, thảo luận nhóm và
đánh số:
vào ô trống trước ý nêu hậu quả của
Theo thứ tự là: 2, 4, 1, 3
những nỗi sợ.
- Đại diện nhóm báo cáo trước lớp,
- GV tư vấn, hỗ trợ
các nhóm khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu 2.2 trang 39
- Mời HS trả lời trước lớp
- HS thảo luận và chọn đáp án: Cây
tre
- Đại diện nhóm báo cáo trước lớp,
- GV chốt
các nhóm khác nhận xét
C. Vận dụng
Em hãy nêu nỗi sợ hãi của bản thân
và hậu quả của nỗi sợ đó?
- HS suy nghĩ và trả lời.
*Củng cố tiết học:
- GV hỏi:
Hoạt động chung cả lớp
+ Qua giờ học ngày hôm nay, em đã
- Một số HS trả lời
học được những gì ?
- GV nhận xét tinh thần, ý thức học
- HS lắng nghe.
tập của lớp.
* Nhận xét tiết học
_______________________________
Tiết 2: Lịch sử
BÀI 1. CHUYỆN VỀ TRƯƠNG ĐỊNH, NGUYỄN TRƯỜNG TỘ.
CUỘC PHẢN CÔNG Ở KINH THÀNH HUẾ (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, HS biết:
- Thời kì đầu thực dân Pháp xâm lược, Trương Định là thủ lĩnh nổi tiếng
của phong trào chống Pháp của Nam Kì. Nêu các sự kiện chủ yếu về Trương
Định: không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp.
+ Trương Định quê ở Bình Sơn, Quảng Ngãi, chiêu mộ nghĩa binh đánh
Pháp ngay khi chúng vừa tấn công Gia Định (năm 1859).
+ Triều đình kí hòa ước nhường ba tỉnh miền đông Nam Kì cho Pháp và
ra lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến.
+ Trương Định không tuân theo lệnh vua, kiên quyết cùng nhân dân
chống Pháp.
- Học sinh biết các đường phố, trường học, ở địa phương mang tên
Trương Định.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Tranh; Bản đồ hành chính Việt Nam để chỉ vị trí 3 tỉnh miền Đông Nam
Kì.
- HS: Vở ghi bài, Hướng dẫn học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
1. Khởi động: Hát
2. Trải nghiệm
Kể tên một số nhân vật lịch sử mà em biết.
* Kết nối vào bài mới:
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
- Học sinh đọc tên bài, ghi tên bài vào vở.
- Học sinh đọc và chia sẻ mục tiêu.
- GV chốt mục tiêu.
Hoạt động của GV
3. Khám phá.
A. Hoạt động cơ bản:
1. Khám phá bối cảnh nước ta ở
cuối thế kỉ XIX
- GV giới thiêu phần a.
Cho HS thảo luận phần b.
- GV đến từng nhóm kiểm tra, gọi HS
kể trước lớp.
- GV kể nếu học sinh biết ít hoặc
không nhớ.
2. Tìm hiểu về “Bình Tây Đại
nguyên soái Trương Định”
- Cho HS thảo luận nhóm
- Nhắc HS nhớ đọc chú giải.
- GV đến từng nhóm kiểm tra, nghe
Hoạt động của HS
HĐ cả lớp
- HS nghe.
- Cả lớp thảo luận. HS kể trong nhóm
rồi trước lớp.
HĐ nhóm
- Đọc thông tin, chú giải, quan sát
hình, thảo luận trả lời câu hỏi.
- Báo cáo thảo luận.
báo cáo.
- Gọi 1 nhóm báo cáo to trước lớp.
- Giới thiệu tranh hình 1
- Chốt lại nội dung.
Liên hệ giáo dục HS
? Các em có biết ngôi trường, con
đường phố nào mang tên Trương
Định không?
- GV nhận xét/chốt KT
- Bản thân các em cần làm gì để giúp
ích đất nước?
3. Khám phá những đề nghị canh
tân đất nước của Nguyễn Trường
Tộ
? Qua những đề nghị canh tân đất
nước, Nguyễn Trường Tộ mong
muốn điều gì?
- HS trả lời.
+ Trương Định là nhà yêu nước ông
đã không tuân lệnh vua mà đứng về
phía nhân dân chống Pháp. Để ghi
nhớ công lao của Trương Định đối
với đất nước người ta lấy trên ông đặt
tên cho trường học và đường phố ở
các tỉnh thành lớn của nước ta
- Học tập tốt để lớn lên xây dựng đất
nước.
HĐ nhóm
+ Qua những đề nghị canh tân đất
nước, Nguyễn Trường Tộ mong
muốn làm cho đất nước giàu mạnh.
+ Nguyễn Trường Tộ là vị anh hùng
dân tộc ta.
+ Nêu ý kiến của em về nhân vật
Nguyễn Trường Tộ.
- GV nhận xét/chốt KT
- HS nêu.
B. Củng cố - Dặn dò
? Em nhớ được gì qua tiết học lịch sử
hôm nay?
- Nghe cô dặn dò.
Các em có điều kiện nên đi tham
quan các di tích lịch sử và di tích thể
hiện lòng tôn kính các anh hùng liệt
sĩ.
___________________________
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
NHẬN XÉT CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN 1
KẾ HOẠCH TUẦN 2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nắm được ưu điểm và nhược điểm về các mặt: Học tập, nề nếp, vệ
sinh, và việc thực hiện nội quy của trường của lớp.
- HS đưa ra được nhiệm vụ và biện pháp để thực hiện kế hoạch tuần tiếp
theo.
II. CHUẨN BỊ
- Các đồ dùng dạy, học cơ bản.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
A. Đánh giá, nhận xét các hoạt động trong tuần:
1. Chuyên cần:
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
2. Học tập:
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
3. Lao động vệ sinh, các hoạt động khác:
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
II. Kế hoạch tuần sau:
PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………………………………………………………………...
……………………………………………………………………...
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Thứ Hai ngày 04 tháng 9 năm 2023
NGHỈ BÙ NGÀY QUỐC KHÁNH
_______________________________
Thứ Ba ngày 05 tháng 9 năm 2023
KHAI GIẢNG NĂM HỌC 2023- 2024
______________________________
Thứ Tư ngày 06 tháng 9 năm 2023
Tiết 1: Chào cờ
LỚP TRỰC TUẦN NHẬN XÉT
_____________________________
Tiết 2: Tin học
Đ/c Lương Thị Thắm dạy
____________________________
Tiết 3: Toán
BÀI 1: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự
nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết
vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học,
NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm .
II. CHUẨN BỊ
- GV: Các tấm bìa cắt và vẽ các hình như SGK- T5, phiếu bài tập.
- HS: SGK, vở viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
1. Khởi động: Chơi trò chơi “ghép thẻ” (HĐCB 1)
- Ghép các thẻ ghi phân số với các hình được tô màu thích hợp.
+ GV phát cho các nhóm thẻ ghi phân số và các hình được tô màu theo
phân số. Yêu cầu học sinh ghép thẻ phân số phù hợp với hình.
- Em đọc các phân số trên và nêu tử số, mẫu
* Kết nối vào bài mới:
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
- Học sinh đọc tên bài, ghi tên bài vào vở.
- Học sinh đọc và chia sẻ mục tiêu.
- GV chốt mục tiêu.
Hoạt động GV
2. Khám phá
HĐTH 2. Hoạt động ôn tập khái niệm
về phân số:
a) Ôn tập khái niệm ban đầu về phân
số.
- GV dán tấm bìa lên bảng.
- Yêu cầu HS quan sát
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số, tự
viết phân số.
2
- GVKL: Ta có phân số 3 đọc là “hai
phần ba”.
2 5
- Yêu cầu HS chỉ vào các phân số 3 ; 10
3 40
; 4 ; 100 và nêu cách đọc.
Hoạt động HS
- HS quan sát và nhận xét.
- HS thực hiện.
- 1 HS nhắc lại.
- Tương tự các tấm bìa còn lại.
2 5 3
- GV theo dõi, uốn nắn.
3 10 4
b) Ôn tập cách viết thương hai số tự - HS chỉ vào các phân số ; ;
40
nhiên, mỗi số tự nhiên dưới dạng phân
; 100 và nêu cách đọc.
số.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra cách viết
thương của phép chia, viết STN dưới
dạng phân số.
- GV HD HS viết.
- HS thảo luận
- GV nhận xét.
- HS viết lần lượt và đọc thương.
3. Thực hành
HĐTH 3. HĐ luyện tập, thực hành:
Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- GV nhận xét chữa bài
1
1
1 : 3 = 3 (1 chia 3 thương là 3 )
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
a. Đọc các phân số:
- HS làm bài theo cặp
- GV theo dõi nhận xét.
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
Bài 4: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm miệng.
- GV chấm 1 số bài, nhận xét.
5 25 91 60 55
7 ; 100 ; 38 ; 17 ; 1000
b. Nêu tử số và mẫu số
- 1 HS làm miệng
- Viết thương dưới dạng phân số:
- HS làm bài cá nhân vào vở, báo
cáo GV
75
3
3:5= 5 ;
75 : 100 = 100
- Viết các số tự nhiên dưới dạng
phân số có mẫu là 1.
- HS làm vào vở, 3 em làm trên
bảng.
32 105 1000
1 ; 1 ; 1
- Điền số thích hợp
- HS làm miệng.
- HS nêu lại nội dung ôn tập.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức
đã học vào thực tế.
- Tìm thương(dưới dạng phân số)
- HS vận dụng kiến thức để chia 1 hình của các phép chia:
chữ nhật nào đó thành nhiều phần bằng 6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
nhau một cách nhanh nhất.
- HS thực hiện
*Nhận xét củng cố tiết học
____________________________
Tiết 4: Tiếng Anh
Đ/c Chảo Tả Mẩy dạy
____________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Tập đọc
Đ/c Trần Thị Hồng dạy
___________________________
Tiết 2: Tăng cường Toán
ÔN TẬP CỘNG TRỪ PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Em ôn tập về:
- Rút gọn phân số nhận biết phân số bằng nhau.
- Giải bài toán liên quan đến phân số.
II. CHUẨN BỊ
- GV: TLHDH, phiếu bài tập
- HS:TLHDH,vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
1. Khởi động
- Chơi trò chơi: Truyền điện
2. Các hoạt động dạy học
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
- HS đọc tên bài, viết tên bài vào vở
- HS đọc mục tiêu, chia sẻ mục tiêu trước lớp
- GV chốt mục tiêu của bài học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HĐTH 1:
a) Em và bạn rút gọn các phân số
a)
8 2
=
20 5
6 3
8 4
9 3
=
12 4
15 3
=
20 4
4 2
10 5
6 2
=
15 5
b) Nói với bạn các phân số bằng nhau
b) Các phân số bằng nhau là:
- Nghe báo cáo kết quả.
- Nhận xét,chốt
- Báo cáo kết quả
8 4 6
= =
20 10 15 ;
9 6 15
= =
12 8 20
HĐTH 2: Giải bài toán
- GV QS HS thực hiện.
- HS thực hiện
a) 60 bạn chia thành 5 hàng vậy 3
hàng chiếm 3/5 số bạn trong đội đồng
3
diễn ta có phân số: 5
b)
- Nghe báo cáo kết quả.
- Nhận xét,chốt
HĐTH 3: Giải bài toán sau:
Bài giải
3 hàng có số bạn đồng diễn là:
3
60 x 5 = 36(bạn)
ĐS: 36 bạn
- Báo cáo kết quả.
Hoạt động cá nhân
- HS thực hiện
Bài giải
Chị Hoa đã đi được quãng đường dài
là
- Nghe báo cáo kết quả.
- Nhận xét,chốt
HĐTH 4: Giải bài toán sau:
- GV QS HS thực hiện.
2
12 x 3 = 8(km)
Chị Hoa còn phải đi tiếp số km nữa là:
12 – 8 = 4(km)
ĐS: 4 km
- Báo cáo kết quả.
Hoạt động cá nhân
- HS thực hiện
Bài giải
Lần sau lấy đi số kg gạo là:
- Nghe báo cáo kết quả.
- Nhận xét,chốt
- Dặn dò tiết sau
3
24560 x 4 = 18420(kg)
Cả hai lần lấy đi số kg gạo là:
24560 + 18420 = 42980(kg)
Lúc đầu trong kho có số kg gạo là:
42980 + 37020 = 80000(kg)
Đáp số: 80000 kg
____________________________
Tiết 3: Âm nhạc
Đ/c Hà Thị Huyền dạy
______________________________
Thứ Năm ngày 07 tháng 9 năm 2023
Tiết 1: Luyện từ và câu
Đ/c Trần Thị Hồng dạy
_____________________________
Tiết 2: Toán
BÀI 1: ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ (TIẾT 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy
đồng mẫu số các phân số ( Trường hợp đơn giản)
- HS làm bài 1, 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết
vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học,
NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và
phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm
II. CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC.
1. Khởi động (HĐTH 6)
- Cho HS chơi trò chơi: Tổ chức HS thành 2 nhóm chơi, mỗi nhóm 6 HS
+ N1: Viết thương một phép chia hai số tự nhiên
+ N2: Viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- Nhóm nào viết đúng và nhanh hơn thì giành chiến thắng.
- GV nhận xét trò chơi
Hoạt động GV
Hoạt động HS
2. Khám phá
- GV đưa ra dưới dạng BT: Điền số
thích hợp. Yêu cầu HS làm bài cá - HS tính và điền kết qủa
nhân
- Rút ra nhận xét:
- Chốt lại: Cả tử số và mẫu số phải
cùng nhân hoặc cùng chia với cùng
một số tự nhiên khác 0
*Ứng dụng của tính chất
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4
- HS thảo luận nhóm, báo cáo kết quả
để tìm ra 2 ứng dụng:
+ Rút gọn phân số
+ Quy đồng mẫu số: cách tìm
MSC
* Chốt lại: Phải rút gọn về được PS - HS nghe
tối giản
3. Hoạt động luyện tập, thực
hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Rút gọn phân số
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở, báo cáo
- Yêu cầu HS làm bài
- HS nghe
- GV quan sát, nhận xét
- HS nghe
- KL: Rút gọn nhanh bằng cách tìm
ra số lớn nhất chia hết cho cả tử số
và mẫu số
Phần b, c khuyến khích tìm MSCNN - Quy đồng mẫu số
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu
abc- Làm vào vở, báo cáo GV
- Giải thích cách làm
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét chữa bài
* Chốt lại: Cách tìm MSC
4. Hoạt động vận dụng, trải - HS nêu
nghiệm:
- HS nêu
- Vai trò của t/c cơ bản của phân số.
- Nêu cách tìm các PS bằng nhau từ
một PS cho trước.
_____________________________
Tiết 3: Tin học
Đ/c Lương Thị Thắm dạy
_____________________________
Tiết 4: Chính tả
Đ/c Trần Thị Hồng dạy
_____________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Khoa học
BÀI 1: SỰ SINH SẢN (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống
với bố mẹ của mình.
- Học sinh yêu con người, xã hội, bố mẹ.
II. CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng
- GV: Bộ phiếu dùng cho trò chơi "Bé là con ai ?" (đủ dùng theo nhóm)
- HS: Vở, SGK,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC.
1. Hoạt động khởi động
- Giới thiệu chương trình học
- Em có nhận xét gì về sách khoa học 4 và sách khoa học 5?
- GV nhấn mạnh nội dung: con người và sức khoẻ để vào bài
* Kết nối vào bài mới:
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
- Học sinh đọc tên bài, ghi tên bài vào vở.
- HS đọc và chia sẻ mục tiêu.
- GV chốt mục tiêu.
Hoạt động của giáo viên
2. Hoạt động hình thành kiến thức
mới:
* Hoạt động 1: Trò chơi: Bé là con
ai.
- Nêu tên trò chơi, giới thiệu đồ chơi
và phổ biến cách chơi.
- Giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn.
Hoạt động của học sinh
- Lắng nghe.
- Nhận đồ chơi và thảo luận theo 4
nhóm: Tìm bố mẹ cho từng em bé và
dán ảnh vào phiếu sao cho ảnh của bố
mẹ cùng hàng với ảnh của em bé.
- Đại diện hai nhóm dán phiếu lên
bảng.
- Đại diện hai nhóm khác lên hỏi bạn.
Ví dụ:
- Cùng tóc xoăn, cùng nước da trắng,
+ Tại sao bạn lại cho rằng đây là hai mũi cao, mắt to và tròn, nước da đen
bố con (mẹ con)?
và hàm răng trắng, mái tóc vàng và
nước da trắng giống bố, mẹ....
- Trao đổi theo cặp và trả lời.
- GV hỏi để tổng kết trò chơi:
+ Nhờ đâu các em tìm được bố và mẹ - Em bé có đặc điểm giống bố mẹ của
chúng.
cho em bé?
+ Qua trò chơi em có nhận xét gì về -Trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và có
đặc điểm giống với bố mẹ của mình.
trẻ em và bố mẹ của chúng?
* Kết luận:
* Hoạt động 2: Ý nghĩa của sự sinh
- HS quan sát hình 4, 5 SGK và hoạt
sản ở người.
động theo cặp dưới sự hướng dẫn của
- Hướng dẫn HS làm việc theo cặp.
+ 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát GV.
tranh.
+ 1 HS đọc nội dung từng câu hỏi
SGK (theo 3 thời điểm: lúc đầu, hiện - 2 HS cùng cặp nối tiếp nhau giới
nay và sắp tới) cho HS 2 trả lời.
thiệu
+ HS 1 khẳng định đúng sai.
- Treo các tranh minh hoạ không có - Thảo luận nhóm đôi và đại diện trả
lời, yêu cầu HS giới thiệu các thành lời.
viên trong gia đình bạn Liên.
- 2 thế hệ
- GV nhận xét và nêu câu hỏi kết thúc - Nhờ có sự sinh sản.
hoạt động 2:
- Không duy trì được các thế hệ, loài
+ Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ?
người sẽ bị diệt vong.
+ Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi - Nêu nội dung bạn cần biết SGK,
gia đình?
trang 5.
+ Điều gì có thể xảy ra nếu con người
- HS dùng ảnh gia đình để giới thiệu
không có khả năng sinh sản?
các thành viên trong gia đình và các
* Kết luận:
* Hoạt động3: Liên hệ thực tế gia điểm giống nhau giữa các thành viên
đình của em.
- HS TL
- Tổ chức cho HS giới thiệu
- GV nhận xét và kết luận bạn giới
thiệu hay và gia đình ai đảm bảo việc
thực hiện kế hoạch hoá gia đình.
3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
- Tại sao chúng ta nhận ra được em bé
và bố mẹ của các em?
- HS nghe và thực hiện
- Nhờ đâu mà các thế hệ dòng họ và
gia đình được kế tiếp?
- Về nhà vẽ sơ đồ các thế hệ của gia
đình em.
_____________________________
Tiết 2: Kĩ thuật
Đ/c Lương Thị Thắm dạy
_____________________________
Tiết 3: Thể dục
Đ/c Đỗ Văn Quý dạy
_______________________________
Thứ Sáu ngày 08 tháng 9 năm 2023
Tiết 1: Mĩ thuật
Đ/c Hoàng Thị Bích Phượng dạy
______________________________
Tiết 2: Toán
BÀI 2: ÔN TẬP VỀ SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cách so sánh hai phân số.
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Biết sắp xếp ba phân số theo thứ tự.
- HS làm bài 1, bài 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết
vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán
học, NL giao tiếp toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. CHUẨN BỊ
- GV: bảng phụ, thẻ TC
- HS: Đồ dùng học tập
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
I. Khởi động
HĐ cả lớp
Chơi trò chơi: HĐTH 1 - “Ghép thẻ” 2
phân số bằng nhau
- BHT tổ chức cho các bạn chơi TC
4
5
1
3
24
30
9
11
1
6
7
42
18
54
27
33
- Trò chơi này giúp các bạn củng cố
kiến thức gì?
- GVNX
- Biết tìm các cặp phân số bằng nhau.
- GV giới thiệu bài/ghi tên bài lên HSNX
bảng.
- HS đọc đầu bài/ghi đầu bài vào vở.
- HS đọc mục tiêu của bài/ chia sẻ
mục tiêu (CN/ cặp/nhóm)
- GV chốt mục tiêu.
II. Luyện tập - Thực hành
1. HĐTH 1. chuyển lên CTC
HĐ cả lớp
2. HĐTH 2.
- GV HD
- HS lắng nghe thầy cô HD
- HS phân tích yêu cấu và thực hiện
- QS hỗ trợ
- Trao đổi cặp/nhóm
? Muốn so sánh hai phân số ta làm
- Rút ra cách làm, CN nêu lại
2 3
3 1
5
5
như thế nào?
=
4>4
13 13
- GV Chốt nội dung
a, 7 < 7
5 2
>
b, 6 3
3. HĐTH 3.
- GV HD, giúp đỡ
- GV nhận xét, đánh giá.
4. HĐTH 4
- GV HD
- QS hỗ trợ
? Muốn so sánh hai phân số ta làm
như thế nào?
- GV Chốt KQ
3 5
>
4 13
8 2
=
20 5
HĐ cả lớp
- HS đọc - và thực hiện
- Trao đổi cặp/nhóm
- CN chia sẻ trước lớp
HĐ CN
- HS lắng nghe thầy cô HD
- HS phân tích yêu cầu và thực hiện
- Trao đổi cặp/nhóm
- Rút ra cách làm, CN nêu lại
3 7
a, 10 < 10
7 5
>
b, 8 6
5 3
8>8
2 3
>
5 7
25 19
31 > 31
1 1
>
4 6
2
<1
c, 5
7 7
<
d, 6 4
5. HĐTH 5.
- GV HD, giúp đỡ
7
>1
6
12 12
<
17 13
21
=1
21
2 2
>
3 5
HĐ CN
- HS lắng nghe thầy cô HD
- HS phân tích yêu cầu và thực hiện
- Trao đổi cặp/nhóm
- Kiểm soát trong nhóm
- GV nhận xét, đánh giá.
III. Vận dụng
2
- Bác Páo dùng 5 diện tích mảnh
3 5 2
; ;
a, 7 9 3
4 5 5
; ;
b, 3 6 18
1
vườn để trồng rau bắp cải và dùng 4
diện tích vườn để trồng hành. Em hãy - Diện tích trồng hành nhỏ hơn diện
so sánh diện tích trồng hành với diện tích trồng rau bắp cải.
tích trồng rau bắp cải xem diện tích
nào lớn hơn.
Củng cố - dặn dò
? Muốn so sánh hai phân số ta làm
5 8
1 2
như thế nào?
<
<
4 5
- Về nhà ôn lại cách so sánh 2 phân Vì 20 20 nên
số, lấy VD minh họa
______________________________
Tiết 3: Tập đọc
Đ/c Trần Thị Hồng dạy
_______________________________
Tiết 4: Tập làm văn
CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ CẢNH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết
bài( nội dung ghi nhớ).
- Chỉ rõ được cấu tạo ba phần của bài Nắng trưa ( mục III)
- Giáo dục HS lòng yêu quê hương đất nước.
- Năng lực:
+ Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải
quyết vấn đề và sáng tạo.
+ Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ.
- Phẩm chất: Yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Dàn ý mẫu để cho HS xem hoặc đọc cho HS nghe.
- HS: Vở để viết dàn bài.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
I. Khởi động:
- HĐTQ tổ chức cả lớp chơi TC " Đố bạn": kể tên một số cảnh đẹp ở địa
phương mà em biết ?
- Cánh đồng, dòng suối, cánh rừng, đỉnh Phan Si păng. . .
- Qua trò chơi các bạn biết thêm được điều gì?
* Nhận xét, dẫn vào bài.
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
- GV chốt mục tiêu.
- Hs đọc tên bài và ghi tên bài vào vở
- HS đọc mục tiêu, chia sẻ mục tiêu
Hoạt động của GV
II. Khám phá
HĐCH 6.
- GV nghe/chốt nội dung
? Bài văn tả cảnh gồm những phần
nào? Mỗi phần gồm những nội dung
gì?
III. Luyện tập - thực hành
* 1. HĐTH 1
- Cho HS thảo luận nhóm.
- GV đến từng nhóm kiểm tra Hs làm
việc. Nghe các em báo cáo.
- GV nhận xét.
? Mỗi đoạn trong bài văn nêu nội
dung gì?
Hoạt động của HS
HĐ chung cả lớp
- CN đọc thầm nội dung, tự nghiên
cứu, thực hiện.
- Trao đổi trước lớp
- HS nêu phần ghi nhớ TLHDH
HĐ nhóm
- CN đọc thầm nội dung, tự nghiên
cứu, thực hiện
MB: Đoạn 1: Giới thiệu đặc điểm của
Huế lúc cuối buổi chiều
TB: Đoạn 2: Tả đặc điểm đổi thay
sắc màu của dòng sông Hương từ lúc
trời chiều đến lúc tối hẳn
- Đoạn 3: Tả hoạt động của con
người ở xóm Cồn hến từ lúc cơm
chiều đến lúc lên đèn
KB: Đoạn 4: Nêu cảm nhận về con
người và nhịp sống ở Huế
- HS suy nghĩ, thực hiện.
HĐCN
IV. Vân dụng
- Về nhà em hãy lập dàn ý sơ lược
cho một bài văn tả cảnh ở địa phương
mà em thích nhất.
Củng cố - Dặn dò
- Cho HS nhắc lại Ghi nhớ về dàn bài - HS về nhà lập dàn ý sơ lược
bài văn tả cảnh.
- GV nhận xét tiết học.
____________________________
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Giáo dục lối sống
BÀI 1: EM LÀ NGƯỜI TỰ TIN (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Em biết được những biểu hiện của sự tự tin.
- Em biết cách vượt qua được những nỗi sự của bản thân.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Tài liệu HDH, PHT cho HĐ2.
- HS: Tài liệu HDH.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC.
A. Khởi động:
- BVN cho cả lớp hát bài: Em yêu hòa bình
* Kết nối vào bài mới:
- GV giới thiệu tên bài, ghi tên bài lên bảng
- HS đọc tên đầu bài, ghi tên bài vào vở
- HS đọc mục tiêu, chia sẻ mục tiêu của bài
- GV chốt mục tiêu
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
B. Khám phá:
Hoạt động nhóm
1. Hoạt động cơ bản:
- HS đọc yêu cầu 2 trang 3
Em quan sát hình vẽ thể hiện nỗi
sợ. Sau đó, em điền chữ số ở mỗi hình - HS suy nghĩ CN, thảo luận nhóm và
đánh số:
vào ô trống trước ý nêu hậu quả của
Theo thứ tự là: 2, 4, 1, 3
những nỗi sợ.
- Đại diện nhóm báo cáo trước lớp,
- GV tư vấn, hỗ trợ
các nhóm khác nhận xét
- HS đọc yêu cầu 2.2 trang 39
- Mời HS trả lời trước lớp
- HS thảo luận và chọn đáp án: Cây
tre
- Đại diện nhóm báo cáo trước lớp,
- GV chốt
các nhóm khác nhận xét
C. Vận dụng
Em hãy nêu nỗi sợ hãi của bản thân
và hậu quả của nỗi sợ đó?
- HS suy nghĩ và trả lời.
*Củng cố tiết học:
- GV hỏi:
Hoạt động chung cả lớp
+ Qua giờ học ngày hôm nay, em đã
- Một số HS trả lời
học được những gì ?
- GV nhận xét tinh thần, ý thức học
- HS lắng nghe.
tập của lớp.
* Nhận xét tiết học
_______________________________
Tiết 2: Lịch sử
BÀI 1. CHUYỆN VỀ TRƯƠNG ĐỊNH, NGUYỄN TRƯỜNG TỘ.
CUỘC PHẢN CÔNG Ở KINH THÀNH HUẾ (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Sau bài học, HS biết:
- Thời kì đầu thực dân Pháp xâm lược, Trương Định là thủ lĩnh nổi tiếng
của phong trào chống Pháp của Nam Kì. Nêu các sự kiện chủ yếu về Trương
Định: không tuân theo lệnh vua, cùng nhân dân chống Pháp.
+ Trương Định quê ở Bình Sơn, Quảng Ngãi, chiêu mộ nghĩa binh đánh
Pháp ngay khi chúng vừa tấn công Gia Định (năm 1859).
+ Triều đình kí hòa ước nhường ba tỉnh miền đông Nam Kì cho Pháp và
ra lệnh cho Trương Định phải giải tán lực lượng kháng chiến.
+ Trương Định không tuân theo lệnh vua, kiên quyết cùng nhân dân
chống Pháp.
- Học sinh biết các đường phố, trường học, ở địa phương mang tên
Trương Định.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Tranh; Bản đồ hành chính Việt Nam để chỉ vị trí 3 tỉnh miền Đông Nam
Kì.
- HS: Vở ghi bài, Hướng dẫn học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
1. Khởi động: Hát
2. Trải nghiệm
Kể tên một số nhân vật lịch sử mà em biết.
* Kết nối vào bài mới:
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng.
- Học sinh đọc tên bài, ghi tên bài vào vở.
- Học sinh đọc và chia sẻ mục tiêu.
- GV chốt mục tiêu.
Hoạt động của GV
3. Khám phá.
A. Hoạt động cơ bản:
1. Khám phá bối cảnh nước ta ở
cuối thế kỉ XIX
- GV giới thiêu phần a.
Cho HS thảo luận phần b.
- GV đến từng nhóm kiểm tra, gọi HS
kể trước lớp.
- GV kể nếu học sinh biết ít hoặc
không nhớ.
2. Tìm hiểu về “Bình Tây Đại
nguyên soái Trương Định”
- Cho HS thảo luận nhóm
- Nhắc HS nhớ đọc chú giải.
- GV đến từng nhóm kiểm tra, nghe
Hoạt động của HS
HĐ cả lớp
- HS nghe.
- Cả lớp thảo luận. HS kể trong nhóm
rồi trước lớp.
HĐ nhóm
- Đọc thông tin, chú giải, quan sát
hình, thảo luận trả lời câu hỏi.
- Báo cáo thảo luận.
báo cáo.
- Gọi 1 nhóm báo cáo to trước lớp.
- Giới thiệu tranh hình 1
- Chốt lại nội dung.
Liên hệ giáo dục HS
? Các em có biết ngôi trường, con
đường phố nào mang tên Trương
Định không?
- GV nhận xét/chốt KT
- Bản thân các em cần làm gì để giúp
ích đất nước?
3. Khám phá những đề nghị canh
tân đất nước của Nguyễn Trường
Tộ
? Qua những đề nghị canh tân đất
nước, Nguyễn Trường Tộ mong
muốn điều gì?
- HS trả lời.
+ Trương Định là nhà yêu nước ông
đã không tuân lệnh vua mà đứng về
phía nhân dân chống Pháp. Để ghi
nhớ công lao của Trương Định đối
với đất nước người ta lấy trên ông đặt
tên cho trường học và đường phố ở
các tỉnh thành lớn của nước ta
- Học tập tốt để lớn lên xây dựng đất
nước.
HĐ nhóm
+ Qua những đề nghị canh tân đất
nước, Nguyễn Trường Tộ mong
muốn làm cho đất nước giàu mạnh.
+ Nguyễn Trường Tộ là vị anh hùng
dân tộc ta.
+ Nêu ý kiến của em về nhân vật
Nguyễn Trường Tộ.
- GV nhận xét/chốt KT
- HS nêu.
B. Củng cố - Dặn dò
? Em nhớ được gì qua tiết học lịch sử
hôm nay?
- Nghe cô dặn dò.
Các em có điều kiện nên đi tham
quan các di tích lịch sử và di tích thể
hiện lòng tôn kính các anh hùng liệt
sĩ.
___________________________
Tiết 3: Sinh hoạt lớp
NHẬN XÉT CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TUẦN 1
KẾ HOẠCH TUẦN 2
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS nắm được ưu điểm và nhược điểm về các mặt: Học tập, nề nếp, vệ
sinh, và việc thực hiện nội quy của trường của lớp.
- HS đưa ra được nhiệm vụ và biện pháp để thực hiện kế hoạch tuần tiếp
theo.
II. CHUẨN BỊ
- Các đồ dùng dạy, học cơ bản.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG HƯỚNG DẪN HỌC
A. Đánh giá, nhận xét các hoạt động trong tuần:
1. Chuyên cần:
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
2. Học tập:
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
3. Lao động vệ sinh, các hoạt động khác:
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................
II. Kế hoạch tuần sau:
PHÊ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
PHÊ DUYỆT CỦA BGH NHÀ TRƯỜNG
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
……………………………………………………………………...
……………………………………………………………………...
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất