Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Thông báo thực hiện công khai trường MN Tam Hưng A năm 2023-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhữ Thị Thủy
Ngày gửi: 21h:13' 24-09-2023
Dung lượng: 149.5 KB
Số lượt tải: 386
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 242/TBCK-MNTHA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)

STT
I

II

III
IV

NỘI DUNG
Chất lượng nuôi
dưỡng, chăm sóc
giáo dục trẻ dự
kiện đạt được.
Chương trình giáo
dục mầm non của
nhà trường thực
hiện.

Kết quả đạt được
trên trẻ theo các
lĩnh vực phát triển.
Các hoạt động hỗ
trợ chăm sóc giáo
dục trẻ ở cơ sở.

NHÀ TRẺ

MẪU GIÁO

98%

98%

100% trẻ được 100% trẻ được
giáo dục theo
giáo dục theo
chương trình
chương trình
chăm sóc
chăm sóc
GDMN và ứng
GDMN và ứng
dụng PPGD tiên dụng PPGD tiên
tiên Steam
tiên Steam
98 %

98 %

Đảm bảo
100%

Đảm bảo
100%

HIỆU TRƯỞNG

UBND HUYỆN THANH OAI

Nhữ Thị Thủy

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MN TAM HƯNG A
Số: 243/TBCK-MNTHA

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)

ST
T
I
1

Nội dung

Tổng
số trẻ
em

Nhà
trẻ
25-36
tháng

Đơn vị tính: trẻ em

Mẫu giáo
3-4
tuổi

4-5
tuổi

5-6
tuổi

Tổng số trẻ em
Số trẻ em 2 buổi/ngày
Số trẻ em khuyết tật học
hòa nhập
Số trẻ em được tổ chức
ăn tại cơ sở

401
401

85
85

94
94

130
130

92
92

0

0

0

0

0

401

85

94

130

92

trẻ em được kiểm tra
III Số
định kỳ sức khỏe
Số trẻ em được theo dõi
IV sức khỏe bằng biểu đồ
tăng trưởng
quả phát triển sức
V Kết
khỏe của trẻ em
Phát triển bình thường
1
về cân nặng
Suy dinh dưỡng cân
2
nặng (thể nhẹ)
Phát triển bình thường
3
về chiều cao
4 Trẻ thấp còi
Số trẻ em thừa cân, béo
5
phì
Số trẻ em học chương
VI trình chăm sóc giáo dục
mầm non

401

85

94

130

92

401

85

94

130

92

401

85

94

130

92

392

83

92

128

90

9

2

2

3

2

387

82

91

125

89

14
0

3

3

5

3

401

85

94

130

92

2
II

HIỆU TRƯỞNG

UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 244/TBCK-MNTHA

Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)

STT
I
II
1
2

III
IV
V
VI
VII
VIII

Nội dung
Số điểm trường
Tổng số phòng

Loại phòng học
Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính,
thư viện, hành chính quản trị

Tổng DT đất toàn trường (m2)
Tổng diện tích sân chơi (m2)
Diện tích phòng SH chung (m2)
Diện tích phòng vệ sinh (m2)
Diện tích nhà bếp (m2)
 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
Máy vi tính dành cho CB,GV,NV
Máy tính trẻ em
Máy chiếu
Máy in
Nhạc cụ ( Đàn ocgan)
Ti vi
Máy phô tô
Đầu Video/đầu đĩa
Điều hòa

IX
X
XI
XII
XIII
XIV
XV
XVI
XVII
XVII
I
Đồ chơi ngoài trời (loại)
XIX Bàn ghế đúng quy cách (bộ)

Số
lượng
 3
27
17
7

Bình quân
Số m2/trẻ em
-

1,89 m2/trẻ em
-

7.000  16 m2/trẻ
4.200 8,66 m2/trẻ em 
900
1,89m2/trẻ em
225 0,46 m2/trẻ em 
120
 401/17 lớp
401
23
0
1
17
2
17
1
0
30
10
238

HIỆU TRƯỞNG

-

UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 245/TBCK-MNTHA

Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN ĐỘI NGŨ CBQL,GV,NV
NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
T
T

T Trình độ đào tạo
Nội dung
Tổng số CBQL,
GV và NV

số

Đ C T
H Đ C

56 41 8

7

Dưới
TC

0

Hạng chức
danh nghề
nghiệp
Hạng Hạng
IV
III

7

Xếp loại chuẩn
nghề nghiệp
XS

Khá

37

9

27
2

I Cán bộ Q.Lý

3

3

3

1

1

Hiệu trưởng

1

1

1

1

2

P.Hiệu trưởng

2

2

2

II Giáo viên

41 34 5

2

1

Nhà trẻ

10

2

2

Mẫu giáo

26 19 2

III Nhân viên

5 3

12

2 3
1

1

NV Kế toán

1

2

NV Y tế

0

3

NV Nuôi dưỡng

8

4

NV phục vụ

0

5

NV bảo vệ

3

5

0

2

0

0

0

2

5

36

8

28

0

2

8

2

6

0

3

28

6

28

0

2

0

1
3

TB Kém

5
2
HIỆU TRƯỞNG

Nhữ Thị Thủy

UBND HUYỆN THANH OAI
TRƯỜNG MN TAM HƯNG A

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 246/TBCK-MNTHA

Tam Hưng, ngày 15 tháng 9 năm 2023

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2023 - 2024
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
I. Thu tiền học phẩm: 150.000 đồng/cháu
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Danh mục học phẩm

Nhà trẻ
12.500

3 tuổi
12.500
12.500
12.000
16.500
13.000
6.000
9.500
10.000
5.500
8.000
5.000
12.000
21.000

4 tuổi
12.500
12.500
12.000
16.500
13.000
6.000
9.500
10.000
5.500
8.000
5.000
12.000
14.000
7.000
6.500

5 tuổi
12.500
12.500
12.000
16.500
13.000
6.000
9.500
10.000
5.500
8.000
5.000
12.000
14.000
7.000
6.500

Vở vẽ
Sách học toán
Vở thủ công
12.000
Túi thủ công + giấy màu+đất nặn 16.500
Vở làm quen với chữ cái
Sách bé chăm ngoan
6.000
Phiếu bé ngoan + lưu bé ngoan
9.500
Bút sáp + giấy cho trẻ vẽ (A4)
10.000
Hồ dán (Keo dán)
5.500
Bảng pooc
8.000
Túi khuy bấm
5.000
Sổ sức khỏe + biểu đồ
12.000
Đồ dùng phục vụ HĐ góc
23.000
Thẻ chữ cái và số
Kéo con
6.500
Vòng thể dục, Trống, xắc xô
20.000
Sâu hoa, sâu hạt
10.000
Tổng
150.000 150.000 150.000 150.000

II. Thu tiền đồ dùng phục vụ công tác bán trú: 150.000 đồng/cháu
TT
1
2
3
4
5
6
7
8
9

Danh mục đồ dùng
Chiếu + chăn + đệm
Khăn mặt, khăn lau tay
Cốc uống nước
Bát Inox to
Thìa + bát ăn cơm
Khay đựng cơm rơi
Xô, chậu, ĐD để nấu ăn
Sửa phản ngủ
Yếm trẻ
Tổng

Nhà trẻ
49.000 đ
40.000 đ
5.000 đ
3.000 đ
8.500 đ
3.000 đ
14.000 đ
9.500 đ
18.000 đ
150.000

Mẫu giáo
63.000 đ
40.000 đ
5.000 đ
3.000 đ
9.500 đ
3.000 đ
16.000 đ
10.500 đ
150.000

Lưu ý
Dùng chung
5 chiếc/năm
Mua bổ sung 100 chiếc
Mua bổ sung 40 chiếc
Bổ sung mỗi loại 200 ch
Mua bổ sung 40 chiếc
Dùng chung
Sơn lại và sửa chữa 100
1 chiếc/năm

HIỆU TRƯỞNG
 
Gửi ý kiến