T8 015 THDD thứ 1 của tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:27' 03-09-2023
Dung lượng: 279.8 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 10h:27' 03-09-2023
Dung lượng: 279.8 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
Hình học
phẳng
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC .
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Trường hợp đồng dạng thứ nhất: cạnh – cạnh – cạnh.
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
G
T
K
L
2. Áp dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác vào tam giác vuông.
Định lí: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
^
A=^
A' =
GT
.
KL
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Để chứng minh hai tam giác đồng dạng khi độ dài các cạnh của nó, ta lập các tỉ số các
cạnh tương ứng của hai tam giác và chứng minh chúng bằng nhau.
Ví dụ 1. Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
a)
b)
cm,
cm,
và
cm và
có
cm,
cm,
cm;
và
.
1
Lời giải
a) Ta có
nên hai tam giác đồng dạng.
b) Đặt
và
,
, ta có
,
,
và
,
.
Lập tỉ số các cặp cạnh tương ứng, dẫn tới kết luận hai tam giác không đồng dạng.
Ví dụ 2. Cho tam giác
,
, điểm
nằm trong tam giác. Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm của
,
.
a) Chứng minh
, tìm tỉ số đồng dạng.
b) Biết chu vi
bằng
cm. Tìm chu vi
.
Lời giải.
a) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác ta
có
.
, tỉ số đồng dạng bằng
.
b) Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số
dạng, từ đó tìm được chu vi
là
đồng
cm.
Dạng 2: Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh các
góc bằng nhau
Vận dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất (nếu cần) để chứng minh hai tam giác đồng
dạng, từ đó suy ra các cặp góc bằng nhau.
Ví dụ 3. Cho tam giác
vuông tại
có
cm,
cm. Trên cạnh
cm. Chứng minh
a)
;
b)
.
Lời giải.
a) Áp dụng định lý Py-ta-go tính được
cm,
Bởi vậy
(c.c.c).
2
cm.
lấy
sao cho
b) Từ câu a) suy ra
(góc tương ứng).
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Tam giác
có độ dài các cạnh là
cm,
cm và
cm. Tam giác
dạng với tam giác
có độ dài cạnh nhỏ nhất là cm. Tính độ dài các cạnh còn lại của tam giác
đồng
.
Lời giải
Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là
Bài 2. Cho tam giác
a) Tính độ dài
vuông tại
,
, từ đó tính được
có
cm,
cm,
cm,
cm. Trên
cm.
lấy
sao cho
cm.
.
b) Chứng minh
.
Lời giải.
a) Áp dụng định lý Py-ta-go tính được
cm,
cm.
b) Ta có
(c.c.c).
Bài 3. Tam giác
,
,
có ba đường trung tuyến cắt nhau tại
. Chứng minh
. Gọi
,
,
theo thứ tự là trung điểm của
.
Lời giải.
Theo tính chất đường trung bình của tam giác
, suy
ra
.
Vì vậy
(c.c.c).
D. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 4. Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
a)
b)
cm,
cm,
cm và
vuông tại
cm,
có
cm,
cm,
cm;
cm và
3
vuông tại
có
cm,
cm.
Lời giải
a) Ta có
nên hai tam giác đồng dạng.
b) Dùng định lý Py-ta-go tính được
cm,
cm.
Lập tỉ số các cặp cạnh tương ứng, ta có
Bài 5. Cho tam giác
a)
. Gọi
,
.
,
lần lượt là trung điểm của
,
,
. Chứng minh
, tìm tỉ số đồng dạng.
b) Tỉ số chu vi của
và
bằng 2.
Lời giải.
a) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác ta có
, tỉ số đồng dạng bằng
b) Vì
.
.
(cmt)
(tính chất dãy tỉ số bằng nhau).
Từ đó ta có
.
Bài 6. Cho tứ giác
a)
có
cm,
cm,
;
b)
Lời giải.
a) Ta có
(c.c.c)
b) Từ câu a)
là hình thang.
4
cm,
cm và
là hình thang.
cm. Chứng minh
phẳng
TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC .
A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM.
1. Trường hợp đồng dạng thứ nhất: cạnh – cạnh – cạnh.
Định lí: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng.
G
T
K
L
2. Áp dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất của tam giác vào tam giác vuông.
Định lí: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và một
cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
^
A=^
A' =
GT
.
KL
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1: Chứng minh hai tam giác đồng dạng
Để chứng minh hai tam giác đồng dạng khi độ dài các cạnh của nó, ta lập các tỉ số các
cạnh tương ứng của hai tam giác và chứng minh chúng bằng nhau.
Ví dụ 1. Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
a)
b)
cm,
cm,
và
cm và
có
cm,
cm,
cm;
và
.
1
Lời giải
a) Ta có
nên hai tam giác đồng dạng.
b) Đặt
và
,
, ta có
,
,
và
,
.
Lập tỉ số các cặp cạnh tương ứng, dẫn tới kết luận hai tam giác không đồng dạng.
Ví dụ 2. Cho tam giác
,
, điểm
nằm trong tam giác. Gọi
,
,
lần lượt là trung điểm của
,
.
a) Chứng minh
, tìm tỉ số đồng dạng.
b) Biết chu vi
bằng
cm. Tìm chu vi
.
Lời giải.
a) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác ta
có
.
, tỉ số đồng dạng bằng
.
b) Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số
dạng, từ đó tìm được chu vi
là
đồng
cm.
Dạng 2: Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh các
góc bằng nhau
Vận dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất (nếu cần) để chứng minh hai tam giác đồng
dạng, từ đó suy ra các cặp góc bằng nhau.
Ví dụ 3. Cho tam giác
vuông tại
có
cm,
cm. Trên cạnh
cm. Chứng minh
a)
;
b)
.
Lời giải.
a) Áp dụng định lý Py-ta-go tính được
cm,
Bởi vậy
(c.c.c).
2
cm.
lấy
sao cho
b) Từ câu a) suy ra
(góc tương ứng).
C. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Tam giác
có độ dài các cạnh là
cm,
cm và
cm. Tam giác
dạng với tam giác
có độ dài cạnh nhỏ nhất là cm. Tính độ dài các cạnh còn lại của tam giác
đồng
.
Lời giải
Tỉ số đồng dạng của hai tam giác là
Bài 2. Cho tam giác
a) Tính độ dài
vuông tại
,
, từ đó tính được
có
cm,
cm,
cm,
cm. Trên
cm.
lấy
sao cho
cm.
.
b) Chứng minh
.
Lời giải.
a) Áp dụng định lý Py-ta-go tính được
cm,
cm.
b) Ta có
(c.c.c).
Bài 3. Tam giác
,
,
có ba đường trung tuyến cắt nhau tại
. Chứng minh
. Gọi
,
,
theo thứ tự là trung điểm của
.
Lời giải.
Theo tính chất đường trung bình của tam giác
, suy
ra
.
Vì vậy
(c.c.c).
D. BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 4. Hai tam giác mà các cạnh có độ dài như sau có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
a)
b)
cm,
cm,
cm và
vuông tại
cm,
có
cm,
cm,
cm;
cm và
3
vuông tại
có
cm,
cm.
Lời giải
a) Ta có
nên hai tam giác đồng dạng.
b) Dùng định lý Py-ta-go tính được
cm,
cm.
Lập tỉ số các cặp cạnh tương ứng, ta có
Bài 5. Cho tam giác
a)
. Gọi
,
.
,
lần lượt là trung điểm của
,
,
. Chứng minh
, tìm tỉ số đồng dạng.
b) Tỉ số chu vi của
và
bằng 2.
Lời giải.
a) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác ta có
, tỉ số đồng dạng bằng
b) Vì
.
.
(cmt)
(tính chất dãy tỉ số bằng nhau).
Từ đó ta có
.
Bài 6. Cho tứ giác
a)
có
cm,
cm,
;
b)
Lời giải.
a) Ta có
(c.c.c)
b) Từ câu a)
là hình thang.
4
cm,
cm và
là hình thang.
cm. Chứng minh
 








Các ý kiến mới nhất