Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐS7 - CĐ7. TAP HOP SO THUC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:31' 01-09-2023
Dung lượng: 363.4 KB
Số lượt tải: 324
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ 7. TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1. Số thực, trục số thực.
- Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
- Tập hợp các số thực được kí hiệu là

.

- Mỗi số thực đều được biểu diễn bởi một điểm trên trục số. Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu
diễn một số thực. Vì vậy, người ta gọi trục số là trục số thực.
* Chú ý:
- Mỗi số thực a đều có một số đối kí hiệu là

a.

- Tập số thực cũng có các phép toán với các tính chất như trong tập số hữu tỉ.
2. Thứ tự trong tập hợp các số thực.
- Các số thực đều viết được dưới dạng số thập phân (hữu hạn hoặc vô hạn). Vì thế có thể có thể so sánh
hai số thực tương tự như so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
- Với a,b

, ta có a b

- Cho a,b, c

. Nếu a b

- Nếu 0 ab

thìa

hoặc a

b

và b c

hoặc a
thì a c

b.
( tính chất bắc cầu ).

b.

3. Giá trị tuyệt đối của một số thực
- Khoảng cách từ điểm a trên trục số đến gốc O là giá trị tuyệt đối của số a , kí hiệu a .
* Nhận xét:
- Giá trị tuyệt đối của 0 là 0 .
- Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó.
- Giá trị tuyệt đối của một số âm là số đối của nó.
* Các tính chất hay sử dụng của giá trị tuyệt đối
Với a

thì
a0 ;

a

a0 khi a0 ;

aa khi a0 ;

aa ;

a;

a a khi a0

PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1. TẬP HỢP SỐ THỰC – SO SÁNH CÁC SỐ HỮU TỈ
I. Phương pháp giải:
- Sử dụng kí hiệu của tập hợp số


Bạn cần nhớ: quan hệ giữa các tập hợp số:





Tập hợp các số tự nhiên kí hiệu là ;
Tập hợp các số nguyên kí hiệu là ;
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là ;



Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là ;



1

.



Tập hợp các số thực kí hiệu là

;

2

- So sánh các số thực
+ Việc so sánh các số thực được làm tương tự như so sánh các số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân.
+ Đặc biệt, với a, b là hai số thực dương thì: a b

a

b;a b

a2

b2

II. Bài toán.
* NHẬN BIẾT
Bài 1. Điền ký hiệu, ,  vào ô trống để được khẳng định đúng.
a) 5

.

b)

d)

.

2
3

I.

e) 25

3

c)
.

.

5

f) 17

.

Lời giải

Bài 2. Điền các kí hiệu
a) 0, 33

,

,

vào các ô trống:
b) 0,52 41

;

c) 1,
4142135...

;

d)

Lời giải

Bài 3. Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng?
a) 3

;

b)

.

Lời giải

Bài 4. Tìm số đối của các số 0, 75;

8;
13

7

Lời giải

Bài 5. So sánh các số thực:

3

;
.

Lời giải

Bài 6. So sánh số 1, 7(32) với số 3 .
Lời giải
* THÔNG HIỂU
Bài 7. Tìm số lớn nhất trong các số sau: ( 8)2 ; 8, 32;69;100.
Lời giải

Bài 8. Không dùng máy tính, cho biết trong hai khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định
nào sai?
a) 651631

b)

1
8

1
7

Lời giải

Bài 9. So sánh (không dùng máy tính): 34,9

và 6 .

Lời giải
Bài 10. So sánh các số thực sau:
a) 24
c) 0,16

và 5 .

b) 81.100

và81. 100 .

d) 4.9 và 145 .

và 0, 4 .
Lời giải

4

Bài 11. Tìm các số thực không âm x , biết:
a) x

0.

b) x

c) x

 1.

d) x

2.

Lời giải

Bài 12. Thực hiện phép tính
a) 4  9  16 25 .

b) 81  64  49

c) 1
4

d)

1  1 .
9
36

Lời giải

5

.

1, 44  1, 69  1, 96 .

3.

* VẬN DỤNG
Bài 13. Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự tăng dần :
a) 1, 4142135; 0,(3) ; 10

4
0,5;
 0,(4) ; 3.
Lời giải
b)

; 3 ; 25.4
;0,3 ;

35

Bài 14. Tìm x , biết:
a) x 1

1
với

x2 2
với

x  1.

b)
c) 19  x 
19
Lời giải

x2 1

với x  19 .

d)

6

3.

x  2 .

Bài 15. Tìm x , biết:
a) x2  2  0 .

2

c) 1 x   3 .

b) 5  x2  1 .

Lời giải

7

d)

 x 1

2

1
 0.
7

Bài 16. Thực hiện phép tính:

4
a) 4.25  2. 9
c)

16
b) 5 16  0, 25  3 25

.

1 . 1, 21 
0, 09  36 .
4
.

d)

3 4
 25
2


 9
3 0, 04  :64

.
.



Lời giải

Bài 17. Thực hiện phép tính:
a) 5.81  6. 49 .
4

b) 5 0, 25  196  5 36 .
25


7
 . 400  :
d)  5.
.
9
9
20
 225
 144


c) 4 . 1, 44 
.
0,81 1, 21
9
Lời giải
8

Câu 18. Hai bạn Hoa và Mai chuẩn bị đi dã ngoại cùng một nhóm bạn lớp 7A. Để chuẩn bị cho chuyến
1
đi dã ngoại hai bạn đã đi mua một số đồ. Hoa mua gói dâu tây, biết một gói dâu tây có giá 400000
3
đồng. Một thùng nước ngọt giá 250000 đồng, Mai mua thùng nước này. Hỏi trong hai người, ai mua
1
2

hết nhiều tiền hơn?
Lời giải

* VẬN DỤNG CAO
Bài 19.

2
a) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức : A 
.
x3
9

5
b) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức : A 
x2

.

Lời giải

3
Bài 20. a) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức : D 
2 x
6
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức : D 
3 x
Lời giải

10

.

.

x5
có giá trị nguyên.
x
2

Bài 21. Tìm x nguyên để
Lời giải

Dạng 2. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC.
I. Phương pháp giải:
- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x , kí hiệu là x

x

Được xác định như sau:
x
- Với x

khi x

0

x khi x < 0
, xa

+) Nếu a 0
+) Nếu a 0

khi đó:

thì x
thì x

a

0;

hoặc x

a

;

11

+) Nếu a 0
* Chú ý:

thì x

+ Ta có: k.x 0k.xaa
Dấu “=” xảy ra

; k.xaa
k.x

0.

+ Ta có: k.x b0k.xbaa
Dấu “=” xảy ra
+ Ta có: a bab

k.x

; k.xbaa
b

0.

. Dấu “=” xảy ra khi a.b 0

II. Bài toán.
* NHẬN BIẾT
Bài 1. Tìm x biết:
a)

x

4
7

Lời giải

b)

3
x
 11

d) x  5

c) x  0,
749

Bài 2. Tính:
a)

0,17

b) 12, 5 16, 5

Lời giải

Bài 3. Tính:
a) 2, 5  7,
5

b) 1, 2 3  6,
4

c)

7
15

2
2

Lời giải

Bài 4. Tìm x , biết:
a) x 13

b) x 17

Lời giải
12

1
7

Bài 5. Tìm x , biết:
b)

a) x  1,
2

x 

3
4

Lời giải

* THÔNG HIỂU
Bài 6. Tìm số đối của các
số

5, 5 ; 3 ;  7
8
11

Lời giải

Bài 7. Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 5,9  2

b)

1, 63, 6

c)  

2, 2

2

 2 3


5 5  7

Lời giải

Bài 8. Tính:
a)

6
25



4

 2 .
5 25

b)

Lời giải
13

5
9



3

 4 8
5 9 5

Bài 9. Cho a  6 ; b  3 ; c   2 , hãy tính:
a)

a  b   c 

b)

a  b  c .

Lời giải

Bài 10. So sánh:
b) 8  15 và 8  15

a) 7  11 và 7  11
Lời giải

Bài 11. Tìm x
biết: a) 1,8  x
 0, 5

2
b) x  
7
1

c) 3x  2  4

Lời giải

14

* VẬN DỤNG
Bài 12. Tìm x , biết:
a) 2

x


2.

b) x 1 

3

2.

Lời giải

15

c) x  3  3 1 .

Bài 13. Tìm x biết:
a)1
4

x

2

1
3

b) 2x 125

2

Lời giải

16

Bài 14. Tìm các số không âm x , biết:
a) x .  4x  3  0 .

b) x 

1

1 3
  .
2 4 2

Lời giải

Bài 15. Tìm x biết:
a) 5x  3  7  x

b) 2x 1  1 x

Lời giải

17

Bài 16. Tìm x biết:
a) 2x 1  2x  1
1 1
c) x    x
2

b) 1 3x 1  3x
1
1
d) 2x    2x
3 3

2

Lời giải

18

* VẬN DỤNG CAO
Bài 17. Rút gọn:
a) A


xx

b) C


x 1  x

Lời giải

Bài 18. Tìm x biết:
a) 3x 1  x  2
khi

b) x  8  x  2  0

x2

c) x2 1  0

d) x2 1  0

Lời giải

19

Bài 19. Rút gọn các biểu thức
sau:

E  2 x 1  3 x

Lời giải

Bài 20. Tìm x, y, z 

biết:

3
a) x 4  y 1  0 ;


b) x 

Lời giải

20

1
2

 y

1
3

 xyz 0

Bài 21. Tìm x thoả mãn 2 x 1  3 x  12
Lời giải

21

Bài 22. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1
1
a) A   2 x 
2
2
b) B  x2  y  2  5
Lời giải

Bài 23. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: C  3x  5  3x  9
Lời giải

22

Bài 24. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) A  8  6 x  2

1
b) B 
2 x 1  3
Lời giải

Phần III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. TẬP HỢP SỐ THỰC
* NHẬN BIẾT
Bài 1. Điền các kí hiệu
a) 2
d)

,

,

vào các ô trống:
b) 1

;

31
5

e) 9

;

c) 2

;
;

f)

;
.

Bài 2. Dùng máy tính để so sánh 5 với 2,(23) .
* THÔNG HIỂU
Bài 3. Tìm x
a) x2

biết:

400 ;

b) x2

64

0;

c) 5x2

Bài 4. Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
1, 75;2; 0;5 3 ;

6

; 22 ;
5.
7
23

10

9.

Bài 5. Tính: M

2

1

3, 5 :

4

3

1

3

6

1

7, 5 .

7

* VẬN DỤNG
Bài 6. Tìm x biết x2

2

4 x

0.

3

Bài 7. So sánh hai số: A 225 

1
1
1 ; B 196 
5
6

* VẬN DỤNG CAO
Bài 8. Cho A


x 1
x 1

. Tìm x

để

Bài 9. Tìm GTNN của biểu thức

P

nhận giá trị nguyên

A

1
2

x

Bài 10. Tìm GTLN của biểu thức Q = 7  2 x 1
Dạng 2. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ THỰC
* NHẬN BIẾT
Bài 1. Tính x , biết:
a)

x

3
17

.

b) x

13
161

c) x 15, 08

Bài 2. Tính x , biết:
a) x 3
7

b) x

;

0;

c) x

* THÔNG HIỂU
Bài 3. Tính x , biết:

21
a) x 54

;

b) x 0, 53, 90

Bài 4. Tìm x , biết:
a) 3, 6x0, 40
b) x 3, 57, 5
* VẬN DỤNG
Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau:
a) C  3 x  5  3x  5

Bài 6.
Tìm x
biết:
b) D 
24

8, 7

x 1  x  3

25

a) 1 2x  x  7

b)

c) x2  3x  0

 x 1  2 . x  3  3  0

d) x2 1  x2  x

* VẬN DỤNG CAO
Bài 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a)

b)

A

x6

13

B x2,87, 9

Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) A 10

1
2

b) B x1, 55, 7

x

Bài 9. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a) C

x

1,
5

2,1 ;

b) D

x8141
c) A 139272

ĐÁP SỐ BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. TẬP HỢP SỐ THỰC
* NHẬN BIẾT
Bài 1. Điền các kí hiệu

,

,

vào các ô trống:

Bài 2. Dùng máy tính để so sánh 5 với 2,(23)

* THÔNG HIỂU
Bài 3. Tìm x

biết:

Bài 4. Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
26

5, 72, 7x

Bài 5. Tính: M

2

1
3

3, 5 :

4

1
6

3

1
7

7, 5 .

* VẬN DỤNG
Bài 6. Tìm x biết x2

2

4 x

0.

3

Bài 7. So sánh hai số: A 225 

1
1
1 ; B 196 
5
6

* VẬN DỤNG CAO
Bài 8. Cho A


x 1
x 1

. Tìm x

Bài 9. Tìm GTNN của biểu thức P

để A nhận giá trị nguyên

1
2

x

Bài 10. Tìm GTLN của biểu thức Q = 7  2 x 1

27

Dạng 2. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ THỰC
* NHẬN BIẾT
3
Bài 1. Tính x , biết: a) x
17

Bài 2. Tính x , biết: a) x

3
7

. b) x

; b) x

13
161

c) x 15, 08

c) x 8, 7

0;

* THÔNG HIỂU
Bài 3. Tính x , biết:

Bài 4. Tìm x , biết:

* VẬN DỤNG
Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau:

28

Bài 6. Tìm x biết:

* VẬN DỤNG CAO
Bài 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:

Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

29

Bài 9. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:

PHIẾU BÀI TẬP
( Nội dung là toàn bộ bài tập đã có trên )
Dạng 1. TẬP HỢP SỐ THỰC
* NHẬN BIẾT
Bài 1. Điền ký hiệu, ,  vào ô trống để được khẳng định đúng.
2
a)
.
b)
I.
5
3
d)

.

Bài 2. Điền các kí hiệu
a) 0, 33

,

,

e) 25

4142135...

.

;

;

d)

b)

Bài 4. Tìm số đối của các số 0, 75;

.
8;
13

7

Bài 5. So sánh các số thực:
d) 3, 7373737373...... với 3, 7474747474....
e)
0,1845 và 0,184147....
f) 6,8218218..... và 6, 6218
d) 7,321321321.....và 7,325
Bài 6. So sánh số 1, 7(32) với số 3
* THÔNG HIỂU

f) 17

b) 0, 52 41

Bài 3. Điền kí hiệu thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng?
a) 3

.

5

.

vào các ô trống:

;

c) 1,

3

c)

.
30

;
.

Bài 7. Tìm số lớn nhất trong các số sau: ( 8)2 ; 8, 32;69;100.
Bài 8. Không dùng máy tính, cho biết trong hai khẳng định dưới đây, khẳng định nào đúng, khẳng định
nào sai?

1

a) 651631

1
7

b) 8

Bài 9. So sánh (không dùng máy tính): 34,9



6.

Bài 10. So sánh các số thực sau:
a)

và 5 .

24

c) 0,16

b)

và 0, 4 .

và81. 100 .

81.100

d) 4. 9 và 145

.

Bài 11. Tìm các số thực không âm x, biết:
a) x

0.

x

b)

 1.

2.

c)

x

3.

d)

x

Bài 12. Thực hiện phép tính
a) 4
c)

9

1
4

 16

b) 81  64

25 .

1  1 .
9
36

 49

.

d) 1, 44  1, 69  1, 96 .

* VẬN DỤNG
Bài 13. Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự tăng dần :
a) 1, 4142135; 0,(3) ; 10
b)

0,5;  0,(4) ; 3. 4

Bài 14. Tìm x, biết:
a) x 1

1
với

c) 19  x  19
với

; 3 ; 25.4
;0,3 ;

35

x  1.

b)

x  19.

d)

x2 1

x2 2

x  2 .

với

3.

Bài 15. Tìm x, biết:
a) x 2  2  0 .

b) 5  x 2  1 .

c) 1 x   3 .
2

d)

 x 1

2



1
7

0.

Bài 16. Thực hiện phép tính:
a) 4.
25  2. 4
9

b) 5 16  0, 25  3 16
25

.


c) 1 . 1, 21 
.
0, 09 36
4

d)
31

3

4
 25

.

.

2





Bài 17. Thực hiện phép tính:

32

9
 3 0, 04  :
 64

.

a) 5.81  6. 49 .
4

36
b) 5 0, 25  196  5 25 .
7


5.

9
9
4 . 1, 44
0,81
1,
21


. 400 :144 .


c) 9
.
d)  225
20
Câu 18. Hai bạn Hoa và Mai chuẩn bị đi dã ngoại cùng một nhóm bạn lớp 7A. Để chuẩn bị cho chuyến
1
đi dã ngoại hai bạn đã đi mua một số đồ. Hoa mua gói dâu tây, biết một gói dâu tây có giá 400000
3
1
đồng. Một thùng nước ngọt giá 250000 đồng, Mai mua thùng nước này. Hỏi trong hai người, ai mua
2
hết nhiều tiền hơn?
* VẬN DỤNG CAO
a) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức : A 

Bài 19.

2
.
x3
5
.
x2

b) Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức : A 

3

Bài 20. a) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức : D 2 x

.

6

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức : D 3 x
Bài 21. Tìm x nguyên để

.

x5
có giá trị nguyên.
x
2

Dạng 2. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC.
* NHẬN BIẾT
Bài 1. Tìm x biết:
a)

x

4
7

b)

3
x
 11

d) x  5

c) x  0,
749

Bài 2. Tính:
b) 0,17  0,17
Bài 3. Tính:
a) 2, 5  7,
5

b) 12, 5 16, 5

c)

b) 1, 2 3  6,
4

Bài 4. Tìm x , biết:
a) x 13

b) x 17

Bài 5. Tìm x , biết:
33

7
15
2 2

1
7

a) x  1,
2

b) x 

1

3

2 4

* THÔNG HIỂU
Bài 6. Tìm số đối của các
số

5, 5 ; 3 ;  7
8
11

Bài 7. Tính giá trị các biểu thức sau:
a) 5,9  2

b)
1, 63, 6

c)  

2, 2

2

 2 3


5 5
 7

Bài 8. Tính:
a)

6
25



4

 2 .
5 25

b)

5
9



3

 4 8
5 9 5

Bài 9. Cho a  6 ; b  3 ; c   2 , hãy tính:
a)

ab
 c 

b)

a  b  c .

Bài 10. So sánh:
b) 8  15 và 8  15

a) 7 11 và 7  11
Bài 11. Tìm x biết:
b) x 

a) 1,8  x  0, 5

1

* VẬN DỤNG

2



c) 3x  2  4

7

Bài 12. Tìm x , biết:
a) 2

x


Bài 13. Tìm x biết:
a)
1
4

x

2.

b) x 1 

x  3  3 1.

2.
3 c)

2

1
3
2

b) 2x 125

Bài 14. Tìm các số không âm x , biết:
a) x .  4x  3  0 .

b) x  1 1 3
  .
2 4 2

Bài 15. Tìm x biết:

Bài 16. Tìm x biết:

a) 5x  3  7  x

a) 2x 1  2x  1
34

b) 2x 1  1 x
c) x 

1
2



1

b) 1 3x 1  3x

x

d) 2x 

2

35

1
3



1
3

 2x

* VẬN DỤNG CAO
Bài 17. Rút gọn:
a) A


x x

b) C


x 1  x

Bài 18. Tìm x biết:
a) 3x 1  x  2
khi

x

b) x  8  x  2  0

2

c) x2 1  0

d) x2 1  0

Bài 19. Rút gọn các biểu thức
sau:
Bài 20. Tìm x, y, z 

E  2 x 1  3 x

biết:

3
a) x 4  y 1  0 ;


b) x 

1
2

 y

1
3

 xyz 0

Bài 21. Tìm x thoả mãn 2 x 1  3 x  12
Bài 22. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1
1
a) A   2 x 
2
2
b) B  x2  y  2  5
Bài 23. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: C  3x  5  3x  9
Bài 24. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a) A  8  6 x  2

1
b) B 
2 x 1  3
Phần III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. TẬP HỢP SỐ THỰC
* NHẬN BIẾT
Bài 1. Điền các kí hiệu
a) 2
d)

,

,

vào các ô trống:
b) 1

;

31
5

e) 9

;

c) 2

;
;

f)

;
.

Bài 2. Dùng máy tính để so sánh 5 với 2,(23) .
* THÔNG HIỂU
Bài 3. Tìm x
a) x2

biết:

400 ;

b) x2

64

0;

c) 5x2

Bài 4. Sắp xếp các số thực sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
1, 75;2; 0;5 3 ;

; 22 ;
5.
6 7

36

10

9.

Bài 5. Tính: M

2

1

3, 5 :

4

3

1

3

6

1

7, 5 .

7

* VẬN DỤNG
Bài 6. Tìm x biết x2

2

4 x

0.

3

Bài 7. So sánh hai số: A 225 

1
1
1 ; B 196 
5
6

* VẬN DỤNG CAO
Bài 8. Cho A


x 1
x 1

. Tìm x

để

Bài 9. Tìm GTNN của biểu thức

P

nhận giá trị nguyên

A

1
2

x

Bài 10. Tìm GTLN của biểu thức Q = 7  2 x 1
Dạng 2. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ THỰC
* NHẬN BIẾT
Bài 1. Tính x , biết:
a)

x

3
17

.

b) x

13
161

c) x 15, 08

Bài 2. Tính x , biết:
a) x 3
7

b) x

;

0;

c) x

* THÔNG HIỂU
Bài 3. Tính x , biết:

21
a) x 54

;

b) x 0, 53, 90

Bài 4. Tìm x , biết:
a) 3, 6x0, 40
b) x 3, 57, 5
c) x 3, 54, 5x0
* VẬN DỤNG

a) C 

Bài 5. Rút gọn các biểu thức sau:

3 x5

 3x  5
37

8, 7

b) D 

x 1 
x3

38

Bài 6. Tìm x biết:

 x 1  2 . x  3  3  0

a) 1 2x  x  7

b)

c) x2  3x  0

d) x2 1  x2  x

* VẬN DỤNG CAO
Bài 7. Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a)

b)

A

x6

13

B x2,87, 9

Bài 8. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
a) A 10

1
2

b) B x1, 55, 7

x

Bài 9. Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a) C

1,
5

x

2,1 ;

b) D

x8141
c) A 139272
HẾT

39

5, 72, 7x
 
Gửi ý kiến