KHBD Toán 4. CD - Tuần 26

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 20h:10' 23-08-2023
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 20h:10' 23-08-2023
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY LỚP 4
Tên bài dạy: EM VUI HỌC TOÁN (tiết 2)
Tiết : 126
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
-
Thực hành thành thạo ghép tạo thành bộ lắp ghép hình cá nhân và sử dụng bộ lắp ghép
hình để ghép hình sáng tạo, để biểu diễn một vài phân số đơn giản.
-
Biết tạo hình bằng dây và ống hút.
2. Năng lực chung:
-
Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.
-
Năng lực giao tiếp: Thảo luận nhóm, cá nhân để biểu diễn một vài phân số đơn giản.
-
Năng lực giải quyết vấn đề: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm
tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học;
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
II. Đồ dùng dạy học:
-
Dây, ống hút, bộ lắp ghép.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV cho HS hát tập thể bài “Em yêu
-
HS hát.
-
Trình bày ý tưởng của mình, rút ra
trường em”.
- GV dẫn dắt, giới thiệu vào bài.
2. Thực hành, luyện tập:
Bài 3: Hoạt động nhóm
Sử dụng bộ lắp ghép để ghép sáng tạo.
HS có thể lắp sáng tạo theo ý mình.
điểm lưu ý, kinh nghiệm khi thực
hiện lắp ghép hình.
-
b,yêu cầu hs quan sát hình trong sgk
Kiểm tra bộ lắp ghép mình có ghép
được không. Nhận xét.
-
gv nhận xét.
- GV đặt câu hỏi để học sinh vận dụng
-
HS thảo luận sử dụng bộ đồ dùng
điều rút ra được từ trải nghiệm vừa thực
để sáng tạo lắp ghép thành hình
hiện với những nhiệm vụ khác.
sáng tạo.
Bài 4: Tạo hình bẳng dây và ống hút.
-
-
Trừng bày sản phẩm và giới thiệu.
-
HS thảo luận thực hiện theo nhóm
GV nhận xét
cách làm để tạo thành hình thoi
được không và thử nghiệm với dự
3. củng cố:
- GV nhận xét tiết học
đoán của mình.
-
HS đại diện nhóm trình bày
-
HS nói cảm xúc sau giờ học
-
Hs nói hoạt động thích nhất sau giờ
học.
-
Hs nói hoạt động còn lúng túng,
nếu làm lại em sẽ…..
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tên bài dạy: CỘNG CÁC PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ (tiết 1)
Tiết: 127+128
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.
Năng lực đặc thù:
-
Nhận biết phép cộng hai phân số cùng mẫu số.
-
Biết quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số.
2.
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: HS biết trao đổi, thảo luận với giáo viên và bạn bè vể những
kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giả quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng phép cộng phân số giải quyết các tình
huống trong thực tiễn
3. Phẩm chất.
Hình thành sự chăm chỉ, ý thức trách nhiệm đối với bản thân và tập thể. Biết giúp đỡ
bạn khi bạn gặp khó khăn trong quá trình luyện tập thực hành cộng phân số.
II.
-
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Chuẩn bị một băng giấy chia thành 9 phần bằng nhau và 2 bút chì màu.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Khởi động:
Chơi trò chơi: “ Ai tô tranh nhanh”
Nhóm 1,2,3 tô màu vàng của bạn nữ
Nhóm 4,5,6 tô màu xanh của bạn
nam.
Chọn 2 nhóm nhanh nhất lên bảng
-
Lớp trưởng điều khiển:
-
Nhóm trưởng nhóm màu vàng trình
bày: nhóm em đã tô
trình bày
-
Nhóm trưởng nhóm màu vàng trình
bày: nhóm em đã tô
-
5
hàng rào.
9
2
hàng rào.
9
Lớp trưởng hỏi: Hai bạn đã sơn hết
mấy phần hàng rào?
ĐỂ giúp các bạn trả lời câu hỏi này của lớp
trưởng. Cô sẽ giúp các bạn giải đáp câu trả
lời.
B. Hình thành kiến thức:
HS thảo luận nhóm đôi:
?Băng giấy chia mấy phần bẳng nhau?
? Nêu phân số biểu thị phần bạn nữ tô màu?
? Nêu phân số biểu thị phần bạn nam tô
màu?
? Vậy đã tô màu mấy phần băng giấy?
-
9 phần bằng nhau.
-
Phân số
5
9
-
Phân số
2
9
-
Đã tô màu
-
Ta thực hiện phép cộng hai phân số
? Muốn biết cả 2 bạn tô được tất cả mấy
phần băng giấy ta làm thế nào?
? Vậy năm phần chín cộng hai phần chín
bằng bao nhiêu?
-
5 2 7
Viết bảng: + =
9 9 9
-
? Em có nhận xét gì về tử số của hai
cộng
-
-
5
9
2
9
Năm phần chín cộng hai phần chín
bằng bảy phần 9
5
2
phân số và so với tử số của phân
9
9
2
5 2 7
số trong phép cộng + = ?
9
9 9 9
7
băng giấy
9
-
7
9
Tử số của phân số là 7 bằng tử số
của 2 phân số kia cộng lại
? Em có nhận xét gì về mẫu số của
các phân số trong phép cộng
-
Nêu: Từ đó ta có thể tính như sau:
5 2 5+2 7
+ =
¿
9 9
9
9
? Vậy muốn cộng hai phân số cùng mẫu số
ta làm như thế nào ?
-
Ba phân số có mẫu số bằng nhau đều
bằng 9.
C. THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP:
Bài 1: làm việc cá nhân
- Ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên
mẫu số.
-
Cả lớp làm vào vở.
-
1 HS lên bảng làm vào bảng phụ.
-
Đổi chéo vở kiểm tra bài nhau.
-
Cả lớp cùng nhận xét bài bạn làm trên
bảng.
2 1 2+ 1 3
+ =
¿
5 5
5
5
GV nhận xét- tuyên dương.
2 5 2+ 5 8
+ =
¿
3 3
3
3
? Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta
3 4 3+4 7
+ =
¿
8 8
8
8
làm như thế nào ?
D. VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
- Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng
-
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số
mẫu số?
ta cộng hai tử số với nhau và giữ
- Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở
nguyên mẫu số.
- Chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
(Tiết 2)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. KHỞI ĐỘNG:
Trò chơi “ Ong tìm tổ”
-
Nhạc dừng bạn nào thì bạn đó giúp
ong giải bài toán để tìm tổ ong của
Hướng dẫn luật chơi.
mình. ( tổ ong là đáp án của bài
toán).
GV nhận xét - tuyên dương.
-
Cả lớp tham gia sôi nổi.
B. THỰC HÀNH - LUYỆN TẬP:
Bài 2:
-
Yêu cầu HS quan sát bài mẫu.
-
HS quan sát.
-
GV trình chiếu câu a
-
HS nêu cách thực hiện phép tính.
+ Cộng hai phân số có cùng mẫu
số:
1 5 6
+ =
8 8 8
6
8
+ Rút gọn: =
-
-
GV nhận HS trình bày,
Cả lớp làm các câu còn lại vào vở.
-
Đổi chéo vở chấm.
-
Cả lớp thống nhất kết quả bài làm
của bạn.
-
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu
? Gọi HS nhắc lại quy tắc cộng phân
số ta cộng hai tử số với nhau và giữ
số có cùng mẫu số.
nguyên mẫu số.
Bài 3: Trò chơi: “Ai tinh mắt”
-
1 5 1+5 6 3
= =
+ =
8 8
8
8 4
-
GV nhận xét.
-
+ Viết:
3
4
-
Cả lớp tham gia sôi nổi.
-
HS đọc đề toán.
Cả lớp đọc bài tập 3. Khi nghe tiếng
chuông giơ đáp án nhanh nhất sẽ
thắng.
Bài 4:
GV nhận xét - tuyển dương.
-
Gọi HS đọc đề toán
-
Yêu cầu HS phân tích đề
-
2 HS phân tích đề.
+ HS 1 hỏi: đề toán cho ta biết gì?
+ HS 2 trả lời: Một đội công nhân
sửa 1 đoạn đường, ngày thứ nhất
sửa được
3
đoạn đường, ngày thứ
7
hai sửa được
2
đoạn đường. Bài
7
toán hỏi gì?
+ HS 1 trả lời: Hỏi cả hai ngày đội
công nhân sửa được bao nhiêu
phần đoạn đường đó?
-
Yều cầu HS suy nghĩ.
C. VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
-
Gọi HS đọc yêu cầu Bài 5.
-
Trò chơi “ Đố nhau”
-
GV nhận xét.
-
Hs xung phong trình bày bài giải.
-
Lớp lắng nghe và nhận xét bạn.
-
Lớp làm bài vào vở.
-
Đổi chéo vở kiểm tra.
-
HS đọc
-
1 bạn đố và 1 bạn tính kết quả.
D. CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
số?
- Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở
- Chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Tên bài dạy: TRỪ CÁC PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ ( tiết 1)
Tiết : 129 +130
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết phép trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Biết quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu số.
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: HS biết trao đổi, thảo luận với giáo viên và bạn bè vể những
kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giả quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng phép cộng phân số giải quyết các tình
huống trong thực tiễn
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- bộ đồ dùng dạy học toán
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A.Khởi động:
https://www.youtube.com/watch?v=GRwxOPgq
HÁT “ Vui học Toán”
20Q&pp=ygUlYsOgaSBow6F0IGjhu41jIHRvw
6FuIHRo4bqtdCBsw6AgdnVpIA%3D%3D
B.Hình thành kiến thức:
- Yêu cầu HS quan sát băng giấy?
-
HS quan sát
-
Hs thảo luận nhóm
7
8
2
8
-
?
Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
các nội dung sau.
? Băng giấy được chia thành mấy phần
bằng nhau ?
? Cắt lấy 7 phần ta có bao nhiêu phần
của băng giấy?
-Lớp trưởng điều khiển trả lời các câu hỏi:
+ Băng giấy được chia thành 8 phần bằng nhau và đã cắt đi
-Gv nhận xét
? Nêu phân số biểu thị phần cắt đi ?
7 phần.
+Cắt lấy 7 phần ta có 7 phần của băng giấy
? Muốn biết được số phần còn lại của
-
2
8
băng giấy đã được tô màu ta làm như
-
Số phần băng giấy đã được tô màu là 7 – 2 = 5
thế nào?
? Vậy
7 2
- bằng bao nhiêu?
8 8
phần.
-
7 2 5
- =
8 8 8
-
Ba phân số có mẫu số bằng nhau đều bằng 8.
? Em có nhận xét gì về mẫu số của các
phân số trong phép trừ.
GV chốt: Vậy muốn trừ hai phân số
cùng mẫu số ta làm thế nào?
-
7 2 7−2 5
− =
¿
8 8
8
8
Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta lấy tử số
của phân số thứ nhất trừ đi tử số của phân số thứ hai
và giữ nguyên mẫu số.
C.THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP:
Bài 1: làm việc cá nhân bảng con
GV nhận xét- tuyên dương.
-
Cả lớp làm vào vở.
? Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta
-
Lớp trưởng điều kiển
+ Mời bạn trình bày, mời bạn khác nhận xét.
làm như thế nào ?
Bài 2:
Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta lấy tử số
của phân số thứ nhất trừ đi tử số của phân số thứ hai
-
Yêu cầu HS quan sát bài mẫu.
-
GV trình chiếu câu a
và giữ nguyên mẫu số.
-
HS quan sát.
-
HS nêu cách thực hiện phép tính.
+ trừ hai phân số có cùng mẫu số:
-
-
GV nhận xét HS trình bày,
2
8
+ Rút gọn: =
+ Viết:
GV nhận xét.
D. VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
- Nhắc lại quy tắc trừ hai phân số cùng
mẫu số?
15 13 2
- =
8
8 8
1
4
15 13 15−13 2 1
= =
- =
8
8
8
8 4
-
Cả lớp làm các câu còn lại vào vở.
-
Đổi chéo vở chấm.
-
Cả lớp thống nhất kết quả bài làm của bạn.
- Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở
- Chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
(Tiết 2)
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1 .Khởi động:
-
Hát “ Lớp chúng mình đoàn kết”
2.Thực Hành – Luyện Tập:
-
Cả lớp hát.
Bài 3:
Thảo luận nhóm 4
-
Nhóm trưởng điều kiển
+ Đọc yêu cầu bài
+ Giao mỗi bạn làm 2 bài.
-
GV chọn 1 nhóm trình bày.
-
HS trình bày.
Các phép tính có kết quả sai
-
GV nhận xét.
-
Yêu cầu HS sửa lại
3 2 5 3 3 6
- = ; + =
6 6 6 8 8 16
Bài 4: Trò chơi “ Bắn tên”
-
HS sửa bài - mời bạn nhận xét
mình.
Hướng dẫn cách chơi: HS mời bạn
nêu phép trừ hai phân số cùng mẫu
-
HS tham gia sôi nổi.
-
HS đọc đề
-
2 HS phân tích đề.
số, mời bạn trả lời.
-
GV nhận xét.
3.Vận dụng:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS phân tích đề
+ HS 1 hỏi: đề toán cho ta biết gì?
+ HS 2 trả lời: Dữ liệu trong máy
tính xách tay của chú Minh đã chứa
đầy
9
dung lượng bộ nhớ, chú
10
Minh xóa bớt dữ liệu bằng
3
dung
10
lượng bộ nhớ. Bài toán hỏi gì?
+ HS 1 trả lời: Hỏi bộ nhớ còn lại
chứa bao nhiêu phần dung lượng bộ
nhớ?
-
Yêu cầu HS suy nghĩ
-
Hs xung phong trình bày bài giải.
-
Lớp lắng nghe và nhận xét bạn.
-
Lớp làm bài vào vở.
-
-
Đổi chéo vở kiểm tra.
-
HS nêu
GV nhận xét
4. Củng cố
- Nhắc lại quy tắc trừ hai phân số cùng
mẫu số?
- Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở
- Chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Tên bài dạy: EM VUI HỌC TOÁN (tiết 2)
Tiết : 126
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
-
Thực hành thành thạo ghép tạo thành bộ lắp ghép hình cá nhân và sử dụng bộ lắp ghép
hình để ghép hình sáng tạo, để biểu diễn một vài phân số đơn giản.
-
Biết tạo hình bằng dây và ống hút.
2. Năng lực chung:
-
Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.
-
Năng lực giao tiếp: Thảo luận nhóm, cá nhân để biểu diễn một vài phân số đơn giản.
-
Năng lực giải quyết vấn đề: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm
tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Chăm học, ham học, có tinh thần tự học;
- Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Yêu thích môn học, sáng tạo, có niềm hứng thú, say mê các con số để giải quyết bài toán.
II. Đồ dùng dạy học:
-
Dây, ống hút, bộ lắp ghép.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động:
- GV cho HS hát tập thể bài “Em yêu
-
HS hát.
-
Trình bày ý tưởng của mình, rút ra
trường em”.
- GV dẫn dắt, giới thiệu vào bài.
2. Thực hành, luyện tập:
Bài 3: Hoạt động nhóm
Sử dụng bộ lắp ghép để ghép sáng tạo.
HS có thể lắp sáng tạo theo ý mình.
điểm lưu ý, kinh nghiệm khi thực
hiện lắp ghép hình.
-
b,yêu cầu hs quan sát hình trong sgk
Kiểm tra bộ lắp ghép mình có ghép
được không. Nhận xét.
-
gv nhận xét.
- GV đặt câu hỏi để học sinh vận dụng
-
HS thảo luận sử dụng bộ đồ dùng
điều rút ra được từ trải nghiệm vừa thực
để sáng tạo lắp ghép thành hình
hiện với những nhiệm vụ khác.
sáng tạo.
Bài 4: Tạo hình bẳng dây và ống hút.
-
-
Trừng bày sản phẩm và giới thiệu.
-
HS thảo luận thực hiện theo nhóm
GV nhận xét
cách làm để tạo thành hình thoi
được không và thử nghiệm với dự
3. củng cố:
- GV nhận xét tiết học
đoán của mình.
-
HS đại diện nhóm trình bày
-
HS nói cảm xúc sau giờ học
-
Hs nói hoạt động thích nhất sau giờ
học.
-
Hs nói hoạt động còn lúng túng,
nếu làm lại em sẽ…..
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Tên bài dạy: CỘNG CÁC PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ (tiết 1)
Tiết: 127+128
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.
Năng lực đặc thù:
-
Nhận biết phép cộng hai phân số cùng mẫu số.
-
Biết quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số.
2.
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: HS biết trao đổi, thảo luận với giáo viên và bạn bè vể những
kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giả quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng phép cộng phân số giải quyết các tình
huống trong thực tiễn
3. Phẩm chất.
Hình thành sự chăm chỉ, ý thức trách nhiệm đối với bản thân và tập thể. Biết giúp đỡ
bạn khi bạn gặp khó khăn trong quá trình luyện tập thực hành cộng phân số.
II.
-
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Chuẩn bị một băng giấy chia thành 9 phần bằng nhau và 2 bút chì màu.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. Khởi động:
Chơi trò chơi: “ Ai tô tranh nhanh”
Nhóm 1,2,3 tô màu vàng của bạn nữ
Nhóm 4,5,6 tô màu xanh của bạn
nam.
Chọn 2 nhóm nhanh nhất lên bảng
-
Lớp trưởng điều khiển:
-
Nhóm trưởng nhóm màu vàng trình
bày: nhóm em đã tô
trình bày
-
Nhóm trưởng nhóm màu vàng trình
bày: nhóm em đã tô
-
5
hàng rào.
9
2
hàng rào.
9
Lớp trưởng hỏi: Hai bạn đã sơn hết
mấy phần hàng rào?
ĐỂ giúp các bạn trả lời câu hỏi này của lớp
trưởng. Cô sẽ giúp các bạn giải đáp câu trả
lời.
B. Hình thành kiến thức:
HS thảo luận nhóm đôi:
?Băng giấy chia mấy phần bẳng nhau?
? Nêu phân số biểu thị phần bạn nữ tô màu?
? Nêu phân số biểu thị phần bạn nam tô
màu?
? Vậy đã tô màu mấy phần băng giấy?
-
9 phần bằng nhau.
-
Phân số
5
9
-
Phân số
2
9
-
Đã tô màu
-
Ta thực hiện phép cộng hai phân số
? Muốn biết cả 2 bạn tô được tất cả mấy
phần băng giấy ta làm thế nào?
? Vậy năm phần chín cộng hai phần chín
bằng bao nhiêu?
-
5 2 7
Viết bảng: + =
9 9 9
-
? Em có nhận xét gì về tử số của hai
cộng
-
-
5
9
2
9
Năm phần chín cộng hai phần chín
bằng bảy phần 9
5
2
phân số và so với tử số của phân
9
9
2
5 2 7
số trong phép cộng + = ?
9
9 9 9
7
băng giấy
9
-
7
9
Tử số của phân số là 7 bằng tử số
của 2 phân số kia cộng lại
? Em có nhận xét gì về mẫu số của
các phân số trong phép cộng
-
Nêu: Từ đó ta có thể tính như sau:
5 2 5+2 7
+ =
¿
9 9
9
9
? Vậy muốn cộng hai phân số cùng mẫu số
ta làm như thế nào ?
-
Ba phân số có mẫu số bằng nhau đều
bằng 9.
C. THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP:
Bài 1: làm việc cá nhân
- Ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên
mẫu số.
-
Cả lớp làm vào vở.
-
1 HS lên bảng làm vào bảng phụ.
-
Đổi chéo vở kiểm tra bài nhau.
-
Cả lớp cùng nhận xét bài bạn làm trên
bảng.
2 1 2+ 1 3
+ =
¿
5 5
5
5
GV nhận xét- tuyên dương.
2 5 2+ 5 8
+ =
¿
3 3
3
3
? Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta
3 4 3+4 7
+ =
¿
8 8
8
8
làm như thế nào ?
D. VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
- Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng
-
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số
mẫu số?
ta cộng hai tử số với nhau và giữ
- Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở
nguyên mẫu số.
- Chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
(Tiết 2)
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A. KHỞI ĐỘNG:
Trò chơi “ Ong tìm tổ”
-
Nhạc dừng bạn nào thì bạn đó giúp
ong giải bài toán để tìm tổ ong của
Hướng dẫn luật chơi.
mình. ( tổ ong là đáp án của bài
toán).
GV nhận xét - tuyên dương.
-
Cả lớp tham gia sôi nổi.
B. THỰC HÀNH - LUYỆN TẬP:
Bài 2:
-
Yêu cầu HS quan sát bài mẫu.
-
HS quan sát.
-
GV trình chiếu câu a
-
HS nêu cách thực hiện phép tính.
+ Cộng hai phân số có cùng mẫu
số:
1 5 6
+ =
8 8 8
6
8
+ Rút gọn: =
-
-
GV nhận HS trình bày,
Cả lớp làm các câu còn lại vào vở.
-
Đổi chéo vở chấm.
-
Cả lớp thống nhất kết quả bài làm
của bạn.
-
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu
? Gọi HS nhắc lại quy tắc cộng phân
số ta cộng hai tử số với nhau và giữ
số có cùng mẫu số.
nguyên mẫu số.
Bài 3: Trò chơi: “Ai tinh mắt”
-
1 5 1+5 6 3
= =
+ =
8 8
8
8 4
-
GV nhận xét.
-
+ Viết:
3
4
-
Cả lớp tham gia sôi nổi.
-
HS đọc đề toán.
Cả lớp đọc bài tập 3. Khi nghe tiếng
chuông giơ đáp án nhanh nhất sẽ
thắng.
Bài 4:
GV nhận xét - tuyển dương.
-
Gọi HS đọc đề toán
-
Yêu cầu HS phân tích đề
-
2 HS phân tích đề.
+ HS 1 hỏi: đề toán cho ta biết gì?
+ HS 2 trả lời: Một đội công nhân
sửa 1 đoạn đường, ngày thứ nhất
sửa được
3
đoạn đường, ngày thứ
7
hai sửa được
2
đoạn đường. Bài
7
toán hỏi gì?
+ HS 1 trả lời: Hỏi cả hai ngày đội
công nhân sửa được bao nhiêu
phần đoạn đường đó?
-
Yều cầu HS suy nghĩ.
C. VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
-
Gọi HS đọc yêu cầu Bài 5.
-
Trò chơi “ Đố nhau”
-
GV nhận xét.
-
Hs xung phong trình bày bài giải.
-
Lớp lắng nghe và nhận xét bạn.
-
Lớp làm bài vào vở.
-
Đổi chéo vở kiểm tra.
-
HS đọc
-
1 bạn đố và 1 bạn tính kết quả.
D. CỦNG CỐ - DẶN DÒ:
Nhắc lại quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu
số?
- Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở
- Chuẩn bị bài sau.
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Tên bài dạy: TRỪ CÁC PHÂN SỐ CÙNG MẪU SỐ ( tiết 1)
Tiết : 129 +130
I.
YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù:
- Nhận biết phép trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Biết quy tắc trừ hai phân số cùng mẫu số.
2. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Chủ động hoàn thành các nhiệm vụ được phân công.
- Năng lực giao tiếp, hợp tác: HS biết trao đổi, thảo luận với giáo viên và bạn bè vể những
kiến thức, cách làm bài tập.
- Năng lực giả quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng phép cộng phân số giải quyết các tình
huống trong thực tiễn
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm.
II.
ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- bộ đồ dùng dạy học toán
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
A.Khởi động:
https://www.youtube.com/watch?v=GRwxOPgq
HÁT “ Vui học Toán”
20Q&pp=ygUlYsOgaSBow6F0IGjhu41jIHRvw
6FuIHRo4bqtdCBsw6AgdnVpIA%3D%3D
B.Hình thành kiến thức:
- Yêu cầu HS quan sát băng giấy?
-
HS quan sát
-
Hs thảo luận nhóm
7
8
2
8
-
?
Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
các nội dung sau.
? Băng giấy được chia thành mấy phần
bằng nhau ?
? Cắt lấy 7 phần ta có bao nhiêu phần
của băng giấy?
-Lớp trưởng điều khiển trả lời các câu hỏi:
+ Băng giấy được chia thành 8 phần bằng nhau và đã cắt đi
-Gv nhận xét
? Nêu phân số biểu thị phần cắt đi ?
7 phần.
+Cắt lấy 7 phần ta có 7 phần của băng giấy
? Muốn biết được số phần còn lại của
-
2
8
băng giấy đã được tô màu ta làm như
-
Số phần băng giấy đã được tô màu là 7 – 2 = 5
thế nào?
? Vậy
7 2
- bằng bao nhiêu?
8 8
phần.
-
7 2 5
- =
8 8 8
-
Ba phân số có mẫu số bằng nhau đều bằng 8.
? Em có nhận xét gì về mẫu số của các
phân số trong phép trừ.
GV chốt: Vậy muốn trừ hai phân số
cùng mẫu số ta làm thế nào?
-
7 2 7−2 5
− =
¿
8 8
8
8
Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta lấy tử số
của phân số thứ nhất trừ đi tử số của phân số thứ hai
và giữ nguyên mẫu số.
C.THỰC HÀNH – LUYỆN TẬP:
Bài 1: làm việc cá nhân bảng con
GV nhận xét- tuyên dương.
-
Cả lớp làm vào vở.
? Muốn trừ hai phân số cùng mẫu số ta
-
Lớp trưởng điều kiển
+ Mời bạn trình bày, mời bạn khác nhận xét.
làm như thế nào ?
Bài 2:
Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số, ta lấy tử số
của phân số thứ nhất trừ đi tử số của phân số thứ hai
-
Yêu cầu HS quan sát bài mẫu.
-
GV trình chiếu câu a
và giữ nguyên mẫu số.
-
HS quan sát.
-
HS nêu cách thực hiện phép tính.
+ trừ hai phân số có cùng mẫu số:
-
-
GV nhận xét HS trình bày,
2
8
+ Rút gọn: =
+ Viết:
GV nhận xét.
D. VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM
- Nhắc lại quy tắc trừ hai phân số cùng
mẫu số?
15 13 2
- =
8
8 8
1
4
15 13 15−13 2 1
= =
- =
8
8
8
8 4
-
Cả lớp làm các câu còn lại vào vở.
-
Đổi chéo vở chấm.
-
Cả lớp thống nhất kết quả bài làm của bạn.
- Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở
- Chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
(Tiết 2)
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1 .Khởi động:
-
Hát “ Lớp chúng mình đoàn kết”
2.Thực Hành – Luyện Tập:
-
Cả lớp hát.
Bài 3:
Thảo luận nhóm 4
-
Nhóm trưởng điều kiển
+ Đọc yêu cầu bài
+ Giao mỗi bạn làm 2 bài.
-
GV chọn 1 nhóm trình bày.
-
HS trình bày.
Các phép tính có kết quả sai
-
GV nhận xét.
-
Yêu cầu HS sửa lại
3 2 5 3 3 6
- = ; + =
6 6 6 8 8 16
Bài 4: Trò chơi “ Bắn tên”
-
HS sửa bài - mời bạn nhận xét
mình.
Hướng dẫn cách chơi: HS mời bạn
nêu phép trừ hai phân số cùng mẫu
-
HS tham gia sôi nổi.
-
HS đọc đề
-
2 HS phân tích đề.
số, mời bạn trả lời.
-
GV nhận xét.
3.Vận dụng:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS phân tích đề
+ HS 1 hỏi: đề toán cho ta biết gì?
+ HS 2 trả lời: Dữ liệu trong máy
tính xách tay của chú Minh đã chứa
đầy
9
dung lượng bộ nhớ, chú
10
Minh xóa bớt dữ liệu bằng
3
dung
10
lượng bộ nhớ. Bài toán hỏi gì?
+ HS 1 trả lời: Hỏi bộ nhớ còn lại
chứa bao nhiêu phần dung lượng bộ
nhớ?
-
Yêu cầu HS suy nghĩ
-
Hs xung phong trình bày bài giải.
-
Lớp lắng nghe và nhận xét bạn.
-
Lớp làm bài vào vở.
-
-
Đổi chéo vở kiểm tra.
-
HS nêu
GV nhận xét
4. Củng cố
- Nhắc lại quy tắc trừ hai phân số cùng
mẫu số?
- Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở
- Chuẩn bị bài sau
IV. ĐIỀU CHỈNH- BỔ SUNG:
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
 








Các ý kiến mới nhất