Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bộ sách kết nối tri thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Hải Duy
Ngày gửi: 22h:40' 18-08-2023
Dung lượng: 40.6 KB
Số lượt tải: 586
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Bảo Ngọc)
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
SỞ GD VÀ ĐT ......
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ THCS VÀ THPT
HUYỆN ........

CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM - HƯỚNG NGHIỆP , KHỐI LỚP 8
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 01; Số học sinh: 33 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 01; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 01; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
1
Máy chiếu
2
1

Giấy A0, A4

Số lượng
03
30 tờ

Các bài thí nghiệm/thực hành
Trình chiếu bài giảng, tranh ảnh, video clip,
sản phẩm học tập của HS
Sản phẩm hoạt động thảo luận nhóm của HS

Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Ghi chú

3

Tăng âm loa đài

03 bộ

Phục vụ các HĐ SHDC, nghe nhạc, video…

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ
môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
1
Phòng đa năng
2
Sân trường
3

Số lượng
01
01

Phòng học

02

Phạm vi và nội dung sử dụng
Tổ chức các HĐTNHN tập trung (SHDC)
Tổ chức các HĐTNHN không gian rộng
ngoài trời
Tổ chức các HĐGD theo chủ đề trong lớp học

Ghi chú

II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình HĐTN, HN
STT
1

Chủ đề
CHỦ ĐỀ 1. EM
VỚI NHÀ
TRƯỜNG
(3 tuần x 3 tiết/
tuần = 9 tiết)

Số tiết Yêu cầu cần đạt
9 tiết

Loại hình tổ chức HĐTN, HN (105 tiết/năm)

– Xây dựng được tình bạn và biết Tuần
1:Khai 1. Xây dựng và Tuần 1:Chia sẻ
cách gìn giữ tình bạn.
giảng năm học giữ gìn tình bạn kết quả của hoạt
(1 tiết).
động xây dựng
– Nhận diện được dấu hiệu bắt nạt mới.
học đường và có kĩ năng phòng, Tuần
2:Tham 2. Phòng tránh và giữ gìn tình
tránh bắt nạt học đường.
gia
các cuộc bắt
nạt
học bạn.
– Thực hiện được các việc làm cụ phát động, giao
thể góp phần xây dựng truyền thống lưu do Đoàn
Thanh niên Cộng
nhà trường.
sản Hồ Chí
– Tham gia hoạt động giáo dục theo
Minh, Đội Thiếu

Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

2

đường (1 tiết).

Tuần 2: Triển
3. Xây dựng lãm hình ảnh với
truyền thống nhà khẩu hiệu“Lớp
học không có bắt
trường (1 tiết).

chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng
sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên
Tiền phong Hồ Chí Minh và nhà
trường.

niên Tiền phong
Hồ Chí Minh tổ
chức.
Tuần
3:Tham
gia lễ phát động
cuộc thi “Em yêu
trường em”.

nạt”.
Tuần 3:

Chia sẻ kết quả
cuộc thi “Em yêu
trường em”.
–Chia sẻ kế
hoạch về hoạt
động xây dựng
truyền
thống
nhà trường.
Đánh giá chủ đề
1

2

CHỦ ĐỀ 2.
KHÁM PHÁ
BẢN THÂN
(4 tuần x 3 tiết/
tuần= 12 tiết)

12 tiết – Nhận diện được những nét đặc Tuần 1: Tham 1.Tính cách và Tuần 1: Chia sẻ
trưng trong tính cách của bản thân.
– Nhận diện được sự thay đổi cảm
xúc của bản thân và biết điều chỉnh
theo hướng tích cực.
– Nhận diện được khả năng tranh
biện, thương thuyết của bản thân
trong một số tình huống.

gia trò chơi
“Rung chuông
vàng”
hoặc
“Đuổi hình bắt
chữ” với chủ đề
tính cách và các
biểu hiện của

cảm xúc của tôi kết quả rèn
(2 tiết).
luyện khả năng
xác định nét đặc
trưng trong tính
2.Khả
năng
cách của bản
tranh
biện,
thân.
thương thuyết
Tuần 2: Chia sẻ
của tôi

tính cách.
Tuần 2: Tham
gia cuộc thi
“Nghệ sĩ kịch
câm tài ba”.
Tuần 3: Nghe
nói chuyện về
một
số
nhà
thương
thuyết
nổi tiếng của
Việt Nam và trên
thế giới.
Tuần 4:Tranh
biện và thương
thuyết về một số
vấn đề mà HS
THCS hiện nay
đang quan tâm.

(2 tiết).

kết quả rèn luyện
khả năng nhận
diện cảm xúc và
điều chỉnh cảm
xúc theo hướng
tích cực.
Tuần 3: Chia sẻ
kết quả tự đánh
giá khả năng
tranh
biện,
thương
thuyết
của bản thân.
Tuần 4: Chia sẻ
kết quả rèn luyện
khả năng tranh
biện,
thương
thuyết để bảo vệ
quan điểm của
bản thân trong
một số tình
huống.

Đánh giá chủ đề
2

15 tiết – Xác định được trách nhiệm với Tuần

3
CHỦ ĐỀ 3.
TRÁCH
NHIỆM VỚI
BẢN THÂN
(5 tuần x3 tiết/
tuần= 15 tiết)

1:Trách 1.Sống có trách Tuần 1: Tranh
bản thân và với mọi người xung nhiệm của HS nhiệm
biện về quan
quanh.
THCS.
điểm “Chỉ khi
(2 tiết).
– Thể hiện được trách nhiệm của Tuần 2: Kịch 2. Kĩ năng từ hoàn thành được
trách nhiệm học
bản thân trong các hoạt động, thực tương tác thể chối(2 tiết).
tập, học sinh mới
hiện được các cam kết đề ra.
hiện trách nhiệm
có thể thực hiện
– Nhận biết được những tình huống của học sinh.
Kiểm tra định các trách nhiệm
cần từ chối và thực hiện được kĩ Tuần 3: Cuộc
kì giữa Học kì khác”.
năng từ chối trong một số tình thi “Ai nhanh trí
I: 1 tiết
Tuần 2:Chia sẻ
huống cụ thể.
hơn”.
về tấm gương HS
Tuần 4: Diễn
THCS thực hiện
đàn về kĩ năng từ
tốt trách nhiệm
chối trong việc
của bản thân.
tự bảo vệ bản
Tuần 3:Chia sẻ
thân.
kết quả rèn luyện
Tuần
5:Biểu
kĩ năng nhận diện
diễn tiểu phẩm
và thể hiện trách
thể hiện kĩ năng
nhiệm của bản
từ chối.

thân trong các
hoạt động.
Tuần 4: Trò
chơi “Tôi từ
chối” hoặc chia
sẻ kết quả sưu
tầm các mẫu câu
từ chối cụ thể
ứng với mỗi hình
thức từ chối.
Tuần 5:Chia sẻ
kết quả rèn luyện
và thực hiện kĩ
năng từ chối trong
một số tình huống
cụ thể.
Đánh giá chủ đề
3

15 tiết – Nhận ra ảnh hưởng của các yếu tố Tuần 1: Tọa đàm 1.Người

4
CHỦ ĐỀ 4. RÈN
LUYỆN BẢN

tiêu Tuần 1: Chia sẻ
bên ngoài như tiếp thị, quảng cáo “Ảnh hưởng của dùng thông thái về việc rèn luyện
đến quyết định chi tiêu cá nhân để tiếp thị, quảng (1tiết).
kĩ năng ra quyết

THÂN
(5 tuần x 3 tiết/
tuần= 15 tiết)

có quyết định phù hợp.

cáo đối với việc 2. Nhà kinh
– Lập được kế hoạch kinh doanh của mua sắm và tiêu doanh nhỏ
dùng”.
bản thân phù hợp với lứa tuổi.
(1 tiết).
– Thể hiện được sự tự chủ trong các Tuần 2: Biểu 3. Rèn luyện tính
mối quan hệ trong đời sống và quan diễn tiểu phẩm tự chủ
về
tiếp
thị,
hệ trên mạng xã hội.
(2 tiết).
quảng cáo và
tiêu dùng.

định chi tiêu của
bản thân trước
tác động của tiếp
thị quảng cáo.

Tuần 2: Chia
sẻkết quả rèn
luyện
để
trởthành người
Tuần 3: Giao lưu: Kiểm tra đánh tiêu dùng thông
Vấn đề kinh doanh giá định kì cuối thái.
đối với HS THCS. Học kì I: 1 tiết
Tuần 3: Chia sẻ
về việc tìm hiểu
Tuần 4: Diễn .
kế hoạch kinh
đàn: Tự chủ đối
doanh ở địa
với HS THCS.
phương.
Tuần 5: Giao
Tuần 4: Chia sẻ
lưu: Những con
về việc rèn luyện
người tự chủ.
tính tự chủ của
bản thân trong
cuộc sống và
trên mạng xã

hội.
Tuần 5: Chia sẻ
kết quả rèn luyện
tính tự chủ trong
cuộc sống và
trên mạng xã
hội.
Đánh giá chủ đề
4

5

CHỦ ĐỀ 5. EM
VỚI GIA ĐÌNH
(3 tuần x 3 tiết/
tuần= 9 tiết)

9 tiết

– Thực hiện được những việc làm và Tuần 1:Giao lưu
lời nói để người thân hài lòng.
về chủ đề “Ứng
– Thể hiện cách sống tiết kiệm trong xử khi có bất
đồng ý kiến
sinh hoạt gia đình.
trong gia đình”.
– Tôn trọng ý kiến khác nhau của
các thành viên trong gia đình và Tuần 2:. Giao
thể hiện được khả năng thuyết lưu về chủ đề
“Bạn cần làm gì
phục.
để gia đình hài
– Biết sắp xếp công việc và hoàn
lòng”.
thành các công việc trong gia đình.
Tuần 3:Chia sẻ
về cách sống tiết

1. Tôn trọng,
thuyết phục và
ứng xử làm người
thân hài lòng (1
tiết).

Tuần 1: Chia sẻ
kết quả rèn
luyện kĩ năng
thuyết phục, thể
hiện sự tôn trọng
2. Tiết kiệm và và ứng xử làm
thực hiện công người thân hài
việc gia đình (2 lòng.
tiết).
Tuần 2: Chia sẻ
kết quả rèn luyện
kĩ năng sống tiết
kiệm trong sinh

kiệm trong sinh
hoạt gia đình.

hoạt gia đình.
Tuần 3: Chia sẻ
kết quả rèn luyện
kĩ năng sắp xếp và
hoàn thành các
công việc trong
gia đình.
Đánh giá chủ đề
5

6

CHỦ ĐỀ 6. EM
VỚI CỘNG
ĐỒNG
(3 tuần x 3 tiết/
tuần = 9 tiết)

9 tiết

– Tham gia các hoạt động giáo dục Tuần
1:Tìm
truyền thống và phát triển cộng đồng hiểu các hoạt
ở địa phương.
động giáo dục
– Lập và thực hiện được kế hoạch truyền thống và
phát triển cộng
hoạt động thiện nguyện.
đồng

địa
– Biết tìm sự hỗ trợ từ những người
phương.
xung quanh khi gặp khó khăn trong
Tuần 2:Tham gia
giải quyết vấn đề.
lễ phát động
“Hoạt động thiện
nguyện”của
Đoàn Thanh niên

1. Tham gia các
hoạt động giáo
dục truyền thống
và phát triển
cộng đồng ở địa
phương (2 tiết).

Tuần 1:Chia sẻ
kết quả tham gia
hoạt động giáo
dục truyền thống
và phát triển
cộng đồng ở địa
2. Lập và thực phương.
hiện kế hoạch Tuần 2:Báo cáo
hoạt động thiện kế hoạch hoạt
nguyện(2 tiết).
động
thiện
nguyện.
Tuần 3:Chia sẻ

Cộng sản Hồ Chí
Minh.

khó khăn và cách
thức tìm kiếm sự
hỗ trợ khi tham
gia hoạt động
thiện nguyện.

Tuần 3:Tìm hiểu
về kĩ năng tìm
kiếm sự hỗ trợ
khi gặp khó khăn.

7

CHỦ ĐỀ 7. EM 15 tiết
VỚI THIÊN
NHIÊN VÀ MÔI
TRƯỜNG
(5 tuần x3 tiết/
tuần= 15 tiết)

– Thiết kế được sản phẩm thể hiện Tuần
1:Biểu
vẻ đẹp danh lam thắng cảnh, cảnh diễn
Chương
quan thiênnhiên của địa phương.
trình văn nghệ về
– Tổ chức được sự kiện giới thiệu về chủ đề “Tự hào
vẻ đẹp cảnh quan thiên nhiên, danh quê hương tôi”.
lam thắng cảnh của địa phương và Tuần 2: Giới
cách bảo tồn.
thiệu các sản
– Sưu tầm được tài liệu và viết được phẩm đã thiết kế
báo cáo về thiên tai và thiệt hại do để thể hiện vẻ
thiên tai gây ra cho địa phương đẹp của các cảnh
quan thiên nhiên
trong một số năm.
của địa phương.
– Xây dựng và thực hiện được kế
hoạch truyền thông cho người dân Tuần 3: Giao
địa phương về những biện pháp đề lưu với chuyên

Đánh giá chủ đề
6
1. Cảnh quan
thiên nhiên quê
hương tôi (2
tiết).

Tuần 1: Trình
bày, giới thiệu
sản
phẩmthể
hiện vẻ đẹp
danh lam thắng
cảnh, cảnh quan
thiên nhiên của
địa phương đã
thiết kế được.

2.Truyền thông
về biện pháp đề
phòng và giảm
nhẹ rủi ro thiên
tai

địa
phương(2 tiết).
Tuần 2: Báo cáo
kết quả tổ chức
sự kiện giới thiệu
Kiểm tra đánh
về vẻ đẹp cảnh
giá định kì giữa
quan thiên nhiên,

phòng thiên tai và giảm nhẹ rủi ro gia môi trường ở Học kì II: 1 tiết
khi gặp thiên tai.
địa phương về
chủ đề “Thiên tai
và ảnh hưởng
tiêu cực của
thiên tai gây ra
cho địa phương”.
Tuần 4: Báo cáo
kết quả tìm hiểu
về thiên tai và
thiệt hại do thiên
tai gây ra cho địa
phương trong một
số năm trước toàn
trường.
Tuần 5: Truyền
thông trước toàn
trường về biện
pháp đề phòng và
giảm nhẹ rủi ro
thiên tai.

danh lam thắng
cảnh của địa
phương và cách
bảo tồn.
Tuần 3: Trình
bày báo cáo về
thiên tai và thiệt
hại do thiên tai
gây ra cho địa
phương
trong
một số năm.
Tuần 4: Chia sẻ
kế hoạch truyền
thông cho người
dân địa phương
về những biện
pháp đề phòng
thiên tai và giảm
nhẹ rủi ro thiên
tai.
Tuần 5: Báo cáo
kết quả truyền

thông đã
hiện.

thực

Đánh giá chủ đề
7

8

CHỦ ĐỀ 8.
6 tiết
KHÁM PHÁ
THẾ GIỚI
NGHỀ NGHIỆP
(2 tuần x 3 tiết/
tuần= 6 tiết)

9

CHỦ ĐỀ 9.
HIỂU BẢN
THÂN– CHỌN

– Lập được danh mục những nghề Tuần 1: Nghe Nghề phổ biến
phổ biến trong xã hội hiện đại.
nói chuyện về trong xã hội hiện
nghiệp đại(2 tiết).
– Nêu được việc làm đặc trưng, nghề
trang thiết bị, dụng cụ lao động cơ trong xã hội
bản của những nghề phổ biến trong hiện đại.
xã hội hiện đại.

Tuần
2:Tọa
– Nêu được những thách thức đối đàm/ giao lưu
với người làm nghề trong xã hội “Tác động của
cuộc cách mạng
hiện đại.
4.0 đến hoạt
động
nghề
nghiệp trong xã
hội hiện đại”.

15 tiết – Xây dựng và thực hiện được kế Tuần 1:

Tuần 1:Chia sẻ
danh mục nghề
phổ biến trong xã
hội hiện đại.
Tuần 2: Chia sẻ
kết quả trải
nghiệm
một
nghề phổ biến
trong xã hội hiện
đại.

Nghe 1. Hứng thú Tuần 1: Chia sẻ
hoạch khảo sát hứng thú nghề nói chuyện về nghề nghiệp (1 kết quả khảo sát
mối tương quan
hứng thú nghề

ĐÚNG NGHỀ

nghiệp của học sinh trong trường.

(5 tuần x 3 tiết/
tuần= 15 tiết)

– Rèn luyện được sức khoẻ, độ
bền, tính kiên trì, sự chăm chỉ
trong công việc và có thái độ tôn
trọng đối với lao động nghề
nghiệp.

giữa việc chọn
nghề phù hợp với
hứng thú nghề
nghiệp và đặc
điểm cá nhân với
sự thành đạt
trong
nghề
nghiệp.

– Nêu được phẩm chất và năng lực
cần có của người làm nghề trong
Tuần 2: Giao
xã hội hiện đại.
lưu với cựu HS
– Tự đánh giá được việc rèn luyện
thành đạt trong
phẩm chất và năng lực của bản
nghề nghiệp.
thân phù hợp với yêu cầu của
người lao động trong xã hội hiện Tuần 3. Tham
gia diễn đàn

đại.
Nghề nào cũng
– Định hướng được các nhóm môn
đáng được tôn
học ở trung học phổ thông liên quan
trọng”
đến hướng nghiệp.
Tuần 4: Ngày
– Xây dựng được kế hoạch học tập
hội tư vấn hướng
hướng nghiệp.
nghiệp.
Tuần 5: Tổng
kết năm học.

tiết).

nghiệp của bản
2. Rèn luyện, thân.
học tập theo định Tuần 2. Chuẩn
hướng
nghề bị bài thuyết
nghiệp (3 tiết).
trình để tham gia
diễn đàn “ Nghề
nào cũng đáng
Kiểm tra đánh
được tôn trọng”
giá định kì cuối
ở lớp
học kì 2: 1 tiết
Tuần 3: Chia sẻ
kết quả rèn luyện
tính kiên trì, sự
chăm chỉ trong
công việc.
Tuần 4:Chia sẻ
kết
quả
rèn
luyện, học tập
theo định hướng
nghề nghiệp.
Đánh giá chủ đề
9

Tuần 5. Tổng
kết năm học tại
lớp.

2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm
tra

Thời
gian làm
bài

Giữa học
kì I

45 phút

Cuối học
kì I

45 phút

Giữa học
kì II

45 phút

Cuối học

45 phút

Thời điểm
kiểm tra
Tuần 9
(từ ngày
31/10/2023
đến ngày
05/11/2023
)
Tuần 16
(từ ngày
19/12/2023
đến ngày
24/12/2023
)
Tuần 27
(từ ngày
06/3/2024
đến ngày
11/3/2024)
Tuần 33

Yêu cầu cần đạt (phạm vi kiểm tra)

Hình thức kiểm tra

Đánh giá năng lực học tập rèn luyện của HS qua chủ đề 1
đến chủ đề 2

Sản phẩm học tập,
phiếu đánh giá

Đáp ứng yêu cầu cần đạt của chủ đề trong học kì I

Sản phẩm học tập,
phiếu đánh giá

Đánh giá năng lực học tập rèn luyện của HS qua chủ đề 5
đến chủ đề 7

Sản phẩm học tập,
phiếu đánh giá

Đáp ứng yêu cầu cần đạt của chủ đề trong học kì II

Sản phẩm học tập,

kì II

(từ ngày
17/4/2024
đến
22/4/2024

phiếu đánh giá

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có):
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

Côn Lôn, ngày 10 tháng 08 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

Các đc tham khảo
 
Gửi ý kiến