Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền
Ngày gửi: 09h:07' 18-04-2023
Dung lượng: 848.2 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 1 người (Ngô Phương)
TUẦN 13

Ngày thứ : 1
Ngày soạn: 26/ 11/2022
Ngày dạy: 28/11/2022
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM ( TIẾT 37 )
CHÀO CỜ
_____________________________________________
TOÁN ( TIẾT 37)
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10( TIẾT 6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
- Biết tính và tính được giá trị của biểu thức số có hai dấu phép tính trừ
- Bước đầu làm được các bài toán thực tế đơn giản liên quan đến phép trừ ( giải
quyết một tình huống cụ thể trong cuộc sống).
- Giao tiếp diễn đạt, trình bày bằng lời nói khi tìm phép tính câu trả lời cho bài
tính
chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm,
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: - VBT, SGK, Bộ đồ dùng học toán 1, xúc xắc,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ Khởi động kết nối 5'
Ổn định
Giới thiệu bài
2/ Luyện tập 25'
HS hát
*Bài 1: Số ?
- GV nêu yêu cầu bài tập
HS quan sát
- HD HS quan sát tranh thứ nhất:
HS trả lời
Trong bể có mấy con cá?
Lần thứ nhất vớt ra 3 con cá, lần thứ hai vớt HS nêu phép tính
ra 2 con cá. Sau hai lần vớt còn mấy con cá?
Hình thành phép tính: 9 – 3 - 2 = 4
- GV cùng Hs nhận xét
*Bài 2: Tính
- GV nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS tính lần lượt từ trái sang phải
HS nêu
- HS trả lời, chiếu kết quả vào vở
- HS tchiếu vào vở
- GV cùng Hs nhận xét
- HS chiếu kết quả vào vở
3/Vận dụng 5'
Chơi trò chơi: Câu cá
GV nêu cách chơi
HD HS chơi theo HS
35

GV giám sát động viên
HS theo dõi
- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?
HS chơi
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
........................................................................................................................
TIẾNG VIỆT (TIẾT 145 - 146)
BÀI 56: EP, ÊP, IP, UP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết và đọc đúng các vần ep, êp, ip, up; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ep, êp, ip, up; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ep, êp, ip, up (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
vần ep, êp, ip, up.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ep, êp, ip, up có trong
bài học.
Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL ngôn ngữ
- Phát triển kỹ năng nói về cách ứng xử khi nhà có khách.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của
con người và loài vật.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm,
- Cảm nhận được vẻ đẹp của cảnh vật, từ đó yêu hơn thiên nhiên và cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: - VBT, SGK, bộ đồ dùng tiếng việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1. Khởi động kết nối 5'
Hs chơi
2. Hình thành kiến thức mới 20'
2.1. Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi Em
- HS trả lời
thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và HS
nói theo.
- Hs lắng nghe
- GV: đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS đọc
theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại
để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận biết lần:
Trong bếp/ lũ cún con/ múp míp nép vào bên mẹ.
- HS đọc
- GV giới thiệu các vần mới ep, êp, ip, up.
2.2. Đọc
a. Đọc vần
36

- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần ep, êp, ip, up.
+ GV yêu cầu (2 3) HS so sánh vần ep, êp, ip, up để
tìm ra điểm giống và khác nhau. GV nhắc lại điểm
giống và khác nhau gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần ep, êp, ip, up.
+ GV yêu cầu 5HS đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 4
vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 4 vần một lần

- Hs lắng nghe và quan sát
- Hs lắng nghe

- HS lắng nghe
- HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 4
vần một lần.

- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu 4 HSđọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả 4 - HS đọc trơn tiếng mẫu.
vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 4 vần một lần. - Cả lớp đọc trơn đồng thanh
tiếng mẫu.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để ghép - HS tìm
thành vần ep.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ e, ghép ê vào để tạo thành - HS ghép
êp.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành
- HS ghép
ip.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ i, ghép u vào để tạo thành
- HS ghép
up.
+ GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh ep, êp, ip, up lần.
- HS đọc
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng nép. GV khuyến khích - HS thực hiện
HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận biết
mô hình và đọc thành tiếng nép.
+ GV yêu cầu 4 HS đánh vần tiếng nép. Lớp đánh vần - HS đánh vần. Lớp đánh vần
đồng thanh tiếng nép.
đồng thanh.
+ GV yêu cầu 4 HS đọc trơn tiếng nép. Lớp đọc trơn
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn
đống thanh tiếng nép.
đồng thanh.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng.
- HS đánh vần, lớp đánh vần
+ GV đưa các tiếng có trong SHS. Mỗi HS đánh vần
một tiếng.
- HS đọc
Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng, hai lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một
- HS đọc
vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả các tiếng.
37

+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng
mới ghép được.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần ep, êp, ip, up.
+ GV yêu cầu 1- 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu lại
cách ghép.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ: đôi
dép, đầu bếp, bìm bịp, búp sen. Sau khi đưa tranh
minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng hạn đôi dép
- GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong tranh. GV cho từ
ngữ đôi dép xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần et trong đôi
dép, phân tích và đánh vần tiếng dép, đọc trơn đôi dép.
GV thực hiện các bước tương tự đối với đầu bếp, bìm
bịp, búp sen.
- GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3
4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc
đồng thanh lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng HS và sau đó cả lớp đọc đổng thanh
một lần,
3.Luyện tập thực hành. 10'
3.1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vần ep, êp, ip, up. GV
hướng dẫn và vừa nêu quy trình và cách viết các vần
ep, êp, ip, up.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ep, êp, ip, up,
bếp, bịp, búp (chữ cở vừa).
- GV yêu cầu HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho HS.
TIẾT 2
3.2. Viết vở 15'
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các
vần ep, êp, ip, up từ ngữ bếp, bìm bịp, búp sen
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn
khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của HS
3.3. Đọc đoạn 10'
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần ep,
êp, ip, up.
- GV yêu cầu (4-5) HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi HS
38

- HS đọc
- HS tự tạo
- HS phân tích
- HS ghép lại
- HS lắng nghe, quan sát
- HS nói
- HS nhận biết

- HS đọc
- HS đọc

- HS quan sát
- HS viết
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
HS lắng nghe
- HS viết
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm .
- HS đọc

đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV cho
HS đánh vần tiếng rồi mới đọc). Từng HS rồi cả lớp
đọc đồng thanh những tiếng có vần ep, êp, ip, up trong
đoạn văn.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn. HS đọc
- HS xác định
thành tiếng từng câu (mỗi HS một câu), khoảng 1 - 2
lần. Sau đó từng HS rồi cả lớp đọc đồng thanh một lần.
- GV yêu cầu (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- HS đọc
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn: - HS trả lời.
+ Dịp nghỉ lễ, nhà Hà có ai đến chơi?
+ Mẹ Hà nấu món gì?
+ Hà gìúp mẹ làm gì?
+ Bố Hà làm gì?
3.4. Nói theo tranh 5'
- GV hướng dẫn HS quan sát và trả lời
- HS nói.
Trong tranh có những ai? (Bố, mẹ, Hà, chú Tư và có
- HS tìm
Lan);
Mọi người đang làm gì? (Mọi người đang ăn cơm và
nói chuyện vui vẻ);
Khi nhà có khách, em nên làm gì?
4.Vận dụng 5'
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ chứa vần ep, êp, ip, up và - HS lắng nghe
đặt câu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên
HS. GV lưu ý HS ôn lại các văn ac, ắc, đc và khuyến
khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
........................................................................................................................
Ngày thứ : 2
Ngày soạn: 26/ 11/2022
Ngày dạy: 29/11/2022
TIẾNG VIỆT (TIẾT 147 - 148)
BÀI 57: ANH, ÊNH, INH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc dúng các vần anh, ênh, inh; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần anh, ênh, inh; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần anh, ênh, inh (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
các vần anh, ênh, inh
39

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần anh, ênh, inh có trong
bài học.
- Phát triển kỹ năng nói về hoạt động tập luyện để tăng cường sức khoẻ của con
người.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về cảnh vật thiên
nhiên và tranh về hoạt động của con người và loài vật.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống hằng ngày, từ đó yêu quý
cuộc sống hơn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: - VBT, SGK, bộ đồ dùng tiếng việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
TIẾT 1
1. 1. Khởi động kết nối 5'
- HS hát chơi trò chơi
- GV cho HS viết bảng ep, êp, ip, up
2.Hình thành kiến thức mới 17'
2.1 Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi Em
thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và
HS nói theo.
- GV: đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS
đọc theo. GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì
dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu nhận
biết lần: Con kênh xinh xinh/ chảy qua cánh đồng.
- GV giới thiệu các vần mới anh, ênh, inh.
2.2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần anh, ênh, inh.
+ GV yêu cầu (2 3) HS so sánh các vần anh, ênh, inh
để tìm ra điểm giống và khác nhau.
+ GV nhắc lại điểm giống và khác nhau gìữa các vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần anh, ênh, inh.
+ GV yêu cầu 5 HS đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả 3
vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một
lần.
- Đọc trơn các vần
40

Hoạt động của học sinh
- Hs chơi
- HS viết
- HS trả lời
- Hs nói
- HS đọc

- Hs lắng nghe và quan sát

- Hs tìm
- Hs lắng nghe
- Hs lắng nghe, quan sát
- HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 3
vần một lần.

+ GV yêu cầu 4 HS đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn cả - HS đọc trơn tiếng mẫu.
3 vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 3 vần một lần. - Cả lớp đọc trơn đồng thanh
tiếng mẫu.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để
- HS tìm
ghép thành vần anh.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép ê vào để tạo thành - HS ghép
anh.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo thành - HS ghép
inh.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh anh, ênh, inh lần.
- HS đọc
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng cánh. GV khuyến
khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để nhận - HS lắng nghe
biết mô hình và đọc thành tiếng cánh.
+ GV yêu cầu 5HS đánh vần tiếng cánh. Lớp đánh
- HS đánh vần. Lớp đánh vần
vần đồng thanh tiếng cánh.
đồng thanh.
+ GV yêu cầu 5HS đọc trơn tiếng cánh. Lớp đọc trơn - HS đọc trơn. Lớp đọc trơn
đồng thanh tiếng góc.
đồng thanh.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS.
Mỗi HS đánh vần một tiếng, (số HS đánh vần tương
- HS đánh vần, lớp đánh vần
ứng với số tiếng). Lớp đánh vần mỗi tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng.
- GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn một tiếng, hai lượt.
- HS đọc
+ Mỗi HS đọc trong các tiếng chứa một các tiếng.
- GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả
- HS đọc
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần anh, ênh, inh
- HS tự tạo
+ GV yêu cầu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 2 HS nêu lại - HS phân tích
cách ghép.
- HS ghép lại
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng
- Lớp đọc trơn đồng thanh
mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
- HS lắng nghe, quan sát
quả chanh, bờ kênh, kính râm
- Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng
- HS nói
hạn quả chanh, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong
tranh. GV cho từ ngữ quả chanh xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần oc trong
- HS nhận biết
quả chanh, phân tích và đánh vần tiếng chanh, đọc
41

trơn từ ngữ quả chanh. GV thực hiện các bước tương
tự đối với bờ kênh, kính râm
- GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3
4 lượt HS đọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc
đồng thanh lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng HS và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
3. Luyện tập thực hành 13'
3.1. Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ viết các vần anh, ênh, inh. GV
hướng dẫn và vừa nêu quy trình và cách viết các vần
anh, ênh, inh.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: anh, ênh, inh,
chanh, kênh, kính (chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
- GV nhận xét, đánh giá và sửa lỗi chữ viết cho HS.
TIẾT 2
3.2. Viết vở 15'
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các
vần anh, ênh, inh; từ ngữ chanh, kênh, kính. GV quan
sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi viết
hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của HS.
3.3. Đọc 10'
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các tiếng có vần
anh, ênh, inh.
- GV yêu cầu 4 HS đọc trong các tiếng mới. Mỗi HS
đọc một hoặc tất cả các tiếng (với lớp đọc yếu, GV
cho HS đánh vần tiếng nói mới đọc). Từng HS rồi cả
lớp đọc đồng thanh những tiếng có vần anh, ênh, inh
trong đoạn văn lần.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn văn. HS
đọc thành tiếng từng câu (mỗi HS một câu), khoảng
1- 2 lần. Sau đó từng HS rồi cả lớp đọc đồng thanh
một lần.
- GV yêu cầu (2 3) HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn
văn:
+ Nhà vịt ở đâu?
+ Bố mẹ cho vịt con ra kênh để làm gì?
+ Những câu nào nói lên gìa đình vịt rất vui?
42

- HS thực hiện
- HS đọc

- HS đọc

- HS lắng nghe,quan sát
- HS viết
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS viết

- HS nhận xét
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm.
- HS đọc

- HS xác định

- HS đọc
- HS trả lời.

3.4. Nói theo tranh 5'
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh trong SHS và nói - HS quan sát, nói.
về các hoạt động thể dục, thể thao trong các tranh.
- GV có thể yêu cầu HS nói thêm về các hoạt động
- HS thực hiện.
rèn luyện thân thể và tác dụng của chúng đối với sức - HS trao đổi.
khoẻ con người.
4.Vận dụng 5'
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ chứa các vần anh, ênh,
- HS tìm
inh và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động viên -Hs lắng nghe
HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần anh, ênh, inh và
khuyến khích HS thực hành gìao tiếp nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
........................................................................................................................
ĐẠO ĐỨC( TIẾT 13)
Bài 11. HỌC BÀI VÀ LÀM BÀI ĐẨY ĐỦ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Sau bài học này, HS sẽ:
- Hiểu được ý nghĩa của việc học bài và làm bài đẩy đủ.
- Nhắc nhở bạn bè học bài và làm bài đầy đủ.
- Thực hiện được việc học bài và làm bài đẩy đủ.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: - SGK, VBT Đạo đức 1, thẻ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động kết nối 5'
Tổ chức hoạt động tập thể - hát bài "Đến lớp học
rất vui"
- GV tổ chức cho HS hát bài “Đến lớp học rất vui”.
- HS hát
- GV đặt câu hỏi: Cảm xúc của bạn nhỏ khi đến lớp
như thế nào?
- HS trả lời
- HS suy nghĩ, trả lời.
Kết luận: Để mỗi ngày đến lớp là một ngày vui, em HS lắng nghe
cần thực hiện đúng nội quy trường, lớp trong đó, có
quy định học bài và làm bài đầy đủ.
2.Hình thành kiến thức mới 12'
2.1Khám phá
Khám phá sự cần thiết của việc học bài và làm bài
đầy đủ
43

- GV chiếu các tranh ở mục Khám phá lên bảng để
HS quan sát
- HS có thể tả lại tranh để diễn tả lại tình huống
trong SGK.
- HS trả lời từng câu hỏi:
+ Vì sao bạn Bi bị cô giáo nhắc nhở?
+ Các em có học theo bạn Bi không? Vì sao?
+ Tác hại của việc không học bài và làm bài đầy đủ
là gì?
+ Vì sao bạn Bo được khen?
+ Các em có muốn được như bạn Bo không?
+ Để được như bạn Bo, em cần phải làm gì?
- HS trong lớp quan sát, nhận xét, bổ sung.
- GV hỏi: Học bài và làm bài đầy đủ đem lại lợi ích
gì?
- GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi những em có câu
trả lời hay.
Kết luận: Học bài và làm bài đầy đủ giúp em học
giỏi hơn. Bố mẹ sẽ vui lòng, thầy cô và bạn bè sẽ
yêu quý em hơn.
3. Luyện tập thực hành 13'
Hoạt động 1: Em chọn việc nên làm
- GV chiếu tranh ở mục Luyện tập, HS quan sát
tranh. GV giao nhiệm vụ cho mỗi HS: Hãy quan sát
các bức tranh, HS lựa chọn việc nào nên làm, việc
nào không nên làm và giải thích vì sao.
- GV gọi các HS khác nhận xét, bổ sung.
Kết luận:
Việc nên làm là: Làm toán xong rồi sẽ đi chơi (tranh
1).
Việc không nên làm là: Nhờ bạn viết hộ (tranh 2).
Hoạt động 2: Chia sẻ cùng bạn
- GV nêu yêu câu: Em hãy chia sẻ với bạn thói quen
học bài và làm bài của em.
- HS chia sẻ qua thực tế của bản thân.
- GV nhận xét và khen ngợi những bạn đã có thói
quen tốt và cách học tập khoa học, hiệu quả.
Kết luận: Để đạt kết quả cao trong học tập em cẩn có
thói quen học bài và làm bài đầy đủ.
4. Vận dụng 5'
Hoạt động 1 Xử lí tình huống
GV chia HS, yêu cầu HS quan sát tranh và đưa ra
phương án xử lí tình huống (mục Vận dụng: “Em sẽ
44

- HS quan sát tranh
- HS trả lời
- HS trả lời

- HS lắng nghe, bổ sung ý
kiến cho bạn vừa trình bày.
 - HS lắng nghe

HS quan sát
- HS chọn
- HS lắng nghe

- HS chia sẻ
- HS nêu
- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

làm gì khi gặp tình huống sau?”).
Tình huống: Bạn nhỏ suy nghĩ trước bài toán khó.
+ HS trình bày cách xử lí tình huống.
-HS nêu
+ Các cách xử lí tình huống khác nhau:
1/ Không làm nữa vì khó quá;
2/ Cố gắng tự làm bằng được;
3/ Nhờ bạn trong lớp, cô giáo giảng;...
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến.
- HS lắng nghe
+ GV nhận xét, bổ sung, khen ngợi HS có cách xử lí
tình huống hay, từ đó định hướng cho HS lựa chọn
cách xử lí tình huống tốt nhất.
Kết luận: Em cần biết cách xử lí tình huống để đảm
bảo luôn học bài và làm bài đầy đủ.
Hoạt động 2. Em cùng bạn nhắc nhau học bài và - HS đọc
làm bài đây đủ
GV hướng dẫn HS làm bài đầy đủ:
Ví dụ:
A: B ơi, bài này khó quá, làm như thế nào?
B: À, bài này tớ làm rồi. Để tớ hướng dẫn cậu cách
làm nhé!
Hoặc:
A nhìn vở của B và nhắc: Cậu viết còn thiếu. Viết
tiếp cho đủ rồi hãy đi chơi!
Kết luận: Các em cần nhắc nhau học bài và làm bài
đầy đủ.
Thông điệp: GV chiếu thông điệp lên bảng đọc.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
......................................................................................................................
GIÁO DỤC THỂ CHẤT (TIẾT 26)
CHỦ ĐỀ 3: TƯ THẾ VÀ KĨ NĂNG VẬN ĐỘNG CƠ BẢN
Bài 1: VẬN ĐỘNG CỦA ĐẦU, CỔ (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Bài học góp phần bồi dưỡng cho học sinh các phẩm chất cụ thể:
- Tích cực tham gia các trò chơi vận động và các bài tập phát triển thể lực, có
trách nhiệm trong khi chơi trò chơi.
- Tự chủ và tự học: Tự xem trước cách thực hiện các tư thế vận động cơ bản của
đầu và cổ trong sách giáo khoa.
- Giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác trong nhóm để thực hiện các
động tác và trò chơi.
45

- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Phát hiện các lỗi sai thường mắc khi thực hiện
động tác và tìm cách khắc phục.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh, trang phục thể thao, còi phục vụ trò chơi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
LVĐ
Phương pháp, tổ chức và yêu cầu
Nội dung
Thời
Số
Hoạt động GV
Hoạt động HS
gian lượng
I. Phần mở đầu
5 – 7'
1.Nhận lớp
Gv nhận lớp, thăm
Đội hình nhận lớp

hỏi sức khỏe học

sinh phổ biến nội
dung, yêu cầu giờ
- Cán sự tập trung lớp,
học
điểm số, báo cáo sĩ số,
tình hình lớp cho GV.

2.Khởi động
a) Khởi động chung
2x8N
- Xoay các khớp cổ tay,
cổ chân, vai, hông,
gối,...
2x8N
b) Khởi động chuyên
môn
- Các động tác bổ trợ
chuyên môn
c) Trò chơi
- Trò chơi “Làm theo
hiệu lệnh”
II.Hình thành kiến
16-18'
thức:
*Kiến thức
Bài tập phối hợp các
động tác đầu và cổ

- Gv HD học sinh
khởi động.

- HS khởi động theo
hướng dẫn của GV

- GV hướng dẫn
chơi

- HS tích cực, chủ động
tham gia trò chơi

Cho HS quan sát
tranh

- Đội hình HS quan sát
tranh



GV làm mẫu động
tác kết hợp phân
tích kĩ thuật động
tác.

N1: Cúi đầu
N2: Ngửa đầu
N3: Nghiêng sang trái
N4: Nghiêng sang phải
N5,6,7,8: như nhịp
1,2,3,4
46

Đội hình khởi động
   
  

HS quan sát GV làm
mẫu

N1: Quay đầu sang trái
N2: Quay đầu sang
phải
N3: Xoay đầu một
vòng từ trái sang phải
N4: Xoay đầu một
vòng từ phải sang trái
N5,6,7,8: như nhịp
1,2,3,4
III. Luyện tập
Tập đồng loạt

4lần

- GV hô - HS tập
theo Gv.
- Gv quan sát, sửa
sai cho HS.

4lần

Tập theo tổ nhóm

- Y,c Tổ trưởng cho
các bạn luyện tập
theo khu vực.

1 lần

Tập theo cặp đôi

* Trò chơi “dung dăng
dung dẻ”

IV. Vận dụng, trải
nghiệm:
* Thả lỏng cơ toàn

3-5'

4- 5'

- GV hướng dẫn
- Nhận xét kết quả,
ý thức, thái độ học
47

ĐH tập luyện theo tổ








-ĐH tập luyện theo cặp
  

- GV cho 2 HS quay
  
mặt vào nhau tạo
thành từng cặp để
- Từng tổ lên thi đua tập luyện.
trình diễn
- GV tổ chức cho
HS thi đua giữa các
tổ.
- GV nêu tên trò
chơi, hướng dẫn
cách chơi.
- Cho HS chơi thử
và chơi chính thức.
- Nhận xét, tuyên
dương HS

Thi đua giữa các tổ

- Đội hình tập luyện
đồng loạt. 


HS thực hiện thả lỏng
- ĐH kết thúc



thân.
* Nhận xét, đánh giá
chung của buổi học.
Hướng dẫn HS Tự ôn
ở nhà
* Xuống lớp

của HS.
- VN ôn bài và
chuẩn bị bài sau

ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
......................................................................................................................
Ngày thứ : 3
Ngày soạn: 27/ 11/2022
Ngày dạy: 30/11/2022
TIẾNG VIỆT (TIẾT 150 - 151)
BÀI 58: ACH, ÊCH, ICH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Nhận biết và đọc đúng các vần ach, êch, ich; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu,
đoạn có các vần ach, êch, ich; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ach, êch, ich (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có
vần ach, êch, ich.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ach, êch, ich có trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói về chủ điểm lớp học.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết các chi tiết trong tranh về hoạt động của
loài vật (được nhân hoá: ếch đọc sách, ếch đi học) và tranh vẽ hoạt động của
con người (trong lớp học).
- Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được
thể
hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: - VBT, SGK, bộ đồ dùng tiếng việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gìáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1. Khởi động kết nối 5'
- HS hát chơi trò chơi
- Hs chơi
- GV cho HS viết bảng anh, ênh, inh
- HS viết
2.Hình thành kiến thức mới 17'
2.1 Nhận biết
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS trả lời
48

Em thấy gì trong tranh?
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh và
HS nói theo.
- GV: đọc thành tiếng câu nhận biết và yêu cầu HS
đoc theo, GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi
dừng lại để HS đọc theo. GV và HS lặp lại câu
nhận biết 1 lần: Ếch con thích đọc sách,
- GV giới thiệu các vần mới ach, êch, ich.
2.2. Đọc
a. Đọc vần
- So sánh các vần
+ GV giới thiệu vần ach, êch, ich.
+ GV yêu cầu (2 3) HS so sánh các vần ach, êch,
ich để tìm ra điểm giống và khác nhau.
-GV nhắc lại điểm giống và khác nhau gìữa các
vần.
- Đánh vần các vần
+ GV đánh vần mẫu các vần ach, êch, ich.
+ GV yêu cầu 5HS đánh vần. Mỗi HS đánh vần cả
3 vần.
+ GV yêu cầu lớp đánh vần đồng thanh 3 vần một
lần.
- Đọc trơn các vần
+ GV yêu cầu 4 HS đọc trơn vần. Mỗi HS đọc trơn
cả 3 vần.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh 3 vần một
lấn.
- Ghép chữ cái tạo vần
+ GV yêu cầu HS tìm chữ cái trong bộ thẻ chữ để
ghép thành vần ach.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ a, ghép ê vào để tạo
thành êch.
+ GV yêu cầu HS tháo chữ ê, ghép i vào để tạo
thành ich.
- GV yêu cầu lớp đọc đồng thanh ach, êch, ich lần.
b. Đọc tiếng
- Đọc tiếng mẫu
+ GV giới thiệu mô hình tiếng hát. GV khuyến
khích HS vận dụng mô hình các tiếng đã học để
nhận biết mô hình và đọc thành tiếng sách.
+ GV yêu cầu 4 HS đánh vần tiếng sách. Lớp đánh
vần đồng thanh tiếng sách.
+ GV yêu cầu 4 HS đọc trơn tiếng sách. Lớp đọc
49

- Hs lắng nghe

- HS đọc
- HS lắng nghe

- Hs lắng nghe và quan sát
- Hs so sánh
- Hs lắng nghe

- HS đánh vần tiếng mẫu
- Lớp đánh vần đồng thanh 3 vần
một lần.
- HS đọc trơn tiếng mẫu.
- Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng
mẫu.
- HS tìm
- HS ghép
- HS ghép
- HS đọc
- HS lắng nghe
- HS đánh vần. Lớp đánh vần
đồng thanh.
- HS đọc trơn. Lớp đọc trơn đồng

trơn đồng thanh tiếng hát.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đánh vần tiếng. GV đưa các tiếng có trong SHS.
Mỗi HS đánh vần một tiếng. Lớp đánh vần mỗi
tiếng một lần.
+ Đọc trơn tiếng. Mỗi HS đọc trơn một tiếng, hai
lượt.
+ GV yêu cầu mỗi HS đọc trơn các tiếng chứa một
vần. Lớp đọc trơn đồng thanh một lần tất cả các
tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa vần ach, êch, ich.
+ GV yêu cầu 1 2 HS phân tích tiếng, 1 - 2 HS nêu
lại cách ghép.
+ GV yêu cầu lớp đọc trơn đồng thanh những
tiếng mới ghép được.
c. Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
sách vở, chênh lệch, tờ lịch.
Sau khi đưa tranh minh hoạ cho mỗi từ ngữ, chẳng
hạn sách vở, GV nêu yêu cầu nói tên sự vật trong
tranh. GV cho từ ngữ sách vở xuất hiện dưới tranh.
- GV yêu cầu HS nhận biết tiếng chứa vần at trong
sách vở, phân tích và đánh vần tiếng sách, đọc trơn
từ ngữ sách vở.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với chênh
lệch, tờ lịch
- GV yêu cầu HS đọc trơn, mỗi HS đọc một từ
ngữ. 3 – 4 lượt HS đọc.
- HS đọc trơn các từ ngữ.
Lớp đọc đồng thanh lần.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu từng HS và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh một lần.
3.Luyện tập thực hành. 13'
3.1 Viết bảng
*Cách tiến hành:
- GV đưa mẫu chữ viết các vần ach, êch, ich.
- GV hướng dẫn và vừa nêu quy trình và cách viết
các vần ach, êch, ich.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con: ach, êch, ich
và sách, lệch, lịch (chữ cỡ vừa).
- HS nhận xét bài của bạn.
50

thanh.
- HS đánh vần, lớp đánh vần
- HS đọc
- HS đọc

- HS tự tạo
- HS phân tích
- HS ghép lại
- Lớp đọc trơn đồng thanh
- HS lắng nghe, quan sát

- HS nhận biết
- HS thực hiện
- HS đọc

- HS đọc

- HS lắng nghe, quan sát
- HS viết
- HS nhận xét

- GV nhận xét, đánh gìá và sửa lỗi chữ viết cho
- HS lắng nghe
HS.
TIẾT 2
3.3. Viết vở 13'
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một
- HS viết
các vần ach, êch, ich, sách, chênh lệch, lịch.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
- HS lắng nghe
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của HS.
3.4. Đọc đoạn 12'
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các tiếng có vần - HS đọc thầm, tìm .
ach, êch, ich.
- GV yêu cầu 4 HS đọc trơn các tiếng mới. Mỗi
- HS đọc
HS đọc một hoặc tất cả các tiếng
Từng HS rồi cả lớp đọc đồng thanh những tiếng có
vần ach, êch, ich trong đoạn văn.
- GV yêu cầu HS xác định số câu trong đoạn văn. - HS tìm
HS đọc thành tiếng nối tiếp từng câu (mỗi thanh
một lần. một câu), khoảng 1- 2 lần. Sau đó từng
HS rồi cả lớp đọc đồng thanh.
- GV yêu cầu 3 HS đọc thành tiếng cả đoạn.
- HS đọc
HS trả lời câu hỏi về nội dung đoạn văn:
+ Ếch cốm để quên sách ở đâu?
- HS trả lời.
+ Vì sao ếch cốm để quên sách:
+ Éch nói gì khi cô gìáo hỏi sách của ếch đâu?
3.5. Nói theo tranh 5'
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SHS, GV
đặt từng câu hỏi và HS trả lời theo từng câu:
Các em nhìn thấy ai? ở đầu? đang làm gì? Hãy nói - HS trả lời.
về lớp học của em. (tên các thấy, cô dạy các môn
- HS trả lời.
học, số HS trong lớp, số tổ, tên các tổ trưởng, lớp
trưởng, các hoạt động thường ngày trong lớp
học,...)
- GV yêu cầu 3 HS trả lời những câu hỏi trên và có
thể nói thêm về lớp học.
4.Vận dụng 5'
- GV yêu cầu HS tìm từ ngữ chứa các vần ach,
- Hs tìm
êch, ich và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung gìờ học, khen ngợi và động
- HS lắng nghe
viên HS. GV lưu ý HS ôn lại các vần ach, êch, ich
và khuyến khích HS thực hành gìao tiếp ở nhà.
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
51

................................................................................................................................
................................................................................................................................
......................................................................................................................
..
TOÁN ( TIẾT 38)
Bài 12 : BẢNG CỘNG, BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10 (TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Hình thành được bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10 và vân dụng tính
nhẩm.
- Qua việc xây dựng bảng cộng, bảng trừ thấy được mối quan hệ ngược giữa
phép cộng và phép trừ, từ đó phát triển tư duy lôgic, liên hệ giải các bài toán có
tình huống thực tế và vận dụng vào tính nhẩm.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm,
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: - Laptop, slide bài học, ...
* Học sinh: - VBT, SGK, Bộ đồ dùng học toán 1, xúc xắc,...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
1. Khởi động kết nối 5'
- Ổn định tổ chức
- Giới thiệu bài :
2/Hình thành kiến thức mới 12'
2.1 Khám ph...
 
Gửi ý kiến