MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:14' 02-04-2023
Dung lượng: 25.9 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:14' 02-04-2023
Dung lượng: 25.9 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG MN SAO MAI
NAM
TỔ KHỐI LÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Thành, ngày 10 tháng 11 năm 2022
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 11-12
CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP
(Thời gian thực hiện từ tuần 11: bắt đầu ngày 14/11 đến tuần 14
hết ngày 9/12/2022)
TT
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt
động giáo
dục
Ghi
chú
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường chiều cao theo
lứa tuổi:
+ Trai: CN :15,9- 27,1kg , CC: 106,1- 125,8cm
+ Gái: CN: 15,3 – 27,8kg , CC:104,9- 125,4cm
20. Trẻ có khả năng ném - Ném xa bằng 2 tay
1
xa bẳng 1, 2 tay
- Chạy liên tục theo hướng
1. Trẻ
chạy
18
m
trong
5-7
2
thẳng 18m trong 15 giây.
g (CS12)
3
4
5
6
7
8
10. Trẻ có thể trèo lên,
xuống thang ở độ cao 1,5
m so với mặt đất. (CS4)
22. Trẻ có thể đập và bắt
được bóng bằng 2 tay
(CS10)
27. Trẻ có thể cắt được
theo đường viền thẳng và
cong các hình vẽ(CS7)
- Trèo lên xuống 7 gióng
thang
- Đập bắt bóng tại chổ
HĐH
HĐ chơi
- Xé, cắt theo đường vòng
cung
- Dán được các hình vào
30. Trẻ có thể dán các hình
đúng vị trí cho trước, các
vào đúng vị trí cho trước,
chi tiết không chồng lên
không bị nhăn (CS8)
nhau.
- Sử dụng thành thạo các đồ
38.Trẻ có thể sử dụng đồ
dùng ăn uống như: biết cầm
dùng phục vụ ăn uống
muỗng để sút ăn, cầm đũa
thành thạo
để gấp thức ăn,..
46. Trẻ biết ra nắng độ mũ - Lựa chọn và sử dụng trang
đi tất mặc áo ấm khi trời
phục phù hợp với thời tiết.
lạnh
- Lợi ích lợi của mặc trang
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
1
9
10
11
12
13
14
15
16
17
phục phù hợp thời tiết.
49. Trẻ biết và không làm - Nhận biết những sự việc
một số việc có thể gây
nguy hiểm và nói được mối
nguy hiểm; (CS22)
nguy hiểm về sự việc đó
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
72. Trẻ giải thích được
mối quan hệ nguyên nhân- - Phát hiện và nêu được
kết quả đơn giản trong
nguyên nhân dẫn đến vân
cuộc sống hàng ngày.
đề
(CS114)
73. Trẻ có thể nhận xét và
-Nhận xét và thảo luận
thảo luận về đặc điểm sự
được đặc điểm sự giống
khác nhau giống nhau của
nhau khác nhau của các đối
các đối tượng được quan
tượng
sát.
-Đếm và nói đúng số lượng
77. Trẻ nhận biết con số
trong phạm vi 7
phù hợp với số lượng
-Các chữ số, số lượng và số
trong phạm vi 7
thứ tự trong phạm vi 7
82. Trẻ có khả năng so
sánh số lượng của 3 nhóm -So sánh được số lượng của
đối tượng trong phạm vi 7 3 nhóm đối tượng trong
bằng các cách khác nhau
phạm vi 7 bằng các cách
và nói được kết quả: nhiều khác nhau
nhất, ít hơn, ít nhất
88.Trẻ tách 1 nhóm đối
- Tách các nhóm đối tượng
tượng trong phạm
trong phạm vi 7 bằng các
vi 7 thành 2 nhóm bằng
cách khác nhau và đếm
nhiều cách khác nhau.
-Tên gọi, công cụ, sản
109. Trẻ kể được 1 số
phẩm, các hoạt động, ý
nghề phổ biến nơi trẻ
nghĩa của nghề phổ biến,
sống..(CS98)
nghề truyền thống của địa
phương
93.Trẻ biết ghép thành
- Ghép thành cặp những đối
những cặp có mối tương
tượng có mối liên quan
quan
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
133. Trẻ nghe hiểu nội
dung câu chuyện, bài thơ,
đồng dao, ca dao dành cho
lứa tuổi của trẻ. (CS64)
- Nghe hiểu nội dung truyện
kể, truyện đọc phù hợp với
độ tuổi.
- Nghe nội dung các bài thơ
phù hợp với độ tuổi.
- Nghe hiểu nội dung các
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
2
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
bài đồng dao, tục ngữ, câu
đố, hò, vè phù hợp với độ
tuổi.
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao,
tục ngữ, hò vè
- Chăm chú lắng nghe
114. Chăm chú lắng nghe
người khác nói và thể hiện
người khác và đáp lại bằng
sự quan tâm đến thông tin
cử chỉ, nét mặt, ánh mắt
được nói ra ( lắng nghe, đặt
phù hợp.(CS74)
câu hỏi..)
118. Trẻ biết sử dụng các
- Sử dụng danh từ, tính từ,
từ chỉ tên gọi hành động,
động từ, các từ biểu cảm
tính chất và từ biểu cảm
trong câu nói của trẻ và phù
trong sinh hoạt hàng ngày.
hợp với hoàn cảnh.
(CS66)
-Làm quen với một số ký
hiệu thông thường trong
140. Trẻ biết ý nghĩa một
cuộc sống( nhà vệ sinh, lối
số ký hiệu, biễu tượng
ra, nơi nguy hiểm, biển báo
trong cuộc sống ( SC82)
giao thông: đường cho
người đi bộ,..)
122. Trẻ biết cách khởi
-Chủ động nói chuyện với
xướng cuộc trò chuyện.
bạn bè, người lớn khi gặp
(CS72)
bạn mới hay khách đến lớp.
143.Trẻ nhận dạng các chữ - Nhận dạng được các chữ
trong bảng chữ cái tiếng
cái
Việt (CS91)
- Tập tô, tập đồ các nét chữ
131. Trẻ có thể đóng được
vai các nhân vật trong
- Đóng kịch
truyện.
146. Trẻ biết “viết” tên
của bản thân theo cách của
- Viết được tên bản thân
mình
( CS89)
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
- Vâng lời, giúp đỡ bố mẹ,
Tất cả các
156. Trẻ biết vâng lời,
cô giáo những việc vừa sức hoạt động
giúp đỡ bố mẹ, cô giáo
như: xêp nệm, chuẩn bị bàn trong
những việc vừa sức.
ăn, xếp ghế,..
ngày
166. Trẻ chủ động làm
- Chủ động và độc lập trong
một số công việc đơn giản
một số hoạt động
hằng ngày. .(CS33)
159. Trẻ biết an ủi và chia -Bày tỏ tình cảm phù hợp
vui với người thân và bạn với trạng thái cảm xúc của
3
người khác trong các tình
huống giao tiếp khác nhau
- Giữ gìn vệ sinh và biết
188. Trẻ có hành vi bảo vệ
bảo vệ môi trường như:
môi trường trong sinh hoạt
không vứt rác bừa bãi, bẻ
hàng ngày.(CS57)
cành, ngắt hoa,..)
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
192.Trẻ chăm chú lắng
nghe và hưởng ứng cảm
xúc (hát theo, nhún nhảy, - Nghe và nhận biết các thể
lắc lư, thể hiện động tác
loại âm nhạc khác nhau
minh họa phù hợp ) theo
( nhạc thiếu nhi, dân ca,
bài hát, bản nhạc; thích
nhạc cổ điển).
nghe và đọc thơ, đồng dao,
ca dao, tục ngữ, thích nghe
và kể câu chuyện
- Hát đúng giai điệu, lời ca
194. Trẻ hát đúng giai điệu
và thể hiện sắc thái, tình
bài hát trẻ em..(CS 100)
cảm của bài hát
198. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng vẽ
kĩ năng vẽ để tạo thành
để tạo ra sản phẩm có màu
bức tranh có màu sắc hài
sắc, kích thước, hình dáng /
hòa, bố cục cân đối.
đường nét và bố cục.
199. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng cắt,
kĩ năng cắt, xé dán để tạo xé dán để tạo ra sản phẩm
thành bức tranh có màu
có màu sắc, kích thước,
sắc hài hòa, bố cục cân
hình dáng / đường nét và bố
đối.
cục.
bè.(CS37)
28
29
30
31
32
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
* MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG:
a. Môi trường tinh thần: Tạo hứng thú cho trẻ tham gia trải nghiệm vào các hoạt
động.Trẻ được tự do vui chơi, thỏa sức thể hiện sự sáng tạo
b.Môi trường vật chất:
* Môi trường ngoài trời: trẻ tham gia các hoạt động ngoài trời với các trò chơi dân
gian, trò chơi vận động, quan sát tìm hiểu khám phá những sự vật hiện tượng xung
quanh.
- Môi trường bên ngoài giúp trẻ phát triển tố hơn khả năng tư duy , sự thích thú ,
tìm tòi của trẻ
- Muốn làm được điều đó giáo viên phải là người hướng dẫn và chuẩn bị tốt môi
trường bên ngoài lớp , trong đó chủ yếu là khuôn viên trường
- Nên chuẩn bị một số địa điểm an toàn để đồ chơi và tạo ra các khu vực chơi cho
trẻ, bởi vì đối với trẻ thông qua việc chơi trẻ nắm bắt được những kiên thức trẻ đã
học hoặc trẻ được nhìn thấy trong cuộc sống hằng ngày
4
* Môi trường hoạt động trong lớp: hoạt động góc, hoạt động học, trẻ được tham gia
các hoạt động góc cùng bạnđược tham gia vào môi trường xã hội thu nhỏ trong
lớp.
- Xây dựng cảnh quan, môi trường hoạt động trong và ngoài lớp rất quan trọng bởi
qua các môi trường giáo dục này sẽ có sự hấp dẫn, kích thích trẻ tham gia tìm tòi
khám phá, bộc lộ khả năng cá nhân.
- Việc sắp xếp, thay đổi chủ đề được tính toán để bảo đảm tận dụng các nguyên
liệu, hiện vật của các chủ đề, bảo đảm tính liên kết, dẫn dắt để trẻ phát huy trí
tưởng tượng…
Trên đây là kế hoạch giáo dục chủ đề Nghề nghiệp của khối Lá
DUYỆT CỦA BGH
Người lập kế hoạch
TỔ TRƯỞNG
Trần Thị Ngọc Sương
Hoàng Thị Thanh
5
NAM
TỔ KHỐI LÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Thành, ngày 10 tháng 11 năm 2022
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 11-12
CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP
(Thời gian thực hiện từ tuần 11: bắt đầu ngày 14/11 đến tuần 14
hết ngày 9/12/2022)
TT
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt
động giáo
dục
Ghi
chú
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường chiều cao theo
lứa tuổi:
+ Trai: CN :15,9- 27,1kg , CC: 106,1- 125,8cm
+ Gái: CN: 15,3 – 27,8kg , CC:104,9- 125,4cm
20. Trẻ có khả năng ném - Ném xa bằng 2 tay
1
xa bẳng 1, 2 tay
- Chạy liên tục theo hướng
1. Trẻ
chạy
18
m
trong
5-7
2
thẳng 18m trong 15 giây.
g (CS12)
3
4
5
6
7
8
10. Trẻ có thể trèo lên,
xuống thang ở độ cao 1,5
m so với mặt đất. (CS4)
22. Trẻ có thể đập và bắt
được bóng bằng 2 tay
(CS10)
27. Trẻ có thể cắt được
theo đường viền thẳng và
cong các hình vẽ(CS7)
- Trèo lên xuống 7 gióng
thang
- Đập bắt bóng tại chổ
HĐH
HĐ chơi
- Xé, cắt theo đường vòng
cung
- Dán được các hình vào
30. Trẻ có thể dán các hình
đúng vị trí cho trước, các
vào đúng vị trí cho trước,
chi tiết không chồng lên
không bị nhăn (CS8)
nhau.
- Sử dụng thành thạo các đồ
38.Trẻ có thể sử dụng đồ
dùng ăn uống như: biết cầm
dùng phục vụ ăn uống
muỗng để sút ăn, cầm đũa
thành thạo
để gấp thức ăn,..
46. Trẻ biết ra nắng độ mũ - Lựa chọn và sử dụng trang
đi tất mặc áo ấm khi trời
phục phù hợp với thời tiết.
lạnh
- Lợi ích lợi của mặc trang
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
1
9
10
11
12
13
14
15
16
17
phục phù hợp thời tiết.
49. Trẻ biết và không làm - Nhận biết những sự việc
một số việc có thể gây
nguy hiểm và nói được mối
nguy hiểm; (CS22)
nguy hiểm về sự việc đó
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
72. Trẻ giải thích được
mối quan hệ nguyên nhân- - Phát hiện và nêu được
kết quả đơn giản trong
nguyên nhân dẫn đến vân
cuộc sống hàng ngày.
đề
(CS114)
73. Trẻ có thể nhận xét và
-Nhận xét và thảo luận
thảo luận về đặc điểm sự
được đặc điểm sự giống
khác nhau giống nhau của
nhau khác nhau của các đối
các đối tượng được quan
tượng
sát.
-Đếm và nói đúng số lượng
77. Trẻ nhận biết con số
trong phạm vi 7
phù hợp với số lượng
-Các chữ số, số lượng và số
trong phạm vi 7
thứ tự trong phạm vi 7
82. Trẻ có khả năng so
sánh số lượng của 3 nhóm -So sánh được số lượng của
đối tượng trong phạm vi 7 3 nhóm đối tượng trong
bằng các cách khác nhau
phạm vi 7 bằng các cách
và nói được kết quả: nhiều khác nhau
nhất, ít hơn, ít nhất
88.Trẻ tách 1 nhóm đối
- Tách các nhóm đối tượng
tượng trong phạm
trong phạm vi 7 bằng các
vi 7 thành 2 nhóm bằng
cách khác nhau và đếm
nhiều cách khác nhau.
-Tên gọi, công cụ, sản
109. Trẻ kể được 1 số
phẩm, các hoạt động, ý
nghề phổ biến nơi trẻ
nghĩa của nghề phổ biến,
sống..(CS98)
nghề truyền thống của địa
phương
93.Trẻ biết ghép thành
- Ghép thành cặp những đối
những cặp có mối tương
tượng có mối liên quan
quan
PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
133. Trẻ nghe hiểu nội
dung câu chuyện, bài thơ,
đồng dao, ca dao dành cho
lứa tuổi của trẻ. (CS64)
- Nghe hiểu nội dung truyện
kể, truyện đọc phù hợp với
độ tuổi.
- Nghe nội dung các bài thơ
phù hợp với độ tuổi.
- Nghe hiểu nội dung các
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
2
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
bài đồng dao, tục ngữ, câu
đố, hò, vè phù hợp với độ
tuổi.
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao,
tục ngữ, hò vè
- Chăm chú lắng nghe
114. Chăm chú lắng nghe
người khác nói và thể hiện
người khác và đáp lại bằng
sự quan tâm đến thông tin
cử chỉ, nét mặt, ánh mắt
được nói ra ( lắng nghe, đặt
phù hợp.(CS74)
câu hỏi..)
118. Trẻ biết sử dụng các
- Sử dụng danh từ, tính từ,
từ chỉ tên gọi hành động,
động từ, các từ biểu cảm
tính chất và từ biểu cảm
trong câu nói của trẻ và phù
trong sinh hoạt hàng ngày.
hợp với hoàn cảnh.
(CS66)
-Làm quen với một số ký
hiệu thông thường trong
140. Trẻ biết ý nghĩa một
cuộc sống( nhà vệ sinh, lối
số ký hiệu, biễu tượng
ra, nơi nguy hiểm, biển báo
trong cuộc sống ( SC82)
giao thông: đường cho
người đi bộ,..)
122. Trẻ biết cách khởi
-Chủ động nói chuyện với
xướng cuộc trò chuyện.
bạn bè, người lớn khi gặp
(CS72)
bạn mới hay khách đến lớp.
143.Trẻ nhận dạng các chữ - Nhận dạng được các chữ
trong bảng chữ cái tiếng
cái
Việt (CS91)
- Tập tô, tập đồ các nét chữ
131. Trẻ có thể đóng được
vai các nhân vật trong
- Đóng kịch
truyện.
146. Trẻ biết “viết” tên
của bản thân theo cách của
- Viết được tên bản thân
mình
( CS89)
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
- Vâng lời, giúp đỡ bố mẹ,
Tất cả các
156. Trẻ biết vâng lời,
cô giáo những việc vừa sức hoạt động
giúp đỡ bố mẹ, cô giáo
như: xêp nệm, chuẩn bị bàn trong
những việc vừa sức.
ăn, xếp ghế,..
ngày
166. Trẻ chủ động làm
- Chủ động và độc lập trong
một số công việc đơn giản
một số hoạt động
hằng ngày. .(CS33)
159. Trẻ biết an ủi và chia -Bày tỏ tình cảm phù hợp
vui với người thân và bạn với trạng thái cảm xúc của
3
người khác trong các tình
huống giao tiếp khác nhau
- Giữ gìn vệ sinh và biết
188. Trẻ có hành vi bảo vệ
bảo vệ môi trường như:
môi trường trong sinh hoạt
không vứt rác bừa bãi, bẻ
hàng ngày.(CS57)
cành, ngắt hoa,..)
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
192.Trẻ chăm chú lắng
nghe và hưởng ứng cảm
xúc (hát theo, nhún nhảy, - Nghe và nhận biết các thể
lắc lư, thể hiện động tác
loại âm nhạc khác nhau
minh họa phù hợp ) theo
( nhạc thiếu nhi, dân ca,
bài hát, bản nhạc; thích
nhạc cổ điển).
nghe và đọc thơ, đồng dao,
ca dao, tục ngữ, thích nghe
và kể câu chuyện
- Hát đúng giai điệu, lời ca
194. Trẻ hát đúng giai điệu
và thể hiện sắc thái, tình
bài hát trẻ em..(CS 100)
cảm của bài hát
198. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng vẽ
kĩ năng vẽ để tạo thành
để tạo ra sản phẩm có màu
bức tranh có màu sắc hài
sắc, kích thước, hình dáng /
hòa, bố cục cân đối.
đường nét và bố cục.
199. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng cắt,
kĩ năng cắt, xé dán để tạo xé dán để tạo ra sản phẩm
thành bức tranh có màu
có màu sắc, kích thước,
sắc hài hòa, bố cục cân
hình dáng / đường nét và bố
đối.
cục.
bè.(CS37)
28
29
30
31
32
Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
* MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG:
a. Môi trường tinh thần: Tạo hứng thú cho trẻ tham gia trải nghiệm vào các hoạt
động.Trẻ được tự do vui chơi, thỏa sức thể hiện sự sáng tạo
b.Môi trường vật chất:
* Môi trường ngoài trời: trẻ tham gia các hoạt động ngoài trời với các trò chơi dân
gian, trò chơi vận động, quan sát tìm hiểu khám phá những sự vật hiện tượng xung
quanh.
- Môi trường bên ngoài giúp trẻ phát triển tố hơn khả năng tư duy , sự thích thú ,
tìm tòi của trẻ
- Muốn làm được điều đó giáo viên phải là người hướng dẫn và chuẩn bị tốt môi
trường bên ngoài lớp , trong đó chủ yếu là khuôn viên trường
- Nên chuẩn bị một số địa điểm an toàn để đồ chơi và tạo ra các khu vực chơi cho
trẻ, bởi vì đối với trẻ thông qua việc chơi trẻ nắm bắt được những kiên thức trẻ đã
học hoặc trẻ được nhìn thấy trong cuộc sống hằng ngày
4
* Môi trường hoạt động trong lớp: hoạt động góc, hoạt động học, trẻ được tham gia
các hoạt động góc cùng bạnđược tham gia vào môi trường xã hội thu nhỏ trong
lớp.
- Xây dựng cảnh quan, môi trường hoạt động trong và ngoài lớp rất quan trọng bởi
qua các môi trường giáo dục này sẽ có sự hấp dẫn, kích thích trẻ tham gia tìm tòi
khám phá, bộc lộ khả năng cá nhân.
- Việc sắp xếp, thay đổi chủ đề được tính toán để bảo đảm tận dụng các nguyên
liệu, hiện vật của các chủ đề, bảo đảm tính liên kết, dẫn dắt để trẻ phát huy trí
tưởng tượng…
Trên đây là kế hoạch giáo dục chủ đề Nghề nghiệp của khối Lá
DUYỆT CỦA BGH
Người lập kế hoạch
TỔ TRƯỞNG
Trần Thị Ngọc Sương
Hoàng Thị Thanh
5
 








Các ý kiến mới nhất