Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Cường
Ngày gửi: 14h:57' 23-03-2023
Dung lượng: 253.4 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Cường
Ngày gửi: 14h:57' 23-03-2023
Dung lượng: 253.4 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Trường
: Tiểu học Trần Quốc Toản
§Ò
«n
Líp 5
Họ Và Tên :thi cuèi häc k× 2
Lớp
: 5A
Năm học
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 1)
**************
Câu 1: Điền dấu (<, >. =) thích hợp vào chố trống:
a. 30,001
30,01
c. 26,1
26,099
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a. 5,668 + 31,3 + 2,07
5,668
+ 31,3
2,07
b. 205,71 – 68,56
205,71
68,56
b. 10,75
10,750
d. 0,89
0,91
c. 31,3 x 2,7
31,3
x
2,7
d. 21,35 : 7
21,35 7
Câu 3: Nối phép tính với kết quả đúng:
2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút
6,9 giờ
3 giờ 32 phút - 1 giờ 16 phút
2 giờ 16 phút
2,8 giờ x 4
6 giờ 9 phút
34,5 giờ : 5
11,2 giờ
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
A. Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là:
7
7
a. 7
b. .
c.
B.
10
Phân số
a. 0,34
3
viết dưới dạng số thập phân là:
4
b. 0,75
d.
100
c. 7,5
d. 3,4
C. Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là:
a. 125
b. 125dm
c. 125dm2
D. Diện tích hình thang ABCD là:
4dm B
A
a. 18dm
b. 36dm
c. 36dm2
3,6dm
2
d. 18dm
D
7
1000
6dm
d. 125dm3
B
C
1
E. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 650kg = ….. tấn là:
a. 65
b. 6,5
c. 0,65
Câu 5:
a. Tìm x
x x 5,3 = 9,01 x 4
d. 0,065
b. Tính giá trị biểu thức:
(6,17 - 1,52) x 14
Câu 6: Một của hàng định giá bán một chiếc cặp là 65 000 đồng. Nhân dịp khai giảng năm
học mới, của hàng hạ giá 12%.
Hỏi sau khi giảm giá 12%, giá của chiếc cặp là bao nhiêu tiền.
Bài giải
Số tiền nhân dịp hạ giá là:
65000 : 100 x 12=7 800 (đồng)
Số tiền còn lại sau khi hạ giá là:
65000 - 7800 = 57 200 (đồng)
Đáp số: 57 200 đồng
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 6km 865m
= ………………………….m
b. 12dm3 28 cm3 =………………………….cm3
c. 0,008 tấn =……………………………….kg
d. 3 phút 45 giây =………………………….giây
Câu 8. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4,5cm, chiều cao 8,5cm.
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.
Bài làm
******Hết******
2
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 2)
**************
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a. 3256,34 + 248,57
3256,34
+
248,57
Bài 2. <
>
=
b. 85,34 – 46,29
-
c. 625,04
85,34
46,29
x
¿
6,5
d. 125,76 : 1,6
625,04
125,76 1,6
6,5
a. 279,5…….279,49
b. 327,300……. 327,3
c. 49,589…….49,59
d. 10,186……. 10,806
Bài 3. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Kết quả khảo sát phương tiện đến trường
của 200 học sinh ở một trường tiểu học
được cho trên biểu đồ hình quạt dưới
đây:
a. Số HS đi bộ đến trường là……. em.
b. Số HS đi đến trường bằng xe đạp
là……. em.
c. Số HS được đưa đến trường bằng xe
máy là……. em.
d. Số HS được đưa đến trường bằng ô tô
là……. em.
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 8km 362m = …………km
c. 15kg 262g = ………… kg
Đi Bộ 15%.....
Xe máy
25%
Ô tô 10%.....
Xe đạp…..
b. 1 phút 30 giây = …… phút
d. 35cm2 5mm2 = …….. cm2
Bài 5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
2
2
A. 1000
B. 100
2
D. 2
C. 10
b. 10% của 8dm là: (8x10:100)
3
A. 10 cm
C. 8,1 cm
B. 70 cm
D. 0,8 dm
c. Cho nửa hình tròn H như hình vẽ bên.
Chu vi hình H là:
A. 6,28 cm
B. 10,28 cm
C. 12,56 cm
D. 16,56 dm
d. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để
0,075kg = …….g là:
A. 7,5
B. 0,75 C. 75
D. 750
4cm
Hình H
Bài 6. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc
48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Bài 7. Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như hình
vẽ:
32cm
A
B
a. Trong hình trên có mấy hình tam giác?
16cm
b. Tính chu vi của hình chữ nhật.
c. Tính diện tích của hình tam giác ADM.
Bài giải
D
M
C
******Hết******
4
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 3)
**************
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị B.Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
2
b.
Phân số 5 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,5
B. 5,2
C. 0,4
c. Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có:
D. Hàng phần nghìn
A. 10 phút
d. 0,5 % = ?
5
A. 10
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
5
B. 100
5
C. 1000
5
D. 10000
< 5,01
Bài 2. <
a. 5,009 …….
>
>
=
c. 0,825…….0,815
Bài 3. Đặt tính rồi tính
a. 1,345 + 25,6 + 8,29
+
D. 4,0
b. 11,389 …….
< 11,39
= 20,500
d. 20,5…….
b. 78 – 20,05
1,345
-
25,6
8,29
78
20,05
57,95
35,235
c. 17,03 x 0,25
x
17,03
d. 10,6 : 4,24
10,60
4,24
0,25
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 570dm3 = …………….. m3
c. 25% của 520 l là = ………….. l
3
kg=.. .. . .. .. . .. . g
b. 10
5
Bài 5. Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180 km. Cùng lúc có hai ô tô xuất phát từ hai tỉnh và đi
5
ngược chiều nhau, sau hai giờ chúng gặp nhau.
a. Hỏi một giờ hai ô tô đi được bao nhiêu km?
2
b. Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô đi từ A bằng 3 vận tốc ô tô đi từ
B.
Tóm tắt
Bài giải
Bài 6. Cho hình vẽ bên:
a. Tính diện tích hình vuông.
b. Tính diện tích phần tô màu trong hình
vuông.
c. Tính diện tích phần không tô màu
trong hình vuông.
20cm
20cm
20cm
20cm
Bài giải
Bài 7. Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút.
Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ?
(1 điểm)
Bài giải
Trường
Họ Và Tên
*******Hết*******
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 4)
6
Lớp
Năm học
: 5A
:
**************
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a. 465,74 + 352,48
+
b. 196,7 – 97,34
465,74
-
352,48
196,7
97,34
c. 67,8 x 1,5
d. 52 : 1,6
67,8
52 0
x
1,6
1,5
Bài 2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Biểu đồ dưới đây cho biết số điểm 10 của bốn bạn đã đạt được.
(Số điểm 10)
a. Bạn …………...được nhiều điểm
10 nhất.
b. Bạn …………..được ít điểm 10
nhất.
c. Bạn Hòa được …………điểm 10
và ít hơn số điểm 10 của bạn Hiền
là …………điểm 10.
35
30
27
25
20
15
10
5
0
Bài 3. <
>
=
Hiền
Hòa
Hương
Hồng (bạn)
a. 5,1 ……. 5,08
b. 12,030 ……. 12,03
c. 25,679 ……. 25,68
d. 0,919 ……. 0,92
Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
8
a.
4
Hỗn số 9 viết dưới dạng phân số là:
7
12
A. 9
b.
32
B. 9
32
100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,0032
B. 0,032
41
C. 9
44
D. 9
C. 0,32
D. 3,2
c. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m3 = ……….. dm3
A. 20
B. 200
C. 2000
D. 20000
d. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 8cm là:
A. 30cm2
B. 240cm
C. 240cm2
D. 240cm3
e. Một ô tô đi với vận tốc 51 km/giờ. Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu mét phút?
A. 850m/phút
B. 805m/phút
C. 510m/phút
D. 5100m/phút
Bài 5.
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 135 phút = 13,5 giờ
b. 2dm3 35cm3 = 2,035 dm3
c. 3 ngày 15 giờ + 2 ngày 12 giờ = 6 ngày 3 giờ
Bài 6.
Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiều cao
3,5m. Người ta sơn trần nhà và bốn mặt tường phía trong phòng học, mỗi mét vuông
hết 25000 đồng tiền sơn. Biết diện tích của các của là 15m 2, hỏi sơn phòng học đó hết
bao nhiêu tiền.
Bài giải
******Hết******
8
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 5A)
**************
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thập phân gồm: Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm viết là:
A. 3285
B. 32,85
C. 3,285
D. 328,5
Câu 2: Số thập phân: 30,324 đọc là:
A. Ba mươi nghìn ba trăm hai mươi tư
B. Ba mươi phẩy ba trăm hai tư
C. Ba mươi phẩy ba trăm hai mươi tư
D. Ba chục và ba trăm hai mươi tư
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 4,5 và 5 là:
A. 90%
B. 9%
C. 0,9%
D. 0,09%
B. 3,45 m2
C. 345 m2
D. 0,345 m2
B. 24 m2
C. 240 m2
D. 2400 m2
Câu 4: 3450 cm2 bằng bao nhiêu m2?
A. 34,5 m2
Câu 5: 15% của 160 m2 bằng:
A. 0,24 m2
Câu 6: Một hình tam giác có đáy bằng 8 cm, đường cao bằng 4 cm. Vậy diện tích của hình
tam giác đó là:
A. 6 cm2
B. 16 cm
C. 32 cm2
D. 16 cm2
Câu 6: Đặt tính rồi tính
a. 69,68 + 27,25
+ 69,68
27,25
c. 7,826 x 4,5
x 7,826
4,5
b. 275,76 – 156,39
- 275,76
156,39
d. 48,3 : 3,5
48,3 3,5
9
Câu 7: Người ta dùng tôn để đóng một cái thùng không nắp đậy dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 1,2 m, chiều rộng 0,8 m và chiều cao 0,6 m.
a. Tính diện tích phần tôn để đóng thùng.
b. Tính thể tích của cái thùng hình hộp chữ nhật đó.
Bài giải
Câu 8. Tính:
a. 5,9 : 2 + 13,06
Câu 9.
b. 55,04 - 35,04 : 4
=
=
=
=
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/giờ. Sau 2 giờ một xe máy
cũng đi từ A đến B với vận tốc 35 km/giờ. Hỏi kể từ lúc xe máy bắt đầu đi, sau bao
lâu xe máy đuổi kịp xe đạp?
Bài giải
Câu 10. Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
a. 3,505
b. 3,050
c. 3,005
d. 3,055
******Hết******
10
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 6A)
**************
Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đó.
Bài 1. Cho số thập phân 54,172. Chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
Bài 2. …….. km = 4200 m. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 420
B. 42
C. 4,2
D. 0,42
4
Bài 3. Tỉ số 5 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 80%
B. 0,80%
C. 0,8%
D. 8%
1
Bài 4. Biết 80% của một số là 400, vậy 5 của số đó là:
A. 19
B. 95
C. 100
D. 500
Bài 5. Một hình được tạo bởi 6 hình lập
phương (như hình vẽ), mỗi hình lập phương
đều có cạnh bằng 3 cm. Thể tích của hình
đó là:
A. 18 cm3
B. 54 cm3
C. 162 cm3
D. 243 cm3
Bài 6. Cùng một lúc, An đi với vận tốc 3,5 km/giờ, Bình đi với vận tốc 2,5 km/giờ và
đi ngược chiều với An. Biết rằng khi bắt đầu đi An cách Bình một quãng đường 8 km.
Hỏi sau bao nhiêu phút thì An và Bình gặp nhau. Hãy khoanh vào chữ cái trước đáp số
em cho là đúng.
A. 45 phút
B. 80 phút
C. 60 phút
D. 96 phút
a. 24,206 + 38,497
+ 24,206
38,497
b. 85,34 – 46,29
- 85,34
46,29
11
c. 40,5 ¿ 5,3
40,5
x
5,3
d. 28,32 : 8
28,32 8
Bài 8. Cho hình vẽ. Biết: ABCD là hình thang
BC = 30 m ; AD = 50 m ; BM = 22 m ; EN = 27 m
1. Tính diện tích hình thang ABCD.
2. Tính diện tích tam giác ADE.
3. Tính diện tích hình ABCDE.
C
B
A
D
M
E
Bài giải
Bài 9.
Một thửa ruộng trồng lúa hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng
2
5 chiều dài. Biết rằng trên thửa ruộng đó, cứ 100m 2 thu hoạch được 60 kilôgam
thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kilôgam thóc.
Bài giải
Bài 10. Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm
5 sản phẩm mất bao lâu ?
a. 7 giờ 30 phút
c.6 giờ 50 phút
b. 7 giờ 50 phút
d. 6 giờ 15 phút
******Hết******
12
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 7A)
***********************
Bài 1:
a.
b.
c.
d.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10cm3 = ……………… dm3
1,2m3 = ……………….. dm3
1,002dm3 = …………………… cm3
40,6 m3 = ………………………. cm3
Bài 2:
a.
Tính
3,57 x 4,1 + 19,512 : 3,6
=
=
b.
2 3
+ =..............................................................................................
5 4
Bài 3. Một hình lập phương cạnh 5cm có thể tích là:
A. 25cm3
B. 125cm3
C. 100cm3
D. 105cm3
Bài 4: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có: Chiều dài
7,6 m chiều rộng 2m 8 dm, chiều cao 3,5m.
Bài giải
Bài 5: a. Tìm x
b. Tính giá trị biểu thức
8,52 : (2,46 + 1,54) – 1,13
=
8,52 : 4
– 1,13
13
Bài 6: Đặt tính rồi tính
a. 47 – 21,4
47
21,4
b. 20,72 : 3,7
20,72 3,7
c. 5 phút 23 giây + 7 phút 34 giây
5 phút 23 giây
+
7 phút 34 giây
d. 5 ngày 8 giờ x 3
5 ngày 8 giờ
x
3
Bài 7: Một cái thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5m, chiều rộng 0,6m
và chiều cao 8dm. Người ta sơn mặt ngoài của thùng. Hỏi diện tích quét sơn là bao
nhiêu mét vuông.
Bài 8: Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
a. Không có số nào b. 1 số
c. 9 số
9
100
3
Bài 9: Hỗn số
a. 3,90
viết thành số thập phân là:
b. 3,09
c.3,9100
d. Rất nhiều số
d. 3,109
Bài 10: Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là:
a. 0,8
b. 8
c. 80
d. 800
***********Hết*********
14
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 8A)
***********************
Bài 1:
a.
Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là :
b.
c.
d. 2
Bài 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 0,065kg = ……g là:
a. 6,5
b. 0,65
c. 65
d. 650
Bài 3: Để tính đúng giá trị của biểu thức 86 + 4 25 – 27 : 3
a. A. cộng, nhân, trừ, chia
c. nhân, chia, cộng, trừ
b. B. nhân, cộng, trừ, chia
d. chia, cộng, nhân, trừ
Bài 4: Tỉ số phần trăm của 3,6 và 5,2 là:
a. 6,92%
b. 69,2%
* (3,6 : 5,2 x100)
c. 8,8%
Bài 5: Số thích hợp vào chỗ chấm 32cm2 5mm2 = ........... cm2
A. 32,05 cm2
B. 3,205 cm2
C. 320,5cm2
d. 52,6%
D. 3205cm2
Bài 6 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng:
A
B
C
D
3 giờ 15 phút + 1 giờ 40 phút
17 giờ 49 phút - 13 giờ 17 phút
6 giờ 12 phút - 2 giờ 36 phút
1 giờ 15 phút + 2 giờ 20 phút
Bài 7. Đặt tính rồi tính
a. 35,5 x 6,8
35,5
x
3 giờ 32 phút
3 giờ 36 phút
3 giờ 35 phút
4 giờ 32 phút
4 giờ 55 phút
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
b. 75,95 : 3,5
75,95 3,5
6,8
Bài 8: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
15
279,5 ……279,49
Bài 9:
327,300 ……. 327,3
Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 22 phút và đến B lúc 11 giờ 24 phút. Giữa đường xe đỗ
nghỉ mất 1 giờ 2 phút. Hãy tính vận tốc của ôtô, biết rằng từ A đến B cách nhau 180
km.
Bài giải
Bài 10: Hình chữ nhật ABCD có các kích thước
như hình vẽ:
a. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác.
b. Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD.
A
32cm
B
16cm
D
C
Bài giải
***********Hết*********
16
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
:
(Đề số 9A)
: 5A
:
***********************
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
a. 5m2 6dm2 = 5,6m2
b. 7205m = 7km 205m
Bài 2:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a. 6 giờ 15 phút = ………………… giờ
Bài 3:
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Hình tam giác có diện tích 7,5m2 và chiều cao 3m. Độ dài đáy của hình tam giác
đó là:
A. 2,5m
B. 5m
C. 11,25m
D. 15m
2. 0,5% viết dưới dạng phân số bằng:
5
5
5
5
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
3. Một người đi xe máy trên quãng đường dài 52,5km với vận tốc 35km/giờ. Thời
gian người đó đi hết quãng đường trên là:
A. 15 giờ
B. 1,5 giờ
C. 0,5 giờ
D. 0,15 giờ
Bài 4: Đặt tính rồi tính
a. 47 – 21,4
47
21,4
c. 5 phút 23 giây + 7 phút 34 giây
5 phút 23 giây
+
7 phút 34 giây
Bài 5: a. Tìm x
3
1
4 -x= 2
b. 5,3m3 = ……………. dm3
b. 20,72 : 3,7
20,72 3,7
d. 5 ngày 8 giờ x 3
5 ngày 8 giờ
x
3
b. Tính bằng cách thuận tiện nhất
7,75 x 14 + 2,25 x 14
=
=
Bài 6: Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều
dài 1m, chiều rộng 50cm, chiều cao 60cm.
a. Tính diện tích kính dùng làm bể cá đó (bể không có
nắp).
b. Tính thể tích bể cá đó.
c. Mức nước trong bể cao bằng 3/4 chiều cao của bể.
17
Tính thể tích nước trong bể đó (độ dày kính không đáng kể).
Bài giải
Bài 7: Một xe tải dự định đi hết quãng đường AB dài 240km. Sau khi đi được 75km với vận
tốc 50 km/giờ thì gặp đoạn đường xuống dốc nên vận tốc xe tải phải tăng lên đến 60
km/giờ. Tính thời gian xe tải đã đi hết quãng đường AB.
Bài giải
Bài 8: Trong các vận tốc sau, vận tốc nào lớn nhất?
a. 810m/phút
b. 0,78km/phút
d. 12,5m/giây
d.48km/giờ
Bài 9:
***********Hết*********
18
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
:
(Đề số 10A)
: 5A
:
***********************
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào □
a. a. 12 tấn 350kg = 123,5 tấn □
b. 0,064kg = 64g Đ
□
S
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a. 2,03m3 = 2030 dm3
Bài 3:
Bài 4:
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
2
1. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số em nữ bằng 5 số em nam. Số em nam
của lớp là:
A. 5 em
B. 10 em
C. 15 em
D. 25 em
2.
12% của 10kg là:
3.
A. 1,02kg
B. 1,2kg
C. 0,12kg
D. 12kg
Thời gian ôtô đi hết quãng đường 94km với vận tốc 47 km/giờ là:
A. 2 giờ
B. 3 giờ
C. 4 giờ
D. 2,5 giờ
Điền dấu <, >, = vào chỗ thích hợp.
a. 5,009 …….5,29
b. 11,398….
<
> 11,39
Bài 5:
Bài 6:
Bài 7:
b. 5 giờ 12 phút = 5,2 giờ
Đặt tính rồi tính
a. 123 – 5,6
123
5,6
117,4
c. 0,825 >
….0,815
d. 20,5 ……..20,500
=
b. 28,42 : 4,9
28,42 4,9
5,8
c. 12 phút 28 giây - 7 phút 12 giây
12 phút 28 giây
7 phút 12 giây
5 phút 16 giây
d. 12 ngày 32 giờ : 4
12 ngày 32 giờ 4
3 ngày 8 giờ
a. Tìm x
x - 7,2 = 3,6 + 2,7
=
=
=
b. Tính bằng cách thuận tiện nhất
5,3 x 6,7 + 6,7 x 4,7
=
=
=
Một xe máy đi từ A lúc 8 giờ 37 phút với vận tốc 36km/giờ. Đến 11 giờ 7 phút một
ô tô cũng đi từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 54km/giờ. Hỏi ô tô đuổi kịp xe máy
19
lúc mấy giờ?
Bài giải
Đổi: 11 giờ 7 phút = 10 giờ 67 phút
Thời gian xe ô tô xuất phát sau xe máy là:
10 giờ 67 phút - 8 giờ 37 phút = 2 giờ 30 = 2,5 ( giờ)
Quãng đường xe máy đi trước xe ô tô là:
2,5 × 36=90 ( km)
Trong 1 giờ, xe ô tô đi nhanh hơn xe máy là:
54−36=18 ( km/giờ)
Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy từ lúc ô tô bắt đầu xuất phát là:
……..
Đáp số: giờ
Bài 8:
Hỗn số 3
2
5
được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,25
B. 32,5
C. 3,4
D. 3,2
Bài 9: Hai thùng chứa 78 lít dầu. Nếu thêm vào thùng thứ nhất 3 lít dầu nữa thì số dầu trong
thùng thứ nhất sẽ gấp đôi số dầu trong thùng thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi thùng chứa
bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
Thùng thứ nhất là:
78 + 3 : 3 x 2 = 51 (lít)
Thùng thứ hai là:
78 – 51 = 27 (lít)
Đáp số: Thùng thứ nhất: 51 lít; Thùng thứ hai: 27 lít
Bài 10. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,6m và chiều rộng 1,2m. Bể hiện chứa
942 lít nước. Người ta phải đổ thêm 1170 lít nước nữa mới đầy bể. Tính:
a. Thể tích của bể nước?
b. Chiều cao bể nước?
Bài giải
Thể tích bể nước là:
942 + 1170 = 2112 (l)
2112 l = 2112dm3 = 2,112m3
Diện tích đáy bể là:
1,6 x 1,2 = 1,92 (m2)
Chiều cao bể nước là:
2,112 : 1,92 = 1,1 (m)
Đáp số: 2,112m3; 1,1 m
***********Hết*********
20
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
a. 9m36dm3 = 9,600m3
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
Đề số 11
b. 758dm3
= 0,758m3
Câu 2: 1giờ36phút =
giờ.
Số cần điền vào chỗ trống là
a. 1,6giờ
b. 1,36giờ
c. 1,06giờ
Câu 3: 2,7giờ = giờ…….phút
Số cần điền vào chỗ trống là
a. 2 giờ 24 phút
b. 2 giờ 7 phút
c. 2 giờ 42 phút
Câu 4: 4 giờ 12 phút - 2 giờ 38 phút =
Số cần điền vào chỗ trống là:
a. 1 giờ 43 phút
b. 1 giờ 34 phút
c. 1 giờ7 4 phút
Câu 5: Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 16cm 2 thì cạnh của hình lập phương
đó là:
a. 2cm
b- 3cm
c- 4cm
Câu 6. Một hình tròn có đường kính là 1,2m thì diện tích của hình tròn đó là:
a. 1,1304m2
b. 11,304m2
c. 4,5216m2
Câu 7. 25% của 120 là:
a. 25
b. 30
c. 40
Câu 8. Một thùng đựng dầu không có nắp dạng hình lập phương có cạnh là 5dm.
Để chống rỉ sét người ta sơn tất cả các mặt ngoài của thùng. Diện tích cần quét sơn cho thùng
là :
a. 125dm2
b. 150dm2
c. 100dm2
Câu 9. 5giờ 24phút: 4 = ……giờ…….phút
Số cần điền vào chỗ trống là
a. 1giờ 21phút
b. 1 giờ 6phút
c. 1 giờ16 phút
1
Câu 10. 1 2 giờ = ……giờ…….phút
Số cần điền vào chỗ trống là
a. 1giờ 12 phút
b. 1giờ 5 phút
c. 1 giờ 30 phút
Bài 11: Tìm x:
136,5 - x = 5,4 : 0,12
136,5 - x =
45
x = 136,5 - 45
x
=
91,5
21
Bài 12: Tính giá trị biểu thức:
145 + 637,38 : 18 x 2,5
= 145 + 35,41 x 2,5
= 145 + 88,525
=
233,525
Bài 13. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài là 4,5m, chiều rộng là 2,5m và chiều
cao là 1,8m. (bể không có nắp đậy)
a. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của bể nước hình hộp chữ nhật đó.
b. Bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? (1dm3 = 1lít).
c. Trong bể đang có 16,2m3 nước. Tính chiều cao của mực nước trong bể.
Bài giải
a. Diện tích xung quanh của bể nước là: (4,5 + 2,5) x 2 x 1,8 = 25,2 (m2)
Diện tích toàn phần của bể nước là: 25,2 + 4,5 x 2,5 = 36,45 (m2)
b. Thể tích của bể nước là: 4,5 x 2,5 x 1,8 = 20,25 (m 3)
20,25 m3 = 20250 dm3 = 20250 L
Vậy bể đó chứa được nhiều nhất là 20250 lít nước.
c. Diện tích đáy của bể nước là: 4,5 x 2,5 = 11,25 (m 2)
Chiều cao mực nước trong bể là: 16,2 : 11,25 = 1,44 (m)
Bài 14. ABCD là một hình chữ nhật. BN = NA. Tính diện tích hình thang ANCD. Biết
CD = 41m và diện tích hình BNC là 189,625m2.
Bài giải
Cạnh NB của tam giác NBC là:
B
N
41 : 2 = 20,5 (m)
A
Cạnh BC của tam giác NBC là :
189,625 x 2 : 20,5 = 18,5 (m)
Diện tích hình thang ANCD là:
C
D
(41 + 20,5 ) x 18,5 :2 = 568,875 (m2)
Đáp số: 568,875 m2
Bài 15. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 140m, chiều dài 50m, người
ta trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình 100m 2 thu hoạch được 1,5 tạ rau. Hỏi
trên cả mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu kilôgam rau.
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:
140 : 2 - 50 = 20 (m)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
50 x 20 = 1000 (m2)
Số kg rau thu hoạch trên mảnh vườn đó là:
1000 x 1,5 : 100 = 15 (tạ)
Đáp số: 1500 kg
*******Hết******
22
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
Đề số 12A
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Tìm tỉ số phần trăm của học sinh
nữ và số học sinh của cả lớp:
A.18%
B.30%
C. 40%
D. 60%
Bài 2: Biết 25% của một số là 10. Vậy số đó là:
A. 10
B. 20
C. 30
D. 40
Bài 3: Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh dài 5cm là:
A. 120cm2
B. 150cm2
C. 100cm2
D. 90cm2
Bài 4: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 5 m, chiều
cao 4m là:
A. 200m2
B. 220m2
C. 215m2
D. 184m2
Bài 5: Thời gian để con ốc sên bò hết quãng đường 1km là bao nhiêu. Biết vận tốc bò của nó
là 5m/phút
A. 2 phút
B. 5 phút
C. 200 phút
D. 2 giờ
Câu 6: Đặt tính rồi tính
a. 2 giờ 30 phút + 5 giờ 40 phút
= 7 giờ 70 phút (7 phút = 1 giờ 10
phút)
=
b. 11 giờ - 8 giờ 30 phút
-
11 giờ
hay 10 giờ 60 phút
8 giờ 30 phút
8 giờ 30 phút
2 giờ 30 phút
8 giờ 10 phút
c. 2,75 giờ x 6
d. 12 giờ 30 phút : 3
=
=
16,50 giờ
4 giờ 10 phút
Câu 7. Người ta dự định sơn một cái phòng hình hộp chữ nhât có chiều dài 10m, chiều
rộng 7m và chiều cao 5m. Biết rằng người ta không sơn lên phần nền nhà. Tính
diện tích phần sơn được dùng?
23
Bài giải
Diện tích xung quanh căn phòng là:
(10 + 7) x 2 x 5 = 170 (m2)
Diện tích phần sơn được dùng là:
170 + 10 x 7 = 240 (m2)
Đáp số : 240 m2
Câu 8:
Quãng đường AB dài 150km. Một ô tô đi từ A với vận tốc 45km/ giờ. Một xe
máy đi từ B với vận tốc 30km/ giờ. Hỏi sau thời gian bao lâu thì ô tô và xe máy
gặp nhau?
Bài giải
Sau hai giờ ô tô và xe máy đị được :
45 + 30 = 75 (km)
Thời gian hai xe ô tô và xe máy gặp nhau :
150 : 75 = 2 (giờ)
Đáp số: 2 giờ
Câu 9:
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 7 cm, chiều cao 9 cm, một
hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng của ba kích thước của hình hộp chữ
nhật trên. Tính:
a. Thể tích của hình hộp chữ nhật.
b. Thể tích của hình lập phương.
Bài giải
a. Diện tích của hình hộp chữ nhật là: 8 x 7 x 9 = 504 (cm 3)
b. Số đo của cạnh hình lập phương là: (8 + 7 + 9) : 3 = 8 (cm)
Tích của hình lập phương là: 8 x 8 x 8 = 512 (cm3)
Đáp số: 504 (cm3); 512 (cm3)
Bài 10: Tính giá trị biểu thức:
145 + 637,38 : 18 x 2,5
=
145 + 637,38 : 45
=
145 + 14,164
=
159,164
*****Hết*****
24
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
Đề số 13A
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào các chữ A, B, C, D đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số là:
9
A. 10
9
9
B. 100 C. 1000
90
D. 10
b. 25% của 120 là: (120 : 100 x 25 = 30)
A. 25
B. 30
C. 300
D. 480
c. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2 tấn 17kg =……kg
A. 217
B. 2017 C. 2,17 D. 2,017
d. Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình lập phương đó là:
A. 150 m3 B. 125 m3 C.100 m3 D. 25 m3
Câu 2: Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống:
Đ
Đ
a/
1
2 giờ
=
30 phút
b/ 2 ngày 4 giờ > 24 giờ
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
48000
a. 4,8 m3
= ........................
dm3
3
3
5,027
b. 5 m 27dm = ........................
m3
Câu 4: Đặt tính rồi tính
a. 96,2 +
4,85
b. 87,5 : 1,75
87,5 1,75
50
101,05
c. 1 giờ 10 phút 3
d. 21 phút 15 giây : 5
21 phút 15 giây 5
3 giờ 30 phút
4 phút 15 giây
25
Câu 5: a. Tìm x
b. Tính giá trị biểu thức
10 - x = 46,8 : 6,5
16,5 x ( 2,32 - 0,48 )
10 - x =
= 16,5
7,2
x = 10 – 7,2
x=
Câu 6:
=
x 1,84
30,36
2,8
4
Một mảnh vườn hình thang có tổng số đo hai đáy là 140m, chiều cao bằng 7 tổng số
đo hai đáy.
a. Hỏi diện tích mảnh vườn này là bao nhiêu mét vuông?
b. Người ta sử dụng 30,5% diện tích mảnh vườn để trồng xoài. Hãy tính phần diện
tích còn lại.
Bài giải
Chiều cao mảnh vườn hình thang là :
140 x 4 : 7 = 80 (m)
a.
Diện tích mảnh vườn hình thang là :
(140 x 80) : 2 = 5600 (m2)
b.
Diện tích mảnh vườn trồng xoài là :
5600 x 3,5) : 100 = 1708 (m2)
Diện tích mảnh vườn còn lại là :
5600 - 1708 = 3892 (m2)
Đáp số : 3892 m2
Câu 7: Chữ số 3 trong số thập phân 72,364 có giá trị là:
A. 3
Câu 8:
3
B. 10
3
C. 100
3
D. 1000
4
Phân số 50 đươc viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,4
B. 0,8
C. 0,04
D. 0,08
Câu 9: Một hồ nước thể tích là 2,5m . Vậy số lít nước được chứa đầy trong hồ là:
A. 25lít
B. 2 500 lít
C. 250 lít
D. 2 005 lít.
Câu 10: Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5dm là ............ dm3 ?
A. 125
B. 152
C. 1250
D. 1520
26
Câu 11: Đặt tính rồi tính
a. 481972 + 96308
c. 4807 x 32
578280
153824
b. 7,28 - 5,536
d. 75,95 : 3,5
75,95 3,5
21,7
1,74
Bài 12:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
50
a) 0,5 m = ..................cm
2
726,8 dm2
c) 7,268 m = ..............
80
b) 0,08 tấn = ...............
kg
220
d) 3 phút 40 giây = .............
giây
Câu 13: Một ô tô đi trong 0,75 giờ với vận tốc 60 km/ giờ. Tính quãng đường đi được của ô
tô.
Bài giải
Quãng đường đi được của ô tô là:
60 x 0,75 = 45 (km)
Đáp số : 45 km
Câu 14: Hiện nay tổng số tuổi hai mẹ con là 52 tuổi. Trước đây 5 năm tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi
con. Tính tuổi mỗi người hiện nay.
Bài giải
Câu 15. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. 10% của một số là 15. Vậy số đó là :
A. 45
B. 50
C. 15
D. 150
b. Tỷ lệ % của 25 và 50 là :
A. 2,00%
B. 50 %
C. 200 %
D. 75%
27
c. Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có:
A. 10 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
d) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,6cm, chiều rộng 2cm và chiều cao 1,2cm :
A. 6,72cm3
B. 6,8cm3
C. 8,64 cm3
D. 9cm3
e) Diện tích của hình tròn có bán kính r = 6cm là:
A. 113,4cm2
B. 113,04cm2
C. 18,84cm2
D. 13,04cm2
Câu 16 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 23m2 9dm2 = 2309dm2
c) Năm 2013 thuộc thế kỉ 20
b) 899 yến > 9 tấn
d) 1 thế kỉ = 100 năm
Câu 17. Nối phép tính với kết quả đúng:
2 giờ 43 phút + 3 giờ 6 phút
2 giờ 16 phút
3 giờ 32 phút – 1 giờ 16 phút
6,9 giờ
2,8 giờ 4
5 giờ 49 phút
34,5 giờ : 5
11,2 giờ
Câu 18. Ghi lại cách đọc các số sau vào chỗ chấm:
76cm3
: Bảy mươi sáu xăng ti mét khối.
519dm3
: Năm trăm mười chín đề xi mét khối.
85,08dm3
4
5 cm3
: Tám mươi lăm phẩy không tám đề xi mét khối.
: Bốn phần năm mét khối.
Câu 19. Tìm x: 0,16 : x = 2 – 1,6
0,16 : x = 0,4
x = 0,16 : 0,4
x = 0,4
Câu 20: Đặt tính rồi tính
a. 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút
b. 13 năm 2 tháng – 8 năm 6 tháng
28
5 giờ 50 phút
c. 1 giờ 10 phút x 3
4 năm 8 tháng
d. 18 giờ 55 phút : 5
15 giờ 30 phút
3 giờ 47 phút
Câu 21: Một ca nô đi với vận tốc 15,2km/giờ. Tính quãng đường đi được của ca nô trong 3
giờ.
Bài giải
Quãng đường đi được của ca nô trong 3 giờ.
15,2 x 3 = 45,6 (km)
Đáp số : 45,6 km
Câu 22: Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng
(không tính mép hàn).
Bài giải
Diện tích xung quanh cái thùng là :
(6 + 4) x 2 x 9 = 180 (dm2)
Diện tích tôn dùng để làm thùng là :
180 + (6 x 4) = 204 (dm2)
Đáp số : 204 dm2
Câu 23: Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 361,8m 2, đáy lớn hơn đáy nhỏ là 13,5m.
Hãy tính độ dài của mỗi đáy. Biết rằng nếu tăng đáy lớn thêm 5,6m thì diện tích của
thửa ruộng sẽ tăng thêm 33,6m2.
Bài giải
Diện tích phần tăng thêm, chính là diện tích của
hình tam giác có đáy là 5,6 cm, chiều cao là chiều
cao chung của của hai thửa ruộng.
Diện tích của thửa ruộng hình thang là:
33,6 x 2 : 5,6 = 12 (m2)
Độ dài đáy lớn là:
361,8 x 2 : 12 = 60,3 (m)
Độ dài đáy bé là:
36,9 – 13,5 = 23,4 (m)
Đáp số: 23,4 m
29
Câu 24: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 10cm. Tính
thể tích hình hộp chữ nhật đó.
Bài giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :
18 x 15 x 10 = 2700 ( cm3 )
Đáp số : 2700 ( cm3 )
Câu 25: Một mảnh vườn hình thang đáy lớn 20m , đáy nhỏ 15 m, chiều cao 10 m. Tính diện
tích của mảnh vườn hình thang đó ?
Bài giải
Diện tích mảnh vườn hình thang đó là:
(20+15 )×10
2
= 175 ( m2 )
Đáp số : 175 m2
Câu 26. Không mét khối tám phần trăm mét khối được viết là:
A. 0,8 m3
B. 0,008m3
C. 0,08m3
D. 0,80m3
Câu 27. Một hình tròn có bán kính 3cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu ?
A. 18,84cm2
B. 28,26cm2
C. 113,04cm2
D. 9,42cm2
Câu 28. 1,4 giờ = ........... phút ?
A.
80 phút
B. 82 phút
C.
84 phút
D. 86 phút
*******Hết*******
30
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
1
2
3
:
:
:
:
4
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
Đề số 14A
Điểm
5 6 7
8
9 10
Cộng
Tên - Chữ kí
1.
2.
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
Câu 1: Chữ số 5 trong số 25, 836 chỉ: (0,5điểm)
A. 50 000
B. 500 000
C. 5
Câu 2: Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là: (1điểm)
A. 70,765
B. 663,64
C. 223,54
D. 50 000 000
D. 707,65
Câu 3: Lớp học có 32 học sinh số học sinh nữ 12 . Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần
trăm số học sinh cả lớp (1điểm)
A. 34,5
B. 35,4
C. 37,4
D. 37,5
Câu 4: Giá trị của biểu thức: 15 : 1,5 + 2,5
A. 1,05
B. 15
0,2 là: (1điểm)
C. 10,05
D. 10,5
Câu 5: 1 thế kỷ ¿ .............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (1điểm)
A. 100
B. 300
C. 250
D. 200
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3m25dm2= …………m2 là: (0,5điểm)
A. 3,5
B. 3,05
C. 30,5
D. 3,005
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn5kg = …… tấn là: (1điểm)
A. 30,5
B. 30,05
C. 3,005
D. 3,05
Câu 8: Tìm x: (1điểm)
a. x + 15,5 = 35,5
b. x + 2,8 = 4,72 + 2,28
x
= 35,5 – 15,5
x + 2,8 = 7
x
= 20
x
= 7 – 2,8
x
= 4,2
Câu 9: Tính: (2điểm)
a. 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút
b. 33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây
31
= 9 giờ 37 phút
c. 5 phút 6 giây
= 8 phút 15 giây
5
d. 30 phú...
: Tiểu học Trần Quốc Toản
§Ò
«n
Líp 5
Họ Và Tên :thi cuèi häc k× 2
Lớp
: 5A
Năm học
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 1)
**************
Câu 1: Điền dấu (<, >. =) thích hợp vào chố trống:
a. 30,001
30,01
c. 26,1
26,099
Câu 2: Đặt tính rồi tính:
a. 5,668 + 31,3 + 2,07
5,668
+ 31,3
2,07
b. 205,71 – 68,56
205,71
68,56
b. 10,75
10,750
d. 0,89
0,91
c. 31,3 x 2,7
31,3
x
2,7
d. 21,35 : 7
21,35 7
Câu 3: Nối phép tính với kết quả đúng:
2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút
6,9 giờ
3 giờ 32 phút - 1 giờ 16 phút
2 giờ 16 phút
2,8 giờ x 4
6 giờ 9 phút
34,5 giờ : 5
11,2 giờ
Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
A. Chữ số 7 trong số 181,075 có giá trị là:
7
7
a. 7
b. .
c.
B.
10
Phân số
a. 0,34
3
viết dưới dạng số thập phân là:
4
b. 0,75
d.
100
c. 7,5
d. 3,4
C. Thể tích của một bục gỗ hình lập phương có cạnh 5dm là:
a. 125
b. 125dm
c. 125dm2
D. Diện tích hình thang ABCD là:
4dm B
A
a. 18dm
b. 36dm
c. 36dm2
3,6dm
2
d. 18dm
D
7
1000
6dm
d. 125dm3
B
C
1
E. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 650kg = ….. tấn là:
a. 65
b. 6,5
c. 0,65
Câu 5:
a. Tìm x
x x 5,3 = 9,01 x 4
d. 0,065
b. Tính giá trị biểu thức:
(6,17 - 1,52) x 14
Câu 6: Một của hàng định giá bán một chiếc cặp là 65 000 đồng. Nhân dịp khai giảng năm
học mới, của hàng hạ giá 12%.
Hỏi sau khi giảm giá 12%, giá của chiếc cặp là bao nhiêu tiền.
Bài giải
Số tiền nhân dịp hạ giá là:
65000 : 100 x 12=7 800 (đồng)
Số tiền còn lại sau khi hạ giá là:
65000 - 7800 = 57 200 (đồng)
Đáp số: 57 200 đồng
Câu 7: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a. 6km 865m
= ………………………….m
b. 12dm3 28 cm3 =………………………….cm3
c. 0,008 tấn =……………………………….kg
d. 3 phút 45 giây =………………………….giây
Câu 8. Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 7cm, chiều rộng 4,5cm, chiều cao 8,5cm.
Tính thể tích của hình hộp chữ nhật đó.
Bài làm
******Hết******
2
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 2)
**************
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a. 3256,34 + 248,57
3256,34
+
248,57
Bài 2. <
>
=
b. 85,34 – 46,29
-
c. 625,04
85,34
46,29
x
¿
6,5
d. 125,76 : 1,6
625,04
125,76 1,6
6,5
a. 279,5…….279,49
b. 327,300……. 327,3
c. 49,589…….49,59
d. 10,186……. 10,806
Bài 3. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Kết quả khảo sát phương tiện đến trường
của 200 học sinh ở một trường tiểu học
được cho trên biểu đồ hình quạt dưới
đây:
a. Số HS đi bộ đến trường là……. em.
b. Số HS đi đến trường bằng xe đạp
là……. em.
c. Số HS được đưa đến trường bằng xe
máy là……. em.
d. Số HS được đưa đến trường bằng ô tô
là……. em.
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 8km 362m = …………km
c. 15kg 262g = ………… kg
Đi Bộ 15%.....
Xe máy
25%
Ô tô 10%.....
Xe đạp…..
b. 1 phút 30 giây = …… phút
d. 35cm2 5mm2 = …….. cm2
Bài 5. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là:
2
2
A. 1000
B. 100
2
D. 2
C. 10
b. 10% của 8dm là: (8x10:100)
3
A. 10 cm
C. 8,1 cm
B. 70 cm
D. 0,8 dm
c. Cho nửa hình tròn H như hình vẽ bên.
Chu vi hình H là:
A. 6,28 cm
B. 10,28 cm
C. 12,56 cm
D. 16,56 dm
d. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để
0,075kg = …….g là:
A. 7,5
B. 0,75 C. 75
D. 750
4cm
Hình H
Bài 6. Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc
48 km/giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến
tỉnh B.
Bài giải
Bài 7. Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như hình
vẽ:
32cm
A
B
a. Trong hình trên có mấy hình tam giác?
16cm
b. Tính chu vi của hình chữ nhật.
c. Tính diện tích của hình tam giác ADM.
Bài giải
D
M
C
******Hết******
4
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 3)
**************
Câu 1: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. Chữ số 5 trong số 14,205 thuộc hàng nào?
A. Hàng đơn vị B.Hàng trăm
C. Hàng phần trăm
2
b.
Phân số 5 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,5
B. 5,2
C. 0,4
c. Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có:
D. Hàng phần nghìn
A. 10 phút
d. 0,5 % = ?
5
A. 10
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
5
B. 100
5
C. 1000
5
D. 10000
< 5,01
Bài 2. <
a. 5,009 …….
>
>
=
c. 0,825…….0,815
Bài 3. Đặt tính rồi tính
a. 1,345 + 25,6 + 8,29
+
D. 4,0
b. 11,389 …….
< 11,39
= 20,500
d. 20,5…….
b. 78 – 20,05
1,345
-
25,6
8,29
78
20,05
57,95
35,235
c. 17,03 x 0,25
x
17,03
d. 10,6 : 4,24
10,60
4,24
0,25
Bài 4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 570dm3 = …………….. m3
c. 25% của 520 l là = ………….. l
3
kg=.. .. . .. .. . .. . g
b. 10
5
Bài 5. Tỉnh A và tỉnh B cách nhau 180 km. Cùng lúc có hai ô tô xuất phát từ hai tỉnh và đi
5
ngược chiều nhau, sau hai giờ chúng gặp nhau.
a. Hỏi một giờ hai ô tô đi được bao nhiêu km?
2
b. Tính vận tốc của mỗi ô tô, biết vận tốc ô tô đi từ A bằng 3 vận tốc ô tô đi từ
B.
Tóm tắt
Bài giải
Bài 6. Cho hình vẽ bên:
a. Tính diện tích hình vuông.
b. Tính diện tích phần tô màu trong hình
vuông.
c. Tính diện tích phần không tô màu
trong hình vuông.
20cm
20cm
20cm
20cm
Bài giải
Bài 7. Một người đi xe máy khởi hành từ A lúc 8 giờ 30 phút và đến B lúc 9 giờ 30 phút.
Quãng đường AB dài 60km. Hãy tính vận tốc trung bình của xe máy với đơn vị đo là km/giờ?
(1 điểm)
Bài giải
Trường
Họ Và Tên
*******Hết*******
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 4)
6
Lớp
Năm học
: 5A
:
**************
Bài 1. Đặt tính rồi tính
a. 465,74 + 352,48
+
b. 196,7 – 97,34
465,74
-
352,48
196,7
97,34
c. 67,8 x 1,5
d. 52 : 1,6
67,8
52 0
x
1,6
1,5
Bài 2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Biểu đồ dưới đây cho biết số điểm 10 của bốn bạn đã đạt được.
(Số điểm 10)
a. Bạn …………...được nhiều điểm
10 nhất.
b. Bạn …………..được ít điểm 10
nhất.
c. Bạn Hòa được …………điểm 10
và ít hơn số điểm 10 của bạn Hiền
là …………điểm 10.
35
30
27
25
20
15
10
5
0
Bài 3. <
>
=
Hiền
Hòa
Hương
Hồng (bạn)
a. 5,1 ……. 5,08
b. 12,030 ……. 12,03
c. 25,679 ……. 25,68
d. 0,919 ……. 0,92
Câu 4. Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
8
a.
4
Hỗn số 9 viết dưới dạng phân số là:
7
12
A. 9
b.
32
B. 9
32
100 viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,0032
B. 0,032
41
C. 9
44
D. 9
C. 0,32
D. 3,2
c. Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2m3 = ……….. dm3
A. 20
B. 200
C. 2000
D. 20000
d. Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 5cm, chiều cao 8cm là:
A. 30cm2
B. 240cm
C. 240cm2
D. 240cm3
e. Một ô tô đi với vận tốc 51 km/giờ. Hỏi ô tô đó đi với vận tốc bao nhiêu mét phút?
A. 850m/phút
B. 805m/phút
C. 510m/phút
D. 5100m/phút
Bài 5.
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a. 135 phút = 13,5 giờ
b. 2dm3 35cm3 = 2,035 dm3
c. 3 ngày 15 giờ + 2 ngày 12 giờ = 6 ngày 3 giờ
Bài 6.
Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng 6m, chiều cao
3,5m. Người ta sơn trần nhà và bốn mặt tường phía trong phòng học, mỗi mét vuông
hết 25000 đồng tiền sơn. Biết diện tích của các của là 15m 2, hỏi sơn phòng học đó hết
bao nhiêu tiền.
Bài giải
******Hết******
8
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 5A)
**************
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thập phân gồm: Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm viết là:
A. 3285
B. 32,85
C. 3,285
D. 328,5
Câu 2: Số thập phân: 30,324 đọc là:
A. Ba mươi nghìn ba trăm hai mươi tư
B. Ba mươi phẩy ba trăm hai tư
C. Ba mươi phẩy ba trăm hai mươi tư
D. Ba chục và ba trăm hai mươi tư
Câu 3: Tỉ số phần trăm của 4,5 và 5 là:
A. 90%
B. 9%
C. 0,9%
D. 0,09%
B. 3,45 m2
C. 345 m2
D. 0,345 m2
B. 24 m2
C. 240 m2
D. 2400 m2
Câu 4: 3450 cm2 bằng bao nhiêu m2?
A. 34,5 m2
Câu 5: 15% của 160 m2 bằng:
A. 0,24 m2
Câu 6: Một hình tam giác có đáy bằng 8 cm, đường cao bằng 4 cm. Vậy diện tích của hình
tam giác đó là:
A. 6 cm2
B. 16 cm
C. 32 cm2
D. 16 cm2
Câu 6: Đặt tính rồi tính
a. 69,68 + 27,25
+ 69,68
27,25
c. 7,826 x 4,5
x 7,826
4,5
b. 275,76 – 156,39
- 275,76
156,39
d. 48,3 : 3,5
48,3 3,5
9
Câu 7: Người ta dùng tôn để đóng một cái thùng không nắp đậy dạng hình hộp chữ nhật có
chiều dài 1,2 m, chiều rộng 0,8 m và chiều cao 0,6 m.
a. Tính diện tích phần tôn để đóng thùng.
b. Tính thể tích của cái thùng hình hộp chữ nhật đó.
Bài giải
Câu 8. Tính:
a. 5,9 : 2 + 13,06
Câu 9.
b. 55,04 - 35,04 : 4
=
=
=
=
Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 15 km/giờ. Sau 2 giờ một xe máy
cũng đi từ A đến B với vận tốc 35 km/giờ. Hỏi kể từ lúc xe máy bắt đầu đi, sau bao
lâu xe máy đuổi kịp xe đạp?
Bài giải
Câu 10. Số bé nhất trong các số: 3,055; 3,050; 3,005; 3,505 là:
a. 3,505
b. 3,050
c. 3,005
d. 3,055
******Hết******
10
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 6A)
**************
Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đó.
Bài 1. Cho số thập phân 54,172. Chữ số 7 có giá trị là:
A. 7
7
B. 10
7
C. 100
7
D. 1000
Bài 2. …….. km = 4200 m. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 420
B. 42
C. 4,2
D. 0,42
4
Bài 3. Tỉ số 5 viết dưới dạng tỉ số phần trăm là:
A. 80%
B. 0,80%
C. 0,8%
D. 8%
1
Bài 4. Biết 80% của một số là 400, vậy 5 của số đó là:
A. 19
B. 95
C. 100
D. 500
Bài 5. Một hình được tạo bởi 6 hình lập
phương (như hình vẽ), mỗi hình lập phương
đều có cạnh bằng 3 cm. Thể tích của hình
đó là:
A. 18 cm3
B. 54 cm3
C. 162 cm3
D. 243 cm3
Bài 6. Cùng một lúc, An đi với vận tốc 3,5 km/giờ, Bình đi với vận tốc 2,5 km/giờ và
đi ngược chiều với An. Biết rằng khi bắt đầu đi An cách Bình một quãng đường 8 km.
Hỏi sau bao nhiêu phút thì An và Bình gặp nhau. Hãy khoanh vào chữ cái trước đáp số
em cho là đúng.
A. 45 phút
B. 80 phút
C. 60 phút
D. 96 phút
a. 24,206 + 38,497
+ 24,206
38,497
b. 85,34 – 46,29
- 85,34
46,29
11
c. 40,5 ¿ 5,3
40,5
x
5,3
d. 28,32 : 8
28,32 8
Bài 8. Cho hình vẽ. Biết: ABCD là hình thang
BC = 30 m ; AD = 50 m ; BM = 22 m ; EN = 27 m
1. Tính diện tích hình thang ABCD.
2. Tính diện tích tam giác ADE.
3. Tính diện tích hình ABCDE.
C
B
A
D
M
E
Bài giải
Bài 9.
Một thửa ruộng trồng lúa hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng
2
5 chiều dài. Biết rằng trên thửa ruộng đó, cứ 100m 2 thu hoạch được 60 kilôgam
thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu kilôgam thóc.
Bài giải
Bài 10. Trung bình một người thợ làm một sản phẩm hết 1giờ 30 phút. Người đó làm
5 sản phẩm mất bao lâu ?
a. 7 giờ 30 phút
c.6 giờ 50 phút
b. 7 giờ 50 phút
d. 6 giờ 15 phút
******Hết******
12
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 7A)
***********************
Bài 1:
a.
b.
c.
d.
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10cm3 = ……………… dm3
1,2m3 = ……………….. dm3
1,002dm3 = …………………… cm3
40,6 m3 = ………………………. cm3
Bài 2:
a.
Tính
3,57 x 4,1 + 19,512 : 3,6
=
=
b.
2 3
+ =..............................................................................................
5 4
Bài 3. Một hình lập phương cạnh 5cm có thể tích là:
A. 25cm3
B. 125cm3
C. 100cm3
D. 105cm3
Bài 4: Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có: Chiều dài
7,6 m chiều rộng 2m 8 dm, chiều cao 3,5m.
Bài giải
Bài 5: a. Tìm x
b. Tính giá trị biểu thức
8,52 : (2,46 + 1,54) – 1,13
=
8,52 : 4
– 1,13
13
Bài 6: Đặt tính rồi tính
a. 47 – 21,4
47
21,4
b. 20,72 : 3,7
20,72 3,7
c. 5 phút 23 giây + 7 phút 34 giây
5 phút 23 giây
+
7 phút 34 giây
d. 5 ngày 8 giờ x 3
5 ngày 8 giờ
x
3
Bài 7: Một cái thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,5m, chiều rộng 0,6m
và chiều cao 8dm. Người ta sơn mặt ngoài của thùng. Hỏi diện tích quét sơn là bao
nhiêu mét vuông.
Bài 8: Có bao nhiêu số thập phân ở giữa 0,5 và 0,6:
a. Không có số nào b. 1 số
c. 9 số
9
100
3
Bài 9: Hỗn số
a. 3,90
viết thành số thập phân là:
b. 3,09
c.3,9100
d. Rất nhiều số
d. 3,109
Bài 10: Tìm một số biết 20 % của nó là 16. Số đó là:
a. 0,8
b. 8
c. 80
d. 800
***********Hết*********
14
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
(Đề số 8A)
***********************
Bài 1:
a.
Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 có giá trị là :
b.
c.
d. 2
Bài 2: Số thích hợp điền vào chỗ chấm 0,065kg = ……g là:
a. 6,5
b. 0,65
c. 65
d. 650
Bài 3: Để tính đúng giá trị của biểu thức 86 + 4 25 – 27 : 3
a. A. cộng, nhân, trừ, chia
c. nhân, chia, cộng, trừ
b. B. nhân, cộng, trừ, chia
d. chia, cộng, nhân, trừ
Bài 4: Tỉ số phần trăm của 3,6 và 5,2 là:
a. 6,92%
b. 69,2%
* (3,6 : 5,2 x100)
c. 8,8%
Bài 5: Số thích hợp vào chỗ chấm 32cm2 5mm2 = ........... cm2
A. 32,05 cm2
B. 3,205 cm2
C. 320,5cm2
d. 52,6%
D. 3205cm2
Bài 6 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với mỗi dòng ở cột bên phải để được khẳng định đúng:
A
B
C
D
3 giờ 15 phút + 1 giờ 40 phút
17 giờ 49 phút - 13 giờ 17 phút
6 giờ 12 phút - 2 giờ 36 phút
1 giờ 15 phút + 2 giờ 20 phút
Bài 7. Đặt tính rồi tính
a. 35,5 x 6,8
35,5
x
3 giờ 32 phút
3 giờ 36 phút
3 giờ 35 phút
4 giờ 32 phút
4 giờ 55 phút
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
b. 75,95 : 3,5
75,95 3,5
6,8
Bài 8: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
15
279,5 ……279,49
Bài 9:
327,300 ……. 327,3
Một ô tô đi từ A lúc 6 giờ 22 phút và đến B lúc 11 giờ 24 phút. Giữa đường xe đỗ
nghỉ mất 1 giờ 2 phút. Hãy tính vận tốc của ôtô, biết rằng từ A đến B cách nhau 180
km.
Bài giải
Bài 10: Hình chữ nhật ABCD có các kích thước
như hình vẽ:
a. Hình vẽ bên có mấy hình tam giác.
b. Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD.
A
32cm
B
16cm
D
C
Bài giải
***********Hết*********
16
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
:
(Đề số 9A)
: 5A
:
***********************
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
a. 5m2 6dm2 = 5,6m2
b. 7205m = 7km 205m
Bài 2:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a. 6 giờ 15 phút = ………………… giờ
Bài 3:
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1. Hình tam giác có diện tích 7,5m2 và chiều cao 3m. Độ dài đáy của hình tam giác
đó là:
A. 2,5m
B. 5m
C. 11,25m
D. 15m
2. 0,5% viết dưới dạng phân số bằng:
5
5
5
5
A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10000
3. Một người đi xe máy trên quãng đường dài 52,5km với vận tốc 35km/giờ. Thời
gian người đó đi hết quãng đường trên là:
A. 15 giờ
B. 1,5 giờ
C. 0,5 giờ
D. 0,15 giờ
Bài 4: Đặt tính rồi tính
a. 47 – 21,4
47
21,4
c. 5 phút 23 giây + 7 phút 34 giây
5 phút 23 giây
+
7 phút 34 giây
Bài 5: a. Tìm x
3
1
4 -x= 2
b. 5,3m3 = ……………. dm3
b. 20,72 : 3,7
20,72 3,7
d. 5 ngày 8 giờ x 3
5 ngày 8 giờ
x
3
b. Tính bằng cách thuận tiện nhất
7,75 x 14 + 2,25 x 14
=
=
Bài 6: Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều
dài 1m, chiều rộng 50cm, chiều cao 60cm.
a. Tính diện tích kính dùng làm bể cá đó (bể không có
nắp).
b. Tính thể tích bể cá đó.
c. Mức nước trong bể cao bằng 3/4 chiều cao của bể.
17
Tính thể tích nước trong bể đó (độ dày kính không đáng kể).
Bài giải
Bài 7: Một xe tải dự định đi hết quãng đường AB dài 240km. Sau khi đi được 75km với vận
tốc 50 km/giờ thì gặp đoạn đường xuống dốc nên vận tốc xe tải phải tăng lên đến 60
km/giờ. Tính thời gian xe tải đã đi hết quãng đường AB.
Bài giải
Bài 8: Trong các vận tốc sau, vận tốc nào lớn nhất?
a. 810m/phút
b. 0,78km/phút
d. 12,5m/giây
d.48km/giờ
Bài 9:
***********Hết*********
18
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
:
(Đề số 10A)
: 5A
:
***********************
Bài 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào □
a. a. 12 tấn 350kg = 123,5 tấn □
b. 0,064kg = 64g Đ
□
S
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a. 2,03m3 = 2030 dm3
Bài 3:
Bài 4:
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
2
1. Một lớp học có 35 học sinh, trong đó số em nữ bằng 5 số em nam. Số em nam
của lớp là:
A. 5 em
B. 10 em
C. 15 em
D. 25 em
2.
12% của 10kg là:
3.
A. 1,02kg
B. 1,2kg
C. 0,12kg
D. 12kg
Thời gian ôtô đi hết quãng đường 94km với vận tốc 47 km/giờ là:
A. 2 giờ
B. 3 giờ
C. 4 giờ
D. 2,5 giờ
Điền dấu <, >, = vào chỗ thích hợp.
a. 5,009 …….5,29
b. 11,398….
<
> 11,39
Bài 5:
Bài 6:
Bài 7:
b. 5 giờ 12 phút = 5,2 giờ
Đặt tính rồi tính
a. 123 – 5,6
123
5,6
117,4
c. 0,825 >
….0,815
d. 20,5 ……..20,500
=
b. 28,42 : 4,9
28,42 4,9
5,8
c. 12 phút 28 giây - 7 phút 12 giây
12 phút 28 giây
7 phút 12 giây
5 phút 16 giây
d. 12 ngày 32 giờ : 4
12 ngày 32 giờ 4
3 ngày 8 giờ
a. Tìm x
x - 7,2 = 3,6 + 2,7
=
=
=
b. Tính bằng cách thuận tiện nhất
5,3 x 6,7 + 6,7 x 4,7
=
=
=
Một xe máy đi từ A lúc 8 giờ 37 phút với vận tốc 36km/giờ. Đến 11 giờ 7 phút một
ô tô cũng đi từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 54km/giờ. Hỏi ô tô đuổi kịp xe máy
19
lúc mấy giờ?
Bài giải
Đổi: 11 giờ 7 phút = 10 giờ 67 phút
Thời gian xe ô tô xuất phát sau xe máy là:
10 giờ 67 phút - 8 giờ 37 phút = 2 giờ 30 = 2,5 ( giờ)
Quãng đường xe máy đi trước xe ô tô là:
2,5 × 36=90 ( km)
Trong 1 giờ, xe ô tô đi nhanh hơn xe máy là:
54−36=18 ( km/giờ)
Thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy từ lúc ô tô bắt đầu xuất phát là:
……..
Đáp số: giờ
Bài 8:
Hỗn số 3
2
5
được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,25
B. 32,5
C. 3,4
D. 3,2
Bài 9: Hai thùng chứa 78 lít dầu. Nếu thêm vào thùng thứ nhất 3 lít dầu nữa thì số dầu trong
thùng thứ nhất sẽ gấp đôi số dầu trong thùng thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi thùng chứa
bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
Thùng thứ nhất là:
78 + 3 : 3 x 2 = 51 (lít)
Thùng thứ hai là:
78 – 51 = 27 (lít)
Đáp số: Thùng thứ nhất: 51 lít; Thùng thứ hai: 27 lít
Bài 10. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 1,6m và chiều rộng 1,2m. Bể hiện chứa
942 lít nước. Người ta phải đổ thêm 1170 lít nước nữa mới đầy bể. Tính:
a. Thể tích của bể nước?
b. Chiều cao bể nước?
Bài giải
Thể tích bể nước là:
942 + 1170 = 2112 (l)
2112 l = 2112dm3 = 2,112m3
Diện tích đáy bể là:
1,6 x 1,2 = 1,92 (m2)
Chiều cao bể nước là:
2,112 : 1,92 = 1,1 (m)
Đáp số: 2,112m3; 1,1 m
***********Hết*********
20
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào
a. 9m36dm3 = 9,600m3
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
Đề số 11
b. 758dm3
= 0,758m3
Câu 2: 1giờ36phút =
giờ.
Số cần điền vào chỗ trống là
a. 1,6giờ
b. 1,36giờ
c. 1,06giờ
Câu 3: 2,7giờ = giờ…….phút
Số cần điền vào chỗ trống là
a. 2 giờ 24 phút
b. 2 giờ 7 phút
c. 2 giờ 42 phút
Câu 4: 4 giờ 12 phút - 2 giờ 38 phút =
Số cần điền vào chỗ trống là:
a. 1 giờ 43 phút
b. 1 giờ 34 phút
c. 1 giờ7 4 phút
Câu 5: Một hình lập phương có diện tích xung quanh là 16cm 2 thì cạnh của hình lập phương
đó là:
a. 2cm
b- 3cm
c- 4cm
Câu 6. Một hình tròn có đường kính là 1,2m thì diện tích của hình tròn đó là:
a. 1,1304m2
b. 11,304m2
c. 4,5216m2
Câu 7. 25% của 120 là:
a. 25
b. 30
c. 40
Câu 8. Một thùng đựng dầu không có nắp dạng hình lập phương có cạnh là 5dm.
Để chống rỉ sét người ta sơn tất cả các mặt ngoài của thùng. Diện tích cần quét sơn cho thùng
là :
a. 125dm2
b. 150dm2
c. 100dm2
Câu 9. 5giờ 24phút: 4 = ……giờ…….phút
Số cần điền vào chỗ trống là
a. 1giờ 21phút
b. 1 giờ 6phút
c. 1 giờ16 phút
1
Câu 10. 1 2 giờ = ……giờ…….phút
Số cần điền vào chỗ trống là
a. 1giờ 12 phút
b. 1giờ 5 phút
c. 1 giờ 30 phút
Bài 11: Tìm x:
136,5 - x = 5,4 : 0,12
136,5 - x =
45
x = 136,5 - 45
x
=
91,5
21
Bài 12: Tính giá trị biểu thức:
145 + 637,38 : 18 x 2,5
= 145 + 35,41 x 2,5
= 145 + 88,525
=
233,525
Bài 13. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài là 4,5m, chiều rộng là 2,5m và chiều
cao là 1,8m. (bể không có nắp đậy)
a. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của bể nước hình hộp chữ nhật đó.
b. Bể đó chứa được nhiều nhất bao nhiêu lít nước? (1dm3 = 1lít).
c. Trong bể đang có 16,2m3 nước. Tính chiều cao của mực nước trong bể.
Bài giải
a. Diện tích xung quanh của bể nước là: (4,5 + 2,5) x 2 x 1,8 = 25,2 (m2)
Diện tích toàn phần của bể nước là: 25,2 + 4,5 x 2,5 = 36,45 (m2)
b. Thể tích của bể nước là: 4,5 x 2,5 x 1,8 = 20,25 (m 3)
20,25 m3 = 20250 dm3 = 20250 L
Vậy bể đó chứa được nhiều nhất là 20250 lít nước.
c. Diện tích đáy của bể nước là: 4,5 x 2,5 = 11,25 (m 2)
Chiều cao mực nước trong bể là: 16,2 : 11,25 = 1,44 (m)
Bài 14. ABCD là một hình chữ nhật. BN = NA. Tính diện tích hình thang ANCD. Biết
CD = 41m và diện tích hình BNC là 189,625m2.
Bài giải
Cạnh NB của tam giác NBC là:
B
N
41 : 2 = 20,5 (m)
A
Cạnh BC của tam giác NBC là :
189,625 x 2 : 20,5 = 18,5 (m)
Diện tích hình thang ANCD là:
C
D
(41 + 20,5 ) x 18,5 :2 = 568,875 (m2)
Đáp số: 568,875 m2
Bài 15. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 140m, chiều dài 50m, người
ta trồng rau trên mảnh vườn đó, trung bình 100m 2 thu hoạch được 1,5 tạ rau. Hỏi
trên cả mảnh vườn đó thu hoạch được bao nhiêu kilôgam rau.
Bài giải
Chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật là:
140 : 2 - 50 = 20 (m)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
50 x 20 = 1000 (m2)
Số kg rau thu hoạch trên mảnh vườn đó là:
1000 x 1,5 : 100 = 15 (tạ)
Đáp số: 1500 kg
*******Hết******
22
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
Đề số 12A
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Bài 1: Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Tìm tỉ số phần trăm của học sinh
nữ và số học sinh của cả lớp:
A.18%
B.30%
C. 40%
D. 60%
Bài 2: Biết 25% của một số là 10. Vậy số đó là:
A. 10
B. 20
C. 30
D. 40
Bài 3: Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh dài 5cm là:
A. 120cm2
B. 150cm2
C. 100cm2
D. 90cm2
Bài 4: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 10 m, chiều rộng 5 m, chiều
cao 4m là:
A. 200m2
B. 220m2
C. 215m2
D. 184m2
Bài 5: Thời gian để con ốc sên bò hết quãng đường 1km là bao nhiêu. Biết vận tốc bò của nó
là 5m/phút
A. 2 phút
B. 5 phút
C. 200 phút
D. 2 giờ
Câu 6: Đặt tính rồi tính
a. 2 giờ 30 phút + 5 giờ 40 phút
= 7 giờ 70 phút (7 phút = 1 giờ 10
phút)
=
b. 11 giờ - 8 giờ 30 phút
-
11 giờ
hay 10 giờ 60 phút
8 giờ 30 phút
8 giờ 30 phút
2 giờ 30 phút
8 giờ 10 phút
c. 2,75 giờ x 6
d. 12 giờ 30 phút : 3
=
=
16,50 giờ
4 giờ 10 phút
Câu 7. Người ta dự định sơn một cái phòng hình hộp chữ nhât có chiều dài 10m, chiều
rộng 7m và chiều cao 5m. Biết rằng người ta không sơn lên phần nền nhà. Tính
diện tích phần sơn được dùng?
23
Bài giải
Diện tích xung quanh căn phòng là:
(10 + 7) x 2 x 5 = 170 (m2)
Diện tích phần sơn được dùng là:
170 + 10 x 7 = 240 (m2)
Đáp số : 240 m2
Câu 8:
Quãng đường AB dài 150km. Một ô tô đi từ A với vận tốc 45km/ giờ. Một xe
máy đi từ B với vận tốc 30km/ giờ. Hỏi sau thời gian bao lâu thì ô tô và xe máy
gặp nhau?
Bài giải
Sau hai giờ ô tô và xe máy đị được :
45 + 30 = 75 (km)
Thời gian hai xe ô tô và xe máy gặp nhau :
150 : 75 = 2 (giờ)
Đáp số: 2 giờ
Câu 9:
Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 7 cm, chiều cao 9 cm, một
hình lập phương có cạnh bằng trung bình cộng của ba kích thước của hình hộp chữ
nhật trên. Tính:
a. Thể tích của hình hộp chữ nhật.
b. Thể tích của hình lập phương.
Bài giải
a. Diện tích của hình hộp chữ nhật là: 8 x 7 x 9 = 504 (cm 3)
b. Số đo của cạnh hình lập phương là: (8 + 7 + 9) : 3 = 8 (cm)
Tích của hình lập phương là: 8 x 8 x 8 = 512 (cm3)
Đáp số: 504 (cm3); 512 (cm3)
Bài 10: Tính giá trị biểu thức:
145 + 637,38 : 18 x 2,5
=
145 + 637,38 : 45
=
145 + 14,164
=
159,164
*****Hết*****
24
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
: Tiểu học Trần Quốc Toản
:
: 5A
:
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
Đề số 13A
Câu 1. Hãy khoanh tròn vào các chữ A, B, C, D đặt trước câu trả lời đúng:
a. Số thập phân 0,9 được viết dưới dạng phân số là:
9
A. 10
9
9
B. 100 C. 1000
90
D. 10
b. 25% của 120 là: (120 : 100 x 25 = 30)
A. 25
B. 30
C. 300
D. 480
c. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2 tấn 17kg =……kg
A. 217
B. 2017 C. 2,17 D. 2,017
d. Hình lập phương có cạnh là 5m. Vậy thể tích hình lập phương đó là:
A. 150 m3 B. 125 m3 C.100 m3 D. 25 m3
Câu 2: Đúng ghi Đ,sai ghi S vào ô trống:
Đ
Đ
a/
1
2 giờ
=
30 phút
b/ 2 ngày 4 giờ > 24 giờ
Câu 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
48000
a. 4,8 m3
= ........................
dm3
3
3
5,027
b. 5 m 27dm = ........................
m3
Câu 4: Đặt tính rồi tính
a. 96,2 +
4,85
b. 87,5 : 1,75
87,5 1,75
50
101,05
c. 1 giờ 10 phút 3
d. 21 phút 15 giây : 5
21 phút 15 giây 5
3 giờ 30 phút
4 phút 15 giây
25
Câu 5: a. Tìm x
b. Tính giá trị biểu thức
10 - x = 46,8 : 6,5
16,5 x ( 2,32 - 0,48 )
10 - x =
= 16,5
7,2
x = 10 – 7,2
x=
Câu 6:
=
x 1,84
30,36
2,8
4
Một mảnh vườn hình thang có tổng số đo hai đáy là 140m, chiều cao bằng 7 tổng số
đo hai đáy.
a. Hỏi diện tích mảnh vườn này là bao nhiêu mét vuông?
b. Người ta sử dụng 30,5% diện tích mảnh vườn để trồng xoài. Hãy tính phần diện
tích còn lại.
Bài giải
Chiều cao mảnh vườn hình thang là :
140 x 4 : 7 = 80 (m)
a.
Diện tích mảnh vườn hình thang là :
(140 x 80) : 2 = 5600 (m2)
b.
Diện tích mảnh vườn trồng xoài là :
5600 x 3,5) : 100 = 1708 (m2)
Diện tích mảnh vườn còn lại là :
5600 - 1708 = 3892 (m2)
Đáp số : 3892 m2
Câu 7: Chữ số 3 trong số thập phân 72,364 có giá trị là:
A. 3
Câu 8:
3
B. 10
3
C. 100
3
D. 1000
4
Phân số 50 đươc viết dưới dạng số thập phân là:
A. 0,4
B. 0,8
C. 0,04
D. 0,08
Câu 9: Một hồ nước thể tích là 2,5m . Vậy số lít nước được chứa đầy trong hồ là:
A. 25lít
B. 2 500 lít
C. 250 lít
D. 2 005 lít.
Câu 10: Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5dm là ............ dm3 ?
A. 125
B. 152
C. 1250
D. 1520
26
Câu 11: Đặt tính rồi tính
a. 481972 + 96308
c. 4807 x 32
578280
153824
b. 7,28 - 5,536
d. 75,95 : 3,5
75,95 3,5
21,7
1,74
Bài 12:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
50
a) 0,5 m = ..................cm
2
726,8 dm2
c) 7,268 m = ..............
80
b) 0,08 tấn = ...............
kg
220
d) 3 phút 40 giây = .............
giây
Câu 13: Một ô tô đi trong 0,75 giờ với vận tốc 60 km/ giờ. Tính quãng đường đi được của ô
tô.
Bài giải
Quãng đường đi được của ô tô là:
60 x 0,75 = 45 (km)
Đáp số : 45 km
Câu 14: Hiện nay tổng số tuổi hai mẹ con là 52 tuổi. Trước đây 5 năm tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi
con. Tính tuổi mỗi người hiện nay.
Bài giải
Câu 15. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a. 10% của một số là 15. Vậy số đó là :
A. 45
B. 50
C. 15
D. 150
b. Tỷ lệ % của 25 và 50 là :
A. 2,00%
B. 50 %
C. 200 %
D. 75%
27
c. Từ 9 giờ kém 10 phút đến 9 giờ 30 phút có:
A. 10 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 40 phút
d) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 3,6cm, chiều rộng 2cm và chiều cao 1,2cm :
A. 6,72cm3
B. 6,8cm3
C. 8,64 cm3
D. 9cm3
e) Diện tích của hình tròn có bán kính r = 6cm là:
A. 113,4cm2
B. 113,04cm2
C. 18,84cm2
D. 13,04cm2
Câu 16 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) 23m2 9dm2 = 2309dm2
c) Năm 2013 thuộc thế kỉ 20
b) 899 yến > 9 tấn
d) 1 thế kỉ = 100 năm
Câu 17. Nối phép tính với kết quả đúng:
2 giờ 43 phút + 3 giờ 6 phút
2 giờ 16 phút
3 giờ 32 phút – 1 giờ 16 phút
6,9 giờ
2,8 giờ 4
5 giờ 49 phút
34,5 giờ : 5
11,2 giờ
Câu 18. Ghi lại cách đọc các số sau vào chỗ chấm:
76cm3
: Bảy mươi sáu xăng ti mét khối.
519dm3
: Năm trăm mười chín đề xi mét khối.
85,08dm3
4
5 cm3
: Tám mươi lăm phẩy không tám đề xi mét khối.
: Bốn phần năm mét khối.
Câu 19. Tìm x: 0,16 : x = 2 – 1,6
0,16 : x = 0,4
x = 0,16 : 0,4
x = 0,4
Câu 20: Đặt tính rồi tính
a. 3 giờ 15 phút + 2 giờ 35 phút
b. 13 năm 2 tháng – 8 năm 6 tháng
28
5 giờ 50 phút
c. 1 giờ 10 phút x 3
4 năm 8 tháng
d. 18 giờ 55 phút : 5
15 giờ 30 phút
3 giờ 47 phút
Câu 21: Một ca nô đi với vận tốc 15,2km/giờ. Tính quãng đường đi được của ca nô trong 3
giờ.
Bài giải
Quãng đường đi được của ca nô trong 3 giờ.
15,2 x 3 = 45,6 (km)
Đáp số : 45,6 km
Câu 22: Một người thợ gò một cái thùng tôn không nắp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài
6dm, chiều rộng 4dm và chiều cao 9dm. Tính diện tích tôn dùng để làm thùng
(không tính mép hàn).
Bài giải
Diện tích xung quanh cái thùng là :
(6 + 4) x 2 x 9 = 180 (dm2)
Diện tích tôn dùng để làm thùng là :
180 + (6 x 4) = 204 (dm2)
Đáp số : 204 dm2
Câu 23: Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 361,8m 2, đáy lớn hơn đáy nhỏ là 13,5m.
Hãy tính độ dài của mỗi đáy. Biết rằng nếu tăng đáy lớn thêm 5,6m thì diện tích của
thửa ruộng sẽ tăng thêm 33,6m2.
Bài giải
Diện tích phần tăng thêm, chính là diện tích của
hình tam giác có đáy là 5,6 cm, chiều cao là chiều
cao chung của của hai thửa ruộng.
Diện tích của thửa ruộng hình thang là:
33,6 x 2 : 5,6 = 12 (m2)
Độ dài đáy lớn là:
361,8 x 2 : 12 = 60,3 (m)
Độ dài đáy bé là:
36,9 – 13,5 = 23,4 (m)
Đáp số: 23,4 m
29
Câu 24: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài 18 cm, chiều rộng 15cm, chiều cao 10cm. Tính
thể tích hình hộp chữ nhật đó.
Bài giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là :
18 x 15 x 10 = 2700 ( cm3 )
Đáp số : 2700 ( cm3 )
Câu 25: Một mảnh vườn hình thang đáy lớn 20m , đáy nhỏ 15 m, chiều cao 10 m. Tính diện
tích của mảnh vườn hình thang đó ?
Bài giải
Diện tích mảnh vườn hình thang đó là:
(20+15 )×10
2
= 175 ( m2 )
Đáp số : 175 m2
Câu 26. Không mét khối tám phần trăm mét khối được viết là:
A. 0,8 m3
B. 0,008m3
C. 0,08m3
D. 0,80m3
Câu 27. Một hình tròn có bán kính 3cm. Diện tích của hình tròn đó là bao nhiêu ?
A. 18,84cm2
B. 28,26cm2
C. 113,04cm2
D. 9,42cm2
Câu 28. 1,4 giờ = ........... phút ?
A.
80 phút
B. 82 phút
C.
84 phút
D. 86 phút
*******Hết*******
30
Trường
Họ Và Tên
Lớp
Năm học
1
2
3
:
:
:
:
4
ĐỀ ÔN THI MÔN TOÁN
Đề số 14A
Điểm
5 6 7
8
9 10
Cộng
Tên - Chữ kí
1.
2.
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng:
Câu 1: Chữ số 5 trong số 25, 836 chỉ: (0,5điểm)
A. 50 000
B. 500 000
C. 5
Câu 2: Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là: (1điểm)
A. 70,765
B. 663,64
C. 223,54
D. 50 000 000
D. 707,65
Câu 3: Lớp học có 32 học sinh số học sinh nữ 12 . Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần
trăm số học sinh cả lớp (1điểm)
A. 34,5
B. 35,4
C. 37,4
D. 37,5
Câu 4: Giá trị của biểu thức: 15 : 1,5 + 2,5
A. 1,05
B. 15
0,2 là: (1điểm)
C. 10,05
D. 10,5
Câu 5: 1 thế kỷ ¿ .............năm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (1điểm)
A. 100
B. 300
C. 250
D. 200
Câu 6: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3m25dm2= …………m2 là: (0,5điểm)
A. 3,5
B. 3,05
C. 30,5
D. 3,005
Câu 7: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3tấn5kg = …… tấn là: (1điểm)
A. 30,5
B. 30,05
C. 3,005
D. 3,05
Câu 8: Tìm x: (1điểm)
a. x + 15,5 = 35,5
b. x + 2,8 = 4,72 + 2,28
x
= 35,5 – 15,5
x + 2,8 = 7
x
= 20
x
= 7 – 2,8
x
= 4,2
Câu 9: Tính: (2điểm)
a. 6 giờ 32 phút + 3 giờ 5 phút
b. 33 phút 35 giây - 25 phút 22 giây
31
= 9 giờ 37 phút
c. 5 phút 6 giây
= 8 phút 15 giây
5
d. 30 phú...
 








Các ý kiến mới nhất