Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Đề kt hkI canh dieu Công nghệ 6.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quach Thi Diu
Ngày gửi: 16h:50' 09-01-2023
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 61
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD& ĐT HUYỆN LẠC SƠN
TRƯỜNG TH&THCS BÌNH CẢNG
Họ và tên:…………………………..
Lớp: …………………..
Điểm

KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Công nghệ 6: Năm học : 2022-2023
(Thời gian: 45 phút)
Lời phê

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm?
A. Thịt bò
B. Mỡ lợn
C. Gạo
D. Ngô hạt
Câu 2: Điểm khác biệt cơ bản giữa nhà ở với các công trình xây dựng khác là:
A. Phục vụ các nhu cầu sinh hoạt của cá nhân hoặc hộ gia đình.
B. Có sự phân chia không gian bên trong thành các phòng chức năng khác nhau.
C. Có cấu tạo gồm phần móng, sàn nhà, tường nhà, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
D. Phục vụ nhu cầu nhiều mặt của con người: học tập, vui chơi, sản xuất kinh doanh.
Câu 3: Yếu tố nào tạo nên ngôi nhà bền và đẹp
A. Vật liệu xây dựng
B. Gạch, cát.
C. Xi măng, cát
D. Gỗ, đá, cát
Câu 4: Các bước chính để xây dựng nhà ở gồm:
A. Hoàn thiện, thi công thô, thiết
C. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện
B. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô
D. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện
Câu 5: Nhà ở có đặc điểm chung về:
A. Phân chia các khu vực chức năng và kiến trúc.
C. Kiến trúc và màu sắc.
B. Cấu tạo và phân chia các khu vực chức năng.
D. Vật liệu xây dựng và cấu tạo.
Câu 6: Nhà ở bao gồm các phần chính là:
A. Sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
B. Móng nhà, sàn nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
C. Móng nhà, sàn nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ.
D. Móng nhà, khung nhà, tường, mái nhà, cửa ra vào, cửa sổ
Câu 7: Kiểu nhà được thiết kế 3-5 tầng, tận dụng ưu thế mặt tiền để kinh doanh thường thấy ở
khu vực nào?
A. Nhà ở nông thôn
B. Nhà ở mặt phố
C. Nhà ở chung cư
D. Nhà ở vùng núi.
Câu 8: Nhóm nào sau đây đều gồm các vật liệu sẵn có trong thiên nhiên thường dùng để xây
dựng nhà ở?
A. Nước, sỏi, đá, cát, lá dừa, gạch.
C. Lá cọ, rơm khô, đất, đá, cát, tre nứa
B. Tre, nứa, xi măng, sắt, thép.
D. Gạch, ngói, nhôm, kính, xi măng.
Câu 9: Nhà nổi thường có ở khu vực nào?
A. Trung du Bắc Bộ.
C. Đồng bằng Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Tây Bắc, Tây Nguyên.
Câu 10: Thực phẩm nào là nguồn năng lượng chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể?
A. Thịt gà
B. Rau bắp cải
C. Mỡ lợn
D. Gạo
Câu 11: Thực phẩm khi hư hỏng sẽ:

A. Bị giảm giá trị dinh dưỡng.
B. Gây ngộ độc hoặc gây bệnh.
C. Làm ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng người của người sử dụng.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 12: Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.
B. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng của
thực phẩm.
C. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
D. Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
Câu 13: Thực phẩm nào sau đây được bảo quản bằng phương pháp phơi, sấy?
A. Rau cải.
B. Sò ốc.
C. Cua.
D. Tôm, cá mực.
Câu 14: Món ăn nào dưới đây áp dụng phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách lên men?
A. Chả giò.
B. Nem chua.
C. Gà rán.
D. Canh chua.
Câu 15. Em có thể bảo quản khoai tây tươi bằng phương pháp nào sau đây
A.Bảo quản bằng đường hoặc muối.
C. Bảo quản thoáng ở nhiệt độ phòng.
B. Bảo quản lạnh, đông lạnh.
D. Bảo quản kín ở nhiệt độ phòng
Câu 16. Phương pháp “Rán” là phương pháp chế biến thực phẩm:
A. Không sử dụng nhiệt.
B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu, mỡ.
C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước.
D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm).
Câu 17. (3,0 điểm) Nêu tên các phương pháp bảo quản thực phẩm phổ biến, mỗi phương pháp
lấy ví dụ về 2 loại thực phẩm thường được bảo quản theo phương pháp đó?
Câu 18. (1,0 điểm) Hãy nêu vai trò của chất đạm và chất tinh bột, đường đối với sức khỏe con
người?
Câu 19. ( 2,0 điểm) Em hãy xây dựng thực đơn một bữa ăn chính của gia đình
BÀI LÀM
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................

Đáp án đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ 6

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
A
A
A
D
B
C
Câu
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
D
D
B
D
B
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

7
B
15
C

Câu

Hướng dẫn, tóm tắt lời giải

Điểm

Câu 17

1. Bảo quản ở nhiệt độ phòng:
- Bảo quản thoáng: khoai lang, khoai tây
- Bảo quản kín: thóc, gạo
2. Bảo quản ở nhiệt độ thấp:
- Bảo quản lạnh: rau, quả
- Bảo quản đông lạnh: thịt, cá
3. Bảo quản bằng đường hoặc muối
- Bảo quản bằng đường: quả mận, quả dâu
- Bảo quản bằng muối: cá, rau

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5

Câu 18

- Vai trò của chất đạm: Nguyên liệu xây dựng tế bào, tăng
sức đề kháng
0,5
- Vai trò của chất tinh bột, đường: Hỗ trợ sự phát triển của 0,5
não và hệ thần kinh, điều hòa hoạt động của cơ thể

Câu 19

Thực đơn 1 bữa ăn chính gồm:
+ Thịt lợn kho
+ Đậu phụ sốt cà chua
+ Canh su hào
+ Cơm, khoai lang luộc
+ nước ép bưởi, sữa chua…
Tùy mỗi gia đình, học sinh lên thực đơn khác nhau

8
C
16
B

1

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Công nghệ 6

Nội
T
Đơn vị kiến
dung kiế
T
thức
n thức

Mức độ nhận thức
Tổng
Thông
Vận
Vận dụng Số
Nhận biết
%
hiểu
dụng
cao
CH Thời
tổng đ
gian (p
Thời 
Thời  Số Thời 
Thời 
iểm
Số
Số
Số
T T
hút)
gian
gian C gian
gian
CH
CH
CH
N L
(phút)
(phút) H (phút)
(phút)

1.2 Nhà ở đối
2
Chương với con người
1
1 Nhà ở 1.2 Xây dựng
2
nhà ở
Chương 2.1 Thực phẩm
1
2.Bảo và dinh dưỡng
quản và
2
2,2 Bảo quản
chế biến
và chế biến
4
thực
thực phẩm
phẩm
Tổng
9
Tỉ lệ (%)
40
Tỉ lệ chung (%)
70

2,25 2

2,25

4

4,5

10%

2,25 2

2,25

4

4,5

10%

9

2

2,25 1 6,75

2 2 18

40%

4,5

1

6,75 2 2,25 1

4,5

6 1 18

40%

18

9 13,5 1 9
30
20
30

4,5

16 3 45

100

1
10

Bản đặc tả đề kiểm tra cuối học kì I môn Công nghệ 6

TT

Nội dung
kiến thức

Đơn vị kiến
thức

1.1.Nhà ở đối
với con người
1

Chương 1
Nhà ở

1.2 Xây dựng
nhà ở

2.1 Thực
phẩm và dinh
dưỡng

2

Chương
2.Bảo quản
và chế biến
thực phẩm
2,2 Bảo quản
và chế biến
thực phẩm

Tổng

Số câu hỏi theo mức độ
đánh giá
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm
Vận
tra, đánh giá
Nhận Thông Vận
dụng
biết hiểu dụng
cao
Nhận biết
2
- Đặc điểm chung của nhà ở
- Nhận biết một số kiến trúc nhà ở
2
Việt Nam
Nhận biết
- Nhận biết các vật liệu xây dựng nhà

1
1
- Các bước xây dựng nhà ở
1
1
Thông hiểu
-Yếu tố tạo nên ngôi nhà bền đẹp
-Phân biệt nhà ở với công trình khác
Nhận biết
-Nhận biết được thực phẩm giàu chất 1
1
đạm, chất đường bột
Thông hiểu
-Vai trò của nhóm thực phẩm giàu
chất đạm.
1
-Vai trò của nhóm thực phẩm giàu
chất bột đường.
Vận dụng
Tính lượng nước uống trong 1 ngày
1
của 1 học sinh
Nhận biết
- Vai trò của việc bảo quản thực phẩm
1
-Các phương pháp chế biến thực
1
1
1
phẩm
1
1
-Các phương pháp bảo quản thực
phẩm
Thông hiểu
-Tác hại của việc để thực phẩm bị hư
1
hỏng
Vận dụng cao
-Xây dựng thực đơn đủ 4 nhóm thực
1
phẩm
10
7
2
1
 
Gửi ý kiến