Tìm kiếm Giáo án
CÔNG NGHỆ 6: BÀI KIỂM TRA CUỐI HKI 2024-2025 (ĐỀ 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 08h:57' 28-02-2025
Dung lượng: 760.8 KB
Số lượt tải: 24
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nở
Ngày gửi: 08h:57' 28-02-2025
Dung lượng: 760.8 KB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Lớp: ……………
Họ và tên: …………………………
Môn: Công nghệ Khối: 6
Phần trắc nghiệm: 7 điểm
Thời gian: 30 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 2:
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khoảng thời gian hợp lí để phân chia các bữa ăn chính là:
A. 2 - 3 giờ.
B. 4 - 5 giờ.
C. 6 - 7 giờ.
D. 8 - 9 giờ.
Câu 2: Bộ phận nào của ngôi nhà nằm trong lòng đất?
A. Móng nhà.
B. Thân nhà.
C. Mái nhà.
D. Móng nhà và thân nhà.
Câu 3: Trong các vật liệu xây dựng sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?
A. Gạch.
B. Ngói.
C. Cát.
D. Tôn.
Câu 4: Kiểu nhà nào sau đây thuộc khu vực thành thị?
A. Nhà sàn.
B. Nhà nổi.
C. Nhà chung cư.
D. Nhà ba gian.
Câu 5: Quan sát thời gian phân chia các bữa ăn của 3 bạn dưới đây. Theo em, bạn nào
có thời gian phân chia các bữa ăn hợp lí nhất?
Bữa sáng
Bữa trưa
Bữa tối
Bạn thứ nhất
7 giờ
10 giờ 30
18 giờ
Bạn thứ hai
6 giờ
10 giờ
18 giờ
Bạn thứ ba
6 giờ 30
11 giờ
18 giờ
A. Bạn thứ nhất. B. Bạn thứ hai.
C. Bạn thứ ba. D. Cả 3 bạn đều hợp lí.
Câu 6: Công việc nào sau đây thuộc bước chuẩn bị trong quy trình xây dựng nhà ở?
A. Vẽ thiết kế.
B. Xây móng.
C. Lắp điện.
D. Lợp mái.
Câu 7: Đồ dùng, thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn năng lượng điện?
A. Ấm siêu tốc.
B. Bếp từ.
C. Bếp gas. D. Máy giặt.
Câu 8: Con người sử dụng loại năng lượng nào sau đây để thực hiện các hoạt động
thường ngày trong gia đình?
A. Điện, năng lượng gió.
B. Chất đốt, năng lượng mặt trời.
C. Điện và chất đốt.
D. Điện, chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
Câu 9: Việc làm nào sau đây gây lãng phí điện năng?
A. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.
B. Bật các thiết bị điện khi không sử dụng.
C. Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.
D. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.
Câu 10: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm nào sau đây?
A. Tính độc đáo.
B. Tính thẩm mĩ.
C. Tiết kiệm tiền.
D. Tiện ích.
Câu 11: Đồ dùng nào sau đây không phù hợp với đặc điểm ngôi nhà thông minh?
A. Rèm cửa kéo tự động.
B. Máy điều hòa không khí tự động thay đổi nhiệt độ.
C. Chuông báo cháy.
D. Ổ khóa mở bằng chìa khóa.
Câu 12: Tính an toàn của ngôi nhà thông minh được thể hiện ở chỗ nào sau đây?
A. Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.
B. Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên.
C. Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà.
D. Ti vi tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.
Câu 13: Hình ảnh sau đây thuộc kiến trúc nhà gì?
A. Nhà sàn.
B. Nhà biệt thự.
C. Nhà chung cư.
D. Nhà liền kề.
Câu 14: Gạo, khoai lang, mì thuộc nhóm thực phẩm nào trong các nhóm sau đây?
A. Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
Câu 15: Những thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo?
A. Gạo, Mỡ lợn, trứng, sữa.
B. Đậu tương, dầu ăn, dừa.
C. Trứng gà, thịt lợn, cá, sữa bò.
D. Dầu ăn, mỡ lợn, bơ, vừng.
Câu 16: Nếu trẻ em ăn uống thiếu các chất dinh dưỡng thì cơ thể sẽ bị bệnh gì?
A. Béo phì.
B. Tim mạch.
C. Huyết áp.
D. Suy dinh dưỡng.
Câu 17: Cấu tạo chung của nhà ở có mấy phần?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào?
“Phải làm việc nhiều và nặng nhọc nên cần nhiều năng lượng hơn người lao động
nhẹ”.
A. Người cao tuổi.
B. Trẻ em đang lớn.
C. Trẻ sơ sinh.
D. Người lao động nặng.
Câu 19: Trong các bữa ăn dưới đây, em hãy cho biết bữa ăn nào có thành phần các
nhóm thực phẩm hợp lí?
Bữa ăn số 1
Bữa ăn số 2
Bữa ăn số 3
- Cơm trắng
- Cơm trắng
- Cơm trắng
- Cá kho
- Canh chua cá lóc
- Canh khổ qua nhồi thịt
- Gà chiên nước mắn
- Gà chiên nước mắn
- Cá kho
- Thịt xào chua ngọt
- Cá lóc chiên xù
- Mực xào thập cẩm
A. Bữa ăn số 1. B. Bữa ăn số 2.
C. Bữa ăn số 3. D. Không có bữa ăn nào hợp lí.
Câu 20: Công việc sắp xếp món ăn lên đĩa, trang trí đẹp mắt thuộc bước nào trong quy
trình chế biến thực phẩm?
A. Trình bày món ăn.
B. Sơ chế thực phẩm.
C. Chế biến món ăn.
D. Lựa chọn thực phẩm.
Câu 21: Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, thực phẩm được chia thành mấy nhóm chính?
A. 3 nhóm.
B. 4 nhóm.
C. 5 nhóm.
D. 6 nhóm.
Câu 22: Nhóm thực phẩm nào sau đây có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?
A. Nhóm thực phẩm giàu vitamin, chất khoáng.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
D. Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột.
Câu 23: Vai trò của chế biến thực phẩm là gì?
A. Giúp món ăn thơm ngon, hấp dẫn.
B. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa.
C. Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 24: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây thuộc phương pháp làm chín
thực phẩm trong chất béo?
A. Luộc. B. Rán.
C. Kho.
D. Nấu.
Câu 25: Các hình ảnh dưới đây mô tả quy trình của phương pháp chế biến thực phẩm
nào?
A. Trộn dầu giấm.
B. Ngâm chua thực phẩm.
C. Trộn hỗn hợp thực phẩm. D. Ngâm thực phẩm vào nước mắm.
Câu 26: Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?
A. Bánh bao.
B. Rau muống luộc.
C. Trứng chiên.
D. Gỏi bò bóp thấu.
Câu 27: Làm chín mềm thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà là
phương pháp chế biến thực phẩm nào?
A. Nướng. B. Nấu.
C. Kho. D. Hấp.
Câu 28: Quy trình xây dựng nhà ở gồm những bước nào?
A. Chuẩn bị → Thi công → Hoàn thiện. B. Thi công → Chuẩn bị → Hoàn thiện.
C. Hoàn thiện → Thi công → Chuẩn bị. D. Thi công → Hoàn thiện → Chuẩn bị.
---HẾT---
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
Lớp: ……………
Họ và tên: …………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Công nghệ Khối: 6
Phần tự luận: 3 điểm
Thời gian: 15 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 2:
Câu 1 (1 điểm): Gia đình em đã thực hiện những biện pháp nào để tiết kiệm năng lượng
điện?
Câu 2 (2 điểm): Em hãy quan sát và trình bày cách chế biến một món ăn trong gia đình
mà em thích nhất. Nội dung trình bày gồm: Nguyên liệu cần dùng, quy trình chế biến,
yêu cầu kĩ thuật của món ăn.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 6
ĐỀ 2:
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm) Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
A
C
B
C
A
C
D
B
D
D
B
B
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
D
D
B
D
C
A
B
A
D
B
C
D
C
D
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Hướng dẫn chấm
Điểm
* Gia đình em đã thực hiện những biện pháp để tiết kiệm năng
lượng điện:
- Chỉ sử dụng điện khi cần thiết; tắt các đồ dùng điện ngay khi 0,25
sử dụng xong;
- Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức độ phù hợp 0,25
nhất;
0,25
- Sử dụng các đồ dùng điện có tính năng tiết kiệm điện;
0,25
- Tận dụng gió tự nhiên, ánh sáng mặt trời để giảm bớt việc sử
dụng các đồ dùng điện.
Lưu ý: HS nêu các biện pháp khác có ý đúng vẫn tính điểm.
* Quan sát và trình bày cách chế biến một món ăn trong gia đình
mà em thích nhất:
Ví dụ: Món trứng chiên:
+ Nguyên liệu cần dùng: Trứng, hành lá, dầu ăn, nước mắm, bột
0,5
ngọt.
+ Quy trình chế biến: Đập trứng vào tô, thêm hành, 1 muỗng cà
1
phê bột ngọt, 1/2 muỗng canh nước mắm sau đó đánh tan và
khuấy đều hỗn hợp. Đặt chảo lên bếp, cho dầu ăn vào, đợi dầu
nóng thì cho trứng vào chiên, đợi đến khi mặt phía dưới chín thì
lật mặt, đợi đến khi trứng chín thì tắt bếp, cho ra đĩa.
+ Yêu cầu kĩ thuật: Thơm ngon, mềm xốp, có vị béo của trứng.
0,5
Lưu ý: Đây là 1 gợi ý câu trả lời. HS trả lời món khác đúng
vẫn tính điểm tối đa.
TRƯỜNG THCS TAM THANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Lớp: ……………
Họ và tên: …………………………
Môn: Công nghệ Khối: 6
Phần trắc nghiệm: 7 điểm
Thời gian: 30 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 2:
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khoảng thời gian hợp lí để phân chia các bữa ăn chính là:
A. 2 - 3 giờ.
B. 4 - 5 giờ.
C. 6 - 7 giờ.
D. 8 - 9 giờ.
Câu 2: Bộ phận nào của ngôi nhà nằm trong lòng đất?
A. Móng nhà.
B. Thân nhà.
C. Mái nhà.
D. Móng nhà và thân nhà.
Câu 3: Trong các vật liệu xây dựng sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?
A. Gạch.
B. Ngói.
C. Cát.
D. Tôn.
Câu 4: Kiểu nhà nào sau đây thuộc khu vực thành thị?
A. Nhà sàn.
B. Nhà nổi.
C. Nhà chung cư.
D. Nhà ba gian.
Câu 5: Quan sát thời gian phân chia các bữa ăn của 3 bạn dưới đây. Theo em, bạn nào
có thời gian phân chia các bữa ăn hợp lí nhất?
Bữa sáng
Bữa trưa
Bữa tối
Bạn thứ nhất
7 giờ
10 giờ 30
18 giờ
Bạn thứ hai
6 giờ
10 giờ
18 giờ
Bạn thứ ba
6 giờ 30
11 giờ
18 giờ
A. Bạn thứ nhất. B. Bạn thứ hai.
C. Bạn thứ ba. D. Cả 3 bạn đều hợp lí.
Câu 6: Công việc nào sau đây thuộc bước chuẩn bị trong quy trình xây dựng nhà ở?
A. Vẽ thiết kế.
B. Xây móng.
C. Lắp điện.
D. Lợp mái.
Câu 7: Đồ dùng, thiết bị nào sau đây không sử dụng nguồn năng lượng điện?
A. Ấm siêu tốc.
B. Bếp từ.
C. Bếp gas. D. Máy giặt.
Câu 8: Con người sử dụng loại năng lượng nào sau đây để thực hiện các hoạt động
thường ngày trong gia đình?
A. Điện, năng lượng gió.
B. Chất đốt, năng lượng mặt trời.
C. Điện và chất đốt.
D. Điện, chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
Câu 9: Việc làm nào sau đây gây lãng phí điện năng?
A. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết.
B. Bật các thiết bị điện khi không sử dụng.
C. Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng.
D. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.
Câu 10: Ngôi nhà thông minh có đặc điểm nào sau đây?
A. Tính độc đáo.
B. Tính thẩm mĩ.
C. Tiết kiệm tiền.
D. Tiện ích.
Câu 11: Đồ dùng nào sau đây không phù hợp với đặc điểm ngôi nhà thông minh?
A. Rèm cửa kéo tự động.
B. Máy điều hòa không khí tự động thay đổi nhiệt độ.
C. Chuông báo cháy.
D. Ổ khóa mở bằng chìa khóa.
Câu 12: Tính an toàn của ngôi nhà thông minh được thể hiện ở chỗ nào sau đây?
A. Chủ nhà ngồi ở phòng khách có thể tắt các thiết bị ở phòng khác.
B. Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên.
C. Đèn tự động thay đổi độ sáng từ mờ đến sáng theo nhu cầu sử dụng của chủ nhà.
D. Ti vi tự động mở chương trình mà chủ nhà yêu thích.
Câu 13: Hình ảnh sau đây thuộc kiến trúc nhà gì?
A. Nhà sàn.
B. Nhà biệt thự.
C. Nhà chung cư.
D. Nhà liền kề.
Câu 14: Gạo, khoai lang, mì thuộc nhóm thực phẩm nào trong các nhóm sau đây?
A. Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
D. Nhóm thực phẩm giàu vitamin.
Câu 15: Những thực phẩm nào sau đây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất béo?
A. Gạo, Mỡ lợn, trứng, sữa.
B. Đậu tương, dầu ăn, dừa.
C. Trứng gà, thịt lợn, cá, sữa bò.
D. Dầu ăn, mỡ lợn, bơ, vừng.
Câu 16: Nếu trẻ em ăn uống thiếu các chất dinh dưỡng thì cơ thể sẽ bị bệnh gì?
A. Béo phì.
B. Tim mạch.
C. Huyết áp.
D. Suy dinh dưỡng.
Câu 17: Cấu tạo chung của nhà ở có mấy phần?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 18: Em hãy cho biết yêu cầu dinh dưỡng sau đây phù hợp với nhóm người nào?
“Phải làm việc nhiều và nặng nhọc nên cần nhiều năng lượng hơn người lao động
nhẹ”.
A. Người cao tuổi.
B. Trẻ em đang lớn.
C. Trẻ sơ sinh.
D. Người lao động nặng.
Câu 19: Trong các bữa ăn dưới đây, em hãy cho biết bữa ăn nào có thành phần các
nhóm thực phẩm hợp lí?
Bữa ăn số 1
Bữa ăn số 2
Bữa ăn số 3
- Cơm trắng
- Cơm trắng
- Cơm trắng
- Cá kho
- Canh chua cá lóc
- Canh khổ qua nhồi thịt
- Gà chiên nước mắn
- Gà chiên nước mắn
- Cá kho
- Thịt xào chua ngọt
- Cá lóc chiên xù
- Mực xào thập cẩm
A. Bữa ăn số 1. B. Bữa ăn số 2.
C. Bữa ăn số 3. D. Không có bữa ăn nào hợp lí.
Câu 20: Công việc sắp xếp món ăn lên đĩa, trang trí đẹp mắt thuộc bước nào trong quy
trình chế biến thực phẩm?
A. Trình bày món ăn.
B. Sơ chế thực phẩm.
C. Chế biến món ăn.
D. Lựa chọn thực phẩm.
Câu 21: Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, thực phẩm được chia thành mấy nhóm chính?
A. 3 nhóm.
B. 4 nhóm.
C. 5 nhóm.
D. 6 nhóm.
Câu 22: Nhóm thực phẩm nào sau đây có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?
A. Nhóm thực phẩm giàu vitamin, chất khoáng.
B. Nhóm thực phẩm giàu chất đạm.
C. Nhóm thực phẩm giàu chất béo.
D. Nhóm thực phẩm giàu chất đường bột.
Câu 23: Vai trò của chế biến thực phẩm là gì?
A. Giúp món ăn thơm ngon, hấp dẫn.
B. Giúp thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa.
C. Đảm bảo vệ sinh, an toàn thực phẩm.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 24: Phương pháp chế biến thực phẩm nào sau đây thuộc phương pháp làm chín
thực phẩm trong chất béo?
A. Luộc. B. Rán.
C. Kho.
D. Nấu.
Câu 25: Các hình ảnh dưới đây mô tả quy trình của phương pháp chế biến thực phẩm
nào?
A. Trộn dầu giấm.
B. Ngâm chua thực phẩm.
C. Trộn hỗn hợp thực phẩm. D. Ngâm thực phẩm vào nước mắm.
Câu 26: Món ăn nào dưới đây được chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?
A. Bánh bao.
B. Rau muống luộc.
C. Trứng chiên.
D. Gỏi bò bóp thấu.
Câu 27: Làm chín mềm thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà là
phương pháp chế biến thực phẩm nào?
A. Nướng. B. Nấu.
C. Kho. D. Hấp.
Câu 28: Quy trình xây dựng nhà ở gồm những bước nào?
A. Chuẩn bị → Thi công → Hoàn thiện. B. Thi công → Chuẩn bị → Hoàn thiện.
C. Hoàn thiện → Thi công → Chuẩn bị. D. Thi công → Hoàn thiện → Chuẩn bị.
---HẾT---
UBND HUYỆN PHÚ QUÝ
TRƯỜNG THCS TAM THANH
Lớp: ……………
Họ và tên: …………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Công nghệ Khối: 6
Phần tự luận: 3 điểm
Thời gian: 15 phút (không kể phát đề)
ĐIỂM
ĐỀ 2:
Câu 1 (1 điểm): Gia đình em đã thực hiện những biện pháp nào để tiết kiệm năng lượng
điện?
Câu 2 (2 điểm): Em hãy quan sát và trình bày cách chế biến một món ăn trong gia đình
mà em thích nhất. Nội dung trình bày gồm: Nguyên liệu cần dùng, quy trình chế biến,
yêu cầu kĩ thuật của món ăn.
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KỲ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
MÔN: CÔNG NGHỆ - KHỐI: 6
ĐỀ 2:
I. Phần trắc nghiệm: (7 điểm) Mỗi đáp án đúng đạt 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Đáp án
B
A
C
B
C
A
C
D
B
D
D
B
B
A
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
D
D
B
D
C
A
B
A
D
B
C
D
C
D
II. Phần tự luận: (3 điểm)
Câu
Câu 1
Câu 2
Hướng dẫn chấm
Điểm
* Gia đình em đã thực hiện những biện pháp để tiết kiệm năng
lượng điện:
- Chỉ sử dụng điện khi cần thiết; tắt các đồ dùng điện ngay khi 0,25
sử dụng xong;
- Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức độ phù hợp 0,25
nhất;
0,25
- Sử dụng các đồ dùng điện có tính năng tiết kiệm điện;
0,25
- Tận dụng gió tự nhiên, ánh sáng mặt trời để giảm bớt việc sử
dụng các đồ dùng điện.
Lưu ý: HS nêu các biện pháp khác có ý đúng vẫn tính điểm.
* Quan sát và trình bày cách chế biến một món ăn trong gia đình
mà em thích nhất:
Ví dụ: Món trứng chiên:
+ Nguyên liệu cần dùng: Trứng, hành lá, dầu ăn, nước mắm, bột
0,5
ngọt.
+ Quy trình chế biến: Đập trứng vào tô, thêm hành, 1 muỗng cà
1
phê bột ngọt, 1/2 muỗng canh nước mắm sau đó đánh tan và
khuấy đều hỗn hợp. Đặt chảo lên bếp, cho dầu ăn vào, đợi dầu
nóng thì cho trứng vào chiên, đợi đến khi mặt phía dưới chín thì
lật mặt, đợi đến khi trứng chín thì tắt bếp, cho ra đĩa.
+ Yêu cầu kĩ thuật: Thơm ngon, mềm xốp, có vị béo của trứng.
0,5
Lưu ý: Đây là 1 gợi ý câu trả lời. HS trả lời món khác đúng
vẫn tính điểm tối đa.
 








Các ý kiến mới nhất