Tìm kiếm Giáo án
TUẦN 21 - T3 - BÀI 1 TỪ BẢN NHẠC BỊ ĐÁNH RƠI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Demo Violet
Ngày gửi: 17h:37' 17-12-2022
Dung lượng: 146.7 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Demo Violet
Ngày gửi: 17h:37' 17-12-2022
Dung lượng: 146.7 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 3
CHỦ ĐIỂM 10: NGHỆ SĨ TÍ HON
BÀI 1: TỪ BẢN NHẠC BỊ ĐÁNH RƠI (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù.
Viết đúng kiểu chữ hoa: O, Ô, Ơ, Q, tên riêng, câu ứng dụng.
2. Năng lực chung.
Năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất.
- Mạnh dạn, tự tin.
- Bồi dưỡng cho HS phẩm chất nhân ái, chăm chỉ, trung thực,
trách nhiệm; bước đầu cảm nhận được giá trị tinh thần mà các
môn nghệ thuật mang lại cho cuộc sống, khơi gợi cảm xúc tích
cực với các môn nghệ thuật, với những nghệ nhân, nghệ sĩ hoạt
động trong lĩnh vự nghệ thuật và trong cuộc sống. Từ đó các
em có ý thức hơn việc học và tìm hiểu các môn nghệ thuật, trân
trọng và sử dụng có hiệu quả các sản phẩm nghệ thuật, làm
phong phú đời sống tinh thần của bản thân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: mẫu chữ viết hoa O, Ô, Ơ, Q cỡ nhỏ.
- HS: VTV, bảng con, phấn,…
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A. Hoạt động khởi động: (5 phút)
a. Mục tiêu: Tạo cảm xúc vui tươi, kết nối với chủ đề bài học.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức:
- GV cho HS hát múa.
- HS cả lớp hát múa.
- GV tổng kết, dẫn dắt HS vào bài mới.
- HS lắng nghe.
B. Hoạt động Khám phá và luyện tập: (… phút)
B.3 Hoạt động Viết (... phút)
1. Hoạt động 1: Luyện viết chữ hoa: (15 phút)
a. Mục tiêu: Viết đúng kiểu chữ hoa: O, Ô, Ơ, Q.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức:
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu chữ O hoa, xác - HS quan sát mẫu chữ O hoa,
định chiều cao, độ rộng, cấu tạo nét chữ của các xác định chiều cao, độ rộng,
con chữ O, Ô, Ơ, Q hoa.
cấu tạo nét chữ của con chữ O
hoa.
- HS lắng nghe, quan sát.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ O hoa.
+ Đặc điểm: Cao 2,5 ô ly, viết 1 nét cong kín
chung.
+ Cấu tạo: Nét viết chữ hoa O là nét cong kín,
phần cuối nét lượn vào trong bụng chữ.
+ Cách viết: Đặt bút trên đường kẻ 3, theo chiều
từ trái sang phải viết nét cong kín. Phần cuối nét
lượn vào trong bụng chữ, đến đường kẻ 2 thì
lượn lên 1 chút rồi dừng lại.
- HS nhắc lại quy trình viết
- GV gọi HS nhắc lại quy trình viết chữ O hoa.
chữ O hoa.
- HS viết chữ O hoa vào bảng
- GV yêu cầu HS viết chữ O hoa vào bảng con.
con.
- HS tô và viết chữ O hoa vào
- GV yêu cầu HS tô và viết chữ O hoa vào VTV.
VTV.
- HS tự đánh giá bài viết của
mình và của bạn theo hướng
- GV yêu cầu HS tự đánh giá bài viết của mình dẫn của GV.
và của bạn.
- HS quan sát, so sánh.
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu chữ Ô, Ơ, Q hoa,
xác định chiều cao, độ rộng, cấu tạo nét chữ của
các con chữ Q hoa trong mối quan hệ so sánh với
chữ O hoa.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ Ô, Ơ, Q
hoa.
+ Các chữ Ô, Ơ quy trình các bước như chữ O
nhưng thêm phần dấu ở trên. Chữ Ô thêm 2 nét
thẳng xiên ngắn nối nhau tạo thành nét gãy nhọn
trên đầu. Chữ Ơ thêm nét râu, đặt bút trên đường
kẻ 3 viết đường cong nhỏ bên phải của chữ O.
+ Chữ Q hoa:
Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 6, đưa bút sang
trái viết nét cong kín. Phần cuối lượn
vào trong bụng chữ đến đường kẻ 4 thì lượn lên
một chút rồi dừng bút. Phần này giống chữ
hoa O.
Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1. Lia bút xuống
gần đường kẻ 2 viết nét lượn ngang
từ trong lòng chữ ra ngoài.
- HS viết chữ O, Ô, Ơ, Q hoa
vào VTV.
- GV yêu cầu HS viết chữ O, Ô, Ơ, Q hoa vào
VTV.
2. Hoạt động 2: Luyện viết từ ứng dụng (…phút)
a. Mục tiêu: Viết đúng chữ Q hoa và từ ứng dụng.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu nghĩa của từ - HS đọc và tìm hiểu nghĩa
ứng dụng Quang Trung.
của từ ứng dụng Quang Trung.
- GV giải thích thêm: Hoàng đế Quang Trung - HS lắng nghe.
(1753 – 1792), tên thật là Nguyễn Huệ, ông là
một nhà chính trị, nhà quân sự tài giơi, lãnh đạo
nhân dân đánh bại quân Thanh và quân Xiêm,
đưa nước ta thoát khoi hoạ xâm lăng.
- GV nhắc lại quy trình viết chữ Q hoa và cách - HS lắng nghe.
nối từ chữ Q hoa sang chữ u, và từ chữ T hoa
sang chữ r.
- Yêu cầu quan sát cách GV viết chữ Quang - HS quan sát.
Trung.
- HS viết chữ Quang Trung
- Yêu cầu HS viết chữ Quang Trung vào VTV.
vào VTV.
3. Hoạt động 3: Luyện viết câu ứng dụng (…phút)
a. Mục tiêu: Viết đúng chữ Q hoa và câu ứng dụng.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức:
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu nghĩa của câu - HS đọc và tìm hiểu nghĩa
ứng dụng:
của câu ứng dụng.
Quả treo lúc lỉu trên cành
Em đưa nét vẽ ngọt ngào vào tranh.
Nguyên Thảo
- Yêu cầu HS viết câu ứng dụng vào VTV.
- HS viết câu ứng dụng vào
VTV.
4. Hoạt động 4: Luyện viết thêm (…phút)
a. Mục tiêu: Luyện viết chữ O, Ô, Ơ, Q hoa và câu ứng dụng khác.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức:
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu nghĩa của từ Ô - HS tìm hểu nghĩa của từ Ô
Quan Chưởng.
Quan Chưởng: tên một của ra
vào Hà Nội xưa, nay nằm trên
phố Ô Quan Chưởng, quận
Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu nghĩa của câu - HS tìm hểu nghĩa của câu
ứng dụng.
ứng dụng: Quang cảnh buổi
biểu diễn văn nghệ thật sôi
động, hấp dẫn.
- GV yêu cầu HS viết nội dung viết thêm vào - HS viết nội dung viết thêm
VTV.
vào VTV.
5. Hoạt động Đánh giá bài viết: (... phút)
a. Mục tiêu: Đánh giá, chỉnh sửa bài viết.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức
- GV yêu cầu HS tự đánh giá phần viết của mình - HS tự đánh giá phần viết của
và của bạn.
mình và của bạn.
- GV nhận xét một số bài viết.
- HS lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
...............................................................................................................................
MÔN: TIẾNG VIỆT - LỚP 3
CHỦ ĐIỂM 10: NGHỆ SĨ TÍ HON
BÀI 1: TỪ BẢN NHẠC BỊ ĐÁNH RƠI (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù.
Viết đúng kiểu chữ hoa: O, Ô, Ơ, Q, tên riêng, câu ứng dụng.
2. Năng lực chung.
Năng lực tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết
vấn đề và sáng tạo.
3. Phẩm chất.
- Mạnh dạn, tự tin.
- Bồi dưỡng cho HS phẩm chất nhân ái, chăm chỉ, trung thực,
trách nhiệm; bước đầu cảm nhận được giá trị tinh thần mà các
môn nghệ thuật mang lại cho cuộc sống, khơi gợi cảm xúc tích
cực với các môn nghệ thuật, với những nghệ nhân, nghệ sĩ hoạt
động trong lĩnh vự nghệ thuật và trong cuộc sống. Từ đó các
em có ý thức hơn việc học và tìm hiểu các môn nghệ thuật, trân
trọng và sử dụng có hiệu quả các sản phẩm nghệ thuật, làm
phong phú đời sống tinh thần của bản thân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: mẫu chữ viết hoa O, Ô, Ơ, Q cỡ nhỏ.
- HS: VTV, bảng con, phấn,…
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
A. Hoạt động khởi động: (5 phút)
a. Mục tiêu: Tạo cảm xúc vui tươi, kết nối với chủ đề bài học.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức:
- GV cho HS hát múa.
- HS cả lớp hát múa.
- GV tổng kết, dẫn dắt HS vào bài mới.
- HS lắng nghe.
B. Hoạt động Khám phá và luyện tập: (… phút)
B.3 Hoạt động Viết (... phút)
1. Hoạt động 1: Luyện viết chữ hoa: (15 phút)
a. Mục tiêu: Viết đúng kiểu chữ hoa: O, Ô, Ơ, Q.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức:
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu chữ O hoa, xác - HS quan sát mẫu chữ O hoa,
định chiều cao, độ rộng, cấu tạo nét chữ của các xác định chiều cao, độ rộng,
con chữ O, Ô, Ơ, Q hoa.
cấu tạo nét chữ của con chữ O
hoa.
- HS lắng nghe, quan sát.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ O hoa.
+ Đặc điểm: Cao 2,5 ô ly, viết 1 nét cong kín
chung.
+ Cấu tạo: Nét viết chữ hoa O là nét cong kín,
phần cuối nét lượn vào trong bụng chữ.
+ Cách viết: Đặt bút trên đường kẻ 3, theo chiều
từ trái sang phải viết nét cong kín. Phần cuối nét
lượn vào trong bụng chữ, đến đường kẻ 2 thì
lượn lên 1 chút rồi dừng lại.
- HS nhắc lại quy trình viết
- GV gọi HS nhắc lại quy trình viết chữ O hoa.
chữ O hoa.
- HS viết chữ O hoa vào bảng
- GV yêu cầu HS viết chữ O hoa vào bảng con.
con.
- HS tô và viết chữ O hoa vào
- GV yêu cầu HS tô và viết chữ O hoa vào VTV.
VTV.
- HS tự đánh giá bài viết của
mình và của bạn theo hướng
- GV yêu cầu HS tự đánh giá bài viết của mình dẫn của GV.
và của bạn.
- HS quan sát, so sánh.
- GV yêu cầu HS quan sát mẫu chữ Ô, Ơ, Q hoa,
xác định chiều cao, độ rộng, cấu tạo nét chữ của
các con chữ Q hoa trong mối quan hệ so sánh với
chữ O hoa.
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết chữ Ô, Ơ, Q
hoa.
+ Các chữ Ô, Ơ quy trình các bước như chữ O
nhưng thêm phần dấu ở trên. Chữ Ô thêm 2 nét
thẳng xiên ngắn nối nhau tạo thành nét gãy nhọn
trên đầu. Chữ Ơ thêm nét râu, đặt bút trên đường
kẻ 3 viết đường cong nhỏ bên phải của chữ O.
+ Chữ Q hoa:
Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 6, đưa bút sang
trái viết nét cong kín. Phần cuối lượn
vào trong bụng chữ đến đường kẻ 4 thì lượn lên
một chút rồi dừng bút. Phần này giống chữ
hoa O.
Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1. Lia bút xuống
gần đường kẻ 2 viết nét lượn ngang
từ trong lòng chữ ra ngoài.
- HS viết chữ O, Ô, Ơ, Q hoa
vào VTV.
- GV yêu cầu HS viết chữ O, Ô, Ơ, Q hoa vào
VTV.
2. Hoạt động 2: Luyện viết từ ứng dụng (…phút)
a. Mục tiêu: Viết đúng chữ Q hoa và từ ứng dụng.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu nghĩa của từ - HS đọc và tìm hiểu nghĩa
ứng dụng Quang Trung.
của từ ứng dụng Quang Trung.
- GV giải thích thêm: Hoàng đế Quang Trung - HS lắng nghe.
(1753 – 1792), tên thật là Nguyễn Huệ, ông là
một nhà chính trị, nhà quân sự tài giơi, lãnh đạo
nhân dân đánh bại quân Thanh và quân Xiêm,
đưa nước ta thoát khoi hoạ xâm lăng.
- GV nhắc lại quy trình viết chữ Q hoa và cách - HS lắng nghe.
nối từ chữ Q hoa sang chữ u, và từ chữ T hoa
sang chữ r.
- Yêu cầu quan sát cách GV viết chữ Quang - HS quan sát.
Trung.
- HS viết chữ Quang Trung
- Yêu cầu HS viết chữ Quang Trung vào VTV.
vào VTV.
3. Hoạt động 3: Luyện viết câu ứng dụng (…phút)
a. Mục tiêu: Viết đúng chữ Q hoa và câu ứng dụng.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức:
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu nghĩa của câu - HS đọc và tìm hiểu nghĩa
ứng dụng:
của câu ứng dụng.
Quả treo lúc lỉu trên cành
Em đưa nét vẽ ngọt ngào vào tranh.
Nguyên Thảo
- Yêu cầu HS viết câu ứng dụng vào VTV.
- HS viết câu ứng dụng vào
VTV.
4. Hoạt động 4: Luyện viết thêm (…phút)
a. Mục tiêu: Luyện viết chữ O, Ô, Ơ, Q hoa và câu ứng dụng khác.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức:
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu nghĩa của từ Ô - HS tìm hểu nghĩa của từ Ô
Quan Chưởng.
Quan Chưởng: tên một của ra
vào Hà Nội xưa, nay nằm trên
phố Ô Quan Chưởng, quận
Hoàn Kiếm, Hà Nội.
- GV yêu cầu HS đọc và tìm hiểu nghĩa của câu - HS tìm hểu nghĩa của câu
ứng dụng.
ứng dụng: Quang cảnh buổi
biểu diễn văn nghệ thật sôi
động, hấp dẫn.
- GV yêu cầu HS viết nội dung viết thêm vào - HS viết nội dung viết thêm
VTV.
vào VTV.
5. Hoạt động Đánh giá bài viết: (... phút)
a. Mục tiêu: Đánh giá, chỉnh sửa bài viết.
b. Phương pháp, hình thức tổ chức
- GV yêu cầu HS tự đánh giá phần viết của mình - HS tự đánh giá phần viết của
và của bạn.
mình và của bạn.
- GV nhận xét một số bài viết.
- HS lắng nghe.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
...............................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất