TUẦN 9 - TV,TOÁN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xuyên
Ngày gửi: 12h:51' 10-12-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Xuyên
Ngày gửi: 12h:51' 10-12-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Trường TH: Tân Hưng
Lớp: 2/4
KẾ HOẠCH BÀI HỌC TUẦN 9
(Từ ngày 31/10/2022 đến ngày 04/11/2022)
Ngà
Buổi
y
S
T
HAI
31/
10
Sáng
1
2
3
4
BA
01/
11
SÁN
G
1
2
3
4
TƯ
02/
11
SÁN
G
1
2
3
4
SÁN
G
1
2
3
4
SÁN
G
1
2
3
4
NĂ
M
03/
11
SÁ
U
04/
11
Môn học
Chào cờ
Tiếng
Việt(T1)
Tiếng
Việt(T2)
Toán
Tiếng
Việt(T3)
Tiếng
Việt(T4)
Anh văn
Toán
Tiếng
Việt(T1)
Tiếng
Việt(T2)
Toán
Rèn Toán
TN-XH
Tiếng
Việt(T3)
Tiếng Việt
(T4)
Toán
Tiếng
Việt(T5)
Tiếng
Việt(T6)
Toán
SHTT
Tên bài dạy
NDĐC
Sinh hoạt đầu tuần
Ôn tâp 1
Ôn tâp 1
Bảng trừ (T2)
Máy tính
KHBD
PPT
Ôn tâp 2
Ôn tâp 2
Máy tính
KHBD
PPT
Bảng trừ (T3)
Ôn tâp 3
Ôn tâp 3
Em giải bài toán
(tiết 1)
Máy tính
KHBD
PPT
Máy tính
KHBD
PPT
Ôn tâp 4
Ôn tâp 4
Em giải bài toán
(tiết 2)
Ôn tâp 5
Ôn tâp 5
Bài toán nhiều hơn
GDTT
Tân Hưng, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Người lập
ĐDDH
Ôn tập 5
(tiết 10)Luyện tập
viết bưu
thiếp.
Máy tính
KHBD
PPT
Ký duyệt
Hoàng Thị Xuyên
Ngày soạn: 24/10/2022
Ngày dạy:
31/10/2022
Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt ( Tiết 81,82)
ÔN TẬP 1
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Biết tích cực tham gia các công việc ở nhà và ở trường.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
b. Năng lực đặc thù:
- Nêu đúng tên bài (văn bản truyện); đọc trôi chảy một đoạntrong bài và trả
lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc hoặc nội dung bài; trao đổi được
với bạn về nhân vật mình thích.
- Viết đúng các chữ Â, B, C, Đ, Ê, G, H hoa và viết đúng tên địa danh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Tg
5'
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
I. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- Gv cho Hs nghe bài hát
- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 1 (tiết 1), ghi
-hs lắng nghe
- HS nhắc tựa bài
tựa bài.
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
10
Hoạt động 1: Nhớ lại tên bài đọc
a. Mục tiêu: HS quan sát tranh, dựa vào hình
ảnh nhân vật gợi ý nói tên bài đọc; chơi trò
tiếp sức.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài tập
- HS đọc bài.
1: Mỗi nhân vật dưới đây có trong bài đọc nào.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh.
GV hướng dẫn
HS: Nhìn đặc điểm, gọi tên các nhân vật trong
- HS lắng nghe, thực hiện.
từng tranh để nói được tên bài đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS trao đổi nhóm đôi để trả
lời câu hỏi.
- GV tổ chức cho HS chơi trò tiếp sức, từng - HS trả lời: Các nhân vật có
HS trong nhóm nói tên bài đọc.
trong bài đọc: Bé Mai đã lớn,
- GV nhận xét, khen ngợi nhóm nhớ được Bọ rùa tìm mẹ, Cô chủ nhà tí
hon, Tóc xoăn tóc thẳng.
đúng và đủ tên bài học.
15 '
Hoạt động 2: Ôn đọc thành tiếng và trả lời
câu hỏi
a. Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng, thong thả,
ngắt nghỉ đúng một đoạn văn em yêu thích
trong một bài đọc tìm được ở Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài tập
2: Đọc đoạn văn em yêu thích trong một bài
đọc được tìm ở Bài tập 1.
- GV hướng dẫn HS:
- HS yêu cầu bài.
+ Chọn một đoạn văn em yêu thích theo tiêu
chí: nhân vật yêu thích, chi tiết yêu thích hoặc
có thể chọn đoạn văn em dễ đọc,...
+ Đọc to, rõ ràng, thong thả, ngắt nghỉ đúng.
-HS lắng nghe GV hướng dẫn
+ Nêu nội dung đoạn văn em vừa đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm 4
người, đọc thành tiếng một đoạn văn em yêu - HS đọc bài.
thích trong Bài đọc ở bài tập 1.
- GV mời đại diện 1-2 nhóm đọc bài.
Hoạt động 3: Nói về nhân vật yêu thích
5'
a. Mục tiêu: HS trao đổi, nói với bạn một
nhân vật mà em yêu thích theo các gợi ý: tên
nhân vật, tên châu chuyện, điều em thích ở
nhân vật.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài tập
3: Trao đổi với bạn về một nhân vật em thích
theo gợi ý sau:
-
GV
h
ướng dẫn HS: HS đọc mẫu hướng dẫn nói về
nhân vật mà em yêu thích:
+ Nhân vật là con người: HS nói điều em yêu – HS đọc yêu cầu
thích ở nhân vật như: hình dáng, tính cách, nét
đáng yêu,...
+ Nhân vật là con vật: HS nói về điều em yêu
thích ở nhân vật như: hoàn cảnh, hành động,...
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS viết vào Phiếu đọc sách tên
- HS chia sẻ trong nhóm
nhân vật, tên câu chuyện, điều em thích nhất ở
nhân vật đó.
- HS viết vào phiếu đọc
sách
- GV mời 3-4 HS đọc bài.
- GV nhận xét, khen ngợi những HS viết hay,
sáng tạo.
III.Vận dụng
a.Mục tiêu : Cũng cố lại kiến thức bài học HS
củng cố nội dung bài đọc, chuẩn bị bài sau:
b.Cách thực hiện:
- Gv tổ chức hs chơi trò chơi Đào Vàng:
GV theo dõi nhận xét, tuyên dương
TIẾT 2
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
5'
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- Gv YC hs viết từ Gia An vào bảng
- Gv nhận xét GV giới trực tiếp vào Ôn tập 1
(tiết 2), ghi tựa bài
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
7'
Hoạt động 1: Ôn viết chữ Ă, B, C, Đ, Ê, G,
H hoa
a. Mục tiêu: HS quan sát mẫu chữ Ă, B, C, Đ,
Ê, G, H hoa, xác định chiều cao, độ rộng các
chữ; quan sát GV viết mẫu, nêu quy trình viết
1-2 chữ hoa; viết chữ Ă, B, C, Đ, Ê, G, H hoa
vào vở tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV hướng dẫn, nhắc lại HS quy trình viết
hoa một số chữ:
+ Chữ Ă:
Gồm nét móc ngược trái, nét móc ngược
- HS lắng nghe, tiếp thu.
phải, nét lượn và dấu mũ ngược.
Cách viết: Viết như chữ A; lia bút đến
dòng kẻ ngang 4, viết nét lượn võng và
dừng bút bên phải dòng kẻ dọc 3.
+ Chữ Đ:
- HS viết bài.
Gồm nét mọc ngược trái, nét thắt, nét - HS lắng nghe, tự soát lại bài
cong phải, nét cong trái, nét ngang.
của mình.
Cách viết: Viết như chữ D, lia bút đến
điểm trên dòng kẻ ngang 2, trước dòng
kẻ dọc 2, viết nét ngang rồi dừng bút
sao cho đối xứng qua nét mọc ngược
trái.
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV hướng dẫn HS viết Ă, B, C, Đ, Ê, G, H
hoa vào vở tập viết.
4'
- GV nhận xét, chữa một số bài.
Hoạt động 2: Luyện tập viết tên địa danh
a. Mục tiêu: HS quan sát và đọc tên các địa
danh (An Giang, Cao Bằng, Điện Biên, Hải - HS đọc tên các đọa danh.
Dương); HS viết tên địa danh vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
- GV yêu cầu 1 HS đứng dậy đọc to tên các - HS lắng nghe, tiếp thu.
địa danh An Giang, Cao Bằng, Điện Biên, Hải
Dương.
- GV giới thiệu cho HS: Đây là tên 4 tỉnh của - HS quan sát.
đất nước Việt Nam ta. Vì vậy, đây là các tên
riêng, em cần viết hoa.
- GV viết mẫu tên địa danh trên bảng lớp.
15'
- GV yêu cầu HS viết vào bc
- HS viết bài.
Hoạt động 3: Luyện viết vở
a.Mục tiêu: Viết đúng chữ G hoa và câu ứng
dụng vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
-GV yêu cầu HS lấy vở Tập viết ra viết bài.
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết
4
- Yêu cầu HS viết bài 15'
Hoạt động 4: Đánh giá bài viết
- HS viết bài.
a. Mục tiêu: GV kiểm tra, đánh giá bài viết
- HS lắng nghe, tự soát lại bài
của HS; HS sửa bài (nếu chưa đúng).
của mình.
b. Cách thức tiến hành:
- GV kiểm tra, nhận xét một số bài trên lớp.
- GV yêu cầu HS sửa lại bài viết nếu chưa - Nhận xét, tuyên dương.
đúng.
- Về học bài và chuẩn bị bài
- GV khen ngợi những HS viết đúng, viết đẹp. cho tiết sau.
3'
III. CỦNG CỐ - VẬN DỤNG:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
-Học sinh trả lời, HS nhận xét
- Hôm nay em được ôn lại những kiến thức
nào?
- GV nhận xét giờ học.
-HS lắng nghe
MÔN TOÁN( Tiết 41)
BÀI : BẢNG TRỪ (tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình
huống học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong
học tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến
thức vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Hệ thông hóa các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20
- Vận dụng bảng trừ:
+ Tính nhẩm.
+ So sánh kết quả của tổng, hiệu.
+ Làm quen với quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
+ GQVĐ đơn giản liên quan đến số và phép tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. 1Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
tg
5'
27'
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh trước
khi vào bài học mới, Ôn lại bảng trừ
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Bắn tên
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS tham gia chơi
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
2. Thực hành luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm :
Mục tiêu : ôn lại bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS thực hiện
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- HS theo dõi, kiểm tra
- GV tổ chức trò chơi Đưa thỏ qua sông để
sửa bài ( Luật chơi : Chia lớp làm 2 đội, mỗi
chú thỏ ứng với một phép tính, trả lời đúng
thì chú thỏ của đội đó được qua sông, đội nào
đưa được nhiều chú thỏ qua sông sẽ giành
chiến thắng)
- GV sửa bài,khuyến khích HS giải thích..
- HS trình bày
- GV nhận xét
Bài 2: Viết
- HS lắng nghe
Mục tiêu : củng cố mối quan hệ giữa các
thành phần phép tính trong phép cộng và
phép trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- GV HD HS tìm hiểu mẫu: dựa vào màu sắc - HS theo dõi
các hình tròn, giải thích các phép tính phù
hợp.
* Phân tích mẫu:
- GV hỏi :
+ Có mấy hình tròn mỗi loại ?
+ Có tất cả bao nhiêu hình tròn ?
+ Ta có phép tính nào ?
( Khuyến khích HS nêu 2 PT)
+ Ta lấy đi 6 hình tròn màu đỏ, Ta còn lại bao
nhiêu hình tròn ?
+ Ta có phép tính nào ?
+ Ta lấy đi 8 hình tròn màu cam,Ta còn lại
bao nhiêu hình tròn và có phép tính nào ?
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi.
- Sửa bài, khuyến khích HS giải thích..
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 3 : Số ?
Mục tiêu : củng cố mối quan hệ giữa các
thành phần phép tính trong phép cộng và
phép trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- GV nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4 : Giải bài toán
Mục tiêu : vận dụng điều đã học vào thực tế ,
rèn kĩ năng nói
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hỏi :
+ Lúc đầu trên xe có bao nhiêu bạn ?
+ Có bao nhiêu bạn xuống xe?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Để tìm trên xe còn lại bao nhiêu bạn, ta
thực hiện phép tính gì?
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con
- HS quan sát, trả lời
+có 8 hình tròn màu cam và 6 hình
tròn màu đỏ
+ Có tất cả 14 hình tròn.
+ PT: 8 + 6 = 14, 6 + 8 = 14
+ còn lại 8 hình tròn
+ PT : 14 - 6 = 8,
+ còn lại 6 hình tròn , PT : 14 - 8
=6
- HS trình bày, bổ sung
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
9 + 7 = 16
16 - 7 = 9
16 - 9 = 7
8 + 3 = 11
11 - 3 = 8
11 - 8 =3
6 + 7 = 13
13 - 6 = 7
13 - 7 = 6
- HS trình bày, chia sẻ
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HStrả lời :
+ có 12 bạn
+ có 3 bạn xuống xe
+ hỏi trên xe còn lại bao nhiêu bạn?
+ Phép tính trừ
- HS thực hiện
- GV nhận xét
Bài 5 : Số ?
Mục tiêu : củng cố bảng cộng, bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm quy
luật và làm bài
- GV sửa bài, khuyến khích HS giải thích
- GV nhận xét
3'
Vận dụng
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
12 - 3 = 9
Trên xe còn lại 9 bạn.
- HS trình bày, giải thích
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận , làm bài
QL: tổng 2 viên gạch cuối cùng là
kết quả của viên gạch phía trên 1
tầng
.5+2=7
2+6=8
7 + 8 = 15
. 19 - 13 = 6
13 - 7 = 6
6-6=0
- HS trình bày, giải thích
- HS lắng nghe
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- GV hỏi :
+ Cách trừ qua 10 trong phạm vi 20 (Trừ để
được 10 rồi trừ số còn lại).
+ Cách tính 11, 12, 13, 14, 15, 16,17, 18 trừ
đi một số
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
+ trừ 1, 2 3……..8 để được 10 rồi
trừ số còn lại
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Ngày soạn: 25/10/2022
Ngày dạy:
1/11/2022
Thứ ba, ngày 1 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt- ( Tiết 83,84)
ÔN TẬP 2
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Biết tích cực tham gia các công việc ở nhà và ở trường.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
b. Năng lực đặc thù:
- Nêu đúng tên bài (văn bản thông tin); đọc trôi chảy một đoạntrong bài và trả
lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc hoặc nội dung bài; trao đổi được với
bạn về một thông tin thú vị.
- Nghe viết được đoạn trích của bài đồng dao; phân biệt được các trường hợp
chính ta ng/ngh; ch/tr; dấu hỏi, dấu ngã.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
TG
5'
HOẠT ĐỘNG DẠY
TIẾT 1
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
HOẠT ĐỘNG HỌC
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- GV cho hs nghe bài hát.
- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 2 (tiết 1).
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
10'
Bước 1: Hoạt động cả lớp
– HS đọc yêu cầu BT 1,
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 1: Mỗi thông tin và hình ảnh dưới đây - HS quan sát tranh.
có trong bài đọc nào.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- HS lắng nghe, thực hiện.
- GV hướng dẫn HS: Quan sát tranh minh
họa và đọc các dòng thông tin gợi ý, viết
tên bài đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- HS trả lời: Các thông tin và hình
- GV hướng dẫn HS trao đổi nhóm đôi để
ảnh có trong bài đọc: Bưu thiếp,
trả lời câu hỏi.
Thời khóa biểu, Cánh đồng của bố,
- GV tổ chức cho HS chơi trò tiếp sức, từng Làm việc thật là vui.
HS trong nhóm nói tên bài đọc.
- GV nhận xét, khen ngợi nhóm nhớ được
đúng và đủ tên bài học.
10'
Hoạt động 2: Ôn đọc thành tiếng và trả
lời câu hỏi
a. Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng, thong thả,
ngắt nghỉ đúng một đoạn văn em yêu thích
trong một bài đọc tìm được ở Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- HS đọc yêu cầu bài.
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 2: Đọc đoạn văn em yêu thích trong
một bài đọc được tìm ở Bài tập 1.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- GV hướng dẫn HS:
+ Chọn một đoạn văn em yêu thích là văn
bản truyện: Đọc với giọng thong thả, tình
cảm, ngắt nghỉ đúng.
+ Chọn một đoạn văn em yêu thích là văn
bản thông tin: Đọc với giọng to, rõ ràng.
+ Nêu nội dung đoạn văn em vừa đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm 4 - HS đọc bài.
người, đọc thành tiếng một đoạn văn em
yêu thích trong Bài đọc ở bài tập 1.
- GV mời đại diện 1-2 nhóm đọc bài.
Hoạt động 3: Nói về thông tin trong bài
đọc
10'
a. Mục tiêu: HS trao đổi, nói với bạn thông
tin em thấy thú vị theo gợi ý: Tên bài đọc,
tên tác giả, thông tin thú vị.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
– HS đọc yêu cầu BT
– HS trao đổi trong nhóm đôi
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 3: Trao đổi, nói với bạn thông tin em
thấy thú vị theo gợi ý sau:
- HS lắng nghe, tiếp thu.
5
- GV hướng dẫn HS: nói thông tin em thấy
thú vị theo mẫu. Phần thông tin thú vị các
em có thể nói về:
+ Những điều em học được, liên hệ bản
thân từ bài đọc.
– HS viết vào Phiếu đọc sách
+ Nhân vật em yêu thích hoặc chi tiết em
thấy thú vị.
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS viết vào Phiếu đọc sách:
Tên bài đọc, tên tác giả, thông tin thú vị.
- HS đọc bài.
- GV mời 3-4 HS đọc bài.
- GV nhận xét, khen ngợi những HS viết
hay, sáng tạo.
III.Vận dụng, trải nghiệm:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- GV c hs nêu nội dung bài đọc
- GV nhận xét tiết học
Hs lắng nghe
Hs TL
TIẾT 2
5'
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
-Gv nghe bài hát.
hs lắng nghe
- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 2 (tiết 2), Gv - HS nhắc tựa bài
ghi tựa bài
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
15'
Hoạt động 1: Nghe - viết
a. Mục tiêu: HS nghe GV đọc bài đồng
dao Gánh gánh gồng gồng, hiểu được nội
dung bài đồng dao; cầm bút đúng cách, tư
thế ngồi thẳng, viết bài thơ vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt đông cả lớp
- GV đọc đoạn mẫu 1 bài đồng dao Gánh
- HS lắng nghe, đọc thầm theo.
gánh gồng gồng
- GV mời 1 HS đứng dậy đọc lại một lần - HS đọc bài, các HS khác đọc
thầm theo.
nữa bài đồng dao.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Bài đồng - HS trả lời: Bài đồng dao có nội
dao có nội dung gì? Bé chia cơm nếp cho dung Bé nấu nồi cơm nếp và chia
cho mẹ, cha, bà, chị anh.
những ai?
- GV hướng dẫn HS đọc, đánh vần một số - HS lắng nghe, tiếp thu.
từ khó đọc, dễ viết sai do cấu tạo hoặc do
ảnh hưởng của phương ngữ: gánh, gồng,
nếp.
- GV yêu cầu HS viết bsmột số chữ dễ viết
sai.
- HS viết bc
- GV hướng dẫn HS: lùi vào 3-4 ô khi bắt
đầu viết đoạn văn. Viết dấu chấm cuối câu
(Không bắt buộc HS viết những chữ hoa - HS lắng nghe, thực hiện.
chữ chưa học).
- HS chuẩn bị viết bài.
- GV hướng dẫn HS cầm bút đúng cách, tư
thế ngồi thẳng, viết đoạn chính tả vào
- HS viết bài.
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV đọc cho HS viết chính tả: đọc to, rõ
ràng từng dòng, tốc độ vừa phải, mỗi dòng
đọc 2 - 3 lần.
- HS lắng nghe, soát lại bài của
mình.
- GV đọc soát lỗi chính tả.
7'
- GV kiểm tra, nhận xét một số bài viết.
Hoạt động 2: Phân biệt ng/ngh
a. Mục tiêu: HS chọn chữ ng hoặc ngh để
hoàn thành câu văn; viết bài vào vở bài tập.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc thầm yêu cầu Bài tập
4b: Chọn chữ ng hoặc chữ ngh thích hợp
với mỗi
- HS lắng nghe, thực hiện.
- GV hướng dẫn HS:
+ Đọc câu văn, điền ng hoặc ngh vào
sao cho có từ thích hợp.
+ Đọc lại câu văn một lần sau khi đã điền
đầy đủ vào
Bước 2: Hoat động cá nhân
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở bài tập.
- GV mời đại diện 2-3 HS trình bày kết
quả.
- GV nhận xét, khen ngợi HS điền đúng,
điền nhanh.
- HS trả lời: Các từ cần điền thay
cho ngày, ngồi, nghe, ngày.
Hoạt động 3: Phân biệt ch/tr, dấu
hỏi/dấu ngã
7'
a. Mục tiêu: HS chọn chữ ch/tr điền vào
, dấu hỏi/dấu ngã điền
vào ; chơi
trò tiếp sức; giải nghĩa và đặt câu với một
số từ ngữ vừa điền; viết bài vào vở bài tập.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV hướng dẫn HS đọc thầm yêu cầu Bài
tập 4c: Chọn chữ hoặc dấu thanh thích hợp
- HS lắng nghe, tiếp thu.
với
mỗi
- HS chơi trò chơi:
+ Chữ ch/tr: chăm sóc, trông nom,
chiều chuộng, kính trọng.
+ Dấu hỏi/dấu ngã: chia sẻ, ngẫm
nghĩ, sẵn sàng, cảm động.
- GV hướng dẫn HS: Đọc các từ ngữ được - HS trả lời:
cho trong 2 bảng, điền ch/tr, dấu hỏi/dấu
+ Giải nghĩa từ ngữ:
ngã để được từ ngữ phù hợp.
Chăm sóc: thường xuyên
Bước 2: Hoạt động nhóm
chăm chút, chăm nom, săn
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm 4
sóc.
người.
Trông nom: trông coi (người
bệnh).
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Tiếp
Chiều chuộng: hết sức yêu
sức, từng HS trong mỗi nhóm lần lượt trả
chiều vì coi trọng.
lời.
Kính trọng: công nhận một
- GV yêu cầu HS:
người là bậc trên mình về
+ HS giải nghĩa các từ vừa tìm được với
đạo đức, tri thức, tài năng.
mỗi
+ Đặt câu với các từ vừa tìm được:
+ HS đặt câu với các từ vừa tìm được với
mỗi
Chia sẻ: Em sẽ chia sẻ với
những bạn khó khăn vùng lũ
lụt bằng việc quyên góp quần
áo.
Ngẫm nghĩ: Ngẫm nghĩ một
lúc, em quyết định hôm nay
sẽ không đi đá bóng nữa.
Sẵn sàng: Ngày cuối tuần,
em sẵn sàng cùng mẹ dọn
dẹp nhà cửa.
Cảm động: Em rất cảm động
trước tình cảm mẹ con của cô
hàng xóm.
- Nhận xét, tuyên dương.
5'
III.VẬN DỤNG
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- Về học bài và chuẩn bị bài cho
tiết sau.
-Nêu lại nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá.
- Về học bài, chuẩn bị
TOÁN( Tiết 42)
BÀI : BẢNG TRỪ (T3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình
huống học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học
tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức
vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Hệ thông hóa các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20
- Vận dụng bảng trừ:
+ Tính nhẩm.
+ So sánh kết quả của tổng, hiệu.
+ Làm quen với quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
+ GQVĐ đơn giản liên quan đến số và phép tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
tg
5'
27'
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GVIII. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh trước khi
vào bài học mới, Ôn lại bảng trừ
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Ong về tổ
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS tham gia chơi
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
2. Thực hành luyện tập
Bài 6: Số ?
Mục tiêu : ôn lại bảng cộng, trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- GV HD HS nhận biết : ba số theo hàng ngang
hay cột dọc đều có tổng là 15
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm bốn
- HS thực hiện
GV lưu ý HS dựa vào bảng cộng, bảng trừ để
thực hiện
- GV sửa bài, khuyến khích HS giải thích..
- HS theo dõi, kiểm tra
- GV nhận xét
Bài 7: Thuyền nào đậu sai bến?
- HS lắng nghe
Mục tiêu : củng cố bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi
- HS thảo luận, thực hiện
Tìm kết quả từng phép tính:
A: 12 - 7 = 5
B: 14 - 9 = 5
C: 11 - 6 = 5
D : 13 - 7 = 6 ( Sai bến)
Vậy thuyền D đậu sai bến
- HS trình bày
- Sửa bài, khuyến khích HS giải thích..
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
Bài 8 : Điền >,=,< ?
Mục tiêu : củng cố bảng cộng, bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- GV nhận xét, bổ sung
Ta có thể không thực hiện phép tính nhưng vẫn
so sánh được giá trị các phép tính dựa vào thành
phần các phép tính :
ví dụ : 9 + 2 ... 9 + 3
+ Trong phép tính trên, thành phần nào giống
nhau ?
+ số 2 như thế nào với số 3 ?
+ Ta được điều gì ?
(VD : Anh và em đều có cùng 9 viên kẹo, sau đó
anh có thêm 2 viên, em có thêm 3 viên. Vậy anh
có ít hơn em)
Tương tự, giúp HS nhận xét các trường hợp còn
lại.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 9 : Tính để tìm ghế cho bạn
Mục tiêu : ôn lại 13 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- GV tổ chức trò chơi Tia chớp để sửa bài ( HS
mang thẻ phép tính ngồi nhanh vào số ghế có kết
quả đúng)
- GV nhận xét
*Thử thách
Mục tiêu :
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giới thiệu :
Có 5 tấm bìa gắn các nút áo theo một quy luật
nào đó. Chúng ta phải tìm ra quy luật đó để biết
tấm bìa ở sau rổ len có bao nhiêu nút áo.
- Gv yêu cầu HS nhóm bốn thảo luận, các em có
thể viết số nút áo ở các tấm bìa thành dãy số:
19, 15, 11, .?. , 3
Quy luật: Đếm bớt 4
Tấm bìa trước bớt 4 được số nút áo ở tấm bìa
ngay sau nó.
- GV sửa bài, khuyến khích HS giải thích
- GV nhận xét
- HS thực hiện (Tính, điền dấu)
- HS trình bày, giải thích
+ Số 9
+2<3
+ 9 + 2 < 9+ 3
HS thực hiện
- HS trình bày, chia sẻ
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- HS tham gia
13 - 5 =8
13 - 3 = 10
13 - 7 = 6
13 - 9 = 4
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- HS làm bài
11 - 4 = 7
( Hoặc 3 + 4 = 7)
- HS trình bày, giải thích
3'
Vận dụng
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc, chuẩn
bị bài sau
- HS lắng nghe
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn
- GV hỏi :
lại
+ Cách trừ qua 10 trong phạm vi 20 (Trừ để được
+ trừ 1, 2 3……..8 để được 10
10 rồi trừ số còn lại).
rồi trừ số còn lại
+ Cách tính 11, 12, 13, 14, 15, 16,17, 18 trừ đi
- HS lắng nghe
một số
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
Ngày soạn: 26/10/2022
Ngày dạy:
2/11/2022
Thứ tư, ngày 2 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt( Tiết 85,86)
ÔN TẬP 3
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Biết tích cực tham gia các công việc ở nhà và ở trường.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
b. Năng lực đặc thù:
- Thay thế được hình ảnh bằng từ ngữ để hoàn chỉnh đoạn thơ, nêu tên bài đọc
dựa vào đoạn thơ; đọc thuộc lòng một đoạn trong bài và trả lời được các câu
hỏi về nội dung đoạn đọc hoặc nội dung bài; trao đổi với bạn về hình ảnh
mình thích.
- Nói được 1-2 câu về nội dung từng tranh của câu chuyện Vai diễn của Mít,
kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh và câu hỏi gợi ý; kể lại được toàn bộ
câu chuyện.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
TG
5'
HOẠT ĐỘNG DẠY
TIẾT 1
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- Gv cho nghe bài hát
- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 3 (tiết 1), ghi
tựa.
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
10'
Hoạt động 1: Tìm từ ngữ phù hợp với
hình
a. Mục tiêu: HS đọc nội dung các đoạn thơ,
tìm từ ngữ phù hợp với mỗi hình; chơi trò
chơi tiếp sức: Thay hình ảnh bằng từ ngữ
phù hợp.
HOẠT ĐỘNG HỌC
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng đọc yêu cầu Bài tập 1a:
Tìm từ ngữ phù hợp với mỗi hình.
- HS đọc yêu cầu Bài tập 1a.
- GV yêu cầu HS thầm đọc lần lượt 4 bài ca
dao/thơ.
- HS đọc thầm.
- GV
hướng dẫn HS: Đọc lần lượt các câu thơ
trong từng bài ca dao, bài thơ, quan sát các
hình ảnh, gọi tên đươc các hình ảnh và tìm
được từ ngữ phù hợp để thay thế các hình - HS lắng nghe, tiếp thu.
ảnh.
Bước 2: Hoạt động nhóm
10'
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức:
Thay hình ảnh bằng từ ngữ phù hợp: Từng
HS trong các nhóm lần lượt tìm từ ngữ phù
hợp với mỗi hình. Nhóm nào điền được
nhanh và đúng nhất, nhóm đó sẽ chiến thắng
- HS chơi trò chơi:
+ Bài 1: Bàn, ngôi sao.
+ Bài 2: sông, lớp.
+ Bài 3: Cánh đồng, vàng.
+ Bài 4: chuối, na.
Hoạt động 2: Viết tên bài đọc
a. Mục tiêu: HS đọc lại 4 đoạn thơ ở Bài
tập 1a, nói tên mỗi đoạn thơ có trong bài
đọc nào; nêu ý nghĩa của từng đoạn thơ.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài - HS lắng nghe, thực hiện.
tập 4b: Mỗi đoạn thơ trên có trong bài đọc + Đoạn 1: Nói về việc mẹ thức
nào?
để quạt cho con ngủ.
- GV hướng dẫn HS:
+ Đọc lại từng đoạn thơ.
+ Đoạn 2: Tên bố mẹ đặt cho em
cùng em đi nhiều nơi.
+ Từng đoạn thơ nói về sự vật, sự việc gì? + Đoạn 3: Ngày hôm qua ở lại
Từ đó nhớ lại từng đoạn thơ có trong bài trong hát lúa mẹ trồng.
đọc nào.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm đôi.
+ Đoạn 4: Bà ngoại yêu cháu, bà
trồng vườn chuối, vườn na.
- HS trả lời: Tên bài đọc:
- GV mời đại diện 3-4 nhóm trình bày kết + Đoạn 1: Mẹ.
quả.
+ Đoạn 2: Những cái tên.
- GV nhận xét, khen ngợi nhóm tìm được + Đoạn 3: Ngày hôm qua đâu rồi.
nhanh và đúng ten các bài học.
+ Đoạn 4: Bà ngoại, bà nội.
5
Hoạt động 3: Ôn đọc thuộc lòng và trả lời
câu hỏi
a. Mục tiêu: HS đọc thuộc lòng một đoạn
thơ em yêu thích trong Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc thầm yêu cầu Bài tập
2: Đọc thuộc lòng một đoạn thơ em yêu
thích trong Bài tập 1.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV chia HS thành các nhóm, mỗi nhóm 4
người.
- GV hướng dẫn HS:
+ Từng HS đọc thuộc lòng 1 đoạn thơ nhóm - HS lắng nghe, tiếp thu.
chọn.
+ Nêu nội dung của đoạn thơ.
- GV mời đại diện 2-3 HS trình bày kết quả,
5
- GV nhận xét, khen ngợi HS đọc đúng, - HS đọc bài, nêu nội dung đoạn
giọng đọc diễn cảm, ngắt nghỉ đúng.
thơ.
Hoạt động 4: Nói về hình ảnh em thích
a. Mục tiêu: HS trao đổi, nói với bạn về
hình ảnh em yêu trong bài thơ được nhắn
đến ở Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 3: trao đổi, nói với bạn về hình ảnh em
yêu trong bài thơ được nhắn đến ở Bài tập
1.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- GV hướng dẫn HS:
+ HS nói tên bài thơ.
+ HS nói về hình ảnh em yêu thích theo gợi
ý: hình ảnh đó đẹp như thế nào, gợi cho em
cảm xúc, liên tưởng đến điều gì, em liên hệ
- HS viết bài.
đượ...
Lớp: 2/4
KẾ HOẠCH BÀI HỌC TUẦN 9
(Từ ngày 31/10/2022 đến ngày 04/11/2022)
Ngà
Buổi
y
S
T
HAI
31/
10
Sáng
1
2
3
4
BA
01/
11
SÁN
G
1
2
3
4
TƯ
02/
11
SÁN
G
1
2
3
4
SÁN
G
1
2
3
4
SÁN
G
1
2
3
4
NĂ
M
03/
11
SÁ
U
04/
11
Môn học
Chào cờ
Tiếng
Việt(T1)
Tiếng
Việt(T2)
Toán
Tiếng
Việt(T3)
Tiếng
Việt(T4)
Anh văn
Toán
Tiếng
Việt(T1)
Tiếng
Việt(T2)
Toán
Rèn Toán
TN-XH
Tiếng
Việt(T3)
Tiếng Việt
(T4)
Toán
Tiếng
Việt(T5)
Tiếng
Việt(T6)
Toán
SHTT
Tên bài dạy
NDĐC
Sinh hoạt đầu tuần
Ôn tâp 1
Ôn tâp 1
Bảng trừ (T2)
Máy tính
KHBD
PPT
Ôn tâp 2
Ôn tâp 2
Máy tính
KHBD
PPT
Bảng trừ (T3)
Ôn tâp 3
Ôn tâp 3
Em giải bài toán
(tiết 1)
Máy tính
KHBD
PPT
Máy tính
KHBD
PPT
Ôn tâp 4
Ôn tâp 4
Em giải bài toán
(tiết 2)
Ôn tâp 5
Ôn tâp 5
Bài toán nhiều hơn
GDTT
Tân Hưng, ngày 20 tháng 10 năm 2022
Người lập
ĐDDH
Ôn tập 5
(tiết 10)Luyện tập
viết bưu
thiếp.
Máy tính
KHBD
PPT
Ký duyệt
Hoàng Thị Xuyên
Ngày soạn: 24/10/2022
Ngày dạy:
31/10/2022
Thứ hai, ngày 31 tháng 10 năm 2022
Tiếng Việt ( Tiết 81,82)
ÔN TẬP 1
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Biết tích cực tham gia các công việc ở nhà và ở trường.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
b. Năng lực đặc thù:
- Nêu đúng tên bài (văn bản truyện); đọc trôi chảy một đoạntrong bài và trả
lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc hoặc nội dung bài; trao đổi được
với bạn về nhân vật mình thích.
- Viết đúng các chữ Â, B, C, Đ, Ê, G, H hoa và viết đúng tên địa danh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Tg
5'
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
I. KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- Gv cho Hs nghe bài hát
- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 1 (tiết 1), ghi
-hs lắng nghe
- HS nhắc tựa bài
tựa bài.
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
10
Hoạt động 1: Nhớ lại tên bài đọc
a. Mục tiêu: HS quan sát tranh, dựa vào hình
ảnh nhân vật gợi ý nói tên bài đọc; chơi trò
tiếp sức.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài tập
- HS đọc bài.
1: Mỗi nhân vật dưới đây có trong bài đọc nào.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh.
GV hướng dẫn
HS: Nhìn đặc điểm, gọi tên các nhân vật trong
- HS lắng nghe, thực hiện.
từng tranh để nói được tên bài đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS trao đổi nhóm đôi để trả
lời câu hỏi.
- GV tổ chức cho HS chơi trò tiếp sức, từng - HS trả lời: Các nhân vật có
HS trong nhóm nói tên bài đọc.
trong bài đọc: Bé Mai đã lớn,
- GV nhận xét, khen ngợi nhóm nhớ được Bọ rùa tìm mẹ, Cô chủ nhà tí
hon, Tóc xoăn tóc thẳng.
đúng và đủ tên bài học.
15 '
Hoạt động 2: Ôn đọc thành tiếng và trả lời
câu hỏi
a. Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng, thong thả,
ngắt nghỉ đúng một đoạn văn em yêu thích
trong một bài đọc tìm được ở Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài tập
2: Đọc đoạn văn em yêu thích trong một bài
đọc được tìm ở Bài tập 1.
- GV hướng dẫn HS:
- HS yêu cầu bài.
+ Chọn một đoạn văn em yêu thích theo tiêu
chí: nhân vật yêu thích, chi tiết yêu thích hoặc
có thể chọn đoạn văn em dễ đọc,...
+ Đọc to, rõ ràng, thong thả, ngắt nghỉ đúng.
-HS lắng nghe GV hướng dẫn
+ Nêu nội dung đoạn văn em vừa đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm 4
người, đọc thành tiếng một đoạn văn em yêu - HS đọc bài.
thích trong Bài đọc ở bài tập 1.
- GV mời đại diện 1-2 nhóm đọc bài.
Hoạt động 3: Nói về nhân vật yêu thích
5'
a. Mục tiêu: HS trao đổi, nói với bạn một
nhân vật mà em yêu thích theo các gợi ý: tên
nhân vật, tên châu chuyện, điều em thích ở
nhân vật.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài tập
3: Trao đổi với bạn về một nhân vật em thích
theo gợi ý sau:
-
GV
h
ướng dẫn HS: HS đọc mẫu hướng dẫn nói về
nhân vật mà em yêu thích:
+ Nhân vật là con người: HS nói điều em yêu – HS đọc yêu cầu
thích ở nhân vật như: hình dáng, tính cách, nét
đáng yêu,...
+ Nhân vật là con vật: HS nói về điều em yêu
thích ở nhân vật như: hoàn cảnh, hành động,...
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS viết vào Phiếu đọc sách tên
- HS chia sẻ trong nhóm
nhân vật, tên câu chuyện, điều em thích nhất ở
nhân vật đó.
- HS viết vào phiếu đọc
sách
- GV mời 3-4 HS đọc bài.
- GV nhận xét, khen ngợi những HS viết hay,
sáng tạo.
III.Vận dụng
a.Mục tiêu : Cũng cố lại kiến thức bài học HS
củng cố nội dung bài đọc, chuẩn bị bài sau:
b.Cách thực hiện:
- Gv tổ chức hs chơi trò chơi Đào Vàng:
GV theo dõi nhận xét, tuyên dương
TIẾT 2
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
5'
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- Gv YC hs viết từ Gia An vào bảng
- Gv nhận xét GV giới trực tiếp vào Ôn tập 1
(tiết 2), ghi tựa bài
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
7'
Hoạt động 1: Ôn viết chữ Ă, B, C, Đ, Ê, G,
H hoa
a. Mục tiêu: HS quan sát mẫu chữ Ă, B, C, Đ,
Ê, G, H hoa, xác định chiều cao, độ rộng các
chữ; quan sát GV viết mẫu, nêu quy trình viết
1-2 chữ hoa; viết chữ Ă, B, C, Đ, Ê, G, H hoa
vào vở tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV hướng dẫn, nhắc lại HS quy trình viết
hoa một số chữ:
+ Chữ Ă:
Gồm nét móc ngược trái, nét móc ngược
- HS lắng nghe, tiếp thu.
phải, nét lượn và dấu mũ ngược.
Cách viết: Viết như chữ A; lia bút đến
dòng kẻ ngang 4, viết nét lượn võng và
dừng bút bên phải dòng kẻ dọc 3.
+ Chữ Đ:
- HS viết bài.
Gồm nét mọc ngược trái, nét thắt, nét - HS lắng nghe, tự soát lại bài
cong phải, nét cong trái, nét ngang.
của mình.
Cách viết: Viết như chữ D, lia bút đến
điểm trên dòng kẻ ngang 2, trước dòng
kẻ dọc 2, viết nét ngang rồi dừng bút
sao cho đối xứng qua nét mọc ngược
trái.
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV hướng dẫn HS viết Ă, B, C, Đ, Ê, G, H
hoa vào vở tập viết.
4'
- GV nhận xét, chữa một số bài.
Hoạt động 2: Luyện tập viết tên địa danh
a. Mục tiêu: HS quan sát và đọc tên các địa
danh (An Giang, Cao Bằng, Điện Biên, Hải - HS đọc tên các đọa danh.
Dương); HS viết tên địa danh vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
- GV yêu cầu 1 HS đứng dậy đọc to tên các - HS lắng nghe, tiếp thu.
địa danh An Giang, Cao Bằng, Điện Biên, Hải
Dương.
- GV giới thiệu cho HS: Đây là tên 4 tỉnh của - HS quan sát.
đất nước Việt Nam ta. Vì vậy, đây là các tên
riêng, em cần viết hoa.
- GV viết mẫu tên địa danh trên bảng lớp.
15'
- GV yêu cầu HS viết vào bc
- HS viết bài.
Hoạt động 3: Luyện viết vở
a.Mục tiêu: Viết đúng chữ G hoa và câu ứng
dụng vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
-GV yêu cầu HS lấy vở Tập viết ra viết bài.
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết
4
- Yêu cầu HS viết bài 15'
Hoạt động 4: Đánh giá bài viết
- HS viết bài.
a. Mục tiêu: GV kiểm tra, đánh giá bài viết
- HS lắng nghe, tự soát lại bài
của HS; HS sửa bài (nếu chưa đúng).
của mình.
b. Cách thức tiến hành:
- GV kiểm tra, nhận xét một số bài trên lớp.
- GV yêu cầu HS sửa lại bài viết nếu chưa - Nhận xét, tuyên dương.
đúng.
- Về học bài và chuẩn bị bài
- GV khen ngợi những HS viết đúng, viết đẹp. cho tiết sau.
3'
III. CỦNG CỐ - VẬN DỤNG:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
-Học sinh trả lời, HS nhận xét
- Hôm nay em được ôn lại những kiến thức
nào?
- GV nhận xét giờ học.
-HS lắng nghe
MÔN TOÁN( Tiết 41)
BÀI : BẢNG TRỪ (tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình
huống học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong
học tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến
thức vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Hệ thông hóa các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20
- Vận dụng bảng trừ:
+ Tính nhẩm.
+ So sánh kết quả của tổng, hiệu.
+ Làm quen với quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
+ GQVĐ đơn giản liên quan đến số và phép tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. 1Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
tg
5'
27'
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh trước
khi vào bài học mới, Ôn lại bảng trừ
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Bắn tên
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS tham gia chơi
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
2. Thực hành luyện tập
Bài 1: Tính nhẩm :
Mục tiêu : ôn lại bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS thực hiện
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- HS theo dõi, kiểm tra
- GV tổ chức trò chơi Đưa thỏ qua sông để
sửa bài ( Luật chơi : Chia lớp làm 2 đội, mỗi
chú thỏ ứng với một phép tính, trả lời đúng
thì chú thỏ của đội đó được qua sông, đội nào
đưa được nhiều chú thỏ qua sông sẽ giành
chiến thắng)
- GV sửa bài,khuyến khích HS giải thích..
- HS trình bày
- GV nhận xét
Bài 2: Viết
- HS lắng nghe
Mục tiêu : củng cố mối quan hệ giữa các
thành phần phép tính trong phép cộng và
phép trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- GV HD HS tìm hiểu mẫu: dựa vào màu sắc - HS theo dõi
các hình tròn, giải thích các phép tính phù
hợp.
* Phân tích mẫu:
- GV hỏi :
+ Có mấy hình tròn mỗi loại ?
+ Có tất cả bao nhiêu hình tròn ?
+ Ta có phép tính nào ?
( Khuyến khích HS nêu 2 PT)
+ Ta lấy đi 6 hình tròn màu đỏ, Ta còn lại bao
nhiêu hình tròn ?
+ Ta có phép tính nào ?
+ Ta lấy đi 8 hình tròn màu cam,Ta còn lại
bao nhiêu hình tròn và có phép tính nào ?
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi.
- Sửa bài, khuyến khích HS giải thích..
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 3 : Số ?
Mục tiêu : củng cố mối quan hệ giữa các
thành phần phép tính trong phép cộng và
phép trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- GV nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4 : Giải bài toán
Mục tiêu : vận dụng điều đã học vào thực tế ,
rèn kĩ năng nói
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hỏi :
+ Lúc đầu trên xe có bao nhiêu bạn ?
+ Có bao nhiêu bạn xuống xe?
+ Bài toán hỏi gì ?
+ Để tìm trên xe còn lại bao nhiêu bạn, ta
thực hiện phép tính gì?
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con
- HS quan sát, trả lời
+có 8 hình tròn màu cam và 6 hình
tròn màu đỏ
+ Có tất cả 14 hình tròn.
+ PT: 8 + 6 = 14, 6 + 8 = 14
+ còn lại 8 hình tròn
+ PT : 14 - 6 = 8,
+ còn lại 6 hình tròn , PT : 14 - 8
=6
- HS trình bày, bổ sung
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
9 + 7 = 16
16 - 7 = 9
16 - 9 = 7
8 + 3 = 11
11 - 3 = 8
11 - 8 =3
6 + 7 = 13
13 - 6 = 7
13 - 7 = 6
- HS trình bày, chia sẻ
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HStrả lời :
+ có 12 bạn
+ có 3 bạn xuống xe
+ hỏi trên xe còn lại bao nhiêu bạn?
+ Phép tính trừ
- HS thực hiện
- GV nhận xét
Bài 5 : Số ?
Mục tiêu : củng cố bảng cộng, bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi tìm quy
luật và làm bài
- GV sửa bài, khuyến khích HS giải thích
- GV nhận xét
3'
Vận dụng
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
12 - 3 = 9
Trên xe còn lại 9 bạn.
- HS trình bày, giải thích
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận , làm bài
QL: tổng 2 viên gạch cuối cùng là
kết quả của viên gạch phía trên 1
tầng
.5+2=7
2+6=8
7 + 8 = 15
. 19 - 13 = 6
13 - 7 = 6
6-6=0
- HS trình bày, giải thích
- HS lắng nghe
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- GV hỏi :
+ Cách trừ qua 10 trong phạm vi 20 (Trừ để
được 10 rồi trừ số còn lại).
+ Cách tính 11, 12, 13, 14, 15, 16,17, 18 trừ
đi một số
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn lại
+ trừ 1, 2 3……..8 để được 10 rồi
trừ số còn lại
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Ngày soạn: 25/10/2022
Ngày dạy:
1/11/2022
Thứ ba, ngày 1 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt- ( Tiết 83,84)
ÔN TẬP 2
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Biết tích cực tham gia các công việc ở nhà và ở trường.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
b. Năng lực đặc thù:
- Nêu đúng tên bài (văn bản thông tin); đọc trôi chảy một đoạntrong bài và trả
lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc hoặc nội dung bài; trao đổi được với
bạn về một thông tin thú vị.
- Nghe viết được đoạn trích của bài đồng dao; phân biệt được các trường hợp
chính ta ng/ngh; ch/tr; dấu hỏi, dấu ngã.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
TG
5'
HOẠT ĐỘNG DẠY
TIẾT 1
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
HOẠT ĐỘNG HỌC
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- GV cho hs nghe bài hát.
- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 2 (tiết 1).
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
10'
Bước 1: Hoạt động cả lớp
– HS đọc yêu cầu BT 1,
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 1: Mỗi thông tin và hình ảnh dưới đây - HS quan sát tranh.
có trong bài đọc nào.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh
- HS lắng nghe, thực hiện.
- GV hướng dẫn HS: Quan sát tranh minh
họa và đọc các dòng thông tin gợi ý, viết
tên bài đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- HS trả lời: Các thông tin và hình
- GV hướng dẫn HS trao đổi nhóm đôi để
ảnh có trong bài đọc: Bưu thiếp,
trả lời câu hỏi.
Thời khóa biểu, Cánh đồng của bố,
- GV tổ chức cho HS chơi trò tiếp sức, từng Làm việc thật là vui.
HS trong nhóm nói tên bài đọc.
- GV nhận xét, khen ngợi nhóm nhớ được
đúng và đủ tên bài học.
10'
Hoạt động 2: Ôn đọc thành tiếng và trả
lời câu hỏi
a. Mục tiêu: HS đọc to, rõ ràng, thong thả,
ngắt nghỉ đúng một đoạn văn em yêu thích
trong một bài đọc tìm được ở Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- HS đọc yêu cầu bài.
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 2: Đọc đoạn văn em yêu thích trong
một bài đọc được tìm ở Bài tập 1.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- GV hướng dẫn HS:
+ Chọn một đoạn văn em yêu thích là văn
bản truyện: Đọc với giọng thong thả, tình
cảm, ngắt nghỉ đúng.
+ Chọn một đoạn văn em yêu thích là văn
bản thông tin: Đọc với giọng to, rõ ràng.
+ Nêu nội dung đoạn văn em vừa đọc.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm 4 - HS đọc bài.
người, đọc thành tiếng một đoạn văn em
yêu thích trong Bài đọc ở bài tập 1.
- GV mời đại diện 1-2 nhóm đọc bài.
Hoạt động 3: Nói về thông tin trong bài
đọc
10'
a. Mục tiêu: HS trao đổi, nói với bạn thông
tin em thấy thú vị theo gợi ý: Tên bài đọc,
tên tác giả, thông tin thú vị.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
– HS đọc yêu cầu BT
– HS trao đổi trong nhóm đôi
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 3: Trao đổi, nói với bạn thông tin em
thấy thú vị theo gợi ý sau:
- HS lắng nghe, tiếp thu.
5
- GV hướng dẫn HS: nói thông tin em thấy
thú vị theo mẫu. Phần thông tin thú vị các
em có thể nói về:
+ Những điều em học được, liên hệ bản
thân từ bài đọc.
– HS viết vào Phiếu đọc sách
+ Nhân vật em yêu thích hoặc chi tiết em
thấy thú vị.
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV yêu cầu HS viết vào Phiếu đọc sách:
Tên bài đọc, tên tác giả, thông tin thú vị.
- HS đọc bài.
- GV mời 3-4 HS đọc bài.
- GV nhận xét, khen ngợi những HS viết
hay, sáng tạo.
III.Vận dụng, trải nghiệm:
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- GV c hs nêu nội dung bài đọc
- GV nhận xét tiết học
Hs lắng nghe
Hs TL
TIẾT 2
5'
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
-Gv nghe bài hát.
hs lắng nghe
- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 2 (tiết 2), Gv - HS nhắc tựa bài
ghi tựa bài
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
15'
Hoạt động 1: Nghe - viết
a. Mục tiêu: HS nghe GV đọc bài đồng
dao Gánh gánh gồng gồng, hiểu được nội
dung bài đồng dao; cầm bút đúng cách, tư
thế ngồi thẳng, viết bài thơ vào vở Tập viết.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt đông cả lớp
- GV đọc đoạn mẫu 1 bài đồng dao Gánh
- HS lắng nghe, đọc thầm theo.
gánh gồng gồng
- GV mời 1 HS đứng dậy đọc lại một lần - HS đọc bài, các HS khác đọc
thầm theo.
nữa bài đồng dao.
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Bài đồng - HS trả lời: Bài đồng dao có nội
dao có nội dung gì? Bé chia cơm nếp cho dung Bé nấu nồi cơm nếp và chia
cho mẹ, cha, bà, chị anh.
những ai?
- GV hướng dẫn HS đọc, đánh vần một số - HS lắng nghe, tiếp thu.
từ khó đọc, dễ viết sai do cấu tạo hoặc do
ảnh hưởng của phương ngữ: gánh, gồng,
nếp.
- GV yêu cầu HS viết bsmột số chữ dễ viết
sai.
- HS viết bc
- GV hướng dẫn HS: lùi vào 3-4 ô khi bắt
đầu viết đoạn văn. Viết dấu chấm cuối câu
(Không bắt buộc HS viết những chữ hoa - HS lắng nghe, thực hiện.
chữ chưa học).
- HS chuẩn bị viết bài.
- GV hướng dẫn HS cầm bút đúng cách, tư
thế ngồi thẳng, viết đoạn chính tả vào
- HS viết bài.
Bước 2: Hoạt động cá nhân
- GV đọc cho HS viết chính tả: đọc to, rõ
ràng từng dòng, tốc độ vừa phải, mỗi dòng
đọc 2 - 3 lần.
- HS lắng nghe, soát lại bài của
mình.
- GV đọc soát lỗi chính tả.
7'
- GV kiểm tra, nhận xét một số bài viết.
Hoạt động 2: Phân biệt ng/ngh
a. Mục tiêu: HS chọn chữ ng hoặc ngh để
hoàn thành câu văn; viết bài vào vở bài tập.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc thầm yêu cầu Bài tập
4b: Chọn chữ ng hoặc chữ ngh thích hợp
với mỗi
- HS lắng nghe, thực hiện.
- GV hướng dẫn HS:
+ Đọc câu văn, điền ng hoặc ngh vào
sao cho có từ thích hợp.
+ Đọc lại câu văn một lần sau khi đã điền
đầy đủ vào
Bước 2: Hoat động cá nhân
- GV yêu cầu HS viết bài vào vở bài tập.
- GV mời đại diện 2-3 HS trình bày kết
quả.
- GV nhận xét, khen ngợi HS điền đúng,
điền nhanh.
- HS trả lời: Các từ cần điền thay
cho ngày, ngồi, nghe, ngày.
Hoạt động 3: Phân biệt ch/tr, dấu
hỏi/dấu ngã
7'
a. Mục tiêu: HS chọn chữ ch/tr điền vào
, dấu hỏi/dấu ngã điền
vào ; chơi
trò tiếp sức; giải nghĩa và đặt câu với một
số từ ngữ vừa điền; viết bài vào vở bài tập.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV hướng dẫn HS đọc thầm yêu cầu Bài
tập 4c: Chọn chữ hoặc dấu thanh thích hợp
- HS lắng nghe, tiếp thu.
với
mỗi
- HS chơi trò chơi:
+ Chữ ch/tr: chăm sóc, trông nom,
chiều chuộng, kính trọng.
+ Dấu hỏi/dấu ngã: chia sẻ, ngẫm
nghĩ, sẵn sàng, cảm động.
- GV hướng dẫn HS: Đọc các từ ngữ được - HS trả lời:
cho trong 2 bảng, điền ch/tr, dấu hỏi/dấu
+ Giải nghĩa từ ngữ:
ngã để được từ ngữ phù hợp.
Chăm sóc: thường xuyên
Bước 2: Hoạt động nhóm
chăm chút, chăm nom, săn
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm 4
sóc.
người.
Trông nom: trông coi (người
bệnh).
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Tiếp
Chiều chuộng: hết sức yêu
sức, từng HS trong mỗi nhóm lần lượt trả
chiều vì coi trọng.
lời.
Kính trọng: công nhận một
- GV yêu cầu HS:
người là bậc trên mình về
+ HS giải nghĩa các từ vừa tìm được với
đạo đức, tri thức, tài năng.
mỗi
+ Đặt câu với các từ vừa tìm được:
+ HS đặt câu với các từ vừa tìm được với
mỗi
Chia sẻ: Em sẽ chia sẻ với
những bạn khó khăn vùng lũ
lụt bằng việc quyên góp quần
áo.
Ngẫm nghĩ: Ngẫm nghĩ một
lúc, em quyết định hôm nay
sẽ không đi đá bóng nữa.
Sẵn sàng: Ngày cuối tuần,
em sẵn sàng cùng mẹ dọn
dẹp nhà cửa.
Cảm động: Em rất cảm động
trước tình cảm mẹ con của cô
hàng xóm.
- Nhận xét, tuyên dương.
5'
III.VẬN DỤNG
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc,
chuẩn bị bài sau
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- Về học bài và chuẩn bị bài cho
tiết sau.
-Nêu lại nội dung bài
- Nhận xét, đánh giá.
- Về học bài, chuẩn bị
TOÁN( Tiết 42)
BÀI : BẢNG TRỪ (T3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Phẩm chất :
- Chăm chỉ : Tích cực tham gia các hoạt động học tập
- Trung thực : Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn
- Trách nhiệm : Có ý thức tự giác trong học tập
- Phẩm chất : yêu nước
2. Năng lực :
2.1 Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học : Tích cực tham gia học tập, biết xử lí các tình
huống học tập
- Năng lực giao tiếp và hợp tác : Có thói quen trao đổi , giúp đỡ nhau trong học
tập. Biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ theo sự hướng dẫn của thầy cô.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Qua bài học, biết ứng dụng kiến thức
vào thực tiễn
2.2 Năng lực đặc thù:
- Hệ thông hóa các phép trừ qua 10 trong phạm vi 20
- Vận dụng bảng trừ:
+ Tính nhẩm.
+ So sánh kết quả của tổng, hiệu.
+ Làm quen với quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua các trường hợp cụ thể.
+ GQVĐ đơn giản liên quan đến số và phép tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
tg
5'
27'
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GVIII. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1.Khởi động
Mục tiêu : Tạo hứng thú cho học sinh trước khi
vào bài học mới, Ôn lại bảng trừ
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Ong về tổ
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS tham gia chơi
- GV dẫn dắt giới thiệu bài mới
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
2. Thực hành luyện tập
Bài 6: Số ?
Mục tiêu : ôn lại bảng cộng, trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- GV HD HS nhận biết : ba số theo hàng ngang
hay cột dọc đều có tổng là 15
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm bốn
- HS thực hiện
GV lưu ý HS dựa vào bảng cộng, bảng trừ để
thực hiện
- GV sửa bài, khuyến khích HS giải thích..
- HS theo dõi, kiểm tra
- GV nhận xét
Bài 7: Thuyền nào đậu sai bến?
- HS lắng nghe
Mục tiêu : củng cố bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi
- HS thảo luận, thực hiện
Tìm kết quả từng phép tính:
A: 12 - 7 = 5
B: 14 - 9 = 5
C: 11 - 6 = 5
D : 13 - 7 = 6 ( Sai bến)
Vậy thuyền D đậu sai bến
- HS trình bày
- Sửa bài, khuyến khích HS giải thích..
- GV nhận xét, tuyên dương
- HS lắng nghe
Bài 8 : Điền >,=,< ?
Mục tiêu : củng cố bảng cộng, bảng trừ
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- HS nhận biết yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- GV nhận xét, bổ sung
Ta có thể không thực hiện phép tính nhưng vẫn
so sánh được giá trị các phép tính dựa vào thành
phần các phép tính :
ví dụ : 9 + 2 ... 9 + 3
+ Trong phép tính trên, thành phần nào giống
nhau ?
+ số 2 như thế nào với số 3 ?
+ Ta được điều gì ?
(VD : Anh và em đều có cùng 9 viên kẹo, sau đó
anh có thêm 2 viên, em có thêm 3 viên. Vậy anh
có ít hơn em)
Tương tự, giúp HS nhận xét các trường hợp còn
lại.
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 9 : Tính để tìm ghế cho bạn
Mục tiêu : ôn lại 13 trừ đi một số
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân
- GV tổ chức trò chơi Tia chớp để sửa bài ( HS
mang thẻ phép tính ngồi nhanh vào số ghế có kết
quả đúng)
- GV nhận xét
*Thử thách
Mục tiêu :
Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giới thiệu :
Có 5 tấm bìa gắn các nút áo theo một quy luật
nào đó. Chúng ta phải tìm ra quy luật đó để biết
tấm bìa ở sau rổ len có bao nhiêu nút áo.
- Gv yêu cầu HS nhóm bốn thảo luận, các em có
thể viết số nút áo ở các tấm bìa thành dãy số:
19, 15, 11, .?. , 3
Quy luật: Đếm bớt 4
Tấm bìa trước bớt 4 được số nút áo ở tấm bìa
ngay sau nó.
- GV sửa bài, khuyến khích HS giải thích
- GV nhận xét
- HS thực hiện (Tính, điền dấu)
- HS trình bày, giải thích
+ Số 9
+2<3
+ 9 + 2 < 9+ 3
HS thực hiện
- HS trình bày, chia sẻ
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- HS tham gia
13 - 5 =8
13 - 3 = 10
13 - 7 = 6
13 - 9 = 4
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS theo dõi
- HS làm bài
11 - 4 = 7
( Hoặc 3 + 4 = 7)
- HS trình bày, giải thích
3'
Vận dụng
Mục tiêu: HS củng cố nội dung bài đọc, chuẩn
bị bài sau
- HS lắng nghe
Phương pháp: vấn đáp
Cách tiến hành:
- HS trả lời
+ trừ để được 10 rồi trừ số còn
- GV hỏi :
lại
+ Cách trừ qua 10 trong phạm vi 20 (Trừ để được
+ trừ 1, 2 3……..8 để được 10
10 rồi trừ số còn lại).
rồi trừ số còn lại
+ Cách tính 11, 12, 13, 14, 15, 16,17, 18 trừ đi
- HS lắng nghe
một số
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương
- GV dặn dò
Ngày soạn: 26/10/2022
Ngày dạy:
2/11/2022
Thứ tư, ngày 2 tháng 11 năm 2022
Tiếng Việt( Tiết 85,86)
ÔN TẬP 3
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Biết tích cực tham gia các công việc ở nhà và ở trường.
- Trung thực: Thật thà trong việc đánh giá bản thân và đánh giá bạn.
- Trách nhiệm: Có ý thức tự giác trong học tập ở lớp và các công việc sinh hoạt
khi ở nhà.
2. Năng lực:
a. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tham gia học tập, tham gia hoạt động
nhóm và phát biểu ý kiến tốt.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ
học tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng
dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống.
b. Năng lực đặc thù:
- Thay thế được hình ảnh bằng từ ngữ để hoàn chỉnh đoạn thơ, nêu tên bài đọc
dựa vào đoạn thơ; đọc thuộc lòng một đoạn trong bài và trả lời được các câu
hỏi về nội dung đoạn đọc hoặc nội dung bài; trao đổi với bạn về hình ảnh
mình thích.
- Nói được 1-2 câu về nội dung từng tranh của câu chuyện Vai diễn của Mít,
kể từng đoạn của câu chuyện theo tranh và câu hỏi gợi ý; kể lại được toàn bộ
câu chuyện.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên
- Máy tính, ti vi, kế hoạch bài dạy, bài giảng điện tử
2. Học Sinh
- Sách giáo khoa,
- Tranh ảnh, tư liệu sưu tầm liên quan đến bài học (nếu có) và dụng cụ học
tập theo yêu cầu của GV
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
TG
5'
HOẠT ĐỘNG DẠY
TIẾT 1
I. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học
sinh và từng bước làm quen bài học.
b. Cách thức tiến hành:
- Gv cho nghe bài hát
- GV giới trực tiếp vào Ôn tập 3 (tiết 1), ghi
tựa.
II. THỰC HÀNH-LUYỆN TẬP.
10'
Hoạt động 1: Tìm từ ngữ phù hợp với
hình
a. Mục tiêu: HS đọc nội dung các đoạn thơ,
tìm từ ngữ phù hợp với mỗi hình; chơi trò
chơi tiếp sức: Thay hình ảnh bằng từ ngữ
phù hợp.
HOẠT ĐỘNG HỌC
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng đọc yêu cầu Bài tập 1a:
Tìm từ ngữ phù hợp với mỗi hình.
- HS đọc yêu cầu Bài tập 1a.
- GV yêu cầu HS thầm đọc lần lượt 4 bài ca
dao/thơ.
- HS đọc thầm.
- GV
hướng dẫn HS: Đọc lần lượt các câu thơ
trong từng bài ca dao, bài thơ, quan sát các
hình ảnh, gọi tên đươc các hình ảnh và tìm
được từ ngữ phù hợp để thay thế các hình - HS lắng nghe, tiếp thu.
ảnh.
Bước 2: Hoạt động nhóm
10'
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi tiếp sức:
Thay hình ảnh bằng từ ngữ phù hợp: Từng
HS trong các nhóm lần lượt tìm từ ngữ phù
hợp với mỗi hình. Nhóm nào điền được
nhanh và đúng nhất, nhóm đó sẽ chiến thắng
- HS chơi trò chơi:
+ Bài 1: Bàn, ngôi sao.
+ Bài 2: sông, lớp.
+ Bài 3: Cánh đồng, vàng.
+ Bài 4: chuối, na.
Hoạt động 2: Viết tên bài đọc
a. Mục tiêu: HS đọc lại 4 đoạn thơ ở Bài
tập 1a, nói tên mỗi đoạn thơ có trong bài
đọc nào; nêu ý nghĩa của từng đoạn thơ.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài - HS lắng nghe, thực hiện.
tập 4b: Mỗi đoạn thơ trên có trong bài đọc + Đoạn 1: Nói về việc mẹ thức
nào?
để quạt cho con ngủ.
- GV hướng dẫn HS:
+ Đọc lại từng đoạn thơ.
+ Đoạn 2: Tên bố mẹ đặt cho em
cùng em đi nhiều nơi.
+ Từng đoạn thơ nói về sự vật, sự việc gì? + Đoạn 3: Ngày hôm qua ở lại
Từ đó nhớ lại từng đoạn thơ có trong bài trong hát lúa mẹ trồng.
đọc nào.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV hướng dẫn HS thảo luận nhóm đôi.
+ Đoạn 4: Bà ngoại yêu cháu, bà
trồng vườn chuối, vườn na.
- HS trả lời: Tên bài đọc:
- GV mời đại diện 3-4 nhóm trình bày kết + Đoạn 1: Mẹ.
quả.
+ Đoạn 2: Những cái tên.
- GV nhận xét, khen ngợi nhóm tìm được + Đoạn 3: Ngày hôm qua đâu rồi.
nhanh và đúng ten các bài học.
+ Đoạn 4: Bà ngoại, bà nội.
5
Hoạt động 3: Ôn đọc thuộc lòng và trả lời
câu hỏi
a. Mục tiêu: HS đọc thuộc lòng một đoạn
thơ em yêu thích trong Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành:
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV yêu cầu HS đọc thầm yêu cầu Bài tập
2: Đọc thuộc lòng một đoạn thơ em yêu
thích trong Bài tập 1.
Bước 2: Hoạt động nhóm
- GV chia HS thành các nhóm, mỗi nhóm 4
người.
- GV hướng dẫn HS:
+ Từng HS đọc thuộc lòng 1 đoạn thơ nhóm - HS lắng nghe, tiếp thu.
chọn.
+ Nêu nội dung của đoạn thơ.
- GV mời đại diện 2-3 HS trình bày kết quả,
5
- GV nhận xét, khen ngợi HS đọc đúng, - HS đọc bài, nêu nội dung đoạn
giọng đọc diễn cảm, ngắt nghỉ đúng.
thơ.
Hoạt động 4: Nói về hình ảnh em thích
a. Mục tiêu: HS trao đổi, nói với bạn về
hình ảnh em yêu trong bài thơ được nhắn
đến ở Bài tập 1.
b. Cách thức tiến hành
Bước 1: Hoạt động cả lớp
- GV mời 1HS đứng dậy đọc yêu cầu Bài
tập 3: trao đổi, nói với bạn về hình ảnh em
yêu trong bài thơ được nhắn đến ở Bài tập
1.
- HS lắng nghe, tiếp thu.
- GV hướng dẫn HS:
+ HS nói tên bài thơ.
+ HS nói về hình ảnh em yêu thích theo gợi
ý: hình ảnh đó đẹp như thế nào, gợi cho em
cảm xúc, liên tưởng đến điều gì, em liên hệ
- HS viết bài.
đượ...
 








Các ý kiến mới nhất