Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ thị mỹ nga
Ngày gửi: 20h:35' 06-12-2022
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 79
Nguồn:
Người gửi: võ thị mỹ nga
Ngày gửi: 20h:35' 06-12-2022
Dung lượng: 19.8 KB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
(mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Câu 1. Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau cho phép dùng chung các tài
nguyên như dữ liệu, phần mềm, các thiết bị phần cứng,…được gọi là:
A. Mạng máy tính
B. Các thành phần của mạng
C. Các thiết bị kết nối
D. Môi trường truyền dẫn
Câu 2. Các kiểu kết nối mạng?
A. Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng
B. Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng
C. Mạng kiểu đường thẳng
D. Mạng kiểu vòng
Câu 3. Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:
A. Máy tính và internet và máy in và giao thức truyền thông.
B. Máy tính, dây cáp mạng và máy in
C. Máy tính, môi trường truyền dẫn, modem và dây điện thoại
D. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền
thông
Câu 4. Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi
ích gì dưới đây:
A. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng máy tính, máy in, các phần mềm và dữ
liệu.
B. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu, dùng chung các thiết bị phần cứng.
C. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử, các phần mềm và dữ liệu
D. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử, dùng chung các thiết bị
phần cứng, các phần mềm và dữ liệu.
Câu 5. Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?
A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu
B. Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
C. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú
D. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính
Câu 6. Dịch vụ nào dưới đây không phải là dịch vụ trên Internet?
A. Thư điện tử
B. Tra cứu thông tin trên web (dịch vụ
web)
C.Gửi bưu phẩm
D.Quảng cáo, bán hàng trên mạng
Câu 7. Khi muốn mua máy tính, em truy cập Internet để biết thông tin về các loại
máy tính hiện có trong các cửa hàng cùng với giá của chúng. Như vậy, em đã sử dụng
những dịch vụ hoặc ứng dụng nào trên Internet?
A. Dịch vụ đào tạo qua mạng
B. Dịch vụ trò chuyện trực tuyến.
C. Dịch vụ thương mại điện tử.
D. Dịch vụ thư điện tử.
Câu 8. Siêu văn bản là gì?
A. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm
thanh,...
B. Là các trang web.
C. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm
thanh, video, siêu liên kết.
D. Là loại văn bản chỉ tích hợp dạng dữ liệu âm thanh
Câu 9. Website là:
A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập
B. Gồm nhiều trang web
C. http://www.edu.net.vn
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung
Câu 10. Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
A. lop9e@yahoo.com
B. Tên đăng nhập@tên máy chủ thư điện
tử
C.Tên đăng nhập @ gmail.com
D.Tên đăng nhập@skype
Câu 11. Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :
A. Thời gian gửi nhanh, chi phí thấp, không thể gửi đồng thời cho nhiều người.
B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người
C. Chi phí thấp, không thể gửi đồng thời cho nhiều người.
D. Thời gian gửi nhanh, chi phí thấp, có thể gửi đồng thời cho nhiều người.
Câu 12. Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:
1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu.
2. Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử.
3. Nháy Enter
A. 1 – 2 – 3
B. 2 – 1– 3
C. 3 – 1 – 2
D. 2
–3–1
Câu 13. Em muốn đăng ký thư điện tử miễn phí thì em sẽ đăng ký với nhà cung
cấp dịch vụ thư điện tử nào?
A. Dân trí: www.dantri.com.vn
B. Wikipedia: www.wikipedia.org
C. Yahoo: www.yahoo.com hay Google: www.google.com đều được
D. Vietnamnet: www.vietnamnet.vn
Câu 14. Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?
A. Kaspersky
B. Norton AntilVirus
C. BKAV
D. Winrar
Câu 15. Tác hại của virus máy tính
A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống, gây khó chịu cho người dùng.
B. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống, phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu, gây khó chịu cho người
dùng
C. Gây khó chịu cho người dùng, phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu.
D. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu, tiêu tốn tài nguyên hệ thống.
Câu 16. Hãy chỉ ra đâu không phải là con đường lây lan của virus máy tính?
A. Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm virus
B.Qua đường hô hấp
C. Qua thư điện tử
D. Qua các thiết bị nhớ di động
Câu 17. Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:
A. Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng
B. Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp
C. Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
D. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
Câu 18: Hãy chọn phát biểu sai trong các câu dưới đây?
A. Màu nền làm cho trang chiếu thêm sinh động và hấp dẫn
B. Nên chọn màu nền phù hợp với nội dung của bài trình chiếu
C. Chỉ sử dụng màu nền trắng để dễ đọc văn bản trên trang chiếu
D. Có thể đặt màu nền khác nhau cho các trang chiếu
Câu 19: Em có thể thực hiện được các thao tác nào dưới đây khi hiển thị bài trình
chiếu trong chế độ sắp xếp?
A. Nhanh chóng sao chép, di chuyển các trang chiếu
B. Nhập nội dung văn bản cho các trang chiếu
C. Chèn các hình ảnh vào trang chiếu
D. Tất cả các thao tác nói trên
Câu 20: Đâu là phần mềm trình chiếu trong các phần mềm sau:
A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Microsof Access
D. Microsoft PowerPoint
Câu 21: Khi lưu một hình ảnh tìm thấy trên Internet em làm như thế nào?
A. Nháy chuột vào hình ảnh / Chọn Save Picture As / Chọn thư mục cần lưu / Save
B. Nháy chuột phải vào hình ảnh / Chọn Save Image As / Chọn thư mục cần lưu /
Save
C. File / Save Page As / Chọn thư mục cần lưu / Save
D. File / Save As / Chọn thư mục cần lưu / Save
Câu 22: Các thao tác có thể thực hiện đối với hình ảnh được chèn vào trang chiếu?
A. Di chuyển, co giãn, thay đổi thứ tự trên dưới
B. Thay đổi thứ tự trên dưới
C. Di chuyển, thay đổi thứ tự trên dưới
D. Thay đổi kích thước, vị trí, thứ tự trên dưới, độ đậm nhạt, độ sáng tối, cắt xén bớt
một hoặc nhiều cạnh, xoay, tạo viền, tạo hiệu ứng động…
Câu 23: Cách mở mẫu bố trí (slide layout)?
A. Insert Slide layout…
B. Slide Show Slide layout…
C. Format Slide layout…
D. Tools Slide layout…
Câu 24: Cách chèn thêm trang chiếu (slide) mới?
A. Insert New Slide
B. Ctrl + M
C. Nháy phải ở khung bên trái và chọn New Slide
D. Cả 3 đều được.
Câu 25: Để chèn âm thanh, phim ảnh vào PowerPoint em thực hiện
A. Insert – Slide From File
B. Insert – Movies and Sound
C. Format – Movies and Sound
D. Slide Show – Movies and Sound
-------------------------HẾT--------------------------
(mỗi câu đúng được 0.25 điểm)
Câu 1. Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau cho phép dùng chung các tài
nguyên như dữ liệu, phần mềm, các thiết bị phần cứng,…được gọi là:
A. Mạng máy tính
B. Các thành phần của mạng
C. Các thiết bị kết nối
D. Môi trường truyền dẫn
Câu 2. Các kiểu kết nối mạng?
A. Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng
B. Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng
C. Mạng kiểu đường thẳng
D. Mạng kiểu vòng
Câu 3. Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:
A. Máy tính và internet và máy in và giao thức truyền thông.
B. Máy tính, dây cáp mạng và máy in
C. Máy tính, môi trường truyền dẫn, modem và dây điện thoại
D. Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền
thông
Câu 4. Khi kết nối nhiều máy tính thành mạng máy tính, chúng ta được những lợi
ích gì dưới đây:
A. Có thể dùng chung các thiết bị phần cứng máy tính, máy in, các phần mềm và dữ
liệu.
B. Có thể dùng chung các phần mềm và dữ liệu, dùng chung các thiết bị phần cứng.
C. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử, các phần mềm và dữ liệu
D. Có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính qua thư điện tử, dùng chung các thiết bị
phần cứng, các phần mềm và dữ liệu.
Câu 5. Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?
A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu
B. Là hệ thống kết nối các máy tính và mạng máy tính ở quy mô toàn thế giới.
C. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú
D. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính
Câu 6. Dịch vụ nào dưới đây không phải là dịch vụ trên Internet?
A. Thư điện tử
B. Tra cứu thông tin trên web (dịch vụ
web)
C.Gửi bưu phẩm
D.Quảng cáo, bán hàng trên mạng
Câu 7. Khi muốn mua máy tính, em truy cập Internet để biết thông tin về các loại
máy tính hiện có trong các cửa hàng cùng với giá của chúng. Như vậy, em đã sử dụng
những dịch vụ hoặc ứng dụng nào trên Internet?
A. Dịch vụ đào tạo qua mạng
B. Dịch vụ trò chuyện trực tuyến.
C. Dịch vụ thương mại điện tử.
D. Dịch vụ thư điện tử.
Câu 8. Siêu văn bản là gì?
A. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm
thanh,...
B. Là các trang web.
C. Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm
thanh, video, siêu liên kết.
D. Là loại văn bản chỉ tích hợp dạng dữ liệu âm thanh
Câu 9. Website là:
A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập
B. Gồm nhiều trang web
C. http://www.edu.net.vn
D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung
Câu 10. Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
A. lop9e@yahoo.com
B. Tên đăng nhập@tên máy chủ thư điện
tử
C.Tên đăng nhập @ gmail.com
D.Tên đăng nhập@skype
Câu 11. Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống :
A. Thời gian gửi nhanh, chi phí thấp, không thể gửi đồng thời cho nhiều người.
B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người
C. Chi phí thấp, không thể gửi đồng thời cho nhiều người.
D. Thời gian gửi nhanh, chi phí thấp, có thể gửi đồng thời cho nhiều người.
Câu 12. Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:
1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu.
2. Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử.
3. Nháy Enter
A. 1 – 2 – 3
B. 2 – 1– 3
C. 3 – 1 – 2
D. 2
–3–1
Câu 13. Em muốn đăng ký thư điện tử miễn phí thì em sẽ đăng ký với nhà cung
cấp dịch vụ thư điện tử nào?
A. Dân trí: www.dantri.com.vn
B. Wikipedia: www.wikipedia.org
C. Yahoo: www.yahoo.com hay Google: www.google.com đều được
D. Vietnamnet: www.vietnamnet.vn
Câu 14. Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?
A. Kaspersky
B. Norton AntilVirus
C. BKAV
D. Winrar
Câu 15. Tác hại của virus máy tính
A. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống, gây khó chịu cho người dùng.
B. Tiêu tốn tài nguyên hệ thống, phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu, gây khó chịu cho người
dùng
C. Gây khó chịu cho người dùng, phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu.
D. Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu, tiêu tốn tài nguyên hệ thống.
Câu 16. Hãy chỉ ra đâu không phải là con đường lây lan của virus máy tính?
A. Qua việc sao chép tệp đã bị nhiễm virus
B.Qua đường hô hấp
C. Qua thư điện tử
D. Qua các thiết bị nhớ di động
Câu 17. Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:
A. Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng
B. Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp
C. Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
D. Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng
Câu 18: Hãy chọn phát biểu sai trong các câu dưới đây?
A. Màu nền làm cho trang chiếu thêm sinh động và hấp dẫn
B. Nên chọn màu nền phù hợp với nội dung của bài trình chiếu
C. Chỉ sử dụng màu nền trắng để dễ đọc văn bản trên trang chiếu
D. Có thể đặt màu nền khác nhau cho các trang chiếu
Câu 19: Em có thể thực hiện được các thao tác nào dưới đây khi hiển thị bài trình
chiếu trong chế độ sắp xếp?
A. Nhanh chóng sao chép, di chuyển các trang chiếu
B. Nhập nội dung văn bản cho các trang chiếu
C. Chèn các hình ảnh vào trang chiếu
D. Tất cả các thao tác nói trên
Câu 20: Đâu là phần mềm trình chiếu trong các phần mềm sau:
A. Microsoft Word
B. Microsoft Excel
C. Microsof Access
D. Microsoft PowerPoint
Câu 21: Khi lưu một hình ảnh tìm thấy trên Internet em làm như thế nào?
A. Nháy chuột vào hình ảnh / Chọn Save Picture As / Chọn thư mục cần lưu / Save
B. Nháy chuột phải vào hình ảnh / Chọn Save Image As / Chọn thư mục cần lưu /
Save
C. File / Save Page As / Chọn thư mục cần lưu / Save
D. File / Save As / Chọn thư mục cần lưu / Save
Câu 22: Các thao tác có thể thực hiện đối với hình ảnh được chèn vào trang chiếu?
A. Di chuyển, co giãn, thay đổi thứ tự trên dưới
B. Thay đổi thứ tự trên dưới
C. Di chuyển, thay đổi thứ tự trên dưới
D. Thay đổi kích thước, vị trí, thứ tự trên dưới, độ đậm nhạt, độ sáng tối, cắt xén bớt
một hoặc nhiều cạnh, xoay, tạo viền, tạo hiệu ứng động…
Câu 23: Cách mở mẫu bố trí (slide layout)?
A. Insert Slide layout…
B. Slide Show Slide layout…
C. Format Slide layout…
D. Tools Slide layout…
Câu 24: Cách chèn thêm trang chiếu (slide) mới?
A. Insert New Slide
B. Ctrl + M
C. Nháy phải ở khung bên trái và chọn New Slide
D. Cả 3 đều được.
Câu 25: Để chèn âm thanh, phim ảnh vào PowerPoint em thực hiện
A. Insert – Slide From File
B. Insert – Movies and Sound
C. Format – Movies and Sound
D. Slide Show – Movies and Sound
-------------------------HẾT--------------------------
 








Các ý kiến mới nhất