Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ lớp lá ghép năm học 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Mai Hồng Nhung
Ngày gửi: 20h:27' 03-12-2022
Dung lượng: 121.9 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Mai Hồng Nhung
Ngày gửi: 20h:27' 03-12-2022
Dung lượng: 121.9 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG MN LÊ THỊ HỒNG GẤM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Lớp lá ghép 5 – Quảng Bình
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Nghĩa Thắng, ngày .. tháng … năm 2022
KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ LỚP LÁ GHÉP 5
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Căn cứ vào kế hoạch số 01/KH-TCM ngày 10/10/2022 của tổ chuyên môn
trường MN Lê Thị Hồng Gấm, năm học 2022 - 2023;
Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp lá ghép 5;
Nay lớp lá ghép 5 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2022 - 2023 như
sau
STT
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
NỘI DUNG GIÁO DỤC
Lĩnh vực Phát triển thể chất
MT1
Thực hiện đúng, đầy đủ, - Hô hấp: Hít vào, thở ra
4
nhịp nhàng các động tác - Tay:
tuổi trong bài thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
hiệu lệnh.
5
sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,
Thực hiện đúng, thuần quay cổ tay, kiễng chân).
tuổi thục các động tác của + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng
bài thể dục theo hiệu chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực,
lệnh hoặc theo nhịp bản đưa lên cao.
nhạc/ bài hát. Bắt đầu - Lưng, bụng, lườn:
và kết thúc động tác + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ
đúng nhịp.
lên cao, chân bước sang phải, sang
trái.
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp
tay chống hông hoặc hai tay dang
ngang, chân bước sang phải, sang trái.
2
+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp
tay chống hông, chân bước sang phải,
sang trái.
- Chân:
MT2
4
Bật xa tối thiểu 40cm
tuổi
5
+ Bật xa 40 - 50cm.
Bật xa tối thiểu 50cm
tuổi (CS1)
4
+ Bật tách chân, khép chân qua 7 ô.
+ Bật qua vật cản 15 - 20cm.
Nhảy xuống từ độ cao - Lấy đà và bật nhảy xuống từ độ cao
tuổi 35cm
MT3
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,
+ Bật liên tục vào vòng.
40cm, tiếp đất bằng 2 đầu bàn chân
giữ được thăng bằng.
5
Nhảy xuống từ độ cao - Lấy đà bật sâu từ độ cao 40cm, tiếp
tuổi 40cm ( CS2)
đất bằng 2 đầu bàn chân giữ được
thăng bằng
4
tuổi
Ném trúng đích xa 2m
- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
- Ném đúng đích bằng 1 tay
- Tung bóng lên cao và bắt bóng.
MT4
5
tuổi
Ném và bắt bóng bằng - Ném bóng bằng hai tay cho người
2 tay từ khoảng cách đối diện.
xa 4m (CS3)
- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ
khoảng cách xa 4m
MT5
4
Trèo lên xuống thang ở + Bước lên, xuống bục cao (cao
tuổi độ cao 1m so với mặt 30cm).
đất
5
+ Trèo lên, xuống thang liên tục phối
Trèo lên xuống thang ở hợp chân nọ, tay kia.
3
tuổi
4
MT6
độ cao 1,5m so với mặt
+ Trèo lên xuống thang ít nhất được
đất (CS4)
Tự thay quần áo khi bị +
Tậpsoluyện
kỹ đất
năng tự phục vụ bản
1,5m
với mặt
tuổi ướt, bẩn.
5
thân: mặc, cởi quần áo, tự đi giày
Tự mặc và cởi được áo + Tự mặc và cởi được quần, áo đúng
tuổi (CS5)
4
cách, 2 tà không bị lệch.
Nhảy lò cò 3m
+ Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục về
phía trước, biết đổi chân mà không
tuổi
MT7
5
tuổi
4
MT8
Nhảy lò cò ít nhất 5 dừng lại.
bước liên tục, đổi chân + Biết dừng lại theo hiệu lệnh.
theo yêu cầu (CS9)
Đập và bắt được bóng - Đập bóng tại chỗ.
tuổi tại chỗ
5
- Đập và bắt bóng được bằng hai tay
Đập và bắt bóng bằng 2
tuổi tay ( CS10)
Đi trên ghế thể dục và - Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụy
tuổi giữ được thăng bằng
gối.
4
- Đi trên dây (dây đặt trên sàn).
- Đi nối bàn chân tiến lùi liên tiếp.
MT9
- Đi thăng bằng trên ghế thể dục ( 2m
5
Đi thăng bằng được x 0,25m x 0,35m )
trên ghế thể dục (2m x + Đi trên ghế giữ được thăng bằng hết
tuổi 0,25m x 0,35m) (CS chiều dài của ghế và mắt nhìn thẳng về
phía trước
11)
+ Khi đi mắt nhìn thẳng
- Không làm rơi vật đang đội trên đầu
khi đi trên ghế thể dục
MT
10
4
Chạy
liên
tục
theo
tuổi hướng thẳng 15 m trong + Trẻ lấy đà để chạy theo hướng
4
khoảng 7 giây
5
tuổi
4
MT
11
thẳng.
Chạy 18m trong khoảng + Chạy 15- 18m trong khoảng 5- 7
thời gian 5-7 giây (CS giây
12)
Chạy liên tục 120m
- Chạy với tốc độ chậm, đều. Phối
tuổi không hạn chế thời gian hợp tay chân nhịp nhàng.
Chạy liên tục 150 m - Chạy chậm khoảng 100-120m.
không hạn chế thời gian - Chạy được 150 mét liên tục.
- Chạy liên tục 150 m không hạn chế
tuổi (CS13)
5
thời gian
Bò trong đường dích
4
MT
tuổi
dắc (3- 4 điểm dích dắc, + Bò bằng bàn tay, bàn chân 3- 4m
cách nhau 2m) không hoặc 4- 5m
chệch ra ngoài.
12
Bò vòng qua 5- 6 điểm
5
dích dắc, cách nhau 1,5
+ Bò dích dắc qua 5, 6 điểm
+ Bò thấp chui qua cổng
+ Bò trong đường hẹp
tuổi theo đúng yêu cầu
( CTGDMN)
4
tuổi
MT
13
Tham gia hoạt động + Tham gia hoạt động tích cực trong
tích cực và không có khoảng 30 phút
biểu hiện mệt mỏi.
+Không có biểu hiện mệt mỏi như
Tham gia hoạt động ngáp, ngủ gật,...
5
học liên tục và không
tuổi có biểu hiện mệt mỏi
trong 30 phút.(CS14)
MT
14
Biết rửa tay bằng xà + Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà
4
phòng trước khi ăn, sau phòng.
tuổi khi đi vệ sinh và khi tay + Tự rửa tay bằng xà phòng, trước khi
bẩn .
5
ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn,
Biết rửa tay bằng xà rửa không vẩy nước ra ngoài, không
5
phòng trước khi ăn, sau
tuổi khi đi vệ sinh và khi tay
bẩn (CS15)
4
MT
tuổi
15
5
Tự đánh răng, lau mặt
ướt áo, quần, rửa tay sạch, không có
mùi xà phòng
Tự đánh răng, rửa mặt, rèn thao tác
đánh răng , rửa mặt, rửa tay bằng xà
Tự rửa mặt, chải răng
phòng.
tuổi hàng ngày(CS16)
4
MT
16
tuổi hơi, ngáp
17
nhắc nhở của người lớn
Che miệng khi ho, hắt + Lấy tay che miệng khi ho, hắt hơi,
ngáp
tuổi hơi, ngáp (CS17)
5
4
MT
Che miệng, khi ho, hắt + Che miệng khi ho, hắt hơi có sự
Chải đầu, không bôi
tuổi bẩn lên quần áo
5
Giữ đầu tóc, quần áo
Chải tóc, vuốt tóc khi bù rối, trước
khi ra về.
tuổi gọn gàng. (CS 18)
4
Nhận biết, kể tên một - Nhận biết một số thực phẩm và món
tuổi số thực phẩm.
Kể được tên của 1 số + Nhận biết dạng chế biến đơn giản
MT
18
5
thức ăn cần có trong của một số thực phẩm, món ăn.
tuổi bữa ăn hàng ngày
(CS 19)
MT
19
ăn quen thuộc.
4
tuổi
tuổ
ăn có trong bữa ăn hằng ngày ở nhà
Biết nhiều loại thức ăn + Các món ăn, bữa ăn trong ngày và
khác nhau để có đủ chất ích lợi của ăn uống.
dinh dưỡng và khỏe + Tập luyện một số thói quen tốt ăn
mạnh
5
+ Kể được tên, lợi ích của một số thức
Biết và không ăn, uống
một số thứ có hại cho
sức khỏe ( CS20)
uống, giữ gìn sức khỏe
6
Nhận ra bàn là, bếp + Nhận biết và phòng tránh những
đang đun phích nước hành động nguy hiểm, những nơi
4
MT
20
nóng là nguy hiểm, không an toàn, những vật dụng nguy
tuổi không đến gần. Biết các hiểm đến tính mạng.
vật sắc, nhọn không nên + Gọi tên một số đồ vật gây nguy
nghịch.
5
tuổi
4
tuổi
MT
21
5
tuổi
4
MT
22
tuổi
5
tuổi
hiểm.
Biết và không làm một + Không chơi ở nơi không an toàn,
số việc có thể gây nguy không sử dụng những đồ vật đó.
hiểm (CS21)
Biết một số biểu hiện + Biết một số biểu hiện khi ốm, cách
khi ốm, cách phòng phòng tránh đơn giản.
tránh
+ Biết được tác hại của số việc nguy
Biết và không làm một
hiểm: Trèo cây, tắm ao, hồ, suối,
số việc có thể gây nguy
không đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên
hiểm (CS22)
xe máy, sờ ổ điện, bếp ga…
Nhận ra những nơi + Nhận biết và phòng tránh những
nguy hiểm không được hành động nguy hiểm, những nơi
chơi gần.
Không chơi ở những
nơi mất vệ sinh, nguy
không an toàn, những vật dụng nguy
hiểm đến tính mạng.
+ Không chơi ở những nơi mất vệ sinh
hiểm (CS23)
Không đi theo, không
4
nhận quà của người lạ - Đưa mắt nhìn người thân hoặc hỏi ý
tuổi khi chưa được người kiến khi nhận quà từ người lạ
thân cho Phép.
MT
23
- Không theo khi người lạ rủ
Không đi theo, không - Kêu người lớn khi bị ép đi hoặc
5
nhận quà của người lạ mách người lớn khi có sự việc đó xảy
tuổi khi chưa được người ra với bạn.
thân cho phép (CS24)
7
4
MT
24
tuổi
5
tuổi
Nhận ra một số trường Nhận biết một số trường hợp khẩn
hợp nguy hiểm và gọi cấp, chạy khỏi nơi nguy hiểm. hoặc
người giúp đỡ.
kêu cứu gọi người giúp đỡ.
Biết kêu cứu và chạy
khỏi nơi nguy hiểm
(CS25)
Biết được tác hại của - Kể được
4
một số tác hại thông
thuốc lá đối với sức thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi
tuổi khỏe và không lại gần phải khói thuốc lá.
người hút thuốc
MT
- Thể hiện thái độ không đồng tình với
Biết hút thuốc lá là có người hút thuốc lá bằng lời nói hoặc
25
5
tuổi
hại và không lại gần hành động, ví dụ như: bố/mẹ đừng hút
người đang hút thuốc. thuốc lá/ con không thích ngửi thấy
(CS 26)
mùi thuốc lá hoặc tránh chỗ có người
đang hút thuốc...
Lĩnh vực Phát triển nhận thức
Gọi tên, phân biệt một + Gọi tên, phân biệt một số cây, con
4
MT
tuổi
26
số cây, con vật về đặc vật về đặc điểm bên ngoài của 2-3
điểm nổi bật và ích lợi con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi
của con vật, cây, hoa, và tác hại đối với con người.
quả quen thuộc
+ Tìm được đặc điểm chung của 3- 4
Gọi tên nhóm cây cối, con vật, cây.
5
con vật theo đặc điểm + Đặt tên cho nhóm những con, cây
tuổi chung (CS92)
này bằng từ khái quát thể hiện đặc
điểm chung
MT
27
4
Làm thử nghiệm và sử - Không khí,các nguồn ánh sáng và sự
tuổi dụng công cụ đơn giản cần thiết của nó với cuộc sống con
để
người,con vật và cây.
quan sát, so sánh, dự - Làm thí nghiệm vật chìm vật nổi
đóan. Ví dụ: Pha màu/ - Quan sát so sánh các loại nước pha
8
đường/muối vào nước, màu,muối
đường
hòa
tan
trong
dự đoán, quan sát, so nước,...
sánh.
Làm thử nghiệm và sử
5
tuổi
dụng công cụ đơn giản
để quan sát, so sánh, dự
đoán, nhận xét và thảo
luận. (CTGDMN)
4
tuổi
của cây, con vật và một vật.
số hiện tượng tự nhiên.
+ Mối liên hệ đơn giản giữa con vật,
Nhận ra sự thay đổi cây quen thuộc với môi trường sống
MT
28
Biết được sự lớn lên + Biết tên gọi, sự lớn lên của cây, con
5
tuổi
trong
quá trình phát của chúng.
triển của cây, con vật + Nhận ra, gọi tên và sắp xếp theo
và một số hiện tượng tự trình tự của sự thay đổi của cây cối,
nhiên (CS93)
con vật, hiện tượng tự nhiên.
Quan tâm đến những + Một số hiện tượng thời tiết thay đổi
4
tuổi
thay đổi của sự vật, theo mùa
hiện tượng xung quanh + Sự thay đổi trong sinh hoạt con
với sự gợi ý, hướng dẫn người, con vật, cây cối theo mùa
cảu cô giáo như đặt câu
MT
hỏi về thay đổi của sự
29
vật hiện tượng .
Nói được một số đặc
5
tuổi
MT
4
30
tuổi
điểm của các mùa trong
năm
nơi
trẻ
sống
(CS94)
Nói được đặc điểm của + Nói được đặc điểm của một số hiện
một số hiện tượng tự tượng tự nhiên đơn giản.
nhiên đơn giản.
+ Nêu hiện tượng có thể xảy ra tiếp
9
5
tuổi
4
tuổi
MT
31
5
Dự đoán một số hiện theo.
tượng tự nhiên đơn giản + Giải thích dự đoán của mình
sắp xảy ra (CS95)
Phân
loại
được
đồ + Đặc điểm, công dụng và cách sử
dùng, đồ theo chơi 1- 2 dụng đồ dùng, đồ chơi.
dấu hiệu
+ Mối liên hệ đơn giản giữa các đặc
Phân loại được một số điểm cấu tạo và cách sử dụng của đồ
đồ dùng thông thường dùng, đồ chơi quen thuộc
tuổi theo chất liệu và công
dụng (CS96)
MT
32
4
Nói được tên và địa chỉ
tuổi của trường, lớp khi Những đặc điểm nổi bật của trường,
được hỏi, trò chuyện
lớp mầm non, công việc của các cô
Nói tên địa chỉ và mô tả bác trong trường mầm non
5
tuổi
một số đặc điểm nổi bật
của trường, lớp khi
được hỏi trò chuyện
(CS97)
Kể tên, công việc, công
4
cụ, sản phẩm ích lợi của
tuổi một số nghề khi được Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt
hỏi, trò chuyện
MT
33
động và ý nghĩa của các nghề phổ
Nói được lợi ích, đặc biến, nghề truyền thống của địa
5
điểm và sự khác nhau phương.
tuổi của
một
số
nghề.
(CS98)
MT
34
4
Kể tên và nói đặc điểm Biết những ngày hội lớn trong năm và
tuổi của một số ngày lễ hội
5
nói về hoạt động nổi bật của những
Kể tên một vài lễ hội và dịp lễ hội như; 1/6, 2/9, 15/8( al), 5/9,
10
nói về hoạt động nổi bật
tuổi của những dịp lễ hội
CTGDMN)
20/11/, 8/3, 22/12
- Đếm trên đối tượng + Đếm trên đối tượng trong phạm vi
trong phạm vi 10 .
10 và đếm theo khả năng.
- Sữ dụng các số từ 1 + Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo
4
đến 5 để chỉ số lượng, khả năng
tuổi số thứ tự. Nhận biết ý + Chữ số,số lượng và số thứ tự trong
nghĩa các con số được phạm vi 5
sử dụng trong cuộc + Các chữ số,số lượng và số thứ tự
MT
sống hằng ngày.
35
trong phạm vi 10
- Đếm trên đối tượng +Nhận biết ý nghĩa các con số được sử
phạm vi 10 và đếm theo dụng trong cuộc sống hằng ngày.
khả năng
- Nhận biết các số từ 5
5
đến 10 và sử dụng các
tuổi số đó để chỉ số lượng,
số thứ tự. Nhận biết các
con số được sử dụng
trong cuộc sống hằng
ngày.( CTGDMN)
MT
- Gộp hai nhóm đối
36
4
tuổi
tượng có số lượng trong Gộp/ tách các nhóm đối tượng bằng
phạm vi 5, đếm và nói các khác nhau và đếm
kết quả.
- Tách một nhóm đối
tượng thành hai nhóm
nhỏ hơn.
5
- Gộp các nhóm đối
tuổi tượng trong PV 10 và
11
đếm.
- Tách một nhóm đối
tượng trong PV 10
thành 2 nhóm bằng các
cách khác nhau .
( CTGDMN)
- Sử dụng được dụng cụ
4
để đo độ dài, dung tích
tuổi của hai đối tượng, nói
kết quả đo và so sánh.
MT
5
37
tuổi
- Sử dụng được một số
dụng cụ để đo, đong và
so sánh, nói kết quả.
( CTGDMN)
- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị
đo khác nhau.
- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn
đạt kết quả đo.
- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn
đạt kết quả đo.
Trẻ chỉ ra được các
4
tuổi
MT
khối cầu, khối trụ, khối Nhận biết, gọi tên hình và khối cầu,
vuông, khối chữ nhật khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và
theo sự hướng dẫn của nhận dạng các khối hình đó trong thực
cô
38
tế
Chỉ ra được các khối
5
cầu,
khối
trụ,
khối
tuổi vuông, khối chữ nhật .
(CS107)
Xác định được vị trí
MT
39
4
tuổi
(Trong,
trên, phía trước - phía sau, tay phải - tay trái
dưới, trước, sau, phải, của bản thân.
trái) theo hướng dẫn + Xác định vị trí của đồ vật (phía
của cô.
5
ngoài,
+ Nhận biết phía trên - phía dưới,
trong, phía ngoài, phía trước, phía sau,
Xác định vị trí ( Trong, phía trên, phía dưới, phía phải, phía
tuổi ngoài, trên dưới, trước, trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác ,
12
sau, phải, trái) (CS 108)
4
MT
40
tuổi trong tuần
5
tuổi
4
tuổi
MT
41
với một vật nào đó làm chuẩn.
Gọi tên được các ngày Nói được trong tuần những ngày nào
5
đi học, ngày nào nghỉ ở nhà
Gọi tên các ngày trong
tuần theo thứ tự
( CS109)
Mô tả các sự kiện xảy -
Nhận
biết
các
buổi:
ra theo trình tự thời sáng ,trưa ,chiều ,tối
gian trong ngày.
- Nói được tên thứ của các ngày hôm
Phân biệt được hôm qua, hôm nay và ngày mai
qua, hôm nay, ngày mai - Nói được hôm qua đã làm việc gì,
tuổi qua các sự kiện hàng hôm nay làm gì và cô dặn/ mẹ dặn
ngày mai làm việc gì
ngày
(CS 110)
4
MT
tuổi
42
5
Hay đặt câu hỏi
Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ
thông tin về một sự vật, sự việc hay
Hay đặt câu hỏi (CS người nào đó
tuổi 112)
4
MT
43
tuổi
5
tuổi
MT
44
4
tuổi
5
Thích khám phá các sự
vật
- Thích tìm hiểu cái mới (đồ chơi, đồ
hiện tượng xung vật, trò chơi, hoạt động mới)
quanh
- Hay đặt câu hỏi “Tại sao?”
Thích khám phá các sự
vật, hiện tượng xung
quanh (CS 113)
Sử dụng cách thức thích - Phát hiện ra nguyên nhân của một
hợp để giải quyết vấn
hiện tượng đơn giản
đề đơn giản.
Giải thích được mối - Phát hiện ra nguyên nhân của một
tuổi quan hệ nguyên nhân - hiện tượng đơn giản
13
kết quả đơn giản trong - Dự báo được kết quả của một hành
cuộc sống hằng ngày động nào đó nhờ vào suy luận
( CS 114)
- Giải thích bằng mẫu câu “Tại vì...
nên...”
Nhận ra 2 đối tượng + Nhận ra sự giống nhau của 2 hoặc
4
tuổi
MT
giống nhau, phân biệt một nhóm đối tượng
được đối tượng giống, + Nhận ra sự khác biệt của 1 đối
khác nhau qua dấu hiệu tượng, loại bỏ đối tượng khác biệt
bên ngoài
45
trong nhóm so với những cái khác.
Loại được một số đối
5
tượng
không
cùng
tuổi nhóm với các đối tượng
còn lại ( CS115)
4
tuổi
của ít nhất ba đối tượng một dãy hình, dãy số, động tác vận
và sao chép lại
động… và thực hiện tiếp theo đúng
Nhận ra quy tắc sắp xếp quy tắc kèm theo lời giải thích
MT
46
Nhận ra qui tắc sắp xếp - Nhận ra quy tắc sắp xếp lặp lại của
5
đơn giản và tiếp tục
tuổi thực hiện theo qui tắc
(CS 116)
MT
47
Thu thập thông tin về - Các nguồn nước trong môi trường
4
tuổi
đối tượng bằng nhiều sống.
cách khác nhau: xem - Ích lợi của nước với đời sống con
sách, tranh ảnh, nhận người,con vật cây cối.
xét và trò chuyện.
5
- Nguyên nhân gây ôi nhiễm nguồn
Thu thập thông tin về nước và cách bảo vệ nguồn nước.
tuổi đối tượng bằng nhiều
cách khác nhau: xem
sách, tranh ảnh, băng
hình, trò chuyện và thảo
14
luận.( CTGDMN)
Thực hiện một số công - Có cách thực hiện một nhiệm vụ
việc theo cách riêng của khác hơn so với chỉ dẫn cho trước mà
MT
5
48
tuổi
mình ( CS 118)
vẫn đạt được két quả tốt, đỡ tốn thời
gian…
- Làm ra sản phẩm tạo hình không
giống cách các bạn khác làm
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - giao tiếp
4
MT
49
Đọc thuộc bài thơ, ca Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục
tuổi dao, đồng dao,..
5
tuổi
4
Đọc diễn cảm thuộc bài
thơ, ca dao, đồng dao
( CTGDMN)
Thực hiện được 2, 3 + Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu.
tuổi yêu cầu liên tiếp
MT
50
MT
51
5
ngữ, hò vè
+ Trẻ hiểu được trẻ thực hiện những
Nghe hiểu và thực hiện chỉ dẫn của giáo viên: cất balô lên giá,
được các chỉ dẫn liên cởi giầy… và vào lớp chơi cùng các
bạn khác
tuổi quan đến 2, 3 hành
động (CS62)
4
Hiểu nghĩa từ khái
- Thực hiện lựa chọn các vật, hiện
quát: rau quả, con vật,
tượng theo tập hợp nhóm theo yêu
tuổi đồ gỗ…
cầu, VD: chọn (tranh ảnh, vật thật) rau
muống, rau cải, bắp cải, củ cải… vào
5
Hiểu nghĩa một số từ
tuổi khái quát chỉ sự vật,
nhóm rau củ; rau muống, trứng, thịt,
cá vào nhóm thực phẩm; ….
hiện tượng đơn giản,
- Nói được một số từ khái quát chỉ các
gần gũi (CS 63)
vật, VD:cốc, ca, tách (li/ chén)… là
nhóm đồ dùng đựng nước uống; cam,
15
chuối, đu đủ … được gọi chung là
4
Lắng nghe và trao đổi -nhóm
Nghequả;
hiểu nội dung các câu đơn,câu
tuổi với người đối thoại.
Nghe hiểu được nội
MT
dung câu chuyện, bài
52
thơ, đồng dao, ca dao
5
dành cho lứa tuổi của
tuổi trẻ. (CS64)
mở rộng,..
- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ,
đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi
của trẻ.
- Thể hiện sự hiểu biết về nội dung
câu chuyện, theo đồng dao ca dao…
đã nghe, biểu hiện qua khả năng phản
ứng phù hợp với các câu hỏi của giáo
viên.
4
MT
53
Nói rõ để người nghe - Phát âm các tiếng có chứa các âm
tuổi hiểu được.
5
Nói rõ ràng (CS65 )
khó và phát âm đúng và rõ ràng, diễn
đạt ý tưởng khi trả lời câu hỏi.
tuổi
4
tuổi
Sử dụng được các từ Sử dụng đúng các danh từ, tính từ,
chỉ sự vật, hoạt động, động từ, từ biểu cảm trong câu nói
đặc điểm,…
MT
Sử dụng các từ chỉ tên
54
gọi, hành động, tính
5
tuổi
phù hợp với tình huống giao tiếp
chất và từ biểu cảm
trong sinh hoạt hàng
ngày (CS 66)
Sử dụng được các loại
MT
55
4
câu đơn, câu ghép, câu đơn, câu phức, câu khẳng định, phủ
tuổi khẳng
định, câu phủ định.
5tu
Sử dụng đa dạng các loại câu: câu
định, nghi vấn, mệnh lệnh phù hợp với
ngữ cảnh để diễn đạt trong giao tiếp
Sử dụng các loại câu với người khác.
16
ổi
4
MT
tiếp (CS 67)
Trò chuyện với bạn để +Trò chuyện với bạn để cùng chọn trò
tuổi cùng chọn trò chơi
56
5
tuổi
MT
57
khác nhau trong giao
4
chơi
Sử dụng lời nói để trao +Hướng dẫn bạn bè trong trò chơi,
đổi và chỉ dẫn bạn bè trong các hoạt động khác trong ngày
trong hoạt động (CS69)
Kể lại sự việc theo trình
tuổi tự.
5
tuổi
4
câu chuyện, một sự việc, sự vật, con
Kể về một sự việc, hiện
tượng nào đó để người
trình tự
Kể lại chuyện có mở - Kể lại được câu chuyện ngắn dựa
vào trí nhớ hoặc qua truyện tranh đã
Kể lại được nội dung được cô giáo, bố mẹ kể hoặc đọc cho
MT
5
chuyện đã nghe theo nghe với đầy đủ yếu tố
tuổi trình tự nhất định
- Lời kể rõ ràng, thể hiện cảm xúc qua
(CS 71)
4
tuổi
MT
59
người mà trẻ biết hoặc nhìn thấy theo
khác hiểu được( CS70)
tuổi đầu, kết thúc.
58
Miêu tả hay kể rõ ràng, mạch lạc về
lời kể và cử chỉ, nét mặt.
Lắng nghe ý kiến của + Chăm chú lắng nghe người khác nói,
người khác, sử dụng lời nhìn vào mắt người nói.
nói và cử chỉ lễ phép
Chăm chú lắng nghe
5
tuổi
+ Trẻ rất chú ý lắng nghe người nói và
phản ứng lại bằng nụ cười, gật đầu
người khác nói và đáp
lại bằng cử chỉ, nét mặt,
ánh
mắt
phù
hợp
(CS74)
MT
60
4
tuổi
- Không nói leo, không - Không nói leo, nói trống không,
cắt lời người khác, chờ không ngắt lời người khác…giơ tay
đến lượt, hợp tác
khi phát biểu, đặt các câu hỏi khi
17
5
tuổi
Không nói leo, không người khác đã nói xong
ngắt lời người khác khi
trò chuyện (CS75)
Trả lời câu hỏi, hỏi lại Dùng câu hỏi để hỏi lại,có những biểu
4
MT
và có biểu hiện bằng cử hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt để
tuổi chỉ nét mặt khi không làm rõ một thông tin khi nghe mà
hiểu người khác nói
không hiểu.
Hỏi lại hoặc có những
61
5
tuổi
biểu hiện qua cử chỉ,
điệu bộ, nét mặt khi
không hiểu người khác
nói (CS76)
4
MT
62
Không nói tục, chửi Không nói tục, chửi bậy, nhắc nhở bạn
tuổi bậy
5
bè không nói tục.
Không nói tục, chửi bậy
tuổi (CS78)
4
MT
63
tuổi
5
Thích thú khi chơi ở + Thích thú khi chơi ở góc sách, thích
góc sách, thích xem xem sách, biết đọc, kể.
sách.
+ Thể hiện sự thích thú với chữ cái,
Thể hiện sự thích thú sách, đọc, kể chuyện
tuổi với sách (CS80)
4
MT
tuổi
65
5
Giữ gìn, bảo vệ sách
thận, không làm hỏng sách. Để sách
Có hành vi giữ gìn, bảo
tuổi vệ sách (CS81)
MT
65
+ Giữ gìn, bảo vệ sách cẩn
đúng nội quy định.
+ Để sách đúng nơi qui định, giữ gìn
sách cẩn thận
Nhận biết được các ký +Nhận biết, được các ký hiệu về đồ
hiệu
thông
trong cuộc sống
thường dùng của trẻ như: khăn mặt, tủ đựng
quần áo, kí hiệu về thời tiết.
18
5
tuổi
4
tuổi
Biết ý nghĩa một số ký + Nhận biết được ý nghĩa của các ký
hiệu, biểu tượng trong hiệu quen thuộc trong cuộc sống
cuộc sống (CS82)
Biểu hiện hành vi đọc, - Biểu hiện hành vi đọc, giả vờ đọc
giả vờ đọc sách truyện
sách truyện
- Cầm sách đúng chiều, lật giở từng
Có một số hành vi như trang sách từ trái qua phải, đọc, đưa
người đọc sách (CS 83)
MT
66
mắt hoặc tay chỉ theo chữ từ trái qua
phải, trên xuống dưới,
5
-Trẻ biết cấu tạo của một cuốn sách
tuổi
quen thuộc: bìa sách, trang sách, vị trí
tên sách, vị trí tên tác giả, bắt đầu và
kết thúc của một câu chuyện trong
sách.
4
MT
67
“Đọc” truyện qua các - Chỉ vào chữ dưới tranh minh họa và
tuổi tranh vẽ
5
“Đọc” theo truyện tranh “đọc” thành một câu chuyện với nội
tuổi đã biết (CS 84)
Biết xem chuyện tranh,
4
MT
68
nhận ra nhân vật đã
tuổi được nghe kể.
5
69
4
dung phù hợp với từng tranh minh họa
+ Biết xem chuyện tranh, nhận ra nhân
vật đã được nghe kể.
+ Nhìn vào tranh vẽ trong sách, trẻ có
Biết kể chuyện theo thể nói nội dung mà tranh minh , nói
tuổi tranh (CS85)
MT
“đọc” thành tiếng (theo trí nhớ) để
được tên sách, tên chuyện
Biết sử dụng các dụng - Cầm bút viết và ngồi để viết đúng
tuổi cụ viết vẽ khác nhau để cách
tạo ra các các dòng - Sao chép các từ theo trật tự cố định
giống chữ viết để biểu trong các hoạt động
đạt ý tưởng hay một - Biết sử dụng các dụng cụ viết vẽ
thông tin nào đấy
khác nhau để tạo ra các các dòng
19
5
tuổi
Bắt chước hành vi viết giống chữ viết để biểu đạt ý tưởng
và sao chép từ, chữ cái
(CS 88)
Nhận ra tên của mình
4
hay một thông tin nào đấy.
- Sao chép lại đúng tên của bản thân
trên các bảng ký hiệu - Nhận ra tên của mình trên các bảng
tuổi đồ dùng cá nhân và ký hiệu đồ dùng cá nhân và tranh vẽ
tranh vẽ
MT
- Sau khi vẽ tranh, viết tên của mình
Biết “viết” tên của bản phía dưới theo cách mà mình thích
70
5
tuổi
thân
theo
cách
của (bằng chữ in, bằng chữ thường viết
mình
đầy đủ hoặc chỉ có một chữ cái đầu
(CS 89)
hoặc trang trí thêm vào tên của mình
khi viết ra…
Biết hướng viết đúng - Biết đọc, viết, sao chép, tô chữ cái
4
MT
tuổi
5
tuổi
4
72
trái sang phải, từ trên xuống dưới
xuống dưới
71
MT
chiều theo thứ tự từ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên
tuổi
5
tuổi
Biết “viết” chữ theo thứ
tự từ trái qua phải, từ
trên xuống dưới (CS90)
Nhận dạng một số chữ + Nhận biết được các chữ cái tiếng
cái trong bảng chữ cái Việt trong bảng chữ cái, biển hiệu,
tiếng việt
sách, trong sinh hoạt và hoạt động
Nhận dạng một số chữ hàng ngày.
cái trong bảng chữ cái + Phân biệt được sự khác nhau giữa
tiếng việt (CS 91)
chữ cái và chữ số.
Lĩnh vực: Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
MT
73
4
Nói được tên, tuổi, giới + Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên
tuổi tính của bản thân,tên ngoài, sở thích của bản thân.
bố, tên mẹ.
+ Họ tên, công việc của bố mẹ, những
20
5
tuổi
Nói được một số thông người thân trong gia đình và công việc
tin quan trọng về bản của họ. Một số nhu cầu của gia đình.
thân và gia đình (CS27) Địa chỉ gia đình.
Ứng xử phù hợp với + Lựa chọn trang phục phù hợp với giới
4
MT
giới tính của bản thân tính, thời tiết.
tuổi theo sự gợi ý của người + Ích lợi của mặc trang phục phù hợp
74
5
lớn,
với thời tiết.
Ứng xử phù hợp với
+ Biết chọn và giải thích được lí do
giới tính của bản thân.
chọn trang phục phù hợp với thời tiết
tuổi (CS28)
(nóng, lạnh, khi trời mưa), ích lợi của
trang phục
4
MT
Nói được điều bé thích,
Kể được những việc mà mình có thể
không thích, những
làm được, không thể làm được và giải
tuổi việc bé có thể làm
thích được lí do tại sao
được.
75
5
tuổi
4
Nói được khả năng và
sở thích riêng của bản
thân (CS29)
Tự chọn đồ chơi, trò - Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa
tuổi chơi theo ý thích
chọn các trò chơi, đồ chơi và các hoạt
Đề xuất trò chơi và hoạt động khác theo sở thích của bản thân,
động thể hiện sở thích ví dụ: chúng mình chơi trò chơi xếp
MT
76
5tu
của bản thân. (CS30)
hình trước nhé, tôi sẽ trò
chơi bán hàng, chúng ta cùng vẽ một
ổi
bức tranh nhé…
- Cố gắng thuyết phục bạn để những
đề xuất của mình được thực hiện
MT
77
4
Cố gắng hoàn thành + Cố gắng thực hiện công việc được
tuổi công việc được giao.
5
Cố gắng thực hiện
giao.
+ Vui vẻ nhận và thực hiện hoàn thành
21
tuổi
4
tuổi
MT
78
5
tuổi
công việc đến cùng
công việc được giao mà không lưỡng
(CS31)
lự Hài
hoặclòng
tìm cách
Hài lòng khi làm xong +
khi từ
làmchối.
xong sản phẩm,
sản
giữ gìn sản phẩm.
phẩm, giữ gìn sản phẩm + Khi làm xong một sản phẩm, trẻ tỏ
Thể hiện sự vui thích
khi hoàn thành công
việc (CS32)
ra phấnkhởi, ngắm nghía, nâng niu,
giữ gìn sản phẩm cẩn thận.
+ Khoe sản phẩm của mình với người
khác.
Làm một số công việc
4
tự phục vụ đơn giản + Một số quy định ở lớp, gia đình và
tuổi hằng ngày theo các anh nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi
chị
đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi
Chủ động làm một số bên phải lề đường).
công việc đơn giản + Tự thực hiện hoạt động mà không
MT
79
hằng ngày (CS33)
chờ sự nhắc nhở hay hỗ trợ của người
5
lớn: Cất dọn đồ chơi sau khi chơi, rửa
tuổi
tay trước khi ăn, chuẩn bị đồ dùng, đồ
chơi cần thiết cho hoạt động.
+ Trực nhật cùng bạn.
4
MT
80
tuổi
5
Nói để người khác hiểu + Bày tỏ để người khác hiểu được
được mong muốn của mong muốn của bản thân.
bản thân
+ Phát biểu ý kiến hoặc trả lời các câu
Mạnh dạn nói ý kiến hỏi của người khác một cách tự tin, rõ
tuổi của bản thân (CS34)
ràng, tự nhiên, lưu loát, không sợ sệt.
Nhận biết cảm xúc vui,
MT
81
4
buồn,
sợ
hãi,
Nhận ra và nói được trạng thái cảm
tức xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức
tuổi giận,ngạc nhiên qua nét giận, xấu hổ của người khác của người
mặt, cử chỉ, lời nói,qua khác qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ khi
22
tranh ảnh
tiếp xúc trực tiếp, hoặc qua tranh, ảnh.
Nhận biết các trạng thái
5
tuổi
cảm xúc vui, buồn,
ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người
khác (CS35)
4
tuổi
xúc: vui, buồn, sợ hãi, phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò
tức giận, ngạc nhiên
chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình.
Bộc lộ cảm xúc của bản + Bộc lộ cảm xúc của bản thân:Vui,
MT
82
Biết biểu lộ một số cảm + Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm
5
thân bằng lời nói, cử buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu
tuổi chỉ và nét mặt (CS36)
hổ qua lời nói, nét mặt, cử chỉ, và điệu
bộ
Yêu mến quan tâm đến + Yêu mến, quan tâm, an ủi người
4
MT
83
5
4
tuổi
84
Thể hiện sự an ủi và ốm mệt hoặc buồn rầu bằng lời nói,
chia vui với người thân hoặc cử chỉ, chúc mừng bạn, người
và bạn bè (CS37)
thân nhân ngày sinh nhật.
Cảm nhận, thể hiện cảm + Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe
xúc trước cái đẹp của âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản
sự vật, hiện tượng.
Thể hiện sự thích thú
5
thân và bạn.
+ An ủi người thân hay bạn bè khi họ
tuổi
tuổi
MT
người thân và bạn bè
trước cái đẹp.(CS38)
tuổi
nhạc và ngắm nhìn
vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng
trong thiên nhiên, cuộc sống và tác
phẩm nghệ thuật
+ Thích thú khoe sản phẩm của mình
với người khác và các bạn.
MT
85
4
Thích chăm sóc cây, + Thích chăm sóc cây cối, con vật
tuổi con vật thân thuộc.
thân thuộc một cách vui vẻ.
23
5
Thích chăm sóc cây cối + Tỏ thái độ buồn, tiếc nuối khi thấy
tuổi CS39)
4
cây, con vật bị héo, chết.
Thay đổi hành vi, thể - Tự điều chỉnh hành vi, thái độ cảm
tuổi hiện cảm xúc
xúc phù hợp với hoàn cảnh, ví dụ như:
trẻ đang nô đùa vui vẻ nhưng khi thấy
Thay đổi hành vi và thể bạn bị ngã đau trẻ sẽ dừng chơi, chạy
MT
86
hiện cảm xúc phù hợp lại hỏi han, lo lắng, đỡ bạn vào lớp,
5
với hoàn cảnh (CS40)
hoặc trẻ đang thích thú chơi một đồ
chơi mới ở ngoài sân nhưng khi vào
tuổi
nhà trẻ sẽ đi lại lại nhẹ nhàng, không
nói to vì mẹ bị ốm…
4
tuổi
Không khóc khi bị đau, + Biết trấn tĩnh lại và kiềm chế cảm
bị bạn đánh, bị mắng, xúc, hành vi tiêu cực như khóc òa,
chơi đoàn kết với bạn
giận dữ… khi bị bạn dành đồ chơi, bị
Biết kiềm chế cảm xúc mắng, bị đánh…với sự giúp đỡ của
tiêu cực khi được an ủi, người lớn
MT
87
5
giải thích (CS41)
+ Biết sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc
khó chịu của bản thân khi giao tiếp với
tuổi
bạn bè và người thân để giải quyết
một số xung đột trong sinh hoạt hàng
ngày
4
Chơi hòa đồng, đoàn Chơi hoà đồng, đoàn kết, vui vẻ với
tuổi kết, vui vẻ với bạn
MT
88
5
tuổi
bạn
Dễ dòa đồng với bạn bè
trong
(CS42)
nhóm
Nhanh chóng nhập cuộc vào hoạt
chơi động nhóm. và được các bạn trong
nhóm tiếp
Chào hỏi, nói chuyện, + Chủ động đến nói chuyện với bạn,
MT
89
4
trả lời câu hỏi khi giao cô giáo, người xung quanh
tuổi tiếp với những người + Sẵn lòng trả lời các câu hỏi trong
gần gũi
giao tiếp với những người gần gũi
24
Chủ động giao tiếp với
5
bạn và người lớn gần
tuổi gũi(CS43)
Nói về cảm xúc vui, + Kể về chuyện vui, buồn của mình
4
buồn của bản thân vói với bạn bè.
tuổi bạn, người lớn xung + Sẵn sàng trao đổi, hướng dẫn bạn
quanh
MT
90
trong hoạt động cùng nhóm vui vẻ
Thích chia sẻ cảm xúc, chia sẻ đồ chơi với bạn
5
kinh nghiệm, đồ dùng,
tuổi đồ
chơi
với
những
người gần gũi (CS44)
4
MT
91
Biết giúp cô, giúp bạn.
tuổi
5
tuổi
4
MT
tuổi
92
5
+...
Lớp lá ghép 5 – Quảng Bình
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Nghĩa Thắng, ngày .. tháng … năm 2022
KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC TRẺ LỚP LÁ GHÉP 5
NĂM HỌC: 2022 – 2023
Căn cứ vào kế hoạch số 01/KH-TCM ngày 10/10/2022 của tổ chuyên môn
trường MN Lê Thị Hồng Gấm, năm học 2022 - 2023;
Căn cứ vào tình hình thực tế của lớp lá ghép 5;
Nay lớp lá ghép 5 xây dựng kế hoạch giáo dục năm học 2022 - 2023 như
sau
STT
MỤC TIÊU GIÁO DỤC
NỘI DUNG GIÁO DỤC
Lĩnh vực Phát triển thể chất
MT1
Thực hiện đúng, đầy đủ, - Hô hấp: Hít vào, thở ra
4
nhịp nhàng các động tác - Tay:
tuổi trong bài thể dục theo + Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước,
hiệu lệnh.
5
sang 2 bên (kết hợp với vẫy bàn tay,
Thực hiện đúng, thuần quay cổ tay, kiễng chân).
tuổi thục các động tác của + Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng
bài thể dục theo hiệu chân. Hai tay đánh xoay tròn trước ngực,
lệnh hoặc theo nhịp bản đưa lên cao.
nhạc/ bài hát. Bắt đầu - Lưng, bụng, lườn:
và kết thúc động tác + Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ
đúng nhịp.
lên cao, chân bước sang phải, sang
trái.
+ Quay sang trái, sang phải kết hợp
tay chống hông hoặc hai tay dang
ngang, chân bước sang phải, sang trái.
2
+ Nghiêng người sang hai bên, kết hợp
tay chống hông, chân bước sang phải,
sang trái.
- Chân:
MT2
4
Bật xa tối thiểu 40cm
tuổi
5
+ Bật xa 40 - 50cm.
Bật xa tối thiểu 50cm
tuổi (CS1)
4
+ Bật tách chân, khép chân qua 7 ô.
+ Bật qua vật cản 15 - 20cm.
Nhảy xuống từ độ cao - Lấy đà và bật nhảy xuống từ độ cao
tuổi 35cm
MT3
+ Đưa ra phía trước, đưa sang ngang,
+ Bật liên tục vào vòng.
40cm, tiếp đất bằng 2 đầu bàn chân
giữ được thăng bằng.
5
Nhảy xuống từ độ cao - Lấy đà bật sâu từ độ cao 40cm, tiếp
tuổi 40cm ( CS2)
đất bằng 2 đầu bàn chân giữ được
thăng bằng
4
tuổi
Ném trúng đích xa 2m
- Ném xa bằng 1 tay, 2 tay
- Ném đúng đích bằng 1 tay
- Tung bóng lên cao và bắt bóng.
MT4
5
tuổi
Ném và bắt bóng bằng - Ném bóng bằng hai tay cho người
2 tay từ khoảng cách đối diện.
xa 4m (CS3)
- Ném và bắt bóng bằng 2 tay từ
khoảng cách xa 4m
MT5
4
Trèo lên xuống thang ở + Bước lên, xuống bục cao (cao
tuổi độ cao 1m so với mặt 30cm).
đất
5
+ Trèo lên, xuống thang liên tục phối
Trèo lên xuống thang ở hợp chân nọ, tay kia.
3
tuổi
4
MT6
độ cao 1,5m so với mặt
+ Trèo lên xuống thang ít nhất được
đất (CS4)
Tự thay quần áo khi bị +
Tậpsoluyện
kỹ đất
năng tự phục vụ bản
1,5m
với mặt
tuổi ướt, bẩn.
5
thân: mặc, cởi quần áo, tự đi giày
Tự mặc và cởi được áo + Tự mặc và cởi được quần, áo đúng
tuổi (CS5)
4
cách, 2 tà không bị lệch.
Nhảy lò cò 3m
+ Nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục về
phía trước, biết đổi chân mà không
tuổi
MT7
5
tuổi
4
MT8
Nhảy lò cò ít nhất 5 dừng lại.
bước liên tục, đổi chân + Biết dừng lại theo hiệu lệnh.
theo yêu cầu (CS9)
Đập và bắt được bóng - Đập bóng tại chỗ.
tuổi tại chỗ
5
- Đập và bắt bóng được bằng hai tay
Đập và bắt bóng bằng 2
tuổi tay ( CS10)
Đi trên ghế thể dục và - Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụy
tuổi giữ được thăng bằng
gối.
4
- Đi trên dây (dây đặt trên sàn).
- Đi nối bàn chân tiến lùi liên tiếp.
MT9
- Đi thăng bằng trên ghế thể dục ( 2m
5
Đi thăng bằng được x 0,25m x 0,35m )
trên ghế thể dục (2m x + Đi trên ghế giữ được thăng bằng hết
tuổi 0,25m x 0,35m) (CS chiều dài của ghế và mắt nhìn thẳng về
phía trước
11)
+ Khi đi mắt nhìn thẳng
- Không làm rơi vật đang đội trên đầu
khi đi trên ghế thể dục
MT
10
4
Chạy
liên
tục
theo
tuổi hướng thẳng 15 m trong + Trẻ lấy đà để chạy theo hướng
4
khoảng 7 giây
5
tuổi
4
MT
11
thẳng.
Chạy 18m trong khoảng + Chạy 15- 18m trong khoảng 5- 7
thời gian 5-7 giây (CS giây
12)
Chạy liên tục 120m
- Chạy với tốc độ chậm, đều. Phối
tuổi không hạn chế thời gian hợp tay chân nhịp nhàng.
Chạy liên tục 150 m - Chạy chậm khoảng 100-120m.
không hạn chế thời gian - Chạy được 150 mét liên tục.
- Chạy liên tục 150 m không hạn chế
tuổi (CS13)
5
thời gian
Bò trong đường dích
4
MT
tuổi
dắc (3- 4 điểm dích dắc, + Bò bằng bàn tay, bàn chân 3- 4m
cách nhau 2m) không hoặc 4- 5m
chệch ra ngoài.
12
Bò vòng qua 5- 6 điểm
5
dích dắc, cách nhau 1,5
+ Bò dích dắc qua 5, 6 điểm
+ Bò thấp chui qua cổng
+ Bò trong đường hẹp
tuổi theo đúng yêu cầu
( CTGDMN)
4
tuổi
MT
13
Tham gia hoạt động + Tham gia hoạt động tích cực trong
tích cực và không có khoảng 30 phút
biểu hiện mệt mỏi.
+Không có biểu hiện mệt mỏi như
Tham gia hoạt động ngáp, ngủ gật,...
5
học liên tục và không
tuổi có biểu hiện mệt mỏi
trong 30 phút.(CS14)
MT
14
Biết rửa tay bằng xà + Rèn luyện thao tác rửa tay bằng xà
4
phòng trước khi ăn, sau phòng.
tuổi khi đi vệ sinh và khi tay + Tự rửa tay bằng xà phòng, trước khi
bẩn .
5
ăn, sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn,
Biết rửa tay bằng xà rửa không vẩy nước ra ngoài, không
5
phòng trước khi ăn, sau
tuổi khi đi vệ sinh và khi tay
bẩn (CS15)
4
MT
tuổi
15
5
Tự đánh răng, lau mặt
ướt áo, quần, rửa tay sạch, không có
mùi xà phòng
Tự đánh răng, rửa mặt, rèn thao tác
đánh răng , rửa mặt, rửa tay bằng xà
Tự rửa mặt, chải răng
phòng.
tuổi hàng ngày(CS16)
4
MT
16
tuổi hơi, ngáp
17
nhắc nhở của người lớn
Che miệng khi ho, hắt + Lấy tay che miệng khi ho, hắt hơi,
ngáp
tuổi hơi, ngáp (CS17)
5
4
MT
Che miệng, khi ho, hắt + Che miệng khi ho, hắt hơi có sự
Chải đầu, không bôi
tuổi bẩn lên quần áo
5
Giữ đầu tóc, quần áo
Chải tóc, vuốt tóc khi bù rối, trước
khi ra về.
tuổi gọn gàng. (CS 18)
4
Nhận biết, kể tên một - Nhận biết một số thực phẩm và món
tuổi số thực phẩm.
Kể được tên của 1 số + Nhận biết dạng chế biến đơn giản
MT
18
5
thức ăn cần có trong của một số thực phẩm, món ăn.
tuổi bữa ăn hàng ngày
(CS 19)
MT
19
ăn quen thuộc.
4
tuổi
tuổ
ăn có trong bữa ăn hằng ngày ở nhà
Biết nhiều loại thức ăn + Các món ăn, bữa ăn trong ngày và
khác nhau để có đủ chất ích lợi của ăn uống.
dinh dưỡng và khỏe + Tập luyện một số thói quen tốt ăn
mạnh
5
+ Kể được tên, lợi ích của một số thức
Biết và không ăn, uống
một số thứ có hại cho
sức khỏe ( CS20)
uống, giữ gìn sức khỏe
6
Nhận ra bàn là, bếp + Nhận biết và phòng tránh những
đang đun phích nước hành động nguy hiểm, những nơi
4
MT
20
nóng là nguy hiểm, không an toàn, những vật dụng nguy
tuổi không đến gần. Biết các hiểm đến tính mạng.
vật sắc, nhọn không nên + Gọi tên một số đồ vật gây nguy
nghịch.
5
tuổi
4
tuổi
MT
21
5
tuổi
4
MT
22
tuổi
5
tuổi
hiểm.
Biết và không làm một + Không chơi ở nơi không an toàn,
số việc có thể gây nguy không sử dụng những đồ vật đó.
hiểm (CS21)
Biết một số biểu hiện + Biết một số biểu hiện khi ốm, cách
khi ốm, cách phòng phòng tránh đơn giản.
tránh
+ Biết được tác hại của số việc nguy
Biết và không làm một
hiểm: Trèo cây, tắm ao, hồ, suối,
số việc có thể gây nguy
không đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên
hiểm (CS22)
xe máy, sờ ổ điện, bếp ga…
Nhận ra những nơi + Nhận biết và phòng tránh những
nguy hiểm không được hành động nguy hiểm, những nơi
chơi gần.
Không chơi ở những
nơi mất vệ sinh, nguy
không an toàn, những vật dụng nguy
hiểm đến tính mạng.
+ Không chơi ở những nơi mất vệ sinh
hiểm (CS23)
Không đi theo, không
4
nhận quà của người lạ - Đưa mắt nhìn người thân hoặc hỏi ý
tuổi khi chưa được người kiến khi nhận quà từ người lạ
thân cho Phép.
MT
23
- Không theo khi người lạ rủ
Không đi theo, không - Kêu người lớn khi bị ép đi hoặc
5
nhận quà của người lạ mách người lớn khi có sự việc đó xảy
tuổi khi chưa được người ra với bạn.
thân cho phép (CS24)
7
4
MT
24
tuổi
5
tuổi
Nhận ra một số trường Nhận biết một số trường hợp khẩn
hợp nguy hiểm và gọi cấp, chạy khỏi nơi nguy hiểm. hoặc
người giúp đỡ.
kêu cứu gọi người giúp đỡ.
Biết kêu cứu và chạy
khỏi nơi nguy hiểm
(CS25)
Biết được tác hại của - Kể được
4
một số tác hại thông
thuốc lá đối với sức thường của thuốc lá khi hút hoặc ngửi
tuổi khỏe và không lại gần phải khói thuốc lá.
người hút thuốc
MT
- Thể hiện thái độ không đồng tình với
Biết hút thuốc lá là có người hút thuốc lá bằng lời nói hoặc
25
5
tuổi
hại và không lại gần hành động, ví dụ như: bố/mẹ đừng hút
người đang hút thuốc. thuốc lá/ con không thích ngửi thấy
(CS 26)
mùi thuốc lá hoặc tránh chỗ có người
đang hút thuốc...
Lĩnh vực Phát triển nhận thức
Gọi tên, phân biệt một + Gọi tên, phân biệt một số cây, con
4
MT
tuổi
26
số cây, con vật về đặc vật về đặc điểm bên ngoài của 2-3
điểm nổi bật và ích lợi con vật, cây, hoa, quả gần gũi, ích lợi
của con vật, cây, hoa, và tác hại đối với con người.
quả quen thuộc
+ Tìm được đặc điểm chung của 3- 4
Gọi tên nhóm cây cối, con vật, cây.
5
con vật theo đặc điểm + Đặt tên cho nhóm những con, cây
tuổi chung (CS92)
này bằng từ khái quát thể hiện đặc
điểm chung
MT
27
4
Làm thử nghiệm và sử - Không khí,các nguồn ánh sáng và sự
tuổi dụng công cụ đơn giản cần thiết của nó với cuộc sống con
để
người,con vật và cây.
quan sát, so sánh, dự - Làm thí nghiệm vật chìm vật nổi
đóan. Ví dụ: Pha màu/ - Quan sát so sánh các loại nước pha
8
đường/muối vào nước, màu,muối
đường
hòa
tan
trong
dự đoán, quan sát, so nước,...
sánh.
Làm thử nghiệm và sử
5
tuổi
dụng công cụ đơn giản
để quan sát, so sánh, dự
đoán, nhận xét và thảo
luận. (CTGDMN)
4
tuổi
của cây, con vật và một vật.
số hiện tượng tự nhiên.
+ Mối liên hệ đơn giản giữa con vật,
Nhận ra sự thay đổi cây quen thuộc với môi trường sống
MT
28
Biết được sự lớn lên + Biết tên gọi, sự lớn lên của cây, con
5
tuổi
trong
quá trình phát của chúng.
triển của cây, con vật + Nhận ra, gọi tên và sắp xếp theo
và một số hiện tượng tự trình tự của sự thay đổi của cây cối,
nhiên (CS93)
con vật, hiện tượng tự nhiên.
Quan tâm đến những + Một số hiện tượng thời tiết thay đổi
4
tuổi
thay đổi của sự vật, theo mùa
hiện tượng xung quanh + Sự thay đổi trong sinh hoạt con
với sự gợi ý, hướng dẫn người, con vật, cây cối theo mùa
cảu cô giáo như đặt câu
MT
hỏi về thay đổi của sự
29
vật hiện tượng .
Nói được một số đặc
5
tuổi
MT
4
30
tuổi
điểm của các mùa trong
năm
nơi
trẻ
sống
(CS94)
Nói được đặc điểm của + Nói được đặc điểm của một số hiện
một số hiện tượng tự tượng tự nhiên đơn giản.
nhiên đơn giản.
+ Nêu hiện tượng có thể xảy ra tiếp
9
5
tuổi
4
tuổi
MT
31
5
Dự đoán một số hiện theo.
tượng tự nhiên đơn giản + Giải thích dự đoán của mình
sắp xảy ra (CS95)
Phân
loại
được
đồ + Đặc điểm, công dụng và cách sử
dùng, đồ theo chơi 1- 2 dụng đồ dùng, đồ chơi.
dấu hiệu
+ Mối liên hệ đơn giản giữa các đặc
Phân loại được một số điểm cấu tạo và cách sử dụng của đồ
đồ dùng thông thường dùng, đồ chơi quen thuộc
tuổi theo chất liệu và công
dụng (CS96)
MT
32
4
Nói được tên và địa chỉ
tuổi của trường, lớp khi Những đặc điểm nổi bật của trường,
được hỏi, trò chuyện
lớp mầm non, công việc của các cô
Nói tên địa chỉ và mô tả bác trong trường mầm non
5
tuổi
một số đặc điểm nổi bật
của trường, lớp khi
được hỏi trò chuyện
(CS97)
Kể tên, công việc, công
4
cụ, sản phẩm ích lợi của
tuổi một số nghề khi được Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt
hỏi, trò chuyện
MT
33
động và ý nghĩa của các nghề phổ
Nói được lợi ích, đặc biến, nghề truyền thống của địa
5
điểm và sự khác nhau phương.
tuổi của
một
số
nghề.
(CS98)
MT
34
4
Kể tên và nói đặc điểm Biết những ngày hội lớn trong năm và
tuổi của một số ngày lễ hội
5
nói về hoạt động nổi bật của những
Kể tên một vài lễ hội và dịp lễ hội như; 1/6, 2/9, 15/8( al), 5/9,
10
nói về hoạt động nổi bật
tuổi của những dịp lễ hội
CTGDMN)
20/11/, 8/3, 22/12
- Đếm trên đối tượng + Đếm trên đối tượng trong phạm vi
trong phạm vi 10 .
10 và đếm theo khả năng.
- Sữ dụng các số từ 1 + Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo
4
đến 5 để chỉ số lượng, khả năng
tuổi số thứ tự. Nhận biết ý + Chữ số,số lượng và số thứ tự trong
nghĩa các con số được phạm vi 5
sử dụng trong cuộc + Các chữ số,số lượng và số thứ tự
MT
sống hằng ngày.
35
trong phạm vi 10
- Đếm trên đối tượng +Nhận biết ý nghĩa các con số được sử
phạm vi 10 và đếm theo dụng trong cuộc sống hằng ngày.
khả năng
- Nhận biết các số từ 5
5
đến 10 và sử dụng các
tuổi số đó để chỉ số lượng,
số thứ tự. Nhận biết các
con số được sử dụng
trong cuộc sống hằng
ngày.( CTGDMN)
MT
- Gộp hai nhóm đối
36
4
tuổi
tượng có số lượng trong Gộp/ tách các nhóm đối tượng bằng
phạm vi 5, đếm và nói các khác nhau và đếm
kết quả.
- Tách một nhóm đối
tượng thành hai nhóm
nhỏ hơn.
5
- Gộp các nhóm đối
tuổi tượng trong PV 10 và
11
đếm.
- Tách một nhóm đối
tượng trong PV 10
thành 2 nhóm bằng các
cách khác nhau .
( CTGDMN)
- Sử dụng được dụng cụ
4
để đo độ dài, dung tích
tuổi của hai đối tượng, nói
kết quả đo và so sánh.
MT
5
37
tuổi
- Sử dụng được một số
dụng cụ để đo, đong và
so sánh, nói kết quả.
( CTGDMN)
- Đo độ dài một vật bằng các đơn vị
đo khác nhau.
- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn
đạt kết quả đo.
- Đo dung tích các vật, so sánh và diễn
đạt kết quả đo.
Trẻ chỉ ra được các
4
tuổi
MT
khối cầu, khối trụ, khối Nhận biết, gọi tên hình và khối cầu,
vuông, khối chữ nhật khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và
theo sự hướng dẫn của nhận dạng các khối hình đó trong thực
cô
38
tế
Chỉ ra được các khối
5
cầu,
khối
trụ,
khối
tuổi vuông, khối chữ nhật .
(CS107)
Xác định được vị trí
MT
39
4
tuổi
(Trong,
trên, phía trước - phía sau, tay phải - tay trái
dưới, trước, sau, phải, của bản thân.
trái) theo hướng dẫn + Xác định vị trí của đồ vật (phía
của cô.
5
ngoài,
+ Nhận biết phía trên - phía dưới,
trong, phía ngoài, phía trước, phía sau,
Xác định vị trí ( Trong, phía trên, phía dưới, phía phải, phía
tuổi ngoài, trên dưới, trước, trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác ,
12
sau, phải, trái) (CS 108)
4
MT
40
tuổi trong tuần
5
tuổi
4
tuổi
MT
41
với một vật nào đó làm chuẩn.
Gọi tên được các ngày Nói được trong tuần những ngày nào
5
đi học, ngày nào nghỉ ở nhà
Gọi tên các ngày trong
tuần theo thứ tự
( CS109)
Mô tả các sự kiện xảy -
Nhận
biết
các
buổi:
ra theo trình tự thời sáng ,trưa ,chiều ,tối
gian trong ngày.
- Nói được tên thứ của các ngày hôm
Phân biệt được hôm qua, hôm nay và ngày mai
qua, hôm nay, ngày mai - Nói được hôm qua đã làm việc gì,
tuổi qua các sự kiện hàng hôm nay làm gì và cô dặn/ mẹ dặn
ngày mai làm việc gì
ngày
(CS 110)
4
MT
tuổi
42
5
Hay đặt câu hỏi
Thích đặt câu hỏi để tìm hiểu, làm rõ
thông tin về một sự vật, sự việc hay
Hay đặt câu hỏi (CS người nào đó
tuổi 112)
4
MT
43
tuổi
5
tuổi
MT
44
4
tuổi
5
Thích khám phá các sự
vật
- Thích tìm hiểu cái mới (đồ chơi, đồ
hiện tượng xung vật, trò chơi, hoạt động mới)
quanh
- Hay đặt câu hỏi “Tại sao?”
Thích khám phá các sự
vật, hiện tượng xung
quanh (CS 113)
Sử dụng cách thức thích - Phát hiện ra nguyên nhân của một
hợp để giải quyết vấn
hiện tượng đơn giản
đề đơn giản.
Giải thích được mối - Phát hiện ra nguyên nhân của một
tuổi quan hệ nguyên nhân - hiện tượng đơn giản
13
kết quả đơn giản trong - Dự báo được kết quả của một hành
cuộc sống hằng ngày động nào đó nhờ vào suy luận
( CS 114)
- Giải thích bằng mẫu câu “Tại vì...
nên...”
Nhận ra 2 đối tượng + Nhận ra sự giống nhau của 2 hoặc
4
tuổi
MT
giống nhau, phân biệt một nhóm đối tượng
được đối tượng giống, + Nhận ra sự khác biệt của 1 đối
khác nhau qua dấu hiệu tượng, loại bỏ đối tượng khác biệt
bên ngoài
45
trong nhóm so với những cái khác.
Loại được một số đối
5
tượng
không
cùng
tuổi nhóm với các đối tượng
còn lại ( CS115)
4
tuổi
của ít nhất ba đối tượng một dãy hình, dãy số, động tác vận
và sao chép lại
động… và thực hiện tiếp theo đúng
Nhận ra quy tắc sắp xếp quy tắc kèm theo lời giải thích
MT
46
Nhận ra qui tắc sắp xếp - Nhận ra quy tắc sắp xếp lặp lại của
5
đơn giản và tiếp tục
tuổi thực hiện theo qui tắc
(CS 116)
MT
47
Thu thập thông tin về - Các nguồn nước trong môi trường
4
tuổi
đối tượng bằng nhiều sống.
cách khác nhau: xem - Ích lợi của nước với đời sống con
sách, tranh ảnh, nhận người,con vật cây cối.
xét và trò chuyện.
5
- Nguyên nhân gây ôi nhiễm nguồn
Thu thập thông tin về nước và cách bảo vệ nguồn nước.
tuổi đối tượng bằng nhiều
cách khác nhau: xem
sách, tranh ảnh, băng
hình, trò chuyện và thảo
14
luận.( CTGDMN)
Thực hiện một số công - Có cách thực hiện một nhiệm vụ
việc theo cách riêng của khác hơn so với chỉ dẫn cho trước mà
MT
5
48
tuổi
mình ( CS 118)
vẫn đạt được két quả tốt, đỡ tốn thời
gian…
- Làm ra sản phẩm tạo hình không
giống cách các bạn khác làm
Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - giao tiếp
4
MT
49
Đọc thuộc bài thơ, ca Trẻ đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục
tuổi dao, đồng dao,..
5
tuổi
4
Đọc diễn cảm thuộc bài
thơ, ca dao, đồng dao
( CTGDMN)
Thực hiện được 2, 3 + Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu.
tuổi yêu cầu liên tiếp
MT
50
MT
51
5
ngữ, hò vè
+ Trẻ hiểu được trẻ thực hiện những
Nghe hiểu và thực hiện chỉ dẫn của giáo viên: cất balô lên giá,
được các chỉ dẫn liên cởi giầy… và vào lớp chơi cùng các
bạn khác
tuổi quan đến 2, 3 hành
động (CS62)
4
Hiểu nghĩa từ khái
- Thực hiện lựa chọn các vật, hiện
quát: rau quả, con vật,
tượng theo tập hợp nhóm theo yêu
tuổi đồ gỗ…
cầu, VD: chọn (tranh ảnh, vật thật) rau
muống, rau cải, bắp cải, củ cải… vào
5
Hiểu nghĩa một số từ
tuổi khái quát chỉ sự vật,
nhóm rau củ; rau muống, trứng, thịt,
cá vào nhóm thực phẩm; ….
hiện tượng đơn giản,
- Nói được một số từ khái quát chỉ các
gần gũi (CS 63)
vật, VD:cốc, ca, tách (li/ chén)… là
nhóm đồ dùng đựng nước uống; cam,
15
chuối, đu đủ … được gọi chung là
4
Lắng nghe và trao đổi -nhóm
Nghequả;
hiểu nội dung các câu đơn,câu
tuổi với người đối thoại.
Nghe hiểu được nội
MT
dung câu chuyện, bài
52
thơ, đồng dao, ca dao
5
dành cho lứa tuổi của
tuổi trẻ. (CS64)
mở rộng,..
- Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ,
đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi
của trẻ.
- Thể hiện sự hiểu biết về nội dung
câu chuyện, theo đồng dao ca dao…
đã nghe, biểu hiện qua khả năng phản
ứng phù hợp với các câu hỏi của giáo
viên.
4
MT
53
Nói rõ để người nghe - Phát âm các tiếng có chứa các âm
tuổi hiểu được.
5
Nói rõ ràng (CS65 )
khó và phát âm đúng và rõ ràng, diễn
đạt ý tưởng khi trả lời câu hỏi.
tuổi
4
tuổi
Sử dụng được các từ Sử dụng đúng các danh từ, tính từ,
chỉ sự vật, hoạt động, động từ, từ biểu cảm trong câu nói
đặc điểm,…
MT
Sử dụng các từ chỉ tên
54
gọi, hành động, tính
5
tuổi
phù hợp với tình huống giao tiếp
chất và từ biểu cảm
trong sinh hoạt hàng
ngày (CS 66)
Sử dụng được các loại
MT
55
4
câu đơn, câu ghép, câu đơn, câu phức, câu khẳng định, phủ
tuổi khẳng
định, câu phủ định.
5tu
Sử dụng đa dạng các loại câu: câu
định, nghi vấn, mệnh lệnh phù hợp với
ngữ cảnh để diễn đạt trong giao tiếp
Sử dụng các loại câu với người khác.
16
ổi
4
MT
tiếp (CS 67)
Trò chuyện với bạn để +Trò chuyện với bạn để cùng chọn trò
tuổi cùng chọn trò chơi
56
5
tuổi
MT
57
khác nhau trong giao
4
chơi
Sử dụng lời nói để trao +Hướng dẫn bạn bè trong trò chơi,
đổi và chỉ dẫn bạn bè trong các hoạt động khác trong ngày
trong hoạt động (CS69)
Kể lại sự việc theo trình
tuổi tự.
5
tuổi
4
câu chuyện, một sự việc, sự vật, con
Kể về một sự việc, hiện
tượng nào đó để người
trình tự
Kể lại chuyện có mở - Kể lại được câu chuyện ngắn dựa
vào trí nhớ hoặc qua truyện tranh đã
Kể lại được nội dung được cô giáo, bố mẹ kể hoặc đọc cho
MT
5
chuyện đã nghe theo nghe với đầy đủ yếu tố
tuổi trình tự nhất định
- Lời kể rõ ràng, thể hiện cảm xúc qua
(CS 71)
4
tuổi
MT
59
người mà trẻ biết hoặc nhìn thấy theo
khác hiểu được( CS70)
tuổi đầu, kết thúc.
58
Miêu tả hay kể rõ ràng, mạch lạc về
lời kể và cử chỉ, nét mặt.
Lắng nghe ý kiến của + Chăm chú lắng nghe người khác nói,
người khác, sử dụng lời nhìn vào mắt người nói.
nói và cử chỉ lễ phép
Chăm chú lắng nghe
5
tuổi
+ Trẻ rất chú ý lắng nghe người nói và
phản ứng lại bằng nụ cười, gật đầu
người khác nói và đáp
lại bằng cử chỉ, nét mặt,
ánh
mắt
phù
hợp
(CS74)
MT
60
4
tuổi
- Không nói leo, không - Không nói leo, nói trống không,
cắt lời người khác, chờ không ngắt lời người khác…giơ tay
đến lượt, hợp tác
khi phát biểu, đặt các câu hỏi khi
17
5
tuổi
Không nói leo, không người khác đã nói xong
ngắt lời người khác khi
trò chuyện (CS75)
Trả lời câu hỏi, hỏi lại Dùng câu hỏi để hỏi lại,có những biểu
4
MT
và có biểu hiện bằng cử hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt để
tuổi chỉ nét mặt khi không làm rõ một thông tin khi nghe mà
hiểu người khác nói
không hiểu.
Hỏi lại hoặc có những
61
5
tuổi
biểu hiện qua cử chỉ,
điệu bộ, nét mặt khi
không hiểu người khác
nói (CS76)
4
MT
62
Không nói tục, chửi Không nói tục, chửi bậy, nhắc nhở bạn
tuổi bậy
5
bè không nói tục.
Không nói tục, chửi bậy
tuổi (CS78)
4
MT
63
tuổi
5
Thích thú khi chơi ở + Thích thú khi chơi ở góc sách, thích
góc sách, thích xem xem sách, biết đọc, kể.
sách.
+ Thể hiện sự thích thú với chữ cái,
Thể hiện sự thích thú sách, đọc, kể chuyện
tuổi với sách (CS80)
4
MT
tuổi
65
5
Giữ gìn, bảo vệ sách
thận, không làm hỏng sách. Để sách
Có hành vi giữ gìn, bảo
tuổi vệ sách (CS81)
MT
65
+ Giữ gìn, bảo vệ sách cẩn
đúng nội quy định.
+ Để sách đúng nơi qui định, giữ gìn
sách cẩn thận
Nhận biết được các ký +Nhận biết, được các ký hiệu về đồ
hiệu
thông
trong cuộc sống
thường dùng của trẻ như: khăn mặt, tủ đựng
quần áo, kí hiệu về thời tiết.
18
5
tuổi
4
tuổi
Biết ý nghĩa một số ký + Nhận biết được ý nghĩa của các ký
hiệu, biểu tượng trong hiệu quen thuộc trong cuộc sống
cuộc sống (CS82)
Biểu hiện hành vi đọc, - Biểu hiện hành vi đọc, giả vờ đọc
giả vờ đọc sách truyện
sách truyện
- Cầm sách đúng chiều, lật giở từng
Có một số hành vi như trang sách từ trái qua phải, đọc, đưa
người đọc sách (CS 83)
MT
66
mắt hoặc tay chỉ theo chữ từ trái qua
phải, trên xuống dưới,
5
-Trẻ biết cấu tạo của một cuốn sách
tuổi
quen thuộc: bìa sách, trang sách, vị trí
tên sách, vị trí tên tác giả, bắt đầu và
kết thúc của một câu chuyện trong
sách.
4
MT
67
“Đọc” truyện qua các - Chỉ vào chữ dưới tranh minh họa và
tuổi tranh vẽ
5
“Đọc” theo truyện tranh “đọc” thành một câu chuyện với nội
tuổi đã biết (CS 84)
Biết xem chuyện tranh,
4
MT
68
nhận ra nhân vật đã
tuổi được nghe kể.
5
69
4
dung phù hợp với từng tranh minh họa
+ Biết xem chuyện tranh, nhận ra nhân
vật đã được nghe kể.
+ Nhìn vào tranh vẽ trong sách, trẻ có
Biết kể chuyện theo thể nói nội dung mà tranh minh , nói
tuổi tranh (CS85)
MT
“đọc” thành tiếng (theo trí nhớ) để
được tên sách, tên chuyện
Biết sử dụng các dụng - Cầm bút viết và ngồi để viết đúng
tuổi cụ viết vẽ khác nhau để cách
tạo ra các các dòng - Sao chép các từ theo trật tự cố định
giống chữ viết để biểu trong các hoạt động
đạt ý tưởng hay một - Biết sử dụng các dụng cụ viết vẽ
thông tin nào đấy
khác nhau để tạo ra các các dòng
19
5
tuổi
Bắt chước hành vi viết giống chữ viết để biểu đạt ý tưởng
và sao chép từ, chữ cái
(CS 88)
Nhận ra tên của mình
4
hay một thông tin nào đấy.
- Sao chép lại đúng tên của bản thân
trên các bảng ký hiệu - Nhận ra tên của mình trên các bảng
tuổi đồ dùng cá nhân và ký hiệu đồ dùng cá nhân và tranh vẽ
tranh vẽ
MT
- Sau khi vẽ tranh, viết tên của mình
Biết “viết” tên của bản phía dưới theo cách mà mình thích
70
5
tuổi
thân
theo
cách
của (bằng chữ in, bằng chữ thường viết
mình
đầy đủ hoặc chỉ có một chữ cái đầu
(CS 89)
hoặc trang trí thêm vào tên của mình
khi viết ra…
Biết hướng viết đúng - Biết đọc, viết, sao chép, tô chữ cái
4
MT
tuổi
5
tuổi
4
72
trái sang phải, từ trên xuống dưới
xuống dưới
71
MT
chiều theo thứ tự từ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên
tuổi
5
tuổi
Biết “viết” chữ theo thứ
tự từ trái qua phải, từ
trên xuống dưới (CS90)
Nhận dạng một số chữ + Nhận biết được các chữ cái tiếng
cái trong bảng chữ cái Việt trong bảng chữ cái, biển hiệu,
tiếng việt
sách, trong sinh hoạt và hoạt động
Nhận dạng một số chữ hàng ngày.
cái trong bảng chữ cái + Phân biệt được sự khác nhau giữa
tiếng việt (CS 91)
chữ cái và chữ số.
Lĩnh vực: Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
MT
73
4
Nói được tên, tuổi, giới + Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên
tuổi tính của bản thân,tên ngoài, sở thích của bản thân.
bố, tên mẹ.
+ Họ tên, công việc của bố mẹ, những
20
5
tuổi
Nói được một số thông người thân trong gia đình và công việc
tin quan trọng về bản của họ. Một số nhu cầu của gia đình.
thân và gia đình (CS27) Địa chỉ gia đình.
Ứng xử phù hợp với + Lựa chọn trang phục phù hợp với giới
4
MT
giới tính của bản thân tính, thời tiết.
tuổi theo sự gợi ý của người + Ích lợi của mặc trang phục phù hợp
74
5
lớn,
với thời tiết.
Ứng xử phù hợp với
+ Biết chọn và giải thích được lí do
giới tính của bản thân.
chọn trang phục phù hợp với thời tiết
tuổi (CS28)
(nóng, lạnh, khi trời mưa), ích lợi của
trang phục
4
MT
Nói được điều bé thích,
Kể được những việc mà mình có thể
không thích, những
làm được, không thể làm được và giải
tuổi việc bé có thể làm
thích được lí do tại sao
được.
75
5
tuổi
4
Nói được khả năng và
sở thích riêng của bản
thân (CS29)
Tự chọn đồ chơi, trò - Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa
tuổi chơi theo ý thích
chọn các trò chơi, đồ chơi và các hoạt
Đề xuất trò chơi và hoạt động khác theo sở thích của bản thân,
động thể hiện sở thích ví dụ: chúng mình chơi trò chơi xếp
MT
76
5tu
của bản thân. (CS30)
hình trước nhé, tôi sẽ trò
chơi bán hàng, chúng ta cùng vẽ một
ổi
bức tranh nhé…
- Cố gắng thuyết phục bạn để những
đề xuất của mình được thực hiện
MT
77
4
Cố gắng hoàn thành + Cố gắng thực hiện công việc được
tuổi công việc được giao.
5
Cố gắng thực hiện
giao.
+ Vui vẻ nhận và thực hiện hoàn thành
21
tuổi
4
tuổi
MT
78
5
tuổi
công việc đến cùng
công việc được giao mà không lưỡng
(CS31)
lự Hài
hoặclòng
tìm cách
Hài lòng khi làm xong +
khi từ
làmchối.
xong sản phẩm,
sản
giữ gìn sản phẩm.
phẩm, giữ gìn sản phẩm + Khi làm xong một sản phẩm, trẻ tỏ
Thể hiện sự vui thích
khi hoàn thành công
việc (CS32)
ra phấnkhởi, ngắm nghía, nâng niu,
giữ gìn sản phẩm cẩn thận.
+ Khoe sản phẩm của mình với người
khác.
Làm một số công việc
4
tự phục vụ đơn giản + Một số quy định ở lớp, gia đình và
tuổi hằng ngày theo các anh nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi
chị
đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi
Chủ động làm một số bên phải lề đường).
công việc đơn giản + Tự thực hiện hoạt động mà không
MT
79
hằng ngày (CS33)
chờ sự nhắc nhở hay hỗ trợ của người
5
lớn: Cất dọn đồ chơi sau khi chơi, rửa
tuổi
tay trước khi ăn, chuẩn bị đồ dùng, đồ
chơi cần thiết cho hoạt động.
+ Trực nhật cùng bạn.
4
MT
80
tuổi
5
Nói để người khác hiểu + Bày tỏ để người khác hiểu được
được mong muốn của mong muốn của bản thân.
bản thân
+ Phát biểu ý kiến hoặc trả lời các câu
Mạnh dạn nói ý kiến hỏi của người khác một cách tự tin, rõ
tuổi của bản thân (CS34)
ràng, tự nhiên, lưu loát, không sợ sệt.
Nhận biết cảm xúc vui,
MT
81
4
buồn,
sợ
hãi,
Nhận ra và nói được trạng thái cảm
tức xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức
tuổi giận,ngạc nhiên qua nét giận, xấu hổ của người khác của người
mặt, cử chỉ, lời nói,qua khác qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ khi
22
tranh ảnh
tiếp xúc trực tiếp, hoặc qua tranh, ảnh.
Nhận biết các trạng thái
5
tuổi
cảm xúc vui, buồn,
ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người
khác (CS35)
4
tuổi
xúc: vui, buồn, sợ hãi, phù hợp qua cử chỉ, giọng nói; trò
tức giận, ngạc nhiên
chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, xếp hình.
Bộc lộ cảm xúc của bản + Bộc lộ cảm xúc của bản thân:Vui,
MT
82
Biết biểu lộ một số cảm + Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm
5
thân bằng lời nói, cử buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu
tuổi chỉ và nét mặt (CS36)
hổ qua lời nói, nét mặt, cử chỉ, và điệu
bộ
Yêu mến quan tâm đến + Yêu mến, quan tâm, an ủi người
4
MT
83
5
4
tuổi
84
Thể hiện sự an ủi và ốm mệt hoặc buồn rầu bằng lời nói,
chia vui với người thân hoặc cử chỉ, chúc mừng bạn, người
và bạn bè (CS37)
thân nhân ngày sinh nhật.
Cảm nhận, thể hiện cảm + Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe
xúc trước cái đẹp của âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản
sự vật, hiện tượng.
Thể hiện sự thích thú
5
thân và bạn.
+ An ủi người thân hay bạn bè khi họ
tuổi
tuổi
MT
người thân và bạn bè
trước cái đẹp.(CS38)
tuổi
nhạc và ngắm nhìn
vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng
trong thiên nhiên, cuộc sống và tác
phẩm nghệ thuật
+ Thích thú khoe sản phẩm của mình
với người khác và các bạn.
MT
85
4
Thích chăm sóc cây, + Thích chăm sóc cây cối, con vật
tuổi con vật thân thuộc.
thân thuộc một cách vui vẻ.
23
5
Thích chăm sóc cây cối + Tỏ thái độ buồn, tiếc nuối khi thấy
tuổi CS39)
4
cây, con vật bị héo, chết.
Thay đổi hành vi, thể - Tự điều chỉnh hành vi, thái độ cảm
tuổi hiện cảm xúc
xúc phù hợp với hoàn cảnh, ví dụ như:
trẻ đang nô đùa vui vẻ nhưng khi thấy
Thay đổi hành vi và thể bạn bị ngã đau trẻ sẽ dừng chơi, chạy
MT
86
hiện cảm xúc phù hợp lại hỏi han, lo lắng, đỡ bạn vào lớp,
5
với hoàn cảnh (CS40)
hoặc trẻ đang thích thú chơi một đồ
chơi mới ở ngoài sân nhưng khi vào
tuổi
nhà trẻ sẽ đi lại lại nhẹ nhàng, không
nói to vì mẹ bị ốm…
4
tuổi
Không khóc khi bị đau, + Biết trấn tĩnh lại và kiềm chế cảm
bị bạn đánh, bị mắng, xúc, hành vi tiêu cực như khóc òa,
chơi đoàn kết với bạn
giận dữ… khi bị bạn dành đồ chơi, bị
Biết kiềm chế cảm xúc mắng, bị đánh…với sự giúp đỡ của
tiêu cực khi được an ủi, người lớn
MT
87
5
giải thích (CS41)
+ Biết sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc
khó chịu của bản thân khi giao tiếp với
tuổi
bạn bè và người thân để giải quyết
một số xung đột trong sinh hoạt hàng
ngày
4
Chơi hòa đồng, đoàn Chơi hoà đồng, đoàn kết, vui vẻ với
tuổi kết, vui vẻ với bạn
MT
88
5
tuổi
bạn
Dễ dòa đồng với bạn bè
trong
(CS42)
nhóm
Nhanh chóng nhập cuộc vào hoạt
chơi động nhóm. và được các bạn trong
nhóm tiếp
Chào hỏi, nói chuyện, + Chủ động đến nói chuyện với bạn,
MT
89
4
trả lời câu hỏi khi giao cô giáo, người xung quanh
tuổi tiếp với những người + Sẵn lòng trả lời các câu hỏi trong
gần gũi
giao tiếp với những người gần gũi
24
Chủ động giao tiếp với
5
bạn và người lớn gần
tuổi gũi(CS43)
Nói về cảm xúc vui, + Kể về chuyện vui, buồn của mình
4
buồn của bản thân vói với bạn bè.
tuổi bạn, người lớn xung + Sẵn sàng trao đổi, hướng dẫn bạn
quanh
MT
90
trong hoạt động cùng nhóm vui vẻ
Thích chia sẻ cảm xúc, chia sẻ đồ chơi với bạn
5
kinh nghiệm, đồ dùng,
tuổi đồ
chơi
với
những
người gần gũi (CS44)
4
MT
91
Biết giúp cô, giúp bạn.
tuổi
5
tuổi
4
MT
tuổi
92
5
+...
 








Các ý kiến mới nhất