Bài 19. Luyện tập: Phản ứng oxi hoá - khử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Minh
Ngày gửi: 17h:41' 10-11-2022
Dung lượng: 175.5 KB
Số lượt tải: 156
Nguồn:
Người gửi: Hồng Minh
Ngày gửi: 17h:41' 10-11-2022
Dung lượng: 175.5 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ PHẢN ỨNG OXI HOÁ KHỬ
A.Định nghĩa- số oxi hoá-quy tắc xác định số oxi hoá-điều kiện để phản ứng oxi hoá
khử xảy ra
I.Định nghĩa:
Là phản ứng hoá học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng, hay
phản ứng oxi hoá khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số
nguyên tố.
VD:
2Na + CL2 ->2NaCL
Na -> Na+ + 1e (quá trình oxi hoá)
(chất khử)
CL2+ 2e -> 2CL- (quá trình khử)
(chất oxi hoá)
II.Số oxi hoá: ( Mức oxi hoá )
Điện tích của nguyên tử nguyên tố trong phân tử, nếu giả định liên kết giữa các nguyên tử
là liên kết ion.
III.Xác định số oxi hoá:
1.Trong hợp chất vô cơ:
Bốn quy tắc cơ bản
2.Trong hợp chất hữu cơ:
Tương tự hợp chất vô cơ
-Xác định theo công thức phân tử như trong các hợp chất vô cơ, xác định được số oxi hoá
trung bình của C hoặc
số oxi hoá của C.
-Xác định số oxi hoá của từng nguyên tử các C dựa vào công thức cấu tạo
VD:
C-3H3C+3O-OH
Số oxi hoá của C = 0 ( Số oxi hoá của = 0 )
IV. Điều kiện để phản ứng oxi hoá khử xảy ra và thứ tự các quá trình oxi hoá khử
-Dựa vào dãy điện hoá
Li+K+Ba2+Ca2+Na+Mg2+AL3+Mn2+Zn2+Cr3+Fe2+Ni2+Sn2+Pb2+2H+Cu2+Fe3+Hg2+Ag+Au3+
Li K Ba Ca Na Mg AL Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Hg Ag Au
-Quy tắc
B. Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử theo phương pháp thăng bằng electron
I. Các bước tiến hành: 4 bước cơ bản
II.Một số dạng phản ứng oxi hoá khử
1.Dạng đơn giản: (Trong phản ứng có một chất oxi hoá, một chất khử rõ ràng)
Cu + H2SO4 đặc,to CuSO4 + SO2 + H2O
Al + HNO3
AL(NO3)3 + N2O + H2O
Na2SO3 + KMnO4 +H2O
Na2SO4 + MnO2 + KOH
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Fe3O4 + HNO3
Fe(NO3)3 + NO + H2O
2.Phản ứng oxi hoá khử nội phân tử: ( phản ứng chỉ xảy ra trong một phân tử )
KClO3
KCL + O2
KMnO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
Cu(NO3)2
CuO + NO2 + O2
(NH4)2Cr2O7
N2 + Cr2O3 +H2O
3.Phản ứng tự oxi hoá khử: (các nguyên tử của cùng một nguyên tố từ cùng một số
oxi hoá biến thành nhiều số oxi hoá khác nhau )
Cl2 + KOH
KCL + KCLO3 + H2O
K2MnO4 + H2O
KMnO4 + MnO2 + KOH
NaCLO
NaCL + NaCLO3
I2 + NaOH
NaI + NaIO + H2O
S + NaOH
Na2SO4 + Na2S + H2O
4.Phản ứng oxi hoá khử phức tạp:
a. Phản ứng có chữ:
Câu 1
Fe + HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Fe3O4 + HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
FexOy + HNO3
Fe(NO3)3 + NO + H2O
MxOy + HNO3
M(NO3)n + NO + H2O
FexOy + CO
FenOm + CO2
Câu 2
1. R + HNO3
R(NO3)n
+ NO
+ H2O
2. R + HNO3
R(NO3)m
+ NH4NO3 + H2O
3. M + HNO3
M(NO3)n + N2O + H2O
4. R + H2SO4
R2(SO4)m
+ SO2
+ H2 O
5. M + H2SO4
M2(SO4)m + H2S
+ H2 O
6. R + HNO3
R(NO3)3
+ NxOy + H2O
7. M + HNO3
M(NO3)n
+ NxOy + H2O
8. Fe3O4 + HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy
+ H2O
9. FeO + HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
10. MxOy
+ HNO3
M(NO3)n + NO + H2O
11. FexOy
+ H2SO4 đặc
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
12. M2(CO3)n + HNO3
M(NO3)m + NO + CO2 + H2O
13. Fe3O4
+ HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
14. FexOy
+ HNO3
Fe(NO3)3 + NnOm + H2O
b.Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của nhiều hơn hai nguyên tử
FeS2 + HNO3
Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O
As2S3 + KClO3
H3AsO4 + H2SO4 + KCL
CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O
CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
c.Phản ứng oxi hoá khử có hợp chất hữu cơ
C2H2 + KMnO4 + H2O
H2C2O4 + MnO2 + KOH
CH3OH + KMnO4 + H2SO4
HCOOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O
CH3-C CH + KMnO4 + KOH
CH3COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O
CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O
CH3-CHOH-CH2OH + MnO2 + KOH
CnH2n+1OH + K2Cr2O7 + H2SO4
CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + CO2 + H2O
CxHyO + KMnO4 + HCl
CH3CHO + MnCl2 + CO2 + KCl + H2O
d.Phản ứng có chứa các ion( chú ý điện tích 2 vế )
Cu + NO3- + H+
Cu2+ + NO + H2O
Cr3+ + OH- + Br2
CrO42- + Br- + H2O
H2S + MnO4- + H+
Mn2+ + S + H2O
SO32- + MnO4- + OHMnO42- + SO42- + H2O
C. Một số chất oxi hoá thường gặp
KMnO4 , K2MnO4 , MnO2
Môi trường axit
Môi trường trung tính
KMnO4
Môi trường OH
K2Cr2O7 , K2CrO4
Từ
Cr2O72-
CrO4
2-
HNO3
H2SO4
Muối (III) (Cr3+)
CrO42- + 2H+ nên
Môi trường OH-
CrO42-
Môi trường trung tính
Cr(OH)3
Môi trường axit
NO3 ( Muối nitrat)
-
MnO2
K2MnO4
-
Môi trường axit
Cr2O72- + H2O
Mn2+
NH4NO3
N2
N2O
NO
NO2
Môi trường axit
NO
H2S
S
SO2
D. Lập phương trình phản ứng theo phương pháp cân bằng ion-electron
Áp dụng chủ yếu cho trường hợp các phản ứng xảy ra trong dung dịch
Thiết lập các phương trình phản ứng cho ở dạng ion
I. Các bước tiến hành:
- Viết các nửa phản ứng ( oxi hoá và khử )
- Cân bằng các nửa phản ứng:
+ Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế của các nửa phản ứng:
Môi trường Axit : Vế nào thừa oxi thêm H+ tạo H2O, hay vế nào thiếu oxi thì thêm H2O tạo
ra H+
Môi trường Bazơ : Vế nào thừa oxi thì thêm H2O tạo OH- hay vế nào thiếu oxi thì thêm
OH- tạo H2O
H2O cân bằng số nguyên tử H
Cân bằng số nguyên tử O
+ Cân bằng điện tích
- Cân bằng electron : Tổng số electron cho = Tổng số electron nhận
- Cộng các nửa phản ứng và hoàn thành
II. Môt số dạng bài :
1. Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương pháp cân bằng ion- electron:
KMnO4 + KNO2 + H2SO4
MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O
NaCrO2 + Br2 + NaOH
Na2CrO4 + NaBr + H2O
KMnO4 K2SO3 + H2O
MnO2 + K2SO4 + KOH
2. Hoàn thành các phương trình phản ứng oxi hoá khử sau:
MnO4- + SO32Mn2+ + SO42MnO4- + SO32MnO2 + SO42As2S3 + NO3AsO43- + SO42- + NO2
H2S + MnO4Mn2+ S
SO32- + MnO4MnO42- + SO42E. Bài tập áp dụng áp dụng phản ứng oxi hoá khử:
I. Yêu cầu chung :
-Các bài toán liên quan tới phản ứng ox hoá khử
-Sử dụng phương trình hoặc các bán phản ứng
-Áp dụng định luật bảo toàn electron, kết hợp với một số bảo toàn khác
-Điều kiện và thứ tự các phản úng oxi hoá khử
II. Một số dạng bài tập:
1. Kim loại hoặc hỗn hợp kim loại tác dụng với axit hoặc hỗn hợp axit HCl, H 2SO4
loãng
VD1:
Cho 3,68 gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu
được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Tính khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng.
VD2:
Hoà tan 14,6 gam hỗn hợp X gồm AL và Sn bằng dung dịch HCL(dư), thu được5,6 lit khí
H2 (ở đktc). Tính thể tích khí oxi(ở đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp X.
VD3:
Cho H2SO4 loãng dư td với 6,66g hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hóa trị II , người ta thu
được 0,1 mol khí, đồng thời khối lượng hh giảm 6,5g . Hòa tan phần còn lại bằng H 2SO4
đặc nóng người ta thấy thoát ra 0,16g khí SO2 . X và Y là những kim loại nào ?
VD4:
Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi. Chia hỗn hợp thành
hai phần bằng nhau:
Hoà tan hết phần một trong dung dịch HCL được 2,128 lít H2.
Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 được 1,792 lít khí NO duy nhất (đktc)
Xác định M và % khối lượng mỗi kim loại.
2.Kim loại hoặc hỗn hợp kim loại tác dụng với axit hoặc hỗn hợp axit HNO 3 loãng
hoặc đặc, H2O4 đặc
VD1:
Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO 3 1M ,đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Tính số gam Cu tối đa bị hoà tan
trong dung dịch X
VD2:
Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu , Mg , Al tác dụng với HNO3 dư được 896 ml (ở đktc) hỗn hợp gồm
NO và NO2 có
. Tính tổng khối lượng muối nitrat sinh ra (khí ở đktc).
VD3:
Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X
và 1,344 lít ( ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp Y so
với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m?
VD4:
Đem hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO 3 loãng, sau khi kết thúc phản
ứng, thấy còn lại 1,12 gam chất rắn không tan. Lọc lấy dung dịch cho vào lượng dư dung
dịch AgNO3, sau khi kết thúc phản ứng, thấy xuất hiện m gam chất rắn không tan. Trị số
của m là?
VD5:
Hoà tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 đặc nóng và vào dung dịch
H2SO4 loãng thì thể tích NO2 thu được bằng 3 lần thể tích H2 cùng điều kiện, khối lượng
muối sunfat bằng 62,81% khối lượng muối nitrat tạo thành.
Tính khối lượng nguyên tử R
Mặt khác khi nung cùng một lượng kim loại R như trên thì cần thể tích O2 bằng 22,22%
thể tích NO2 ở trên cùng điều kiện và thu được chất rắn A là oxit của kim loại R. Hoà tan
20,88 gam A vào dung dịch HNO3( lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thu được 0,672 lit
khí B(đktc) là một oxit của nitơ NxOy. Tính khối lượng HNO3 nguyên chất cần thiết để hoà
tan A và lượng HNO3 ban đầu.
3.Kim loại tác dụng với nước, kim loại tác dụng với dung dịch kiềm
VD1:
Thực hiên hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào nước dư, thu được 0,896 lit khí(đktc)
Thí nghiệm 2: Cũng cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch NaOH dư thu được 2,24 lit
khí(đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính khối lương m
VD2:
Hoà tan 7,3 gam hỗn hợp X gồm kim loại Na và kim loại M(hoá trị không đổi) trong nước
thu được dung dịch Y và 5,6 lit khí H2(đktc). Để trung hoà dung dịch Y cần dùng 100 ml
dung dịch HCL 1M. Tính phần trăm về khối lượng của kim loại M trong hỗn hợp.
4.Oxit kim loại hoặc hỗn hợp oxit kim loại tác dụng với axit hoặc hỗn hợp axit HNO 3,
H2SO4
VD1:
Hoà tan 2,16 gam FeO trong HNO3 đặc, sau một thời gian thấy thoát ra 0,224 lit khí X
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Xác định X.
VD2:
Trộn 0,54 gam bột nhôm với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm trong điều kiện không có không khí một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn X.
Hoà tan hoàn toàn chất rắn X trong HNO 3 đặc nóng dư thì thu được Vlít khí NO duy
nhất(đktc). Tính V
VD3:
Hoà tan 20,88 gam một oxits sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch X
và 3,248 lít SO2(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) cô cạn dung dịch X được m gam muối
sunphát khan. Tính m.
5.Kim loại tác dụng với dung dịch muối:
VD1:
Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ. Lấy một lượng gồm 0,03 mol
AL và 0,05 mol Fe cho vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được
chất rắn Y gồm ba kim loại. Cho Y vào đung dịch HCL dư thu được 0,007 gam H2.
Tính nồng độ hai muối ban đầu.
VD2:
Cho 0,84 gam bột Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3)2 0,15M và Fe(NO3)3 0,2M
cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn.
VD3:
Cho 0,8 mol bột Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol FeCl3 và 0,2 mol CuCl2. Sau khi phản
ứng kết thúc thu được chất rắn A và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu
gam chất rắn khan?
VD4 :
1,368 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa hết với dung dịch HCl (các
phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp 2
muối, trong đó khối lượng muối FeCl2 là 1,143 gam. Dung dịch Y có thể hòa tan tối đa
bao nhiêu gam Cu?
VD5:. Hòa tan hết m gam Cu vào 400 ml dung dịch Fe(NO 3)3 12,1% thu được dung dịch
A có nồng độ Cu(NO3)2 3,71%. Nồng độ % theo khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch A
là?
VD6: Cho hai thanh kim loại X đều có hoá tri II và có khối lượng bằng nhau. Thanh 1
nhúng vào dung dịch Cu(NO3)2. Thanh 2 nhúng vào dung dịch Pb(NO 3)2. Sau một thời
gian thanh một giảm 0,2%. Thanh 2 tăng 28,4%. Số mol của hai dung dịch ban đầu đều
giảm một lượng như nhau. Tìm X
6. Muối NO3- trong môi trường axit
Bài 1. Cho 19,2 gam Cu vào 500ml dd NaNO3 1M, sau đó thêm 500ml dd HCl 2M
a. Cu có tan hết hay không? Tính thể tích NO bay ra ở đktc.
b. Tính CM các ion trong dd A thu được sau PƯ.
c. PhảI thêm bao nhiêu lít dd NaOH 0,2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dd A?
Bài 2.Cho 1,92 gam đồng vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO 3 0,16M và H2SO4
0,4M, thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu dung dịch A.
a. Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và tính thể tích khí sinh ra (ở
điều kiện tiêu chuẩn).
b. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ Cu 2+ trong
dung dịch A.
Bài 3 Tính VNO (đktc) thoát ra trong 2 trường hợp:
a. Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dd HNO3 1M( loãng).
b. Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M + H2SO4 0,5M.
7. Phản ứng oxi hóa khử qua nhiều giai đoạn
Câu 1: Nung 8.4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam X gồm Fe,
FeO, Fe2O3 và Fe3O4 . Hòa tan m gam hh X bằng HNO3 dư, thu được 2.24 lít khí NO2
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Tính giá trị m
Câu 6 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung
dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 2 Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được
20,88 gam hỗn hợp 4 chất rắn. Hoà tan hết lượng chất rắn trên trong dd HNO 3 dư thấy
thoát ra 0,39 mol NO2 duy nhất. Tính khối lượng HNO3 đã tham gia phản ứng?
Câu 3 Cho 2,352 lit CO (đktc) đi qua m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe 3O4, Fe2O3 có số mol
bằng nhau nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B. Cho B tan hết trong dd HNO 3 dư thấy
thoát ra 2,24 lit NO duy nhất (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính m?
Câu 4 Cho khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe 2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được
13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3. Hoà tan hết X bằng dd HNO 3 đặc nóng
dư thu được 5,824 lit NO2 duy nhất (đktc). Tính m?
Bài tập tham khảo
1. M + HNO3 --> M(NO3)n + NO2 + H2O
2. M + HNO3 --> M(NO3)n + NO + H2O
3. M + HNO3 --> M(NO3)n + N2O + H2O
4. M + HNO3 --> M(NO3)n + N2 + H2O
5. M + HNO3 --> M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
6. M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O
7. M + H2SO4 --> M2(SO4)n + SO2 + H2O
8. M + H2SO4 --> M2(SO4)n + S + H2O
9. M + H2SO4 --> M2(SO4)n + H2S + H2O
10.M2Ox + HNO3 --> M(NO3)3 + NO + H2O
11.FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
12.FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
13.Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
14.Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
15.Fe + O2 + H2O --> Fe(OH)3
16.KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
17.H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
18.H2SO3 + H2S --> S + H2O
19.O3 + KI + H2O --> O2 + I2 + KOH
20.KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
21.H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
22.Cl2 + KOH --> KCl + KClO3 + H2O
23.M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O
24.S + KOH --> K2S + K2SO3 + H2O
25.H2SO3 + H2S --> S + H2O
26.Cl2 + KOH --> KClO + KCl + H2O
27.Cl2 + KOH --> KClO3 + KCl + H2O
28.S + KOH --> K2S + K2SO3 + H2O
29.Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
30.Fe(OH)2 O2 + H2O --> Fe(OH)3
31.KI + H2O + O3 --> KOH + I2 + O2
32.CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
33.KOH + Cl2 --> KClO + KCl + H2O
34.KClO3 --> KCl + KClO4
35.NO2 + H2O --> HNO3 + NO
36.Al + FexOy --> Al2O3 + Fe
37.CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
38.HNO2 --> HNO3 + NO + H2O
39.Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
40.Al + Fe3O4 --> Al2O3 + Fe
41.S + NaOH --> Na2SO4 + Na2S + H2O
42.Br2 + NaOH --> NaBr + NaBrO3 + H2O
43.Fe2S + O2 --> SO2 + Fe2O3
44.FexOy + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
45.FexOy + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
46.FeCu2S2 + O2 --> Fe2SO3 + CuO + SO2
47.Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl + CO + CaCl2
48.Ca3(PO4)2 + SiO2 + C --> P4 + CaSiO3 + CO
49.MnO2 + HCl --> MnCl2 + Cl2 + H2O
50.FeCu2S2 + O2 --> Fe2O3 + CuO + SO2
51.KClO3 + NH3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
52.K2Cr2O7 + HCl --> CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O
53.NO2 + NaOH --> NaNO3 + NaNO2 + H2O
54.K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
55.FeCl2 + H2O2 + HCl FeCl3 + H2O
56.I2 + Na2S2O3 Na2S4O6 + NaI
57.R2On + NH3 R + N2 + H2O (R là Pb,Cu,Ag)
58.KI + HNO3 I2 + KNO3 + NO + H2O
59.H2S + HNO3 H2SO4 + NO + H2O
60.MnO2 + O2 + KOH K2MnO4 + H2O
61.K2MnO4 + H2O --> KMnO4 + MnO2 + KOH
62.KMnO4 + HCl --> MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
63.KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
64.KClO3 + NH3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
65.Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl3 + CO + CaCl2
66.As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
67.Al + NaNO3 + NaOH --> Na3AlO3 NH3 + H2O
68.K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
69.Mn(OH)2 + Cl2 + KOH MnO2 + KCl + H2O
70.As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
71.NaBr + NaBrO3 + H2SO4 --> Br2 + Na2SO4 + H2O
72.Cr2O3 + KNO3 + KOH K2CrO4 + KNO2 + H2O.
73.CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
74.NaBr + NaBrO3 + H2SO4 --> Br2 + Na2SO4 + H2O
75.KMnO4 + K2SO3 + H2O --> MnO2+ K2SO4 + KOH
76.KMnO4 + KNO2 + H2O --> MnO2+ KNO3 + KOH
77.KMnO4 + SO2 + H2SO4 -->MnSO4 + K2SO4 + H2O
78.FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
79.FeS + HNO3 --> Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
80.FeS2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2Ox + H2O
81.Zn + HNO3 --> Zn(NO3)2 + NO + NH4NO3 + H2O
82.FeS2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
83.CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
84.CrCl3 + Na2O2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaCl + H2O
85.CrCl3 + Na2O2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaCl + H2O
86.FeS2 + HNO3 + HCl --> FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
87.FeS + HNO3 --> Fe3(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
88.MnO2 + KBr + H2SO4 Br2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
A.Định nghĩa- số oxi hoá-quy tắc xác định số oxi hoá-điều kiện để phản ứng oxi hoá
khử xảy ra
I.Định nghĩa:
Là phản ứng hoá học trong đó có sự dịch chuyển electron giữa các chất phản ứng, hay
phản ứng oxi hoá khử là phản ứng hoá học trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số
nguyên tố.
VD:
2Na + CL2 ->2NaCL
Na -> Na+ + 1e (quá trình oxi hoá)
(chất khử)
CL2+ 2e -> 2CL- (quá trình khử)
(chất oxi hoá)
II.Số oxi hoá: ( Mức oxi hoá )
Điện tích của nguyên tử nguyên tố trong phân tử, nếu giả định liên kết giữa các nguyên tử
là liên kết ion.
III.Xác định số oxi hoá:
1.Trong hợp chất vô cơ:
Bốn quy tắc cơ bản
2.Trong hợp chất hữu cơ:
Tương tự hợp chất vô cơ
-Xác định theo công thức phân tử như trong các hợp chất vô cơ, xác định được số oxi hoá
trung bình của C hoặc
số oxi hoá của C.
-Xác định số oxi hoá của từng nguyên tử các C dựa vào công thức cấu tạo
VD:
C-3H3C+3O-OH
Số oxi hoá của C = 0 ( Số oxi hoá của = 0 )
IV. Điều kiện để phản ứng oxi hoá khử xảy ra và thứ tự các quá trình oxi hoá khử
-Dựa vào dãy điện hoá
Li+K+Ba2+Ca2+Na+Mg2+AL3+Mn2+Zn2+Cr3+Fe2+Ni2+Sn2+Pb2+2H+Cu2+Fe3+Hg2+Ag+Au3+
Li K Ba Ca Na Mg AL Mn Zn Cr Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe2+ Hg Ag Au
-Quy tắc
B. Lập phương trình phản ứng oxi hoá khử theo phương pháp thăng bằng electron
I. Các bước tiến hành: 4 bước cơ bản
II.Một số dạng phản ứng oxi hoá khử
1.Dạng đơn giản: (Trong phản ứng có một chất oxi hoá, một chất khử rõ ràng)
Cu + H2SO4 đặc,to CuSO4 + SO2 + H2O
Al + HNO3
AL(NO3)3 + N2O + H2O
Na2SO3 + KMnO4 +H2O
Na2SO4 + MnO2 + KOH
FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Fe3O4 + HNO3
Fe(NO3)3 + NO + H2O
2.Phản ứng oxi hoá khử nội phân tử: ( phản ứng chỉ xảy ra trong một phân tử )
KClO3
KCL + O2
KMnO4
K2MnO4 + MnO2 + O2
Cu(NO3)2
CuO + NO2 + O2
(NH4)2Cr2O7
N2 + Cr2O3 +H2O
3.Phản ứng tự oxi hoá khử: (các nguyên tử của cùng một nguyên tố từ cùng một số
oxi hoá biến thành nhiều số oxi hoá khác nhau )
Cl2 + KOH
KCL + KCLO3 + H2O
K2MnO4 + H2O
KMnO4 + MnO2 + KOH
NaCLO
NaCL + NaCLO3
I2 + NaOH
NaI + NaIO + H2O
S + NaOH
Na2SO4 + Na2S + H2O
4.Phản ứng oxi hoá khử phức tạp:
a. Phản ứng có chữ:
Câu 1
Fe + HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Fe3O4 + HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
FexOy + HNO3
Fe(NO3)3 + NO + H2O
MxOy + HNO3
M(NO3)n + NO + H2O
FexOy + CO
FenOm + CO2
Câu 2
1. R + HNO3
R(NO3)n
+ NO
+ H2O
2. R + HNO3
R(NO3)m
+ NH4NO3 + H2O
3. M + HNO3
M(NO3)n + N2O + H2O
4. R + H2SO4
R2(SO4)m
+ SO2
+ H2 O
5. M + H2SO4
M2(SO4)m + H2S
+ H2 O
6. R + HNO3
R(NO3)3
+ NxOy + H2O
7. M + HNO3
M(NO3)n
+ NxOy + H2O
8. Fe3O4 + HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy
+ H2O
9. FeO + HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
10. MxOy
+ HNO3
M(NO3)n + NO + H2O
11. FexOy
+ H2SO4 đặc
Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
12. M2(CO3)n + HNO3
M(NO3)m + NO + CO2 + H2O
13. Fe3O4
+ HNO3
Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
14. FexOy
+ HNO3
Fe(NO3)3 + NnOm + H2O
b.Phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của nhiều hơn hai nguyên tử
FeS2 + HNO3
Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
Cu2S + HNO3 Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O
As2S3 + KClO3
H3AsO4 + H2SO4 + KCL
CuFeS2 + Fe2(SO4)3 + O2 + H2O
CuSO4 + FeSO4 + H2SO4
c.Phản ứng oxi hoá khử có hợp chất hữu cơ
C2H2 + KMnO4 + H2O
H2C2O4 + MnO2 + KOH
CH3OH + KMnO4 + H2SO4
HCOOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O
CH3-C CH + KMnO4 + KOH
CH3COOK + K2CO3 + MnO2 + H2O
CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2O
CH3-CHOH-CH2OH + MnO2 + KOH
CnH2n+1OH + K2Cr2O7 + H2SO4
CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + CO2 + H2O
CxHyO + KMnO4 + HCl
CH3CHO + MnCl2 + CO2 + KCl + H2O
d.Phản ứng có chứa các ion( chú ý điện tích 2 vế )
Cu + NO3- + H+
Cu2+ + NO + H2O
Cr3+ + OH- + Br2
CrO42- + Br- + H2O
H2S + MnO4- + H+
Mn2+ + S + H2O
SO32- + MnO4- + OHMnO42- + SO42- + H2O
C. Một số chất oxi hoá thường gặp
KMnO4 , K2MnO4 , MnO2
Môi trường axit
Môi trường trung tính
KMnO4
Môi trường OH
K2Cr2O7 , K2CrO4
Từ
Cr2O72-
CrO4
2-
HNO3
H2SO4
Muối (III) (Cr3+)
CrO42- + 2H+ nên
Môi trường OH-
CrO42-
Môi trường trung tính
Cr(OH)3
Môi trường axit
NO3 ( Muối nitrat)
-
MnO2
K2MnO4
-
Môi trường axit
Cr2O72- + H2O
Mn2+
NH4NO3
N2
N2O
NO
NO2
Môi trường axit
NO
H2S
S
SO2
D. Lập phương trình phản ứng theo phương pháp cân bằng ion-electron
Áp dụng chủ yếu cho trường hợp các phản ứng xảy ra trong dung dịch
Thiết lập các phương trình phản ứng cho ở dạng ion
I. Các bước tiến hành:
- Viết các nửa phản ứng ( oxi hoá và khử )
- Cân bằng các nửa phản ứng:
+ Cân bằng số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế của các nửa phản ứng:
Môi trường Axit : Vế nào thừa oxi thêm H+ tạo H2O, hay vế nào thiếu oxi thì thêm H2O tạo
ra H+
Môi trường Bazơ : Vế nào thừa oxi thì thêm H2O tạo OH- hay vế nào thiếu oxi thì thêm
OH- tạo H2O
H2O cân bằng số nguyên tử H
Cân bằng số nguyên tử O
+ Cân bằng điện tích
- Cân bằng electron : Tổng số electron cho = Tổng số electron nhận
- Cộng các nửa phản ứng và hoàn thành
II. Môt số dạng bài :
1. Cân bằng các phương trình phản ứng sau theo phương pháp cân bằng ion- electron:
KMnO4 + KNO2 + H2SO4
MnSO4 + KNO3 + K2SO4 + H2O
NaCrO2 + Br2 + NaOH
Na2CrO4 + NaBr + H2O
KMnO4 K2SO3 + H2O
MnO2 + K2SO4 + KOH
2. Hoàn thành các phương trình phản ứng oxi hoá khử sau:
MnO4- + SO32Mn2+ + SO42MnO4- + SO32MnO2 + SO42As2S3 + NO3AsO43- + SO42- + NO2
H2S + MnO4Mn2+ S
SO32- + MnO4MnO42- + SO42E. Bài tập áp dụng áp dụng phản ứng oxi hoá khử:
I. Yêu cầu chung :
-Các bài toán liên quan tới phản ứng ox hoá khử
-Sử dụng phương trình hoặc các bán phản ứng
-Áp dụng định luật bảo toàn electron, kết hợp với một số bảo toàn khác
-Điều kiện và thứ tự các phản úng oxi hoá khử
II. Một số dạng bài tập:
1. Kim loại hoặc hỗn hợp kim loại tác dụng với axit hoặc hỗn hợp axit HCl, H 2SO4
loãng
VD1:
Cho 3,68 gam hỗn hợp Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu
được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Tính khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng.
VD2:
Hoà tan 14,6 gam hỗn hợp X gồm AL và Sn bằng dung dịch HCL(dư), thu được5,6 lit khí
H2 (ở đktc). Tính thể tích khí oxi(ở đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp X.
VD3:
Cho H2SO4 loãng dư td với 6,66g hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hóa trị II , người ta thu
được 0,1 mol khí, đồng thời khối lượng hh giảm 6,5g . Hòa tan phần còn lại bằng H 2SO4
đặc nóng người ta thấy thoát ra 0,16g khí SO2 . X và Y là những kim loại nào ?
VD4:
Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M có hoá trị không đổi. Chia hỗn hợp thành
hai phần bằng nhau:
Hoà tan hết phần một trong dung dịch HCL được 2,128 lít H2.
Hoà tan hết phần hai trong dung dịch HNO3 được 1,792 lít khí NO duy nhất (đktc)
Xác định M và % khối lượng mỗi kim loại.
2.Kim loại hoặc hỗn hợp kim loại tác dụng với axit hoặc hỗn hợp axit HNO 3 loãng
hoặc đặc, H2O4 đặc
VD1:
Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dung dịch HNO 3 1M ,đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được khí NO ( sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Tính số gam Cu tối đa bị hoà tan
trong dung dịch X
VD2:
Cho 1,35 gam hỗn hợp Cu , Mg , Al tác dụng với HNO3 dư được 896 ml (ở đktc) hỗn hợp gồm
NO và NO2 có
. Tính tổng khối lượng muối nitrat sinh ra (khí ở đktc).
VD3:
Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X
và 1,344 lít ( ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp Y so
với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m?
VD4:
Đem hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO 3 loãng, sau khi kết thúc phản
ứng, thấy còn lại 1,12 gam chất rắn không tan. Lọc lấy dung dịch cho vào lượng dư dung
dịch AgNO3, sau khi kết thúc phản ứng, thấy xuất hiện m gam chất rắn không tan. Trị số
của m là?
VD5:
Hoà tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 đặc nóng và vào dung dịch
H2SO4 loãng thì thể tích NO2 thu được bằng 3 lần thể tích H2 cùng điều kiện, khối lượng
muối sunfat bằng 62,81% khối lượng muối nitrat tạo thành.
Tính khối lượng nguyên tử R
Mặt khác khi nung cùng một lượng kim loại R như trên thì cần thể tích O2 bằng 22,22%
thể tích NO2 ở trên cùng điều kiện và thu được chất rắn A là oxit của kim loại R. Hoà tan
20,88 gam A vào dung dịch HNO3( lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thu được 0,672 lit
khí B(đktc) là một oxit của nitơ NxOy. Tính khối lượng HNO3 nguyên chất cần thiết để hoà
tan A và lượng HNO3 ban đầu.
3.Kim loại tác dụng với nước, kim loại tác dụng với dung dịch kiềm
VD1:
Thực hiên hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho m gam hỗn hợp Ba và Al vào nước dư, thu được 0,896 lit khí(đktc)
Thí nghiệm 2: Cũng cho m gam hỗn hợp trên vào dung dịch NaOH dư thu được 2,24 lit
khí(đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính khối lương m
VD2:
Hoà tan 7,3 gam hỗn hợp X gồm kim loại Na và kim loại M(hoá trị không đổi) trong nước
thu được dung dịch Y và 5,6 lit khí H2(đktc). Để trung hoà dung dịch Y cần dùng 100 ml
dung dịch HCL 1M. Tính phần trăm về khối lượng của kim loại M trong hỗn hợp.
4.Oxit kim loại hoặc hỗn hợp oxit kim loại tác dụng với axit hoặc hỗn hợp axit HNO 3,
H2SO4
VD1:
Hoà tan 2,16 gam FeO trong HNO3 đặc, sau một thời gian thấy thoát ra 0,224 lit khí X
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Xác định X.
VD2:
Trộn 0,54 gam bột nhôm với hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm trong điều kiện không có không khí một thời gian, thu được hỗn hợp chất rắn X.
Hoà tan hoàn toàn chất rắn X trong HNO 3 đặc nóng dư thì thu được Vlít khí NO duy
nhất(đktc). Tính V
VD3:
Hoà tan 20,88 gam một oxits sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch X
và 3,248 lít SO2(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) cô cạn dung dịch X được m gam muối
sunphát khan. Tính m.
5.Kim loại tác dụng với dung dịch muối:
VD1:
Dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ. Lấy một lượng gồm 0,03 mol
AL và 0,05 mol Fe cho vào 100ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được
chất rắn Y gồm ba kim loại. Cho Y vào đung dịch HCL dư thu được 0,007 gam H2.
Tính nồng độ hai muối ban đầu.
VD2:
Cho 0,84 gam bột Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO 3)2 0,15M và Fe(NO3)3 0,2M
cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn.
VD3:
Cho 0,8 mol bột Mg vào dung dịch chứa 0,6 mol FeCl3 và 0,2 mol CuCl2. Sau khi phản
ứng kết thúc thu được chất rắn A và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được bao nhiêu
gam chất rắn khan?
VD4 :
1,368 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa hết với dung dịch HCl (các
phản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được dung dịch Y, cô cạn dung dịch Y thu được hỗn hợp 2
muối, trong đó khối lượng muối FeCl2 là 1,143 gam. Dung dịch Y có thể hòa tan tối đa
bao nhiêu gam Cu?
VD5:. Hòa tan hết m gam Cu vào 400 ml dung dịch Fe(NO 3)3 12,1% thu được dung dịch
A có nồng độ Cu(NO3)2 3,71%. Nồng độ % theo khối lượng Fe(NO3)3 trong dung dịch A
là?
VD6: Cho hai thanh kim loại X đều có hoá tri II và có khối lượng bằng nhau. Thanh 1
nhúng vào dung dịch Cu(NO3)2. Thanh 2 nhúng vào dung dịch Pb(NO 3)2. Sau một thời
gian thanh một giảm 0,2%. Thanh 2 tăng 28,4%. Số mol của hai dung dịch ban đầu đều
giảm một lượng như nhau. Tìm X
6. Muối NO3- trong môi trường axit
Bài 1. Cho 19,2 gam Cu vào 500ml dd NaNO3 1M, sau đó thêm 500ml dd HCl 2M
a. Cu có tan hết hay không? Tính thể tích NO bay ra ở đktc.
b. Tính CM các ion trong dd A thu được sau PƯ.
c. PhảI thêm bao nhiêu lít dd NaOH 0,2M để kết tủa hết Cu2+ chứa trong dd A?
Bài 2.Cho 1,92 gam đồng vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời KNO 3 0,16M và H2SO4
0,4M, thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi đối với H2 là 15 và thu dung dịch A.
a. Viết phương trình ion thu gọn của phản ứng xảy ra và tính thể tích khí sinh ra (ở
điều kiện tiêu chuẩn).
b. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần dùng để kết tủa toàn bộ Cu 2+ trong
dung dịch A.
Bài 3 Tính VNO (đktc) thoát ra trong 2 trường hợp:
a. Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dd HNO3 1M( loãng).
b. Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dd hỗn hợp HNO3 1M + H2SO4 0,5M.
7. Phản ứng oxi hóa khử qua nhiều giai đoạn
Câu 1: Nung 8.4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam X gồm Fe,
FeO, Fe2O3 và Fe3O4 . Hòa tan m gam hh X bằng HNO3 dư, thu được 2.24 lít khí NO2
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Tính giá trị m
Câu 6 Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung
dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và
dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m.
Câu 2 Cho khí H2 đi qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được
20,88 gam hỗn hợp 4 chất rắn. Hoà tan hết lượng chất rắn trên trong dd HNO 3 dư thấy
thoát ra 0,39 mol NO2 duy nhất. Tính khối lượng HNO3 đã tham gia phản ứng?
Câu 3 Cho 2,352 lit CO (đktc) đi qua m gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe 3O4, Fe2O3 có số mol
bằng nhau nung nóng thu được hỗn hợp chất rắn B. Cho B tan hết trong dd HNO 3 dư thấy
thoát ra 2,24 lit NO duy nhất (đktc). Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính m?
Câu 4 Cho khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe 2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được
13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3. Hoà tan hết X bằng dd HNO 3 đặc nóng
dư thu được 5,824 lit NO2 duy nhất (đktc). Tính m?
Bài tập tham khảo
1. M + HNO3 --> M(NO3)n + NO2 + H2O
2. M + HNO3 --> M(NO3)n + NO + H2O
3. M + HNO3 --> M(NO3)n + N2O + H2O
4. M + HNO3 --> M(NO3)n + N2 + H2O
5. M + HNO3 --> M(NO3)n + NH4NO3 + H2O
6. M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O
7. M + H2SO4 --> M2(SO4)n + SO2 + H2O
8. M + H2SO4 --> M2(SO4)n + S + H2O
9. M + H2SO4 --> M2(SO4)n + H2S + H2O
10.M2Ox + HNO3 --> M(NO3)3 + NO + H2O
11.FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
12.FeO + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
13.Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
14.Fe3O4 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
15.Fe + O2 + H2O --> Fe(OH)3
16.KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
17.H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
18.H2SO3 + H2S --> S + H2O
19.O3 + KI + H2O --> O2 + I2 + KOH
20.KNO2 + HClO3 --> KNO3 + HCl
21.H2SO3 + H2O2 --> H2SO4 + H2O
22.Cl2 + KOH --> KCl + KClO3 + H2O
23.M + HNO3 --> M(NO3)n + NxOy + H2O
24.S + KOH --> K2S + K2SO3 + H2O
25.H2SO3 + H2S --> S + H2O
26.Cl2 + KOH --> KClO + KCl + H2O
27.Cl2 + KOH --> KClO3 + KCl + H2O
28.S + KOH --> K2S + K2SO3 + H2O
29.Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
30.Fe(OH)2 O2 + H2O --> Fe(OH)3
31.KI + H2O + O3 --> KOH + I2 + O2
32.CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
33.KOH + Cl2 --> KClO + KCl + H2O
34.KClO3 --> KCl + KClO4
35.NO2 + H2O --> HNO3 + NO
36.Al + FexOy --> Al2O3 + Fe
37.CxHyOz + O2 --> CO2 + H2O
38.HNO2 --> HNO3 + NO + H2O
39.Fe + KNO3 --> Fe2O3 + N2 + K2O
40.Al + Fe3O4 --> Al2O3 + Fe
41.S + NaOH --> Na2SO4 + Na2S + H2O
42.Br2 + NaOH --> NaBr + NaBrO3 + H2O
43.Fe2S + O2 --> SO2 + Fe2O3
44.FexOy + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
45.FexOy + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2O
46.FeCu2S2 + O2 --> Fe2SO3 + CuO + SO2
47.Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl + CO + CaCl2
48.Ca3(PO4)2 + SiO2 + C --> P4 + CaSiO3 + CO
49.MnO2 + HCl --> MnCl2 + Cl2 + H2O
50.FeCu2S2 + O2 --> Fe2O3 + CuO + SO2
51.KClO3 + NH3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
52.K2Cr2O7 + HCl --> CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O
53.NO2 + NaOH --> NaNO3 + NaNO2 + H2O
54.K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
55.FeCl2 + H2O2 + HCl FeCl3 + H2O
56.I2 + Na2S2O3 Na2S4O6 + NaI
57.R2On + NH3 R + N2 + H2O (R là Pb,Cu,Ag)
58.KI + HNO3 I2 + KNO3 + NO + H2O
59.H2S + HNO3 H2SO4 + NO + H2O
60.MnO2 + O2 + KOH K2MnO4 + H2O
61.K2MnO4 + H2O --> KMnO4 + MnO2 + KOH
62.KMnO4 + HCl --> MnCl2 + KCl + Cl2 + H2O
63.KMnO4 + HCl --> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
64.KClO3 + NH3 --> KNO3 + KCl + Cl2 + H2O
65.Ca3(PO4)2 + Cl2 + C --> POCl3 + CO + CaCl2
66.As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
67.Al + NaNO3 + NaOH --> Na3AlO3 NH3 + H2O
68.K2MnO4 + H2O --> MnO2 + KMnO4 + KOH
69.Mn(OH)2 + Cl2 + KOH MnO2 + KCl + H2O
70.As2S3 + HNO3 + H2O --> H3AsO4 + H2SO4 + NO
71.NaBr + NaBrO3 + H2SO4 --> Br2 + Na2SO4 + H2O
72.Cr2O3 + KNO3 + KOH K2CrO4 + KNO2 + H2O.
73.CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
74.NaBr + NaBrO3 + H2SO4 --> Br2 + Na2SO4 + H2O
75.KMnO4 + K2SO3 + H2O --> MnO2+ K2SO4 + KOH
76.KMnO4 + KNO2 + H2O --> MnO2+ KNO3 + KOH
77.KMnO4 + SO2 + H2SO4 -->MnSO4 + K2SO4 + H2O
78.FeS2 + HNO3 + HCl FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
79.FeS + HNO3 --> Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
80.FeS2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + H2SO4 + N2Ox + H2O
81.Zn + HNO3 --> Zn(NO3)2 + NO + NH4NO3 + H2O
82.FeS2 + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
83.CrI3 + Cl2 + KOH --> K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
84.CrCl3 + Na2O2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaCl + H2O
85.CrCl3 + Na2O2 + NaOH --> Na2CrO4 + NaCl + H2O
86.FeS2 + HNO3 + HCl --> FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
87.FeS + HNO3 --> Fe3(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + H2O
88.MnO2 + KBr + H2SO4 Br2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
 








Các ý kiến mới nhất