Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: thanh cong
Người gửi: Ai biết đc tròiii
Ngày gửi: 16h:49' 03-11-2022
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn: thanh cong
Người gửi: Ai biết đc tròiii
Ngày gửi: 16h:49' 03-11-2022
Dung lượng: 37.3 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – LẮP ĐẶT MANG ĐIỆN TRONG NHÀ
Cấp độ
Nhận biết
Vận dụng
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Nội dung
TN
Giới thiệu nghề 1
điện dân dụng 0.5đ
Dụng cụ dùng 1
trong lắp đặt
mạng điện
0.5đ
Vật liệu dùng 1
trong lắt đặt
mạng điện
trong nhà
0.5đ
1
Nối dây dẫn điện
0.5đ
Lắp mạch điện
đèn ống
huỳnh quang
4(33%)
Cộng
2đ
TL TN
TL
TN
TL
Cộng
Cấp độ cao
TN
TL
1 (8%)
1
1
0.5đ
1
0.5đ
1
1
1
1
2đ
2(17%) 1(8.5%)
1đ
2đ
0.5đ
4(33%)
1
1đ
1đ
1đ
1.5đ
3 (25%)
2đ
2(17%)
1đ
1đ
4(33%)
4đ
3đ
2 (17%)
1(8.5%) 12
1đ
3đ
10đ
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
A/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Đối tượng lao động của nghề điện dân dụng là:
a/ Thiết bị bảo vệ, đóng cắt, lấy và đo
c/ Vật liệu, dụng cụ làm việc của nghề
lường điện.
điện.
b/ Các đồ dùng điện và nguồn điện dưới
d/ Cả a, b và c đều đúng.
380V.
Câu 2: Kí hiệu của dây dẫn điện M (n x F) thứ tự cho ta biết:
a/ Chất liệu lõi, số lõi, tiết diện lõi.
c/ Tiết diện lõi, số lõi, chất liệu lõi.
b/ Số lõi, chất liệu lõi, tiết diện lõi.
d/ Cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Trên vỏ máy biến áp thường lắp:
a/ Vôn kế
c/ Vôn kế, Ampe kế
b/ Ampe kế
d/ Vôn kế, Ampe kế, Ôm kế
Câu 4: Sử dụng mối nối rẽ khi:
a/ Dây bị đứt
c/ Nối dây vào phụ kiện của đồ dùng
điện
b/ Thêm đường dây nhánh
d/ Cả a, b, c đều đúng
Câu 5: Công tơ điện là dụng cụ dùng để đo:
a/ Công suất
c/ Điện năng sử dụng
b/ Điện trở
d/ Cường độ dòng điện
Câu 6: Bóc phân đoạn lớp vỏ cách điện thì 2 lớp vỏ lệch nhau:
a/ 5 – 6 mm
c/ 5 – 8 mm
b/ 6 – 8 mm
d/ 8 – 10 mm
B/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (2 điểm)
Nêu quy trình lắp mạch điện bảng điện?
Câu 8 ( 2 điểm)
a/ So sánh dây dẫn điện và dây cáp điện?
b/ Tại sao không dùng dao nhỏ để làm sạch lõi dây dẫn điện?
Câu 9 ( 3 điểm)
a/ Dụng cụ, vật liệu và thiết bị nào được sử dụng trong mạch điện đèn ống huỳnh
quang?
b/ Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang?
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Điểm
D
0.5đ
A
0.5đ
C
0.5đ
B
0.5đ
C
0.5đ
C
0.5đ
Vạch dấu -> khoan lỗ BĐ -> nối dây TBĐ của BĐ -> Lắp TBĐ
2đ
vào BĐ -> kiểm tra.
a/
So sánh
Dây dẫn điện
Dây cáp điện
Cấu tạo
-Lõi: đồng, nhôm
-Vỏ: PVC
-Vỏ bảo vệ: có thể có
- Vỏ bảo vệ: có
1đ
Chức
Dẫn điện từ nguồn điện
Dẫn điện từ trạm
năng
trong nhà tới các đồ dùng
biến áp hạ áp vào
điện
nhà
b/ Nếu dùng dao nhỏ -> lõi dây sắc dễ làm thủng lớp băng cách
điện. Tiếp xúc không đủ lớn dẫn đến dẫn điện kém và mối nối
1đ
không chắc.
a/ Dụng cụ vật liệu thiết bị:
- Dụng cụ: kìm điện, kìm tuốt dây, dao nhỏ, tua vít, khoan
1đ
điện, bút thử điện, thước kẻ, bút chì
- Vật liệu và thiết bị: bóng đèn ống huỳnh quang, tắc te, chấn
lưu, máng đèn, công tắc 2 cực, cầu chì, bảng điệnh, dây
dẫn, băng cách điện, giấy ráp.
- b/ Vẽ đúng sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
O
A
2đ
CL
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
A. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất mà em
chọn. (3 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Cấu tạo của dây cáp điện từ trong ra ngoài gồm có:
A. Lõi, vỏ bảo vệ, dây dẫn
B. Lõi, vỏ cách điện, vỏ bảo vệ.
C. Vỏ cách điện, vỏ bảo vệ, dây cáp
D. Lõi, vỏ cách điện, dây dẫn.
Câu 2. Để đo cường độ dòng điện người ta sử dụng đồng hồ nào?
A. Vôn kế
C. Ôm kế
B. Oát kế
D. Ampe kế
Câu 3. Công tơ điện có ký hiệu như thế nào?
Câu 4. Vật liệu cách điện là:
A. Nhựa, sành, nhôm
B. Nhựa, gỗ, cao su.
C. Tôn, gỗ, sứ
D. Cao su, nhựa, đồng.
Câu 5. Khi nối mối nối thắng dây dẫn 1 sợi, mỗi bên ta phải quấn bao nhiêu vòng?
A. Từ 1 đến 2 vòng
B. Từ 2 đến 3 vòng
C. Từ 4 đến 6 vòng
D. Từ 6 đến 8 vòng
Câu 6. Kí hiệu dây dẫn bọc cách điện M(2x1,5) có nghĩa:
A. Dây lõi đồng, số lõi 2, tiết diện 1,5
B. Dây lõi đồng, tiết diện 2, số lõi 1,5
C. Dây lõi nhôm, số lõi 2, tiết diện 1,5
D. Dây lõi nhôm, tiết diện 2, số lõi 1,5
B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 7. (2 điểm) Nêu những yêu cầu mối nối và qui trình chung của nối dây điện trong
mạng điện trong nhà?
Câu 8. (2 điểm) Hãy điền các kí hiệu và đại lượng đo vào bảng sau?
Đồng hồ đo điện
Đại lượng đo
Kí hiệu
Công tơ điện
Ôm kế
Ampe kế
Vôn kế
Oát kế
Câu 9. (3 điểm) Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang?
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
MÔN CÔNG NGHỆ 9
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
Đ/án
1
B
2
D
3
B
4
B
5
B
6
A
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 2 điểm).
Câu
Đáp án
7
- Yêu cầu của mối nối dây dẫn điện:
( 2đ) + Dẫn điện tốt
+ Có độ bền cơ học cao
+ An toàn điện
+ Đảm bảo về mặt thẩm mỹ
- Quy trình chung của nối dây dẫn điện:
Bóc vỏ cách điện Làm sạch lõi Nối dây Kiểm tra mối
nối Cách điện mối nối
8
(2đ)
Đồng hồ đo điện
Công tơ điện
Đại lượng đo
Điện năng tiêu thụ
(A)
Điện trở ( R)
Cường độ dòng
điện
Hiệu điện thế
Công suất
Ôm kế
Ampe kế
Vôn kế
Oát kế
9
(3đ)
Kí hiệu
KWh
CL
1điểm
( mỗi ý
đúng
0,2đ)
2 điểm
( mỗi ý
đúng 0,4
đ)
A
V
W
/ Vẽ đúng sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
O
A
Điểm
1điểm
( mỗi ý
đúng
0,25đ)
3đ
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất mà em
chọn. (3 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Công tơ điện có ký hiệu như thế nào?
Câu 2. Tìm các thao tác đúng khi nối dây:
a- Khi gọt vỏ cách điện của dây dẫn bằng dao, lưỡi dao phải đặt nghiêng để không cắt phải lõi
dây.
b- Dùng giấy nhám đánh sạch lõi dây điện.
c- Sau khi hàn xong phải bọc cách điện mối nối để dây dẫn có hình dáng cũ và đảm bảo
an toàn điện.
d- Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 3. Vật liệu nào được sử dụng nhiều nhất để bọc cách điện dây dẫn, dây cáp
điện?
a- Nhựa PE.
c- Nhựa PVC.
b- Cao su.
d- Câu b và c đều đúng.
Câu 4. Đọc đúng thứ tự các ký hiệu sau:
W
A
V
Ω
KWh
A - Oátkế, ampekế, vônkế, ômkế, công tơ
C - Oátkế, vôn kế, ampekế, ômkế, công tơ
B - Vônkế, ampekế, oátkê, ômkế, công tơ
D - Oátkế, ômkế, công tơ, ampekế, vônkế
Câu 5. Để đo kích thước đường kính dây điện ta dùng:
a./ Thước lá
B./ Thước cuộn
C./ Thước cặp
D./Thước gấp
Câu 6 . Dây dẫn điện trong nhà không được dùng dây dẫn trần vì:
a. Để đảm bảo an toàn điện
b. Không đạt yêu cầu về mỹ thuật.
c. Không thuận tiện khi sử dụng
d. Dây dẫn trần không bền bằng dây dẫn có vỏ bọc
II. Tự luận (7 điểm)
7. (2 điểm) Nêu các bước tiến hành lắp đặt mạch điện bảng điện?
8. (2 điểm) Nêu công dụng của Ampe kế, vôn kế, ôm kế, oát kế, công tơ điện, đồng hồ
vạn năng.
9. (3 điểm) Hãy vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm có 2 cầu chì, 1 ổ cắm, 1
công tắc điều khiển 1 bóng đèn sợi đốt.
HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ 9.
Năm học : 2012- 2013
I.
Phần trắc nghiệm (3đ)
Câu hỏi
1
2
Đáp án
B
D
II.
Phần tự luận (7đ)
Câu
7
2đ
8
2đ
9
3
D
4
A
5
C
Đáp án
Các bước tiến hành lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
Bước 1: Vạch dấu.
Bước 2: Khoan lỗ.
Bước 3: Lắp thiết bị điện của bảng điện.
Bước 4: Nối dây bộ đèn.
Bước 5: Nối dây mạch điện.
Bước 6: Kiểm tra.
1 – Ampe kế: dùng để đo cường độ dòng điện
2 - Vôn kế: Dùng để đo điện áp
3 – Oát kê: dùng để đo công suất
4 – Ôm kế: dùng để đo điện trở
5 – công tơ: dùng để đo điện năng sử dụng
6 – đồng hồ vạn năng: dùng để đo các đại lượng như điện áp, điện
trở, cường độ dòng điện
a. Sơ đồ nguyên lý: (1,5đ)
A
O
6
A
Biểu
điểm
2đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
1,5đ
3đ
b. Sơ đồ lắp đặt : (1đ)
A
O
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
1,5đ
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I.
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất
mà em chọn. (3 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Khi lắp đặt đèn, biện pháp an toàn là:
a- Cách điện tốt giữa phần tử mang điện với phần tử không mang điện.
b- Cách điện tốt với đất.
c- Mang đồ bảo hộ lao động.
d- Tất cả đều đúng.
Câu 2. Vật liệu nào được sử dụng nhiều nhất để bọc cách điện dây dẫn, dây cáp
điện?
a- Nhựa PE.
c- Nhựa PVC.
b- Cao su.
d- Câu b và c đều đúng
Câu 3. Mạng điện trong nhà thường không được sử dụng loại dây dẫn:
A - Bọc cách điện
B - Trần
C - Lõi một sợi
D - Lõi nhiều
sợi
Câu 4. Qui trình chung noái daây daãn ñieän laø :
a. Bocù voû caùch ñieän Noái daây Laøm saïch loõi Kieåm tra moái noái Haøn moái noái
Caùch ñieän moái noái
b. Bocù voû caùch ñieän Laøm saïch loõi Noái daây Kieåm tra moái noái Haøn moái noái
Caùch ñieän moái noái
c. Bocù voû caùch ñieän Laøm saïch loõi Noái daây Haøn moái noái Kieåm tra moái
noái Caùch ñieän moái noái
d. Bocù voû caùch ñieänNoái daây Laøm saïch loõi Haøn moái noái Kieåm tra moái noái
Caùch ñieän moái noái.
Câu 5. Cấu tạo của dây dẫn điện bọc cách điện gồm 2 phần:
a- Lõi và lớp vỏ cách điện
c - Vỏ bảo vệ và vỏ cách điện
b - Lõi và lớp vỏ bằng đồng
d - Lõi đồng và lõi nhôm
Câu 6 . Dây dẫn điện trong nhà không được dùng dây dẫn trần vì:
a.Không đạt yêu cầu về mỹ thuật.
b. Để đảm bảo an toàn điện
c. Không thuận tiện khi sử dụng
d. Dây dẫn trần không bền
II. Tự luận (7 điểm)
C©u 7: Nªu các loại mối nối dây dẫn điện và yêu cầu mối nối ? (2 ®iÓm)
Câu 8: Kể tên các loại đồng hồ đo điện mà em biết. Nêu công dụng của chúng. (2 điểm)
Câu 9 : Hãy vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang (3 điểm)
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I: Trắc nghiệm (3đ) mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
Câu
7
2đ
8
2đ
D
D
B
B
Nªu yêu các loại mối nối dây dẫn điện và yêu cầu mối nối ? ( 2 ®iÓm )
- Nêu 3 loại mối nối dd điện : 3x0,5=1 đ
- Nêu yêu cầu mối nối : 4x0,25 = 1 đ
Kể tên các loại đồng hồ đo điện mà em biết. Nêu công dụng của chúng. (2 điểm)
V«n kÕ
§iÖn ¸p
§iÖn
n¨ng tiªu thô
C«ng t¬ ®iÖn
§iÖn trë
¤m kÕ
Ampe kÕ
Đồng hồ vạn năng
3đ
A
Đáp án
O¸t kÕ
9
B
C«ng suÊt
Cêng ®é dßng ®iÖn
Cêng ®é dßng ®iÖn, §iÖn ¸p, §iÖn trë
Câu 9 : Hãy vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
(2 điểm)
a. Sơ đồ nguyên lý: (1,5đ)
b. Sơ đồ lắp đặt : (1,5đ)
O
A
CL
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
A. Trắc nghiệm:
I/ Khoanh tròn chữ cái đầu câu có đáp án đúng: (2 điểm).
1/ Những phần tử điện nào sau đây toàn là thiết bị điện::
a. Cầu chì, ổ cắm, dây dẫn.
b. Công tắc, bút thử điện, quạt bàn.
c. Cầu chì, công tắc, ổ cắm.
d. Phích cắm, bảng điện, kìm tuốt dây.
2/ Tóm tắt theo thứ tự qui trình nối dây dẫn điện như sau:
a. Bóc vỏ cách điệnlàm sạch lõinối dâykiểm tra mối nốihàn mối nốicách điện mối nối.
b. Bóc vỏ cách điệnnối dâylàm sạch lõikiểm tra mối nốihàn mối nốicách điện mối nối.
c. Bóc vỏ cách điệnlàm sạch lõinối dâyhàn mối nốikiểm tra mối nốicách điện mối nối.
d. Bóc vỏ cách điệnlàm sạch lõinối dâykiểm tra mối nốicách điện mối nốihàn mối nối.
3/ Tóm tắt theo thứ tự qui trình lắp mạch điện bảng điện như sau:
a. Vạch dấukhoan lỗ bảng điệnlắp TBĐ vào BĐnối dây TBĐ của BĐkiểm tra.
b. Vạch dấukhoan lỗ bảng điệnnối dây TBĐ của BĐlắp TBĐ vào BĐkiểm tra.
c. Vạch dấukhoan lỗ bảng điệnnối dây TBĐ của BĐkiểm tralắp TBĐ vào BĐ.
d. Vạch dấukhoan lỗ bảng điệnkiểm tralắp TBĐ vào BĐnối dây TBĐ của BĐ.
4/ Chọn sơ đồ nguyên lí mạch điện đúng.
a.
b.
O
A
o
o
c.
O
A
o
o
o
o
o
o
o
O
A
d.
O
A
o
o
o
o
o
o
o
II/ Điền những từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (1 điểm).
- Dựa vào lớp vỏ cách điện, dây dẫn điện được chia thành dây dẫn trần và dây
dẫn…………………………..
- Dựa vào số lõi và số sợi của lõi có dây một lõi và dây…………..lõi. Dây lõi..……...sợi và dây lõi
nhiều sợi.
B/ TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 1 (2 điểm): Nêu các dụng cụ, vật liệu và thiết bị sử dụng trong lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh
quang?
Câu 2 (2 điểm): Trình bày yêu cầu của mối nối dây dẫn điện ?.
Câu 3 (3 điểm): Vẽ hoàn chỉnh sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện gồm các phần tử điện sau: 2 cầu chì;
1 ổ cắm; 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn?.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ 9
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
I/ khoanh tròn đúng, mỗi câu được 0.5 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
B
4
D
II/ Điền những từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (1 điểm).
- Dựa vào lớp vỏ cách điện, dây dẫn điện được chia thành dây dẫn trần và dây dẫn bọc cách điện.
- Dựa vào số lõi và số sợi của lõi có dây một lõi và dây nhiều lõi. Dây lõi một sợi và dây lõi nhiều sợi.
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)
Câu 1 (2điểm):
-
Dụng cụ: kìm điện, kìm tuốt dây, dao nhỏ, tua vít, khoan điện, bút thử điện, thước kẻ, bút
chì.
- Vật liệu, thiết bị: bóng đèn ống huỳnh quang, tắc te, chấn lưu, máng đèn, cầu chì, công
tắc 2 cực, dây dẫn điện, giấy giáp, băng cách điện, bảng điện.
Câu 2 (2điểm): có 4 yêu cầu cơ bản, mỗi yêu cầu đúng được 0.125 điểm.
- Dẫn điện tốt.
- Độ bền cơ học cao
- An toàn điện
- Đảm bảo tính thẩm mỹ.
Câu 3 (3 điểm): Tùy theo cách vẽ: đúng, đủ được 1 điểm.
Cách trình bày các phần tử điện trên bảng điện: cân đối, đẹp…được 1 điểm.
MÔN: CÔNG NGHỆ 9 – LẮP ĐẶT MANG ĐIỆN TRONG NHÀ
Cấp độ
Nhận biết
Vận dụng
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Nội dung
TN
Giới thiệu nghề 1
điện dân dụng 0.5đ
Dụng cụ dùng 1
trong lắp đặt
mạng điện
0.5đ
Vật liệu dùng 1
trong lắt đặt
mạng điện
trong nhà
0.5đ
1
Nối dây dẫn điện
0.5đ
Lắp mạch điện
đèn ống
huỳnh quang
4(33%)
Cộng
2đ
TL TN
TL
TN
TL
Cộng
Cấp độ cao
TN
TL
1 (8%)
1
1
0.5đ
1
0.5đ
1
1
1
1
2đ
2(17%) 1(8.5%)
1đ
2đ
0.5đ
4(33%)
1
1đ
1đ
1đ
1.5đ
3 (25%)
2đ
2(17%)
1đ
1đ
4(33%)
4đ
3đ
2 (17%)
1(8.5%) 12
1đ
3đ
10đ
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
A/ TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: Đối tượng lao động của nghề điện dân dụng là:
a/ Thiết bị bảo vệ, đóng cắt, lấy và đo
c/ Vật liệu, dụng cụ làm việc của nghề
lường điện.
điện.
b/ Các đồ dùng điện và nguồn điện dưới
d/ Cả a, b và c đều đúng.
380V.
Câu 2: Kí hiệu của dây dẫn điện M (n x F) thứ tự cho ta biết:
a/ Chất liệu lõi, số lõi, tiết diện lõi.
c/ Tiết diện lõi, số lõi, chất liệu lõi.
b/ Số lõi, chất liệu lõi, tiết diện lõi.
d/ Cả a, b, c đều đúng
Câu 3: Trên vỏ máy biến áp thường lắp:
a/ Vôn kế
c/ Vôn kế, Ampe kế
b/ Ampe kế
d/ Vôn kế, Ampe kế, Ôm kế
Câu 4: Sử dụng mối nối rẽ khi:
a/ Dây bị đứt
c/ Nối dây vào phụ kiện của đồ dùng
điện
b/ Thêm đường dây nhánh
d/ Cả a, b, c đều đúng
Câu 5: Công tơ điện là dụng cụ dùng để đo:
a/ Công suất
c/ Điện năng sử dụng
b/ Điện trở
d/ Cường độ dòng điện
Câu 6: Bóc phân đoạn lớp vỏ cách điện thì 2 lớp vỏ lệch nhau:
a/ 5 – 6 mm
c/ 5 – 8 mm
b/ 6 – 8 mm
d/ 8 – 10 mm
B/ TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7 (2 điểm)
Nêu quy trình lắp mạch điện bảng điện?
Câu 8 ( 2 điểm)
a/ So sánh dây dẫn điện và dây cáp điện?
b/ Tại sao không dùng dao nhỏ để làm sạch lõi dây dẫn điện?
Câu 9 ( 3 điểm)
a/ Dụng cụ, vật liệu và thiết bị nào được sử dụng trong mạch điện đèn ống huỳnh
quang?
b/ Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang?
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án
Điểm
D
0.5đ
A
0.5đ
C
0.5đ
B
0.5đ
C
0.5đ
C
0.5đ
Vạch dấu -> khoan lỗ BĐ -> nối dây TBĐ của BĐ -> Lắp TBĐ
2đ
vào BĐ -> kiểm tra.
a/
So sánh
Dây dẫn điện
Dây cáp điện
Cấu tạo
-Lõi: đồng, nhôm
-Vỏ: PVC
-Vỏ bảo vệ: có thể có
- Vỏ bảo vệ: có
1đ
Chức
Dẫn điện từ nguồn điện
Dẫn điện từ trạm
năng
trong nhà tới các đồ dùng
biến áp hạ áp vào
điện
nhà
b/ Nếu dùng dao nhỏ -> lõi dây sắc dễ làm thủng lớp băng cách
điện. Tiếp xúc không đủ lớn dẫn đến dẫn điện kém và mối nối
1đ
không chắc.
a/ Dụng cụ vật liệu thiết bị:
- Dụng cụ: kìm điện, kìm tuốt dây, dao nhỏ, tua vít, khoan
1đ
điện, bút thử điện, thước kẻ, bút chì
- Vật liệu và thiết bị: bóng đèn ống huỳnh quang, tắc te, chấn
lưu, máng đèn, công tắc 2 cực, cầu chì, bảng điệnh, dây
dẫn, băng cách điện, giấy ráp.
- b/ Vẽ đúng sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
O
A
2đ
CL
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
A. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất mà em
chọn. (3 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Cấu tạo của dây cáp điện từ trong ra ngoài gồm có:
A. Lõi, vỏ bảo vệ, dây dẫn
B. Lõi, vỏ cách điện, vỏ bảo vệ.
C. Vỏ cách điện, vỏ bảo vệ, dây cáp
D. Lõi, vỏ cách điện, dây dẫn.
Câu 2. Để đo cường độ dòng điện người ta sử dụng đồng hồ nào?
A. Vôn kế
C. Ôm kế
B. Oát kế
D. Ampe kế
Câu 3. Công tơ điện có ký hiệu như thế nào?
Câu 4. Vật liệu cách điện là:
A. Nhựa, sành, nhôm
B. Nhựa, gỗ, cao su.
C. Tôn, gỗ, sứ
D. Cao su, nhựa, đồng.
Câu 5. Khi nối mối nối thắng dây dẫn 1 sợi, mỗi bên ta phải quấn bao nhiêu vòng?
A. Từ 1 đến 2 vòng
B. Từ 2 đến 3 vòng
C. Từ 4 đến 6 vòng
D. Từ 6 đến 8 vòng
Câu 6. Kí hiệu dây dẫn bọc cách điện M(2x1,5) có nghĩa:
A. Dây lõi đồng, số lõi 2, tiết diện 1,5
B. Dây lõi đồng, tiết diện 2, số lõi 1,5
C. Dây lõi nhôm, số lõi 2, tiết diện 1,5
D. Dây lõi nhôm, tiết diện 2, số lõi 1,5
B. Tự luận: (7 điểm)
Câu 7. (2 điểm) Nêu những yêu cầu mối nối và qui trình chung của nối dây điện trong
mạng điện trong nhà?
Câu 8. (2 điểm) Hãy điền các kí hiệu và đại lượng đo vào bảng sau?
Đồng hồ đo điện
Đại lượng đo
Kí hiệu
Công tơ điện
Ôm kế
Ampe kế
Vôn kế
Oát kế
Câu 9. (3 điểm) Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang?
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
MÔN CÔNG NGHỆ 9
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
Đ/án
1
B
2
D
3
B
4
B
5
B
6
A
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 2 điểm).
Câu
Đáp án
7
- Yêu cầu của mối nối dây dẫn điện:
( 2đ) + Dẫn điện tốt
+ Có độ bền cơ học cao
+ An toàn điện
+ Đảm bảo về mặt thẩm mỹ
- Quy trình chung của nối dây dẫn điện:
Bóc vỏ cách điện Làm sạch lõi Nối dây Kiểm tra mối
nối Cách điện mối nối
8
(2đ)
Đồng hồ đo điện
Công tơ điện
Đại lượng đo
Điện năng tiêu thụ
(A)
Điện trở ( R)
Cường độ dòng
điện
Hiệu điện thế
Công suất
Ôm kế
Ampe kế
Vôn kế
Oát kế
9
(3đ)
Kí hiệu
KWh
CL
1điểm
( mỗi ý
đúng
0,2đ)
2 điểm
( mỗi ý
đúng 0,4
đ)
A
V
W
/ Vẽ đúng sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
O
A
Điểm
1điểm
( mỗi ý
đúng
0,25đ)
3đ
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
Điểm
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất mà em
chọn. (3 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Công tơ điện có ký hiệu như thế nào?
Câu 2. Tìm các thao tác đúng khi nối dây:
a- Khi gọt vỏ cách điện của dây dẫn bằng dao, lưỡi dao phải đặt nghiêng để không cắt phải lõi
dây.
b- Dùng giấy nhám đánh sạch lõi dây điện.
c- Sau khi hàn xong phải bọc cách điện mối nối để dây dẫn có hình dáng cũ và đảm bảo
an toàn điện.
d- Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Câu 3. Vật liệu nào được sử dụng nhiều nhất để bọc cách điện dây dẫn, dây cáp
điện?
a- Nhựa PE.
c- Nhựa PVC.
b- Cao su.
d- Câu b và c đều đúng.
Câu 4. Đọc đúng thứ tự các ký hiệu sau:
W
A
V
Ω
KWh
A - Oátkế, ampekế, vônkế, ômkế, công tơ
C - Oátkế, vôn kế, ampekế, ômkế, công tơ
B - Vônkế, ampekế, oátkê, ômkế, công tơ
D - Oátkế, ômkế, công tơ, ampekế, vônkế
Câu 5. Để đo kích thước đường kính dây điện ta dùng:
a./ Thước lá
B./ Thước cuộn
C./ Thước cặp
D./Thước gấp
Câu 6 . Dây dẫn điện trong nhà không được dùng dây dẫn trần vì:
a. Để đảm bảo an toàn điện
b. Không đạt yêu cầu về mỹ thuật.
c. Không thuận tiện khi sử dụng
d. Dây dẫn trần không bền bằng dây dẫn có vỏ bọc
II. Tự luận (7 điểm)
7. (2 điểm) Nêu các bước tiến hành lắp đặt mạch điện bảng điện?
8. (2 điểm) Nêu công dụng của Ampe kế, vôn kế, ôm kế, oát kế, công tơ điện, đồng hồ
vạn năng.
9. (3 điểm) Hãy vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt mạch điện gồm có 2 cầu chì, 1 ổ cắm, 1
công tắc điều khiển 1 bóng đèn sợi đốt.
HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN : CÔNG NGHỆ 9.
Năm học : 2012- 2013
I.
Phần trắc nghiệm (3đ)
Câu hỏi
1
2
Đáp án
B
D
II.
Phần tự luận (7đ)
Câu
7
2đ
8
2đ
9
3
D
4
A
5
C
Đáp án
Các bước tiến hành lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
Bước 1: Vạch dấu.
Bước 2: Khoan lỗ.
Bước 3: Lắp thiết bị điện của bảng điện.
Bước 4: Nối dây bộ đèn.
Bước 5: Nối dây mạch điện.
Bước 6: Kiểm tra.
1 – Ampe kế: dùng để đo cường độ dòng điện
2 - Vôn kế: Dùng để đo điện áp
3 – Oát kê: dùng để đo công suất
4 – Ôm kế: dùng để đo điện trở
5 – công tơ: dùng để đo điện năng sử dụng
6 – đồng hồ vạn năng: dùng để đo các đại lượng như điện áp, điện
trở, cường độ dòng điện
a. Sơ đồ nguyên lý: (1,5đ)
A
O
6
A
Biểu
điểm
2đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ
1,5đ
3đ
b. Sơ đồ lắp đặt : (1đ)
A
O
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
1,5đ
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
I.
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất
mà em chọn. (3 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1. Khi lắp đặt đèn, biện pháp an toàn là:
a- Cách điện tốt giữa phần tử mang điện với phần tử không mang điện.
b- Cách điện tốt với đất.
c- Mang đồ bảo hộ lao động.
d- Tất cả đều đúng.
Câu 2. Vật liệu nào được sử dụng nhiều nhất để bọc cách điện dây dẫn, dây cáp
điện?
a- Nhựa PE.
c- Nhựa PVC.
b- Cao su.
d- Câu b và c đều đúng
Câu 3. Mạng điện trong nhà thường không được sử dụng loại dây dẫn:
A - Bọc cách điện
B - Trần
C - Lõi một sợi
D - Lõi nhiều
sợi
Câu 4. Qui trình chung noái daây daãn ñieän laø :
a. Bocù voû caùch ñieän Noái daây Laøm saïch loõi Kieåm tra moái noái Haøn moái noái
Caùch ñieän moái noái
b. Bocù voû caùch ñieän Laøm saïch loõi Noái daây Kieåm tra moái noái Haøn moái noái
Caùch ñieän moái noái
c. Bocù voû caùch ñieän Laøm saïch loõi Noái daây Haøn moái noái Kieåm tra moái
noái Caùch ñieän moái noái
d. Bocù voû caùch ñieänNoái daây Laøm saïch loõi Haøn moái noái Kieåm tra moái noái
Caùch ñieän moái noái.
Câu 5. Cấu tạo của dây dẫn điện bọc cách điện gồm 2 phần:
a- Lõi và lớp vỏ cách điện
c - Vỏ bảo vệ và vỏ cách điện
b - Lõi và lớp vỏ bằng đồng
d - Lõi đồng và lõi nhôm
Câu 6 . Dây dẫn điện trong nhà không được dùng dây dẫn trần vì:
a.Không đạt yêu cầu về mỹ thuật.
b. Để đảm bảo an toàn điện
c. Không thuận tiện khi sử dụng
d. Dây dẫn trần không bền
II. Tự luận (7 điểm)
C©u 7: Nªu các loại mối nối dây dẫn điện và yêu cầu mối nối ? (2 ®iÓm)
Câu 8: Kể tên các loại đồng hồ đo điện mà em biết. Nêu công dụng của chúng. (2 điểm)
Câu 9 : Hãy vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang (3 điểm)
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM
I: Trắc nghiệm (3đ) mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
Câu
7
2đ
8
2đ
D
D
B
B
Nªu yêu các loại mối nối dây dẫn điện và yêu cầu mối nối ? ( 2 ®iÓm )
- Nêu 3 loại mối nối dd điện : 3x0,5=1 đ
- Nêu yêu cầu mối nối : 4x0,25 = 1 đ
Kể tên các loại đồng hồ đo điện mà em biết. Nêu công dụng của chúng. (2 điểm)
V«n kÕ
§iÖn ¸p
§iÖn
n¨ng tiªu thô
C«ng t¬ ®iÖn
§iÖn trë
¤m kÕ
Ampe kÕ
Đồng hồ vạn năng
3đ
A
Đáp án
O¸t kÕ
9
B
C«ng suÊt
Cêng ®é dßng ®iÖn
Cêng ®é dßng ®iÖn, §iÖn ¸p, §iÖn trë
Câu 9 : Hãy vẽ sơ đồ nguyên lý, sơ đồ lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh quang
(2 điểm)
a. Sơ đồ nguyên lý: (1,5đ)
b. Sơ đồ lắp đặt : (1,5đ)
O
A
CL
Họ và tên: ……………………………
Lớp: 9 …
KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 9
(Thời gian: 45')
Điểm
Lời phê của giáo viên
ĐỀ BÀI
A. Trắc nghiệm:
I/ Khoanh tròn chữ cái đầu câu có đáp án đúng: (2 điểm).
1/ Những phần tử điện nào sau đây toàn là thiết bị điện::
a. Cầu chì, ổ cắm, dây dẫn.
b. Công tắc, bút thử điện, quạt bàn.
c. Cầu chì, công tắc, ổ cắm.
d. Phích cắm, bảng điện, kìm tuốt dây.
2/ Tóm tắt theo thứ tự qui trình nối dây dẫn điện như sau:
a. Bóc vỏ cách điệnlàm sạch lõinối dâykiểm tra mối nốihàn mối nốicách điện mối nối.
b. Bóc vỏ cách điệnnối dâylàm sạch lõikiểm tra mối nốihàn mối nốicách điện mối nối.
c. Bóc vỏ cách điệnlàm sạch lõinối dâyhàn mối nốikiểm tra mối nốicách điện mối nối.
d. Bóc vỏ cách điệnlàm sạch lõinối dâykiểm tra mối nốicách điện mối nốihàn mối nối.
3/ Tóm tắt theo thứ tự qui trình lắp mạch điện bảng điện như sau:
a. Vạch dấukhoan lỗ bảng điệnlắp TBĐ vào BĐnối dây TBĐ của BĐkiểm tra.
b. Vạch dấukhoan lỗ bảng điệnnối dây TBĐ của BĐlắp TBĐ vào BĐkiểm tra.
c. Vạch dấukhoan lỗ bảng điệnnối dây TBĐ của BĐkiểm tralắp TBĐ vào BĐ.
d. Vạch dấukhoan lỗ bảng điệnkiểm tralắp TBĐ vào BĐnối dây TBĐ của BĐ.
4/ Chọn sơ đồ nguyên lí mạch điện đúng.
a.
b.
O
A
o
o
c.
O
A
o
o
o
o
o
o
o
O
A
d.
O
A
o
o
o
o
o
o
o
II/ Điền những từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (1 điểm).
- Dựa vào lớp vỏ cách điện, dây dẫn điện được chia thành dây dẫn trần và dây
dẫn…………………………..
- Dựa vào số lõi và số sợi của lõi có dây một lõi và dây…………..lõi. Dây lõi..……...sợi và dây lõi
nhiều sợi.
B/ TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu 1 (2 điểm): Nêu các dụng cụ, vật liệu và thiết bị sử dụng trong lắp đặt mạch điện đèn ống huỳnh
quang?
Câu 2 (2 điểm): Trình bày yêu cầu của mối nối dây dẫn điện ?.
Câu 3 (3 điểm): Vẽ hoàn chỉnh sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện gồm các phần tử điện sau: 2 cầu chì;
1 ổ cắm; 1 công tắc 2 cực điều khiển 1 đèn?.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN CÔNG NGHỆ 9
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
I/ khoanh tròn đúng, mỗi câu được 0.5 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
B
4
D
II/ Điền những từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (1 điểm).
- Dựa vào lớp vỏ cách điện, dây dẫn điện được chia thành dây dẫn trần và dây dẫn bọc cách điện.
- Dựa vào số lõi và số sợi của lõi có dây một lõi và dây nhiều lõi. Dây lõi một sợi và dây lõi nhiều sợi.
B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)
Câu 1 (2điểm):
-
Dụng cụ: kìm điện, kìm tuốt dây, dao nhỏ, tua vít, khoan điện, bút thử điện, thước kẻ, bút
chì.
- Vật liệu, thiết bị: bóng đèn ống huỳnh quang, tắc te, chấn lưu, máng đèn, cầu chì, công
tắc 2 cực, dây dẫn điện, giấy giáp, băng cách điện, bảng điện.
Câu 2 (2điểm): có 4 yêu cầu cơ bản, mỗi yêu cầu đúng được 0.125 điểm.
- Dẫn điện tốt.
- Độ bền cơ học cao
- An toàn điện
- Đảm bảo tính thẩm mỹ.
Câu 3 (3 điểm): Tùy theo cách vẽ: đúng, đủ được 1 điểm.
Cách trình bày các phần tử điện trên bảng điện: cân đối, đẹp…được 1 điểm.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất