Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Kế hoạch bài dạy

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thuỷ
Ngày gửi: 21h:08' 11-10-2022
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS LONG HÒA
TỔ: TOÁN
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Thu Thủy

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, LỚP 9
(Năm học 2022 - 2023)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
ĐẠI SỐ - HỌC KỲ I
STT

Bài học
(1)

Số tiết
(2)

1

§1. Căn bậc hai

1

Thời
điểm
(3)
Tuần 1

2

§2. Căn thức bậc hai và hằng
đẳng thức

1

Tuần 1

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

3

Luyện tập

1

Tuần 1

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

§3. Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.

1

Tuần 2

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, máy chiếu.

Lớp học

Luyện tập

1

Tuần 2

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, máy chiếu.

Lớp học

4
5

Thiết bị dạy học
(4)
Máy tính cầm tay
Bảng phụ

1

Địa điểm dạy
học
(5)
Lớp học

Ghi chú

6
7

§4. Liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương.

1

Tuần 2

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

Luyện tập

1

Tuần 3

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

§5. Bảng căn bậc hai

Không dạy

8
§6, §7. Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai

3

Tuần 4,5

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

12

§8. Rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai.

2

Tuần 6

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

13

§9. Căn bậc ba

1

Tuần 7

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

Ôn tập chương I

2

Tuần 7,8

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

9
10
11

14
15

Chương II. Hàm số bậc nhất

13 tiết

16

§1. Nhắc lại và bổ sung các
khái niệm về hàm số

1

Tuần 8

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

17,18

Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ I

2

Tuần 9

Phô tô đề kiểm tra cho học sinh

Lớp học

19

§2, §3 Hàm số bậc nhất

2

Tuần 10

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

2

20, 21

§2, §3 Hàm số bậc nhất

2

Tuần 11

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

§4. Đường thẳng song song và
đường thẳng cắt nhau.

2

Tuần 12

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, thước thẳng

Lớp học

25

§5. Hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b (a ≠ 0).

2

Tuần 13

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

26, 27

Ôn tập chương II

3

Tuần 14,
15

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

1

Tuần 15

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

2

Tuần 16

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

Ôn tập cuối kì I

2

Tuần 17

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

Kiểm tra học kì I: 90' (gồm cả
Đại số và Hình học)

2

Tuần 18

Phô tô đề kiểm tra cho học sinh

Lớp học

22
23
24

III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn
§1. Phương trình bậc nhất hai
28
ẩn
31
§2. Hệ hai phương trình bậc
32
nhất hai ẩn.
33
34
35,36

17 tiết

3

ĐẠI SỐ - HỌC KỲ II
Bài học

Số tiết

Thời
điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy
học

§3. Giải hệ phương trình bằng
phương pháp thế.

2

Tuần 19

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

2

Tuần 20

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

3

Tuần 21,
22

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

Ôn tập chương III (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)

3

Tuần 22,
23

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

49

§1, §2. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

3

Tuần 24,
25

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, thước thẳng

Lớp học

50

§3. Phương trình bậc hai một
ẩn.

1

Tuần 25

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

51

Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ II

2

Tuần 26

Phô tô đề kiểm tra cho học sinh

Lớp học

STT
37
38
39
40

§4. Giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng đại số.

41

§5, §6 Giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình
42 43
44
45
46
47,48

4

Ghi chú

52
§4, §5. Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai, Công
thức nghiệm thu gọn

3

Tuần 27,
28

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

§6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng

3

Tuần
28,29

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

59,60

§7. Phương trình quy về
phương trình bậc hai.

2

Tuần 30

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

61,62

§8. Giải bài toán bằng cách lập
phương trình.

3

Tuần 31,
32

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

Ôn tập chương IV (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)

2

Tuần 32,
33

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

Ôn tập cuối kì II

3

Tuần 33,
34

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

Kiểm tra cuối năm: 90' (gồm
cả Đại số và Hình học)

2

Phô tô đề kiểm tra cho học sinh

Lớp học

53,54
55
56,57
58

63
64
65
66
67

68,69

Tuần 35

5

HÌNH HỌC - HỌC KỲ I
Bài học
(1)

Số tiết
(2)

Thời
điểm
(3)

§1. Một số hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác
vuông.

2

Tuần 1,2

3

Luyện tập

1

Tuần 3

4,5

§2. Tỉ số lượng giác của góc
nhọn.

2

Tuần 3

6

Luyện tập

2

Tuần 4

7

Tìm tỉ số lượng giác và góc
bằng máy tính cầm tay

1

Tuần 4

§4. Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông

2

Tuần 5

Luyện tập

2

Tuần 6

STT
1,2

8,9
10
11

6

Thiết bị dạy học
(4)
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay

Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa

Địa điểm
dạy học
(5)
Lớp học

Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học

Ghi chú

§5. Ứng dụng thực tế các tỉ số
lượng giác của góc nhọn.
Thực hành ngoài trời

1

Tuần 7

Ôn tập chương I (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)

3

Tuần 7, 8

16

§1. Sự xác định đường tròn.
Tính chất đối xứng của đường
tròn.

1

Tuần 9

17

Luyện tập

1

Tuần 9

18

§2. Đường kính và dây của
đường tròn.

1

Tuần 10

19

§3. Liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây

1

Tuần 10

20

Luyện tập

1

Tuần 11

21

§4. Vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn

2

Tuần
11,12

12
13
14
15

7

Giác kế, ê ke đạc (4bộ) (bảng
phụ )
thước cuộn, máy tính bỏ túi,
giấy bút
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa

Lớp học

Lớp học

Lớp học

Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học

23

§5 Dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn.

1

Tuần 12

24

Luyện tập

1

Tuẩn 13

25

§6. Tính chất hai tiếp tuyến
cắt nhau

1

Tuần 13

29

§7, §8. Vị trí tương đối của
hai đường tròn

4

Tuần
14,15

Thước thẳng, ê ke, com pa

30,31,32

Ôn tập chương II

3

Tuần 16

Máy tính cầm tay

17

Thước thẳng, ê ke, com pa

33,34,35

Ôn tập cuối kì I

3

Tuần 17

Máy tính cầm tay

18

Thước thẳng, ê ke, com pa

36

Kiểm tra, đánh giá cuối kì I
cả Đại số và Hình học)

1

26,27,28

Tuần 18

Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay

Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa

Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học

HÌNH HỌC - HỌC KỲ II
STT

Bài học
(1)

Số tiết
(2)

Thời điểm
(3)

Thiết bị dạy học
(4)

Địa điểm
dạy học
(5)

37

§1. Góc ở tâm. Số đo cung.

1

Tuần 19

Máy tính cầm tay

Lớp học

8

Ghi chú

Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Máy tính cầm tay
38

39,
40

Luyện tập

1

Tuần 19

Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc

Lớp học

Máy tính cầm tay
Liên hệ giữa cung vả dây

2

Tuần 20

Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc

Lớp học

Máy tính cầm tay

41,
42

§3. Góc nội tiếp.

43,44

§4. Góc tạo bởi tiếp tuyến và
dây cung.

45,
46

§5. Góc có đỉnh ở bên trong
hay bên ngoài đường tròn

2

Tuần 23

§6. Cung chứa góc.

2

Tuần 24

Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc

Lớp học

§7. Tứ giác nội tiếp.

1

Tuần 25

Thước thẳng, ê ke, com pa

Lớp học

47
48
49

2

Tuần 21

Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc

Lớp học

Máy tính cầm tay
2

Tuần 22

Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc

Lớp học

Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc

9

Lớp học

50

Luyện tập

1

Tuần 25

Thước thẳng, ê ke, com pa

51,52

Kiểm tra đánh giá giữa kỳ II

2

Tuần 26

Phô tô đề kiểm tra cho HS

Lớp học

53

§7. Luyện tập tứ giác nội tiếp.

1

Tuần 26

Thước thẳng, ê ke, com pa

Lớp học

54

§8. Đường tròn ngoại tiếp.
Đường tròn nội tiếp

1

Tuần 26

Thước thẳng, ê ke, com pa

Lớp học

55

§9. Độ dài đường tròn, cung
tròn

1

Tuần 27

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

56

Luyện tập

1

Tuần 27

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

57,58

§10. Diện tích hình tròn, hình
quạt tròn

2

Tuần 28

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

Ôn tập chương III (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)

2

Tuần 29

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

§1. Hình trụ- Diện tích xung
quanh và thể tích của hình trụ.

2

Tuần 30

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

§2. Hình nón-Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể
tích của hình nón, hình nón
cụt.

2

Tuần 31

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

59
60
61
62
63
64

10

65

§3. Hình cầu

66

§4. Diện tích mặt cầu và thể
tích hình cầu.

2

Tuần 32

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

67

Ôn tập chương IV

1

Tuần 33

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

Ôn tập cuối kỳ II

2

34

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

Ôn tập cuối năm

3

Tuần 34,
35

Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa

Lớp học

2

Tuần 35

Bài kiểm tra của học sinh

Lớp học

68
69
70
71
72

73,74 Kiểm tra , đánh giá cuối kỳ II

Tuân 33

… ngày …… tháng 10 năm 2022
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)

Nguyễn Thị Thu Thủy
11

TỰ CHỌN
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết (1 tiết/1 tuần)
Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết
HỌC KÌ I
Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm
dạy học

1,2

Luyện tập bất đẳng thức, bất
phương trình.

2

Tuần 1,2

Bảng phụ , thước.

Lớp học

3,4

Luyện tập biến đổi đơn giản các
biểu thức chứa căn bậc hai

1

Tuần 3,4

Bảng phụ , thước.

Lớp học

5

Luyện tập tỉ số lượng giác của
góc nhọn.

1

Tuần 5

Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.

Lớp học

STT

12

6

Luyện tập một số hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác
vuông.

1

Tuần 6

Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.

Lớp học

7,8

Luyện tập rút gọn biểu thức chứa
căn bậc hai

2

Tuần 7,8

Máy tính cầm tay,
bảng phụ, bảng nhóm ,thước.

Lớp học

1

Tuần 9

Máy tính cầm tay,
bảng phụ, bảng nhóm ,thước.

Lớp học

Luyện tập chương I

9

( Đại số)

10

Luyện tập về đường kính và dây
của

1

Tuần 10

Lớp học

11

đường tròn.
Luyện tập về liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây.

Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.

1

Tuần 11

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

2

Tuần 12

Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Lớp học

Luyện tập tính chất của 2 tiếp
tuyến cắt nhau.
Vị trí tương đối của hai đường
tròn.

2

Tuần 13,14

2

Tuần 15,16

Luyện tập

2

Tuần 17,18

Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Máy tính cầm tay
Bảng phụ

Luyện tập chương II

12

( Đại số)

13,14
15,16
17,18

HỌC KỲ II
13

Lớp học
Lớp học
Lớp học

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm
dạy học

19

Luyện tập giải hệ phương trình
bậc nhất 2 ẩn

1

Tuần 19

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

20,21

Luyện tập giải toán bằng cách
lập hệ phương trình

2

Tuần 20,21

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

22

Luyện tập về góc ở tâm

1

Tuần 22

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

Luyện tập về góc nội tiếp

1

Tuần 23

Máy tính cầm tay, bảng phụ, thước thẳng

Lớp học

24

Luyện tập về góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung

1

Tuần 24

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

25,26

Luyện tập về giải phương trình
bậc hai

2

Tuần 25,26

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

27,28

Luyện tập về tứ giác nội tiếp

2

Tuần 27,28

Máy tính cầm tay.
Máy chiếu, bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

2

Tuần 29,30

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

1

Tuần 31

Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học

STT

23

29,30
31

Luyện tập hệ thức
Vi- ét
Luyện tập phương trình quy về
bậc hai

14

32

Luyện tập chung hình học

1

Tuần 32

33

Luyện tập chung đại số

1

Tuần 33

34

Luyện tập chung hình học

1

Tuần 34

35

Luyện tập chung đại số

1

Tuần 35

Máy tính cầm tay.
Máy chiếu, bảng phụ, bảng nhóm
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Máy tính cầm tay.
Máy chiếu, bảng phụ, bảng nhóm
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm

Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học

II. Nhiệm vụ khác (nếu có):
- Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 9.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

… ngày tháng năm
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)

15
 
Gửi ý kiến