Tìm kiếm Giáo án
Kế hoạch bài dạy

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thuỷ
Ngày gửi: 21h:08' 11-10-2022
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thuỷ
Ngày gửi: 21h:08' 11-10-2022
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS LONG HÒA
TỔ: TOÁN
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Thu Thủy
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, LỚP 9
(Năm học 2022 - 2023)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
ĐẠI SỐ - HỌC KỲ I
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
1
§1. Căn bậc hai
1
Thời
điểm
(3)
Tuần 1
2
§2. Căn thức bậc hai và hằng
đẳng thức
1
Tuần 1
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
3
Luyện tập
1
Tuần 1
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
§3. Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
1
Tuần 2
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, máy chiếu.
Lớp học
Luyện tập
1
Tuần 2
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, máy chiếu.
Lớp học
4
5
Thiết bị dạy học
(4)
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
1
Địa điểm dạy
học
(5)
Lớp học
Ghi chú
6
7
§4. Liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương.
1
Tuần 2
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
Luyện tập
1
Tuần 3
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
§5. Bảng căn bậc hai
Không dạy
8
§6, §7. Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai
3
Tuần 4,5
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
12
§8. Rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai.
2
Tuần 6
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
13
§9. Căn bậc ba
1
Tuần 7
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
Ôn tập chương I
2
Tuần 7,8
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
9
10
11
14
15
Chương II. Hàm số bậc nhất
13 tiết
16
§1. Nhắc lại và bổ sung các
khái niệm về hàm số
1
Tuần 8
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
17,18
Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ I
2
Tuần 9
Phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Lớp học
19
§2, §3 Hàm số bậc nhất
2
Tuần 10
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
2
20, 21
§2, §3 Hàm số bậc nhất
2
Tuần 11
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
§4. Đường thẳng song song và
đường thẳng cắt nhau.
2
Tuần 12
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, thước thẳng
Lớp học
25
§5. Hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b (a ≠ 0).
2
Tuần 13
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
26, 27
Ôn tập chương II
3
Tuần 14,
15
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
1
Tuần 15
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
2
Tuần 16
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Ôn tập cuối kì I
2
Tuần 17
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Kiểm tra học kì I: 90' (gồm cả
Đại số và Hình học)
2
Tuần 18
Phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Lớp học
22
23
24
III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn
§1. Phương trình bậc nhất hai
28
ẩn
31
§2. Hệ hai phương trình bậc
32
nhất hai ẩn.
33
34
35,36
17 tiết
3
ĐẠI SỐ - HỌC KỲ II
Bài học
Số tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy
học
§3. Giải hệ phương trình bằng
phương pháp thế.
2
Tuần 19
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
2
Tuần 20
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
3
Tuần 21,
22
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Ôn tập chương III (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)
3
Tuần 22,
23
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
49
§1, §2. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
3
Tuần 24,
25
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, thước thẳng
Lớp học
50
§3. Phương trình bậc hai một
ẩn.
1
Tuần 25
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
51
Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ II
2
Tuần 26
Phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Lớp học
STT
37
38
39
40
§4. Giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng đại số.
41
§5, §6 Giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình
42 43
44
45
46
47,48
4
Ghi chú
52
§4, §5. Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai, Công
thức nghiệm thu gọn
3
Tuần 27,
28
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
§6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
3
Tuần
28,29
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
59,60
§7. Phương trình quy về
phương trình bậc hai.
2
Tuần 30
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
61,62
§8. Giải bài toán bằng cách lập
phương trình.
3
Tuần 31,
32
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Ôn tập chương IV (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)
2
Tuần 32,
33
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Ôn tập cuối kì II
3
Tuần 33,
34
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Kiểm tra cuối năm: 90' (gồm
cả Đại số và Hình học)
2
Phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Lớp học
53,54
55
56,57
58
63
64
65
66
67
68,69
Tuần 35
5
HÌNH HỌC - HỌC KỲ I
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời
điểm
(3)
§1. Một số hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác
vuông.
2
Tuần 1,2
3
Luyện tập
1
Tuần 3
4,5
§2. Tỉ số lượng giác của góc
nhọn.
2
Tuần 3
6
Luyện tập
2
Tuần 4
7
Tìm tỉ số lượng giác và góc
bằng máy tính cầm tay
1
Tuần 4
§4. Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
2
Tuần 5
Luyện tập
2
Tuần 6
STT
1,2
8,9
10
11
6
Thiết bị dạy học
(4)
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Địa điểm
dạy học
(5)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Ghi chú
§5. Ứng dụng thực tế các tỉ số
lượng giác của góc nhọn.
Thực hành ngoài trời
1
Tuần 7
Ôn tập chương I (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)
3
Tuần 7, 8
16
§1. Sự xác định đường tròn.
Tính chất đối xứng của đường
tròn.
1
Tuần 9
17
Luyện tập
1
Tuần 9
18
§2. Đường kính và dây của
đường tròn.
1
Tuần 10
19
§3. Liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây
1
Tuần 10
20
Luyện tập
1
Tuần 11
21
§4. Vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn
2
Tuần
11,12
12
13
14
15
7
Giác kế, ê ke đạc (4bộ) (bảng
phụ )
thước cuộn, máy tính bỏ túi,
giấy bút
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
23
§5 Dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn.
1
Tuần 12
24
Luyện tập
1
Tuẩn 13
25
§6. Tính chất hai tiếp tuyến
cắt nhau
1
Tuần 13
29
§7, §8. Vị trí tương đối của
hai đường tròn
4
Tuần
14,15
Thước thẳng, ê ke, com pa
30,31,32
Ôn tập chương II
3
Tuần 16
Máy tính cầm tay
17
Thước thẳng, ê ke, com pa
33,34,35
Ôn tập cuối kì I
3
Tuần 17
Máy tính cầm tay
18
Thước thẳng, ê ke, com pa
36
Kiểm tra, đánh giá cuối kì I
cả Đại số và Hình học)
1
26,27,28
Tuần 18
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
HÌNH HỌC - HỌC KỲ II
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm
dạy học
(5)
37
§1. Góc ở tâm. Số đo cung.
1
Tuần 19
Máy tính cầm tay
Lớp học
8
Ghi chú
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Máy tính cầm tay
38
39,
40
Luyện tập
1
Tuần 19
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
Máy tính cầm tay
Liên hệ giữa cung vả dây
2
Tuần 20
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
Máy tính cầm tay
41,
42
§3. Góc nội tiếp.
43,44
§4. Góc tạo bởi tiếp tuyến và
dây cung.
45,
46
§5. Góc có đỉnh ở bên trong
hay bên ngoài đường tròn
2
Tuần 23
§6. Cung chứa góc.
2
Tuần 24
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
§7. Tứ giác nội tiếp.
1
Tuần 25
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
47
48
49
2
Tuần 21
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
Máy tính cầm tay
2
Tuần 22
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
9
Lớp học
50
Luyện tập
1
Tuần 25
Thước thẳng, ê ke, com pa
51,52
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ II
2
Tuần 26
Phô tô đề kiểm tra cho HS
Lớp học
53
§7. Luyện tập tứ giác nội tiếp.
1
Tuần 26
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
54
§8. Đường tròn ngoại tiếp.
Đường tròn nội tiếp
1
Tuần 26
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
55
§9. Độ dài đường tròn, cung
tròn
1
Tuần 27
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
56
Luyện tập
1
Tuần 27
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
57,58
§10. Diện tích hình tròn, hình
quạt tròn
2
Tuần 28
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
Ôn tập chương III (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)
2
Tuần 29
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
§1. Hình trụ- Diện tích xung
quanh và thể tích của hình trụ.
2
Tuần 30
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
§2. Hình nón-Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể
tích của hình nón, hình nón
cụt.
2
Tuần 31
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
59
60
61
62
63
64
10
65
§3. Hình cầu
66
§4. Diện tích mặt cầu và thể
tích hình cầu.
2
Tuần 32
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
67
Ôn tập chương IV
1
Tuần 33
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
Ôn tập cuối kỳ II
2
34
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
Ôn tập cuối năm
3
Tuần 34,
35
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
2
Tuần 35
Bài kiểm tra của học sinh
Lớp học
68
69
70
71
72
73,74 Kiểm tra , đánh giá cuối kỳ II
Tuân 33
… ngày …… tháng 10 năm 2022
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Thị Thu Thủy
11
TỰ CHỌN
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết (1 tiết/1 tuần)
Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết
HỌC KÌ I
Bài học
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
1,2
Luyện tập bất đẳng thức, bất
phương trình.
2
Tuần 1,2
Bảng phụ , thước.
Lớp học
3,4
Luyện tập biến đổi đơn giản các
biểu thức chứa căn bậc hai
1
Tuần 3,4
Bảng phụ , thước.
Lớp học
5
Luyện tập tỉ số lượng giác của
góc nhọn.
1
Tuần 5
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Lớp học
STT
12
6
Luyện tập một số hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác
vuông.
1
Tuần 6
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Lớp học
7,8
Luyện tập rút gọn biểu thức chứa
căn bậc hai
2
Tuần 7,8
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, bảng nhóm ,thước.
Lớp học
1
Tuần 9
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, bảng nhóm ,thước.
Lớp học
Luyện tập chương I
9
( Đại số)
10
Luyện tập về đường kính và dây
của
1
Tuần 10
Lớp học
11
đường tròn.
Luyện tập về liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây.
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
1
Tuần 11
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
2
Tuần 12
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
Luyện tập tính chất của 2 tiếp
tuyến cắt nhau.
Vị trí tương đối của hai đường
tròn.
2
Tuần 13,14
2
Tuần 15,16
Luyện tập
2
Tuần 17,18
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Luyện tập chương II
12
( Đại số)
13,14
15,16
17,18
HỌC KỲ II
13
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Bài học
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
19
Luyện tập giải hệ phương trình
bậc nhất 2 ẩn
1
Tuần 19
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
20,21
Luyện tập giải toán bằng cách
lập hệ phương trình
2
Tuần 20,21
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
22
Luyện tập về góc ở tâm
1
Tuần 22
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Luyện tập về góc nội tiếp
1
Tuần 23
Máy tính cầm tay, bảng phụ, thước thẳng
Lớp học
24
Luyện tập về góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung
1
Tuần 24
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
25,26
Luyện tập về giải phương trình
bậc hai
2
Tuần 25,26
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
27,28
Luyện tập về tứ giác nội tiếp
2
Tuần 27,28
Máy tính cầm tay.
Máy chiếu, bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
2
Tuần 29,30
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
1
Tuần 31
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
STT
23
29,30
31
Luyện tập hệ thức
Vi- ét
Luyện tập phương trình quy về
bậc hai
14
32
Luyện tập chung hình học
1
Tuần 32
33
Luyện tập chung đại số
1
Tuần 33
34
Luyện tập chung hình học
1
Tuần 34
35
Luyện tập chung đại số
1
Tuần 35
Máy tính cầm tay.
Máy chiếu, bảng phụ, bảng nhóm
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Máy tính cầm tay.
Máy chiếu, bảng phụ, bảng nhóm
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
II. Nhiệm vụ khác (nếu có):
- Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 9.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
… ngày tháng năm
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
15
TỔ: TOÁN
Họ và tên giáo viên: Nguyễn Thị Thu Thủy
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, LỚP 9
(Năm học 2022 - 2023)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
ĐẠI SỐ - HỌC KỲ I
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
1
§1. Căn bậc hai
1
Thời
điểm
(3)
Tuần 1
2
§2. Căn thức bậc hai và hằng
đẳng thức
1
Tuần 1
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
3
Luyện tập
1
Tuần 1
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
§3. Liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
1
Tuần 2
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, máy chiếu.
Lớp học
Luyện tập
1
Tuần 2
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, máy chiếu.
Lớp học
4
5
Thiết bị dạy học
(4)
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
1
Địa điểm dạy
học
(5)
Lớp học
Ghi chú
6
7
§4. Liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương.
1
Tuần 2
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
Luyện tập
1
Tuần 3
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
§5. Bảng căn bậc hai
Không dạy
8
§6, §7. Biến đổi đơn giản biểu
thức chứa căn thức bậc hai
3
Tuần 4,5
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
12
§8. Rút gọn biểu thức chứa căn
thức bậc hai.
2
Tuần 6
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
13
§9. Căn bậc ba
1
Tuần 7
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
Ôn tập chương I
2
Tuần 7,8
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
9
10
11
14
15
Chương II. Hàm số bậc nhất
13 tiết
16
§1. Nhắc lại và bổ sung các
khái niệm về hàm số
1
Tuần 8
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
17,18
Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ I
2
Tuần 9
Phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Lớp học
19
§2, §3 Hàm số bậc nhất
2
Tuần 10
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
2
20, 21
§2, §3 Hàm số bậc nhất
2
Tuần 11
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
§4. Đường thẳng song song và
đường thẳng cắt nhau.
2
Tuần 12
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, thước thẳng
Lớp học
25
§5. Hệ số góc của đường thẳng
y = ax + b (a ≠ 0).
2
Tuần 13
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
26, 27
Ôn tập chương II
3
Tuần 14,
15
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
1
Tuần 15
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
2
Tuần 16
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Ôn tập cuối kì I
2
Tuần 17
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Kiểm tra học kì I: 90' (gồm cả
Đại số và Hình học)
2
Tuần 18
Phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Lớp học
22
23
24
III. Hệ hai phương trình bậc nhất hai
ẩn
§1. Phương trình bậc nhất hai
28
ẩn
31
§2. Hệ hai phương trình bậc
32
nhất hai ẩn.
33
34
35,36
17 tiết
3
ĐẠI SỐ - HỌC KỲ II
Bài học
Số tiết
Thời
điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy
học
§3. Giải hệ phương trình bằng
phương pháp thế.
2
Tuần 19
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
2
Tuần 20
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
3
Tuần 21,
22
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Ôn tập chương III (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)
3
Tuần 22,
23
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
49
§1, §2. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
3
Tuần 24,
25
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, thước thẳng
Lớp học
50
§3. Phương trình bậc hai một
ẩn.
1
Tuần 25
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
51
Kiểm tra, đánh giá giữa kỳ II
2
Tuần 26
Phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Lớp học
STT
37
38
39
40
§4. Giải hệ phương trình bằng
phương pháp cộng đại số.
41
§5, §6 Giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình
42 43
44
45
46
47,48
4
Ghi chú
52
§4, §5. Công thức nghiệm của
phương trình bậc hai, Công
thức nghiệm thu gọn
3
Tuần 27,
28
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
§6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng
3
Tuần
28,29
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
59,60
§7. Phương trình quy về
phương trình bậc hai.
2
Tuần 30
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
61,62
§8. Giải bài toán bằng cách lập
phương trình.
3
Tuần 31,
32
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Ôn tập chương IV (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)
2
Tuần 32,
33
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Ôn tập cuối kì II
3
Tuần 33,
34
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Kiểm tra cuối năm: 90' (gồm
cả Đại số và Hình học)
2
Phô tô đề kiểm tra cho học sinh
Lớp học
53,54
55
56,57
58
63
64
65
66
67
68,69
Tuần 35
5
HÌNH HỌC - HỌC KỲ I
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời
điểm
(3)
§1. Một số hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác
vuông.
2
Tuần 1,2
3
Luyện tập
1
Tuần 3
4,5
§2. Tỉ số lượng giác của góc
nhọn.
2
Tuần 3
6
Luyện tập
2
Tuần 4
7
Tìm tỉ số lượng giác và góc
bằng máy tính cầm tay
1
Tuần 4
§4. Một số hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
2
Tuần 5
Luyện tập
2
Tuần 6
STT
1,2
8,9
10
11
6
Thiết bị dạy học
(4)
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Địa điểm
dạy học
(5)
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Ghi chú
§5. Ứng dụng thực tế các tỉ số
lượng giác của góc nhọn.
Thực hành ngoài trời
1
Tuần 7
Ôn tập chương I (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)
3
Tuần 7, 8
16
§1. Sự xác định đường tròn.
Tính chất đối xứng của đường
tròn.
1
Tuần 9
17
Luyện tập
1
Tuần 9
18
§2. Đường kính và dây của
đường tròn.
1
Tuần 10
19
§3. Liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây
1
Tuần 10
20
Luyện tập
1
Tuần 11
21
§4. Vị trí tương đối của
đường thẳng và đường tròn
2
Tuần
11,12
12
13
14
15
7
Giác kế, ê ke đạc (4bộ) (bảng
phụ )
thước cuộn, máy tính bỏ túi,
giấy bút
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
23
§5 Dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn.
1
Tuần 12
24
Luyện tập
1
Tuẩn 13
25
§6. Tính chất hai tiếp tuyến
cắt nhau
1
Tuần 13
29
§7, §8. Vị trí tương đối của
hai đường tròn
4
Tuần
14,15
Thước thẳng, ê ke, com pa
30,31,32
Ôn tập chương II
3
Tuần 16
Máy tính cầm tay
17
Thước thẳng, ê ke, com pa
33,34,35
Ôn tập cuối kì I
3
Tuần 17
Máy tính cầm tay
18
Thước thẳng, ê ke, com pa
36
Kiểm tra, đánh giá cuối kì I
cả Đại số và Hình học)
1
26,27,28
Tuần 18
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Máy tính cầm tay
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
HÌNH HỌC - HỌC KỲ II
STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm
dạy học
(5)
37
§1. Góc ở tâm. Số đo cung.
1
Tuần 19
Máy tính cầm tay
Lớp học
8
Ghi chú
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Máy tính cầm tay
38
39,
40
Luyện tập
1
Tuần 19
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
Máy tính cầm tay
Liên hệ giữa cung vả dây
2
Tuần 20
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
Máy tính cầm tay
41,
42
§3. Góc nội tiếp.
43,44
§4. Góc tạo bởi tiếp tuyến và
dây cung.
45,
46
§5. Góc có đỉnh ở bên trong
hay bên ngoài đường tròn
2
Tuần 23
§6. Cung chứa góc.
2
Tuần 24
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
§7. Tứ giác nội tiếp.
1
Tuần 25
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
47
48
49
2
Tuần 21
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
Máy tính cầm tay
2
Tuần 22
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
Lớp học
Máy tính cầm tay
Thước thẳng, ê ke, com pa,
thước đo góc
9
Lớp học
50
Luyện tập
1
Tuần 25
Thước thẳng, ê ke, com pa
51,52
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ II
2
Tuần 26
Phô tô đề kiểm tra cho HS
Lớp học
53
§7. Luyện tập tứ giác nội tiếp.
1
Tuần 26
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
54
§8. Đường tròn ngoại tiếp.
Đường tròn nội tiếp
1
Tuần 26
Thước thẳng, ê ke, com pa
Lớp học
55
§9. Độ dài đường tròn, cung
tròn
1
Tuần 27
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
56
Luyện tập
1
Tuần 27
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
57,58
§10. Diện tích hình tròn, hình
quạt tròn
2
Tuần 28
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
Ôn tập chương III (với sự trợ
giúp của máy tính cầm tay
Casio, Vinacal...)
2
Tuần 29
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
§1. Hình trụ- Diện tích xung
quanh và thể tích của hình trụ.
2
Tuần 30
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
§2. Hình nón-Hình nón cụt Diện tích xung quanh và thể
tích của hình nón, hình nón
cụt.
2
Tuần 31
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
59
60
61
62
63
64
10
65
§3. Hình cầu
66
§4. Diện tích mặt cầu và thể
tích hình cầu.
2
Tuần 32
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
67
Ôn tập chương IV
1
Tuần 33
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
Ôn tập cuối kỳ II
2
34
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
Ôn tập cuối năm
3
Tuần 34,
35
Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, ê
ke, com pa
Lớp học
2
Tuần 35
Bài kiểm tra của học sinh
Lớp học
68
69
70
71
72
73,74 Kiểm tra , đánh giá cuối kỳ II
Tuân 33
… ngày …… tháng 10 năm 2022
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Thị Thu Thủy
11
TỰ CHỌN
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết (1 tiết/1 tuần)
Học kỳ I: 18 tuần x 1 tiết = 18 tiết
Học kỳ II: 17 tuần x 1 tiết = 17 tiết
HỌC KÌ I
Bài học
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
1,2
Luyện tập bất đẳng thức, bất
phương trình.
2
Tuần 1,2
Bảng phụ , thước.
Lớp học
3,4
Luyện tập biến đổi đơn giản các
biểu thức chứa căn bậc hai
1
Tuần 3,4
Bảng phụ , thước.
Lớp học
5
Luyện tập tỉ số lượng giác của
góc nhọn.
1
Tuần 5
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Lớp học
STT
12
6
Luyện tập một số hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác
vuông.
1
Tuần 6
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Lớp học
7,8
Luyện tập rút gọn biểu thức chứa
căn bậc hai
2
Tuần 7,8
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, bảng nhóm ,thước.
Lớp học
1
Tuần 9
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, bảng nhóm ,thước.
Lớp học
Luyện tập chương I
9
( Đại số)
10
Luyện tập về đường kính và dây
của
1
Tuần 10
Lớp học
11
đường tròn.
Luyện tập về liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây.
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
1
Tuần 11
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
2
Tuần 12
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Lớp học
Luyện tập tính chất của 2 tiếp
tuyến cắt nhau.
Vị trí tương đối của hai đường
tròn.
2
Tuần 13,14
2
Tuần 15,16
Luyện tập
2
Tuần 17,18
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Máy tính cầm tay,
bảng phụ, thước , máy chiếu.
Máy tính cầm tay
Bảng phụ
Luyện tập chương II
12
( Đại số)
13,14
15,16
17,18
HỌC KỲ II
13
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Bài học
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm
dạy học
19
Luyện tập giải hệ phương trình
bậc nhất 2 ẩn
1
Tuần 19
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
20,21
Luyện tập giải toán bằng cách
lập hệ phương trình
2
Tuần 20,21
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
22
Luyện tập về góc ở tâm
1
Tuần 22
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Luyện tập về góc nội tiếp
1
Tuần 23
Máy tính cầm tay, bảng phụ, thước thẳng
Lớp học
24
Luyện tập về góc tạo bởi tiếp
tuyến và dây cung
1
Tuần 24
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
25,26
Luyện tập về giải phương trình
bậc hai
2
Tuần 25,26
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
27,28
Luyện tập về tứ giác nội tiếp
2
Tuần 27,28
Máy tính cầm tay.
Máy chiếu, bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
2
Tuần 29,30
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
1
Tuần 31
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
STT
23
29,30
31
Luyện tập hệ thức
Vi- ét
Luyện tập phương trình quy về
bậc hai
14
32
Luyện tập chung hình học
1
Tuần 32
33
Luyện tập chung đại số
1
Tuần 33
34
Luyện tập chung hình học
1
Tuần 34
35
Luyện tập chung đại số
1
Tuần 35
Máy tính cầm tay.
Máy chiếu, bảng phụ, bảng nhóm
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Máy tính cầm tay.
Máy chiếu, bảng phụ, bảng nhóm
Máy tính cầm tay
Bảng phụ, bảng nhóm
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
II. Nhiệm vụ khác (nếu có):
- Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 9.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
… ngày tháng năm
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
15
 








Các ý kiến mới nhất