Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

20 đề ôn thi vào lớp 10 có trắc nghiệm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Khắc Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:49' 05-06-2021
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ 1:

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,00 điểm):
Câu 1:xác định khi và chỉ khi:
A. x ≥  B. x < C. x ≥  D. x ≤ 
Câu 2: bằng:
A. x-1 B. 1-x C.  D. (x-1)2

Câu 3: Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến trên R:
A. y = 1+ x B. y =  C. y= 2x + 1 D. y = 6 -2 (1-x)
Câu 4: Trong các điểm sau điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2-3x
A.(1;1) B. (2;0) C. (1;-1) D.(2;-2)
Câu 5: Hệ phương trình:  có nghiệm là:
A. (2;-3) B. (2;3) C. (0;1) D. (-1;1)
Câu 6: Cho hàm số y = . Kết luận nào sau đây đúng.
A. Hàm số trên đồng biến
B. Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0.
C. Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.
D. Hàm số trên nghịch biến.
Câu 7: Trên hình 1.2 ta có:
x = 9,6 và y = 5,4
x = 5 và y = 10
x = 10 và y = 5
x = 5,4 và y = 9,6
/

Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A có ,đường cao AH = 15 cm.
Khi đó độ dài CH bằng:
A. 20 cm B. 15 cm C. 10 cm D. 25 cm
Câu 9: Trong H2 cho OA = 5 cm; O’A = 4 cm; AI = 3 cm.
Độ dài OO’ bằng:
A. 9 B. 4 + 
C. 13 D. 
/


Câu 10: Cho ( ABC vuông tại A, có AB = 18 cm, AC = 24 cm. Bán kính đường tròn ngoại tiếp ( đó bằng:
A. 30 cm B. 20 cm C. 15 cm D.  cm
Câu 11: Hai tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O;R) cắt nhau tại M . Nếu MA = Rthì góc ở tâm AOB bằng :
A. 1200 B. 900 C. 600 D . 450
Câu 12 :Tam giác ABC nội tiếp trong nửa đường tròn đường kính AB = 2R.
Nếu góc  = 1000 thì cạnh AC bằng :
A. Rsin500 B. 2Rsin1000 C. 2Rsin500 D.Rsin800

B/ PHẦN TỰ LUẬN (7,00 điểm):
Câu 13 ( 1,50 điểm ):
a/ Tính: A = 
b/ Trục căn thức ở mẫu: 
c/ Giải hệ phương trình sau: 
Câu 14 (1,00 điểm): Cho (P) và (D) 
a/ Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép tính.
Câu 15 (2,00 điểm):
Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ Thành phố Tuy Hòa đi Thành phố Quy Nhơn cách nhau 100 km. Vận tốc xe thứ nhất hơn vận tốc ô tô thứ hai 10 km/h nên đến Quy Nhơn sớm hơn 30 phút. Tính vận tốc của mỗi xe?
Câu 16 (2,50 điểm):
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O; R). Kẻ hai đường cao BD và CE cắt nhau tại H.
a/ Chứng minh: AE.AB = AD.AC
b/ Chứng minh các tứ giác BEDC, ADHE nội tiếp.
c/ Biết . Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BC và cung nhỏ BC theo R.


---------------Hết-------------





ĐỀ 2:

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,00 điểm):
Câu 1: Giá trị biểu thức bằng:
A. -2 B. 4 C. 0 D. 
Câu 2: Kết quả phép tính là:
A. 3 - 2 B. 2 -  C.- 2 D. 
Câu 3:
Các đường thẳng sau đường thẳng nào song song với đường thẳng: y = 1 - 2x.
A. y = 2x-
 
Gửi ý kiến