Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

PHỤ LỤC 1-KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hong Thi
Ngày gửi: 10h:34' 11-09-2022
Dung lượng: 257.6 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
 TRƯỜNG THCS & THPT KIÊN HẢI
TỔ TỰ NHIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
NĂM HỌC: 2022 - 2023
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 1; Số học sinh: 39 . Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0. Đại học: 03; Trên đại học: 0.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 3; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
Hoá chất: Fe (miếng); Cu (Miếng); S (bột)
Dụng cụ: Kẹp hóa chất; chén, đĩa sứ
02
Bài 3: Nguyên tố hóa học

2
Dụng cụ: Mô hình hạt phân tử 1 số chất.
02
Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất

3
Dụng cụ:
- Ví dụ / trang50: 1 ô tô nhỏ không có động cơ, 1 tấm gỗ phẳng dài 80 cm, thước dài, bút dạ hoặc phấn, đồng hồ bấm giây cơ hoặc điện tử, vài cuốn sách
- Nam châm điện, viên bi sắt, giá sắt, dây điện, công tắc, đồng hồ đo
02
Bài 9: Đo tốc độ

4
Tranh ảnh : một số biển báo giao thông đường bộ
01
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông

5
- Thanh thép, giá sắt, chậu nhựa, cốc giấy, tấm phin ngăn cách, dây kim loại, hộp nhựa, đồng hồ báo thức
01
Bài 12: Sóng âm

6
- Kẹp, thước nhựa, micro, máy dao động kí, bộ âm thoa
01
Bài 13: Độ cao và độ to của âm

7
- Hộp cách âm, tấm xốp, tấm gỗ nhẵn, tấm gỗ sần sùi, giá sắt, đồng hồ báo thức,
01
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn

8
- Đèn chiếu, pin quang điện, điện kế, dây dẫn, miếng bìa có khoét lỗ nhỏ, màn hứng ( màn chắn ), đèn pin, mô hình mặt trời, Trái Đất, mặt trăng.
01
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối

9
- Gương phẳng, 1 bảng chia độ, đèn pin
01
Bài 16: Sự phản xạ ánh sang

10
- Một tấm kính mỏng, 02 cây nến, thước đo có ĐCNN tới mm, 2 giá đỡ nến, giá đỡ tấm kính, tờ giấy trắng
01
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng

11
- Nam châm thẳng, nam châm chữ u, một số vật bằng thép, sắt, đồng, nhôm, gỗ, một nam châm có thể quay qanh một trục, 1 giá đỡ có đầu kim nhọn, 1 giá treo nam châm thẳng
01
Bài 18: Nam châm

12
- Nam châm, dây dẫn, các vật liệu : sắt, cobalt, nickel,… đồng hồ, bột sắt, giấy bìa, mô hình Trái Đất, la bàn,
- Một nam châm, hai chiếc kim khâu (hoặc hai đinh ghim) bằng thép, 1 miếng xốp mỏng, 1 cốc nhựa ( hoặc cốc giấy),
01
Bài 19: Từ trường

13
- Đinh sắt, ống nhựa, dây đồng, công tắc, pin, dây dẫn, …
01
Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản

14
- Dụng cụ : Giá thí nghiệm, bang giấy đen, bóng đèn 500W, cốc thủy tinh, nhiệt kế, panh, đèn cồn, đĩa petri, kẹp sắt, ống nghiệm
- Hóa chất, mẫu vật : dung dịch iodine, chậu trồng cây khoai làng (hoặc đậu ), rong đuôi chó, nước ấm ( 40oC ),
02
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh

15
- Dụng cụ : 02 chuông thủy tinh, đĩa petri, cốc thủy tinh,
- Hóa chất, mẫu vật : nước vôi trong, giấy thấm nước ( hoặc bông ẩm ), hạt đậu xanh, đậu đỏ, hạt cải, ….
02
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật

16
- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nylon trong suốt
- Hóa chất, mẫu vật : Cây cần tây ( hoặc cành hoa màu trắng : hoa hồng, hoa cúc, .. ), 02 cây trồng trong 02 chậu đất ẩm , nước pha màu ( mực đỏ, tím, xanh ).
02
Bài 32: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước

17
- Dụng cụ : Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất trồng, que tre (hoặc que gỗ nhỏ ), chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ, hộp carton.
- Hóa chất, mẫu vật : Nước, hạt đậu (đỗ), hạt bí hoặc cây non.
02
Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật

18
- Dụng cụ : Chậu hoặc chai nhựa, đất trồng cây, bình tưới phun sương, nước ấm, dao hoặc kéo, thước chia đơn vị đến mm, nhiệt kế.
+ Các video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng của 1 số loài ĐV : muỗi, bướm, ếch đồng, cá, gà, lợn, …
- Hóa chất, mẫu vật : Hạt đậu (xanh, đen, đậu tương ), hạt ngô hoặc lạc, …
02
Bài 38: Thực hành quan sát mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật


4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng thí nghiệm
01
Phân môn Hóa học – Sinh học

2
Phòng thí nghiệm
01
Phân môn Vật lí – Công Nghệ

II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT
Bài học (1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt (3)
Ghi chú
01

Bài 1: Phương pháp và kỹ năng học tập môn Khoa học tự nhiên
04
* Kiến thức: + Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn khoa học tự nhiên như:
+ Phương pháp tìm hiểu tự nhiên.
+ Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo.
*Sử dụng được một số dụng cụ đo trong môn khoa học tự nhiên 7
*Làm được báo cáo, thuyết trình.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

02
Chương I: Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Bài 2: Nguyên tử
05
* Kiến thức: – Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
– Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

03




Bài 3: Nguyên tố hóa học
03
* Kiến thức: – Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu nguyên tố hoá học.
– Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên. Kí hiệu nguyên tố hoá học.
– Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 nguyên tố đầu tiên.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

04
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
06
* Kiến thức: – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
– Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

05
Chương II: Phân tử - Liên kết hóa học
Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất
04
* Kiến thức: - Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất.
– Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

06
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học
03
* Kiến thức: – Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H2, Cl2, NH3, H2O, CO2, N2,….).
– Nêu được được sự hình thành liên kết ion theo nguyên tắc cho và nhận electron để tạo ra 35 Nội dung yêu cầu cần đạt ion có lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng cho phân tử đơn giản như NaCl, MgO,…).
– Chỉ ra được sự khác nhau về một số tính chất của chất ion và chất cộng hoá trị.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

07
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học
04
* Kiến thức: – Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học.
– Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng.
– Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. – Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất.
– Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.


08

Ôn tập giữa kì I
02
- Củng cố kiến thức về Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học.
- Rèn kĩ năng giải bài tập vẽ mô hình cấu tạo nguyên tử, tính số p,n,e có trong mỗi nguyên tử.

09

Đánh giá giữa kì I
02
- Củng cố kiến thức về Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học.
- Rèn kĩ năng giải bài tập vẽ mô hình cấu tạo nguyên tử, tính số p,n,e có trong mỗi nguyên tử.

10
Chương III: Tốc độ
Bài 8: Tốc độ chuyển động
02
* Kiến thức: - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.
- Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

11
Bài 9: Đo tốc độ
03
* Kiến thức: Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

12
Bài 10: Đồ thị quãng đường - thời gian
03
* Kiến thức: - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.
- Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật)
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

13
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
03
* Kiến thức: - Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.
- Giải quyết tình huống trong đời sống
- Báo cáo dự án
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

14
Chương IV: Âm thanh
Bài 12: Sóng âm
03
* Kiến thức: - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

15
Bài 13: Độ to và độ cao của âm
03
* Kiến thức: - Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm.
- Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz).
- Nêu được sự liên quan của độ to của âm với biên độ âm.
- Sử dụng nhạc cụ (hoặc học liệu điện tử, dao động kí) chứng tỏ được độ cao của âm có liên hệ với tần số âm
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

16
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
03
* Kiến thức: - Lấy được ví dụ về vật phản xạ âm tốt, vật phản xạ âm kém.
- Giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế về sóng âm; đề xuất được phương án đơn giản để hạn chế tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khoẻ.
- Báo cáo dự án
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

17
Chương V: Ánh sáng
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối
03
* Kiến thức: - Thực hiện thí nghiệm thu được năng lượng ánh sáng; từ đó, nêu được ánh sáng là một dạng của năng lượng.
- Thực hiện TNo tạo ra được mô hình tia sáng bằng một chùm sáng hẹp song song.
- Vẽ được hình b.diễn vùng tối do nguồn sáng rộng và vùng tối do nguồn sáng hẹp.
- Phân biệt được phản xạ và phản xạ khuếch tán
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

18
Bài 16: Sự phản xạ ánh sáng
03
* Kiến thức: - Vẽ được hình biểu diễn và nêu được các khái niệm: tia sáng tới, tia sáng phản xạ, pháp tuyến, góc tới, góc phản xạ, mặt phẳng tới, ảnh.
- Thực hiện được thí nghiệm rút ra định luật và phát biểu được nội dung của định luật phản xạ ánh sáng.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

19
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng
04
* Kiến thức: - Nêu được tính chất ảnh của vật qua gương phẳng và dựng được ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng.
- Vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng trong một số trường hợp đơn giản.
- Hoàn thiện sản phẩm.
- Báo cáo dự án
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

20
Ôn tập
02
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng

21
Đánh giá cuối kì I
02
- Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- Phân tử, đơn chất, hợp chất - Liên kết hóa học , hóa trị và công thức hóa học
- Tốc độ chuyển động, đo tốc độ, đồ thị quãng đường
- Sóng âm, độ cao và độ to của âm, phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
- Năng lượng ánh sáng. tia sáng, vùng tối, sự phản xạ ánh sang, ảnh của vật qua gương phẳng

22
Chương VI: Từ
Bài 18: Nam châm
03
* Kiến thức: - Tiến hành thí nghiệm để nêu được:
+ Tác dụng của nam châm đến các vật liệu khác nhau;
+ Sự định hướng của thanh nam châm (kim nam châm).
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

23
Bài 19: Từ trường
03
* Kiến thức: - Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ và vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

24
Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản
03
* Kiến thức: - Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí không trùng nhau.
- Sử dụng la bàn để tìm được hướng địa lí.
- Nêu được vùng không gian bao quanh một nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện),
mà vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi dòng điện.
- Báo cáo dự án
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

25
Chương VII: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
01
* Kiến thức: – Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

26
Bài 22: Quang hợp ở thực vật.
02
* Kiến thức: + Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
+ Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

27
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp.
02
* Kiến thức: Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

28
Bài 24: Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh.
02
* Kiến thức: + Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

29
Bài 25: Hô hấp tế bào
01
* Kiến thức: + Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ thể hiện hai chiều tổng hợp và phân giải.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

30
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
02
* Kiến thức: + Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào.
+ Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt cần phơi khô,...).
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

31
Bài 27: Thực hành: Hô hấp ở thực vật
02
* Kiến thức: + Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

32


Bài 28: Trao đổi khí ở sinh vật
03
* Kiến thức: – Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình trao đổi khí qua khí khổng của lá.
– Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo khí khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
– Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô hấp ở động vật (ví dụ ở người)
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

33
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vât
03
* Kiến thức: Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

34



Ôn tập giữa kì II
02
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật

35



Đánh giá giữa kì II
02
- Nam châm, từ trường, chế tạo nam châm điện đơn giản.
- Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng
- Quang hợp ở thực vật
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp
- Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh
- Hô hấp tế bào
- Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào
- Trao đổi khí ở thực vật
- Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật

36


Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật
04
* Kiến thức: - Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của nước.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và các chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút, vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan trong mạch rây (dòng đi xuống);
- Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

37
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật
04
* Kiến thức: - Trình bày được con đường trao đổi nước và nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở người);
- Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình, tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
- Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

38
Bài 32: Thực hành: Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước.
02
* Kiến thức: - Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

39
Chương VIII: Cảm ứng ở sinh vật
Bài 33: Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật
02
* Kiến thức: - Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật. Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở sinh vật (ở thực vật và động vật).
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

40
Bài 34: Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn
02
* Kiến thức: - Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...)
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

41
Bài 35: Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật
02
* Kiến thức: - Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng minh tính cảm ứng ở thực vật.
- Quan sát, ghi chép và trình bày được kết quả quan sát một số tập tính của động vật.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

42
Chương IX: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Bài 36: Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
02
* Kiến thức: - Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
- Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt ngang thân cây hai lá mầm và trình bày được chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
- Dựa vào vòng đời của một sinh vật, trình bày được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của sinh vật đó.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

43
Bài 37: Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn
03
* Kiến thức: - Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật.
- Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và phát triển trong thực tiễn.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh trưởng và phát triển của sinh vật để giải thích một số hiện tượng thực tiễn.

44
Bài 38: Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật
02
* Kiến thức: -Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có sinh trưởng.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

45
Chương X: Sinh sản ở sinh vật
Bài 39: Sinh sản vô tính ở sinh vật
03
* Kiến thức: - Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong thực tiễn.
- Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây,nuôi cấy mô).
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

46
Bài 40: Sinh sản hữu tính ở sinh vật
03
* Kiến thức: – Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh vật. Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
– Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính, phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của quả.
– Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
– Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính và một số ứng dụng trong thực tiễn.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống.

47
Bài 41: Một sổ yếu tố ảnh hưởng và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật
03
* Kiến thức: Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
* Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ trong học tập, có trách nhiệm với bản thân và mọi người.
* Năng lực: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp, năng lực công nghệ thông tin, năng lực tự học, năng lực nhận thức khoa học tự nhiên, năng lực tìm hiểu khoa học tự nhiên, năng lực vận dụng kiến thức kỹ năng đã học vào cuộc sống. Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản h
 
Gửi ý kiến