Tuần 14 (Tiết 4. Luyện tập: Mở rộng vốn từ về gia đình; Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Diệu Thanh
Ngày gửi: 08h:33' 03-06-2022
Dung lượng: 281.1 KB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Diệu Thanh
Ngày gửi: 08h:33' 03-06-2022
Dung lượng: 281.1 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
MÔ TẢ BÀI HỌC & HOẠT ĐỘNG MINH HỌA
Phần này mô tả tổng quan về tình huống cụ thể minh hoạ, cùng với một số dữ liệu có liên quan như: KHBD, clip bàihátminh họa: Emyêugiađìnhcủaem; clip edit tròchơiAi làtriệuphúcủa VTV3 – ĐTH Việt Nam; sơđồthựchiệntrên PPTX… để phân tích và đánh giá việc ứng dụng công nghệ trong hoạt động dạy học và giáo dục môn Tiếng Việt ở cấp tiểuhọc.
Chủđiểmhọctập
Máiấmgiađình
Thông tin chung
Bài 26: Emmangvềyêuthương
Hoạtđộng: Luyệntập: Mởrộngvốntừvềgiađình. Từngữchỉđặcđiểm. Câunêuđặcđiểm.
Hoạtđộng minh họa: Mởđầu – Luyệntập (Bài 1)-Vândụng
TiếngViệt, Lớp 2, Tập 1, Bộ sách “Kếtnối tri thứcvớicuộcsống”
Mụctiêuhọctập
BàihọcgópphầngiúpHS hìnhthànhvàpháttriểnnănglựcvàphẩmchất:
*Pháttriểnnănglực
+ NL đặcthù
- Tìmđượctừngữchỉhọ hàng, từ chỉ đặc điểmtrongđoạnthơ.
Mởrộngvốntừchỉ họ hàng.
- Đặtđượccâunêu đặc điểmđủhaithànhphầnnóivềgiađình.Pháttriểnnănglựcđặtcâuđúngtheochủđề.
+ NL chung:
- Làmviệcnhóm, tựchủ, tự tin, tựhọc - tựgiảiquyếtvấnđề
* Bồidưỡngphẩmchất:
- Yêuthươngngườithân, yêugiađìnhqua hoạt động tìmtừngữvềhọhàng, ngườithântronggiađìnhvàđặtcâutheoyêucầu.
Mục tiêu HĐ minh họa: - HS xem video vềbàihát “Emyêugiađìnhcủaem” và trả lời câu hỏi về video để tạo tâm thế vuivẻtrước khi vào bài học
HS thamgialựachọnđápánđúngtrongtròchơi Ai làtriệuphúnhằmhệthốnglạikiếnthứcđãhọctrongbài.
Nội dung dạy học: Sách Kếtnối tri thứcvớicuộcsống, Tiếng Việt 1, tập 1, NXB Giáodục
/
/
Câu hỏi gợi ý:
1. Khởiđộng.
- Hãynghebàihátvànóixem: Ai làngườisinhrabốmẹ?
2. Luyệntập
- Bốmẹcủabố, các con gọilàgì?
- Anhchịcủabốthìsao?
- Emtraivàemgáibố, các con gọihọlàgì?
3. Vậndụng:
- Thànhphầnthứhaicủacâunêuđặcđiểmlàtừngữnào?
- Dòngnàogồmtoàncáctừchỉđặcđiểm?
- Nêuquanhệcủabảnthânvớicáccon củacậu.
- Nêuquanhệcủamẹvớiôngbànội.
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
TÊN BÀI: Bài 26. Emmangvềyêuthương – Tuần 14
(Tiết 4. Luyệntập: Mởrộngvốntừvềgiađình; Từngữchỉđặcđiểm; Câunêuđặcđiểm)
Môn học: TIẾNG VIỆT; Lớp: 2
Thờilượngthựchiện: (1 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Pháttriểnnănglực
+ NL đặcthù
- Tìmđượctừngữchỉhọ hàng, từ chỉ đặc điểmtrongđoạnthơ.Mởrộngvốntừchỉ họ hàng.
- Đặtđượccâunêu đặc điểmđủhaithànhphầnnóivềgiađình.Pháttriểnnănglựcđặtcâuđúngtheochủđề.
+ NL chung:
- Làmviệcnhóm, tựchủ, tự tin, tựhọc - tựgiảiquyếtvấnđề
* Bồidưỡngphẩmchất:
- Yêuthươngngườithântronggiađình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thiếtbị: Máytính, điệnthoạithông minh
- Phầnmềm Zoom, Iriun Webcam
- Họcliệu:
+ Giáogiảngtrìnhchiếu PPTX
+ Video: BàihátEmyêugiađìnhcủaem (Khởiđộng);
+ Sơđồ HỌ NỘI – HỌ NGOẠI (Luyệntập);
+ TròchơiAI LÀ TRIỆU PHÚ (Vậndụng)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
1. Khởiđộng:
Xem clip
- Lắngnghebàihát, Tìmtừchỉngườisinhrabố - mẹ.
Mụctiêu: Chuẩnbịtâmthếsẵnsàngtiếpthubàimớicho HS.
Vậyanh/ chị/ emcủabốmẹ, các con gọilàgì? Cóquanhệvớichúng ta nhưthếnào? Bàihọchôm nay sẽgiúpchúng ta tìmhiểurõhơn.
2. Luyệntập:
* Tìmtừ ngữ chỉ họ hàng
Bài 1
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bàiyêucầulàmgì?
- Cho HS hoạt động nhóm, nêu:
+ Nêu từ ngữ chỉ họ hàng thích hợp.
Sơđồ: Họnội – Họngoại
Mụctiêu: Mởrộngvốntừvềhọhàng; tìmhiểumốiquanhệhọhàng NỘI - NGOẠI
* Tìmtừ ngữ chỉđặcđiểm
Bài 2
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bàiyêucầulàmgì?
- Cho HS hoạt động nhóm, nêu:
+ Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm.
- GV chữabài, nhậnxét.
- Nhậnxét, tuyêndương HS
Tìmthêmtừchỉtrạngthái “ngôinhà” và “khuvườn:
* Viết câu nêu đặc điểm
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC.
- Bài YC làmgì?
- Gọi HS đọccáctừngữcột A, cột B.
- GV tổchức HS ghépcáctừngữtạothànhcâunêu đặc điểm.
- Nhậnxét, khenngợi HS.
Mởrộng: Đặtthêmcâunêuđặcđiểmmiêutảngườithântronggiađình.
3. Vậndụng:
TròchơiAI LÀ TRIỆU PHÚ
Mụctiêu: Vậndụngkiếnthứcđãhọc: từngữvềgiađìnhápdụnggiảiquyếttìnhhuốngmớitrongtròchơi.
Hướngdẫncáchchơi.
-Tổchứcchơi.
- Hôm nay conhọcbàigì?
4. Hoạtđộngtiếpnối:
- GV nhậnxétgiờhọc
-Dặnbàisau: Chuẩnbịchobàiviếtđoạnvănvềngườithântronggiađình.
HS nghebàihát: Emyêugiađìnhcủaem
HS nêunốitiếp:
- Ôngbànội, ôngbàngoại
HS ghitênbàihọc
Luyệntập: Mởrộngvốntừvềgiađình; Từngữchỉđặcđiểm; Câunêuđặcđiểm
- 1 HS đọc.
- 1-2 HS trảlời.
- 3-4 HS nêu.
+ Từ ngữ chỉ họ hàng: Cậu, chú, dì, cô.
+ HS nêunốitiếp:
bác, bá, già, chú-thím, cậu–mợ, cô–chú (dượng); dì–chú (dượng), anh/chị/emhọ, anh/chị/emruột...
Quanhệ: bốmẹ-con cái; ôngbà-con cháu; con dâu-bốmẹchồng; con rể-bốmẹvợ;....
- 1 HS đọc.
- 1-2 HS trảlời.
- 3-4 HS nêu.
+ Từ ngữ chỉ đặc
Phần này mô tả tổng quan về tình huống cụ thể minh hoạ, cùng với một số dữ liệu có liên quan như: KHBD, clip bàihátminh họa: Emyêugiađìnhcủaem; clip edit tròchơiAi làtriệuphúcủa VTV3 – ĐTH Việt Nam; sơđồthựchiệntrên PPTX… để phân tích và đánh giá việc ứng dụng công nghệ trong hoạt động dạy học và giáo dục môn Tiếng Việt ở cấp tiểuhọc.
Chủđiểmhọctập
Máiấmgiađình
Thông tin chung
Bài 26: Emmangvềyêuthương
Hoạtđộng: Luyệntập: Mởrộngvốntừvềgiađình. Từngữchỉđặcđiểm. Câunêuđặcđiểm.
Hoạtđộng minh họa: Mởđầu – Luyệntập (Bài 1)-Vândụng
TiếngViệt, Lớp 2, Tập 1, Bộ sách “Kếtnối tri thứcvớicuộcsống”
Mụctiêuhọctập
BàihọcgópphầngiúpHS hìnhthànhvàpháttriểnnănglựcvàphẩmchất:
*Pháttriểnnănglực
+ NL đặcthù
- Tìmđượctừngữchỉhọ hàng, từ chỉ đặc điểmtrongđoạnthơ.
Mởrộngvốntừchỉ họ hàng.
- Đặtđượccâunêu đặc điểmđủhaithànhphầnnóivềgiađình.Pháttriểnnănglựcđặtcâuđúngtheochủđề.
+ NL chung:
- Làmviệcnhóm, tựchủ, tự tin, tựhọc - tựgiảiquyếtvấnđề
* Bồidưỡngphẩmchất:
- Yêuthươngngườithân, yêugiađìnhqua hoạt động tìmtừngữvềhọhàng, ngườithântronggiađìnhvàđặtcâutheoyêucầu.
Mục tiêu HĐ minh họa: - HS xem video vềbàihát “Emyêugiađìnhcủaem” và trả lời câu hỏi về video để tạo tâm thế vuivẻtrước khi vào bài học
HS thamgialựachọnđápánđúngtrongtròchơi Ai làtriệuphúnhằmhệthốnglạikiếnthứcđãhọctrongbài.
Nội dung dạy học: Sách Kếtnối tri thứcvớicuộcsống, Tiếng Việt 1, tập 1, NXB Giáodục
/
/
Câu hỏi gợi ý:
1. Khởiđộng.
- Hãynghebàihátvànóixem: Ai làngườisinhrabốmẹ?
2. Luyệntập
- Bốmẹcủabố, các con gọilàgì?
- Anhchịcủabốthìsao?
- Emtraivàemgáibố, các con gọihọlàgì?
3. Vậndụng:
- Thànhphầnthứhaicủacâunêuđặcđiểmlàtừngữnào?
- Dòngnàogồmtoàncáctừchỉđặcđiểm?
- Nêuquanhệcủabảnthânvớicáccon củacậu.
- Nêuquanhệcủamẹvớiôngbànội.
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
TÊN BÀI: Bài 26. Emmangvềyêuthương – Tuần 14
(Tiết 4. Luyệntập: Mởrộngvốntừvềgiađình; Từngữchỉđặcđiểm; Câunêuđặcđiểm)
Môn học: TIẾNG VIỆT; Lớp: 2
Thờilượngthựchiện: (1 tiết)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
*Pháttriểnnănglực
+ NL đặcthù
- Tìmđượctừngữchỉhọ hàng, từ chỉ đặc điểmtrongđoạnthơ.Mởrộngvốntừchỉ họ hàng.
- Đặtđượccâunêu đặc điểmđủhaithànhphầnnóivềgiađình.Pháttriểnnănglựcđặtcâuđúngtheochủđề.
+ NL chung:
- Làmviệcnhóm, tựchủ, tự tin, tựhọc - tựgiảiquyếtvấnđề
* Bồidưỡngphẩmchất:
- Yêuthươngngườithântronggiađình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thiếtbị: Máytính, điệnthoạithông minh
- Phầnmềm Zoom, Iriun Webcam
- Họcliệu:
+ Giáogiảngtrìnhchiếu PPTX
+ Video: BàihátEmyêugiađìnhcủaem (Khởiđộng);
+ Sơđồ HỌ NỘI – HỌ NGOẠI (Luyệntập);
+ TròchơiAI LÀ TRIỆU PHÚ (Vậndụng)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạtđộngcủa GV
Hoạtđộngcủa HS
1. Khởiđộng:
Xem clip
- Lắngnghebàihát, Tìmtừchỉngườisinhrabố - mẹ.
Mụctiêu: Chuẩnbịtâmthếsẵnsàngtiếpthubàimớicho HS.
Vậyanh/ chị/ emcủabốmẹ, các con gọilàgì? Cóquanhệvớichúng ta nhưthếnào? Bàihọchôm nay sẽgiúpchúng ta tìmhiểurõhơn.
2. Luyệntập:
* Tìmtừ ngữ chỉ họ hàng
Bài 1
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bàiyêucầulàmgì?
- Cho HS hoạt động nhóm, nêu:
+ Nêu từ ngữ chỉ họ hàng thích hợp.
Sơđồ: Họnội – Họngoại
Mụctiêu: Mởrộngvốntừvềhọhàng; tìmhiểumốiquanhệhọhàng NỘI - NGOẠI
* Tìmtừ ngữ chỉđặcđiểm
Bài 2
- GV gọi HS đọc YC bài.
- Bàiyêucầulàmgì?
- Cho HS hoạt động nhóm, nêu:
+ Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm.
- GV chữabài, nhậnxét.
- Nhậnxét, tuyêndương HS
Tìmthêmtừchỉtrạngthái “ngôinhà” và “khuvườn:
* Viết câu nêu đặc điểm
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC.
- Bài YC làmgì?
- Gọi HS đọccáctừngữcột A, cột B.
- GV tổchức HS ghépcáctừngữtạothànhcâunêu đặc điểm.
- Nhậnxét, khenngợi HS.
Mởrộng: Đặtthêmcâunêuđặcđiểmmiêutảngườithântronggiađình.
3. Vậndụng:
TròchơiAI LÀ TRIỆU PHÚ
Mụctiêu: Vậndụngkiếnthứcđãhọc: từngữvềgiađìnhápdụnggiảiquyếttìnhhuốngmớitrongtròchơi.
Hướngdẫncáchchơi.
-Tổchứcchơi.
- Hôm nay conhọcbàigì?
4. Hoạtđộngtiếpnối:
- GV nhậnxétgiờhọc
-Dặnbàisau: Chuẩnbịchobàiviếtđoạnvănvềngườithântronggiađình.
HS nghebàihát: Emyêugiađìnhcủaem
HS nêunốitiếp:
- Ôngbànội, ôngbàngoại
HS ghitênbàihọc
Luyệntập: Mởrộngvốntừvềgiađình; Từngữchỉđặcđiểm; Câunêuđặcđiểm
- 1 HS đọc.
- 1-2 HS trảlời.
- 3-4 HS nêu.
+ Từ ngữ chỉ họ hàng: Cậu, chú, dì, cô.
+ HS nêunốitiếp:
bác, bá, già, chú-thím, cậu–mợ, cô–chú (dượng); dì–chú (dượng), anh/chị/emhọ, anh/chị/emruột...
Quanhệ: bốmẹ-con cái; ôngbà-con cháu; con dâu-bốmẹchồng; con rể-bốmẹvợ;....
- 1 HS đọc.
- 1-2 HS trảlời.
- 3-4 HS nêu.
+ Từ ngữ chỉ đặc
 









Các ý kiến mới nhất