Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án cả năm anh 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Diệp Anh Phạm
Ngày gửi: 15h:43' 13-04-2022
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích: 0 người
Date of planning: 4/9/2020Date of teaching: 7/9/2020
PERIOD 1:INTRODUCE HOW TO LEARN NEW ENGLISH CLASS 7
English 7: The whole year:3 periods x 35 weeks = 105 periods
Term I: 3 periods x 18weeks = 54 periods
Term II: 3 periods x 17 weeks = 51periods
Each unit has 7 periods:
Period 1: Getting Started Period 2:A Closer Look 2
Period3: A Closer Look 2 Period 4: Communication
Period 5: Skiil1 Period 6: Skill 2
Period7: Looking Back PROJECT: Do at home.
REVISION
I. Learning outcome:
After the lesson, students will review the main contents of the lessons which are learned before: The simple present tense, the present continuous tense, near future, present perfect, conditional sentences, modal verb wh- questions,…
II. Content :
1. The tenses of verbs
a. The present simple tense.
* Ordinary verbs:
(+) I (-) I
We + V (without To) We + don’t + V
You You
They They
He He
She + Vs(es) She + doesn’t +V
It It
(?) I He
We Does She + V ?
Do You + V ? It
They
b. The present continuous tense:
(+) S + am / is / are + Ving.
(-) S + am / is / are + not + Ving.
(?) Am / is / are + S + Ving?
c. Near future :
(+) S + am / is / are + going to + V.
(-) S + am / is / are + not + going to + V.
(?) Am / is / are + S + going to + V?
d.Present perfect:
* Form: (+) S + have/ has + P2
(-) S + have/has + not + P2
(?) Have/ Has + S + P2?
* Meaning:Thì hiện tại hoàn thành diễn tả một hành động bắt đầu xảy ra trong quá khứ,kéo dài lien tục đến hiện tại và có thể xảy ra trong tương lai.
2. Adverbs of time:
ever, never, so far, several times, just, already, yet.
3. The way of usage “For” and “Since”
+ For: nói đến khoảng thời gian (Được bao lâu)
+Since: nói đến môc thời gian ( Từ khi nào)
Eg: I have English for 10 years.
She has lived in Nha Trang since she was 5 years old.
e.The past simple tense:
* To be:
a. I/ She/ He/ It : was
We/ You/ They: were
b. Form: (+): S + was/ were + ……
(-): S + wasn’t/ weren’t + …….
(?): Was/ Were + S + …..?
- Yes, S + was/ were
- No, S + wasn’t/ weren’t
* Verb ordinary:
a. Regular verb : + ed
Irregular verb: go – went – gone
b. Form: (+) S + Ved/ V (BQT)
(-) S + didn’t + V
(?) Did + S + V?
d. Cách thêm đuôi ed:
- Thông thường V + ed (walk – walked)
- V có tận cùng la e + d (live – lived)
- V có tận cùng là y:
- Nếu trước y là 1 nguyên âm + ed (play – played)
- Nếu trước y là một phụ âm biến y ( i + ed (try – tried, study –studied)
- V một vần, tận cùng bằng 1 phụ âm trước khi + ed(stop – stopped, plan – planned)
- V có 2 vần, trọng âm ở vần hai mà tận cùng là 1 phụ âm, trước là 1 nguyên âm, ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm ed (omit – omitted, permit – permitted )
e. Cách phát âm đuôi ed:
1. /t/: khi đứng sau : /p, k, f, s/
look – looked laugh – laughed
watch – watched miss – misses
wash – washed
2. /id/ khi đứng sau /t, d/
want – wanted need – needed
3. /d/ khi đứng sau các phụ âm còn lại hoặc nguyên âm
play – played seem – seemed
* Usage:
Thì quá khứ được dung diễn tả:
a. Sự kiện đã xảy ra và cham dứt hoàn
 
Gửi ý kiến