Giáo án Tuần 2 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hòa
Ngày gửi: 10h:23' 04-04-2022
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Hòa
Ngày gửi: 10h:23' 04-04-2022
Dung lượng: 201.5 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 2
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2019
SÁNG
Tiết 1: Hoạt động đầu tuần
Tiết 30: Chào cờ - Hoạt động ngoại khóa
Lớp 4A3 thực hiện
Tiết 2: Toán
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề .
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số.
- Giáo dục học sinh tính chính xác trong học Toán.
- Làm được bài 1, 2, 3, 4 (a,b).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số.
- SGK, nháp, PBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra đầu giờ
+ Nêu cách tính và công thức tính chu vi hình vuông ?
- GV nhận xét chốt lại ý kiến đúng.
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Ôn tập về các hàng
a. Hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn
- Yêu cầu HS quan sát sgk.
+ Nêu mối quan hệ của các hàng liền kề ?
b, Hàng trăm nghìn
- Gv giới thiệu : 10 chục bằng 1 trăm nghìn, 1 trăm nghìn viết là: 100 000.
c, Viết và đọc số có sáu chữ số
- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số
a, Hướng dẫn đọc, viết số: 432516
- Gv gắn các thẻ số 100 000,
10 000, 1000, 100, 10, 1 lên các cột tương ứng.
- GV gắn kết quả đếm xuống cuối bảng.
+ Số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, ..., bao nhiêu đơn vị ?
- Hướng dẫn HS viết số 432 516.
- Nhận xét.
+ Số này có mấy chữ số ?
Khi viết ta phải viết từ đâu ?
- HS nêu cách đọc số.
- GV viết số: 12 537 và 312 537
81 759 và 381 759
3. Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu.
- GV nhận xét.
Bài 2: Viết theo mẫu.
- Củng cố về cấu tạo thập phân.
- GV nhận xét.
Bài 3: Đọc số sau
- GV viết số, gọi HS đọc số.
- Nhận xét tuyên dương
Bài 4: Viết số sau
- Tổ chức cho HS viết theo tổ.
- Khen ngợi động viên HS.
- HS nêu P= a 4
- HS nêu quan hệ giữa các đơn vị liền kề: 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm.
- HS nhắc lại.
- HS quan sát.
- HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,...
+ 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
- HS viết số vào nháp: 432 516.
+ 6 chữ số.
+ Viết từ trái sang phải, theo thứ tự từ hàng cao nhất đến hàng thấp.
- HS đọc số và nêu cách đọc.
- HS đọc và so sánh: cách đọc khác nhau ở hàng trăm nghìn.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS viết vào PBT
- HS lên bảng đọc và viết số.
- Viết số: 523 453.
- Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
- Nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào PBT
- Nêu yêu cầu của bài.
- HS nối tiếp đọc số: 96 315; 796 315;
106 315; 106 827
- Nêu yêu cầu của bài.
- HS thi viết số theo tổ (phần a, b)
a) 63115 b) 723936
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Củng cố nội dung bài
- GV nhận xét bài học
..................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 4: Tập đọc
Tiết 3: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.
- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn,(trả lời được các CH trong SGK).
- HS có kĩ năng tự nhận thức về bản thân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc
- Sách giáo khoa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Thứ hai ngày 26 tháng 8 năm 2019
SÁNG
Tiết 1: Hoạt động đầu tuần
Tiết 30: Chào cờ - Hoạt động ngoại khóa
Lớp 4A3 thực hiện
Tiết 2: Toán
Tiết 6: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề .
- Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số.
- Giáo dục học sinh tính chính xác trong học Toán.
- Làm được bài 1, 2, 3, 4 (a,b).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số.
- SGK, nháp, PBT
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A. Kiểm tra đầu giờ
+ Nêu cách tính và công thức tính chu vi hình vuông ?
- GV nhận xét chốt lại ý kiến đúng.
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Ôn tập về các hàng
a. Hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn
- Yêu cầu HS quan sát sgk.
+ Nêu mối quan hệ của các hàng liền kề ?
b, Hàng trăm nghìn
- Gv giới thiệu : 10 chục bằng 1 trăm nghìn, 1 trăm nghìn viết là: 100 000.
c, Viết và đọc số có sáu chữ số
- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số
a, Hướng dẫn đọc, viết số: 432516
- Gv gắn các thẻ số 100 000,
10 000, 1000, 100, 10, 1 lên các cột tương ứng.
- GV gắn kết quả đếm xuống cuối bảng.
+ Số này gồm bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, ..., bao nhiêu đơn vị ?
- Hướng dẫn HS viết số 432 516.
- Nhận xét.
+ Số này có mấy chữ số ?
Khi viết ta phải viết từ đâu ?
- HS nêu cách đọc số.
- GV viết số: 12 537 và 312 537
81 759 và 381 759
3. Luyện tập
Bài 1: Viết theo mẫu.
- GV nhận xét.
Bài 2: Viết theo mẫu.
- Củng cố về cấu tạo thập phân.
- GV nhận xét.
Bài 3: Đọc số sau
- GV viết số, gọi HS đọc số.
- Nhận xét tuyên dương
Bài 4: Viết số sau
- Tổ chức cho HS viết theo tổ.
- Khen ngợi động viên HS.
- HS nêu P= a 4
- HS nêu quan hệ giữa các đơn vị liền kề: 10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm.
- HS nhắc lại.
- HS quan sát.
- HS đếm xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn,...
+ 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục, 6 đơn vị.
- HS viết số vào nháp: 432 516.
+ 6 chữ số.
+ Viết từ trái sang phải, theo thứ tự từ hàng cao nhất đến hàng thấp.
- HS đọc số và nêu cách đọc.
- HS đọc và so sánh: cách đọc khác nhau ở hàng trăm nghìn.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS viết vào PBT
- HS lên bảng đọc và viết số.
- Viết số: 523 453.
- Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm năm mươi ba.
- Nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài vào PBT
- Nêu yêu cầu của bài.
- HS nối tiếp đọc số: 96 315; 796 315;
106 315; 106 827
- Nêu yêu cầu của bài.
- HS thi viết số theo tổ (phần a, b)
a) 63115 b) 723936
IV. CỦNG CỐ, DẶN DÒ
- Củng cố nội dung bài
- GV nhận xét bài học
..................................................................................................................................................................................................................................................................
Tiết 4: Tập đọc
Tiết 3: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (tiếp theo)
I. MỤC TIÊU
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn.
- Hiểu ND bài : Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối.
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn,(trả lời được các CH trong SGK).
- HS có kĩ năng tự nhận thức về bản thân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc
- Sách giáo khoa
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
 








Các ý kiến mới nhất