Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 22 - Lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Coi
Ngày gửi: 14h:27' 20-02-2022
Dung lượng: 678.6 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Coi
Ngày gửi: 14h:27' 20-02-2022
Dung lượng: 678.6 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Tuần 23Thứ hai, ngày 17 tháng 1 năm 2022
GDTT: CHÀO CỜ - SINH HOẠT LỚP
I. MỤC TIÊU:
- Nắm được kế hoạch trong tuần.
- Giáo dục HS ý thức tự giác thực hiện tốt các nề nếp của lớp, của Đội cũng như của nhà trường đề ra.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
HĐ1: Chào cờ.
+ Lớp trực nhận xét tuần.
+ Cô hiệu trưởng phổ biến kế hoạch.
+ Cô tổng phụ trách phổ biến kế hoạch của Đội.
HĐ2: Bổ sung kế hoạch tuần 23
TOÁN: TIẾT 111: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TIẾP)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số. (có nhớ hai lần không liền nhau).
-Vận dụng trong giải toán có lời văn.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số.
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy – lập luận logic.
*Bài tập cần làm: Làm bài tập 1, 2, 3, 4.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập.
- Học sinh: Sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.HĐ khởi động (2 phút)
- Trò chơi: Tính đúng, tính nhanh: Giáo viên đưa ra các phép tính cho học sinh thực hiện:
1502 x 4 1091 x 6 (...)
- Tổng kết – Kết nối bài học.
- Giới thiệu bài
2. HĐ hình thành kiến thức mới (15 phút):
* Mục tiêu: Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau).
* Cách tiến hành:
Việc 1: Hướng dẫn học sinh thực hiện phép nhân
- Giáo viên ghi lên bảng:
1427 x 3 = ?
- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính trên bảng con.
- Mời 1 học sinh lên bảng thực hiện chia sẻ.
- Giáo viên ghi bảng như sách giáo khoa.
* Lưu ý: đối tượng học sinh M1+M2 đặt tính và thực hiện nhân từ phải sang trái.
- Giáo viên chốt kiến thức:
1427
x 3
4281
3. HĐ thực hành (15 phút):
* Mục tiêu: Vận dụng trong giải toán có lời văn.
* Cách tiến hành:
Bài 1:(Trò chơi: Xì điện)
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tham gia trò chơi để hoàn thành bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tổng kết trò chơi, tuyên dương học sinh.
Bài 2:
(Cá nhân – Cặp đôi - Lớp)
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh còn lúng túng.
- Giáo viên nhận xét chung.
Bài 3: (Cá nhân - Lớp)
- Yêu cầu lớp giải bài toán vào vở.
- Giáo viên đánh giá, nhận xét vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
- Cho học sinh làm đúng lên chia sẻ cách làm bài.
Bài 4:
(Cá nhân – Cặp đôi - Lớp)
- Giáo viên theo dõi, hỗ trợ học sinh còn lúng túng.
- Giáo viên nhận xét chung.
- Giáo viên củng cố về cách tính chu vi hình vuông.
4. HĐ ứng dụng (2 phút)
5. HĐ sáng tạo (1 phút)
- Học sinh tham gia chơi.
- Học sinh quan sát.
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính:
- Lớp theo dõi và nhận xét bạn thực hiện.
+ Đặt tính và thực hiện nhân từ phải sang trái.
- Hai học sinh nêu lại cách nhân.
+ 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
+ 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8.
+ 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1.
+ 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
=> Viết theo hàng ngang: 1427 x 3 = 4281.
- Học sinh tham gia chơi.
2318 1092 1317 1409
X 3 x 3 x 4 x 5
6954 3276 5268 7045
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Chia sẻ trong cặp.
- Chia sẻ kết quả trước lớp:
1107
X 6 (....)
GDTT: CHÀO CỜ - SINH HOẠT LỚP
I. MỤC TIÊU:
- Nắm được kế hoạch trong tuần.
- Giáo dục HS ý thức tự giác thực hiện tốt các nề nếp của lớp, của Đội cũng như của nhà trường đề ra.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP
HĐ1: Chào cờ.
+ Lớp trực nhận xét tuần.
+ Cô hiệu trưởng phổ biến kế hoạch.
+ Cô tổng phụ trách phổ biến kế hoạch của Đội.
HĐ2: Bổ sung kế hoạch tuần 23
TOÁN: TIẾT 111: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TIẾP)
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số. (có nhớ hai lần không liền nhau).
-Vận dụng trong giải toán có lời văn.
2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số.
Hình thành phẩm chất: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm
Góp phần phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực tư duy – lập luận logic.
*Bài tập cần làm: Làm bài tập 1, 2, 3, 4.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ, phiếu học tập.
- Học sinh: Sách giáo khoa.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.HĐ khởi động (2 phút)
- Trò chơi: Tính đúng, tính nhanh: Giáo viên đưa ra các phép tính cho học sinh thực hiện:
1502 x 4 1091 x 6 (...)
- Tổng kết – Kết nối bài học.
- Giới thiệu bài
2. HĐ hình thành kiến thức mới (15 phút):
* Mục tiêu: Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau).
* Cách tiến hành:
Việc 1: Hướng dẫn học sinh thực hiện phép nhân
- Giáo viên ghi lên bảng:
1427 x 3 = ?
- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính trên bảng con.
- Mời 1 học sinh lên bảng thực hiện chia sẻ.
- Giáo viên ghi bảng như sách giáo khoa.
* Lưu ý: đối tượng học sinh M1+M2 đặt tính và thực hiện nhân từ phải sang trái.
- Giáo viên chốt kiến thức:
1427
x 3
4281
3. HĐ thực hành (15 phút):
* Mục tiêu: Vận dụng trong giải toán có lời văn.
* Cách tiến hành:
Bài 1:(Trò chơi: Xì điện)
- Giáo viên tổ chức cho học sinh tham gia trò chơi để hoàn thành bài tập.
- Giáo viên nhận xét, tổng kết trò chơi, tuyên dương học sinh.
Bài 2:
(Cá nhân – Cặp đôi - Lớp)
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh còn lúng túng.
- Giáo viên nhận xét chung.
Bài 3: (Cá nhân - Lớp)
- Yêu cầu lớp giải bài toán vào vở.
- Giáo viên đánh giá, nhận xét vở 1 số em, nhận xét chữa bài.
- Cho học sinh làm đúng lên chia sẻ cách làm bài.
Bài 4:
(Cá nhân – Cặp đôi - Lớp)
- Giáo viên theo dõi, hỗ trợ học sinh còn lúng túng.
- Giáo viên nhận xét chung.
- Giáo viên củng cố về cách tính chu vi hình vuông.
4. HĐ ứng dụng (2 phút)
5. HĐ sáng tạo (1 phút)
- Học sinh tham gia chơi.
- Học sinh quan sát.
- Học sinh nêu cách đặt tính và tính:
- Lớp theo dõi và nhận xét bạn thực hiện.
+ Đặt tính và thực hiện nhân từ phải sang trái.
- Hai học sinh nêu lại cách nhân.
+ 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2.
+ 3 nhân 2 bằng 6, thêm 2 bằng 8, viết 8.
+ 3 nhân 4 bằng 12, viết 2 nhớ 1.
+ 3 nhân 1 bằng 3, thêm 1 bằng 4, viết 4.
=> Viết theo hàng ngang: 1427 x 3 = 4281.
- Học sinh tham gia chơi.
2318 1092 1317 1409
X 3 x 3 x 4 x 5
6954 3276 5268 7045
- Học sinh làm bài cá nhân.
- Chia sẻ trong cặp.
- Chia sẻ kết quả trước lớp:
1107
X 6 (....)
 








Các ý kiến mới nhất