Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Giáo án Tuần 19 - Lớp 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thị Thu Hường
Ngày gửi: 21h:09' 14-01-2022
Dung lượng: 352.5 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích: 0 người
Tuần 19. Thứ Hai, ngày 17 tháng 1 năm 2022.
Toán
Tiết 76. Diện tích hình thang
A. Yêu cầu cần đạt:
- Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan.
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
B.Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ, giấy mầu cắt hình thang.
- Học sinh: Vở, SGK, bộ đồ dùng học toán
C. Các hoạt động dạy – học chủ yếu
HĐ của GV
HĐ của HS

 I.Khởi động:


 - Cho HS thi đua:
+ Nêu công thức diện tích tam giác.
+ Nêu các đặc điểm của hình thang.
+ Hình như thế nào gọi là hình thang vuông?
- Gv nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng
- HS thi đua




- HS nghe
- HS ghi vở

II.Khám phá:


*Xây dựng công thức tính diện tích hình thang
*Cắt ghép hình: HS thao tác cá nhân
- Yêu cầu HS xác định trung điểm M của cạnh BC.
- Yêu cầu HS vẽ
- Yêu cầu HS suy nghĩ và xếp hình
- GV thao tác lại, gắn hình ghép lên bảng
*So sánh đối chiếu các yếu tố hình học giữa hình thang ABCD và hình tam giác ADK.
- Hãy so sánh diện tích hình thang ABCD và diện tích tam giác ADK
- GV viết bảng
SABCD = SADK
- Nêu cách tính diện tích tam giác ADK
- GV viết bảng:
SABCD= SADK= DK x AH : 2
- Hãy so sánh chiều cao của hình thang ABCD và chiều cao của tam giác ADK
- Hãy so sánh độ dài đáy DK của tam giác ADK và tổng độ dài 2 đáy AB và CD của hình thang ABCD?
- GV viết bảng:
SABC D = SAD K = DK x AH : 2
= (DC + AB) x AH : 2 (1)
(AB, CD : độ dài 2 đáy hình thang
AH : Chiều cao)
- Để tính diện tích hình thang ta làm như thế nào?
Quy tắc:
- GV giới thiệu công thức:


- Gọi HS nêu quy tắc và công thức tính




- HS xác định trung điểm M của BC.

- HS dùng thước vẽ
- HS xếp hình và đặt tên cho hình
- HS quan sát và so sánh




- Diện tích hình thang bằng diện tích tam giác ADK


- Diện tích tam giác ADK độ dài đáy DK nhân với chiều cao AH chia 2.


- Bằng nhau (đều bằng AH)


- DK = AB + CD








- Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2



- 2 HS nêu.


III. Luyện tập, thực hành:


Bài 1a: Cá nhân
- Gọi HS đọc đề bài.






- GV nhận xét
Bài 2a: Nhóm đôi
- Yêu cầu HS đọc đề bài


- GV nhận xét

- Tính diện tích hình thang biết :
a. a = 12cm; b = 8cm; h = 5cm.
- HS làm vào vở.
Bài giải
a. Diện tích hình thang là:
(12 + 8 ) x 5 : 2 = 50 (cm2)
Đáp số : 50 cm2

- HS trình bày, nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS trao đổi nhóm làm bài
a) S = ( 9 + 4 ) x 5 : 2 = 32,5 (cm2)
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét.

IV. Vận dụng, trải nghiệm:


- Cho HS tính diện tích hình thang có độ dài hai cạnh đáy là 24m và 18m,
- HS tính:


 chiều cao là 15m.
 S = (24 + 18) x 15 : 2 = 315(m2)

D.Điều chỉnh, bổ sung: (nếu có)
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
_________________________________________
Tập đọc
Tiết 35. Người công dân số Một
 
Gửi ý kiến