Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hua Hung Quyet
Ngày gửi: 09h:19' 06-01-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 449
Nguồn:
Người gửi: Hua Hung Quyet
Ngày gửi: 09h:19' 06-01-2022
Dung lượng: 5.8 MB
Số lượt tải: 449
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 19.8.2019
Ngày giảng : 20.8.2019, Kiểm diện Lớp 9A……………………………………………..
9B……………………………………………...
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 1 Bài 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU
* Về kiến thức : HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng
HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a c’; h2 = b’.c’ và củng cố định lý Pi -ta -go
* Về kỹ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Về thái độ : Học tập nghiêm túc và thấy được tác dụng của môn học vào thực tế đời sống
* Hình thành và phát triển phẩm chất năng lực cho HS
Qua bài học, HS có thể tự học; Giải quyết vấn đề; Giao tiếp; Hợp tác; Tính toán. và tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm với bản thân.
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI
Viết các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK (68; 69)
III. PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ: Thuyết trình, vấn đáp, giải quyết vấn đề.
Hình thức đánh giá: Bằng quan sát, bài tập ứng dụng
Công cụ đánh giá: Nhận xét, cho điểm
Thời điểm đánh giá: trong bài học
IV. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : SGK, SBT, KHBH, thước kẻ, thước đo góc, ê ke, MTCT
V. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra
3. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
GV giới thiệu chương trình hình học lớp 9
GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu
? Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác đồng dạng ?
GV giới thiệu định lý sgk
? Dựa vào hình vẽ 1 ghi GT – KL ?
? Qua định lý và hình vẽ trên cần chứng minh điều gì ?
? Để chứng minh AC2 = BC. HC cần chứng minh ntn ?
? Chứng minh tỷ số trên c/m điều gì ?
? Hãy trình bày chứng minh ?
GV bằng cách chứng minh tươg tự ta cũng có c2 = a. c’
GV cho HS làm bài tập 2(sgk/68)
(bảng phụ vẽ sẵn hình )
? Với hình vẽ trên theo định lý ta cần c/m điều gì ?
GV với cách c/m như trên hãy thực hiện ?1
Y/C HS làm theo nhóm và trả lời kết quả
GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài tập 11
( SBT- 90 ) và hướng dẫn vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán .
* Gợi ý: - ( ABH và ( ACH có đồng dạng không ? vì sao ?
- Ta có hệ thức nào về cạnh ? vậy tính CH như thế nào ?
- H/S từ đó thay số tính CH
- Viết tỉ số đồng dạng từ đó tính CH .
- Viết hệ thức liên hệ giữa AH và BH , CH rồi từ đó tính AH .
- GV cho HS làm sau đó lên bảng trình bày lời giải
HS xem mục lục
HS vẽ hình vào vở
HS (ABC ( HAC
( ABC ( HBA
HS ghi GT – KL
HS AC2 = BC . HC
HS
HS ( ACH ( BAC
HS trình bày c/m
HS đọc và lên bảng làm bài tập 2
Kết quả: x =
x =
HS nhắc lại
HS c/m
Từ b2 = a .b’; c2 = a.c’
( b2 + c2 = a (b’ + c’)
hay a2 = b2 + c2
HS trả lời
Đại diện nhóm nêu kết quả
Nhóm khác nhận xét và bổ sung ( nếu có)
1 HS khá lên bảng là sau khi nghe GV gợi ý cách giải
HS cả lớp làm bài cá nhân
01 HS khác nhận xét và bổ sung nếu có
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
* Định lý 1: sgk /65
( ABC (gócA =1v )
AH ( BC tại H
GT BC = a , HB = c’ ; HC = b’
AB = c ; AC = b
b2 = a .b’
KL c2 = a.c’ (1)
CM
Hai tam giác vuông AHB và CAB có góc B chung
hay c2= a. c’ ( đpcm )
- Cm tương tự ta có:
b2= a
Ngày giảng : 20.8.2019, Kiểm diện Lớp 9A……………………………………………..
9B……………………………………………...
Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 1 Bài 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. MỤC TIÊU
* Về kiến thức : HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng
HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a c’; h2 = b’.c’ và củng cố định lý Pi -ta -go
* Về kỹ năng : Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
* Về thái độ : Học tập nghiêm túc và thấy được tác dụng của môn học vào thực tế đời sống
* Hình thành và phát triển phẩm chất năng lực cho HS
Qua bài học, HS có thể tự học; Giải quyết vấn đề; Giao tiếp; Hợp tác; Tính toán. và tự tin, tự chủ; Có trách nhiệm với bản thân.
II. HỆ THỐNG CÂU HỎI
Viết các hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK (68; 69)
III. PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ: Thuyết trình, vấn đáp, giải quyết vấn đề.
Hình thức đánh giá: Bằng quan sát, bài tập ứng dụng
Công cụ đánh giá: Nhận xét, cho điểm
Thời điểm đánh giá: trong bài học
IV. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : SGK, SBT, KHBH, thước kẻ, thước đo góc, ê ke, MTCT
V. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1. Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra
3. Bài mới
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
GV giới thiệu chương trình hình học lớp 9
GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu
? Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác đồng dạng ?
GV giới thiệu định lý sgk
? Dựa vào hình vẽ 1 ghi GT – KL ?
? Qua định lý và hình vẽ trên cần chứng minh điều gì ?
? Để chứng minh AC2 = BC. HC cần chứng minh ntn ?
? Chứng minh tỷ số trên c/m điều gì ?
? Hãy trình bày chứng minh ?
GV bằng cách chứng minh tươg tự ta cũng có c2 = a. c’
GV cho HS làm bài tập 2(sgk/68)
(bảng phụ vẽ sẵn hình )
? Với hình vẽ trên theo định lý ta cần c/m điều gì ?
GV với cách c/m như trên hãy thực hiện ?1
Y/C HS làm theo nhóm và trả lời kết quả
GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài tập 11
( SBT- 90 ) và hướng dẫn vẽ hình và ghi GT , KL của bài toán .
* Gợi ý: - ( ABH và ( ACH có đồng dạng không ? vì sao ?
- Ta có hệ thức nào về cạnh ? vậy tính CH như thế nào ?
- H/S từ đó thay số tính CH
- Viết tỉ số đồng dạng từ đó tính CH .
- Viết hệ thức liên hệ giữa AH và BH , CH rồi từ đó tính AH .
- GV cho HS làm sau đó lên bảng trình bày lời giải
HS xem mục lục
HS vẽ hình vào vở
HS (ABC ( HAC
( ABC ( HBA
HS ghi GT – KL
HS AC2 = BC . HC
HS
HS ( ACH ( BAC
HS trình bày c/m
HS đọc và lên bảng làm bài tập 2
Kết quả: x =
x =
HS nhắc lại
HS c/m
Từ b2 = a .b’; c2 = a.c’
( b2 + c2 = a (b’ + c’)
hay a2 = b2 + c2
HS trả lời
Đại diện nhóm nêu kết quả
Nhóm khác nhận xét và bổ sung ( nếu có)
1 HS khá lên bảng là sau khi nghe GV gợi ý cách giải
HS cả lớp làm bài cá nhân
01 HS khác nhận xét và bổ sung nếu có
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
* Định lý 1: sgk /65
( ABC (gócA =1v )
AH ( BC tại H
GT BC = a , HB = c’ ; HC = b’
AB = c ; AC = b
b2 = a .b’
KL c2 = a.c’ (1)
CM
Hai tam giác vuông AHB và CAB có góc B chung
hay c2= a. c’ ( đpcm )
- Cm tương tự ta có:
b2= a
 









Các ý kiến mới nhất