Tìm kiếm Giáo án
Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trung Kiên
Ngày gửi: 11h:16' 29-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 487
Nguồn:
Người gửi: Trung Kiên
Ngày gửi: 11h:16' 29-11-2021
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 487
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1
Tiết 1 Ngày soạn: 21/ 8/ 2017
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng, biết thiết lập các hệ thức b2 = ab`, c2 = ac` dưới sự dẫn dắt của GV.
Hiểu cách chứng minh các hệ thức.
2. Kỹ năng:
Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế.
3. Thái độ:
Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Vấn đáp, thuyết trình.
Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS.
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Thước thẳng, bảng phụ, bút dạ.
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Ôn lại trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, đọc trước bài mới.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
a/ Đặt vấn đề.
GV: Mở bài như SGK. △ABC vuông tại A.
BC = a, AC = b, AB = c.
Đường cao AH = h.
CH = b`, BH = c`.
3. Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Ở lớp 8 chúng ta đã được học về tam giác đồng dạng. Chương I này là một ứng dụng của hai tam giác đồng dạng
b/ Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
GV: Giới thiệu định lý 1. Yêu cầu HS đọc và ghi GT, KL cho định lý.
HS: Thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS c/m:
Trên H1 có những tam giác nào đồng dạng?
Từ đó suy ra tỉ lệ thức nào?
Nếu thay các đoạn thẳng trong tỉ lệ thức bằng các độ dài tương ứng thì ta được tỉ lệ thức nào?
HS: Lần lượt trả lời.
GV: Tương tự em hãy thiết lâp hệ thức cho cạnh góc vuông còn lại?
HS: c2 = ac`.
GV: Cho HS đọc ví dụ 1. Hướng dẫn HS suy ra định lý Pitago từ định lí 1.
HS: Thực hiện.
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
GV: Giới thiệu định lý 2. Yêu cầu HS đọc và ghi GT, KL cho định lý.
HS: Thực hiện.
GV: Cho HS c/m △AHB ∼ △CHA.
HS: Thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS suy ra hệ thức 2.
HS: Thực hiện.
GV: Yêu cầu HS đọc VD2 và tóm tắt đầu bài.
HS: Đọc và tóm tắt.
Để tính được chiều cao cây ta phải tính đoạn thẳng nào? Dựa vào hệ thức nào?
HS: Ta tính BC, dựa vào hệ thức 2:
DB2 = AB.BC.
GV: Yêu cầu HS lên bảng tính.
HS: Thực hiện.
GV: Nhận xét, chốt lại.
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
Định lí 1: (SGK - 65)
b2 = ab`, c2 = ac`
GT
△ABC, , AH ⊥ BC (H ∈ BC., BC = a, AC = b,
AB = c, CH = b`, BH = c`.
KL
b2 = ab`, c2 = ac`.
Chứng minh:
- Tam giác vuông AHC và BAC có chung góc C ⇒ △AHC ∼ △BAC
⇒ tỉ lệ thức hay b2 = ab`.
Tương tự ta có: c2 = ac`.
VD 1: Tam giác vuông ABC có cạnh huyền a = b` + c`, do đó:
b2 + c2 = ab` + ac` = a(b` + c`) = a2.
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
Định lí 2: (SGK - 65)
GT
△ABC, , AH ⊥ BC (H∈BC., AH=h, CH=b`, BH = c`.
KL
h2 = b`c`.
?1 Chứng minh △AHB ∼ △CHA.
- Vì △AHB ∼ △ABC
△
Tiết 1 Ngày soạn: 21/ 8/ 2017
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
§1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I/ MỤC TIÊU: Học xong bài này học sinh phải:
1. Kiến thức:
Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng, biết thiết lập các hệ thức b2 = ab`, c2 = ac` dưới sự dẫn dắt của GV.
Hiểu cách chứng minh các hệ thức.
2. Kỹ năng:
Vận dụng được các hệ thức đó để giải toán và giải quyết một số trường hợp thực tế.
3. Thái độ:
Rèn luyện tư duy lôgíc, tính cẩn thận, trung thực, chính xác.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Vấn đáp, thuyết trình.
Hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập, tích cực hóa hoạt động của HS.
III/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đọc tài liệu, nghiên cứu soạn bài
Thước thẳng, bảng phụ, bút dạ.
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
Ôn lại trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, đọc trước bài mới.
IV/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1. Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp. (1 Phút)
2. Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)
a/ Đặt vấn đề.
GV: Mở bài như SGK. △ABC vuông tại A.
BC = a, AC = b, AB = c.
Đường cao AH = h.
CH = b`, BH = c`.
3. Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
Ở lớp 8 chúng ta đã được học về tam giác đồng dạng. Chương I này là một ứng dụng của hai tam giác đồng dạng
b/ Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
GV: Giới thiệu định lý 1. Yêu cầu HS đọc và ghi GT, KL cho định lý.
HS: Thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS c/m:
Trên H1 có những tam giác nào đồng dạng?
Từ đó suy ra tỉ lệ thức nào?
Nếu thay các đoạn thẳng trong tỉ lệ thức bằng các độ dài tương ứng thì ta được tỉ lệ thức nào?
HS: Lần lượt trả lời.
GV: Tương tự em hãy thiết lâp hệ thức cho cạnh góc vuông còn lại?
HS: c2 = ac`.
GV: Cho HS đọc ví dụ 1. Hướng dẫn HS suy ra định lý Pitago từ định lí 1.
HS: Thực hiện.
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
GV: Giới thiệu định lý 2. Yêu cầu HS đọc và ghi GT, KL cho định lý.
HS: Thực hiện.
GV: Cho HS c/m △AHB ∼ △CHA.
HS: Thực hiện.
GV: Hướng dẫn HS suy ra hệ thức 2.
HS: Thực hiện.
GV: Yêu cầu HS đọc VD2 và tóm tắt đầu bài.
HS: Đọc và tóm tắt.
Để tính được chiều cao cây ta phải tính đoạn thẳng nào? Dựa vào hệ thức nào?
HS: Ta tính BC, dựa vào hệ thức 2:
DB2 = AB.BC.
GV: Yêu cầu HS lên bảng tính.
HS: Thực hiện.
GV: Nhận xét, chốt lại.
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.
Định lí 1: (SGK - 65)
b2 = ab`, c2 = ac`
GT
△ABC, , AH ⊥ BC (H ∈ BC., BC = a, AC = b,
AB = c, CH = b`, BH = c`.
KL
b2 = ab`, c2 = ac`.
Chứng minh:
- Tam giác vuông AHC và BAC có chung góc C ⇒ △AHC ∼ △BAC
⇒ tỉ lệ thức hay b2 = ab`.
Tương tự ta có: c2 = ac`.
VD 1: Tam giác vuông ABC có cạnh huyền a = b` + c`, do đó:
b2 + c2 = ab` + ac` = a(b` + c`) = a2.
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao.
Định lí 2: (SGK - 65)
GT
△ABC, , AH ⊥ BC (H∈BC., AH=h, CH=b`, BH = c`.
KL
h2 = b`c`.
?1 Chứng minh △AHB ∼ △CHA.
- Vì △AHB ∼ △ABC
△
 









Các ý kiến mới nhất