Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Notebook- Grade 8 Unit 4,5,6 for online lesson

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 15h:07' 26-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
+UNIT 4 : OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
Phong và chúng ta /
VOCABULARY
Lesson 1- Getting Started
1. accept /əkˈsept/ (v) : chấp nhận, nhận
2. be accepted /əkˈseptɪd/ được đồng thuận, được chấp thuận
3. compliment /ˈkɒmplɪmənt/ n lời khen
4. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/n đũa
5 difference /ˈdɪf.ər.əns/ n sự khác nhau
6.do presentation/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ làm một bài thuyết trình
7. generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/ (n) : thế hệ
8. pass down /pɑːs daʊn/ (v) : truyền cho
9. relate to sth/sb/rɪˈleɪt/ v liên quan tới
10. social /ˈsəʊʃl/ (adj) : thuộc về xã hội
11. sharp /ʃɑːp/ (adv) : chính xác, đúng
12.similarity /ˌsɪm.ɪˈlær.ə.ti/n sự giống hnau
13. table manners /ˈteɪbl ˈmænə (r)/ (n, plural) : quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
Các câu 1. Sounds lovely! /Sounds good! / Sounds amazing!Nghe hay đấy! 2. Spot on! / Exactly! Chính xác! 3. Bạn đang đùa đấy à! You’re kidding! /jʊə kɪdɪŋ/ (idiom) /You must be kidding! You must be joking! /You`re joking! 4. I`m serious. Tớ nghiêm túc đấy. 5. That`s reasonable enough. / That`s fair enough. Như thế còn hợp
Lesson 2 – A closer look 1
1. astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/ n phi hành gia
2. break /breɪk wɪð/ with sth by doing st (v) : phá vỡ cái gì bằng cách làm …
3. custom /ˈkʌstəm/n phong tục, tập quán
4. christian /ˈkrɪstʃən/n người theo đạo Thiên chúa
5. espresso/esˈpres.əʊ/n cà phê espresso
6. frustrated /frʌsˈtreɪ.tɪd/ adj giận dữ
7. fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/ n pháo hoa
8. firecrackers/ˈfaɪəˌkræk.ər/ n pháo
9. filmstrip /ˈfɪlmstrɪp/ (n): đoạn phim
10. newsprint (n) giấy in báo
11. offspring /ˈɒfsprɪŋ/n con cháu
12. shake hands bắt tay
13. sweep(v) quét
14. sponge cakes bánh xốp
15. stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ người lạ
16. spread /spred/ (v) : lan truyền
17. straw(n) ống hút
18. spray /spreɪ/ (v) : xịt
Lesson 3- A closer look 2
1. ask for permission xin phép
2. chew /tʃuː/ v nhai
3. confuse /kənˈfjuːz/ v bối rối, nhầm lẫn, lẫn lộn
4. oblige /əˈblaɪdʒ/ (v) : bắt buộc
5. permission /pəˈmɪʃn/ sự cho phép
6. respect /rɪˈspekt/ kính trọng
7. slippers(n ) dép
8. tip /tɪp/ (n, v) : mẹo, bí quyết ,tiền boa, boa
Lesson 4 - Communication
1. cutlery /ˈkʌtləri/ (n) : bộ đồ ăn (knives, forks and spoons)
2. dessert /dɪˈzɜːt/ n món tráng miệng
3.Main course /kɔːs/ (n) : món ăn chính
4.mat (n) cái chiếu
5. knife /naɪf/ n dao
6. fork /fɔːk/n nĩa
7. invite (v) mời
8. invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/ n lời mời
9. host /həʊst/n chủ nhà (nam)
10. hostess /ˈhəʊstəs/n chủ nhà (nữ)
11. palm /pɑːm/ (n) : lòng bàn tay
12. prong /prɒŋ/ (n) : ngạnh dĩa, đầu dĩa
 
Gửi ý kiến