Notebook- Grade 8 Unit 4,5,6 for online lesson

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 15h:07' 26-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Phan Anh
Ngày gửi: 15h:07' 26-12-2021
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
+UNIT 4 : OUR CUSTOMS AND TRADITIONS
Phong và chúng ta /
VOCABULARY
Lesson 1- Getting Started
1. accept /əkˈsept/ (v) : chấp nhận, nhận
2. be accepted /əkˈseptɪd/ được đồng thuận, được chấp thuận
3. compliment /ˈkɒmplɪmənt/ n lời khen
4. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/n đũa
5 difference /ˈdɪf.ər.əns/ n sự khác nhau
6.do presentation/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ làm một bài thuyết trình
7. generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/ (n) : thế hệ
8. pass down /pɑːs daʊn/ (v) : truyền cho
9. relate to sth/sb/rɪˈleɪt/ v liên quan tới
10. social /ˈsəʊʃl/ (adj) : thuộc về xã hội
11. sharp /ʃɑːp/ (adv) : chính xác, đúng
12.similarity /ˌsɪm.ɪˈlær.ə.ti/n sự giống hnau
13. table manners /ˈteɪbl ˈmænə (r)/ (n, plural) : quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
Các câu 1. Sounds lovely! /Sounds good! / Sounds amazing!Nghe hay đấy! 2. Spot on! / Exactly! Chính xác! 3. Bạn đang đùa đấy à! You’re kidding! /jʊə kɪdɪŋ/ (idiom) /You must be kidding! You must be joking! /You`re joking! 4. I`m serious. Tớ nghiêm túc đấy. 5. That`s reasonable enough. / That`s fair enough. Như thế còn hợp
Lesson 2 – A closer look 1
1. astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/ n phi hành gia
2. break /breɪk wɪð/ with sth by doing st (v) : phá vỡ cái gì bằng cách làm …
3. custom /ˈkʌstəm/n phong tục, tập quán
4. christian /ˈkrɪstʃən/n người theo đạo Thiên chúa
5. espresso/esˈpres.əʊ/n cà phê espresso
6. frustrated /frʌsˈtreɪ.tɪd/ adj giận dữ
7. fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/ n pháo hoa
8. firecrackers/ˈfaɪəˌkræk.ər/ n pháo
9. filmstrip /ˈfɪlmstrɪp/ (n): đoạn phim
10. newsprint (n) giấy in báo
11. offspring /ˈɒfsprɪŋ/n con cháu
12. shake hands bắt tay
13. sweep(v) quét
14. sponge cakes bánh xốp
15. stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ người lạ
16. spread /spred/ (v) : lan truyền
17. straw(n) ống hút
18. spray /spreɪ/ (v) : xịt
Lesson 3- A closer look 2
1. ask for permission xin phép
2. chew /tʃuː/ v nhai
3. confuse /kənˈfjuːz/ v bối rối, nhầm lẫn, lẫn lộn
4. oblige /əˈblaɪdʒ/ (v) : bắt buộc
5. permission /pəˈmɪʃn/ sự cho phép
6. respect /rɪˈspekt/ kính trọng
7. slippers(n ) dép
8. tip /tɪp/ (n, v) : mẹo, bí quyết ,tiền boa, boa
Lesson 4 - Communication
1. cutlery /ˈkʌtləri/ (n) : bộ đồ ăn (knives, forks and spoons)
2. dessert /dɪˈzɜːt/ n món tráng miệng
3.Main course /kɔːs/ (n) : món ăn chính
4.mat (n) cái chiếu
5. knife /naɪf/ n dao
6. fork /fɔːk/n nĩa
7. invite (v) mời
8. invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/ n lời mời
9. host /həʊst/n chủ nhà (nam)
10. hostess /ˈhəʊstəs/n chủ nhà (nữ)
11. palm /pɑːm/ (n) : lòng bàn tay
12. prong /prɒŋ/ (n) : ngạnh dĩa, đầu dĩa
Phong và chúng ta /
VOCABULARY
Lesson 1- Getting Started
1. accept /əkˈsept/ (v) : chấp nhận, nhận
2. be accepted /əkˈseptɪd/ được đồng thuận, được chấp thuận
3. compliment /ˈkɒmplɪmənt/ n lời khen
4. chopsticks /ˈtʃɒpstɪks/n đũa
5 difference /ˈdɪf.ər.əns/ n sự khác nhau
6.do presentation/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ làm một bài thuyết trình
7. generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/ (n) : thế hệ
8. pass down /pɑːs daʊn/ (v) : truyền cho
9. relate to sth/sb/rɪˈleɪt/ v liên quan tới
10. social /ˈsəʊʃl/ (adj) : thuộc về xã hội
11. sharp /ʃɑːp/ (adv) : chính xác, đúng
12.similarity /ˌsɪm.ɪˈlær.ə.ti/n sự giống hnau
13. table manners /ˈteɪbl ˈmænə (r)/ (n, plural) : quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống
Các câu 1. Sounds lovely! /Sounds good! / Sounds amazing!Nghe hay đấy! 2. Spot on! / Exactly! Chính xác! 3. Bạn đang đùa đấy à! You’re kidding! /jʊə kɪdɪŋ/ (idiom) /You must be kidding! You must be joking! /You`re joking! 4. I`m serious. Tớ nghiêm túc đấy. 5. That`s reasonable enough. / That`s fair enough. Như thế còn hợp
Lesson 2 – A closer look 1
1. astronaut /ˈæs.trə.nɔːt/ n phi hành gia
2. break /breɪk wɪð/ with sth by doing st (v) : phá vỡ cái gì bằng cách làm …
3. custom /ˈkʌstəm/n phong tục, tập quán
4. christian /ˈkrɪstʃən/n người theo đạo Thiên chúa
5. espresso/esˈpres.əʊ/n cà phê espresso
6. frustrated /frʌsˈtreɪ.tɪd/ adj giận dữ
7. fireworks /ˈfɑɪərˌwɜrks/ n pháo hoa
8. firecrackers/ˈfaɪəˌkræk.ər/ n pháo
9. filmstrip /ˈfɪlmstrɪp/ (n): đoạn phim
10. newsprint (n) giấy in báo
11. offspring /ˈɒfsprɪŋ/n con cháu
12. shake hands bắt tay
13. sweep(v) quét
14. sponge cakes bánh xốp
15. stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ người lạ
16. spread /spred/ (v) : lan truyền
17. straw(n) ống hút
18. spray /spreɪ/ (v) : xịt
Lesson 3- A closer look 2
1. ask for permission xin phép
2. chew /tʃuː/ v nhai
3. confuse /kənˈfjuːz/ v bối rối, nhầm lẫn, lẫn lộn
4. oblige /əˈblaɪdʒ/ (v) : bắt buộc
5. permission /pəˈmɪʃn/ sự cho phép
6. respect /rɪˈspekt/ kính trọng
7. slippers(n ) dép
8. tip /tɪp/ (n, v) : mẹo, bí quyết ,tiền boa, boa
Lesson 4 - Communication
1. cutlery /ˈkʌtləri/ (n) : bộ đồ ăn (knives, forks and spoons)
2. dessert /dɪˈzɜːt/ n món tráng miệng
3.Main course /kɔːs/ (n) : món ăn chính
4.mat (n) cái chiếu
5. knife /naɪf/ n dao
6. fork /fɔːk/n nĩa
7. invite (v) mời
8. invitation /ˌɪnvɪˈteɪʃn/ n lời mời
9. host /həʊst/n chủ nhà (nam)
10. hostess /ˈhəʊstəs/n chủ nhà (nữ)
11. palm /pɑːm/ (n) : lòng bàn tay
12. prong /prɒŋ/ (n) : ngạnh dĩa, đầu dĩa
 








Các ý kiến mới nhất