Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 20h:25' 07-12-2021
Dung lượng: 23.6 KB
Số lượt tải: 125
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hoà
Ngày gửi: 20h:25' 07-12-2021
Dung lượng: 23.6 KB
Số lượt tải: 125
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 25/5/2020
Ngày giảng: 8A 8B 8C 8D
CHỦ ĐỀ 5. PHI KIM
TIẾT 55. BÀI 12,13,14. TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS nêu được tính chất vật lí của phi kim
- HS nêu được phi kim có các tính chất hóa học như tác dụng với hidro, oxi, kim loại.
- HS nêu được sơ lược về mức độ mạnh yếu của phi kim
2. Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, mô tả hiện tượng, rút ra tính chất hóa học của phi kim.
- Viết phương trình hóa học.
- Tính được lượng phi kim và hợp chất của phi kim trong phản ứng hóa học.
3. Thái độ
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: máy tính, máy chiếu vật thể
2. Học sinh:
Câu 1. Ôn tập tính chất hóa học oxi, hidro mỗi tính chất viết 1 phương trình hóa học minh họa
Câu 2. Tìm hiểu và nêu t/c vật lí của phi kim?
III. Tổ chức dạy học
1. Ổn định lớp
8A:
8B:
8C:
8D:
2. Kiểm tra bài cũ: GV kiểm soát việc chuẩn bị bài về nhà của HS
3. Bài mới
A. Khởi động (2p)
- GV y/c HS kể tên một số nguyên tố phi kim phổ biến?
- HS nêu được: oxi, lưu huỳnh, nitơ, phốt pho, cac bon, clo..
B. Hình thành kiến thức
I. Tính chất vật lí của phi kim (5p)
* Mục tiêu: HS biết tính chất vật lí của phi kim như tồn tại ở trạng thái rắn, khí, dẫn điện, dẫn nhiệt kém, không có ánh kim.
- GV y/c HS chia sẻ câu trả lời t/c vật lí của phi kim, nhận xét, đánh giá.
- Dự kiến HS nêu được:
+ Phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn (C, S, P..). lỏng (Br2) khí (Oxi, clo, flo…)
+ Dẫn điện, dẫn nhiệt kém, không có ánh kim.
II. Tính chất hóa học của phi kim (20p)
* Mục tiêu: HS biết tính chất hóa học của phi kim, viết PTHH minh họa. Biết được căn cứ để đánh giá mức độ hoạt động hóa học của phi kim.
- GV y/c HS viết PTHH phản ứng của oxi với hidro.
- HS viết PTHH vào vở
- GV chiếu video thí nghiệm đốt H2 trong bình đựng clo, y/c HS hđ cá nhân quan sát, mô tả hiện tượng, viết PTHH.
- HS hđ cá nhân -> báo cáo, chia sẻ
- GV n/xét, chuẩn kiến thức
- GV y/c Hs viết PTHH phản ứng của oxi với KL
- GV chiếu video thí nghiệm p/ư của Cl2 tác dụng với Fe, y/c HS quan sát nêu hiện tượng, viết PTHH.
- GV phi kim có mức độ hoạt động hóa học khác nhau, để đánh giá mức độ hoạt động hóa học của phi kim người ta dựa vào khả năng p/ư của phi kim với kl hoặc hidro.
1. Tác dụng với hidro, oxi, kim loại
* Tác dụng với hidro:
2H2 + O2
𝑡
𝑜 2H2O
* Phi kim khác:
- TN: (SHD)
- Nhận xét: H2 p/ư với Clo tạo ra hợp chất khí (HCl)
- PTHH:
H2 + Cl2
𝑡
𝑜 2HCl (khí hidro clorua)
* Tác dụng với kim loại
- O2 + kl -> Oxit bazo
2O2 + 3Fe
𝑡
𝑜 Fe3O4
- PK khác + kim loại -> Muối
VD: 3Cl2 + 2Fe
𝑡
𝑜 2FeCl3
2. Mức độ hoạt động của phi kim.
Cl2>O2>S>C
HĐ 2. Luyện tập (15p)
- GV y/c HS hđ cá nhân hoàn thành bài tập 4C vào vở (5p) -> báo cáo, chia sẻ.
- GV nhận xét, đánh giá điểm.
- GV hướng dẫn HS tóm tắt, hoàn thành bài tập 5C
- HS hđ cá nhân 5p giải bài tập vào vở -> báo cáo, chia sẻ.
Bài tập 4C/trang
a. PTHH cm S là PK
S + O2
𝑡
𝑜 SO2
S + H2
𝑡
𝑜 H2S
S + 2Na
𝑡
𝑜
Na2S
b. PTHH thực hiện dãy chuyển hóa:
H2 + Cl2
𝑡
𝑜 2HCl
Ngày giảng: 8A 8B 8C 8D
CHỦ ĐỀ 5. PHI KIM
TIẾT 55. BÀI 12,13,14. TÍNH CHẤT CỦA PHI KIM
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- HS nêu được tính chất vật lí của phi kim
- HS nêu được phi kim có các tính chất hóa học như tác dụng với hidro, oxi, kim loại.
- HS nêu được sơ lược về mức độ mạnh yếu của phi kim
2. Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, mô tả hiện tượng, rút ra tính chất hóa học của phi kim.
- Viết phương trình hóa học.
- Tính được lượng phi kim và hợp chất của phi kim trong phản ứng hóa học.
3. Thái độ
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: máy tính, máy chiếu vật thể
2. Học sinh:
Câu 1. Ôn tập tính chất hóa học oxi, hidro mỗi tính chất viết 1 phương trình hóa học minh họa
Câu 2. Tìm hiểu và nêu t/c vật lí của phi kim?
III. Tổ chức dạy học
1. Ổn định lớp
8A:
8B:
8C:
8D:
2. Kiểm tra bài cũ: GV kiểm soát việc chuẩn bị bài về nhà của HS
3. Bài mới
A. Khởi động (2p)
- GV y/c HS kể tên một số nguyên tố phi kim phổ biến?
- HS nêu được: oxi, lưu huỳnh, nitơ, phốt pho, cac bon, clo..
B. Hình thành kiến thức
I. Tính chất vật lí của phi kim (5p)
* Mục tiêu: HS biết tính chất vật lí của phi kim như tồn tại ở trạng thái rắn, khí, dẫn điện, dẫn nhiệt kém, không có ánh kim.
- GV y/c HS chia sẻ câu trả lời t/c vật lí của phi kim, nhận xét, đánh giá.
- Dự kiến HS nêu được:
+ Phi kim tồn tại ở cả 3 trạng thái: rắn (C, S, P..). lỏng (Br2) khí (Oxi, clo, flo…)
+ Dẫn điện, dẫn nhiệt kém, không có ánh kim.
II. Tính chất hóa học của phi kim (20p)
* Mục tiêu: HS biết tính chất hóa học của phi kim, viết PTHH minh họa. Biết được căn cứ để đánh giá mức độ hoạt động hóa học của phi kim.
- GV y/c HS viết PTHH phản ứng của oxi với hidro.
- HS viết PTHH vào vở
- GV chiếu video thí nghiệm đốt H2 trong bình đựng clo, y/c HS hđ cá nhân quan sát, mô tả hiện tượng, viết PTHH.
- HS hđ cá nhân -> báo cáo, chia sẻ
- GV n/xét, chuẩn kiến thức
- GV y/c Hs viết PTHH phản ứng của oxi với KL
- GV chiếu video thí nghiệm p/ư của Cl2 tác dụng với Fe, y/c HS quan sát nêu hiện tượng, viết PTHH.
- GV phi kim có mức độ hoạt động hóa học khác nhau, để đánh giá mức độ hoạt động hóa học của phi kim người ta dựa vào khả năng p/ư của phi kim với kl hoặc hidro.
1. Tác dụng với hidro, oxi, kim loại
* Tác dụng với hidro:
2H2 + O2
𝑡
𝑜 2H2O
* Phi kim khác:
- TN: (SHD)
- Nhận xét: H2 p/ư với Clo tạo ra hợp chất khí (HCl)
- PTHH:
H2 + Cl2
𝑡
𝑜 2HCl (khí hidro clorua)
* Tác dụng với kim loại
- O2 + kl -> Oxit bazo
2O2 + 3Fe
𝑡
𝑜 Fe3O4
- PK khác + kim loại -> Muối
VD: 3Cl2 + 2Fe
𝑡
𝑜 2FeCl3
2. Mức độ hoạt động của phi kim.
Cl2>O2>S>C
HĐ 2. Luyện tập (15p)
- GV y/c HS hđ cá nhân hoàn thành bài tập 4C vào vở (5p) -> báo cáo, chia sẻ.
- GV nhận xét, đánh giá điểm.
- GV hướng dẫn HS tóm tắt, hoàn thành bài tập 5C
- HS hđ cá nhân 5p giải bài tập vào vở -> báo cáo, chia sẻ.
Bài tập 4C/trang
a. PTHH cm S là PK
S + O2
𝑡
𝑜 SO2
S + H2
𝑡
𝑜 H2S
S + 2Na
𝑡
𝑜
Na2S
b. PTHH thực hiện dãy chuyển hóa:
H2 + Cl2
𝑡
𝑜 2HCl
 








Các ý kiến mới nhất