Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hiền
Ngày gửi: 21h:36' 24-02-2022
Dung lượng: 430.3 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Đinh Hiền
Ngày gửi: 21h:36' 24-02-2022
Dung lượng: 430.3 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
Ngày giảng:
Tiết 1. ÔN TẬP HÓA 7
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố kiến thức hóa học lớp 7: Lập phương trình hóa học, Các công thức chuyển đổi giữa m, n, V; Tính theo phương trình hóa học.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng viết PTHH, tính m, n, V. Giải bài toán tính theo PTHH
3. Thái độ
- Giáo dụcý thức học tập tự giác
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
- Phiếu học tập, máy chiếu
2. Học sinh
III. Tổ chức dạy học
1. Ổnđịnh lớp (1p)
2. Kiểm tra bài cũ (không)
3. Bài mới
Hoạtđộng dạy - học
Nội dung bài học
A. Hoạt động khởi động (5p)
- GV: Y/c HS nhắc lại các nội dung kiến thức chính trong chương trình Hóa học lớp 7?
B. Hình thành kiến thức
I. Ôn tập lập PTHH (20’)
Phiếu học tập 1: Nêu các bước lập PTHH và cân bằng các sơ đồ phản ứng sau, cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng.
a, P + Cl2 --> PCl5
b, Cu + AgNO3 --> Cu(NO3)2 + Ag
c, ZnS + HCl --> ZnCl2 + H2S
d, NaHCO3 + Ba(OH)2 --> Na2CO3 + BaCO3 + H2O
e, N2O5 + H2O --> HNO3
f, PCl3 + H2O --> H3PO3 + HCl
g, KClO3 + C --> CO2 + KCl
h, Cl2 + KOH --> KCl + KClO + H2O
1. Lập PTHH
II. Ôn tập các công thức chuyển đổi(20’)
- Mục tiêu: Củng cố lại các công thức tính m, n, V.
- GV Y/c HS hđ cá nhân 2 phút viết các CT chuyển đổi vào vở.
- HS hđ cá nhân, báo cáo kết quả.
- GV chiếuPhiếu học tập 2. Tính:
a, Số nguyên tử có trong 1,5 mol nguyên tử Mg
b, Số mol của: 8,1 gAl; 6,6 g CO2; 8 g NaOH
c, Tính khối lượng của: 0,025 mol BaCO3; 0,125 mol KMnO4; 0,075 mol NaHSO4
d, Thể tích ở đktc của: 0,25 mol N2, 0,015 mol O2
e, Tính khối lượng của 1,12l CO2 ở đktc.
- HS: hđ cặp đôi 10 p hoàn thành bài tập vào vở -> báo cáo, chia sẻ.
- GV: nhận xét, bổ sung
2. Các công thức chuyển đổi
n =
𝑚
𝑀 -> m = n.M
V = n.22,4 -> n =
𝑉
22,4
Trong đó:
n: Số mol
m: khối lượng
M: khối lượng mol
V: thể tích.
Bài tập 2.
a. Số nguyên tử Mg là: 6,02.1023.1,5 = 9,2.1023 nguyên tử.
b.
nAl =
8,1
27 = 0,3 mol
𝑛
𝐶𝑂
2=
6,6
44 = 0,15 mol
c.
𝑚
𝐵𝑎𝐶𝑂
3= 0,025.237 = 59,25 g
d.
𝑉
𝑁
2 = 0,25. 22,4 = 5,6 l
4. Hướng dẫn về nhà (3p)
- Học bài cũ:
BT1. Chọn hệ số và Công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ có dấu ? trong các PTHH sau:
a, ? Al + ? --> 2Al2O3
b, Zn + ? HCl --> ZnCl2 + ?
c, ?Fe + ? O2 --> ?Fe3O4
d, MgCl2 + ?NaOH --> Mg(OH)2 + ? NaCl
BT 2. Tính thể tích của 1,8 g O2 ở đktc.
- Soạn bài mới: Ôn tập lại các bước giải bài toán tính theo CTHH, tính theo PTHH.
***************************
Ngày dạy:
Tiết 2.ÔN TẬP HÓA 7
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố kiến thức hóa học lớp 7: Lập phương trình hóa học, Các công thức chuyển đổi giữa m, n, V; Tính theo phương trình hóa học.
2. Kĩ năng
- Tính toán, vận dụng các công thức chuyển đổi, giải bài toán tính theo CTHH, tính theo PTHH.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập tích cực
II.
Tiết 1. ÔN TẬP HÓA 7
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố kiến thức hóa học lớp 7: Lập phương trình hóa học, Các công thức chuyển đổi giữa m, n, V; Tính theo phương trình hóa học.
2. Kĩ năng
- Rèn kĩ năng viết PTHH, tính m, n, V. Giải bài toán tính theo PTHH
3. Thái độ
- Giáo dụcý thức học tập tự giác
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên
- Phiếu học tập, máy chiếu
2. Học sinh
III. Tổ chức dạy học
1. Ổnđịnh lớp (1p)
2. Kiểm tra bài cũ (không)
3. Bài mới
Hoạtđộng dạy - học
Nội dung bài học
A. Hoạt động khởi động (5p)
- GV: Y/c HS nhắc lại các nội dung kiến thức chính trong chương trình Hóa học lớp 7?
B. Hình thành kiến thức
I. Ôn tập lập PTHH (20’)
Phiếu học tập 1: Nêu các bước lập PTHH và cân bằng các sơ đồ phản ứng sau, cho biết tỉ lệ số nguyên tử, phân tử giữa các chất trong mỗi phản ứng.
a, P + Cl2 --> PCl5
b, Cu + AgNO3 --> Cu(NO3)2 + Ag
c, ZnS + HCl --> ZnCl2 + H2S
d, NaHCO3 + Ba(OH)2 --> Na2CO3 + BaCO3 + H2O
e, N2O5 + H2O --> HNO3
f, PCl3 + H2O --> H3PO3 + HCl
g, KClO3 + C --> CO2 + KCl
h, Cl2 + KOH --> KCl + KClO + H2O
1. Lập PTHH
II. Ôn tập các công thức chuyển đổi(20’)
- Mục tiêu: Củng cố lại các công thức tính m, n, V.
- GV Y/c HS hđ cá nhân 2 phút viết các CT chuyển đổi vào vở.
- HS hđ cá nhân, báo cáo kết quả.
- GV chiếuPhiếu học tập 2. Tính:
a, Số nguyên tử có trong 1,5 mol nguyên tử Mg
b, Số mol của: 8,1 gAl; 6,6 g CO2; 8 g NaOH
c, Tính khối lượng của: 0,025 mol BaCO3; 0,125 mol KMnO4; 0,075 mol NaHSO4
d, Thể tích ở đktc của: 0,25 mol N2, 0,015 mol O2
e, Tính khối lượng của 1,12l CO2 ở đktc.
- HS: hđ cặp đôi 10 p hoàn thành bài tập vào vở -> báo cáo, chia sẻ.
- GV: nhận xét, bổ sung
2. Các công thức chuyển đổi
n =
𝑚
𝑀 -> m = n.M
V = n.22,4 -> n =
𝑉
22,4
Trong đó:
n: Số mol
m: khối lượng
M: khối lượng mol
V: thể tích.
Bài tập 2.
a. Số nguyên tử Mg là: 6,02.1023.1,5 = 9,2.1023 nguyên tử.
b.
nAl =
8,1
27 = 0,3 mol
𝑛
𝐶𝑂
2=
6,6
44 = 0,15 mol
c.
𝑚
𝐵𝑎𝐶𝑂
3= 0,025.237 = 59,25 g
d.
𝑉
𝑁
2 = 0,25. 22,4 = 5,6 l
4. Hướng dẫn về nhà (3p)
- Học bài cũ:
BT1. Chọn hệ số và Công thức hóa học thích hợp điền vào chỗ có dấu ? trong các PTHH sau:
a, ? Al + ? --> 2Al2O3
b, Zn + ? HCl --> ZnCl2 + ?
c, ?Fe + ? O2 --> ?Fe3O4
d, MgCl2 + ?NaOH --> Mg(OH)2 + ? NaCl
BT 2. Tính thể tích của 1,8 g O2 ở đktc.
- Soạn bài mới: Ôn tập lại các bước giải bài toán tính theo CTHH, tính theo PTHH.
***************************
Ngày dạy:
Tiết 2.ÔN TẬP HÓA 7
I. Mục tiêu
1. Kiến thức
- Củng cố kiến thức hóa học lớp 7: Lập phương trình hóa học, Các công thức chuyển đổi giữa m, n, V; Tính theo phương trình hóa học.
2. Kĩ năng
- Tính toán, vận dụng các công thức chuyển đổi, giải bài toán tính theo CTHH, tính theo PTHH.
3. Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập tích cực
II.
 








Các ý kiến mới nhất