on tap tieng anh co ban

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thúy
Ngày gửi: 11h:53' 13-10-2021
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thúy
Ngày gửi: 11h:53' 13-10-2021
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
Tiết 1, tuần 9
1. Từ chỉ số lượng:
- a lot of
TIẾNG ANH LỚP 7
- lots of
+ N đếm được và không đếm được
- many + N danh từ đếm được số nhiều
- much + N không đếm được
Ex: She has lots of/ many books.
There is a lot of/ much water in the glass.
2. Câu so sánh:
a. So sánh hơn:
- Tính từ ngắn: S + be + adj + er + than …..
I am taller than Tuan.
- Tính từ dài: S + be + more + adj + than ….
My school is more beautiful than your school.
b. So sánh nhất:
- Tính từ ngắn: S + be + the + adj + est …..
He is the tallest in his class.
- Tính từ dài: S + be + the most + adj ….
My school is the most beautiful.
c. Một số từ so sánh bất qui tắc:
- good/ well better the best
- bad worse the worst
1. This dress is the ………………………………of three dresses. (expensive)
2. Vietnamese students work ……………hours than American students. (few)
3. He has ……………………………….. money than his wife. (much)
4. Summer holiday is …………than Tet holiday. It’s the ……… holiday (long)
5. Tom is ………………………… than Peter (intelligent)
6. Nam is ………………………..in his class (tall)
7. Ho Chi Minh city is ………………………than Ha Noi (big)
8. Her English is ………………………….than my English (good)
Tiết 2, tuần 10
3. Từ nghi vấn:
- what cái gì
- where ở đâu
- who ai
- why tại sao
- when khi nào
- how như thế nào
- how much giá bao nhiêu
- how often hỏi tần suất
- how long bao lâu
- how far bao xa
- what time mấy giờ
- how much + N không đếm được có bao nhiêu
- how many + N đếm được số nhiều có bao nhiêu
Ex: do you learn English? - Twice a week.
have you learn English? – For two years.
is it from your house to your school? – It’s 3 km
are you? – I’m fine. Thanks.
is your mother? – She is forty.
do you go to the market? – To buy some food.
is a pen? – it’s 3,000 dong.
chairs are there in the class? – There are twenty.
do you get up? – At 6 a.m.
4. Thì
Thì
Cách dùng
Dấu hiệu
Ví dụ
SIMPLE PRESENT
(Hiện tại đơn)
- To be: thì, là, ở
KĐ: S + am/ is/ are
PĐ: S + am/ is/ are + not
NV: Am/ Is/ Are + S …?
- Động từ thường: KĐ: S + V1/ V(s/es)
PĐ: S + don’t/ doesn’t + V1
NV: Do/ Does + S + V1 …?
- chỉ một thói quen ở hiện tại
- chỉ một sự thật, một chân lí.
**S/ ES
- Sau các phụ âm k, p, t: s được đọc là /s/
- Sau các trường hợp còn lại: s được đọc là /z/
- Sau các phụ âm sh, ch, ss, x đuôi: es được đọc là iz
- always, usually, often, sometimes, seldom, rarely (ít khi), seldom (hiếm khi), every, once (một lần), twice (hai lần)
- She often gets up at 6 am.
- The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng Đông)
PRESENT CONTINUOUS
(Hiện tại tiếp diễn) KĐ: S + am/ is/ are + V-ing
PĐ: S + am/ is/ are + not + V-ing
NV: Am/ Is/Are + S + V-ing
 








Các ý kiến mới nhất