Giáo án cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hường
Ngày gửi: 16h:49' 20-09-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Hường
Ngày gửi: 16h:49' 20-09-2021
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 9
NĂM HỌC: 2020 – 2021
**********************************
Ngày soạn :04/09/2020
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA.
TIẾT 1: CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊUCẦN ĐẠT.
1. Kiến thức: HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
2. Kĩ năng: Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này dể so sánh các số .
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán của HS.
II. CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên: Thước thẳng; Bảng phụ; Giáo án; SGK, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
III.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Ổn định tổ chức: * Sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới.
+ Giới thiệu chương trình Toán 9
+ Yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập:
3. Tiến trình bài học.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
NỘI DUNG CHÍNH
- Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
- Với a >0 có mấy căn bậc hai ?
Cho ví dụ và viết dưới dạng ký hiệu?
- Với a =0 có mấy căn bậc hai ?
- Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
- Yêu cầu HS làm ?1.
Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (0 như SGK và ghi tóm tắt
Yêu cầu HS làm ?2
2 HS lên bảng làm câu c ,d.
Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào ?
(Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương.)
Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
Để khai phương một số ta có thể dùng dụng cụ gì?
Yêu cầu HS làm ?3.
Cho a,b ( 0
Nếu a < b hãy so sánh và ?
Ta có thể chứng minh điều ngược lại .
Với a,b ( 0
Nếu < thì a < b
Nêu định lý ở SGK
Yêu cầu HS đọc Ví dụ 2
Yêu cầu HS làm ?4
Yêu cầu HS làm ?5
Kiểm tra bài làm của HS.
1. Căn bậc hai số học (13 phút)
Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Với a>0 có đúng hai căn bậc hai là và (
Ví dụ : Căn bậc hai của 4 là 2 và (2
Với a =0 , số 0 có một căn bậc hai là 0.
Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm .
? 1(Sgk):Căn bậc hai của 9 là 3 và (3
Căn bậc hai của là và (
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và (0,5
Căn bậc hai của 2 là và (
Định nghĩa căn bậc hai số học của số
a (0
?2(Sgk) .b) =8 vì 8 ( 0 và 82 = 64
c) = 9 vì 9 ( 0 và 92 = 81
d) =1,1 vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 64
*Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
?3(Sgk) căn bậc hai số học của 64 là 8.
- Các căn bậc hai là 8; -8.
2. So sánh căn bậc hai. (12 phút)
Cho a,b ( 0
Nếu a < b thì <
Ví dụ 2 (Sgk)
?4(Sgk):
16 >15 (> ( 4 >
11 >9 (> ( >3
? 5(Sgk)
a) ( x >1
b)
với x (0 có ( x < 3
Vậy 0 ( x < 3
IV. CỦNG CỐ .
Bài 1:
Yêu cầu HS đọc BT và trả lời miệng.
Bài3:
Hướng dẫn : x2 = 2 ( x là các căn bậc hai của 2
Hướng dẫn cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai
Bài 5 SBT:
So sánh ( không dùng máy tính hoặc bảng số )
2 và + 1
NĂM HỌC: 2020 – 2021
**********************************
Ngày soạn :04/09/2020
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA.
TIẾT 1: CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊUCẦN ĐẠT.
1. Kiến thức: HS nắm được định nghĩa , ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
2. Kĩ năng: Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này dể so sánh các số .
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi tính toán của HS.
II. CHUẨN BỊ.
1. Giáo viên: Thước thẳng; Bảng phụ; Giáo án; SGK, máy tính bỏ túi.
2. Học sinh: Thước thẳng, máy tính bỏ túi.
III.TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Ổn định tổ chức: * Sĩ số lớp.
2. Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới.
+ Giới thiệu chương trình Toán 9
+ Yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập:
3. Tiến trình bài học.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
NỘI DUNG CHÍNH
- Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
- Với a >0 có mấy căn bậc hai ?
Cho ví dụ và viết dưới dạng ký hiệu?
- Với a =0 có mấy căn bậc hai ?
- Tại sao số âm không có căn bậc hai ?
- Yêu cầu HS làm ?1.
Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (0 như SGK và ghi tóm tắt
Yêu cầu HS làm ?2
2 HS lên bảng làm câu c ,d.
Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào ?
(Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương.)
Để khai phương một số ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
Để khai phương một số ta có thể dùng dụng cụ gì?
Yêu cầu HS làm ?3.
Cho a,b ( 0
Nếu a < b hãy so sánh và ?
Ta có thể chứng minh điều ngược lại .
Với a,b ( 0
Nếu < thì a < b
Nêu định lý ở SGK
Yêu cầu HS đọc Ví dụ 2
Yêu cầu HS làm ?4
Yêu cầu HS làm ?5
Kiểm tra bài làm của HS.
1. Căn bậc hai số học (13 phút)
Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm?
Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
- Với a>0 có đúng hai căn bậc hai là và (
Ví dụ : Căn bậc hai của 4 là 2 và (2
Với a =0 , số 0 có một căn bậc hai là 0.
Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm .
? 1(Sgk):Căn bậc hai của 9 là 3 và (3
Căn bậc hai của là và (
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và (0,5
Căn bậc hai của 2 là và (
Định nghĩa căn bậc hai số học của số
a (0
?2(Sgk) .b) =8 vì 8 ( 0 và 82 = 64
c) = 9 vì 9 ( 0 và 92 = 81
d) =1,1 vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 64
*Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
?3(Sgk) căn bậc hai số học của 64 là 8.
- Các căn bậc hai là 8; -8.
2. So sánh căn bậc hai. (12 phút)
Cho a,b ( 0
Nếu a < b thì <
Ví dụ 2 (Sgk)
?4(Sgk):
16 >15 (> ( 4 >
11 >9 (> ( >3
? 5(Sgk)
a) ( x >1
b)
với x (0 có ( x < 3
Vậy 0 ( x < 3
IV. CỦNG CỐ .
Bài 1:
Yêu cầu HS đọc BT và trả lời miệng.
Bài3:
Hướng dẫn : x2 = 2 ( x là các căn bậc hai của 2
Hướng dẫn cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai
Bài 5 SBT:
So sánh ( không dùng máy tính hoặc bảng số )
2 và + 1
 








Các ý kiến mới nhất