Tìm kiếm Giáo án
giao duc the chat 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hiếu
Ngày gửi: 09h:35' 04-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hiếu
Ngày gửi: 09h:35' 04-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 31
Họ và tên: ……………………………………….. Lớp: 1…
Môn Toán
Bài 1. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
+ Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là 99.
+ Một tuần lễ có 6 ngày.
+ Thứ ba tuần này là ngày 22 thì thứ ba tuần liền sau là ngày 30.
+ Chủ nhật tuần này là ngày 19 thì chủ nhật tuần liền trước là ngày 12.
+ Số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số là một số có một chữ số.
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
10 + 9
19 + 0
19 - 5
16 - 4
14 + 4
17 - 2
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
23 – 11
55 + 20
33 + 6
73 – 13
38 – 6
5 + 32
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Bài 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
………….. …………… ……………. ……………
Bài 4. Số?
13 + … = 16 – 2
54 – … = 60 – 20
… + 24 = 76 – 12
… – 24 = 4 + 40
Bài 5. Bố đi công tác 1 tuần và 12 ngày. Hỏi bố đi công tác tất cả bao nhiêu ngày?
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
Bài 6. Từ các chữ số 5, 7, 9, 0, em hãy viết:
a) Tất cả các số có hai chữ số.
………………………………………………………………………………………………
b) Các số tròn chục.
……………………………………………………………………….……………………..
c) Các số có chữ số chỉ đơn vị là 9.
……………………………………………………………………………………………...
d) Các số có chữ số chỉ đơn vị hơn chữ số chỉ chục là 2.
……………………………………………………………………………………………..
Họ và tên: ……………………………………….. Lớp: 1…
Môn Toán
Bài 1. Đúng ghi đ, sai ghi s vào ô trống:
+ Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là 99.
+ Một tuần lễ có 6 ngày.
+ Thứ ba tuần này là ngày 22 thì thứ ba tuần liền sau là ngày 30.
+ Chủ nhật tuần này là ngày 19 thì chủ nhật tuần liền trước là ngày 12.
+ Số liền trước số nhỏ nhất có hai chữ số là một số có một chữ số.
Bài 2. Đặt tính rồi tính:
10 + 9
19 + 0
19 - 5
16 - 4
14 + 4
17 - 2
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
23 – 11
55 + 20
33 + 6
73 – 13
38 – 6
5 + 32
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
Bài 3. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
………….. …………… ……………. ……………
Bài 4. Số?
13 + … = 16 – 2
54 – … = 60 – 20
… + 24 = 76 – 12
… – 24 = 4 + 40
Bài 5. Bố đi công tác 1 tuần và 12 ngày. Hỏi bố đi công tác tất cả bao nhiêu ngày?
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………..
Bài 6. Từ các chữ số 5, 7, 9, 0, em hãy viết:
a) Tất cả các số có hai chữ số.
………………………………………………………………………………………………
b) Các số tròn chục.
……………………………………………………………………….……………………..
c) Các số có chữ số chỉ đơn vị là 9.
……………………………………………………………………………………………...
d) Các số có chữ số chỉ đơn vị hơn chữ số chỉ chục là 2.
……………………………………………………………………………………………..
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất