Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

English Idioms

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Diệp Anh Phạm
Ngày gửi: 15h:33' 17-04-2021
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người

 NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG






TO BE


1
To be a bad fit:
Không vừa

2
 To be a bear for punishment:
Chịu đựng được sự hành hạ

3
 To be a believer in ghosts:
Kẻ tin ma quỷ

4
 To be a believer in sth:
Người tin việc gì

5
 To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi]
(Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng

6
 To be a bit groggy about the legs, to feel groggy []
Đi không vững, đi chập chững {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}

7
 To be a burden to sb:
Là một gánh nặng cho người nào

8
 To be a church-goer:
Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ

9
 To be a comfort to sb:
Là nguồn an ủi của người nào

10
 To be a connoisseur of antiques: [æn`ti:k]
Sành về đồ cổ {[,:]:người thành thạo}

11
 To be a cup too low:
Chán nản, nản lòng

12
 To be a dab (hand) at sth{[dæb](lóng)tay cừ/thạo}
Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì

13
 To be a dead ringer for sb:
(Lóng) Giống như đúc

14
 To be a demon for work:
Làm việc hăng hái

15
 To be a dog in the manger:
Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)

16
 To be a drug on the market:
(Hàng hóa) Là một món hàng ế trên thị trường

17
 To be a favourite of sb; to be sb`s favourite:
Được người nào yêu mến

18
 To be a fiasco [fi`æskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại]
Thất bại to

19
 To be a fiend at football:
Kẻ tài ba về bóng đá

20
 To be a fluent speaker:
Ăn nói hoạt bát, lưu loát

21
 To be a foe to sth:
Nghịch với điều gì

22
 To be a frequent caller at sb`s house:
Năng tới lui nhà người nào

23
To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman`s life:
Sống nhờ huê lợi hằng năm

24
 To be a good judge of wine:
Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu

25
 To be a good puller
(Ngựa) kéo giỏi, khỏe

26
 To be a good walker:
Đi (bộ) giỏi

27
 To be a good whip:
Đánh xe ngựa giỏi

28
 To be a good, bad writer:
Viết chữ tốt, xấu

29
 To be a hiding place to nothing:
Chẳng có cơ may nào để thành công

30
 To be a law unto oneself:
Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ

31
 To be a lump of selfishness:
Đại ích kỷ {[] (n) cục, tảng, miếng}

32
 To be a man in irons:
Con người tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích)

33
 To be a mere machine: {[miə] (adj) chỉ là} {merely [`miəli] (adv) chỉ, đơn thuần}
(Người) Chỉ là một cái máy

34
 To be a mess
ở trong tình trạng bối rối

35
 To be a mirror of the time
Là tấm gương của thời đại

36
 To be a novice in, at sth
chưa thạo, chưa quen việc gì

37
 to be a pendant to...[`pendənt](n)
là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng}

38
 To be a poor situation:
ở trong hoàn cảnh nghèo nàn

39
 To be a retarder of progress: [ri`ta:də] (n)
Nhân tố làm chậm sự tiến bộ { chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế}

40
 To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n)
Giỏi về toán học {cá mập; kẻ lừa đảo;(lóng)tay cừ,tay chiến}

41
 To be a sheet in the wind
(Bóng) Ngà ngà say

42
 
Gửi ý kiến