Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Where’s Grandma?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thảo Nguyên
Ngày gửi: 16h:55' 05-04-2020
Dung lượng: 38.0 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
Review: UNIT 8
Unit 8: WHERE’S GRANDMA?

LESSON TWO:
A. Grammar
1. Mẫu câu dùng để hỏi ai đó ở đâu:
Hỏi 1 người ở đâu:
Where’s + ........ ?

 (Where’s = Where is)
Ex: a) Where’s Grandma? (Bà ở đâu?)
b) Where’s your mom? (Mẹ của bạn ở đâu?)

Hỏi từ 2 người ở đâu:
Where are + .......and....... ?


Ex: a) Where are Grandma and Grandpa? (Bà và ông ở đâu?)
b) Where are Dad and Billy? (Bố và Billy ở đâu?)

2. Mẫu câu dùng để trả lời ai đó ở đâu:
Trả lời 1 người ở đâu:
She’s / He’s in the + .............. .

 (She’s = She is, He’s = He is)
Ex: a) She’s in the kitchen. (Bà ấy ở trong nhà bếp.)
b) He’s in the living room. (Ông ấy ở trong phòng khách.)

Trả lời từ 2 người ở đâu:
They’re in the + ............... .

(They’re = They are)
Ex: a) They’re in the dining room. (Họ ở trong phòng ăn.)
b) They are in the living room. (Họ ở trong phòng khách.)
3. Mẫu câu dùng để hỏi và trả lời dự đoán người nào đó có trong phòng không:
Dự đoán 1 người ở đâu:
Is she/he in the + .......... ?


Yes, she/he is.

No, she/he isn’t. (isn’t = is not)
Ex: a) Is she in the kitchen? (Bà ấy ở trong nhà bếp phải không?)
b) Is he in the living room? (Ông ấy ở trong phòng khách phải không?)

Dự đoán từ 2 người ở đâu:
Are they in the + .............. ?


Yes, they are.

No, they aren’t. (aren’t = are not)

Ex: a) Are they in the dining room? (Họ ở trong phòng ăn phải không?)
b) Are they in the living room? (Họ ở trong phòng khách phải không?)

B. Exercise
1. Practice Exercise 3, 4 in Student Book (page 55).
(Thực hành Bài tập 3, 4 trong Sách Family and Friends SB trang 55).
2. Hoàn thành Workbook trang 55.









KEYS: (Đáp án – Students Book)

3. Look and say. (Nhìn và nói)
1. Where’s Billy? - He’s in the bedroom.
2. Where are Mom and Dad? - They’re in the kitchen.
3. Where are Grandma and Grandpa? - They’re in the dining room.
4. Where’s Rosy? - She’s in the bathroom.
(Yêu cầu HS có thể nhìn tranh và đọc được tên phòng.)

4. Look again and write. (Nhìn bài tập 3 và viết)
2. Are Mom and Dad in the bathroom? No, they aren’t.
3. Are Grandpa and Grandma in the dining room? Yes, they are.
4. Is Rosy in the bathroom? Yes, she is.


 
Gửi ý kiến