Tìm kiếm Giáo án
Bài 25. Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 08h:29' 21-06-2021
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hà
Ngày gửi: 08h:29' 21-06-2021
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
Soạn: 19/12/2020
Giảng: 22/12/2020
Tiết 31 - Bài 11
VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ (T1)
I. Mục tiêu bài học
1. KT:- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của chúng đối với việc phát triển kinh tế - xã hội.
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và đặc điểm dân cư, xã hội của vùng; những thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
2. KN: Rèn kĩ nằng quan sát, nhận xét, HĐN.
3. TĐ: Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
* GV: - Bản đồ vùng tự nhiên vùng DHNTB. ( máy chiếu)
- Bảng phụ: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của vùng ... (phóng to bảng 1)
III. Tổ chức giờ học
1. Tổ chức:
2. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung chính
* HĐ1: Khởi động
* MT:Nêu hiểu biết của em về vùng DHNTB.
*Cách tiến hành:
-Gv cho HS hđ cá nhân dựa vào hiểu biết bản thân, nêu đặc điểm TN, tình hình KT-XH của 1 tỉnh, thành phố vùng DHNTB.
-Hs trả lời-> Gv đặt vấn đề vào bài.
* HĐ2: Tìm hiểu về vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ
* MT: - Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của chúng đối với phát triển kinh tế - xã hội.
*Cách tiến hành:
- GV treo bản đồ vùng DHNTB
- GV yêu cầu HS sát H1, hợp bản đồ trên bảng, hãy:
- GV treo bản đồ tự nhiên vùng DH Nam Trung .
- sát H1 kết hợp với bản đồ trên bảng và các thông tin SGK hãy:
CH: Cho tích vùng, vùng có bao nhiêu , TP, tên -> Nam?
(tích: 44.254km2, 8 , TP
-> Bình ( H1 SGK).
CH: Xác trên bản đồ trí địa lí, hạn vùng? Xác định 2 Sa, Hoàng Sa, các Lí , Phú Quý? trí vùng có ý nào đối với phát triển kinh tế?
*HĐ3: nhiên và tài nguyên thiên nhiên và dân cư - xã hội vùng DHNTB
* MT: Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và đặc điểm dân cư, xã hội của vùng; những thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK mục 2 và H1, bản đồ trên bảng, thảo luận theo nhóm bàn với các nội dung sau (5’):
CH: Nêu những về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng , khó gì cho phát kinh ?
CH: Tìm và xác định trên lược đồ, bản đồ vị trí các vịnh Dung Quất, Vân Phong, Cam Ranh? Các bãi tắm và địa điểm du lịch nổi tiếng?
*GDMT:
CH: sao đề và phát có quan Nam Trung ?
(Khí khô , Sa hoá (cát cao 60- 80 m).
- nhóm báo cáo, sung.
- GV xác .
Treo kê tích, D.7 vùng.
CH: xét tích, dân vùng so các vùng ?
(dân: 8,4 ( 6 ).
CH: vào 25.1 xét khác trong phân dân và hoạt động kinh tế vùng núi và ?
CH: vào 25.2 hãy xét tình hình dân , XH ở duyên Nam Trung so ? Dân - XH vùng có , khó gì cho phát kinh ?
CH: Xác định trên lược đồ vị trí phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn?
Giảng: 22/12/2020
Tiết 31 - Bài 11
VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ (T1)
I. Mục tiêu bài học
1. KT:- Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của chúng đối với việc phát triển kinh tế - xã hội.
- Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và đặc điểm dân cư, xã hội của vùng; những thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
2. KN: Rèn kĩ nằng quan sát, nhận xét, HĐN.
3. TĐ: Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng dạy học:
* GV: - Bản đồ vùng tự nhiên vùng DHNTB. ( máy chiếu)
- Bảng phụ: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội của vùng ... (phóng to bảng 1)
III. Tổ chức giờ học
1. Tổ chức:
2. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung chính
* HĐ1: Khởi động
* MT:Nêu hiểu biết của em về vùng DHNTB.
*Cách tiến hành:
-Gv cho HS hđ cá nhân dựa vào hiểu biết bản thân, nêu đặc điểm TN, tình hình KT-XH của 1 tỉnh, thành phố vùng DHNTB.
-Hs trả lời-> Gv đặt vấn đề vào bài.
* HĐ2: Tìm hiểu về vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ
* MT: - Nhận biết vị trí địa lí, giới hạn lãnh thổ và nêu ý nghĩa của chúng đối với phát triển kinh tế - xã hội.
*Cách tiến hành:
- GV treo bản đồ vùng DHNTB
- GV yêu cầu HS sát H1, hợp bản đồ trên bảng, hãy:
- GV treo bản đồ tự nhiên vùng DH Nam Trung .
- sát H1 kết hợp với bản đồ trên bảng và các thông tin SGK hãy:
CH: Cho tích vùng, vùng có bao nhiêu , TP, tên -> Nam?
(tích: 44.254km2, 8 , TP
-> Bình ( H1 SGK).
CH: Xác trên bản đồ trí địa lí, hạn vùng? Xác định 2 Sa, Hoàng Sa, các Lí , Phú Quý? trí vùng có ý nào đối với phát triển kinh tế?
*HĐ3: nhiên và tài nguyên thiên nhiên và dân cư - xã hội vùng DHNTB
* MT: Trình bày được đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và đặc điểm dân cư, xã hội của vùng; những thuận lợi và khó khăn đối với phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
*Cách tiến hành:
- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK mục 2 và H1, bản đồ trên bảng, thảo luận theo nhóm bàn với các nội dung sau (5’):
CH: Nêu những về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng , khó gì cho phát kinh ?
CH: Tìm và xác định trên lược đồ, bản đồ vị trí các vịnh Dung Quất, Vân Phong, Cam Ranh? Các bãi tắm và địa điểm du lịch nổi tiếng?
*GDMT:
CH: sao đề và phát có quan Nam Trung ?
(Khí khô , Sa hoá (cát cao 60- 80 m).
- nhóm báo cáo, sung.
- GV xác .
Treo kê tích, D.7 vùng.
CH: xét tích, dân vùng so các vùng ?
(dân: 8,4 ( 6 ).
CH: vào 25.1 xét khác trong phân dân và hoạt động kinh tế vùng núi và ?
CH: vào 25.2 hãy xét tình hình dân , XH ở duyên Nam Trung so ? Dân - XH vùng có , khó gì cho phát kinh ?
CH: Xác định trên lược đồ vị trí phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn?
 









Các ý kiến mới nhất