Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

VỞ GHI BÀI HÓA 10 MỚI CHÌ CẦN IN THÔI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hữu Thuận
Ngày gửi: 20h:06' 24-09-2021
Dung lượng: 853.9 KB
Số lượt tải: 184
Số lượt thích: 0 người
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ 2
Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ 2
Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN 3
Bài 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ 6
Bài 5: CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ 8
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 11
Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC 11
Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. 13
Bài 9: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. 14
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN 14
Bài 10: Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC . 16
CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC 19
Bài 12: LIÊN KẾT ION 19
Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ 20
Bài 15: HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA 22
TÓM TẮT CHƯƠNG 3. LIÊN KẾT HÓA HỌC 23
CHƯƠNG IV: PHẢN ỨNG HÓA HỌC 26
Bài 17: PHẢN ỨNG OXI HÓA-KHỬ 26
Bài 18: PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ 28
CHƯƠNG V: NHÓM HALOGEN 29
Bài 21: KHÁI QUÁT VỀ NHÓM HALOGEN 29
Bài 22: CLO 31
Bài 23: HIĐRO CLORUA – AXIT CLOHIĐRIC 32
Bài 24: SƠ LƯỢC HỢP CHẤT CHỨA OXI CỦA CLO 33
Bài 25: FLO – BROM – IOT 33
35
CHƯƠNG VI: OXI – LƯU HUỲNH 36
Bài 29: OXI – OZON 36
Bài 30: LƯU HUỲNH 37
Bài 32: HIĐRO SUNFUA – LƯU HÙYNH ĐIOXIT – LƯU HÙYNH TRIOXIT . 37
Bài 33: AXIT SUNFURIC – MUỐI SUNFAT. 39
CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC 41
Bài 36: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC 41
Bài 38: CÂN BẰNG HÓA HỌC 42
CHƯƠNG I: NGUYÊN TỬ
Bài 1: THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

I.Thành phần cấu tạo của nguyên tử:
1. Electron.
a. Sự tìm ra electron
- Tia âm cực gồm chùm hạt mang điện tích âm và mỗi hạt có khối lượng được gọi là .......................................(hay electron là các hạt nhỏ bé mang điện tích.......................).
- Kí hiệu electron là: ...........................................................................
b. Khối lượng và điện tích của e
-
- Quy ước: = đtđv
2. Sự tìm ra hạt nhân ngtử
- Ngtử có cấu tạo .........................., có phần mang .......................................gọi là ..............................................
- Xung quanh ....................... có các ................ tạo nên ..........................................
- Khối lượng ngtử hầu như tập trung ở ...................................................
3. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử
a. Sự tìm ra proton
mp = ......................................kg ; qp = ................................... C
Quy ước qp = ...................................
b. Sự tìm ra nơtron
mn = ..................................................kg ( ) qn = ..........
• KL: Thành phần cấu tạo nguyên tử gồm:
• ………………… nằm ở tâm của nguyên tử gồm các hạt ……………… và ………………….
• Vỏ của nguyên tử gồm các ……………………. chuyển động xung quanh hạt nhân.
• mp  mn lớn hơn m……… rất nhiều lần ( 1840 lần). Như vậy: khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết …………………………….., khối lượng của các …………………….. là không đáng kể so với khối lượng nguyên tử.
• Nguyên tử trung hòa về điện tích nên số p = số ……
II. Kích thước và khối lượng của ngtử
1. Kích thước
Ngtử có đường kính khoảng ......................... m
1Å = .......................m, 1nm = ..................... m
1 nm = .............Å
2. Khối lượng
- Đó khối lượng nguyên tử ta dùng ...... : đơn vị khối luợng ngtử (hay còn dùng là ...................).
1u = …… khối lượng của 1 ngtử ..................................................................................


Bài 2: HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ- NGUYÊN
TỐ HÓA HỌC – ĐỒNG VỊ

I. Hạt nhân ngtử:
1. Điện tích hạt nhân (ĐTHN)
- Một proton mang điện tích là ……, nếu hạt nhân có Z proton thì điện tích hạt nhân (do proton quyết định) bằng…………… và số đơn vị điện tích hạt nhân bằng……………
-Trong ngtử:
Số đơn vị điện tích hạt nhân = số ………………….. = số…....................
(do nguyên tử trung hòa về…………….)
- Vd: ĐTHN của ngtử nitơ là..............Vậy ngtử nitơ có …...p, ….... e và số đơn vị ĐTHN của nó = ........
2. Số khối (A)
- Là .......................................................................................................................................................................................................
A =..................................................................
VD1: Ngtử Na có 11P và 12N
Vậy ANa =.............................. =...................
VD2: Ngtử clo có số đơn vị ĐTHN là 17 và số khối là 35. Tính số lượng các loại hạt (p, n, e) cấu tạo nên clo?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
II. Nguyên tố hóa học:
1. Định nghĩa:
-Là ..........................................................................................................................................................................................................
-Vd:Tất cả ngtử có số đơn vị ĐTHN là 19 đều thuộc ngtố Kali.
Vậy K có .................................................
2. Số hiệu nguyên tử (Z):
- Cũng chính là ..............................................................................................................................................
-Vd: Ngtố S có số hiệu ngtử là 16
Vậy S có .................................................
3. Kí hiệu nguyên tử (KHNT):

VD: Từ ký hiệu sau:, ta có:
P co Z=......, A = .......`
P = E =......., N =...............................
III. Đồng vị :
- Các đồng vị của 1 nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng ....................... nhưng khác nhau .............. do đó.............. cũng ........................................
- Vd: Nguyên tố ...... có ...... đồng vị: …………………………………………………………………………………………………














IV. Nguyên tử khối và nguyên tử khối trung bình của các nguyên tố hóa học
1. Nguyên tử khối
- Cho biết khối lượng của nguyên tố đó ......... gấp bao nhiêu ....................................................................................
- Nguyên tử khối có thể coi như bằng..................................................................................................................................
2. Nguyên tử khối trung bình



VD: Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền là 3517Cl và 3717 Cl. Tính tỉ lệ % của mỗi đồng vị đó, biết nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5.
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Kết luận
















-------------------------------------------------------------------------------------------------

Bài 4: CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ
***********
I. Sự chuyển động của các e trong nguyên tử
Các electron chuyển động ........................ trong khu vực xung quanh ............................................ không theo những quỹ đạo ......................... tạo nên .........................................................................................................................



M« h×nh hµnh tinh nguyªn tö cña R¬-d¬-pho, Bo vµ Zom-m¬-phen.
§¸m m©y electron h×nh cÇu cña nguyªn tö hi®ro.
II. Electron trong vỏ nguyên tử sắp xếp như thế nào?
Nguyên tắc (căn cứ): Các electron sắp xếp dựa vào năng lượng electron, các electron càng gần hạt nhân thì có năng lượng càng thấp, electron càng xa hạt nhân năng lượng càng cao
Quy luật:
- Các electron trên cùng 1 lớp có mức năng lượng ………………………………………………...
- Các electron trên cùng 1 phân lớp có mức năng lượng ……………………………………..
1. Lớp electron
- Được đánh STT từ ....................... ra ngoài ................................. và được kí hiệu bằng ……………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………...................................................

TT lớp
1
2
3
4
….
Tên lớp
......
......
.....
....
....

2. Phân lớp electron
- Phân lớp kí hiệu bằng chữ cái thường : .............................................................…………………………………………………

STT lớp
1
2
3
4
Phân lớp tương ứng
.......
.......
…….......
…….......
........................
........................
..............................
..............................

• Đối với 4 lớp đầu, số phân lớp …………………... số thứ tự của lớp đó
III. Số e tối đa trong một phân lớp, một lớp
1. Số e tối đa trong 1 phân lớp
- Phân lớp s chứa tối đa ……e
- Phân lớp p chứa tối đa …....e
- Phân lớp d chứa tối đa ……e
- Phân lớp f chứa tối đa ……e
Phân lớp e đã có đủ số electron tối đa gọi là phân lớp ………………………………………………………………………
2. Số e tối đa trong 1 lớp

STT lớp
1
2
3
4
Phân lớp
....
...........
………............
……….....................
Số e tối đa
....
...........
.......................
……….....................
Phân bố e trên các phân lớp
....
...........
………............
……….....................

- Số e tối đa của lớp thứ ..... là .................. (n4)
- Một lớp chứa đủ số e tối đa gọi là ......................................................................................................................................


-----------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 5: CẤU HÌNH ELECTRON CỦA NGUYÊN TỬ
I. Thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử
- Các e trong nguyên tử lần lượt chiếm ............................................ từ ................... đến .................................................
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….











- Thứ tự mức năng lượng như sau:
1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p …
- Khi có sự…………………………………………. thì :………………………..
II. Cấu hình electron của nguyên tử
1. Cấu hình electron của nguyên tử
- Cấu hình electron biểu diễn ............................................................................ trên các ............................. thuộc ........................................................................................................................................................................................................................
* Quy ước để viết cấu hình e của nguyên tử:
+ STT lớp e được ghi ..................................................................................................................................................................
+ Phân lớp e được ghi................................................................................................................................................................
+ Số e trong 1 phân lớp được ghi..........................................................................................................................................
VD: O (Z = 8): 1s2 2s2 2p4
Ca (Z = 20): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
* Cách viết cấu hình e của nguyên tử:
+ Bước 1: ...................................................................................................................................................................................................
+ Bước 2: ....................................................................................................................................................................................................
+ Bước 3:. ...................................................................................................................................................................................................
Vd: Na (Z=11): .....................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
2. Cấu hình electron của 20 nguyên tố đầu

Z
Cấu hình e
1
...................................................................................
2
...................................................................................
3
...................................................................................
4
...................................................................................
5
...................................................................................
6
...................................................................................
7
...................................................................................
8
...................................................................................
9
...................................................................................
10
...................................................................................
11
...................................................................................
12
...................................................................................
13
...................................................................................
14
...................................................................................
15
...................................................................................
16
...................................................................................
17
...................................................................................
18
...................................................................................
19
...................................................................................
20
...................................................................................

3. Đặc điểm của lớp e ngòai cùng
- Đối với tất cả các nguyên tố, số electron ngoài cũng có nhiều nhất là ………….
- Ngtử của các ngtố có tối đa ……. ( hoặc …………………… ) ở lớp ngòai cùng ð nguyên tố khí hiếm
- Ngtử có ......; .........; ............ ở lớp ngòai cùng ð đó là kim loại ( ngoại trừ : ......; .......)
VD: 1s22s22p1
- Ngtử có ......; .........; ............. ở lớp ngòai cùng ð đó là phi kim
VD: 1s22s22p3
- Ngtử có ....... ở lớp ngòai cùng có thể là kim loại hoặc phi kim
Vd: C (Z=....)..........................................................ð..............................................................................
Sn (Z=....)................................................................................................................ð..................................
Vậy khi biết cấu hình e của nguyên tử có thể dự đoán được ………………………………………………………………………..

-----------------------------------------------------------------------------------------
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC. ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN

Bài 7: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
*************
I. Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong BTH
- Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều ..................................................................................................................................
- Các nguyên tố có cùng ................................ trong nguyên tố được xếp thành ................................... (.......................).
- Các nguyên tố có cùng ............................... được xếp thành............................. (.................) …………………………………….
II. Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
1. Ô nguyên tố
Số thứ tự của ô nguyên tố đúng bằng ...............................................................................................................................
VD: Nhôm (Al) ở ô 13
số hiệu nguyên tử của Al bằng: ……………………; số p= số e = ……………………………………………………………………

Số hiệu nguyên tử

................................

Tên .......................



2. Chu kì
Chu kỳ là dãy các nguyên tố mà…………………………………………….............................. được xếp theo chiều tăng của ....................................................................................................................................................................................................
*Nhận xét:
- Bảng tuần hoàn gồm .......................... chu kỳ các chu kì .........., ..........., .............. là chu kỳ nhỏ, mỗi chu kì gồm 8 nguyên tố, trừ chu kì .............. chỉ có 2 nguyên tố. Các chu kì .........., ..........., .............. là chu kỳ lớn. Chu kỳ 4, 5 có .......................... nguyên tố, chu kỳ 6 có ................. nguyên tố, chu kì 7 chưa hoàn thành.
- Số thứ tự của chu kì ................. với số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố trong chu kỳ đó.
- Mở đầu chu kỳ là kim loại ......................., kết thúc mỗi chu kỳ là nguyên tố .................................
3. Nhóm nguyên tố
a. Định nghĩa
Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng ………………………………….tương tự nhau, do đó tính chất hóa học gần ……………………………………………… và được xếp thành ………………………………………………………..
STT nhóm = ………………………………………….…..
b. Phân loại: Gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B






















----------------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 8: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN CẤU HÌNH ELECTRON CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.
****************
I. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố
VD: Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử tương ứng sau: X (Z=1), Y (Z=11), A (Z=19), B (Z =3), C (Z=6), E (Z= 14).
• Viết cấu hình electron của các nguyên tử trên
• Sắp xếp các nguyên tử vào vị trí trong bảng tuần hoàn cho dưới đây

IA
IIA
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
VIIIA
Chu kỳ 1








Chu kỳ 2








Chu kỳ 3








Chu kỳ 4








Chu kỳ 5








Chu kỳ 6








Chu kỳ 7









• Nhận xét:
- Số electron hóa trị của các nguyên tố nhóm A chính là số electron ..........................
- Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng một nhóm A có số electron ......................bằng nhau và bằng STT ................................  nguyên nhân làm cho các nguyên tố trong cùng một nhóm có TCHH .......................
- Sau mỗi chu kì, .......................................... nguyên tử của các nguyên tố nhóm A được lặp đi lặp lại, đặc biệt là số electron ở lớp ngoài cùng, ta nói rằng: Chúng biến đổi một cách TUẦN HOÀN. Đó là nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn .............................................. của các nguyên tố.
II. Cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố nhóm A
1. Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm A
- STT nhóm A = số e…………………………………………= số elớp……………………………………….
- Nguyên tố s: thuộc nhóm ............. và nhóm ........................., có ehóa trị là electron s
- Nguyên tố …………………: thuộc nhóm IIIAVIIIA, có ehóa trị là electron ................ và electron .............
2. Một số nhóm A tiêu biểu
a/ Nhóm VIIIA (Nhóm ..........................................)
- Gồm các nguyên tố: ....................................................................................................................................................................
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung: ………………….. (Trừ He)Đó là cấu hình ……………………………….
- Hầu hết các khí hiếm không tham gia ……………………………………………., tồn tại ở dạng …………………, phân tử chỉ 1 ntử
b/ Nhóm IA (........................................................)
- Gồm các nguyên tố : ………………………………………………………………………………………………………………………………
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung: ................................ (Dễ nhường ......................... electron để đạt cấu trúc bền vững của khí hiếm)
- Tính chất hoá học: Đây là những kim loại ........................................................
+ T/d với oxi tạo oxít bazơ
+ T/d với Phi kim tạo muối
+ T/d với nuớc tạo hiđroxít +H2
c/ Nhóm VIIA (................................................ )
- Gồm các nguyên tố : ………………………………………………………………………………………………………………………………
- Cấu hình electron lớp ngoài cùng chung: ................................ (Dễ nhận ......................... electron để đạt cấu trúc bền vững của khí hiếm)
- Tính chất hoá học: Đây là những phi kim ..........................................................
+ T/d với oxi tạo oxít axit
+ T/d với kim loại tạo muối
+ T/d với H2 tạo hợp chất khí
-------------------------------------------------------------------------------------------
Bài 9: SỰ BIẾN ĐỔI TUẦN HOÀN TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC.
ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
*****************
I. Tính kim loại, tính phi kim
• Đặt vấn đề: Nhận xét về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử: Li, Na, K và F, Cl, Br?
Trả lời:
- Nhóm Li, Na, K đều có …..e lớp ngoài cùng -> dễ ……………..(nhận/ nhường) engoài cùng
- Nhóm F, Cl, Br đều có …..e lớp ngoài cùng -> dễ ……………….(nhận/ nhường) engoài cùng
? Khi nhường/ nhận e, sau đó tiểu phân được tạo thành sẽ gọi là gì?
- Tính kim loại: là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ ...............................................để trở thành...........................................................................


Vd: Na .................+........e
Mg .................+........e
Al ...................+........e
M ................... +........e
- Tính phi kim : là tính chất của một nguyên tố mà nguyên tử của nó dễ nhận ………………… để trở thành
...........................................................................................

Vd: Cl +.....e ..........
S +.....e ..........
N +.....e ..........
1. Sự biến đổi tính chất kim loại và tính phi kim
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại các nguyên tố ......................... , đồng thời tính phi kim .....................................................................................................................................................................
Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại các nguyên tố ......................... , đồng thời tính phi kim .....................................................................................................................................................................
2. Độ âm điện
a/ Khái niệm
Độ âm điện của một nguyên tố đặc trưng cho khả năng ..................................................... của nguyên tố đó khi hình thành liên kết hóa học.
b/Bảng độ âm điện
- Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện ........................................................
- Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện ....................................................

• Kết luận:
• Tính KL - PK biến đổi tuần hoàn theo chiều ................. của điện tích hạt nhân (Z+)
• Độ âm điện của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều ................... dần của Z+.

II. Hóa trị của các nguyên tố

STT nhóm A
IA
IIA
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
Hchất oxit cao nhất

R2O

RO

R2O3

RO2

R2O5

RO3

R2O7
Hc khí với hiđro




RH4

RH3

RH2

RH

-Trong cùng một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì hóa trị cao nhất của các nguyên tố với oxi ...................................... lần lượt từ 1 tới 7; hóa trị với hiđro của các phi kim ................... từ 4 tới 1.
• Kết luận: Hóa trị cao nhất của một nguyên tố với oxi, hóa trị với hiđro biến đổi tuần hoàn theo
chiều tăng của điện tích hạt nhân







III. Tính axit/ bazơ của các oxit và hiđroxit


Oxit
Na2O
Oxit
bazơ
MgO
Oxit
bazơ
Al2O3
Oxit
l/tính
SiO2
Oxit
axit
P2O5
Oxit
axit
SO3
Oxit
axit
Cl2O7
Oxit
axit
Hidroxit
NaOH
Bazơ mạnh
kiềm
Mg(OH)2
Bazơ
yếu
Al(OH)3
Hidroxit
lưỡng tính
H2SiO3
Axit
yếu
H3PO4
Axit
TB
H2SO4
Axit
mạnh
HClO4
Axit
rất
mạnh


Bazơ

Axit
• Kết luận: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính axit ........................, tính bazơ .............................
IV. Định luật tuần hoàn
Tính chất của các ......................................... và ......................................, cũng như ............................... và ................ của các ........................................................ tạo nên từ ..................................................................... đó biến đổi ........................................................ theo chiều tăng của .................................................................. nguyên tử .

------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Bài 10: Ý NGHĨA CỦA BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC .
****************
I. Quan hệ giữa vị trí nguyên tố và cấu tạo nguyên tử của nó :
Vị trí Cấu tạo







Vd: S thuộc ô 16, nhóm VIA, chu kì 3
=>S có ……. Proton, ……..electron
=> S có ……… lớp electron
=> S có ……….. electron hóa trị, có ………………. electron lớp ngoài cùng
II. Quan hệ giữa vị trí và tính chất của nguyên tố
• Biết vị trí một nguyên tố trong bảng tuần hoàn, ta có thể suy ra những tính chất hóa học cơ bản của nó :
- Tính kim loại, tính phi kim:
+ Các nguyên tố ở các nhóm IA, IIA, IIIA (trừ H và B) có tính ............................................
+ Các nguyên tố ở các nhóm VA, VIA, VIIA (trừ antimon, bitmut và poloni) có tính ..................................
- Hóa trị cao nhất của nguyên tố trong hợp chất với ............................................., hóa trị của nguyên tố trong hợp chất với hiđro.
- Công thức oxit cao nhất.
- Công thức hợp chất khí với hiđro (nếu có)
VD1: Cho các nguyên tố Mg (Z=12), Na (Z=11), Al (Z=13). Hãy cho biết các nguyên tố đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Viết công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất hiđroxit của các nguyên tố đó.
........................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

VD2: Cho các nguyên tố Cl (Z=17), P (Z=9), Br (Z=35). Hãy cho biết đó là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Viết công thức hợp chất với hiđro của các nguyên tố đó.
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
III. So sánh tính chất của 1 nguyên tố với các nguyên tố lân cận
Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của một nguyên tố sẽ so sánh được hóa tính với các nguyên tố lân cận.







VD1: So sánh tính chất hỗn hợp của P (Z=15) với Si (Z=14) và S (Z=16), với N (Z=7) Và As (Z=33).
........................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
VD2: Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tính kim loại tăng dần: Ca (Z=20), Mg (Z=12), Be (Z=4), B (Z=5), C (Z=6), và N (Z=7).
........................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................
CHƯƠNG III: LIÊN KẾT HÓA HỌC
Bài 12: LIÊN KẾT ION

I. Sự hình thành ion, cation và anion
1. Ion, cation, anion
a/Ion
Ion được hình thành khi các nguyên tử …………………………… hoặc …………...………………… thì chúng trở thành ……………………………………………..
b/ Cation (ion ……………. ) hình thành khi nguyên tử …………………………………….
Vd : Na ................ + .............e
Mg ................. + .........e
Al ……… + …..e
TQ: M ………+ ……e ( n =……..... )
* Tên = ................ + ………………………………..
c/ Anion (ion ……….) hình thành khi nguyên tử …………………………………………… .
Vd: Cl +.....e ........... .........................................
S + .....e .....................................................
N + .....e .....................................................
TQ: X + .....e .......... (n = ................)
* Tên = ................... + ....................................................
O2- : ....................................... .
2. Ion đơn nguyên tử , ion đa nguyên tử
- Ion đơn nguyên tử : tạo nên từ .................................................
Vd : .........................................................................
- Ion đa nguyên tử là .............................................................................................................................
Vd : ......................................................................
II. Sự hình thành liên kết ion

Na + Cl ........... + ................ .
Hai ion trái dấu hút nhau: ........... + ................. ................... .
PTHH biểu diễn pư giữa Na và Cl:

.....Na + Cl2 ........................
Liên kết ion được hình thành do ................................................ giữa các .....................................................
...................................................
Thường được tạo bởi kim loại........................ và phi kim......................:
- Kim loại các nhóm IA, IIA, IIIA nhường ............................ để tạo ion có điện tích 1+, 2+, 3+.
-Phi kim nhóm VA, VIA, VIIA nhận ........................................ để tạo ion có điện tích 3-, 2-, 1-.
Khi nguyên tử nhường đi hoặc nhận vào e thì chỉ có số e là thay đổi, số p, n không bị thay đổi.

------------------------------------------------------------------------------------------------

Bài 13: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
***********
I. Sự hình thành liên kết cộng hóa trị
1. Liên kết cộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành phân tử đơn chất
a/Sự hình thành phân tử hiđro
H (Z=1) có cấu hình: ........ .
H. + H. ............................
CT e:..........................
CTCT: ........................
* Liên kết đơn: biểu thị giữa 2 nguyên tử có ...........cặp electron.
b/Sự hình thành phân tử N2
N(Z= 7) có cấu hình: ................................................
CT e:...........................
CTCT: ........................
* Liên kết ba: biểu thị giữa 2 nguyên tử có ...........cặp electron.
- Liên kết cộng hóa trị được hình thành giữa ...................................... bằng .............................hay nhiều.................
............................dùng chung.
- Liên kết cộng hóa trị không phân cực là liên kết được hình thành khi cặp electron dùng chung ..............................................................................................................
2. Liên kết giữa các nguyên tử khaùc nhau. Sự hình thành hợp chất
a/ Sự hình thành phân tử HCl
H(Z=1) có cấu hình: ........ .; Cl (Z=17) có cấu hình: ....................................................
CT e:...........................
CTCT: ........................
- Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết cộng hóa trị được hình thành khi ......................................................... ........................................................................................................................................................................................................................
b/ Sự hình thành phân tử CO2 ( .................................................):
C (Z=6) có cấu hình:.......................................
O (Z=8)......................................
CT e:...........................
CTCT: ........................
* Liên kết đôi: do ………..............cặp electron dùng chung tạo thành
3. Tính chất của chất có liên kết cộng hóa trị
- Chất có chứa liên kết cộng hóa trị (chất cộng hóa trị) có thể là …………………………………………..
……………………………. .
- Chất ………………….. tan trong ………………………………………..
- Chất . .………………….. tan trong ………………………………………..
- Chất cộng hóa trị không phân cực ………………………dẫn điện ở mọi trạng thái.
II. Độ âm điện và liên kết hóa học
1/Quan hệ giữa liên kết cộng hóa trị không cực , có cực và liên kết ion
Trong liên kết giữa 2 nguyên tử, nếu cặp electrong chung ………………… ta có liên kết công hóa trị không cực, nếu cặp electrong dùng chung lệch về phía 1 nguyên tử thì đó là ………………………….. . Còn nếu ……………………………… chuyển hẳng về phía 1 nguyên tử, ta có liên kết ……………………………….... Như vậy, …………………………………………………. Là một trường hợp riêng của liên kết cộng hóa trị.
2/ Hiệu độ âm điện và liên kết hóa học

Hiệu độ âm điện (X)
Lọai liên kết
+ ....≤X<.....
+......≤X<.....
+X......
Liên kết ...........................................
Liên kết …………………………
liên kết ……………..
* Chú ‎ý‎: Cách xác định loại liên kết và công thức hợp chất tạo thành bởi 2 nguyên tố:
- Viết cấu hình e, xác định tính chất (kim loại, phi kim). Thường liên kết giữa kim loại và phi kim sẽ là lk ion, còn liên kết giữa phi kim với phi kim sẽ là liên kết cộng hóa trị.
- Nếu một nguyên tố là kim loại, một nguyên tố là phi kim thì là liên kết ion (thường gặp trong các bài thi).
Ví dụ: X (Z=12), Y(Z=15)
Ta có: X: [Ne]3s2 là kim loại nhóm IIA nên X ® X2+ + 2e
Y: [Ne]3s23p3 là phi kim nhóm VA nên Y + 3e ® Y3-
Công thức hợp chất tạo bởi X và Y là X3Y2
- Nếu cả hai nguyên tố là phi kim thì liên kết cộng hóa trị (ít gặp trong các bài thi).
---------------------------------------------------------------------------------------------

Bài 15: HÓA TRỊ VÀ SỐ OXI HÓA
*************
I. Hóa trị
1/ Hóa trị trong hợp chất ion
- Được gọi là ................................ = ..... ..............................................
* Cách ghi: .........................................................
- Vd: KCl
K có điện hóa trị .............................
Cl có điện hóa trị .............................
2/ Hóa trị trong hợp chất cộng hóa trị
- Được gọi là .................................. = ...................
 
Gửi ý kiến