Hóa 10 Cánh Diều- điền khuyết ôn tập HKII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 16h:01' 18-04-2023
Dung lượng: 29.2 KB
Số lượt tải: 290
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thùy Trang
Ngày gửi: 16h:01' 18-04-2023
Dung lượng: 29.2 KB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP HỌC KÌ II
BÀI 13: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
Quy tắc 1:
Trong đơn chất số oxi hóa của các nguyên tố bằng: _________________________________________
Trong hợp chất:
+ Số oxi hóa của H là ……………trừ trong _________________________________________________
+ Số oxi hóa của O là……………..trừ trong_________________________________________________
+ Số oxi hóa của Kim loại kiềm (………………………………………..) là________________________
+ Số oxi hóa của Kim loại kiềm thổ (………………………………………..) là____________________
+ Số oxi hóa của Al là___________________________________________________________________
Quy tắc 2:
+ Trong hợp chất tổng số số oxi hóa của các nguyên tố bằng____________________________________
+ Tổng số số oxi hóa của các nguyên tố trong ion bằng ________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD 1) Xác định số OXH của các ng tố trong:
H2SO4
HNO3
NH4NO3
K2Cr2O7
VD 2 Xác định số OXH của các ng tố trong:
FeSO4
MnSO4
OF2
H2O2
HPO42-
NO3
NH4+
MnO4
NaH
CaH2
NH4NO2
C6H12O6
1. Một số khái niệm:
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có______________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Thuộc
Chất khử là chất…………………electron (chất khử còn gọi là chất bị…………………………..)
Chất oxi hóa là chất………………electron ( chất oxi hóa còn gọi là chất bị……………….…)
Quá trình oxi hóa là quá trình …………………electron (Quá trình oxi hóa còn gọi là sự…………………)
Quá trình khử là quá trình…………………electron (Quá trình khử còn gọi là sự………………………)
Khử cho- o nhận; chất này sự kia…
Qui tắc nhớ
Chất khử có số oxi hóa………………….chất oxi hóa có số oxi hóa_______________________________
Chất khử thực hiện quá trình______________________________________________________________
Chất oxi hóa thực hiện quá trình___________________________________________________________
2. Xem lại các bước Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp thăng bằng electron
Nguyên tắc: tổng số e nhường bằng tổng số e nhận
Có 4 bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử
+b1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có số oxi hóa thay đổi.
+b2: Viết quá trình khử, quá trình oxi hóa, cân bằng mỗi quá trình.
+b3: Cân bằng hệ số sau cho : tổng số e cho = tổng số e nhận. Cộng 2 quá trình vế theo vế
+b4: Đưa hệ số vào phương trình phản ứng , cân bằng phương trình phản ứng theo trình tự: Kim Loại →Phi Kim
→H →O
(Nếu là phương trình ion, sau khi đặt hệ số ta cân bằng điện tích)
3. Ý nghĩa và một số phản ứng oxi hóa quan trọng trong thực tế
Pứ liên quan đến cung cấp năng lượng: đốt than, quá trình hô hấp, pứ quang hợp, pứ tạo gỉ sét…_______
CHỦ ĐỀ 5: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
BÀI 14: PHẢN ỨNG HÓA HỌC VÀ ENTHALPY
I. phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt
Dấu hiệu nhận biết pứ tỏa nhiệt: là phản ứng làm cho bình phản ứng______________________________
Dấu hiệu nhận biết pứ thu nhiệt là phản ứng làm cho bình phản ứng______________________________
Năng lượng hóa học là gì?_______________________________________________________________
pứ tỏa nhiệt là phản ứng ……………………………………………dưới dạng ______________________
pứ thu nhiệt là phản ứng ……………………………………………dưới dạng _____________________
Quy ước điều kiện chuẩn là điều kiện có áp suất= ……………nồng độ mol=…………nhiệt độ= ………..
……………………………………………………..
Câu 1: Chọn cho đúng
Phản ứng
CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g) (nung vôi)
C(s) + O2(g) CO2(g) (đốt than)
MgO(s) + 2HCl(l)MgCl2 (aq) + H2O(l)
NaHCO3(s) + CH3COOH(l) CH3COONa (aq) +CO2(g) + H2O(l)
Nung NH4Cl(s) tạo ra HCl(g) và NH3(g)
Cồn cháy trong không khí
Phản ứng thủy phân collagen thành gelatin (là một loại protein
dễ tiêu hóa) diễn ra khi hầm xương động vật
Phản ứng tạo gỉ sắt
Phản ứng nung clinker
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể
Phản ứng quang hợp của cây xanh
Phản ứng đốt cháy gas để nấu ăn
Phản ứng đốt cháy nhiên liệu
Phản ứng nhiệt phân
Tỏa nhiệt
Thu nhiệt
II. ENTHALPY TẠO THÀNH VÀ BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất hóa học:
Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất kí hiệu là_______________________
_____________________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Trong đó:
f=___________________________________________________________________________________
số 0 là_______________________________________________________________________________
298__________________________________________________________________________________
Khi phản ứng tỏa nhiệt thì_______________________________________________________________
Khi phản ứng thu nhiệt thì_______________________________________________________________
BÀI 15: Ý NGHĨA VÀ CÁCH TÍNH BIẾN THIÊN ENTHALPY PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. Nêu ý nghĩa về dấu và giá trị của biến thiên enthalpy phản ứng?
Phản ứng tỏa nhiệt : ____________________________________________________________________
Phản ứng thu nhiệt : ____________________________________________________________________
2. Cho pthh aA + bB mM + nN
Viết công thức tính:
a) biến thiên enthalpy phản ứng theo enthalpy tạo thành?
_____________________________________________________________________________________
Bằng lời______________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
b) biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết?
_____________________________________________________________________________________
Bằng lời______________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
CHỦ ĐỀ 6: BÀI 16: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
I. Khái niệm tốc độ của phản ứng, tốc độ trung bình của phản ứng
Tốc độ pứ là đại lượng đặc trưng cho ______________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Kí hiệu tốc độ phản ứng_________________________________________________________________
Đơn vị tốc độ pứ_______________________________________________________________________
Tốc độ trung bình của phản ứng là_________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Kí hiệu_______________________________________________________________________________
Cho pthh aA + bB mM + nN.
Hãy viết công thức tính tốc độ trung bình của pứ theo một chất bất kì
_____________________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Trong đó C=_________________________________________________________________________
t=__________________________________________________________________________________
II. Định luật tác dung khối lượng
Cho ph aA + bB sản phẩm
Công thức tính v= _____________________________________________________________________
Nội dung định luật tác dụng khối lượng_____________________________________________________
III. Các yếu tố ảnh hưởngtới tốc độ phản ứng gồm:_________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Ảnh hưởng của nồng độ:_______________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD so sánh tốc độ của 2 pứ: (1)Mg + HCl (0,5M) Và (2) Mg + HCl (2M) ________________________
Giải thích_____________________________________________________________________________
so sánh tốc độ của 2 pứ: (1)CaCO3 + HCl (0,1M) Và (2) CaCO3 + HCl (0,2M) ____________________
Giải thích_____________________________________________________________________________
Ảnh hưởng của áp suất:________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD: hầm xương trong nồi thường và nồi áp suất______________________________________________
Ảnh hưởng của diện tích bề mặt:________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD: Cần nhai kĩ khi ăn, hoặc để làm xi măng cần nghiền mịn đá vôi trước khi trộn với đất sét
Cần chẻ nhỏ củi trước khi nhóm bếp, cần nghiền nhỏ nguyên liệu trước khi tiến hành phản ứng.
Ảnh hưởng của nhiệt độ:_______________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD: Dùng đèn cồn để tiến hành một số thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. Đun sôi,.. hoặc để thức ăn lâu
thiu người ta bỏ vào tủ lạnh, muốn thức ăn nhanh chín ng ta nấu ở nhiệt độ cao hơn.
Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nhiệt độ theo biểu thức__________________________________
_____________________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Trong đó v1, v2 lần lượt là________________________________________________________________
Ảnh hưởng của chất xúc tác:______________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
MnO2 dùng làm chất xúc tác cho phản ứng phân hủy H2O2.
NH3 làm nguyên liệu cho SX HNO3 và phân đạm , Để tổng hợp NH3 ng ta dùng chất xúc tác là Fe.
Trong cơ thể có các chất xúc tác là các enzyme protease, lipase, amylase…
CHỦ ĐỀ 7: NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA (NHÓM HALOGEN)
BÀI 17: NGUYÊN TỐ VÀ ĐƠN CHẤT HALOGEN
Kể tên các nguyên tố nhóm halogen? Viết kí hiệu hóa học của chúng?
Tên ng tố
Kí hiệu
Số hiệu ng tử (Z)
Phân tử halogen
Màu sắc
Thể tồn tại
Các nguyên tố nhóm halogen có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?______________________________
Dễ ……………electron thể hiện tính chất hóa học là tính_______________________________________
Viết cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng tổng quát?_________________________________________
Nguyên tố nhóm halogen là kim loại hay phi kim?____________________________________________
Đi từ F-At độ âm điện của chúng thay đổi như thế nào?________________________________________
Đi từ F-At bán kính nguyên tử của chúng thay đổi như thế nào?__________________________________
Phân tử halogen thường ghi là X2, loại liên kết trong phân tử này là gì?____________________________
Xếp các nguyên tố nhóm halogen theo chiều tăng của tính oxi hóa________________________________
Cho biết hóa trị phổ biến của các halogen?__________________________________________________
Hoàn thành các pthh
Mg(s) + Cl2 (g) ________________________________________________________________________
H2(g) + X2(g) 2HX(g)
Điều kiện phản ứng
H2(g) + F2(g)
H2(g) + Cl2(g)
H2(g) + Br2(g)
H2(g) + I2(g)
F2(aq) + H2O(l) ________________________________________________________________________
Cl2(aq) + H2O(l) _______________________________________________________________________
Br2(aq) + H2O(l) _______________________________________________________________________
Cl2(aq) +
NaBr(aq) _________________________________________________________________
Cl2(aq) +
NaOH(aq) ________________________________________________________________
ở 70oC Cl2(aq) +
NaOH(aq) __________________________________________________________
BÀI 13: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
Quy tắc 1:
Trong đơn chất số oxi hóa của các nguyên tố bằng: _________________________________________
Trong hợp chất:
+ Số oxi hóa của H là ……………trừ trong _________________________________________________
+ Số oxi hóa của O là……………..trừ trong_________________________________________________
+ Số oxi hóa của Kim loại kiềm (………………………………………..) là________________________
+ Số oxi hóa của Kim loại kiềm thổ (………………………………………..) là____________________
+ Số oxi hóa của Al là___________________________________________________________________
Quy tắc 2:
+ Trong hợp chất tổng số số oxi hóa của các nguyên tố bằng____________________________________
+ Tổng số số oxi hóa của các nguyên tố trong ion bằng ________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD 1) Xác định số OXH của các ng tố trong:
H2SO4
HNO3
NH4NO3
K2Cr2O7
VD 2 Xác định số OXH của các ng tố trong:
FeSO4
MnSO4
OF2
H2O2
HPO42-
NO3
NH4+
MnO4
NaH
CaH2
NH4NO2
C6H12O6
1. Một số khái niệm:
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có______________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Thuộc
Chất khử là chất…………………electron (chất khử còn gọi là chất bị…………………………..)
Chất oxi hóa là chất………………electron ( chất oxi hóa còn gọi là chất bị……………….…)
Quá trình oxi hóa là quá trình …………………electron (Quá trình oxi hóa còn gọi là sự…………………)
Quá trình khử là quá trình…………………electron (Quá trình khử còn gọi là sự………………………)
Khử cho- o nhận; chất này sự kia…
Qui tắc nhớ
Chất khử có số oxi hóa………………….chất oxi hóa có số oxi hóa_______________________________
Chất khử thực hiện quá trình______________________________________________________________
Chất oxi hóa thực hiện quá trình___________________________________________________________
2. Xem lại các bước Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử theo phương pháp thăng bằng electron
Nguyên tắc: tổng số e nhường bằng tổng số e nhận
Có 4 bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử
+b1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có số oxi hóa thay đổi.
+b2: Viết quá trình khử, quá trình oxi hóa, cân bằng mỗi quá trình.
+b3: Cân bằng hệ số sau cho : tổng số e cho = tổng số e nhận. Cộng 2 quá trình vế theo vế
+b4: Đưa hệ số vào phương trình phản ứng , cân bằng phương trình phản ứng theo trình tự: Kim Loại →Phi Kim
→H →O
(Nếu là phương trình ion, sau khi đặt hệ số ta cân bằng điện tích)
3. Ý nghĩa và một số phản ứng oxi hóa quan trọng trong thực tế
Pứ liên quan đến cung cấp năng lượng: đốt than, quá trình hô hấp, pứ quang hợp, pứ tạo gỉ sét…_______
CHỦ ĐỀ 5: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC
BÀI 14: PHẢN ỨNG HÓA HỌC VÀ ENTHALPY
I. phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt
Dấu hiệu nhận biết pứ tỏa nhiệt: là phản ứng làm cho bình phản ứng______________________________
Dấu hiệu nhận biết pứ thu nhiệt là phản ứng làm cho bình phản ứng______________________________
Năng lượng hóa học là gì?_______________________________________________________________
pứ tỏa nhiệt là phản ứng ……………………………………………dưới dạng ______________________
pứ thu nhiệt là phản ứng ……………………………………………dưới dạng _____________________
Quy ước điều kiện chuẩn là điều kiện có áp suất= ……………nồng độ mol=…………nhiệt độ= ………..
……………………………………………………..
Câu 1: Chọn cho đúng
Phản ứng
CaCO3(s) CaO(s) + CO2(g) (nung vôi)
C(s) + O2(g) CO2(g) (đốt than)
MgO(s) + 2HCl(l)MgCl2 (aq) + H2O(l)
NaHCO3(s) + CH3COOH(l) CH3COONa (aq) +CO2(g) + H2O(l)
Nung NH4Cl(s) tạo ra HCl(g) và NH3(g)
Cồn cháy trong không khí
Phản ứng thủy phân collagen thành gelatin (là một loại protein
dễ tiêu hóa) diễn ra khi hầm xương động vật
Phản ứng tạo gỉ sắt
Phản ứng nung clinker
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể
Phản ứng quang hợp của cây xanh
Phản ứng đốt cháy gas để nấu ăn
Phản ứng đốt cháy nhiên liệu
Phản ứng nhiệt phân
Tỏa nhiệt
Thu nhiệt
II. ENTHALPY TẠO THÀNH VÀ BIẾN THIÊN ENTHALPY CỦA PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất hóa học:
Enthalpy tạo thành chuẩn (hay nhiệt tạo thành chuẩn) của một chất kí hiệu là_______________________
_____________________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Trong đó:
f=___________________________________________________________________________________
số 0 là_______________________________________________________________________________
298__________________________________________________________________________________
Khi phản ứng tỏa nhiệt thì_______________________________________________________________
Khi phản ứng thu nhiệt thì_______________________________________________________________
BÀI 15: Ý NGHĨA VÀ CÁCH TÍNH BIẾN THIÊN ENTHALPY PHẢN ỨNG HÓA HỌC
1. Nêu ý nghĩa về dấu và giá trị của biến thiên enthalpy phản ứng?
Phản ứng tỏa nhiệt : ____________________________________________________________________
Phản ứng thu nhiệt : ____________________________________________________________________
2. Cho pthh aA + bB mM + nN
Viết công thức tính:
a) biến thiên enthalpy phản ứng theo enthalpy tạo thành?
_____________________________________________________________________________________
Bằng lời______________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
b) biến thiên enthalpy phản ứng theo năng lượng liên kết?
_____________________________________________________________________________________
Bằng lời______________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
CHỦ ĐỀ 6: BÀI 16: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
I. Khái niệm tốc độ của phản ứng, tốc độ trung bình của phản ứng
Tốc độ pứ là đại lượng đặc trưng cho ______________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Kí hiệu tốc độ phản ứng_________________________________________________________________
Đơn vị tốc độ pứ_______________________________________________________________________
Tốc độ trung bình của phản ứng là_________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Kí hiệu_______________________________________________________________________________
Cho pthh aA + bB mM + nN.
Hãy viết công thức tính tốc độ trung bình của pứ theo một chất bất kì
_____________________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Trong đó C=_________________________________________________________________________
t=__________________________________________________________________________________
II. Định luật tác dung khối lượng
Cho ph aA + bB sản phẩm
Công thức tính v= _____________________________________________________________________
Nội dung định luật tác dụng khối lượng_____________________________________________________
III. Các yếu tố ảnh hưởngtới tốc độ phản ứng gồm:_________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Ảnh hưởng của nồng độ:_______________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD so sánh tốc độ của 2 pứ: (1)Mg + HCl (0,5M) Và (2) Mg + HCl (2M) ________________________
Giải thích_____________________________________________________________________________
so sánh tốc độ của 2 pứ: (1)CaCO3 + HCl (0,1M) Và (2) CaCO3 + HCl (0,2M) ____________________
Giải thích_____________________________________________________________________________
Ảnh hưởng của áp suất:________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD: hầm xương trong nồi thường và nồi áp suất______________________________________________
Ảnh hưởng của diện tích bề mặt:________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD: Cần nhai kĩ khi ăn, hoặc để làm xi măng cần nghiền mịn đá vôi trước khi trộn với đất sét
Cần chẻ nhỏ củi trước khi nhóm bếp, cần nghiền nhỏ nguyên liệu trước khi tiến hành phản ứng.
Ảnh hưởng của nhiệt độ:_______________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
VD: Dùng đèn cồn để tiến hành một số thí nghiệm trong phòng thí nghiệm. Đun sôi,.. hoặc để thức ăn lâu
thiu người ta bỏ vào tủ lạnh, muốn thức ăn nhanh chín ng ta nấu ở nhiệt độ cao hơn.
Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nhiệt độ theo biểu thức__________________________________
_____________________________________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
Trong đó v1, v2 lần lượt là________________________________________________________________
Ảnh hưởng của chất xúc tác:______________________________________________________________
_____________________________________________________________________________________
MnO2 dùng làm chất xúc tác cho phản ứng phân hủy H2O2.
NH3 làm nguyên liệu cho SX HNO3 và phân đạm , Để tổng hợp NH3 ng ta dùng chất xúc tác là Fe.
Trong cơ thể có các chất xúc tác là các enzyme protease, lipase, amylase…
CHỦ ĐỀ 7: NGUYÊN TỐ NHÓM VIIA (NHÓM HALOGEN)
BÀI 17: NGUYÊN TỐ VÀ ĐƠN CHẤT HALOGEN
Kể tên các nguyên tố nhóm halogen? Viết kí hiệu hóa học của chúng?
Tên ng tố
Kí hiệu
Số hiệu ng tử (Z)
Phân tử halogen
Màu sắc
Thể tồn tại
Các nguyên tố nhóm halogen có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?______________________________
Dễ ……………electron thể hiện tính chất hóa học là tính_______________________________________
Viết cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng tổng quát?_________________________________________
Nguyên tố nhóm halogen là kim loại hay phi kim?____________________________________________
Đi từ F-At độ âm điện của chúng thay đổi như thế nào?________________________________________
Đi từ F-At bán kính nguyên tử của chúng thay đổi như thế nào?__________________________________
Phân tử halogen thường ghi là X2, loại liên kết trong phân tử này là gì?____________________________
Xếp các nguyên tố nhóm halogen theo chiều tăng của tính oxi hóa________________________________
Cho biết hóa trị phổ biến của các halogen?__________________________________________________
Hoàn thành các pthh
Mg(s) + Cl2 (g) ________________________________________________________________________
H2(g) + X2(g) 2HX(g)
Điều kiện phản ứng
H2(g) + F2(g)
H2(g) + Cl2(g)
H2(g) + Br2(g)
H2(g) + I2(g)
F2(aq) + H2O(l) ________________________________________________________________________
Cl2(aq) + H2O(l) _______________________________________________________________________
Br2(aq) + H2O(l) _______________________________________________________________________
Cl2(aq) +
NaBr(aq) _________________________________________________________________
Cl2(aq) +
NaOH(aq) ________________________________________________________________
ở 70oC Cl2(aq) +
NaOH(aq) __________________________________________________________
 








Các ý kiến mới nhất