Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Verb-Subject Agreement

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Quốc Toàn
Ngày gửi: 08h:06' 17-09-2017
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
SỰ HÒA HỢP CHỦ NGỮ - ĐỘNG TỪ
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
I. Các loại danh từ:
- Danh từ chung: time, table, book, friend, girl, boy….
- Danh từ riêng: Mr.Smith, John, Ha Noi, Australia …

- Danh từ trừu tượng: destiny, loyalty, belief, curiosity…
- Danh từ cụ thể: car, pen, letter, bike, phone…

- Danh từ không đếm được: time, money, milk, sugar ….
- Danh từ đếm được: book, camera, bicycle, computer …
books, cameras, bicycles, computers …

II. Danh từ số nhiều
- Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều. Chỉ danh từ đếm được mới có số ít – số nhiều
- Cách thành lập danh từ số nhiều:
+ Thêm -s vào sau danh từ số ít: boys, houses, mothers, pens…
+ Thêm -es vào sau danh từ số ít kết thúc bằng sh, ch, x, s: dishes, churches, boxes, buses…
+ Danh từ số ít tận cùng là Phụ âm + y: Đổi y thành i + es
baby ( babies party ( parties
+ Danh từ số ít tận cùng là Nguyên âm + y: Để nguyên thêm –s
Play ( plays
+ Danh từ số ít tận cùng là –f/fe: Đổi –f/fe thành v + es
Knife ( knives wife ( wives

- Một số N luôn ở dạng số nhiều: trousers, jeans, scissors, glasses…
- Một số danh từ có hình thức số ít nhưng nghĩa số nhiều: people, police,
- Một số danh từ dùng một từ khác để chỉ số nhiều:
man ( men woman ( women medium ( media
foot ( feet child ( children datum ( data
mouse ( mice louse ( lice
goose ( geese tooth ( teeth
- Một số danh từ có dạng số ít /số nhiều giống nhau:
A sheep ( many sheep a fish ( a lot of fish
A species ( several species a coffee ( some coffee
An ice-cream ( some ice-cream

III. Quy tắc hòa hợp chủ ngữ - động từ
- Trong một câu tiếng Anh, S và V phải phù hợp với nhau cả về ngôi và số (số ít hay số nhiều) theo nguyên tắc:
Singular S ( Singular V

Plural S ( Plural V
Ex: The worker works very well.
số ít số ít

The workers work very well.
số nhiều số nhiều

Trong câu tiếng Anh, có nhiều trường hợp rất khó xác định được đâu là chủ ngữ thật của câu do chủ ngữ có thể là cụm từ, mệnh đề …dài và phức tạp ( thường đứng cách xa động từ         Ex: The boys in the room are playing chess.
S V
The girl who is talking to Mary is a new student.
S be


BẢNG TÓM TẮT CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ THEO SỐ CỦA CHỦ NGỮ TRONG CÂU

STT
SUBJECT
VERB

1
Danh từ không đếm được (thường ở dạng số ít): Furniture, equipment, traffic, information, knowledge, money, advice, progress, luggage, homework, housework...
Số ít


Danh từ trừu tượng: friendship, belief, honour, destiny, fate …



Danh từ riêng: Tên người, địa điểm …với nghĩa số ít (hình thức có thể là số nhiều)


2
Danh từ đếm được số ít (thường đứng sau a/an/the): a car, the dog …
Số ít


Danh từ đếm được số nhiều (thường có s/es): some boys, matches, the women …
Số nhiều

3
Tên các cuốn sách, tờ báo, câu chuyện, bộ phim, sự kiện .. (hình thức có thể là số nhiều)
Số ít

4
V-ing / to-V / Noun-Clause
Số ít

5
One/Any/Each/Every/Either/Neither + of + the/these/those/TTSH + N (số nhiều)
Số ít


One/Any/Each/Every/Either/Neither + N (số ít)



Each/Every + N (số ít) + and + Each/Every + N (số ít)


6
Some/many/both/all/a few/several/
most/ half/plenty/lots/a
 
Gửi ý kiến